Tải bản đầy đủ

Tài liệu học excel cơ bản

MS excell 2010


Nội Dung

 Tổng quan
 Tạo lập bảng tính
 Các xử lý cơ bản
 Công thức và Hàm
 Đồ thị
 Cơ sở dữ liệu

2


Tổng quan

 Giới thiệu
 Khởi động Excel
 Cửa sổ ứng dụng - thành phần
 Tập tin bảng tính - Cửa sổ dữ liệu

 Kết thúc Excel
 Trợ giúp


Bảng tính điện tử (Workbook/Spreadsheet)




Bảng tính

Th

b
ông

áo

ươ
cL

M

n

i th
g tố

iểu

hàng (rows) x cột (columns)
bảng lương điện tử có khả năng tự động cập nhật khi thay đổi dữ liệu

i
mớ

00
310

0!


KHÔNG tẩy xoá !!
KHÔNG tính lại !!
Điều chỉnh

310000
Cạo sửa

310000

1,736,000
1,559,300
1,472,500
1,385,700
1,103,600
1,026,100
948,600
874,200

Tính lại

725,400
651,000
638,600
576,600
551,800

Tự động cập nhật
4


Phần mềm xử lý bảng tính
Microsoft Excel là phần mềm chuyên dùng xử lý bảng tính được tích hợp trong bộ công cụ Microsoft
Office của Microsoft.

Chức năng



Tạo bảng tính



Đồ thị



Quản trị dữ liệu



Phân tích dữ liệu

Database
Database

5


Khởi động Microsoft Excel

C1: Kích đúp chuột vào biểu tượng

trên nền màn hình (Destop).

C2: Start  Programs  Microsoft Office  Microsoft Office Excel 2003

C3: Start  Run  gõ excel  OK

6


Cửa sổ Excel

7


Mở một tập tin mới (New)

C1: Click chuột vào biểu tượng New

trên Toolbar.

C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl + N
C3: Vào menu File  New… Workbook

8


Mở một tập tin có sẵn trên ổ đĩa (Open)

C1: Kích chuột vào biểu tượng Open

trên Toolbar.

C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl + O
C3: Vào menu File  Open…


1. Chọn nơi chứa file
2. Chọn file cần mở

3. Bấm nút Open để mở file
Bấm nút Cancel để hủy
lệnh mở file

9


Lưu tập tin vào ổ đĩa (Save)

C1: Kích chuột vào biểu tượng Save

trên Toolbar.

C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl + S
C3: Vào menu File  Save

10


Lưu file vào ổ đĩa với tên khác (Save As)

 Khi lưu file với 1 tên khác thì file cũ vẫn tồn tại, file mới được tạo ra có cùng nội dung
với file cũ.

 Vào menu File  Save As...


1. Chọn nơi ghi file
2. Gõ tên mới cho file
3. Bấm nút Save để ghi file
Bấm nút Cancel để hủy
lệnh ghi file

11


Kết thúc Excel
Để kết thúc phiên làm việc với Excel.

Alt

F4

File->Exit

Thông báo nhắc lưu trữ dữ liệu
12


Trợ giúp (Help)

13


Địa chỉ ô và vùng

Spelling

SRALLOD Information Center

G:H
B5:D8

E5:E8

B9:D9

E9

11:11

14


Tạo lập bảng tính

 Quá trình xây dựng bảng tính
 Trình tự tạo lập bảng tính bằng Excel


Quá trình tạo bảng tính


Phân
Phântích
tích

Yêu
Yêucầu
cầu
Đối
Đốitượng
tượng


Tạo
Tạolập
lập

Hiện
Hiệnthực
thựcbằng
bằngphần
phần
mềm
mềmmáy
máytính
tính


Kiểm
Kiểmtra
tra

Tình
Tìnhhuống
huống
Dữ
Dữliệu
liệugiả
giả

Tổ
Tổchức
chứcbảng
bảng
Dữ
Dữliệu
liệu

16


Phân tích

Yêu cầu : theo dõi tình hình bán hàng
Yêu cầu : theo dõi tình hình bán hàng

Cột 1

Cột 2

Cột 3

Cột 4

Cột 5
17


Nhập dữ liệu vào ô

 Cách thức: click chuột vào ô, gõ dữ liệu vào, nhập xong gõ Enter.
 Dữ liệu chữ nhập bình thường
 Dữ liệu số nhập dấu chấm (.) thay dấu phẩy (,) ngăn cách phần thập phân.


Để Excel hiểu một dữ liệu dạng khác là dữ liệu dạng chữ thì nhập dấu ’ trước dữ liệu đó.



Ví dụ: ’04.8766318

 Dữ liệu ngày tháng nhập theo định dạng: dd/mm/yyyy.


Ví dụ: 25/11/1980

18


Các phím dịch chuyển con trỏ ô

←, ↑, →, ↓
Page Up

dịch chuyển 1 ô theo hướng mũi tên
dịch con trỏ lên 1 trang màn hình.

Page Down dịch chuyển xuống 1 trang màn hình.
Home

cột đầu tiên (cột A) của dòng hiện tại

Ctrl + →

tới cột cuối cùng (cột IV) của dòng hiện tại.

Ctrl + ←

tới cột đầu tiên (cột A) của dòng hiện tại.

Ctrl + ↓

tới dòng cuối cùng (dòng 65536) của cột hiện tại.

Ctrl + ↑

tới dòng đầu tiên (dòng 1) của cột hiện tại.

Ctrl + ↑ + ←

tới ô trái trên cùng (ô A1).

Ctrl + ↑ + →

tới ô phải trên cùng (ô IV1).

Ctrl + ↓ + ←

tới ô trái dưới cùng (ô A65536).

Ctrl + ↓ + →

tới ô phải dưới cùng (ô IV65536).
19


Chọn đối tượng 
Sử dụng mouse để chọn

Vùng chọn

Thao tác

Ô

Click vào ô

Hàng

Click vào row label

Cột

Click vào column label

Toàn trang tính

Click nút Select All

Vùng

Drag từ ô trên trái đến ô dưới phải của vùng chọn

20


Kiểu dữ liệu
Dữ liệu nhập vào bảng tính gồm 2 loại

Hằng (constant) - là các dữ liệu gốc do người sử dụng nhập và thay đổi. Hằng bao gồm văn bản
(text), số (number), ngày (date) hay giờ (time).

Công thức (formula) - là biểu thức dùng để tính
toán ra giá trị hiển thị. Nó biểu diễn mối
quan hệ về giá trị của ô công thức với các
đại lượng khác.

21


Nhập chuỗi số thứ tự - Auto Fill

Để điền số thứ tự vào vùng A6:A8



Nhập giá trị số 1 vào ô A6.



Crtl + Drag fill handle qua A7 và A8.



Thả nút mouse



Chuyển sang ô khác

Fill handle

1
+
2

D

3

Ctrl

22


Nhập dữ liệu văn bản và số

Cement
Sôn nöôùc
Caùt

10

30000

2

500000

20

10000

Coäng

23


Nhập dữ liệu số

Insert

Home

PgUp

Del

End

PgDn

/

Num Lock

*

7

8

9

Home



PgUp

_

+
4

5





6


1

2

3

End



PgDn
Enter







O
Ins

Del

24


Nhập và sao chép công thức
Trình tự
 Nhập công thức vào ô đầu
 Chọn lại ô đầu
 Drag fill handle sang các ô trong vùng công thức

=C6*E6

Formula Bar

=C6*D6
300000
1000000

+

D

500000

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x