Tải bản đầy đủ

KẾ TOÁN QUẢN TẠI CHI PHÍ SẢN XUẤT TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

7/30/2015

1.

2.
CHƯƠNG 10

Nội dung cơ bản của kế toán quản trị
chi phí sản xuất và tính giá thành sản
phẩm
Các mô hình kế toán chi phí và tính giá
thành sản phẩm
Hệ thống kế toán CPSX và tính giá

3.
3

thành SP theo chi phí thực tế
ế kết
ế hợp
với chi phí ước tính


4.

Báo cáo sản xuất

1

1. Đối tượng kế toán chi phí sản xuất, đối tượng
2.
3.
4
4.
5.

tính giá thành và kỳ tính giá thành
Phương pháp tập hợp chi phí và tính giá thành
sản phẩm
Phương pháp tính giá trị sản phẩm dở dang cuối
kỳ
Tổng hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm
Báo cáo chi phí sản xuất và tính giá thành sản
phẩm

3

2



Đối tượng kế toán chi phí sản xuất :
là giới hạn và phạm vi tập hợp chi phí; xác định
nơi gây ra chi phí (phân xưởng, bộ phận sản
xuất, giai đoạn công nghệ), hoặc đối tượng chịu
chi phí (sản phẩm, nhóm sản phẩm, chi tiết sản
phẩm).


Căn cứ xác định đối tượng chi phí sản xuất :



Đặc điểm tổ chức sản xuất và quản lý.



Qui trình công nghệ sản xuất.



Loại hình sản phẩm sản xuất.



Yêu cầu quảnl ý cụ thể của từng đơn vị
4

1


7/30/2015

 Đối

tượng
ợ g tính g
giá thành:

 Kỳ


là đại lượng, sản phẩm, dịch vụ hoàn thành
nhất định cần tính giá thành.


Căn cứ xác định đối tượng tính giá thành :

tính g
giá thành:

là khoảng thời gian cần thiết để tổng hợp chi
phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.


Căn cứ xác định kỳ tính giá thành :



Đặc điểm tổ chức sản xuất và quản lý.



Loại hình sản xuất sản phẩm.



Q i trình
Qui
t ì h công
ô nghệ
hệ sản
ả xuất.
ất



Đặ điểm
Đặc
điể sản
ả xuất
ất sản
ả phẩm.
hẩ



Yêu cầu quản lý cụ thể của từng đơn vị.



Chu kỳ sản xuất sản phẩm.



Nhu cầu thông tin giá thành.

5

 Trong

kỳ tập hợp chi phí liên quan đến từng
đối tượng
tập
chi
t
tậ hợp
h
hi phí.


 Đến

kỳ tính giá thành :



Tổng hợp chi phí theo từng đối tượng tính giá
thành.



Đánh giá sản phẩm dở dang nhằm xác định chi
phí sản xuất dở dang.




Đánh giá, điều chỉnh các khoản giảm giá thành.
Tính giá thành sản phẩm.
7

6

 Phân

loại chi phí sản xuất và cấu tạo
giá
iá thành:
thà h
 Phân loại chi phí sản xuất :
Chi phí có thể phân loại theo nhiều tiêu thức để phục
vụ cho những nhu cầu quản lý khác nhau.


Các yếu tố chi phí.



Các khoản mục
ụ chi p
phí.



Chi phí sản phẩm, chi phí thời kỳ.



Chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp.



Biến phí, định phí.

8

2


7/30/2015

 Cấu

 Phương

tạo giá thành :

pháp tập hợp và phân bổ chi phí :

Tùy vào đặc điểm kinh tế kỷ thuật từng ngành nghề :

Phương pháp tập hợp chi phí : Là hệ

Ngành cơng nghiệp, giá thành sản phẩm gồm
chi phí nhân cơng trực tiếp, chi phí sản xuất

thống các phương pháp dùng để phân tích và
ghi nhận chi phí theo từng đối tượng kế tốn chi
phí.

chung.

o



3 khoản mục : chi phí ngun vật liệu trực tiếp,



Ngành xây lắp gồm 4 khoản mục : chi phí
ngun vật liệu trực tiếp, chi phí nhân cơng trực
tiếp, chi phí sử dụng máy thi cơng, chi phí sản
xuất chung.
9

Tổång chi
T
hi phí
hí cầàn phâ
h ân bổ
b å
Hệ số phân bổ 
Tổng tiêu thức dùng để phân bổ

cho từng đối tượng i

 Hệ số phân bổ x

Phương pháp gián tiếp : chi phí được tập hợp
chung, sau đó chọn tiêu thức thích hợp phân
bổ cho từng đối tượng chịu chi phí.
10

Mứcđộ hoạtđộng
Chi phí SXC
 Hệsố phân bổ dự toán x
thựctế
phân bổ

Phân bổ chi phí :

Chi phí phân bổ

o

Phương pháp trực tiếp : chi phí tập hợp trực
tiếp cho từng đối tượng chịu chi phí.

Tiêu thức phân bổ
cho đối tượng i

Lưu ý :
Hệ số phân bổ dự kiến được sử dụng thường xun
hơn là hệ số phân bổ thực tế.

11

• Hệ số phân bổ dự tốn : được xác định trước khi việc sản
xuất
ấ bắt
ắ đầu

• Mức hoạt động thực tế của tiêu thức phân bổ, số lượng
sản phẩm đã sản xuất, giờ lao động trực tiếp, hoặc giờ máy.
Ví dụ :
Cơng
g tyy ABC p
phân bổ chi p
phí SX chung
g theo tiêu thức g
giờ lao
động trực tiếp. Tổng chi phí SX chung ước tính trong năm là
640.000, tổng chi phí lao động ước tính là 1.400.000 và tổng
thời gian lao động ước tính là 160.000 giờ.
Hệ số phân bổ chi phí SX chung ước tính trên mỗi giờ là bao
nhiêu?
12

3


7/30/2015

Tùy thuộc vào loại hình sản xuất và đặc điểm sản
nghiệp sử dụng các
xuất sản phẩm của doanh nghiệp,
phương pháp sau :

 Tổng

hợp chi phí sản xuất:

Là quá
á trình
t ì h điều
điề chỉnh,
hỉ h kết chuyển
h ể hoặc
h ặ phân
hâ bổ
chi phí sản xuất vào các đối tượng tính giá thành.



Phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang theo giá trị
thực tế của nguyên vật liệu sử dụng.

Quá trình tổng hợp chi phí gồm :



Phương pháp đánh giá theo trị giá nguyên vật liệu kết
ợp với các loại
ạ chi p

phí chế biến khác theo mức độ
hợp
hoàn thành của sản phẩm dở dang.





Phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí
định mức dựa vào mức độ hoàn thành và các định
mức kinh tế kỷ thuật về sử dụng các loại chi phí.

Kết chuyển trực tiếp chi phí từ đối tượng kế
toán chi phí vào đối tượng
g tính g
giá thành.



Tổng hợp và phân bổ chi phí từ đối tượng kế
toán chi phí được chọn theo tiêu thức phân bổ
cho từng đối tượng tính giá thành.

13

 Phương

pháp tính giá thành sản phẩm :

Là một
ộ trình tự
ự các bước p
phải thực
ự hiện
ệ để tính tổng
g
giá thành và giá thành đơn vị sản phẩm hoàn thành
theo đối tượng tính giá thành. Quá trình tính giá thành
thường được thực hiện như sau :


Xác định các khoản điều chỉnh giảm gíá thành để
loại khỏi giá thành sản phẩm ( ví dụ : phế liệu, phế
phẩm chi phí thiệt hại).
phẩm,
hại)



Xác định chi phí sản phẩm dở dang cuối kỳ (tiến
hành trước hoặc song song với tính giá thành)



Xác định giá thành sản phẩm.
15

14

Báo cáo chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
là một
tổng
hợp
các
ột bảng
bả
tổ
h
á chi
hi phí
hí sản
ả xuất,
ất giá

thành phát sinh trong một kỳ kế toán.
Báo cáo sản xuất cung cấp thông tin về :


Chi phí sản xuất



Tổng
ổ giá thành, giá thành đơn vị SP theo từng
khoản mục chi phí

16

4


7/30/2015

1. Mô hình kế toán chi phí sản xuất và tính

ế
giá thành theo chi phí thực tế
2. Mô hình kế toán chi phí sản xuất và tính

giá thành theo chi phí thực tế kết hợp với
ước tính

1 Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành
1.

theo công việc
2. Kế toán chi sản xuất và tính giá thành

theo quy trình sản xuất

3. Mô hình kế toán chi phí sản xuất và tính

giá thành theo chi phí tiêu chuẩn

17



18

Điều kiện ứng dụng :



Sản phẩm
ẩ được sản xuất
ấ theo đơn đặt hàng.
Sản phẩm đơn chiếc, có kích thước lớn, giá trị lớn,
không thống nhất về quy cách, không được lập lại ở
những chu ký sản xuất khác nhau.



Tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá
thành

Sơ đồ tổ chức kế toán chi phí và tính giá thành
19

20

5


7/30/2015

TK152, 153,
111, 112, 214,
331, 334, 338,…

TK 621

TK 154

TK 1111, 138

SDĐK
(1a)

(2a)

NVL trực tiếp

(3a)

Cơng việc 1
TK 622

TK 155

(1b)

(2b)

Lao động trực tiếp
Cơng việc 2

(3b)

Chi phí sản xuất chung
TK 627 KT
(1c)

(4)

TK 627 PB

Cơng việc 3

TK 632

(2c)

Chi phí NVL
trực tiếp và
nhân cơng
trực tiếp
phân bổ cho
mỗi cơng
việc bởi vì
cơng việc
này đã được
thực hiện.

(3c)

SDCK
22

Chi phí ngun vật liệu trực tiếp và chi phí nhân
cơng trực tiếp : tổng hợp theo chi phí thực tế.
NVL trực tiếp
Cơng việc 1
Lao động trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Cơng việc 2

Cơng việc 3

Chi phí sản
xuất chung
được phân bổ
cho mỗi cơng
việc theo tỷ lệ
xác định
t ớ (dự
trước
(d
tốn)

Chi phí
Sản lượng
Đònh mức lượng
Đơn giá
nguyên vật liệu  sản xuất  nguyên vật liệu  nguyên vật liệu
trực tiếp

Chi phí


S ûn lượ
Sả
lương

nhân công  sản xuất 
trực tiếp

23

thực tế

thực tế

thực tế

Đò h mứ
Đònh
ức lượ
lương
nhân công
thực tế

xuất kho thực tế

Đơ giá
Đơn
i ù
 nhân công
thực tế

24

6


7/30/2015

Chi phí sản xuất chung : ước tính theo đơn giá dự
tốn với mức độ hoạt động
g thực tế đến thời điểm tập
p
hợp chi phí sản xuất tính giá thành.
Mức độ hoạt động thực tếù
Đơn giá phân bổ
Chi phí
sản xuất chung  chi phí SXC  (Sản phẩm, số giờ lao động,
số giờ máy)
dự toán
ước tính
Đơn giá phân bổ
Tổng chi phí sản xuất chung dự toán

Mức độ hoạt động chọn làm căn cứ phân bổ
chi phí SXC



Nếu tại thời điểm ước tính giá thành, đơn đặt hàng

à thà
h bà
i :
đã h
hồn
thành
bàn giao
Tổnggiáthành

Chi phí sản

Chi phí sản

Điềuchỉnh
ước tính
 xuất dở dang  xuất ướctính giảm giáthành
đơn đặt hàng
đầu kỳ
trong kỳ
Giá thành ước tính

đơn vò sản phẩm hoàn thành



Tổng giá thành ước tính đơn đặt hàng
Số lượng sản phẩm hoàn thành tương đương

25



Nếu tại thời điểm ước tính giá thành, đơn đặt hàng

26



đang chế biến dở dang :
Giá thành ước tính
đơn vò sản phẩm hoàn thành 
tương đương

Nếu chênh lệch chi phí sản xuất chung nhỏ
thì sẽ phân bổ
ổ tồn bộ vào giá vốn
ố hàng

Tổng chi phí ước tính đơn đặt hàng
Số lượng sản phẩm hoàn thành tương đương

Số lượng sản phẩm
Chi phí ước tính
Giá thành ước tính
sản pham
san
phẩm dơ
dở dang cuoi
cuối ky
kỳ  dơ
dở dang cuoi
cuối ky
kỳ  đơn vò san
sản pham
phẩm hoan
hoàn thanh
thành
tương đương
đơn đặt hàng
tương đương
Tổng giá thành ước tính
Giá thành ước tính
Số lượng sản phẩm
sản phẩm hoàn thành 
 đơn vò sản phẩm hoàn thành
hoàn thành
đơn đặt hàng
tương đương
27

tiêu thụ.


Nếu chênh lệch chi phí sản xuất chung lớn
thì sẽ phân bổ cho sản phẩm dở dang (đơn
đặt hàng đang thực hiện dở dang),
dang) thành
phẩm tồn kho và thành phẩm đã tiêu thụ.
 Tiêu thức phân bổ chênh lệch chi phí SXC :
giá vốn ước tính của sản phẩm.
28

7


7/30/2015

Hệ số phân bổ
chê
h ânh lệ
l äch 

ó thể đưa
đ

thẳng vào giá vốn
hàng bán

có thể phân bổ cho
Các tài khoản này

chi phí SXC

đang chế tạo

Hoặc
SP
dở dang

tồn kho

đã bàn giao

Giá vốn
Mức phân bổ
Hệ số phân bổ chênh lệch


tính
h
chê
h ânh lệ
l äch chi
hi phí
hí SXC ướùc tí
chi
hi phí
hí sảûn xuấát chung
h

SP
hồn thành

Giá vốn
Hàng bán

Tổng chênh lệäch chi p
phí sản xuất chung
g trong
g kỳ
y
Giá vốn ước
Giá vốn ước
Giá vốn ước
tính sản phẩm  tính thành phẩm  tính thành phẩm

Giá vốn
hàng bán

29

30

NHU CẦU SẢN XUẤT

QUYẾT ĐỊNH 
SẢN XUẤT



Điều kiện vận dụng :


LỆNH SẢN XUẤT

Sản
sản
Sả phẩm
hẩ được
đ
ả xuất
ất theo
th quy trình
t ì h sản
ả xuất
ất riêng
iê của

doanh nghiệp, khơng xác định trước người mua.



LỆNH TRƯNG DỤNG NGUN VẬT LIỆU 
TRỰC TIẾP

Sản phẩm thường thuần nhất về chủng loại, quy cách và
được tái sản xuất qua nhiều kỳ sản xuất.



LỆNH TRƯNG DỤNG LAO 
ĐỘNG TRỰC TIẾP

DỰ TỐN CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG 

GIAI ĐOẠN 1

Tổ chức kế tốn chi phí sản xuất và tính giá thành


Ước tính giá thành SP : dựa trên chi phí của đơn vị sản
phẩm hồn thành tương đương.



Tính sản lượng tương đương theo 2 phương pháp :
phương pháp bình qn và phương pháp FIFO.

BẢNG KÊ KHỐI LƯỢNG, BẢNG KÊ 
CHI PHÍ GIAI ĐOẠN 1

GIAI ĐOẠN 2

BẢNG KÊ KHỐI LƯỢNG, BẢNG KÊ 
CHI PHÍ GIAI ĐOẠN 2

GIAI ĐOẠN N

BẢNG KÊ KHỐI LƯỢNG, BẢNG KÊ 
CHI PHÍ GIAI ĐOẠN N

31

32

8


7/30/2015

 Sản

phẩm dở dang là những sản phẩm
được hồn thành một phần và nó là một
phần của hàng tồn kho. Giá trị sản phẩm
dở dang thấp hơn sản phẩm hồn thành.

 Tính

sản phẩm hồn thành tương đương :

 Theo
 Theo

Ví dụ :
Cơng ty ABC có tài liệu về sản xuất sản phẩm A như sau :
Số lượng sản phẩm dở dang đầu tháng 1 là 200 sản
phẩm với mức độ hồn thành 40%. Số sản phẩm này tiếp
tục chế biến hồn thành trong tháng 2.

o

Số lượng sản phẩm đưa vào sản xuất trong tháng 2 là
1.500 sản phẩm, trong kỳ đã hồn thành 1.200 sản phẩm,
g cuối tháng
g 300 sp
p với mức độ
ộ hồn thành
còn dở dang
50%.

o

phương pháp bình qn
phương pháp nhập trước xuất

Có bao nhiêu sản phẩm tương đương được sản xuất
trong kỳ ?

trước
33





Khơng phân biệt cơng việc đã hồn thành trong kỳ
trước với kỳ hiện tại.
Kết hợp lẫn nhau về số lượng và chi phí của kỳ
trước và kỳ hiện tại.

34



Đối với các khoản mục chi phí phát sinh từ đầu quy
trình sản xuất :

Số lượng sản phẩm
Số lượng sản phẩm
Số lượng sản phẩm


tương đương
hoàn thành
dở dang cuối kỳ



Đối với những chi phí phát sinh theo tiến độ sản xuất :

Số lượng SP
Số lượng SP  Số lượng SP


Tỷ lệ 
hoàn thành  hoàn thành   hoàn thành 

hoàn thành 
 cuối kỳ
tương đương
cuối kỳ


35

36

9


7/30/2015



Sản phẩm dở dang đang chế biến đầu kỳ :
Số lượng sản phẩm
Số lượng sản phẩm

tương đương
dở dang đầu kỳ





Tỷ lệ chế biến
chưa thực hiệnø

Sản phẩm đưa vào sản xuất trong kỳ, hồn thành cuối kỳ

Số lượng sản phẩm
Số lượng sản phẩm đưa vào sản xuất ø

tương đương
trong kỳ và hoàn thành cuối kỳ




Số lượng sản phẩm hồn thành tương đương đến cuối kỳ

Số lượng
sản phẩm
hoàn thành 
tương đương
cuối kỳ

Số lượng SP
Số lượngsản phẩm
Số lượngsản phẩm
hoàn thành
hoàn thành tương đương
hoàn thành tương
tương đương  đương của SP đưa  của sản phẩm đưa vào
của sản phẩm
sản xuất trong kỳ và
vào sản xuất và
dở dangđầukỳ hoàn thành cuối kỳ
dở dang cuối kỳ

Sản phẩm đưa vào sản xuất trong kỳ, dở dang cuối kỳ

Số lượng sản phẩm
Số lượng sản phẩm
 đưa vào sản xuất trong kỳ
tương đương
và dở dang cuối kỳ



Tỷ lệ chế biến
đã thực hiện
37

Chi phí SPDD

Chi phí SX

đầàu kỳ
đ
k ø
phá
h ùt sinh
i h trong
t
k ø
kỳ

hoàn thành tương đương Sản phẩm hoàn thành tương đương trong kỳ
Chi phí đơn vò moi
mỗi SP

38

Ước tính chi phí cho mỗi sản phẩm tương đương
được tính theo khoản mục chi phí :
Chi phí đơn vò mỗi SP hoàn

Giá thành sản
phẩm hoàn thành

Chi phí
sản phẩm



Số lượng sản phẩm
hoàn thành ø



Chi phí ước tính cho mỗi sản
phẩm hoàn thành tương đươngø

Số lượng sản phẩm

hoàn thành tương đương

của sản phẩm đưa vào sản xuất
dở dang cuối kỳ
trong kỳ và dở dang cuối kỳ

Chi phí ước tính
cho mỗi sản phẩm

hoàn thành

thành tương đương trong kỳ



Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
Sản phẩm hoàn thành tương đương trong kỳ

Chi phí
Số lượng sản
Gia thanh
Giá
thành san
sản pham
phẩm
sản xuất phẩm hoàn thành tương
dở dang đầu kỳ và 

dở dang
đương của sản phẩm
hoàn thành cuối kỳ
đầu kỳ
dở dang đầu kỳ

Chi phí ước tính
cho mỗi sản phẩm

hoàn thành tương
đương trong kỳ

tương đương
39

40

10


7/30/2015

Giá thành sản p
phẩm
Số lương
ï g sản p
phẩm
đưa vào chế biến
đưa vào chế biến

trong kỳ và hoàn
trong kỳ và hoàn
thành cuối kỳ
thành cuối kỳ

Chi p
phí ước tính
cho mỗi sản phẩm

hoàn thành tương
đương trong kỳ

Số lượng sản phẩm

Chi phí
sản phẩåm

hoan
hoà
n thanh
thành tương đương

của sản phẩm đưa vào sản xuất
dở dang cuối kỳ
trong kỳ và dở dang cuối kỳ

Sử dụng tài khoản chữ T. Nghiên cứu chi

phí phát sinh trong hệ thống
giá thành
theo q trình sản xuất của 2 bộ phận A và
B.

Chi phí ước tính
cho moi
mỗi san
sản pham
phẩm

hoàn thành
tương đương

41

TK152

TK154 (A)
•NVL trực
tiếp
•Lao
động
trực tiếp

•NVL trực
tiếp

•Mua
M a

•NVL gián
tiếp

TK627
Thực tế

TK154 ((A))

Đã phân bổ

•NVL trực
tiếp

•CP SX
chung khác
•NVL gián
tiếp
43

42

TK154(A)

Tiền lương

•NVL trực tiếp
ế

•Lao động
trực tiếp
•Lao
động
gián tiếp

•Lao động
trực tiếp

TK 154(B)

TK627
Thực tế

Đã phân bổ

•NVL trực tiếp

•CPSXC
khác
•NVL gián
tiếp
•LĐ gián tiếp

•Lao động
trực tiếp
44

11


7/30/2015

TK 154(A)

TK 154(A)

ế
•NVL trực tiếp
•L/Đ trực tiếp
•Phân bổ CP
SX chung
TK627
Thực tế

•NVL trực tiếp Chuyển sang
bộ phận B
•L/Đ trực tiếp

•L/Đ trực tiếp

•CP SX chung
phân bổ

•CP SX chung
đã phân bổ

Đã phân bổ

•Chuyển từ bộ
phận
hậ A

•NVL trực tiếp
•L/Đ trực tiếp

•CPSXC
phân bổ cho
•NVL gián tiếp SP dở dang

•Phân bổ CP
SX chung

•LĐ gián tiếp
45

46

TK 154 (B)

•L/Đ trực tiếp

•NVL trực tiếp

( )
TK 154(B)

•CP SXC khác

•NVL trực tiếp

TK 154(B)

TK 155
•Giá thành SP
sản xuất

•Giá thành SP
sản xuất

•CP SX chung
đã phân bổ

•Giá vốn
hàng
bán

Giá thành theo công Giá thành theo quá
việc
trình




Chuyển từ bộ
•Chuyển
phận A

TK 632
•Giá vốn
hàng
bán
47



Nhiều công việc được
thực hiện trong kỳ.
Chi phí được tập hợp
theo từng công việc.
Bảng chi phí theo công
việc là một tài liệu rất cơ
bản và quan trọng.
Gía thành đơn vị được
tính theo từng công việc.







Một loại SP được SX
trong một thời gian dài.
Chi phí được tập hợp
theo các bộ phận.
Báo cáo bộ phận SX là
tài liệu cơ bản và quan
trọng.
Giá thành đơn vị được
tính theo bộ phận.

48

12


7/30/2015

NVL trực tiếp

NVL trực tiếp

SP dở
dang

Lao động trực
tiếp
Chi phí sản
xuất chung

SP hoàn
thành

Lao động trực
tiếp

Giá vốn
hàng bán

Chi phí sản
xuất chung

49

Bộ phận xử lý

Chi phí sản
xuất chung

SP hoàn
thành

Giá vốn
hàng bán

Trình bày luồng
sản lượng và chi
phí trong qui trình

SP hoàn
thành

Giá vốn
hàng bán
51

Công việc

50

Chi phí được tập hợp và
p
ộp

phân
bổ cho các bộ
phận
trong hệ thống giá thành
theo quá trình công việc.

NVL trực tiếp

Lao động trực
tiếp

Chi phí được tập hợp và
phân bổ cho từng công
việc trong hệ thống giá
thành theo công việc

Cung cấp thông
Tin chi phí cho báo
Cáo tài chính

Báo cáo
sản xuất
Trở thành bản chi
phí công việc trong
hệ thống giá thành
theo quá trình

Giúp nhà quản trị
kiểm soát bộ phận
của họ
52

13


7/30/2015

Báo cáo sản xuất

1. Số lượng thể hiện

Phần 1

Phần 2

luồng sản phẩm và
tính sản phẩm hoàn
thành tương đương.

Phần 1

2. Tính chi phí trên mỗi

Phần 2

phẩm hoàn thành
sản p
tương đương.

Phần 3

Báo cáo sản xuất

3. Tổng hợp các luồng chi
phí trong kỳ, bao gồm:

 Tổng chi phí của những
SP hoàn thành và chuyển
từ bộ phận xử lý.

 Tổng chi phí sản phẩm
dở dang cuối kỳ.

Phần 3

53

54

14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x