Tải bản đầy đủ

Chương III - Bài 1: Phương trình đường thẳng


TAÄP THEÅ LÔÙP 10A4
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BÀ ĐIỂM
GIÁO VIÊN: LÂM THỊ MỸ NGA




I. VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG :
II. PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG:
III. VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG THẲNG :




1. Cho đường thẳng
1. Cho đường thẳng


có vectơ chỉ phương là u = (2; 0). Vectơ nào
có vectơ chỉ phương là u = (2; 0). Vectơ nào

trong các vectơ sau đây là vectơ chỉ phương của
trong các vectơ sau đây là vectơ chỉ phương của


.
.


v = (3; 0) v’ = (2; 1) a = (0; 1)
u’= (0; 0)
a
a
c
c
d
d
b
2. Đường thẳng đi qua 2 điểm A(1; 1) và B(3; 1) có vectơ chỉ
phương là:
(2; 4) (2; 1) (2; 0) (0; 2)
a
a
b
b
c
d
d
x = 1 + 2t
y = 1 + 4t
d
d
3. Cho phương trình tham số , số nào là hệ số góc của
đường thẳng
2 -2 −
a
b
b
c
c
1


2
1
2
d
d
4. Cho đường thẳng ∆ có vectơ pháp tuyến n = (-2; 3). Các vectơ
nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng đó.
u = (2; 3) u = (-2; 3) u = (3; 2) u = (-3; 3)
c
a
a
b
b
d
d
Đúng rồi !
Hoan hơ
Đúng rồi !
Hoan hơ
Rất tiếc
Sai rồi !
Rất tiếc
Sai rồi !
a
a
b
b
c
d
d
c
c
a
a
b
d
d
a
a
a
a
b
b
c
c
d
d
d
d
c
c

y
y
0
x
0
M
0
O
x

M
n
u
x
y
n = (a; b)
Nhận xét gì về n và M
0
M ?
n ⊥ M
0
M
2 vectơ vuông góc ⇔ n.M
0
M = ?
n. M
0
M = 0
Cho biết tọa độ M
0
M ?
M
0
M = (x – x
0
; y – y
0
)
Nêu biểu thức tọa độ của
n.M
0
M = 0 ?
a(x – x
0
) + b(y – y
0
) = 0
⇔ ax + by+ (-ax
0
– by
0
) = 0
⇔ ax + by + c = 0
Với c = -ax
0
– by
0
a
b
a b


IV. PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG
THẲNG :
1. Đònh nghóa: Phương trình ax + by + c = 0 với a và b không đồng
thời bằng 0, được gọi là phương trình tổng quát của đường thẳng.
Nhận xét:
Đường thẳng ∆ có phương trình ax + by + c = 0 thì ∆ vectơ pháp
tuyến của ∆ là n = (a; b)
Điểm M
0
(x
0
; y
0
)∈ (∆) ⇔ ax
0
+ by
0
+ c = 0
Nếu ∆ qua M
0
(x
0
; y
0
) và có vtpt n = (a; b) thì PTTQ của ∆ là:
a( x – x
0
) + b(y – y
0
) = 0 ⇔ ax + by + c = 0

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×