Tải bản đầy đủ

Đề kiểm tra 45 phút chương đại cương hóa hữu cơ và hidrocacbon no

Sở GD- ĐT Lâm Đồng
Trường THPT Đạ Huoai
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 4
Nhóm Hóa
MÔN HOÁ 11 – BAN KHTN
Họ và tên: ………………………………………………………………..
Lớp : 11A
1
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ĐỀ 1
Hãy khoanh tròn trước đáp án đúng nhất:
Điểm
C©u 1 :
Đồng phân X có ctpt C
5
H
12 .
X tác

dụng với Cl
2
(có ánh sáng) tạo ra 4 dx monoClo.

Tên gọi của X là:
A.
isopentan
B.
Pentan
C.
neopentan
D.
n-pentan
C©u 2 :
Cho các phản ứng sau:
1/ C
2
H
4
+ Br
2
 C
2
H
4
Br
2
2/ xiclopropan + H
2
 C
3
H
8
3/ C
2
H
5
OH + HCl  C
2
H
5
Cl + H
2
O
4/ C
2
H
2
+ HCl  CH
2
=CH-Cl
5/ xiclohexan + Cl
2
 Cloxiclohexan + HCl
Các phản ứng thuộc loại phản ứng cộng gồm:
A.
1,2,3,4
B.
1,2,3,5
C.
1,2,4
D.
1,2,4,5
C©u 3 :
Đốt cháy một hidro cacbon X ta thu được
OsomolH
somolCO
2
2
= 2 . Vậy X có thể là :
A.
C
4
H
4
B.
C
n
H
n
(n: chẵn)
C.
C
2
H
2
D.
C
3
H
4
C©u 4 :
Chất có công thức cấu tạo sau có tên là:

CH
CH
2
C
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
A.
2,2,4 – trimetylpentan
B.
2,4 – trimetylpentan
C.
2,2 – đimetyl – 4 – metylpentan
D.
2 – metyl – 4,4 – đimetylpentan
C©u 5 :
Tên gọi nào sau đây thuộc loại tên gốc- chức?
A.
Clometan
B.
Vinylclorua
C.
1,2-dicloetan
D.
Axit axetic
C©u 6 :
Hỗn hợp X gồm: C
3
H
8
, C
4
H
10
có tỉ khối đối với H
2
bằng 25,5. Thành phần % thể tích
mỗi khí lần lượt là:
A.
20% ; 80%
B.
46% ; 54%
C.
75%; 25%
D.
50% ; 50%
C©u 7 :
Các mệnh đề sau, mệnh đề nào không chính xác:
A.
Phản ứng đặc trưng cho xicloankan là
phản ứng cộng.
B.
Phản ứng đặc trưng cho ankan là phản
ứng thế.
C.
Phân tử metan có cấu trúc tứ diện.
D.
Các ankan đều ít tan trong nước.
C©u 8 :
Đốt cháy ankan X có mol X : mol O
2
= 2 : 13. Khi Cracking X sẽ
thu được tối đa mấy anken?
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
C©u 9 :
Trong A có % N = 46,67% ; %C = 20% ; %H = 6,67% và M
A
= 60 thì A có CTPT là:
A.
C
2
H
4
ON
2
B.
C
2
H
8
N
2
C.
CH
4
ON
2
D.
CH
2
NO
2
C©u 10 :
Cấu tạo hoá học và sự phân bố trong không gian của các nguyên tử trong phân tử
được biểu diễn bằng:
1
A.
Công thức phối cảnh , công thức
nguyên
B.
Công thức lợp thể , công thức phân tử
C.
Công thức phối cảnh, công thức lợp
thể
D.
Công thức phối cảnh, công thức phân
tử đơn giản nhất
C©u 11 :
Benzen là chất lỏng không tan trong nước, có khối lượng riêng là 0,8g/cm
3
nên nổi
lên trên . Dùng phương pháp đơn giản nhất tách Benzen ra khỏi nước là:
A.
Phương pháp lọc
B.
Dùng phễu chiết
C.
Phương pháp chưng cất
D.
Phương pháp kết tinh
C©u 12 :
Đốt cháy 1,68 lít hỗn hợp CH4, C2H4 (đkc) có
M
=20 ; thu x gam CO
2
. Vậy x bằng:
A.
4,4
B.
4,8
C.
3,6
D.
6,6
C©u 13 :
Cho sơ đồ phản ứng sau:
A B C  D  E  A
Các chất A, B, C, D, E có thể lần lượt là:
A.
CH
4
, CH
3
Cl, C
2
H
6
, C
2
H
4
, CH
3
COOH
B.
CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
6
, C
2
H
4
, CH
3
COONa
C.
CH
4
, CH
3
Cl
,
CH
3
OH, (CH
3
)
2
O,
CH
3
COONa
D.
CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
6
, C
2
H
5
Cl, C
4
H
10
C©u 14 :
Số liên kết δ trong phân tử CH
2
=CCl-CH=O là:
A.
5
B.
6
C.
7
D.
4
C©u 15 :
Chất X có CTCT thu gọn nhất là: Công thức phân tử của X là:
A.
C
5
H
8
B.
C
5
H
12
C.
C
5
H
10
D.
C
4
H
10
C©u 16 :
Đốt cháy hoàn toàn 3gam hợp chất hữu cơ A thu được 2,24 lit CO
2
(đkc); 1,62gam
nước; 1,06gam Na
2
CO
3
. Khối lượng Oxi có trong 3gam hợp chất hữu cơ A là:
A.
0,16g
B.
0,0g
C.
1,04g
D.
0,64g
C©u 17 :
Sự phân cắt dò li tạo thành:
A.
Gốc tự do
B.
Anion và cation
C.
Cacbocation
D.
Gốc cacbo tự do
C©u 18 :
Một ankan có % C= 81,82%. CTPT của A là:
A.
C
2
H
6
B.
C
3
H
8
C.
C
5
H
12
D.
C
4
H
10
C©u 19 :
Hydrocacbon có %H = 14,29 và không có đồng phân sẽ có CTPT là:
A.
C
3
H
6
B.
C
4
H
10
C.
C
2
H
6
D.
C
2
H
4
C©u 20 :
Số đồng phân ứng với công thức phân tử C
4
H
8
( không kể đồng phân hình học) là:
A.
5
B.
7
C.
6
D.
4

2
M«n Kiem tra 45 phut- HOA 11 Ban KHTN (§Ò sè 1)
01
Ghi
chú
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16 16C
17 17B
18
19
20 20A
3
Trường THPT Đạ Huoai
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 4
Nhóm Hóa
MÔN HOÁ 11 – BAN KHTN
Họ và tên: ………………………………………………………………..
Lớp : 11A
1
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ĐỀ 2
Hãy khoanh tròn trước đáp án đúng nhất:
Điểm
C©u 1 :
Các mệnh đề sau, mệnh đề nào không chính xác:
A.
Các ankan đều ít tan trong nước.
B.
Phản ứng đặc trưng cho xicloankan là
phản ứng cộng.
C.
Phân tử metan có cấu trúc tứ diện.
D.
Phản ứng đặc trưng cho ankan là phản
ứng thế.
C©u 2 :
Sự phân cắt dò li tạo thành:
A.
Gốc cacbo tự do
B.
Anion và cation
C.
Gốc tự do
D.
Cacbocation
C©u 3 :
Số đồng phân ứng với công thức phân tử C
4
H
8
( không kể đồng phân hình học) là:
A.
7
B.
5
C.
6
D.
4
C©u 4 :
Đồng phân X có ctpt C
5
H
12 .
X tác

dụng với Cl
2
(có ánh sáng) tạo ra 4 dx monobrom.
Tên gọi của X là:
A.
isopentan
B.
n-pentan
C.
neopentan
D.
Pentan
C©u 5 :
Cho sơ đồ phản ứng sau:
A B C  D  E  A
Các chất A, B, C, D, E có thể lần lượt là:
A.
CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
6
, C
2
H
4
, CH
3
COONa
B.
CH
4
, CH
3
Cl
,
CH
3
OH, (CH
3
)
2
O,
CH
3
COONa
C.
CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
6
, C
2
H
5
Cl, C
4
H
10
D.
CH
4
, CH
3
Cl, C
2
H
6
, C
2
H
4
, CH
3
COOH
C©u 6 :
Một ankan có % C= 81,82%. CTPT của A là:
A.
C
2
H
6
B.
C
4
H
10
C.
C
5
H
12
D.
C
3
H
8
C©u 7 :
Hỗn hợp X gồm: C
3
H
8
, C
4
H
10
có tỉ khối đối với H
2
bằng 25,5. Thành phần % thể tích
mỗi khí lần lượt là:
A.
20% ; 80%
B.
50% ; 50%
C.
46% ; 54%
D.
75%; 25%
C©u 8 :
Trong A có % N = 46,67% ; %C = 20% ; %H = 6,67% và M
A
= 60 thì A có CTPT là:
A.
C
2
H
4
ON
2
B.
CH
2
NO
2
C.
CH
4
ON
2
D.
C
2
H
8
N
2
C©u 9 :
Đốt cháy hoàn toàn 3gam hợp chất hữu cơ A thu được 2,24 lit CO
2
(đkc); 1,62gam
nước; 1,06gam Na
2
CO
3
. Khối lượng Oxi có trong 3gam hợp chất hữu cơ A là:
A.
1,04g
B.
0,16g
C.
0,64g
D.
0,0g
C©u 10 :
Tên gọi nào sau đây thuộc loại tên gốc- chức?
A.
Vinylclorua
B.
1,2-dicloetan
C.
Clometan
D.
Axit axetic
C©u 11 :
Chất có công thức cấu tạo sau có tên là:

CH
CH
2
C
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
A.
2,2,4 – trimetylpentan
B.
2,2 – đimetyl – 4 – metylpentan
C.
2,4 – trimetylpentan
D.
2 – metyl – 4,4 – đimetylpentan
4
C©u 12 :
Đốt cháy một hidro cacbon X ta thu được
OsomolH
somolCO
2
2
= 2 . Vậy X có thể là :
A.
C
n
H
n
(n: chẵn)
B.
C
3
H
4
C.
C
2
H
2
D.
C
4
H
4
C©u 13 :
Benzen là chất lỏng không tan trong nước, có khối lượng riêng là 0,8g/cm
3
nên nổi
lên trên . Dùng phương pháp đơn giản nhất tách Benzen ra khỏi nước là:
A.
Phương pháp lọc
B.
Phương pháp kết tinh
C.
Dùng phễu chiết
D.
Phương pháp chưng cất
C©u 14 :
Cho các phản ứng sau:
1/ C
2
H
4
+ Br
2
 C
2
H
4
Br
2
2/ xiclopropan + H
2
 C
3
H
8
3/ C
2
H
5
OH + HCl  C
2
H
5
Cl + H
2
O
4/ C
2
H
2
+ HCl  CH
2
=CH-Cl
5/ xiclohexan + Cl
2
 Cloxiclohexan + HCl
Các phản ứng thuộc loại phản ứng cộng gồm:
A.
1,2,4
B.
1,2,3,4
C.
1,2,4,5
D.
1,2,3,5
C©u 15 :
Đốt cháy ankan X có mol X : mol O
2
= 2 : 13. Khi Cracking X sẽ
thu được tối đa mấy anken?
A.
1
B.
2
C.
4
D.
3
C©u 16 :
Hydrocacbon có %H = 14,29 và không có đồng phân sẽ có CTPT là:
A.
C
4
H
10
B.
C
2
H
6
C.
C
3
H
6
D.
C
2
H
4
C©u 17 :
Chất X có CTCT thu gọn nhất là: Công thức phân tử của X là:
A.
C
5
H
8
B.
C
5
H
12
C.
C
5
H
10
D.
C
4
H
10
C©u 18 :
Số liên kết δ trong phân tử CH
2
=CCl-CH=O là:
A.
5
B.
6
C.
7
D.
4
C©u 19 :
Cấu tạo hoá học và sự phân bố trong không gian của các nguyên tử trong phân tử
được biểu diễn bằng:
A.
Công thức phối cảnh , công thức
nguyên
B.
Công thức phối cảnh, công thức lợp
thể
C.
Công thức lợp thể , công thức phân tử
D.
Công thức phối cảnh, công thức phân
tử đơn giản nhất
C©u 20 :
Đốt cháy 1,68 lít hỗn hợp CH
4
, C
2
H
4
(đkc) có
M
=20 ; thu x gam CO
2
. Vậy x bằng :
A.
6,6
B.
4,8
C.
4,4
D.
3,6

5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×