Tải bản đầy đủ

Khóa luận Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế tại Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Trung Tín

“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
LỜI CẢM ƠN

Qua thời gian học tập tại Trường Đại học Tây Đô và thực tập tại Công ty TNHH sản xuất
thương mại và dịch vụ Trung Tín cùng với những kiến thức đã được học ở Trường và sự hướng
dẫn tận tình của các thầy, cô, chú, anh, chị trong Công ty đã giúp em cụ thể hóa lý luận và thực
tiễn góp phần nâng cao nhận thức bản thân và hoàn thành tốt quá trình thực tập của mình.
Qua quá trính thực tập này đã giúp em bổ sung rất nhiều kiến thức, kinh nghiệm thực tế
và lý thuyết mà trong quá trình học em chưa hiểu rõ.
Em xin chân thành cảm ơn quý thầy, cô Trường Đại học Tây Đô đã truyền đạt cho em kiến
thức quý báu. Em xin chân thành cảm ơn Ban Giám đốc cùng toàn thể các chú, anh, chị trong
Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Trung Tín đã cung cấp tài liệu cần thiết và tạo
điều kiện để em tìm hiểu tình hình thực tế của Công ty trong suốt quá trình thực tập.
Là một sinh viên với kiến thức còn hạn chế, em nghĩ mình không thể tránh khỏi những
sai sót. Rất mong quý thầy, cô chỉ bảo và giúp đỡ em những khiếm khuyết để em học hỏi và đúc
kết kinh nghiệm cho tương lai.
Một lần nữa em kính gửi đến cô Ths. Thái Thị Bích Trân lòng biết ơn sâu sắc về sự chỉ dẫn
nhiệt tình. Kính chúc quý thầy, cô dồi dào sức khỏe, luôn đạt được nhiều hạnh phúc trong cuộc
sống và thành công trên con đường trồng người.
………….., ngày…..tháng…..năm…..

Sinh viên thực hiện

Lê Cẩm Tiên

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

i

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”

MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN..................................................................................................................................i
MỤC LỤC.......................................................................................................................................ii
DANH MỤC CÁC BIỂU BẢNG.......................................................................................................vii
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ................................................................................................................ix
Chương 1: MỞ ĐẦU......................................................................................................................1
1.1 Đặt vấn đề..........................................................................................................................1
1.2.1 Mục tiêu chung............................................................................................................1
1.3 Phương pháp nghiên cứu...................................................................................................1
1.3.1 Phương pháp thu thập số liệu.....................................................................................1
1.4 Phạm vi nghiên cứu của khóa luận.....................................................................................2
1.4.1 Giới hạn về nội dung....................................................................................................2
1.4.2 Giới hạn về đối tượng..................................................................................................2
1.4.3 Giới hạn về không gian................................................................................................2
1.4.4 Giới hạn về thời gian....................................................................................................2
1.5 Cấu trúc của khóa luận.......................................................................................................2
Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN
PHẨM...........................................................................................................................................4
2.1 Một số vấn đề chung..........................................................................................................4
2.1.1 Khái niệm và phân loại chi phí sản xuất.......................................................................4
2.1.1.1 Khái niệm..............................................................................................................4
2.1.1.2 Phân loại...............................................................................................................4
2.1.2 Khái niệm và phân loại giá thành.................................................................................6
2.1.2.1 Khái niệm..............................................................................................................6
2.1.3 Khái niệm đối tượng tập hợp chi phí...........................................................................7
2.1.4 Khái niệm đối tượng tính giá thành.............................................................................7

2.1.5 Khái niệm kỳ tính giá thành.........................................................................................7
2.2 Kế toán phản ảnh chi phí sản xuất......................................................................................7
2.2.1 Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.....................................................................7
Sơ đồ 2.1 Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.........................................................8
2.1.5 Sổ sách kế toán............................................................................................................9

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

ii

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
2.2.2 Kế toán chi phí nhân công trực tiếp.............................................................................9
2.2.2.4 Sơ đồ hạch toán..................................................................................................10
Sơ đồ 2.2 Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp..............................................................10
2.2.2.4 Sổ sách kế toán...................................................................................................11
2.2.3 Kế toán chi phí sản xuất chung..................................................................................11
2.2.3.5 Sổ sách kế toán...................................................................................................13
2.3 Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm...........................................13
2.3.1.1 Khái niệm............................................................................................................13
2.3.2. Phương pháp tính giá thành sản phẩm.....................................................................15
2.3.2.1 Khái niệm............................................................................................................15
2.3.2.2 Các phương pháp tính giá thành sản phẩm........................................................15
2.3.3 Những khoản thiệt hại trong sản xuất.......................................................................21
2.3.3.1 Hạch toán sản phẩm hỏng:.................................................................................21
2.3.3.2 Nội dung:............................................................................................................22
2.3.3.3 Hạch toán thiệt hại về ngừng sản xuất:...............................................................22
2.3.4 Tài khoản kế toán.......................................................................................................22
2.3.5 Sơ đồ hạch toán.........................................................................................................22
2.3.6 Sổ sách kế toán..........................................................................................................23
2.4 Báo cáo tài chính liên quan...............................................................................................23
2.4.1 Bảng Cân đối kế toán.................................................................................................23
2.4.1.1 Khái niệm............................................................................................................23
2.4.1.2 Mẫu biểu theo quyết định..................................................................................24
2.4.1.3 Cách lập các chỉ tiêu liên quan............................................................................24
2.4.1 Thuyết minh báo cáo tài chính...................................................................................24
2.4.1.1 Khái niệm............................................................................................................24
2.4.1.2 Mẫu biểu theo quyết định..................................................................................24
2.4.1.3 Cách lập các chỉ tiêu liên quan............................................................................24
CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN
PHẨM BỘ BÀN GHẾ TẠI CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRUNG TÍN......25
3.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển................................................................................25
3.1.2 Lĩnh vực hoạt động, thuận lợi, khó khăn và phương hướng phát triển.....................26
3.1.2.1 Lĩnh vực hoạt động.............................................................................................26
3.1.2.2 Thuận lợi.............................................................................................................26

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

iii

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
3.1.2.3 Khó khăn.............................................................................................................26
3.1.2.4 Phương hướng phát triển...................................................................................26
3.1.3 Cơ cấu tổ chức Công ty..............................................................................................27
3.1.3.1 Sơ đồ bộ máy quản lý Công ty............................................................................27
3.1.3.2 Chức năng từng bộ phận....................................................................................27
3.1.4 Tổ chức kế toán..........................................................................................................28
3.1.4.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán............................................................................28
Sơ đồ 3.2 Tổ chức bộ máy Kế toán..............................................................................................28
...................................................................................................................................................28
(Nguồn: Phòng Kế toán Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín)...................................................28
3.1.4.2 Chức năng của bộ máy kế toán:..........................................................................28
3.1.4.2 Tổ chức chứng từ, sổ sách, báo cáo kế toán........................................................29
Sơ đồ 3.3 Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung...................................30
3.1.4.3 Chính sách, chế độ kế toán, chuẩn mực..............................................................31
3.1.4.4 Tổ chức kiểm tra kế toán.....................................................................................31
3.1.5 Tình hình kết quả kinh doanh của Công ty.................................................................32
Bảng 3.1 Khái quát tình hình kinh doanh của Công ty qua 3 năm 2012 - 2014...........................38
Nhận xét: Qua bảng báo cáo hoạt động kinh doanh ba năm 2012-2014 cho thấy:................39
3.2 Thực trạng kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế tại
Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín......................................................................................39
3.2.1 Một số vấn đề liên quan............................................................................................39
3.2.1.1 Đối tượng tính giá thành.....................................................................................39
3.2.1.2 Đối tượng tập hợp chi phí...................................................................................39
3.2.1.3 Kỳ tính giá thành.................................................................................................39
Sơ đồ 3.4: Quy trình sản xuất bộ bàn ghế..................................................................................41
3.2.2 Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp...................................................................42
3.2.2.1 Bảng tổng hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong kỳ...................................42
Bảng 3.2 Tổng hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong tháng 12/2014.................................42
3.2.2.2 Quy trình ghi sổ...................................................................................................43
Sơ đồ 3.5 Quy trình ghi sổ chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.......................................................43
3.2.2.3 Chứng từ sử dụng...............................................................................................44
3.2.2.4 Tài khoản sử dụng...............................................................................................44
3.2.2.5 Một số nghiệp vụ phát sinh................................................................................44

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

iv

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
3.2.2.6 Sổ sách kế toán tổng hợp....................................................................................46
3.2.2.7 Sổ sách kế toán chi tiết.......................................................................................46
3.2.3 Kế toán chi phí nhân công trực tiếp...........................................................................46
3.2.3.1 Bảng tổng hợp chi phí nhân công trực tiếp trong kỳ...........................................46
Bảng 3.3 Tổng hợp chi phí nhân công trực tiếp trong tháng 12/2014........................................46
3.2.3.2 Quy trình ghi sổ...................................................................................................46
Sơ đồ 3.6 Quy trình ghi sổ chi phí nhân công trực tiếp...............................................................46
3.2.3.3 Chứng từ sử dụng...............................................................................................47
3.2.3.4 Tài khoản sử dụng...............................................................................................47
3.2.3.5 Một số nghiệp vụ phát sinh................................................................................47
3.2.3.6 Sổ sách kế toán tổng hợp....................................................................................48
3.2.3.7 Sổ sách kế toán chi tiết.......................................................................................48
3.2.4 Kế toán chi phí sản xuất chung..................................................................................48
3.2.4.1 Bảng tổng hợp chi phí sản xuất chung trong kỳ..................................................48
Bảng 3.4 Tổng hợp chi phí sản xuất chung trong tháng 12/2014................................................49
3.2.4.2 Quy trình ghi sổ...................................................................................................49
Sơ đồ 3.7 Quy trình ghi sổ chi phí sản xuất chung......................................................................49
3.2.4.3 Chứng từ sử dụng...............................................................................................50
3.2.4.4 Tài khoản sử dụng...............................................................................................50
3.2.4.5 Một số nghiệp vụ phát sinh................................................................................50
3.2.4.6 Sổ sách kế toán tổng hợp....................................................................................52
3.2.4.7 Sổ sách kế toán chi tiết.......................................................................................52
3.2.5 Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm....................................52
3.2.5.1 Quy trình ghi sổ..................................................................................................52
Sơ đồ 3.8 Quy trình ghi sổ tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.......................52
3.2.5.2 Đánh giá sản phẩm dở dang...............................................................................53
Bảng 3.5 Giá trị sản phẩm dở dang của bộ bàn ghế đầu kỳ........................................................53
3.2.5.3 Tập hợp chi phí sản xuất.....................................................................................57
Bảng 3.6 Tập hợp chi phí sản xuất phát sinh trong tháng 12/2014.............................................57
3.2.5.4 Tính giá thành và hạch toán kết quả sản xuất.....................................................57
3.2.5.5 Sơ đồ kết chuyển................................................................................................58
Sơ đồ 3.9 Kết chuyển lên tài khoản chữ T tài khoản 155............................................................58

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

v

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
122.378.025 (632)..........................................................................................................58
3.2.5.6 Sổ sách kế toán tổng hợp....................................................................................58
3.2.5.7 Sổ sách kế toán chi tiết.......................................................................................58
3.3.1 Bảng Cân đối kế toán.................................................................................................60
3.3.2 Thuyết minh báo cáo tài chính...................................................................................60
CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH
GIÁ THÀNH SẢN PHẨM BỘ BÀN GHẾ TẠI CÔNG TY TNHH SX TM & DV TRUNG TÍN...................61
4.1 Đánh giá công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn
ghế tại Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín..........................................................................61
4.1.1 Ưu điểm.....................................................................................................................61
4.1.2 Tồn tại........................................................................................................................62
4.1.2.1 Phương pháp xuất kho........................................................................................62
4.1.2.2 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.........................................................................62
4.1.2.3 Chi phí nhân công trực tiếp.................................................................................62
4.1.2.4 Chi phí sản xuất chung........................................................................................62
4.1.2.5 Bộ máy quản lý Công ty......................................................................................62
4.1.2.6 Phần mềm Misa..................................................................................................63
4.2 Giải pháp hoàn thiện:.......................................................................................................63
4.2.1 Nguyên tắc định hướng hoàn thiện...........................................................................63
4.2.2 Giải pháp hoàn thiện.................................................................................................63
4.2.2.1 Phương pháp xuất kho........................................................................................63
4.2.2.2 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.........................................................................63
4.2.2.3 Chi phí nhân công trực tiếp.................................................................................64
4.2.2.4 Chi phí sản xuất chung........................................................................................64
4.2.2.5 Bộ máy quản lý Công ty......................................................................................64
4.2.2.6 Phần mềm Kế toán Misa.....................................................................................64
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.........................................................................................65
5.1 Kết luận.............................................................................................................................65
5.2 Kiến nghị...........................................................................................................................65
5.2.1 Đối với cơ quan Nhà nước.........................................................................................65
5.2.2 Đối với doanh nghiệp.................................................................................................66
TÀI LIỆU THAM KHẢO..................................................................................................................xv
PHỤ LỤC......................................................................................................................................xv

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

vi

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”

DANH MỤC CÁC BIỂU BẢNG

LỜI CẢM ƠN..................................................................................................................................i
MỤC LỤC.......................................................................................................................................ii
DANH MỤC CÁC BIỂU BẢNG.......................................................................................................vii
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ................................................................................................................ix
Chương 1: MỞ ĐẦU......................................................................................................................1
Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN
PHẨM...........................................................................................................................................4
Sơ đồ 2.1 Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.........................................................8
Sơ đồ 2.2 Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp..............................................................10
CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN
PHẨM BỘ BÀN GHẾ TẠI CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRUNG TÍN......25
Sơ đồ 3.2 Tổ chức bộ máy Kế toán..............................................................................................28
...................................................................................................................................................28
(Nguồn: Phòng Kế toán Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín)...................................................28
Sơ đồ 3.3 Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung...................................30
Bảng 3.1 Khái quát tình hình kinh doanh của Công ty qua 3 năm 2012 - 2014...........................38
Sơ đồ 3.4: Quy trình sản xuất bộ bàn ghế..................................................................................41
Bảng 3.2 Tổng hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong tháng 12/2014.................................42
Sơ đồ 3.5 Quy trình ghi sổ chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.......................................................43
Bảng 3.3 Tổng hợp chi phí nhân công trực tiếp trong tháng 12/2014........................................46
Sơ đồ 3.6 Quy trình ghi sổ chi phí nhân công trực tiếp...............................................................46
Bảng 3.4 Tổng hợp chi phí sản xuất chung trong tháng 12/2014................................................49
Sơ đồ 3.7 Quy trình ghi sổ chi phí sản xuất chung......................................................................49

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

vii

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
Sơ đồ 3.8 Quy trình ghi sổ tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.......................52
Bảng 3.5 Giá trị sản phẩm dở dang của bộ bàn ghế đầu kỳ........................................................53
Bảng 3.6 Tập hợp chi phí sản xuất phát sinh trong tháng 12/2014.............................................57
Sơ đồ 3.9 Kết chuyển lên tài khoản chữ T tài khoản 155............................................................58
CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH
GIÁ THÀNH SẢN PHẨM BỘ BÀN GHẾ TẠI CÔNG TY TNHH SX TM & DV TRUNG TÍN...................61
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.........................................................................................65
TÀI LIỆU THAM KHẢO..................................................................................................................xv
PHỤ LỤC......................................................................................................................................xv

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

viii

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”

DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ

LỜI CẢM ƠN..................................................................................................................................i
MỤC LỤC.......................................................................................................................................ii
DANH MỤC CÁC BIỂU BẢNG.......................................................................................................vii
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ................................................................................................................ix
Chương 1: MỞ ĐẦU......................................................................................................................1
Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN
PHẨM...........................................................................................................................................4
Sơ đồ 2.1 Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.........................................................8
Sơ đồ 2.2 Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp..............................................................10
CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN
PHẨM BỘ BÀN GHẾ TẠI CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRUNG TÍN......25
Sơ đồ 3.2 Tổ chức bộ máy Kế toán..............................................................................................28
...................................................................................................................................................28
(Nguồn: Phòng Kế toán Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín)...................................................28
Sơ đồ 3.3 Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung...................................30
Bảng 3.1 Khái quát tình hình kinh doanh của Công ty qua 3 năm 2012 - 2014...........................38
Sơ đồ 3.4: Quy trình sản xuất bộ bàn ghế..................................................................................41
Bảng 3.2 Tổng hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong tháng 12/2014.................................42
Sơ đồ 3.5 Quy trình ghi sổ chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.......................................................43
Bảng 3.3 Tổng hợp chi phí nhân công trực tiếp trong tháng 12/2014........................................46
Sơ đồ 3.6 Quy trình ghi sổ chi phí nhân công trực tiếp...............................................................46
Bảng 3.4 Tổng hợp chi phí sản xuất chung trong tháng 12/2014................................................49
Sơ đồ 3.7 Quy trình ghi sổ chi phí sản xuất chung......................................................................49
Sơ đồ 3.8 Quy trình ghi sổ tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.......................52
Bảng 3.5 Giá trị sản phẩm dở dang của bộ bàn ghế đầu kỳ........................................................53
Bảng 3.6 Tập hợp chi phí sản xuất phát sinh trong tháng 12/2014.............................................57
Sơ đồ 3.9 Kết chuyển lên tài khoản chữ T tài khoản 155............................................................58

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

ix

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH
GIÁ THÀNH SẢN PHẨM BỘ BÀN GHẾ TẠI CÔNG TY TNHH SX TM & DV TRUNG TÍN...................61
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.........................................................................................65
TÀI LIỆU THAM KHẢO..................................................................................................................xv
PHỤ LỤC......................................................................................................................................xv

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

x

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
(((
BCĐKT

Bảng Cân đối kế toán

BHXH

Bảo hiểm xã hội

BPB

Bảng phân bổ

BPBTL

Bảng phân bổ tiền lương

BTTL

Bảng thanh toán lương

BTKH

Bảng tính khấu hao

CCDC

Công cụ, dụng cụ

Cty

Công ty

HĐ GTGT

Hóa đơn giá trị gia tăng

KC

Kết chuyển

MST

Mã số thuế

MTV

Một thành viên

SX TM & DV

Sản xuất thương mại và dịch vụ

STT

Số thứ tự

TK

Tài khoản

TSCĐ

Tài sản cố định

TNHH

Trách nhiệm hữu hạn

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

xi

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
Chương 1: MỞ ĐẦU

1.1 Đặt vấn đề
- Những năm gần đây hầu hết các nước trên thế giới đều nhận thấy đường lối kinh tế là
yếu tố quyết định sự thành bại trong quá trình phát triển kinh tế của một đất nước. Trong đó,
quản lý kinh tế tài chính luôn là tổng hòa các mối quan hệ kinh tế, tổng hợp các nội dung và giải
pháp tài chính. Qua đó, tạo ra sự phát triển ổn định nền kinh tế mỗi quốc gia.
- Hiện nay, sự cạnh tranh nền kinh tế thị trường diễn ra khá gay gắt. Sự cạnh tranh không
đơn thuần là sự cạnh tranh về chất lượng mà còn về giá thành sản phẩm phù hợp với nền kinh
tế. Sự cạnh tranh về chất lượng sản phẩm luôn được coi là mục tiêu hàng đầu đối với mỗi
doanh nghiệp. Bên cạnh đó, hạ giá thành sản phẩm nhưng vẫn đảm bảo chất lượng góp phần
tạo nên vị thế cạnh tranh, uy tín trên thương trường cũng như mục tiêu lợi nhuận. Để đạt
được điều đó thì doanh nghiệp phải tổ chức tốt công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và
tính giá thành sản phẩm. Việc tổ chức tốt công tác này giúp Ban lãnh đạo Công ty phân tích,
đánh giá tình hình thực hiện định mức dự toán về chi phí sử dụng lao động, vật tư,…. Từ đó, đề
ra biện pháp giảm chi phí và hạ giá thành kịp thời với sự phát triển kinh doanh và yêu cầu quản
trị của doanh nghiệp.
- Xuất phát từ tầm quan trọng trên, nên em chọn đề tài: “ Kế toán tập hợp chi phí sản
xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế tại Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ
Trung Tín” để nghiên cứu.
1.2 Mục tiêu nghiên cứu
1.2.1 Mục tiêu chung
- Tìm hiểu và đánh giá thực trạng của công tác hạch toán chi phí sản xuất và tính giá
thành sản phẩm bộ bàn ghế. Từ đó, đưa ra một số biện pháp hoàn thiện công tác hạch toán chi
phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế tại Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín.
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
- Tìm hiểu thực trạng kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại
Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín.
- Đánh giá ưu và nhược điểm công tác tổ chức hạch toán chi phí sản xuất, tính giá thành
sản phẩm.
- Đề xuất một số biện pháp nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác kế toán này.

1.3 Phương pháp nghiên cứu
1.3.1 Phương pháp thu thập số liệu
- Thu thập số liệu thứ cấp bao gồm các chứng từ, sổ sách liên quan từ phòng kế toán
Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín, tham khảo một số sách chuyên ngành kế toán, thu thập
thêm các thông tin trên báo chí, internet,…
1.3.2 Phương pháp phân tích số liệu

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

1

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
- Phương pháp phản ảnh lại quy trình kế toán.
- Phương pháp kế toán: Tài khoản, chứng từ, ghi sổ kép, tính giá,…
- Phương pháp so sánh đối chiếu giữa thực trạng kế toán doanh nghiệp với Luật, chế độ,
chuẩn mực và các quy định có liên quan.

1.4 Phạm vi nghiên cứu của khóa luận
1.4.1 Giới hạn về nội dung
- Thực hiện công tác hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ban hành ngày
14/9/2006 của Bộ Tài Chính, hình thức ghi sổ: Nhật ký chung.
1.4.2 Giới hạn về đối tượng
- Các chứng từ, tài khoản, sổ sách, báo cáo kế toán có liên quan đến kế toán tập hợp chi
phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế tại Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín.
1.4.3 Giới hạn về không gian
- Nghiên cứu thực hiện tại Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín.
- Địa chỉ: 11, Trần Hưng Đạo, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
1.4.4 Giới hạn về thời gian
- Số liệu phân tích: Từ năm 2012 đến năm 2014.
- Số liệu hạch toán trong đề tài là số liệu trong tháng 12/2014.
- Đề tài được thực hiện trong khoảng thời gian thực tập tại Công ty từ ngày 02/02/2015
đến 04/5/2015.

1.5 Cấu trúc của khóa luận
- Cấu trúc của đề tài bao gồm các phần chính sau:
Chương 1: Mở đầu.
Chương 2: Cơ sở lý luận về kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.
Chương 3: Thực trạng kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ
bàn ghế tại Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín.
Chương 4: Giải pháp hoàn thiện công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá
thành sản phẩm bàn ghế tại Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín.
Chương 5: Kết luận và kiến nghị.

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

2

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

3

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”

Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN
PHẨM
(Doanh nghiệp đang áp dụng chế độ kế toán theo Quyết định 48/2006/QĐ-BTC
Đã sửa đổi, bổ sung theo Thông tư 138/2011/TT-BTC)

2.1 Một số vấn đề chung
2.1.1 Khái niệm và phân loại chi phí sản xuất
2.1.1.1 Khái niệm
- Chi phí sản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao động sống, lao động
vật hóa và những chi phí khác doanh nghiệp bỏ ra để tiến hành hoạt động sản xuất trong một
thời kỳ.
2.1.1.2 Phân loại
- Nhằm phục vụ cho việc theo dõi, tập hợp chi phí sản xuất để tính giá thành sản phẩm
và quản lý chặt chẽ các lại chi phí sản xuất phát sinh, nên cần phải tiến hành phân loại chi phí
sản xuất theo một số tiêu thức phân loại chủ yếu như sau:
a/ Phân loại chi phí sản xuất theo yếu tố (nội dung kinh tế của chi phí):
- Chi phí sản xuất phát sinh có cùng nội dung kinh tế được sắp xếp chung vào một yếu tố,
không phân biệt chi phí đó phát sinh ở đâu và sử dụng vào mục đích gì.
- Theo quy định hiện nay, chi phí sản xuất được phân thành năm yếu tố:
+ Chi phí nguyên vật liệu: Là toàn bộ giá trị nguyên vật liệu sử dụng cho sản xuất kinh
doanh trong kỳ. Bao gồm chi phí nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ, nhiên liệu, phụ tùng thay
thế, nguyên vật liệu khác,…
+ Chi phí nhân công: Là tiền lương chính, lương phụ, các khoản trích theo lương và
các khoản phải trả khác cho công nhân viên chức trong kỳ.
+ Chi phí khấu hao tài sản cố định: Bao gồm toàn bộ số tiền trích khấu hao tài sản sử
dụng cho doanh nghiệp.
+ Chi phí dịch vụ mua ngoài: Bao gồm toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp đã chi trả về
các dịch vụ mua ngoài như: Tiền điện, nước, điện thoại, internet, bưu phí,… để phục vụ cho sản
xuất của doanh nghiệp.
+ Chi phí khác bằng tiền: Bao gồm toàn bộ số chi phí khác ngoài các yếu tố nói trên
như: Chi phí tiếp khách tại phân xưởng,…
b/ Phân loại chi phí sản xuất theo mục đích và công dụng của chi phí:
- Chi phí sản xuất được chia ra thành những khoản mục nhất định, có công dụng kinh tế
khác nhau để phục vụ cho yêu cầu tính giá thành và phân tích tình hình thực hiện kế hoạch giá

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

4

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
thành. Bao gồm 2 loại: Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất.
+ Chi phí sản xuất: Là toàn bộ chi phí liên quan đến chế tạo sản phẩm hoặc dịch vụ
trong thời kỳ nhất định. Theo quy định hiện nay chi phí sản xuất được phân thành ba khoản
mục:
• Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: Là những nguyên liệu bằng tiền của những
nguyên liệu chủ yếu tạo thành thực thể của sản phẩm và nguyên vật liệu có tác dụng phụ thuộc
để cùng kết hợp với nguyên vật liệu chính để sản xuất ra sản phẩm hay làm tăng chất lượng của
sản phẩm.
• Chi phí nhân công trực tiếp: Là tiền lương và các khoản trích theo lương (Kinh
phí công đoàn, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp,…) của công nhân trực
tiếp sản xuất.
• Chi phí sản xuất chung: Là những chi phí để sản xuất ra sản phẩm nhưng không
bao gồm hai khoản mục chi phí kể trên. Bao gồm: Chi phí nhân công gián tiếp, chi phí khấu hao
tài sản cố định sử dụng trong sản xuất và quản lý sản xuất, chi phí sửa chữa bảo trì,…
+ Chi phí ngoài sản xuất: Là chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm và quản
lý chung toàn doanh nghiệp. Chi phí ngoài sản xuất gồm hai loại:
• Chi phí bán hàng: Là toàn bộ chi phí phát sinh cần thiết để tiêu thụ sản phẩm,
hàng hoá như vận chuyển, bốc vác, bao bì,…
• Chi phí quản lý doanh nghiệp: Là toàn bộ chi phí phát sinh chi ra cho việc tổ
chức và quản lý cho toàn bộ doanh nghiệp như chi phí hành chính, kế toán, quản lý chung,...
c/ Phân loại chi phí sản xuất theo mối quan hệ với khối lượng sản phẩm, công việc sản xuất
trong kỳ:
- Cách phân loại này căn cứ vào sự thay đổi của chi phí khi có sự thay đổi mức độ hoạt
động kinh doanh để phân loại, chi phí được chia thành hai loại:
+ Chi phí biến đổi (biến phí): Là chi phí mà tổng số của nó sẽ biến động thay đổi trong
phạm vi phù hợp. Thông thường biến phí của một đơn vị hoạt động thì không đổi và chi phí
phát sinh khi có hoạt động kinh doanh.
+ Chi phí cố định (định phí): Là những chi phí mà tổng số của nó không thay đổi khi
mức độ hoạt động thay đổi trong phạm vi phù hợp.
d/ Phân loại chi phí sản xuất theo phương pháp tập hợp chi phí và mối quan hệ với đối tượng
chịu chi phí:
- Theo cách phân loại này chi phí được chia thành hai loại:
+ Chi phí trực tiếp: Là những chi phí sản xuất quan hệ trực tiếp với việc sản xuất ra
một loại sản phẩm nhất định, những chi phí này kế toán căn cứ số liệu chứng từ kế toán để ghi
trực tiếp cho từng đối tượng chịu chi phí.
+ Chi phí gián tiếp: Là những chi phí sản xuất ra nhiều loại sản phẩm cần phân bổ cho
nhiều đối tượng kế toán theo tiêu chuẩn nhất định.

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

5

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
e/ Phân loại chi phí sản xuất theo nội dung cấu thành chi phí:
- Theo cách phân loại này chi phí được chia thành hai loại:
+ Chi phí đơn nhất.
+ Chi phí tổng hợp.
2.1.2 Khái niệm và phân loại giá thành
2.1.2.1 Khái niệm

- Giá thành sản phẩm là chi phí sản xuất tính cho một khối lượng hoặc đơn
vị sản phẩm mà doanh nghiệp đã sản xuất hoàn thành.
- Giá thành là một chỉ tiêu kinh tế tổng hợp phản ánh chất lượng toàn bộ
hoạt động sản xuất kinh doanh và quản lý kinh tế tài chính tại doanh nghiệp, cụ
thể là phản ánh kết quả sử dụng các loại tài sản, vật tư lao động, tiền vốn trong
quá trình sản xuất cũng như các giải pháp kinh tế kỹ thuật mà doanh nghiệp đã
thực hiện nhằm đạt được mục đích sản xuất là khối lượng sản phẩm nhiều nhất
với chi phí sản xuất tiết kiệm và lợi nhuận cao.
2.1.2.2 Phân loại
a/ Phân loại giá thành theo thời điểm xác định:
- Giá thành sản phẩm được chia thành ba loại:
+ Giá thành kế hoạch: Là giá thành được tính trước khi bắt đầu sản xuất kinh doanh
cho tổng sản phẩm kế hoạch dựa trên chi phí định mức kỳ kế hoạch.
+ Giá thành định mức: Là giá thành được tính trước khi bắt đầu sản xuất kinh doanh
cho một đơn vị sản phẩm dựa trên chi phí định mức của kỳ kế hoạch.
Giữa giá thành kế hoạch và giá thành định mức có mối quan hệ như sau:

Giá thành kế hoạch = Giá thành định mức + Tổng sản phẩm theo kế hoạch

+ Giá thành thực tế: Là giá thành được xác định sau khi đã hoàn thành việc chế tạo
sản phẩm trên cơ sở các chi phí thực tế phát sinh và kết quả sản xuất kinh doanh thực tế đạt
được.
b/ Phân loại giá thành theo nội dung cấu thành giá thành:
- Giá thành sản phẩm được chia thành hai loại:
+ Giá thành sản xuất: Là toàn bộ chi phí sản xuất có liên quan đến khối lượng công
việc, sản phẩm hoàn thành.
+ Giá thành toàn bộ (giá thành tiêu thụ): Là toàn bộ chi phí phát sinh liên quan đến
một khối lượng sản phẩm hoàn thành từ khi sản xuất đến khi tiêu thụ xong. Giá thành toàn bộ

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân
6
Giá thành toàn bộ
=
Giá thành sản xuất

+

SVTH: Lê Cẩm Tiên
Chi phí ngoài sản xuất


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
được tính như sau:

2.1.3 Khái niệm đối tượng tập hợp chi phí
- Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất là phạm vi, giới hạn nhất định để tập hợp chi phí sản
xuất nhằm đáp ứng yêu cầu kiểm tra, giám sát chi phí và yêu cầu tính giá thành.
2.1.4 Khái niệm đối tượng tính giá thành
- Đối tượng tính giá thành là các loại sản phẩm, công việc, lao vụ doanh nghiệp sản xuất,
chế tạo và thực hiện cần tính tổng giá thành và giá thành đơn vị sản phẩm.
2.1.5 Khái niệm kỳ tính giá thành
- Kỳ tính giá thành sản phẩm là khoảng thời gian cần thiết phải tiến hành tổng hợp chi
phí sản xuất và tính tổng giá thành, giá thành đơn vị sản phẩm.

2.2 Kế toán phản ảnh chi phí sản xuất
2.2.1 Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
2.2.1.1 Khái niệm và tiêu thức phân bổ
a/ Khái niệm:
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là giá trị của nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ,
nhiên liệu, bán thành phẩm mua ngoài được sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm.
b/ Tiêu thức phân bổ:
- Đối với chi phí nguyên vật liệu chính phân bổ theo: chi phí định mức, chi phí kế hoạch,
khối lượng sản phẩm sản xuất.
- Đối với vật liệu phụ, nhiên liệu được phân bổ theo: chi phí định mức, chi phí kế hoạch,
chi phí nguyên vật liệu chính, khối lượng sản phẩm sản xuất.
- Công thức tính:
Tổng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cần phân bổ
Hệ số phân bổ =
Tổng tiêu chuẩn dùng để phân bổ

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho đối tượng=Tiêu chuẩn phân bổ cho đối tượngxHệ số
phân bổ

2.2.1.2

Chứng từ kế toán

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

7

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
- Phiếu nhập kho (01-VT).
- Phiếu xuất kho (02-VT).
- Hóa đơn GTGT.
- Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu (07-VT) .
2.2.1.3

Tài khoản kế toán

- Kết cấu tài khoản chi phí nguyên vật liệu trực tiếp như sau:
Nợ

TK 154 (Nguyên vật liệu)



Số dư đầu kỳ
- Trị giá thực tế nguyên liệu, vật liệu xuất
dùng trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản
phẩm, dịch vụ trong kỳ.

- Trị giá nguyên liệu, vật liệu trực tiếp sử
dụng không hết được nhập lại kho.
- Kết chuyển chi phí nguyên liệu, vật liệu
trực tiếp vượt trên mức bình thường vào
TK 632 - “Giá vốn hàng bán”.
- Kết chuyển trị giá nguyên liệu, vật liệu
thực tế sử dụng cho sản xuất, kinh doanh
trong kỳ vào TK 155-“Thành phẩm".

Số dư cuối kỳ
2.2.1.4

Sơ đồ hạch toán
Sơ đồ 2.1 Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
TK 154 (Nguyên vật liệu)

TK152, 111,112,331,…
Số dư đầu kỳ

TK152

Vật liệu sử dụng
không hết nhập lại kho

Nguyênvật
vậtliệu
liệudùng
dùng
Nguyên

trựctiếp
tiếpcho
chosản
sảnxuất
xuất
trực
TK133

TK632

TK 152
Nguyên vật liệu dùng không hết
để lại tháng sau không nhập kho
akhôngkhôngnhkhodâkkho

Kết chuyển chi phí
vượt mức bình thường
TK155
Kết chuyển chi phí
nguyên vật liệu trực tiếp

Số dư cuối kỳ

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

8

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
2.1.5 Sổ sách kế toán
- Sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung (Mẫu số S03a-DNN).
+ Sổ cái tài khoản 154 (Mẫu số S03b-DNN).
- Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết tài khoản 154 (Nguyên vật liệu) (Mẫu số S18-DNN).
2.2.2 Kế toán chi phí nhân công trực tiếp
2.2.2.1

Khái niệm và tiêu thức phân bổ

a/ Khái niệm
- Chi phí nhân công trực tiếp là những khoản tiền lương, tiền công, phụ cấp, tiền ăn ca,
những khoản quy định trích theo lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm
hoặc trực tiếp thực hiện các dịch vụ.
b/ Tiêu thức phân bổ
- Tiền lương chính của công nhân sản xuất phân bổ theo: Chi phí tiền lương định mức,
chi phí tiền lương kế hoạch, giờ công định mức hoặc giờ công thực tế, khối lượng sản phẩm sản
xuất.
- Tiền lương phụ phân bổ theo tiền lương chính.
- Các khoản trích theo lương căn cứ vào tỷ lệ trích theo quy định trên số tiền lương phải
trả công nhân sản xuất đã tập hợp và phân bổ cho từng đối tượng. Tỷ lệ các khoản trích theo
lương theo lương như sau:
+ Đối với doanh nghiệp: Chịu 24% gồm các khoản: Bảo hiểm xã hội 18%, bảo hiểm y tế
3%, bảo hiểm tai nạn 1% và kinh phí công đoàn 2%.
+ Đối với người lao động: Trừ vào lương 10,5% gồm các khoản: Bảo hiểm xã hội 8%, bảo
hiểm y tế 1,5% và bảo hiểm tai nạn.
- Công thức tính:
Tổng chi phí nhân công trực tiếp cần phân bổ
Hệ số phân bổ =
Tổng tiêu chuẩn dùng để phân bổ

Chi phí nhân công trực tiếp cho đối tượng=Tiêu chuẩn phân bổ cho đối tượngxHệ số phân
bổ

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

9

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
2.2.2.2

Chứng từ kế toán

- Bảng chấm công (01a-LĐTL).
- Bảng chấm công làm thêm giờ (01b-LĐTL).
- Bảng thanh toán tiền lương (02-LĐTL).
- Bảng thanh toán tiền thưởng (03-LĐTL).
- Giấy đi đường (04-LĐTL).
- Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành (05-LĐTL).
- Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ (06-LĐTL).
- Bảng thanh toán tiền thuê ngoài (07-LĐTL).
- Hợp đồng giao khoán (08-LĐTL).
- Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán (09-LĐTL).
- Bảng kê trích nộp các khoản theo lương (10-LĐTL).
- Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội (11-LĐTL).
2.2.2.3

Tài khoản kế toán

- Kết cấu tài khoản chi phí nhân công trực tiếp như sau:
Nợ



TK 154 (Nhân công)
Số dư đầu kỳ

- Chi phí nhân công trực tiếp tham gia quá
trình sản xuất sản phẩm, thực hiện dịch vụ
bao gồm: Tiền lương, tiền công lao động và
các khoản trích trên tiền lương, tiền công
theo quy định phát sinh trong kỳ.

- Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp
vượt mức bình thường vào tài khoản 632 “Giá vốn hàng bán”.

TK -154
công)
Kết(Nhân
chuyển
chi phí nhân công trực tiếp
TK 632
vào bên Nợ TK 155 -“Thành phẩm".

TK 334

Tiền lương, phụ cấp, tiền ăn ca phải
Số dưnhân
cuốitrực
kỳ tiếp sản xuất
trả công

Kết chuyển chi phí
vượt mức bình thường

2.2.2.4 Sơ đồ hạch toán

TK 335

TK 155

Sơ đồ 2.2 Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp

Trích trước lương nghỉ phép của
công nhân trực tiếp sản xuất

Kết chuyển chi phí
nhân công trực tiếp

Số dư đầu kỳ

TK338
Trích theo lương tiền lương phải
10
trả công nhân trực tiếp sản xuất

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”

Số dư cuối kỳ
2.2.2.4 Sổ sách kế toán
- Sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung (Mẫu số S03a-DNN).
+ Sổ cái tài khoản 154 (Mẫu số S03b-DNN).
- Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết tài khoản 154 (Nhân công) (Mẫu số S18-DNN).
2.2.3 Kế toán chi phí sản xuất chung
2.2.3.1 Khái niệm và tiêu thức phân bổ
a/ Khái niệm
- Chi phí sản xuất chung là những chi phí phục vụ và quản lý sản xuất tại các phân xưởng,
tổ, đội sản xuất,… và những chi phí sản xuất khác ngoài hai khoản chi phí là chi phí nguyên vật
liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp phát sinh tại phân xưởng, bộ phận sản xuất.
b/ Tiêu thức phân bổ
- Chi phí khấu hao tài sản cố định: Theo định mức chi phí khấu hao máy móc, thiết bị sản
xuất hoặc giờ máy chạy thực tế.
- Chi phí năng lượng dùng sản xuất sản phẩm: Theo định mức chi phí năng lượng hoặc số
giờ máy chạy thực tế kết hợp với công suất tiêu hao của máy.
- Những chi phí còn lại: Theo tiền lương công nhân sản xuất, định mức chi phí, giờ công
công nhân sản xuất. Công thức tính:
Tổng chi phí sản xuất chung cần phân bổ
Hệ số phân bổ =
Tổng tiêu chuẩn dùng để phân bổ
Chi phí sản xuất chung cho đối tượng=Tiêu chuẩn phân bổ cho đối tượngxHệ số phân bổ

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

11

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
2.2.3.2

Chứng từ kế toán

- Phiếu xuất kho (02-VT).
- Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ dụng cụ (07-VT).
- Bảng phân bổ tiền lương và hảo hiểm xã hội (11-LĐTL).
- Bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định (06-TSCĐ).
- Hóa đơn giá trị gia tăng.
2.2.3.3

Tài khoản kế toán

- Kết cấu tài khoản chi phí sản xuất chung như sau:
Nợ

TK 154 (Sản xuất chung)

Số dư đầu kỳ
- Tiền lương, phụ cấp, tiền ăn ca của quản - Các khoản giảm chi phí sản xuất chung.
lý, công nhân viên phân xưởng.
- Các khoản trích theo lương tiền lương ở - Kết chuyển chi phí sản xuất chung vượt
bộ phận phân xưởng.
mức bình thường vào TK 632 - “Giá vốn
- Khấu hao tài sản cố định ở phân xưởng.
hàng bán”.
- Tiền điện, nước, điện thoại,… phát sinh
ở phân xưởng sản xuất.
- Kết chuyển chi phí sản xuất chung vào
bên Nợ TK 155-“Thành phẩm".
Số dư cuối kỳ
2.2.3.4

Sơ đồ hạch toán

xuất chung
chung)
Sơ đồ 2.3 Kế toán tập hợpTK
chi154
phí(Sản
sản xuất
TK 334, 338

Tiền lương phải trả và trích theo
Số dư đầu kỳ
lương ở phân xưởng
TK 152, 153
Nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ
dùng ở phân xưởng
TK 214

TK 111,112

Các khoản giảm chi
phí sản xuất chung
TK 632
Kết chuyển chi phí
vượt mức bình thường

Chi phí khấu hao tài sản cố định
TK 142, 242, 335

ở phân xưởng

Chi phí phân bổ nguyên vật liệu,
công cụ dụng cụ, chi phí trích
trướchí trích trước
TK 111, 112, 141, 331,…
Chi phí dịch vụ mua ngoài, chi
phí bằng tiền khác ở phân xưởng
GVHD: Ths. Thái Thị TK
Bích
12
133Trân
ở phân xưởng sản xuất

TK 155
Kết chuyển chi phí
sản xuất chung

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”

Số dư cuối kỳ
2.2.3.5 Sổ sách kế toán
- Sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung (Mẫu số S03a-DNN).
+ Sổ cái tài khoản 154 (Mẫu số S03b-DNN).
- Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết tài khoản 154 (Sản xuất chung) (Mẫu số S18-DNN).

2.3 Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
2.3.1

Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ

2.3.1.1 Khái niệm

- Sản phẩm dở dang là những sản phẩm đang trong quá trình thi công, sản
xuất trong phạm vi toàn doanh nghiệp.
- Để tính giá thành sản phẩm đã sản xuất hoàn thành, kế toán phải tiến
hành đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ. Đánh giá sản phẩm dở dang là tính
toán xác định phần chi phí sản xuất mà sản phẩm dở dang cuối kỳ phải chịu.
2.3.1.2

Các phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ

a/ Đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ chỉ tính cho phần chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, còn
những chi phí khác như chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung tính hết cho sản
phẩm hoàn thành trong kỳ.
- Công thức tính:

Dck =

Dđk + Cn
x Qd
Qsp + Qd

Trong đó:
Dđk và Dck: Chi phí của sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ.
Cn: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh trong kỳ.
Qsp và Qd: Sản lượng của sản phẩm hoàn thành và sản phẩm dở dang cuối kỳ.

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

13

SVTH: Lê Cẩm Tiên


“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
Ghi chú: Trường hợp doanh nghiệp có quy trình sản xuất sản phẩm phức tạp sản xuất
kiểu liên tục gồm nhiều giai đoạn công nghệ sản xuất kế tiếp nhau thì chi phí sản xuất sản phẩm
dở dang ở giai đoạn công nghệ đầu tiên tính theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, còn chi phí
sản xuất sản phẩm dở dang ở những giai đoạn kế tiếp phải tính theo giá thành bán thành phẩm
của giai đoạn trước chuyển sang.
- Phương pháp có ưu điểm: tính toán đơn giản, khối lượng công việc ít.
- Nhược điểm độ chính xác không cao, vì chi phí sản xuất cho sản phẩm dở dang chỉ tính
cho một khoản chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
- Phương pháp này áp dụng thích hợp, trong trường hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
chiếm tỉ trọng lớn trong tổng chi phí sản xuất, khối lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ ít và không
biến động nhiều so với đầu kỳ.
b/ Đánh giá sản phẩm dở dang theo khối lượng sản phẩm hoàn thành tương đương
- Căn cứ vào khối lượng sản phẩm dở dang và mức độ sản xuất hoàn thành của chúng
quy đổi ra khối lượng sản phẩm hoàn thành tương đương. Sau đó lần lượt tính từng khoản
mục chi phí sản xuất cho sản phẩm dở dang cuối kỳ như sau:
+ Đối với chi phí sản xuất bỏ ra một lần ngay từ đầu quá trình sản xuất như nguyên
vật liệu trực tiếp hoặc chi phí vật liệu chính trực tiếp sản xuất:
Dđk + Cn
x Qd
Qsp + Qd

Dck =

+ Đối với những chi phí bỏ dần vào quá trình sản xuất theo mức độ chế biến như: chi phí
nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung:

Dđk + Cn
x Q’d
Qsp + Q’d

Dck =
Trong đó:

Q’d: Khối lượng sản phẩm dở dang đã quy đổi ra khối lượng sản phẩm hoàn thành tương
đương theo mức độ chế biến hoàn thành.
Q’d = Qd x % HT
- Phương pháp này có ưu điểm: Kết quả tính toán có mức độ chính xác cao và hợp lý. Vì
chi phí sản xuất của sản phẩm dở dang cuối kỳ được tính đầy đủ cho các khoản mục chi phí.
- Nhược điểm: Khối lượng tính toán lớn, mất nhiều thời gian, khi kiểm kê sản phẩm dở
dang cần phải xác định mức độ sản xuất hoàn thành của sản phẩm dở dang ở từng giai đoạn

GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân

14

SVTH: Lê Cẩm Tiên


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x