Tải bản đầy đủ

XK: KT 15 phut lop 11 Chuong I (de 1)

Sở giáo dục & đào tạo Hng Yên Mã đề 001
Trờng THPT nghĩa dân
Họ và tên..
Lớp. .
Đề thi môn vật lý
Câu 1 :
Nếu khoảng cách giữa một electron và một proton là 5.10
9
cm, thì lực tơng tác tĩnh điện giữa
chúng là:
A. 4,6.10
- 6
N B. 9,216.10
- 6
N C. 4,6.10
- 5
N D. 9,216.10
- 5
N
Câu 2 :
điện tích q = 10

-7
C đặt trong điện trờng của một điện tích điểm Q chịu tác dụng lực F = 3.10
-3
N.cờng độ điện trờng tại điểm đặt q có độ lớn là?
A. 3.10
-4
V/m B. 3.10
-10
V/m C. 3.10
10
V/m D. 3.10
4
V/m
Câu 3 :
Để đặc trng cho điện trờng về phơng diện tác dụng lực ngời ta dùng :
A.
Vectơ cờng độ điện trờng
B.
Lực điện trờng
C.
Năng lợng điện trờng
D.
đờng sức điện trờng
Câu 4 :
Đem hai quả cầu nhỏ bằng kim loại có kích thớc bằng nhau, đồng chất, mang điện tích lúc đầu
là q
1
= 3.10
-6
C và q
2
= 10
-6
C, cho tiếp xúc nhau rồi đặt cách nhau 5cm trong chân không. Lực
tơng tác điện giữa hai quả cầu là :
A.
1,44 N
B.
2,88 N
C.


14,4 N
D.
28,8 N
Câu 5 :
Nguyên tử trung hoà trở thành ion dơng nếu nguyên tử ấy :
A.
Mất bớt electron
B.
Nhận thêm electron
C.
Mất bớt proton
D.
Nhận thêm proton
Câu 6 :
Trong hệ SI, đơn vị của cờng độ điện trờng là :
A.
V/C
B.
V/m
C.
N/m
D.
V/N
Câu 7 :
Quả cầu A tích điện dơng tiếp xúc với quả cầu B tích điện âm thì :
A.
Electron truyền từ B sang A
B.
điện tích dơng truyền từ B sang A
C.
điện tích dơng truyền từ A sang B
D.
Electron truyền từ A sang B
Câu 8 :
Một điện tích tử đặt tại điểm có cờng độ điện trờng 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó
bằng 2.10
-4
N. Độ lớn của điện tích đó là:
A.
0,8.10
3
C
B.
1,25.10
3
C
C.
1,25.10
-3
C
D.
0,8.10
-3
C
Câu 9 :
Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực
tơng tác giữa chúng :
A. Giảm đi một nửa B. Tăng lên gấp đôi C. Không đổi D. Giảm đi bốn lần
Câu 10 :
Một tụ điện có điện dung 500 pF đợc nối vào hiệu điện thế 220 V. điện tích của tụ điện là ?
A. 1,1.10
-6
C B. 1,1.10
-9
C C. 1,1.10
7
C D. 1,1.10
-7
C

1
Môn vât lý (Đề số 1)
L u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài. Cách tô sai:

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời.
Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
2
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : v©t lý
§Ò sè : 1
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
3
4

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×