Tải bản đầy đủ

Giáo án dạy thêm Toán 7

GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
TUẦN 6
Ngày soạn : 22/ 09/ 2008
Ngày dạy : / 09/ 2008
ÔN TẬP
CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỶ.
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được
quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ.
+ Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số
của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số .
- Kỹ năng: Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng
được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x. Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ
- Tư duy: Cộng, trừ, nhân, chia nhiều số hữu tỷ
- Tư tưởng: Biết liên hệ và vận dụng các phép toán trên vào thực tế.
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
Tiết 1 NHẮC LẠI CÁC KHÁI NIỆM
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia
các số hữu tỷ
Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số
hữu tỷ hoàn toàn giống như các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các phân sô.
(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta
phải chú ý đưa về phân số tối giản và mẫu
dương)
Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ,
nhân, chia các số hữu tỷ
Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu
bằng lời
HS: Phát biểu
HS: Nhận xét
GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết.
I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :
Với
m
b
y
m
a
x
==
;
(a,b ∈ Z , m > 0) , ta có :
m
ba
m
b
m
a
yx
m
ba
m
b
m
a
yx

=−=−
+
=+=+
VD :
a.
29
3

+
58
16
=
29
3

+
29
8
=
29
5
b.
40
8
+
45
36

=
5
1
+
5
4

=
5
3

II/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia của một đẳng thức, ta phải
đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x,y,z ∈ Q:
1
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
Ví dụ . Tính ?
a.
29
3

+
58
16
b.
40
8
+
45
36

- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó
- p dụng thực hiện bài tìm x sau:
1 1
5 3
x

+ =
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải
đổi dấu
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân,
chia hai số hữu tỷ
HS: Trả lời
GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kó năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
x + y = z => x = z – y
VD : Tìm x biết
1 1
5 3
x

+ =
Ta có :
1 1
5 3
x

+ =
=>
1 1
3 5
5 3
15 15
2
15
x
x
x

= −

= −

=
III/ Nhân hai số hữu tỷ:
Với :
d
c
y
b
a
x
==
;
, ta có :

db
ca
d
c
b
a
yx
.
.
..
==
VD :
45
8
9
4
.
5
2

=

IV/ Chia hai số hữu tỷ :
Với :
)0#(; y
d
c
y
b
a
x
==
, ta có :

c
d
b
a
d
c
b
a
yx .::
==
VD
8
5
14
15
.
12
7
15
14
:
12
7

=

=

*/ Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập
a.
5
3
-
10
7

-
20
13

b.
4
3
+
3
1

-
18
5
c.
14
3
-
8
5


+
2
1


d.
2
1
+
3
1

-+
4
1
-
6
1
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
Tiết 2 PHÉP CỘNG CÁC SỐ HỮU TỶ
2
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)

HS1: Nêu quy tắc cộng các số hữu tỷ và chữa
bài tập về nhà
a.
5
3
-
10
7

-
20
13

b.
4
3
+
3
1

-
18
5
c.
14
3
-
8
5


+
2
1


d.
2
1
+
3
1

-+
4
1
-
6
1
Gv Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số
1) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống
-5 N; -5 Z; 2,5 Q
1
2

Z;
5
7
Q; N Q
2) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào
sai?
a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương
b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên
c/ Số 0 là số hữu tỉ dương
d/ Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm
e/ Tập Q gồm các số hữu tỉ âm và số hữu tỉ
dương
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ
1) Thực hiện phép tính
a.
3
2

+
5
2

b.
13
4
+
39
12

c.
21
1

+
28
1

HS: a.
29
3

+
58
16
=
29
3

+
29
8
=
29
5
Chữa bài tập về nhà
a.
5
3
-
10
7

-
20
13

=
5
3
+
10
7
+
20
13
=
20
131412
++
=
20
39
b.
4
3
+
3
1

-
18
5
=
4
3
+
3
1

+
18
5

=
36
5
c.
14
3
-
8
5


+
2
1

=
d.
2
1
+
3
1

-+
4
1
-
6
1
-=
12
7
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các
tập số
ĐA:
2)
A B C D E
Đ Đ S S S
Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ
1) Thực hiện phép tính
a.
3
2

+
5
2

=
15
10

+
15
6

=
15
16

b.
13
4
+
39
12

=
13
4
+
13
45

=0
c.
21
1

+
28
1

=
84
34
−−
=
84
7

=
12
1

3
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
b.
40
8
+
45
36

=
5
1
+
5
4

=
5
3

c.
18
8

+
27
15

=
9
4

+
9
5

=
29
9

Quá trình cộng các số hữu tỷ như cộng phân số
- Khi làm việc với các phân số chúng ta phải
chú ý làm việc với các phân số tối giản và
mẫu của chúng phải dương
- Khi cộng các phân số cùng mẫu chúng ta
cộng các tử và giữ nguyên mẫu
- Khi cộng các phân số không cùng mẫu ta quy
đồng các phân số đưa về cùng mẫu và tiến
hành cộng bình thường
- Kết quả tìm được chúng ta nên rút gọn đưa
về phân số tối giản
2)Điền vào ô trống
3) Bài tập 3
1 1 9 7
5 3 5 6
A
− −
 
= + + +
 ÷
 
12 1
7 8
13 13
B
   
= + + − +
 ÷  ÷
   
- Do tính chất giao hoán và tính chất kết
hợp của phép cộng nên ta thực hiện
được việc đổi chỗ hoặc nhóm các phân
2)Điền vào ô trống
3) Bài tập 3
1 1 9 7
5 3 5 6
1 1 1 7
5 9 3 6
10 2 7
5 6 6
3 1
2
2 2
A
− −
 
= + + +
 ÷
 
− −
   
= + + +
 ÷  ÷
   
− −
 
= + +
 ÷
 

= + =
( )
12 1
7 8
13 13
12 1
8 7
13 13
13
1 1 1 0
13
B
   
= + + − +
 ÷  ÷
   
 
= + + − +
 ÷
 
= − = − =
4
+
2
1

9
5
36
1
18
11

2
1

9
5
36
1
18
11

+
2
1

9
5
36
1
18
11

2
1

-1
18
1
36
17

9
10

9
5
18
1
9
10
12
7
18
1

36
1
36
17

12
7
18
1
12
7

18
11

9
10

18
1

12
7

9
11

GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
số lại theo ý ta muốn
- Mục đích của việc đổi chỗ hoặc nhóm
các phân số giúp ta thực hiện nhanh hơn
vì nếu ta đi quy đồng mẫu số ta sẽ mất
rất nhiều công sức nếu kó năng kém
chung ta sẽ làm không hiệu quả.
Dạng 3: Tìm x
Phát biểu quy tắc chuyển vế ?
Hs phát biểu
Tìm x biết :

3 5
)
4 9
1 5
)
3 6
a x
b x

+ =

+ =
Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận.
Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kó năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
Dạng 3: Tìm x
3 5
)
4 9
5 3
9 4
20 27
36
47
36
a x
x
x
x

+ =

= −
− −
=

=
Vậy x =
47
36

1 5
)
3 6
5 1
6 3
5 2
6
7
6
b x
x
x
x

+ =
= +
+
=
=
Vậy x =
7
6
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
Ngày:............................
Đủ giáo án tuần 6/2008
Ký duyệt của BGH
5
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
TUẦN 7
Ngày soạn : 02/ 10/ 2008
Ngày dạy : / 10/ 2008
ÔN TẬP
QUAN HỆ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC, SONG SONG
I/ Mục tiêu:
• Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song
song.
• Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình.
• Tư duy: Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc,
đường thẳng song song để tính toán hoặc chứng minh.
II/ Chuẩn bò
• GV: SGK, thước thẳng, êke, thước đo góc, compa.
• HS: SGK, dụng cụ học tập, thuộc các câu hỏi ôn tập.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Tiết 1 ÔN TẬP 1

HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)

Nêu tính chất về hai đt cùng vuông góc với đt thứ
ba?
Làm bài tập 42 ?
Nêu tính chất về đt vuông góc với một trong hai đt
song song ?
Làm bài tập 43 ?
Nêu tính chất về ba đt song song? Làm bài tập 44 ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:

I.Chữa bài tập
Giới thiệu bài luyện tập :
Bài 1: ( bài 45)
Yêu cầu Hs đọc đề, vẽ hình.
Trả lời câu hỏi :
Nếu d’ không song song với d’’ thì ta suy ra điều
I.Chữa bài tập

Bài 1:
d’’
d’
d
a/ Nếu d’ không song song với
d’’ => d’ cắt d’’ tại M.
=> M ∉ d (vì d//d’ và M∈d’)
b/ Qua điểm M nằm ngoài đt d
có : d//d’ và d//d’’ điều này trái
với tiên đề Euclitde.
Do đó d’//d’’.
Bài 2 :
c
A D a
6
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
gì ?
Gọi điểm cắt là M, M có nằm trên đt d ? vì sao ?
Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng song
song với d, điều này có đúng không ?Vì sao
Nêu kết luận ntn?
Bài 2 : ( bài 46)
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở.
Nhìn hình vẽ và đọc đề bài ?
Trả lời câu hỏi a ?
Tính số đo góc C ntn?
Muốn tính góc C ta làm ntn?
Gọi Hs lên bảng trình bày bài giải.
Bài 3 : (bài 47)
Yêu cầu Hs đọc đề và vẽ hình.
Nhìn hình vẽ đọc đề bài ?
Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?
Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm.
Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập luận của mỗi
nhóm và nêu nhận xét chung.
Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại các tính chất về quan hệ giữa tính song
song và tính vuông góc.
Nhắc lại cách giải các bài tập trên.
b
B C
a/ Vì sao a // b ?
Ta có : a ⊥ c
b ⊥ c
nên suy ra a // b.
b/ Tính số đo góc C ?
Vì a // b =>
∠ D + ∠ C = 180° ( trong cùng
phía )
mà ∠ D = 140° nên :
∠ C = 40°.
Bài 3:
A D a
b
B C
a/ Tính góc B ?
Ta có : a // b
a ⊥ AB
=> b ⊥ AB.
Do b ⊥ AB => ∠ B = 90°.
b/ Tính số đo góc D ?
Ta có : a // b
=> ∠ D + ∠ C = 180° ( trong
cùng phía )
Mà ∠C = 130° => ∠ D = 50°
*/Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 31 ; 33 / SBT.
Gv hướng dẫn hs giải bài 31 bằng cách vẽ đường thẳng qua O song song với đt a.
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
7
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
Tiết 2 ÔN TẬP 2
Hoạt động của Gv và Hs Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)

Nêu đònh lý về đt vuông góc với một trong hai
đt song song? Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:

Giới thiệu bài ôn tập tiếp theo:
Bài 1:
Gv treo bảng phụ có vẽ hình 37 trên bảng.
Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ, nêu tên năm cặp đt
vuông góc?
Gv kiểm tra kết quả.
Nêu tên bốn cặp đt song song?
Bài 2:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu một Hs dùng êke dựng đt qua M vuông
góc với đt d?
Hs khác dựng đt qua N vuông góc với đt e?
Có nhận xét gì về hai đt vừa dựng?
Bài 3:
Gv nêu đề bài.
Nhắc lại đònh nghóa trung trực của một đoạn
thẳng?
Để vẽ trung trực của một đoạn thẳng, ta vẽ ntn?
Gọi một Hs lên bảng dựng?
Gv lưu ý phải ghi ký hiệu vào hình vẽ.
Bài 4:
Gv nêu đề bài.
Treo hình vẽ 39 lên bảng.
Yêu cầu Hs vẽ hình 39 vào vở.Nêu cách vẽ để
Bài 1: ( bài 54)
Năm cặp đt vuông góc là:
d
3
⊥ d
4
; d
3
⊥ d
5
; d
3
⊥ d
7
;
d
1
⊥ d
8
; d
1
⊥ d
2.

Bốn cặp đt song song là:
d
4
// d
5
; d
4
// d
7
; d
5
// d
7
; d
8
//d
2
Bài 2: ( bài 55)
Bài 3: ( bài 56)
d
A H B
+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm.
+Xác đònh trung điểm H của AB.
+ Qua H dựng đt d vuông góc với
8
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
có hình chính xác?
Gv hướng dẫn Hs vẽ đt qua O song song với đt a.
=> Góc O là tổng của hai góc nhỏ nào?
∠O
1
= ∠ ?, vì sao?
=> ∠O
1
= ?°.
∠O
2
+∠? = 180°?,Vì sao?
=> ∠O
2
= ?°
Tính số đo góc O ?
Gọi Hs lên bảng trình bày lại bài giải?
Bài 5:
Gv treo hình 41 lên bảng.
Yêu cầu Hs vẽ vào vở.
Tóm tắt đề bài dưới dạng giả thiết, kết luận?
Nhìn hình vẽ xét xem góc E
1
và góc C nằm ở vò
trí nào ?
Suy ra tính góc E
1
ntn?
Gv hướng dẫn Hs cách ghi bài giải câu a.
Tương tự xét xem có thể tính số đo của ∠G
2
ntn?
Gv kiểm tra cách trình bày của Hs.
Xét mối quan hệ giữa ∠G
2
và ∠G
3
?
Tổng số đo góc của hai góc kề bù?
Tính số đo của ∠G
3
ntn?
Tính số đo của ∠D
4
?
Còn có cách tính khác ?
Để tính số đo của ∠A
5
ta cần biết số đo của góc
nào?
Số đo của ∠ACD được tính ntn?
Hs suy nghó và nêu cách tính số đo của ∠ B
6
?
Còn có cách tính khác không?
Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại cách giải cài tập trên
AB.
Bài 4: ( bài 57)
a
O
b
Qua O kẻ đt d // a.
Ta có :
∠A
1
= ∠O
1
(sole trong)
Mà ∠A
1
= 38° => ∠O1 = 38°.
∠ B
2
+∠ O
2
= 180° (trong cùng phía)
=> ∠O
2
= 180° - 132° = 48°
Vì ∠O = ∠O1 + ∠ O2
 ∠O = 38° + 48°.
 ∠O = 86°
Bài 5: ( bài 59)
d
d’
d’’
a/ Số đo của

E
1
?
Ta có: d’ // d’’ (gt)
=> ∠C = ∠E
1
( soletrong)
mà ∠C = 60° => ∠E
1
= 60°
b/ Số đo của

G
2
?
Ta có: d // d’’(gt)
=> ∠D = ∠ G
2
( đồng vò)
mà ∠D = 110° => ∠G
2
= 110°
c/ Số đo của

G
3
?
Ta có:
∠G
2
+ ∠G
3
= 180° (kềbù)
=> 110° + ∠G
3
= 180°
=> ∠G
3
= 180° – 110°
∠ G
3
= 70°
d/ Số đo của

D
4
?
9
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
Ta có : ∠BDd’= ∠D
4
( đối đỉnh)
=> ∠BDd’ = ∠D
4
= 110°
e/ Số đo của

A
5
?
Ta có: ∠ACD = ∠ C (đối đỉnh)
=> ∠ACD = ∠ C

= 60°.
Vì d // d’ nên:
∠ ACD = ∠ A
5
(đồng vò)
=> ∠ ACD = ∠A
5
= 60°
f/ Số đo của

B
6
?
Vì d’’ //d’ nên:
∠G
3
= ∠BDC (đồng vò)
Vì d // d’ nên:
∠ B
6
= ∠BDC (đồng vò)
=> ∠ B
6
= ∠G
3
= 70°
E/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc phần lý thuyết, xem lại cách giải các bài tập trên
Giải bài tập 58 ; 60;49/83.
Chuẩn bò cho bài kiểm tra một Tiết.
Ngày:............................
Đủ giáo án tuần 7/2008
Ký duyệt của BGH
10
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
TUẦN 08
Ngày soạn : 10/ 10/ 2008
Ngày dạy : / 10/ 2008
ÔN TẬP & RÈN KĨ NĂNG
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá
trò tuyệt đối của số hữu tỷ.
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q.
- Tư duy: Rèn luyện tư duy về giá trò tuyệt đối của số hữu tỉ
- Tư tưởng: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỉ
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
Tiết 1 ÔN TẬP 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)

(Trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:

Dạng 1:
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần
0,3;
5
6

;
2
1
3

;
4
13
; 0; -0,875
Bài 2
So sánh : a)
6
5

và 0,875 ?
b)
3
2
1;
6
5


?
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần :
Ta có:
0,3 > 0 ;
13
4
> 0 , và
3,0
13
4
>
.
0875,0;0
3
2
1;0
6
5
<−<−<

và :
6
5
875,0
3
2
1

<−<−
.
Do đó :
13
4
3,00
6
5
875.0
3
2
1
<<<

<−<−
Bài 2 : So sánh:
a/ Vì
5
4
< 1 và 1 < 1,1 nên

1,11
5
4
<<
b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên : -
500 < 0, 001
11
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính giá trò của biểu thức
Bài tập 3 So sánh A và B
2 3 4
.
3 4 9
3 4
0,2 . 0,4
4 5
A
B

 
= +
 ÷
 
   
= − −
 ÷  ÷
   
Gv: Muốn so sánh A và B chúng ta tính kết
quả rút gọn của A và B
Trong phần A, B thứ tự thực hiện phép tính
như thế nào?
Hs Phần A Nhân chia – cộng trừ
Phần B Trong ngoặc – nhân
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 4: Tính D và E
( )
2
2 3 193 33 7 11 2001 9
. : .
193 386 17 34 2001 4002 25 2
4
0,8.7 0,8 1, 25.7 .1.25 31, 64
5
D
E
   
   
= − + + +
 ÷  ÷
   
   
   
 
 
= + − +
 ÷
 
 
Ở bài tập này là một dạng toán tổng hợp
chúng ta cần chú ý thứ tự thực hiện phép tính
và kó năng thực hiện nếu không chung ta sẽ rất
dễ bò lầm lẫn.
Cho Hs suy nghó thực hiện trong 5’
Gọi hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 5 Tính nhanh
c/Vì
38
13
39
13
3
1
36
12
37
12
<==<


nên

38
13
37
12
<


Bài tập 3: So sánh A và B
2 3 4
.
3 4 9
2 1 1
3 3 3
3 4
0,2 . 0,4
4 5
3 1 2 4
.
4 5 5 5
15 4 2 4
.
20 5
11 2 11
.
20 5 20
A
B

 
= +
 ÷
 

= + =
   
= − −
 ÷  ÷
   
   
= − −
 ÷  ÷
   
− −
=
− −
= =
Ta có
1 11
3 3

>
suy ra A > B
Bài tập4: Tính giá trò của D và E
2 3 193 33 7 11 2001 9
. : .
193 386 17 34 2001 4002 25 2
2 3 33 7 11 9
:
17 34 34 25 50 2
4 3 33 14 11 225 1
:
34 50 5
D
   
   
= − + + +
 ÷  ÷
   
   
   
   
= − + + +
 ÷  ÷
   
− + + +
= =
( )
2
4
0,8.7 0,8 1, 25.7 .1.25 31, 64
5
0,8.(7 0,8).1, 25.(7 0,8) 31,64
0,8.7,8.1, 25.6,2 31,64
6,24.7,75 31,64
48,36 31,64 80
E
 
 
= + − +
 ÷
 
 
= + − +
= +
= +
= + =
12
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
3 3
0,75 0,6
7 13
11 11
2,75 2, 2
7 3
C
− + +
=
− + +
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con đường
đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em suy
nghó làm bài tập này
Gv Gợi ý đưa về cùng tử
Hs thực hiện
Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kó năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
3 3
0,75 0,6
7 13
11 11
2,75 2, 2
7 3
3 3 3 3
4 5 7 13
11 11 11 11
4 5 7 3
1 1 1 1
3.
3
4 5 7 13
1 1 1 1
11
11.
4 5 7 3
C
− + +
=
− + +
− + +
=
− + +
 
− + +
 ÷
 
= =
 
− + +
 ÷
 
* Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
Tiết 6 ÔN TẬP 2
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)

(Trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:

Dạng 1: Tìm x
11 2 2
)
12 5 3
a x
 
− + =
 ÷
 
Bài 1 : Tìm x biết
13
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
1
)2 . 0
7
b x x
 
− =
 ÷
 
3 1 2
) :
4 4 5
c x+ =
d)
2,1x =
- Ở bài tập phần c) ta có công thức
a.b.c = 0
Suy ra a = 0
Hoặc b = 0
Hoặc c = 0
- Ở phần d) Chúng ta lưu ý:
+ Giá trò tuyệt đối của một số dương bằng
chính nó
+ Giá trò tuyệt đối của một số âm bằng số đối
của nó.
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS lên bảng trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính hợp lý
Bài 2 : Tính hợp lý các giá trò sau:
a) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]
b) 31,4 + 4,6 + (-18)
c) (-9,6) + 4,5) – (1,5 –)
d) 12345,4321. 2468,91011 +
+ 12345,4321 . (-2468,91011)
Ta áp dụng những tính chất, công thức để tính
toán hợp lý và nhanh nhất.
? Ta đã áp dụng những tính chất nào?
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con đường
đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em phải
áp dụng linh hoạt các kiến thức đã học được
11 2 2
)
12 5 3
11 2 2
12 5 3
2 31
3 60
40 31
60
9
60
3
20
a x
x
x
x
x
x
 
− + =
 ÷
 
− − =
− = −

− =
− =

=
Vậy x =
3
20

1
)2 . 0
7
2 0 0
b x x
x x
 
− =
 ÷
 
= ⇒ =
Hoặc
1
0
7
1
7
x
x
− =

=
Vậy x = 0 hoặc x =
1
7
3 1 2
) :
4 4 5
1 2 3
:
4 5 4
1 7
:
4 20
1 7
:
4 20
1 20
.
4 7
5
7
c x
x
x
x
x
x
+ =
= −

=

=
=


=
5
7

d)
2,1x =
+) Nếu x

0 ta có
x x=
Do vậy: x = 2,1
+) Nếu x

0 ta có
x x= −
Do vậy –x = 2,1
x = -2,1
14
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
Dạng 3: Tính giá trò của biểu thức
Bài tập 3: Tính giá trò của biểu thức với
1,5a =
; b = -0,75
M = a + 2ab – b
N = a : 2 – 2 : b
P = (-2) : a
2
– b .
2
3
Ở bài tập này trước hết chúng ta phải tính a, b
Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính
toán để được kết quả.
Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kó năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
Bài 2 : Tính hợp lý các giá trò sau:
e) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]
= (-3,8 + 3,8) + (-5,7)
= -5,7
f) 31,4 + 4,6 + (-18)
= (31,4 + 4,6) + (-18)
= 36 – 18
= 18
g) (-9,6) + 4,5) – (1,5 –)
= (-9,6 + 9,6) + (4,5 – 1,5)
= 3
h) 12345,4321. 2468,91011 +
+ 12345,4321 . (-2468,91011)
= 12345,4321 . (2468,91011 -
2468,91011)
= 12345,4321 . 0
= 0
Bài tập 3: Tính giá trò của biểu thức
với
1,5a =
; b = -0,75
Ta có
1,5a =
suy ra a = 1,5 hoặc a = 1,5
• Với a = 1,5 và b = -0,75
Ta có: M = 0; N =
5
3
12
; P =
7
18

• Với a = -1,5 và b = -0,75
Ta có: M =
1
1
2
; N =
5
3
12
; P =
7
18

* Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
15
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
Ngày:............................
Đủ giáo án tuần 8/2008
Ký duyệt của BGH
TUẦN 09
Ngày soạn : 15/ 10/ 2008
Ngày dạy : / 10/ 2008
ÔN TẬP VỀ TAM GIÁC
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về tổng ba góc của một tam giác. Tổng số đo hai
góc nhọn trong tam giác vuông, góc ngoài của tam giác và tính chất góc ngoài của tam
giác.
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính số đo góc của tam giác.
II/ Chuẩn bò
- GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
- HS: thước thẳng, thước đo góc, thuộc bài.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Tiết 1 ÔN TẬP 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)

Nêu đònh lý về tổng ba góc của một tam giác?
Sửa bài tập 3.
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:

Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 6:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
∆AHI là tam giác gì?
Từ đó suy ra ∠A +∠ I
1
= ?
Tương tự ∆BKI là tam giác gì?
=> ∠B +∠ I
2
= ?
So sánh hai góc I
1
và I
2
?
Tính số đo góc B ntn?
Bài 1: Tìm số đo x ở các hình:
a/
16
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
Còn có cách tính khác không?
Gv nêu bài tập tính góc x ở hình 57.
Yêu cầu Hs vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận vào
vở?
GV yêu cầu Hs giải theo nhóm.
Gọi Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm.
Gv nhận xét, đánh giá.
Bài 7:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề bài.
Ghi giả thiết, kết luận?
Thế nào là hai góc phụ nhau?
Nhìn hình vẽ đọc tên các cặp góc phụ nhau?
Nêu tên các cặp góc nhọn bằng nhau? Giải thích?
Bài 8:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài.
Viết giả thiết, kết luận?
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song
song?
Gv hướng dẫn Hs lập sơ đồ:
Cm : Ax // BC

cm ∠xAC = ∠C ở vò trí sole trong.

∠xAC = ½ ∠A

∠A = ∠C + ∠B

∠A = 40° +40°
Gv kiểm tra cách trình bày của các nhóm,nêu
nhận xét.
Bài 9:
Gv nêu đề bài.
Treo bảng phụ có hình 59 trên bảng.
Yêu cầu Hs quan sát hình vẽ, mô tả lại nội dung
của hình?
∆AHI có ∠H = 1v
∠A +∠I
1
= 90° (1)
∆BKI có: ∠K = 1v
=> ∠B +∠I
2
= 90° (2)
Vì ∠I
1
đối đỉnh với ∠I
2
nên:
∠I
1
=∠I
2

Từ (1) và (2) ta suy ra:
∠A = ∠B

= 40°.
b/

Vì ∆NMI vuông tại I nên:
∠N +∠M
1
= 90°
60° +∠M
1
= 90°
=> ∠M
1
= 30°
Lại có: ∠M
1
+∠M
2
= 90°
30° + ∠M
2
= 90°
=> ∠M
2
= 60°
Bài 2: A
B H C
a/ Các cặp góc nhọn phụ nhau là:
∠B và ∠C
∠B và ∠A
1
∠C và ∠A
2
∠A
1
và ∠A
2
b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:
∠C = ∠A
1
(cùng phụ với ∠A
2
)
17
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
Nêu cách tính góc MOP ?
Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại cách giải các bài tập trên.
Một số cách tính số đo góc của tam giác.
∠B = ∠A
2
(cùng phụ với ∠A
1
)
Bài 3:
Vì Ax là phân giác của góc ngoài
của ∆ABC tại đỉnh A nên: ∠xAC =
1/2∠A (*)
Lại có: ∠A = ∠B +∠C (tính chất
góc ngoài của tam giác)
Mà ∠C =∠B = 40°
=> ∠A = 80°
thay vào (*), ta có:
∠xAC = 1/2 .80° = 40°
Do ∠C = 40° (gt)
=> ∠xAC = ∠C ở vò trí sole trong
nên suy ra: Ax // BC.
Bài 4:
Ta thấy:
∆ABC có ∠A = 1v,
∠ABC = 32°
∆COD có ∠D = 1v,
mà ∠ BCA = ∠ DCO (đối đỉnh)
=> ∠COD = ∠ ABC = 32° (cùng
phụ với hai góc bằng nhau)
Hay : ∠ MOP = 32°
*/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc lý thuyết và giải bài tập 6; 11/ SBT.
Hướng dẫn bài về nhà: Bài tập 6 giải tương tự bài 4 ở trên.
Bài 11: Hướng dẫn vẽ hình.
18
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
a/ ∠ BAC = 180° - (∠B + ∠C)
b/ ∆ABD có ∠B = ? ; ∠ BAD = 1/2∠ BAC => ∠ADH = ?
c/ ∆AHD vuông tại H => ∠HAD + ∠HDA = ?
Tiết 2 ÔN TẬP 2
HOẠT ĐỘNG CỦA GV NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)

Nêu đònh nghóa hai tam giác bằng nhau?
Cho ∆MNP = ∆ EFK.Hãy chỉ ra các cặp cạnh
bằng nhau? Góc N bằng góc nào?
Cho biết ∠K = 65°, tính góc tương ứng với nó
trong tam giác MNP ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:

Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 1:
Gv nêu đề bài:
a/ Điền tiếp vào dấu “…” :
∆OPK = ∆ EFI thì ……
b/ b/ ∆ABC và ∆NPMcó:
AB = NP; AC = NM; BC = PM và ∠A =∠N; ∠B
=∠P ; ∠C =∠M thì …..
Bài 12:
Gv nêu đề bài.
Dựa vào quy ước về sự bằng nhau của hai tam
giác để xác đònh các cạnh bằng nhau và các góc
bằng nhau của ∆ABC và ∆HIK?
Từ đó xác đònh số đo góc của góc I và độ dài
Bài 1: Điền tiếp vào dấu “…”
a/ ∆OPK = ∆ EFI thì :
OP = EF; PK = FI ; OK =EI.
∠O =∠E; ∠P =∠F ; ∠K =∠I.
b/ ∆ABC và ∆NPMcó:
AB = NP; AC = NM; BC = PM và
∠A =∠N; ∠B =∠P ; ∠C =∠M thì :
∆ABC = ∆NPM
Bài 2:
∆ABC = ∆HIK có AB = 2cm
∠B = 40°,BC = 4cm.
Vì ∆ABC = ∆HIK nên:
AB = HI; BC = IK; AC = HK.
∠B = ∠I; ∠C = ∠K; ∠A = ∠H
mà AB = 2cm => HI = 2cm
BC = 4cm => IK = 4cm.
∠B = 40° => ∠I = 40°
19
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
cạnh HI và IK.
Bài 13:
Gv nêu đề bài.
Gv giới thiệu công thức tính chu vi hình tam
giác:” bằng tổng độ dài ba cạnh của tam giác”
Để tính chu vi ∆ABC, ta cần biết điều gì?
∆ABC có cạnh nào đã biết?
Cạnh nào chưa biết?
Xác đònh độ dài cạnh đó ntn?
Bài 14:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu các nhóm thảo luận, viết kết quả và
trình bày suy luận của nhóm mình.
Gv gọi Hs lên bảng trình bày bài giải.
GV nhận xét, đánh giá.
Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại đònh nghóa hai tam giác bằng nhau.
Nhắc lại quy ước viết ký hiệu hai tam giác bằng
nhau.
.
Bài 3:
Cho ∆ABC = ∆DEF. tính chu vi mỗi
tam giác? Biết AB = 4cm; BC =
6cm; DF = 5cm.
Giải:
Vì ∆ABC = ∆DEF nên:
AB = DE; BC = EF; AC = DF
Mà AB = 4cm => DE = 4cm
BC = 6cm => EF = 6cm
DF = 5cm => AC = 5cm.
Chu vi của ∆ABC là:
AB + BC + AC = 4 + 6 +5 =15(cm)
Do các cạnh của ∆ABC bằng các
cạnh của ∆HIK nên chu vi của
∆DEF cũng là 15cm.
Bài 4:
Vì ∆ABC và ∆HIK bằng nhau
Và AB = KI, ∠B = ∠ K nên:
IH = AC; BC = KH;
∠A = ∠ I; ∠C = ∠ H.
Do đó : ∆ABC = ∆IKH.
*/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc đònh nghóa và quy ước hai tam giác bằng nhau. Làm bài tập 22; 23; 24 SBT
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
20
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
Ngày:............................
Đủ giáo án tuần 09/2008
Ký duyệt của BGH
TUẦN 10
Ngày soạn : 19/ 10/ 2008
Ngày dạy : / 10/ 2008
ÔN TẬP SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
– VÔ HẠN TUẦN HOÀN và LÀM TRÒN SỐ
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố cách xét xem phân số như thế nào thì viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn .
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn
hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại .
- Tư duy: Hiểu được số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn .
Tư tưởng: Biết nhận dạng và chuyển đổi một phân số sang số thập phân hữu hạn
hay vô hạn tuần hoàn.
II/Chuẩn bò:
 GV: SGK, bảng phụ .
 HS: Thuộc bài , máy tính .
III/ Hoạt động của thầy và trò:
Tiết 1 ÔN TẬP 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG
A/ Ổn đònh tổ chức
B/ Kiểm tra bài cũ
Nêu điều kiện để một phân số tối giản viết được
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
Xét xem các phân số sau có viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn :
?
8
11
;
20
9
;
15
4
;
25
12
;
27
16
Bài 1: ( bài 68)
21
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
Nêu kết luận về quan hệ giữa số hưũ tỷ và số thập
phân ?
C/ Bài mới
Giới thiệu bài luyện tập :
Bài 1:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs xác đònh xem những phân số nào viết
được dưới dạng số thập phân hữu hạn? Giải thích?
Những phân số nào viết được dưới dạng số thập
phận vô hạn tuần hoàn ? giải thích ?
Viết thành số thập phân hữu hạn, hoặc vô hạn
tuần hoàn ?
Gv kiểm tra kết quả và nhận xét.
Bài 2:
Gv nêu đề bài .
Trước tiên ta cần phải làm gì
Dùng dấu ngoặc để chỉ ra chu kỳ của số vừa tìm
được ?
Gv kiểm tra kết quả .
Bài 3 :
Gv nêu đề bài.
Đề bài yêu cầu ntn?
Thực hiện ntn?
Gv kiểm tra kết quả .
Bài 4 :
Gv nêu đề bài .
Gọi hai Hs lên bảng giải .
Gv kiểm tra kết quả .
Bài 5 :
Gv nêu đề bài .
Yêu cầu Hs giải .
D/ Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài tập trên.
E/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập 86; 88; 90 / SBT .
Hướng dẫn : Theo hướng sẫn trong sách .
a/ Các phân số sau viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn:
5
2
35
14
;
20
3
;
8
5
=

,vì mẫu chỉ chứa các
thừa số nguyên tố 2;5.
Các phân số sau viết được dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn :
12
7
;
22
15
;
11
4

, vì mẫu còn
chứa các thừa số nguyên tố khác 2
và 5.
b/
)81(6,0
22
15
);36(,0
11
4
4,0
5
2
;15,0
20
3
;625,0
8
5
==
=−=

=
Bài 2: ( bài 69)
Dùng dấu ngoặc để chỉ rỏ chu kỳ
trong số thập phân sau ( sau khi
viết ra số thập phân vô hạn tuần
hoàn )
a/ 8,5 : 3 = 2,8(3)
b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)
c/ 58 : 11 = 5,(27)
d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Bài 3 : ( bài 70)
Viết các số thập phân hữu hạn sau
dưới dạng phân số tối giản :
25
78
100
312
12,3/
25
32
100
128
28,1/
250
31
1000
124
124,0/
25
8
100
32
32,0/

=

=−
==

=

=−
==
d
c
b
a
Bài 4 : ( bài 71)
Viết các phân số đã cho dưới dạng
số thập phân :
)001(,0...001001,0
999
1
)01(,0...010101,0
99
1
==
==
Bài 5 : (bài 72)
Ta có :
0,(31) = 0,313131 …
0,3(13) = 0,313131….
22
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
=> 0,(31) = 0,3(13)
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
Tiết 2 ÔN TẬP 2
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG
A/ Ổn đònh tổ chức
B/ Kiểm tra bài cũ
Nêu các quy ước làm tròn số?
Làm tròn các số sau đến hàng trăm : 342,45 ;
45678 ?
Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ
hai:12,345 ?
C/ Bài mới
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 1:
Gv nêu đề bài.
Giới thiệu đơn vò đo thông thường theo hệ thống
của nước Anh: 1inch ≈ 2,54 cm.
Tính đường chéo màn hình của Tivi 21 inch ? sau
1đó làm tròn kết quả đến cm?
Bài 2:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs làm tròn số đo chiều dài và chiều
rộng của mảnh vườn đến hàng đơn vò ?
Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó ?
Gv kiểm tra kết quả và lưu ý Hs kết quả là một số
gần đúng.
Bài 1:(bài 78)
Ti vi 21 inch có chiều dài của
đường chéo màn hình là :
21 . 2,54 = 53,34 (cm)
≈ 53 cm.
Bài 2: ( bài 79)
CD : 10,234 m ≈ 10 m
CR : 4,7 m ≈ 5m
Chu vi của mảnh vườn hình chữ
nhật :
P ≈ (10 + 5) .2 ≈ 30 (m)
Diện tích mảnh vườn đó:
S ≈ 10 . 5 ≈ 50 (m
2
)
Bài 3: ( bài 80)
1 pao ≈ 0,45 kg.
Một kg gần bằng:
1 : 0,45 ≈ 2,22 (pao)
Bài 4: Tính giá trò của biểu thức
sau bằng hai cách :
a/ 14,61 – 7,15 + 3,2
Cách 1:
23
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
Bài 3:
Gv nêu đề bài.
Gv giới thiệu đơn vò đo trọng lượng thông thường
ở nước Anh: 1 pao ≈ 0,45 kg.
Tính xem 1 kg gần bằng ?pao.
Bài 4:
Gv nêu đề bài.
Gv yêu cầu các nhóm trao đổi bảng nhóm để
kiểm tra kết quả theo từng bước:
+Làm tròn có chính xác ?
+Thực hiện phép tính có đúng không?
Gv nhận xét bài giải của các nhóm.
Có nhận xét gì về kết quả của mỗi bài sau khi
giải theo hai cách?
Bài 5:
Gv nêu đề bài.
Gọi Hs lên bảng giải.
Sau đó Gv kiểm tra kết quả.
D/ Củng cố
Nhắc lại quy ước làm tròn số.
Cách giải các bài tập trên.
E/Hướng dẫn về nhà
Giải các bài tập 95; 104; 105/SBT.
14,61 – 7,15 + 3,2
≈ 15 – 7 + 3
≈ 11
Cách 2:
14,61 – 7,15 + 3,2
= 7, 46 + 3,2
= 10,66 ≈ 11
b/ 7,56 . 5,173
Cách 1:
7,56 . 5,173 ≈ 8 . 5 ≈ 40.
Cách 2:
7.56 . 5,173 = 39,10788 ≈ 39.
c/ 73,95 : 14,2
Cách 1:
73,95 : 14,2 ≈ 74:14 ≈ 5
Cách 2:
73,95 : 14,2 ≈ 5,207… ≈ 5.
d/ (21,73 . 0,815):7,3
Cách 1:
(21,73.0,815) : 7,3
≈ (22 . 1) :7 ≈ 3
Cách 2:
(21,73 . 0,815): 7,3 ≈ 2,426…
≈ 2.
Bài 5: (bài 99SBT)
.27,4...2727,4
11
47
11
3
4/
14,5...1428,5
7
36
7
1
5/
67,1..6666,1
3
5
3
2
1/
≈==
≈==
≈==
c
b
a
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
Ngày:............................
Đủ giáo án tuần 10
Ký duyệt của BGH
24
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
TUẦN 11
Ngày soạn : …………../………./………….
Ngày dạy : …………../………./………….
ÔN T ẬP
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về tổng ba góc của một tam giác. Tổng số đo hai
góc nhọn trong tam giác vuông, góc ngoài của tam giác và tính chất góc ngoài của tam
giác.
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính số đo góc của tam giác.
II/ Chuẩn bò
- GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
- HS: thước thẳng, thước đo góc, thuộc bài.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Tiết 1 ÔN TẬP VỀ TAM GIÁC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)

Nêu đònh lý về tổng ba góc của một tam giác?
Sửa bài tập 3.
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:

Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 6:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×