Tải bản đầy đủ

Đề thi thử môn lý 2016 trường THPT chuyên nguyễn huệ lần 3 mã đề 132

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ HÀ ĐÔNG

MÃ ĐỀ 132
(Đề thi gồm có 7 trang)
***********

ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC LẦN 3
NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề
**************************

Cho biết: Hằng số Plank h = 6,625.10-34Js; điện tích nguyên tố e= 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong
chân không c = 3.108 m/s, số Avôgađrô NA = 6,02.1023 đơn vị nguyên tử u = 931,5 MeV/c2.
π

Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos  ωt +
 (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm có điện trở
12 

thuần, cuộn thuần cảm và tụ mắc nối tiếp, có R = ZL = 3.ZC. Tại thời điểm nào đó điện áp tức thời

trên tụ điện đạt cực đại bằng 60V thì độ lớn điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch lúc này là
A. 120V.
B. 60 13 V .
C. 60V.
D. 40 V

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x  10cos5 t (cm) (t tính bằng giây). Khối lượng
vật nặng là 200g. Khi động năng gấp 2 lần thế năng thì cơ năng dao động của vật bằng
A. 25 mJ.
B. 250 J.
C. 50 mJ.
D. 16,7 mJ.
Câu 3: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. Hai sóng có tần số liên tiếp cùng
tạo ra sóng dừng trên dây là 15 Hz và 20 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên các dây đều bằng nhau. Tốc
độ truyền sóng trên dây là
A. 1,5 m/s.
B. 7,5 m/s.
C. 15 m/s.
D. 5 m/s.
Câu 4: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền trong thủy tinh có bước sóng 0,4m, chiết suất của thủy
tinh với ánh sáng đó bằng 1,5. Chiết suất của nước với ánh sáng đó là 4/3. Khi truyền trong môi
trường nước năng lượng của phô-tôn ứng với ánh sáng đó bằng.
A. 2,07 eV.
B. 3,11 eV.
C. 4,66 eV.
D. 2,76 eV.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ
A. có vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào môi trường lan truyền sóng.
B. có cả sóng dọc và sóng ngang, lan truyền được trong các môi trường rắn, lỏng , khí.
C. trong môi trường đồng nhất đẳng hướng sóng truyền theo mọi phương với cùng tốc độ.
D. bước sóng thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
Câu 6: Xét phản ứng hạt nhân sau: 31T+ 21 D 
2
1

4
2

He+ 01 n . Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân:


D ; 31T ; 42 He lần lượt là ΔmD = 0,0024u ; ΔmT = 0,0087u ; ΔmHe = 0,0305u. Điều nào sau đây mô tả

đúng về phản ứng này:
A. Phản ứng tỏa 18,1 MeV năng lượng.
B. Phản ứng thu 18,1 MeV năng lượng.
C. Phản ứng tỏa 3,26 MeV năng lượng.
D. Hạt 42 He kém bền vững hơn 31T và 21 D .
Câu 7: Sóng truyền trên bề mặt chất lỏng theo chiều từ M
đến N như hình vẽ. Tại thời điểm t hình dạng sóng trên
mặt nước theo một phương Ox như hình vẽ. Chiều dao
động hai điểm M và N là :

A. Cả M và N đi xuống.
B. Cả M và N đi lên.
C. M đi lên, N đi xuống.
D. Cả M và N chuyển động sang phải.
Câu 8: Một con lắc đơn có dây treo dài 0,4 m và khối lượng vật nặng là 200 g. Lấy g = 10 m/s2; bỏ
qua ma sát. Kéo con lắc dây để dây treo lệch góc 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Khi
tốc độ của vật là 2 m/s thì lực căng của dây treo là
Trang 1/6 - Mã đề thi 132


A. 3 N.
B. 2 N.
C. 4 N.
D. 5 N.
Câu 9: Một động cơ điện tiêu thụ công suất điện 220W, sinh ra công suất cơ học bằng 176 W. Tỉ số
của công suất cơ học với công suất hao phí ở động cơ bằng
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 10: Hoạt động của mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu thanh dựa vào hiện tượng
A. cộng hưởng sóng điện từ điện trở của mạch lớn nhỏ tùy ý.
B. cộng hưởng sóng điện từ trong điều kiện điện trở của mạch rất nhỏ.
C. hấp thụ sóng điện từ, sóng điện từ cần thu được hấp thụ vào mạch dao động.
D. giao thoa sóng điện từ, mắc phối hợp anten thu.
Câu 11: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra?
A. Chất rắn và chất lỏng.
B. Chất lỏng, chất rắn và chất khí.
C. Chất khí có tỉ khối lớn.
D. Hơi chất lỏng ở áp suất thấp.
Câu 12: Đặt điện áp u = U0cos(t + ) (U0 không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm
điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh  = 1 thì cảm kháng của cuộn
cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ điện. Khi  = 2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng
hưởng điện. Hệ thức đúng là
A. 1 = 22.
B. 2 = 21.
C. 1 = 42.
D. 2 = 41.
Câu 13: Một chất điểm khối lượng m = 100g, kéo vật dời khỏi vị trí cân bằng một đoạn rồi buông
tay cho vật dao động điều hòa. Ngay trước khi buông tay, lực giữ vật là 2N. Chọn gốc thời gian là lúc
3T
vật đi qua vị trí có li độ x0 = -10 cm, sau khoảng thời gian Δt =
, vận tốc của vật có giá trị v1= 4
1m/s và đang tăng. Phương trình dao động của vật là:
2π 
2π 


A. x = 20cos  5t B. x = 20 3cos  5t  (cm) .
 (cm)
3 
3 


2π 
2π 


C. x = 20cos 10t D. x = 20 2cos  5t +
 (cm)
 (cm)
3 
3 


Câu 14: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ λ1 và λ2 = 3λ1 vào tấm kim loại có giới hạn quang điện λ0 thì tỉ số
vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bứt ra khỏi catot là 3. Tỉ số λ1/λ0 là:
A. 4/3
B. 3/4.
C. 1/4.
D. 1/3.
Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k = 40 N/m và một quả cầu
nhỏ, khối lượng m = 80g. Nâng quả cầu lên theo phương thẳng đứng tới vị trí lò xo bị nén 2 cm rồi
thả nhe, con lắc dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O. Khi quả cầu tới vị trí biên nằm dưới
vị trí cân bằng O, nó dính nhẹ vào một quả cầu m’ = 20g đang đứng yên tại đó. Hệ m và m’ tiếp tục
dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của hệ m và m’ khi đi qua O là
A. 0,4 3 m/s .
B. 20 15 cm/s .
C. 40 3 m/s
D. 20 3 cm/s
Câu 16: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có phần ứng gồm 4 cuộn dây giống hệt nhau mỗi cuộn
có 50 vòng mắc nối tiếp. Suất điện động do máy phát sinh ra có tần số 50Hz, từ thông cực đại qua các
1414
cuộn dây của phần ứng là
mWb. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong một vòng dây ở phần

ứng là
A. 707 mV.
B. 0,177 V.
C. 0,500 V.
D. 99,985 V.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?
A. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên nguyên tắc của hiện ượng tự
cảm.
B. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi nếu dùng bộ góp điện hợp
lí.
C. Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại.
D. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 18: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với
tần số 28Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d1 = 21cm, d2 = 25 cm.
Trang 2/6 - Mã đề thi 132


Sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác. Vận tốc truyền
sóng trên mặt nước là:
A. 0,57cm/s
B. 37cm/s
C. 112cm/s
D. 28cm/s
Câu 19: Hai chất điểm M, N dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh gốc O với cùng tần số f,
biên độ dao động tương ứng là 3 cm, 4 cm và dao động của N sớm pha hơn dao động của M một góc
π
. Khi khoảng cách giữa hai vật là 5 cm thì M và N cách gốc tọa độ các đoạn tương ứng bằng :
2
A. 2,4 cm; 3,2 cm.
B. 2,4 cm; 2,4 cm.
C. 3,2 cm; 1,8 cm.
D. 1,8 cm; 3,2 cm.

Câu 20: Đặt điện áp u  220 2 cos(t  )(V ) (  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
6
gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L=L 1 và
L=L2 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị U L; độ lệch pha của điện áp ở hai đầu
đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần lượt là 0,52rad và 1,05rad. Khi L = L 0 điện áp giữa hai đầu
cuộn cảm đạt cực đại; Giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm (ULmax ) và điện áp
hiệu dụng UL nói trên bằng
A. 311 V, 81 V .
B. 311 V, 300 V.
C. 440 V, 300 V.
D. 440 V, 424 V;
Câu 21: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bằng hai
ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm và 750 nm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,6 mm,
khoảng cách từ hai khe sáng đến màn quan sát là 2,4 m. Trên màn, tại điểm M có sự chồng chập vân
tối của hai bức xạ. M gần vân trung tâm nhất, cách vân trung tâm
A. 3,3755 mm.
B. 3,375 mm.
C. 2,2124 mm.
D. 1,6875 mm.
Câu 22: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối
tiếp gồm điện trở Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn
10 3
1
F . Bỏ qua điện trở thuần của
dây thuần cảm có độ tự cảm L  H , tụ điện có điện dung C 
2
5
các cuộn dây của máy phát. Biết rô to máy phát có hai cặp cực. Khi rô to quay đều với tốc độ
n1=1350 vòng/phút hoặc n2=1800 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau.
Điện trở R gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau
A. 4 Ω
B. 5,3 Ω
C. 199 Ω
D. 15 Ω
Câu 23: Một khe hẹp F phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600nm chiếu vào khe I-âng có a =
1,2mm, lúc đầu vân giao thoa được quan sát trên màn M đặt cách mặt phẳng chứa hai khe là 75cm.
Về sau muốn quan sát được vân giao thoa có khoảng vân 0,5mm thì cần phải dịch chuyển màn quan
sát so với vị trí ban đầu
A. 1 m.
B. 0,5 m.
C. 0,25 m.
D. 25 mm.
Câu 24: Một chất điểm dao động điều hòa. Thế năng của chất điểm biến thiên tuần hoàn với chu kì
0,5s thì khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp chất điểm có động năng bằng một nửa giá trị cực đại là
A. 0,500 s.
B. 0,125 s.
C. 0,250 s.
D. 1,000 s.
Câu 25: Điện năng được truyền từ nhà máy đến một xưởng sản xuất bằng đường dây tải điện một
pha, hao phí trên đường dây là 20%. Ban đầu xưởng này có 80 máy hoạt động, sau đó tăng thêm 40
máy. Biết điện áp nơi phát điện không đổi, biết tỉ lệ hao phí nhỏ hơn tỉ lệ có ích, hệ số công suất của
mạch điện không đổi. Hiệu suất tải điện giảm đi
A. 20%
B. 30%
C. 40%
D. 60%

Trang 3/6 - Mã đề thi 132


Câu 26: Đồ thị li độ theo thời gian của
chất điểm thứ nhất (đường nét liền) và
chất điểm hai (đường nét đứt) như hình
vẽ. Tốc độ cực đại của chất điểm thứ hai
là 6(cm/s). Thời điểm hai chất điểm có
cùng li độ lần thứ 6 là

A. 8,25 s.

B. 6,25 s.

C. 4,25 s.

D. 5,25 s.

π

Câu 27: Một động cơ điện được mắc vào điện áp u = 311cos 100πt +
 (V) thì cường độ dòng
12 

π

điện trong mạch là i = 2,83cos 100πt -  (A) . Công suất tiêu thụ điện của động cơ là
6

A. 381 W.
B. 425 W.
C. 311 W.
D. 622 W.
Câu 28: Tụ điện của một mạch dao động là tụ điện phẳng. Khi khoảng cách giữa các bản tụ giảm đi 2
lần thì bước sóng của sóng điện từ mà mạch có thể chọn được
A. giảm đi 2 lần.
B. tăng lên 2 lần.
C. tăng lên 2 lần.
D. tăng lên 4 lần.
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 8cm dao động
cùng pha. Ở mặt nước, có 21đường cực đại; trên đường tròn tâm A bán kính 2,5 cm có 13 phần tử
sóng dao động với biên độ cực đại. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Gọi M, N là hai điểm
trên mặt nước cách nhau 4 cm sao cho AMNB tạo thành hình thang cân; trên đoạn MN chỉ có 5 phần
tử sóng dao động với biên độ cực đại. Diện tích của hình thang AMNB lớn nhất là
A. 65,828 cm2.
B. 18,000 cm2.
C. 48,000 cm2.
D. 58,278 cm2.
Câu 30: Khi con lắc dao động điều hòa thì
A. gia tốc biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với lực phục hồi.
B. khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên động năng tăng.
C. độ lớn lực phục hồi tại vị trí cân bằng lớn nhất.
D. véc tơ vận tốc dao động ứng với hai lần vật qua vị trí cân bằng thì bằng nhau.
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn quan sát là 3m,
khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp đo được trên màn là
8,4mm, ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng màu
A. vàng.
B. lục.
C. lam.
D. chàm.
Câu 32: Một đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện
π

C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 311cos 100πt +  (V) trong đó tần số f có thể
12 

thay đổi được. Điều chỉnh tần số để cường độ dòng điện trong mạch có phương trình
π

i = I0 cos 100πt +
 (A) . Khi đó 220V là điện áp hiệu dụng ở
12 

A. hai đầu điện trở thuần.
B. hai đầu tụ điện.
C. hai đầu cuộn cảm.
D. hai đầu đoạn mạch chứa L và C.
Câu 33: Trong ống Rơn-ghen
A. động năng của các electron khi đến đối catốt phần lớn chuyển thành nội năng làm nóng đối
catốt.
B. các electron bứt ra là do người ta chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng đủ nhỏ.
C. động năng của các electron khi đến đối catot phần lớn chuyển thành năng lượng của phôtôn tia
X.
Trang 4/6 - Mã đề thi 132


D. động năng của các electron có được khi về đến điện cực chủ yếu là động năng ban đầu của các
electron.
Câu 34: Tìm phát biểu sai về hiện tượng phóng xạ
A. Một chất có thể phóng xạ + hoặc - tùy vào điều kiện cụ thể.
B. Trong phóng xạ + có sự biến đổi hạt prôtôn thành hạt nơtron.
C. Trong phóng xạ + có sự thay đổi số hạt nơtron trong hạt nhân.
D. Trong phóng xạ -, số khối của hạt nhân không đổi nhưng số hạt nơtron thay đổi.
2 

Câu 35: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  A cos  2 t 
 . Thời điểm đầu tiên tính
3 

từ lúc t = 0, vận tốc của nó có giá trị cực tiểu là
2
5
7
1
A.
B.
C.
D. s
s
s
s
15
12
12
6
Câu 36: Một tia sáng đơn sắc vàng đi từ nước có chiết suất 4/3 (đối với ánh sáng đơn sắc vàng) vào
môi trường khác có chiết suất đối với ánh sáng đơn sắc vàng là n’. Người ta nhận thấy tốc độ truyền
của ánh sáng thay đổi một lượng v = 108 m/s. Giá trị n’có thể nhận giá trị bằng
A. 0,9.
B. 2,4.
C. 1,8.
D. 2,0.
Câu 37: Một hạt chuyển động có động lượng tương đối tính bằng 3 lần động lượng tính theo cơ học Newton. Tốc
độ của hạt đó là :
3
2
2 2
2 3
c;
c;
c;
c;
A.
B.
C.
D.
2
3
3
3
Câu 38: Để chế tạo lăng kính tiêu sắc (khử đi hiện tương tán sắc ánh sáng ở lăng kính)
người ta ghép sát hai lăng kính có góc chiết quang nhỏ lại với nhau theo chiều như hình
bên. Lăng kính thứ nhất làm bằng thủy tinh C-rao có góc chiết quang 0,05 rad có các chiết
suất đối với hai bức xạ 1=656nm và 2 = 434nm tương ứng là n1=1,524; n2 = 1,532.Lăng
kính thứ hai làm bằng thủy tinh F-lin có góc chiết quang A’có các chiết suất đối với hai
bức xạ 1=656nm và 2 = 434nm tương ứng là n’1=1,780; n’2 = 1,810.
Lăng kính được gọi là tiêu sắc với chùm sáng trắng nếu chiếu vào lăng kính một tia sáng trắng hẹp
dưới góc tới nhỏ, sau khi qua hệ các bức xạ 1 và 2 song song với nhau. Góc A’ để lăng kính thỏa
mãn điều kiện tiêu sắc nói trên là
3
1
41
32
A.
B.
C.
D.
(rad)
(rad)
(rad)
(rad)
75
16
343
695
Câu 39: Ánh sáng nhìn thấy có khả năng gây ra được hiện tượng quang điện với các chất nào sau
đây?
A. Cs, Al, Zn, Ag.
B. Ca, Na, Ge, Si.
C. Zn, Pb, Cs, Ca.
D. Cu, Fe, Al, Si.
Câu 40: Chiếu liên tục bức xạ phát ra từ đèn hơi H2 áp suất thấp bị kích thích bằng chùm electron có
động năng lớn vào một tấm kẽm chưa tích điện được gắn trên điện nghiệm và hệ được cô lập về điện
thì thấy hai lá thép của điện nghiệm
A. không thay đổi.
B. bị xòe ra, sau đó cụp lại.
C. bị xòe ra.
D. bị cụp lại, sau đó xòe ra.
Câu 41: Một đồng hồ được điều khiển bằng con lắc đơn mà thanh treo nhẹ có hệ số nở dài là 2.105 -1
K . Đồng hồ chạy đúng giờ ở nhiệt độ t1=300C; Do sơ suất khi bảo dưỡng đồng hồ người thợ sửa
chữa đồng hồ đã thay đổi chiều dài của con lắc nên khi ở nhiệt độ t2=200C thì mỗi ngày đồng hồ chạy
chậm 6,045s. Hỏi người thợ đã làm tăng, giảm chiều dài của con lắc bao nhiêu phần trăm?
A. tăng 0,068%
B. giảm 0,034%
C. giảm 0,068%
D. tăng 0,034%
Câu 42: Hỗn hợp gồm các nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản bị kích thích bằng chùm bức xạ đơn
sắc có bước sóng 0,09743m sau đó người ta thấy hỗn hợp phát ra tối đa 6 bức xạ, bức xạ có bước
sóng dài nhất trong số đó có bước sóng là 1,87896 m. Sắp xếp các bước sóng của 6 bức xạ này theo
thứ tự : λ1 <λ 2 <λ3 <λ 4 <λ5 <λ 6 . Bước sóng 2 của dãy này có giá trị gần đúng bằng

A. 0,10275 m.

B. 0,12178 m.

C. 0,09748 m.

D. 0,48714 m.
Trang 5/6 - Mã đề thi 132


Câu 43: Trong mạch dao động LC lí tưởng, tụ có điện dung C = 8nF, hệ số tự cảm L biến đổi theo
hàm số L = x 2 - 10x + 40 (μH) trong đó x thỏa mãn điều kiện 0  x  2,5 (đơn vị). Bước sóng gần nhất
với bước sóng giới hạn của sóng điện từ mà mạch này có thể bắt được là
A. 653 m.
B. 1000 m.
C. 1060 m.
D. 777 m.
Câu 44: Trong giờ thực hành, một học sinh xác
định độ tự cảm của cuộn cảm thuần bằng cách
đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại U0 không
đổi và tần số 500 Hz, vào hai đầu một đoạn mạch
gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với biến trở R.
Dùng đồng hồ đo điện đa năng hiện số đo điện áp
U giữa hai đầu biến trở R thu được kết quả thực
nghiệm như hình vẽ. Độ tự cảm của cuộn cảm
thuần là

A. 0,318 H
B. 0,45 mH.
C. 0,45 H.
D. 0,318 mH.
Câu 45: Trong một mẫu vật có hai chất phóng xạ A và B có các chu kì bán rã tương ứng là T A = T và
4T
48
. Tại thời điểm t = 0 tỉ lệ lượng chất phóng xạ A và B trong mẫu bằng
. Thời điểm trong
TB 
3
15
8
mẫu có tỷ lệ lượng chất phóng xạ A và B bằng là :
5
A. 4,246 T.
B. 4T.
C. 3 T.
D. 3,562 T.
Câu 46: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào sau đây là phản ứng thu năng lượng
60
1
95
138
1
Co  -10 e + 60
A. 27
B. 235
28 Ni +..
92 U + 0 n  39Y + 53 I +3 0 n
C. 21 D + 21 D 

3
2

He+ 01 n

D.

27
13

1
Al + 24 α  30
15 P + 0 n

Câu 47: Tổng hợp hạt nhân 42 He từ phản ứng 63 Li + 21 D  42 He + X . Mỗi phản ứng trên tỏa 17,3
MeV năng lượng. Cho hằng số khí R = 0,082 l.atm/mol.K, năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 8,2
lít khí H2 ở điều kiện 1,5 atm, nhiệt độ 270C là
A. 4,16.1011 J.
B. 8,33.1011 J.
C. 6,01. 1011 J.
D. 3,05. 1011 J.
Câu 48: Điều nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp
với tụ điện?
1
A. Tổng trở của đoạn mạch tính bởi: Z  R 2  ( ) 2
C
B. Điện năng chỉ tiêu hao trên điện trở mà không tiêu hao trên tụ điện.
C. Khi điện trở thuần trong mạch biến hệ số công suất lớn nhất bằng 1.
D. Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
Câu 49: Tại một điểm khi mức cường độ âm tăng thêm 1n (B) thì cường độ âm
A. tăng thêm 10n (W/m2).
B. giảm đi 10n lần.
C. tăng lên n lần.
D. tăng lên 10n lần.
Câu 50: Một sóng điện từ truyền trong chân không có bước sóng 300m, cường độ điện trường cực đại
là E0, cảm ứng từ cực đại B0. Tại một thời điểm nào đó tại điểm M trên phương lan truyền sóng cảm
ứng từ B có giá trị B0/2 và đang tăng. Sau thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì tại điểm N cùng nằm
trên một phương lan truyền sóng với M, N cách M một đoạn 75m (N xa nguồn sóng hơn M) cường
độ điện trường có độ lớn bằng E0/2?
1
1
1
1
A. (μs) .
B.
C. (μs) .
D. (μs) .
(μs) .
3
12
4
6
-----------------------------------------------

----------- HẾT ---------Trang 6/6 - Mã đề thi 132



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×