Tải bản đầy đủ

Giáo án Toán 4 chương 2 bài 1

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

BÀI 1: PHÉP CỘNG
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng thực hiện tính cộng có nhớ và không nhớ với các số tự nhiên có
bốn, năm, sáu chữ số.
- Củng cố kĩ năng giải toán về tìm thành phần chưa biết của phép tính.
- Luyện vẽ hình theo mẫu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hình vẽ như bài tập 4 – VBT, vẽ sẵn trên bảng phụ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động dạy

Hoạt động học

1. Ổn định:
- Yêu cầu HS ngồi ngay ngắn, chuẩn bị sách
vở để học bài.


- Cả lớp thực hiện

2. Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số ta - 1 HS nêu
làm sao?
- Gọi HS đọc bài giải 3/ SGK/37.
- GV nhận xét chung

- 1 HS đọc bài giải

3. Bài mới
a. Giới thiệu bài:
- Trong giờ học toán hôm nay các em sẽ được
củng cố về kĩ năng thực hiện phép cộng có
nhớ và không nhớ trong phạm vi số tự nhiên
đã học.

- HS nghe


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

b. Tìm hiểu bài
* Củng cố cách thực hiện phép cộng
- GV nêu phép cộng: 48 352 + 21 026

- Cả lớp quan sát
- 1 HS đọc phép cộng

Hỏi: Nêu tên gọi trong phép cộng?

- HS nêu

- Gọi HS lên bảng thực hiện phép cộng.

- 1 HS làm ở bảng lớp. Cả lớp làm
vào bảng con.

- GV treo bảng ghi sẵn cách cộng như
SGK/38



- 1 HS nêu miệng

- Phép cộng vừa làm có dạng gì?

- Cả lớp quan sát.

- GV nêu phép cộng: 367 859 + 541 728

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào bảng con.

- GV yêu cầu HS cả lớp thực hiện vào bảng
con.

- 1 HS nêu: Cộng không nhớ.

- HS nhận xét kết quả.
- 1 HS nêu

- Gọi HS nêu cách cộng

- HS nêu

- GV treo bảng ghi sẵn cách cộng như
SGK/38.

- 2 HS nhắc lại

- Muốn thực hiện phép công ta làm sao?

... cộng có nhớ

- Gọi HS nhắc lại cách cộng.
- Phép cộng vừa thực hiện có dạng gì?
c. Hướng dẫn luyện tập
* Bài 1b (SGK/39): Hoạt động cả lớp
- GV phép cộng, rồi yêu cầu HS làm vào bảng
con: 2 968 + 6 524; 3 917 + 5 267.
- Gọi HS nêu tên gọi các số trong phép cộng?
- GV nhận xét

- Cả lớp làm bài vào bảng con
- HS nêu

- 1 HS đọc đề
- 3 HS làm bàivào phiếu, HS cả lớp


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

* Bài 2b (SGK/ 39): Hoạt động cá nhân.

làm bài vào vở.

- Yêu cầu HS đọc đề.

- Dán kết quả ở bảng, bạn nhận xét.

- Yêu cầu cả lớp thực hiện 3 phép tính cộng
vào vở. Gọi 3 HS làm vào phiếu học tập.

- HS nêu

- Muốn cộng hai số có nhiều chữ số ta làm
sao?
* Bài 3 (SGK/ 39): Hoạt động nhóm bàn.
- GV gọi 1 HS đọc đề bài.
- GV yêu cầu HS thảo luận cách giải và ghi
vào phiếu.
- GV nhận xét
* Bài 4 (SGK/ 39): Hoạt động nhóm đôi.
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi với cách tìm
thành phần chưa biết của phép cộng và phép
trừ.
- Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm sao?

- 1 HS đọc đề
- HS thảo luận cách giải và ghi vào
phiếu học tập.
- Nhóm nào nhanh được dán phiếu
học tập.
- Các tổ nhận xét
- 1 HS đọc bài giải đúng.
- 1 HS nêu
- Nhóm đôi nêu cách tìm thành phần
chưa biết của phép cộng và phép
trừ.
- Làm nhanh vào vở
- Các nhóm trình bày kết quả
- Nhóm khác bổ sung, nhận xét

- Muốn tìm số hạng chưa biết trong phép cộng - HS nêu
ta làm sao?
- GV nhận xét chung
4. Củng cố
- Muốn cộng hai số có nhiều chữ số ta làm
sao?
5. Dặn dò:
- GV tổng kết giờ học, về nhà làm bài tập và
chuẩn bị bài: Phép trừ

- 2 HS nêu
- HS lắng nghe về nhà thực hiện.


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×