Tải bản đầy đủ

Ôn tập điện kĩ thuật

ÔN TẬP ĐIỆN KĨ THUẬT
Câu 1: Một nguồn ba pha cân bằng đấu sao với điện áp pha U A = 200∠0o V cung cấp điện cho
tải ba pha đấu sao. Cho tải A có điện trở 10Ω, tải B có dung kháng 10Ω, tải C có cảm kháng 10Ω.
Cường độ dòng điện trong dây trung tính bằng:
A. 54.6A.

B. 0A.

C. 20A.

D. 34.6A.

Câu 2: Một máy điện xoay chiều ba pha có tần số f = 50 Hz mắc hình sao đối xứng có điện áp
pha là 120V. Tải ba pha mắc hình tam giác đối xứng, mỗi tải có điện trở 100Ω, tụ điện có điện
dung

10−4
. Cường độ dòng điện trong mỗi pha tải là:
π

A. 1A.


B. 0A.

C. 1.5A.

D. 0.8A.

Câu 3: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp pha là 220V. Tải ba pha hình
sao đối xứng, mỗi tải gồm có cảm kháng 8Ω và điện trở 6Ω. Cường độ dòng điện qua dây trung
tính là:
A 0A.

B. 2.2A.

C. 22A.

D. 3.8A.

Câu 4: Cho tải ba pha nối hình sao, tải các pha là Z A = 20Ω, ZB = 20∠60◦ Ω, ZC = 20∠30◦ ,1 mắc
vào mạng điện 3 pha 380/220V. Dòng điện hiệu dụng trên dây trung tính là:
A. 10A.

B. 0A.

C. 22A.

D. 11A.

Câu 5: Trong công nghiệp dòng điện xoay chiều được sản xuất vì có lợi nào dưới đây so với dòng
điện một chiều:
A. Dòng điện xoay chiều tạo ra từ trường còn dòng điện một chiều thì không.
B. Dòng điện xoay chiều gây tác dụng nhiệt mạnh hơn dòng một chiều.
C. Có thể tải điện đi xa với hao phí nhỏ hơn.
D. Dòng điện xoay chiều không nguy hiểm so với dòng điện một chiều.
Câu 6: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá
trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dựng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V. Ở cuộn
thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở là U, nếu tăng thêm n
vòng dây thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng
A. 100V.


B. 200V.

C. 220V.
1

D. 110V.


Câu 7: Một máy biến áp một pha có Sđm = 700kVA, U1đm = 35kV, U2đm = 0, 4kV. Dòng điện
định mức trong dây quấn thứ cấp là
A. 1010A.
B. 1750A.
C. 11,5A.
D. 20A.
Câu 8: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay
chiều 220V - 50Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Số vòng của
cuộn thứ cấp là:
A. 85 vòng.

B. 60 vòng.

C. 42 vòng.

D. 30 vòng.

Câu 9: Cho mạch điện gòm hai nhánh mắc song sóng với nhau và mắc vào mạng điện u =

200 2 sin(ωt) (V). Nhánh thứ nhất có điện trở R1 = 10Ω. Nhánh thứ hai gồm cuộn dây thuần
cảm X1 = 6Ω. Mắc nối tiếp với R2 = 8Ω. Tính công suất phản kháng của mạch điện.
A. 2400 Var.

B. 0 Var.

C. 8664 Var.

D. 7589 Var.

Câu 10: Một mạch điện 3 pha đối xứng có điện áp dây Ud = 390V cung cấp 2 tải nối sao đối xứng.
Mỗi pha tải có điện trở 9Ω và dung kháng 12Ω, mỗi tải của pha 2 có điện trở 16Ω và cảm kháng
12Ω. Cường độ dòng điện dây có giá trị bằng
A. 18.33A.

B. 16A.

C. 19.25A.

D. 18.75A.

Câu 11: Mắc 6 bóng đèn có U = 110V vào mạch điện 3 pha 3 dây với Ud = 380V. Chọn cách mắc
để bóng đèn sáng bình thường
A. Mắc song song hai bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.
B. Mắc nối tiếp hai bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.
C. Mắc song song hai bóng thành một cụm, cụm nối sao.
D. Mắc nối tiếp hai bóng thành một cụm, các cụm nối sao.
Câu 12: Muốn dùng ampere kế có thang đo 5A để đo dòng điện xoay chiều 20A, ta phải dùng
máy biến áp:
A. Máy biến áp đo lường có số vòng dây sơ cấp lớn hơn số vòng dây thứ cấp.
B. Máy biến áp đo lường có số vòng dây sơ cấp bằng số vòng dây thứ cấp.
C. Máy biến áp đo lường có số vòng dây sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây thứ cấp.
D. Máy hạ áp 4 lần.
Câu 13: Tải ba pha nối sao, không dây trung tính. Nếu sự cố xảy ra khiến một pha bị ngắn mạch.
A. Hai pha còn lại hoạt động bình thường.
B. Hai pha còn lại bị sụt điện áp.
2


C. Hai pha còn lại bị tăng điện áp.
D. Hai pha còn lại bị ngắn mạch.
Câu 14: Cho mạch điện xoay chiều ba pha đối xứng, khi cường độ dòng điện tức thời một pha
bằng 0 (i1 = 0) thì dòng điện tức thời các pha còn lại có độ lớn


B. i2 = i3 = √3I0 .
A. i2 = i3 = √ 2I0 .
2
3
C. i2 = i3 =
I0 .
D. i2 = i3 =
I0 .
2
2
Câu 15: Với mạch điện ba pha đối xứng nối hình tam giác.
A. u AB = u BC = uCA .




C. U AB = UBC = UCA .



B. U AB = UBC = UCA .

D. U AB = UBC = UCA .

Câu 16: Cho mạch điện xoay chiều ba pha tải nối sao. Biết điện áp pha là u A = Um sin(ωt) (V).
Hãy tìm biểu thức sai.
A. uC = Um sin(ωt + 120o ) (V).

C. u BC = Um sin(ωt − 90o ) (V).

B. u AB = Um sin(ωt + 30o ) (V).

D. uCA = Um sin(ωt − 150o ) (V).

Câu 17: Cho máy biến áp ba pha. Chon phát biểu đúng
√ N
√ N
U p1
U p1
U
N
U
N
A. d1 = 3 1 .
B.
= 1.
C. d1 = 1 .
D.
= 3 1.
Ud2
N2
U p2
N2
Ud2
N2
U p2
N2
Câu 18: Cho mạch điện gồm hai nhánh mắc song song. Nhánh thứ nhất gồm cuộn dây L = 2, 5H.
Nhánh thứ hai gồm tụ điện C = 0, 125F mắc nối tiếp với R = 3Ω. Cường độ dòng điện trong

mạch chính i = 6 2 sin 2tA. Tính dòng điện phức qua tụ
A. 3-9j.
B. 9-3j.
C. 9+3j.
D. 3+9j.
Câu 19: Cho mạch điện ba pha đối xứng đấu tam giác, điện áp pha 220V. Tổng trở mỗi pha là 3+4j
Ω. Đường dây pha C bị đứt. Tính dòng điện dây
A. 22A.
B. 66A.
C. 44A.
D. 88A.
Câu 20: Trong cách nối tam giác
























A. I A + ICA = I AB .
B. I A − ICA = I AB .
C. I A + ICA = ICA .
D. I A = ICA + I AB .
Câu 21: Cho tải ba pha mắc hình sao đối xứng. Mỗi tải có điện trở 10Ω, cảm kháng 20Ω. Cường
độ dòng điện pha qua mỗi tải là 6A. Công suất tác dụng của mạch ba pha nhận giá trị
A. 1080W.
B. 2160W.
C. 360W.
D. 2415W.
Câu 22: Một máy phát điện ba pha xoay chiều mắc hình sao đối xứng, điện áp giữa dây pha và
dây trung hòa là 220V. Điện áp dây nhận giá trị nào sau
A. 660V.
B. 73V.
C. 380V.
D. 127V.
Câu 23: Mạch điện ba pha bốn dây a,b,c,d. Một bóng đèn khi mắc vào giữa hai dây a, b hoặc b, c
hoặc b, d thì đèn sáng bình thường. Nếu mắc bóng đèn vào giữa hai dây a và c thì
A. Đèn sáng bình thường.
B. Đèn không sáng.
C. Đèn sáng hơn bình thường.
D. Đèn sáng yếu hơn bình thường.
Câu 24: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp với nhau vào nguồn điện xoay chiều có u = 100 cos(4t +
10◦ )V. Biết R = 4Ω, L = 1H, C = 0.25F. Tìm công suất tác dụng
3


A. 600W.
B. 200W.
C. 1000W.
D. 800W.
Câu 25: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp với nhau vào nguồn điện xoay chiều có u = 10 cos(4t +
10◦ )V. Biết R = 4Ω, X L = 4Ω, XC = 1Ω. Tìm biểu thức dòng điện
A. i = 2 sin(4t − 27◦ ).
B. i = 2 cos(4t − 27◦ ).


C. i = 2 sin(4t − 27◦ ).
D. i = 2 cos(4t − 27◦ ).
Câu 26: Cho mạch điện R, L, C mắc song song với nhau vào nguồn điện xoay chiều có U = 100V.
Biết R = 10Ω, X L = 5Ω, XC = 10Ω. Tính dòng điện qua mạch chính
A. 34.6A.
B. 8.9A.
C. 40A.
D. 14.14A.
Câu 27: Trong một máy biến áp, số vòng dây của cuộn ơơ cấp là N1 , hiệu điện thế hai đầu cuộn
dây sơ cấp là U1 , số vòng của cuộn dây thứ cấp là N2 , hiệu điện thế hai đầu cuộn dây thứ cấp khi
hở mạch là U2 . Biết trong cuộn thứ cấp có n vòng bị quấn ngược. Biểu thức tính U2 là
N2 − n
N2 + 2n
N2 + n
N2 − 2n
U1 . B. U2 =
U1 .
C. U2 =
U1 . D. U2 =
U1 .
A. U2 =
N1
N1
N1
N1
Câu 28: Một cuộn dây khi đặt vào điện áp một chiều 48V, dòng điện qua nó là 6A. Khi đặt vào
điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng 120V thì dòng điện hiệu dụng qua nó là 12A. Tìm cảm
kháng của cuộn dây
A. 10Ω.
B. 6Ω.
C. 16Ω.
D. 8Ω.


Câu 29: Cho mạch điện ba pha nối sao có điện áp pha U A = 200∠0 V. Tài nối tam giác đối xứng,
biết công suất tác dụng hiệu dụng của tải là 2.4kW và có hệ số công suất là cos ϕ = 0.8. Tính tổng
trở của một pha tải
A. 120Ω.
B. 13.33Ω.
C. 69.2Ω.
D. 23.09Ω.
Câu 30: Để giảm dòng điện Foucault sinh ra trong lõi thép cảu máy biến áp, người ta thường chế
tạo lõi thép
A. Sơn lớp cách điện thật dày.
B. Làm lõi thép thật mỏng .
C. Ghép nhiều lá thép mỏng, có sơn cách điện lại với nhau.
D. Làm lõi thép rỗng.
Câu 31: Một tải gồm R = 6Ω, X L = 8Ω được mắc nối tiếp, đấu với nguồn xoay chiều điện áp hiệu
dụng U = 220V. Để nâng cao hệ số công suất của mạch lên cos ϕ = 0.93, người ta phải mắc mạch
trên song song với tụ điện. Tính dung kháng của tụ điện.
A. 6Ω.
B. 17.8Ω.
C. 14.3Ω.
Câu 32: Câu nào dưới đây là sai khi nói về máy biến áp?

D. 8Ω.

A. Dòng điện chạy trên các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp khác nhau về cường độ và tần sô.
B. Máy biến áp không cho phép biến đổi hiệu điện thế 1 chiều.
C. Các cuộn dây máy biến áp đều được quấn trên lõi sắt.
D. Suất điện động trong cuộn dây thứ cấp của máy biến áp là suất điện động cảm ứng. Câu
33: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc song song với tụ điện. Biết dòng điện hiệu
dụng chạy qua mạch chính là I1 = 10A, qua điện trở thuần là I2 = 8A. Tính cường độ hiệu dụng
qua tụ điện.
A. 18A.
B. 2A.
C. 4A.
D. 6A.
Câu 34: Cuộn dây thứ cấp của máy biến áp có 1500 vòng và sòng điện có f = 50Hz. Giá trị cực đại
của từ thông trong lõi thép là 0.6mWb. Chọn pha ban đầu bằng 0. Biếu thức của suất điện động
4


trong cuộn thứ cấp là:
π
B. e = 200 cos 100πt −
(V ).
2

π
D. e = 200 2 cos 100πt −
(V ).
4
Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều 3 pha đối xứng. Biểu thức tính công cuất phản kháng của
mạch.

B. Q = 3Ud Id sin ϕ.
A. Q = 3U p I p sin ϕ.

2
C. Q = 3X p I p .
D. Q = 3X p I p 2 .
Câu 36: Cho mạch điện gồm 2 nhánh mắc song song. Nhánh thứ nhất gồm cuộn dây có X L = 16Ω
mắc nối tiếp với R1 = 12Ω. Nhánh thứ hai gồm tụ điện có XC = 4Ω mắc nối tiếp với R2 = 3Ω.

Mạch điện được mắc vào nguồn u = U 2 sin ωt(V ). Nếu mạch điện tiêu thụ công suất tác dụng
540W thì U bằng:
A. e = 200 cos 100πt(V ).

C. e = 200 2 cos 100πt(V ).

A. 46V.
B. 52V.
C. 60V.
D. 30V.
Câu 37: Một máy biến áp 3 pha có số vòng dây mỗi pha như sau W1 = 1500 vòng, W2 = 400 vòng.
Tính hệ số biến áp dây với cách đấu dây ∆/Y
A. 3.75.
B. 2.165.
Câu 38: Khi nói về công suât. Biểu thức đúng:

C. 6.495.

D. 11.25.


D. S = Q cos ϕ.
A. P = S cos ϕ.
B. S = P + Q.
C. S = 3U p I p .
Câu 39: Cho mạch điện 1 pha gồm 2 nhánh mắc song song, nhánh thứ nhất có Z1 = 1∠0o (Ω),
nhánh thứ hai có Z2 = 3 + 3i (Ω), dòng điện mạch chính I = 5∠0o ( A). Tính công suất phản kháng
của mạch.

A. 21Var.
B. 3 2Var.
C. 3Var.
D. 15Var.
Câu 40: Với mạch điện 3 pha đối xứng nối hình sao:






A. I A = IB = IC .
B. i A = i B = iC .
C. I A = IB = IC .
D. I A = IB = IC .
Câu 41: Một động cơ không đồng bộ 3 pha roto lồng sóc có các số liệu ghi trên máy như sau:
Pđm = 1.63W, tốc động định mức n=2850 vòng/phút, Uđm = 380/220V khi mắc Y/∆. Tính hệ số
trượt ở chế độ định mức nếu động cơ được mắc vào nguồn 220V, 50Hz.
A. 0.95.
B. 0.535.
C. 0.05.
D. 0.033.
Câu 42: Một động cơ không đồng bộ có stato quấn sao, roto loại dây quấn nối sao có tần số 50Hz,
4 cực. Động cơ được nối vào nguồn điện có điện áp là 220V. Số vòng dây roto bằng nửa số vòng
dây stato. Tính điện áp giữa các vành trượt của roto khi roto quay ở tốc độ 1450vòng/phút. Cho
k dq1 = k dq2 .
A. 3.63V.
B. 110V.
C. 220V.
D. 6.28V.
Câu 43: Một động cơ không đồng bộ 3 pha đấu sao vào mạng điện xoay chiều 3 pha, có điện áp
dây là 380V thì sinh ra công suất cơ học trên trục roto là 800W. Biết động cơ có hệ số công suất là
cos ϕ = 0.8 và công suất tỏa nhiệt trên dây quấn động cơ là 50W. Bỏ qua các hao phí khác, cường
độ dòng điện cực đại qua mỗi cuộn dây của động cơ là:


A. 2.29A.
B. 3A.
C. 1.62A.
D. 2A.
Câu 44: Động cơ không đồng bộ 3 pha mắc vào nguồn điện 50Hz, 4 cực. Nếu tần số của roto bằng
1.5Hz thì vận tốc quay của roto bằng (vòng/phút):
A. 1050.
B. 1455.
C. 525.
D. 727.
Câu 45: Cho máy biến áp 1 pha, cuộn sơ cấp có 400 vòng, cuộn thứ cấp có 800 vòng. Tiết diện lõi
5


thép 40cm2 . Nếu cuộn sơ cấp dẫn vào nguồn 600V, 60Hz thì từ cảm cực đại trong lõi thép và điện
áp thứ cấp sẽ là bao nhiêu?
A. Bm = 6.3T; U2 = 300V.
B. Bm = 6.3T; U2 = 1200V.
C. Bm = 1.41T; U2 = 300V.
D. Bm = 1.41T; U2 = 1200V.

6



x

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×