Tải bản đầy đủ

GA dai 7 chuẩn kiến thức kĩ năng

Trờng THCS Đan Trờng Hội

Giáo án: Đại số 7
Thứ 6 ngày 6 tháng 9 năm 2013
Chơng I S HU T. S THC.
Tit 1 : TP HP Q CC S HU T.
A. MC TIEU

- HS hiu c khỏi nim s hu t, cỏch biu din s hu t trờn trc s v so sỏnh
cỏc s hu t.
- Bc u nhn bit c mi quan h gia cỏc tp hp s : N Z Q.
- Bit biu din s hu t trờn trc s ; bit so sỏnh hai s hu t.
B. CHUN B

- GV : Thc k, phn mu.
- HS : ễn tp cỏc kin thc v phõn s lp 6
C. TIN TRèNH DY HC

I/Kiểm tra:
GII THIU V CHNG I
- õy l chng m u ca - HS nghe GV hng dn.

chng trỡnh i s 7, ng thi - HS m mc lc (tr.142 SGK) theo dừi.
cng l phn tip ni ca chng
Phõn s lp 6.
- Nhc li cỏc kin thc lp 6
nh : phõn s bng nhau, t/c c
bn ca phõn s, quy ng mu
s cỏc phõn s, so sỏnh phõn s,

II/Bài mới:
1. S HU T.
- Ta bit cỏc phõn s bng nhau - Ghi nh : S hu t l s vit c di dng
l cỏch vit khỏc nhau ca cựng phõn s , vi a,b Z , b 0.
mt s, s ú c gi l s hu - Tp hp cỏc s hu t c ký hiu l Q.
t.
- HS quan sỏt s :
- Cỏch ký hiu tp hp s hu
t.
- Lm BT (?1) ; (?2).
- HD HS nhn xột v mi quan
N
Z
h gia cỏc tp hp s : N, Z, Q.
Q
- GV yờu cu HS lm bi 1(Tr.7
SGK).
2. BIU DIN S HU T TRấN TRC S
- Lm BT (?3)
- Chia on thng n v thnh 4 phn bng
- HD HS cỏch biu din s hu nhau v ly 1 phn lm n v mi. Vy n v
t trờn trc s.
mi bng n v c.
S hu t c biu din bi im M nm
-1
0
1
bờn phi im 0 v cỏch im 0 mt on bng 5
+
++++++
n v mi.
M

- HD HS t biu din s hu t - Vit di dng phõn s cú mu dng : =
trờn trc s.
Chia on thng n v thnh 3 phn bng
nhau, ta c n v mi bng n v c.
1

GV: Hồ Thị Thúy


Trờng THCS Đan Trờng Hội

Giáo án: Đại số 7
S hu t c biu din bi im N nm bờn
trỏi im 0 v cỏch im 0 mt on bng 2 n
-1 N 0
1
v mi.
+ + + + + + + +
- Trờn trc s, im biu din s hu t x c
=
gi l im x.
3. SO SNH HAI S HU T.
- Lm BT (?4)
- Ta cú = ; =
Vỡ -10 > -12 v 15 > 0 nờn >
- HS t c phn ghi trong hay >
SGK.
- Cỏc s hu t dng : ;
Cỏc s hu t õm : ; ; -4
S hu t khụng l s hu t dng cng
- Lm BT (?5) kim chng.
khụng l s hu t õm :
IIICủng cố
- BT4/T.8
- Tng quỏt : S hu t (a, b Z , b 0) :
+ l s dng nu a, b cựng du.
+ l s õm nu a, b khỏc du.
+ l s 0 nu a = 0. (1
IV/ Hớng dẫn về nhà
- Cn bit cỏch bin mt phõn s cú mu õm thnh phõn s bng nú nhng cú mu
dng.
- Khi biu din s hu t trờn trc s hoc khi so sỏnh hai s hu t nht thit phi
vit phõn s di dng phõn s cú mu dng.
- Lm BT 1, 2, 3 ;5/T.7,8 SGK.
- BT 3, 4, 5, 7, 8, 9/T.3,4 SBT
- Hớng dẫn bài tập 5:
Nếu a, b,c Z , và a < b thì a+c < b+c

Thứ 3 ngày 10 tháng 9 năm 2013
Tit 2 : CNG, TR S HU T.
A/ MC TIEU

- HS nm c cỏc quy tc cng, tr s hu t, hiu quy tc chuyn v trong tp
hp s hu t.
- Cú k nng lm cỏc phộp cng, tr s hu t nhanh v ỳng v ỏp dng tt quy
tc chuyn v.
2

GV: Hồ Thị Thúy


Trêng THCS §an Trêng Héi

Gi¸o ¸n: §¹i sè 7

B. CHUẨN BỊ

- GV : Thước kẻ, phấn màu SGK,SGV.
- HS : Ôn tập các kiến thức về cộng, trừ phân số ở lớp 6
C/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

I/KiÓm tra:
- 1) Thế nào là số hữu tỉ ? Cho - HS1 : BT 3a : x = = =
VD 3 số hữu tỉ ( dương, âm, 0).
y= =
Chữa BT 3a, T.8, SGK.
Vì -22 < -21 và 77 > 0 ⇒ < ⇒ <
- HS2 : ( Chọn HS khá giỏi)
x = ; y = ; a,b,m ∈ Z ; m > 0
ax- 2) Chữa BT 5, T.8, SGK.
Ta có : x = ; y = ; z =
Giả sử x = ; y = (a,b,m ∈ Z ; Vì a < b ⇒ a + a < a + b < b + b
m > 0) và x < y . Hãy chứng tỏ
⇒ 2a < a + b < 2b
nếu chọn z =
⇒ < <
thì x < z < y .
Hay : x < z < y .
II/Bµi míi:
1. CỘNG – TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ
- Mọi số hữu tỉ đều viết được - Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể viết chúng
dưới dạng phân số , với a, b ∈ dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng trừ
Z, b ≠ 0. Vậy để cộng trừ hai số phân số.
hữu tỉ ta có thể làm thế nào ?
- Nêu các quy tắc cộng trừ hai
phân số.
- HS phát biểu các quy tắc.
- Hình thành công thức.
- Với x = ; y = ( a,b,m ∈ Z ; m > 0), ta có
x+y= + =
- Nhắc lại các tính chất của phép
x–y= - =
cộng phân số.
a) + = + = =
b) (-3) –

- VD : a) +
b) (-3) –

 3
− 
 4

- Yêu cầu hoạt động nhóm làm
(?1)

 3
− 
 4

a) 0,6 +
= +
= +
=

= =
b) - ( - 0,4)
= +
= +
=

2. QUI TẮC CHUYỂN VẾ
- Nhắc quy tắc chuyển vế trong
Z. Từ đó phát biểu quy tắc tương
tự trong Q.
- HS đọc quy tắc và ghi công thức.
- Gọi HS đọc quy tắc (SGK),
GV ghi: với mọi x, y, z ∈ Q, ta - + x =
3

GV: Hå ThÞ Thóy


Trờng THCS Đan Trờng Hội
cú :
x+y=z x=zy
- VD : Tỡm x , bit :
+x=
- GV yờu cu HS lm ?2
- Cho HS c chỳ ý (SGK)
III/Củng cố
- BT8, T.10, SGK.

Giáo án: Đại số 7
x = -() = +
= + =
Vy : x =
- Hai HS lờn bng lm ?2

- HS tỡm thờm VD.
3 5 3

30

175

42

+
+
- BT8a : 7 + 2 ữ+ 5 ữ
ữ=
70
70
70



= = -2
4 2 7
2
BT8c : - - = +
=
7
5 7 10

IV/ Hớng dẫn về nhà
- Hc thuc quy tc v cụng thc tng quỏt.
- Lm BT 7b,8b-d,9 /T.10 SGK.
- BT 12,13/T.5 SBT.
- Hớng dẫn BT9:Vận dụng quy tắc cộng,trừ hai số hữu tỉ vào bài tập

Thứ 6 ngày 13 tháng 9 năm 2013
Tit 3 :

A/ MC TIEU

NHN, CHIA S HU T.

- HS nm c cỏc quy tc nhõn, chia s hu t.
- Cú k nng nhõn, chia s hu t nhanh v ỳng.
- Học sinh có thái độ học tập chăm chỉ cẩn thận
B. CHUN B

- GV, SGK , SGV. Thc k, phn mu
- HS : ễn tp cỏc kin thc v nhõn, chia phõn s lp 6
C/ TIN TRèNH DY HC

I/Kiểm tra:
- HS1 : Qui tc cng , tr hai s
a
b
HS1:
Vi
x
=
;
y
=
( a,b,m Z ; m >
hu t x v y. Vit cụng thc
m
m
tng quỏt. Cha BT 8d, T.10,
SGK.
4
GV: Hồ Thị Thúy


Trêng THCS §an Trêng Héi
Gi¸o ¸n: §¹i sè 7
- HS2 : Qui tắc chuyển vế. Viết
a
b
a+b
0),
ta

:
x
+
y
=
+
=
công thức. Chữa BT 9d, T.10,
m m
m
SGK.
a
b
a−b
x–y=
=
m m
m
79
7
Giải BT 8d. Kết quả :
=3
24
24
- HS2 : Phát biểu và viết công thức như SGK.
5
Giải BT 9d. Kết quả : x =
.
21
II/Bµi míi:
1. NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ.
- Theo em, trong tập Q, các - Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số
phép tính nhân, chia số hữu tỉ rồi áp dụng qui tắc nhân, chia phân số.
được thực hiện như thế nào ?
- Hãy phát biểu qui tắc nhân PS. - HS phát biểu qui tắc.
- Tổng quát.
a
c
Với
x
=
;
y
=
(b,d ≠ 0)
- Ví dụ.
b
d
- GV đưa t/c phép nhân số hữu
a c
a.c
Ta

:
x
.
y
=
.
=
tỉ Với x,y,z ∈ Q, ta có :
b d
b.d
x.y=y.x
- VD : (SGK)
(x . y) . z = x . (y . z)
- HS ghi t/c phép nhân số hữu tỉ vào tập.
x.1=1.x=x
x . = 1 (với x ≠ 0)
x (y + z) = xy + xz
2. CHIA HAI SỐ HỮU TỈ
a
c
- Với x = ; y = (y ≠ 0) , áp
- Với x = ; y =
(y ≠ 0), ta có :
dụng qui tắc chia phân số để viết
b
d
công thức chia x cho y.
a c
c
a.c
x:y= : = . =
- Cho VD.
b d
d
b.d

- Làm BT (?) SGK.
- Làm BT 11d, 12, T.12, SGK.

- VD : SGK.
- HS cùng làm BT, 2 em lên bảng làm.
- HS làm vào tập.

3.CHÚ Ý

- Với x,y ∈ Q ; y ≠ 0 . Tỉ số của x và y ký hiệu
là hay x : y .
- VD : -3,5 : ; 2 : ; ….
III/Cñng cè
- BT13, T.12, SGK.

- a) . . (- ) = = =
b) (-2) . . . (- ) = = 2
c) ( : ) . =
- Cho HS tham gia trò chơi.
x
4
:
x
- Tổ chức trò chơi bài 14, T.12,
-8
:
SGK.
=
=
Điền các số hữu tỉ thích hợp
x
-2
vào ô trống.
5

=
=

:
16
=

=
GV: Hå ThÞ Thóy


Trờng THCS Đan Trờng Hội
Giáo án: Đại số 7
Lut chi : T chc 2 i,
Hai i lm trờn 2 bng ph. HS nhn xột bi
mi i 5 em, chuyn tay nhau 1 lm ca 2 i.
bỳt, mi ngi lm 1 phộp tớnh
trong bng. i no lm ỳng v
nhanh l thng.
GV nhn xột v cho im
khuyn khớch i thng.

IV/ Hớng dẫn về nhà
- Hc thuc quy tc v cụng thc tng quỏt.
- Lm BT 15,16/T.13 SGK.
- BT 10,11,14,15/T.4,5 SBT.
- Hớng dẫn BT 16: Vận dụng tính chất giao hoán ,kết hợp, tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng vào bài tập

Thứ 3 ngày 17 tháng 9 năm 2013
Tit 4 : GI TR TUYT I CA MT S HU T.
CNG TR, NHN, CHIA S THP PHN.

A MC TIEU

- HS hiu khỏi nim giỏ tr tuyt i ca mt s hu t, xỏc nh c giỏ tr tuyt
i ca mt s hu t.
- Cú k nng lm cỏc phộp cng, tr, nhõn, chia s thp phõn nhanh v ỳng.
- Học sinh có thái độ học tập chăm chỉ cẩn thận
B. CHUN B

- GV : +Thc k, phn mu,

6

GV: Hồ Thị Thúy


Trờng THCS Đan Trờng Hội
Giáo án: Đại số 7
- HS : ễn tp cỏc kin thc v giỏ tr tuyt i ca mt s nguyờn, qui tc cn g,
tr, nhõn, chia s thp phõn, cỏch vit s thp phõn thnh phõn s thp phõn, biu
din s hu t trờn trc s.
C TIN TRèNH DY HC

I/Kiểm tra:
- HS1 : Giỏ tr tuyt i ca mt
s nguyờn a l gỡ ? Tỡm : 15 ;
-3 ; 0
Tỡm x, bit x = 2.
- HS2 : V trc s. Biu din
trờn trc s cỏc s hu t :
3,5 ; ; - 2
III/Bài mới

- Giỏ tr tuyt i ca mt s nguyờn a l
khong cỏch t im a n im 0 trờn trc s.
15 = 15 ; -3 = 3 ; 0 = 0
x = 2 x = 2
+
+ + +
+
+
+ +
-2
0
1
3,5

1.giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

HS : nhc li nh ngha giỏ tr tuyt i ca mt
Giáo viên giới thiệu giá trị tuyệt s hu t x.
đối của một số hữu tỉ
- 3,5 = 3,5 ; = ; 0 = 0 ; -2 = 2
Nu x > 0 thỡ x = x ;Nu x = 0 thỡ x = 0
Nu x < 0 thỡ x = -x
x nu x 0
x = - x nu x < 0
- VD : = ( vỡ > 0 )
- 3,5 = -(- 3,5) = 3,5 ( vỡ 3,5 < 0 )
- HS tr li BT ỳng, sai
Giải bài tập đúng, sai
a) ỳng.; ỳng.
a) x 0 với mọi x Q
b) Sai vỡ x = -2 x khụng cú giỏ tr no.
b) x x với mọi x Q
c) Sai vỡ x = - x.
x -2 x=-2
c)
d) ỳng.
d) x =-(-x)
e) x =-x x 0
2. CNG, TR, NHN, CHIA S THP PHN

- GV : cng, tr, nhõn, chia
s thp phõn, ta cú th vit
chỳng di dng phõn s thp
phõn ri ỏp dng qui tc cng,
tr, nhõn, chia phõn s.
- Thng ca phộp chia s thp
phõn x cho s thp phõn y (y
0) l thng ca x v y vi
du + phớa trc nu x v y
cựng du v l du - phớa trc
nu x v y trỏi du.
- Yờu cu HS lm bi (?3)
IV/Củng cố
- GV : Yờu cu HS nờu cụng
thc xỏc nh giỏ tr tuyt i
ca mt s hu t.

- VD : a) ( -1,13) + (-0,264)
= + = = = - 1,394.
b) 0,245 2,134
= - = = = - 1,889.
c) (-5,2) . 3,14
= . = = - 16,328.
d) (-0,408) : (-0,34)
= : = = 1,2
- HS c lp cựng lm vo tp.

- HS :
x =
7

x nu x 0
- x nu x < 0
GV: Hồ Thị Thúy


Trờng THCS Đan Trờng Hội
- GV a BT19, T.15,SGK lờn
mn hỡnh.
- BT20, T.15, SGK.
V/ Hớng dẫn về nhà

Giáo án: Đại số 7
Nờn lm theo cỏch ca bn Liờn.
ỏp s : a) = 4,7 ; b) = 0 ; c ) = 3,7; d) = -28.

- Hc thuc nh ngha v cụng thc xỏc nh giỏ tr tuyt i ca mt s hu t.
- Lm BT 21,22,24/T.15,16 SGK.
- BT 24,25,27/T.7,8 SBT.
-Hớng dẫn bài tập 24: áp dụng tính chất của các phép toán để tính nhanh
Thứ 6 ngày 21 tháng 9 năm 2013
Tit 5 :

A/ MC TIEU

LUYN TP

- Cng c quy tc xỏc nh giỏ tr tuyt i ca mt s hu t.
- Rốn luyn k nng so sỏnh cỏc s hu t, tớnh giỏ tr biu thc, tỡm x, s dng
mỏy tớnh b tỳi.
- Phỏt trin t duy HS qua dng toỏn tỡm GTLN, GTNN ca biu thc.
B. CHUN B

- GV : Thc k, phn mu
- HS : Mỏy tớnh b tỳi.học bài ,làm bài tập
C/ TIN TRèNH DY HC

I/Kiểm tra:
- HS1 : Nờu cụng thc tớnh giỏ
tr tuyt i ca mt s hu t.
Cha BT 24, Tr7, SBT.

- HS1 : Vi x Q , ta cú :
x nu x 0
x = - x nu x < 0
Cha BT : a) x = 2,1. ; b) x =
c) Khụng cú giỏ tr no ca x.
d) x = 0,35.
- HS2 : c) = 3 ; d) = - 38.

- HS2 : Cha BT 27c-d, Tr.8,
SBT.
III/Bài mới:
LUYN TP
Dng 1 : Tớnh giỏ tr biu thc. - HS thc hin :+ HS hot ng nhúm.
+ BT 24, TR.16, SGK.
a) (-2,5) . 0,38 . 0,4) [0,125 . 3,15 . (-8)]
p dng tớnh cht cỏc phộp
= [(-2,5 . 0,4). 0,38] [(-8 . 0,125) . 3,15]
tớnh tớnh nhanh.
= (-1) . 0,38 (-1) . 3,15= - 0,38 + 3,15= 2,77
b) [(20,83). 0,2 + (-9,17). 0,2] : [2,47 . 0,5
GV mi i din nhúm lờn
(-3,53). 0,5]
trỡnh by bi gii ca nhúm
= [(-20,83 9,17). 0,2] : [(2,47 + 3,53) . 0,5]
mỡnh.
= [(-30). 0,2] : [6. 0,5]= (-6) : 3= (-2)
A = (3,1 2,5) (-2,5 + 3,1)
+ BT 28, Tr.8, SBT.
= 3,1 2,5 + 2,5 3,1 = 0
C = -(251 . 3 + 281) + 3 . 251 (1 281)
= -251 . 3 281 + 251 . 3 1 + 281
Dng 2 : S dng mỏy tớnh b
= (-251 . 3 + 251 . 3) + (-281 + 281) 1 = - 1
tỳi.
- HS s dng mỏy tớnh b tỳi tớnh giỏ tr cỏc
8
GV: Hồ Thị Thúy


Trờng THCS Đan Trờng Hội
Giáo án: Đại số 7
BT 26, Tr.16, SGK
biu thc theo hng dn.
- Dng 3 : So sỏnh s hu t.
Sau ú tớnh a) = -5,5497 ; c) -0,42
+ BT 22, Tr16, SGK. Sp xp
- HS thc hin :
cỏc s hu t theo th t ln dn. + i ra phõn s ri so sỏnh. Kt qu :
-1 < - 0,875 < - < 0 < 0,3 <
+ BT 23, Tr.16, SGK. Da vo + a) < 1 < 1,1; b ) -500 < 0 < 0,001
tớnh cht Nu x < y v y < z thỡ
c) = < = = <
x < z.
- HS thc hin :
x 1,7 = 2,3
x=4
a) x + 1,7 = 2,3

x 1,7 = -2,3
x = - 0,6
- Dng 4 : Tỡm x (ng thc
cú cha giỏ tr tuyt i)
BT25, tr.16, SGK.
a) Nhng s no cú giỏ tr tuyt
i bng 2,3.
b) x +

3 1
3 1
=0 x+ =
4 3
4 3
*x+ = x=* x+ =- x=b)

x+

3 1
=0
4 3

IV/Củng cố
- Dng 5 : Tỡm GTLN, GTNN.
BT 32, tr.8, SBT.
a) Tỡm giỏ tr ln nht ca A :
A = 0,5 - x + 3,5
GV hi :
* x + 3,5 cú giỏ tr nh th no ?
* Vy -x + 3,5 cú giỏ tr nh th no
* A = 0,5 - x + 3,5 cú giỏ tr nh
th no ?
b) HS lm tng t.
V/ Hớng dẫn về nhà

a) HS tr li :
* x + 3,5 0 vi mi x.
* - x + 3,5 0 vi mi x.
* A = 0,5 - x + 3,5 0,5 x.
A cú giỏ tr ln nht = 0,5
khi x 3,5 = 0 x = 3,5
b) HS t gii.

- HS xem li cỏc bi tp ó lm.
- Lm BT 26b-d/tr17, SGK.- BT28;30,33,34/tr.8,9,SBT
Thứ 3 ngày 24 tháng 9 năm 2013
Tit 6 :
LY THA CA MT S HU T.
A. MC TIEU

- HS hiu khỏi nim ly tha vi s m t nhiờn ca mt s hu t, bit cỏc quy tc
tớnh tớch, thng ca 2 ly tha cú cựng c s, tớnh ly tha ca ly tha.
- Cú k nng vn dng cỏc quy tc nờu trờn trong tớnh toỏn.
- Học sinh có thái độ học tập chăm chỉ cẩn thận
B. CHUN B

- GV : Thc k, phn mu
9

GV: Hồ Thị Thúy


Trêng THCS §an Trêng Héi
Gi¸o ¸n: §¹i sè 7
- HS : Ôn tập các kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên,
quy tắc nhân chia 2 lũy thừa cùng cơ số
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

I/KiÓm tra:
HS1: Tính giá trị các biểu thức: - HS1 :
D=-(+)–(- +)
D=- - + -= =-1
HS2:Viết các kết quả sau dưới
- HS2 : 34 . 35 = 39
dạng lũy thừa : 34 . 35 ; 58 : 52
58 : 52 = 56
II/Bµi míi:
1. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
- Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n - Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa
(với n là một số tự nhiên lớn
số x.
hơn 1) của một số hữu tỉ x ?
( n là một số tự nhiên lớn hơn 1 )
- Công thức :
- Công thức.
n
x = x.x.x....x
- Qui ước : x1 = x
x0 = 1 ( x ≠ 0 )
n thừa số
- Khi viết SHT x dưới dạng (a,b ∈ Z ; b ≠ 0) thì
( với x ∈ Q ; n ∈ N ; n > 1 )
n thừa số
n
n
x gọi là cơ số.
x = () = ..….. = =
n gọi là số mũ.
Ta có : ( )n =
n thừa số
n thừa số
2
- Cho HS làm ?1
 −3 
 4 ÷ = =;


(- 0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25; 9,70 = 1.
2. TÍCH VÀ THƯƠNG HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
- HS trả lời :
- Cho a,m,n ∈ N ; m > n thì :
m
n
m
n
am . an = am + n
a . a = ?; a : a = ?
am : an = am – n
Tương tự, với x ∈ Q, m, n ∈ N
- HS đọc lại công thức và phát biểu bằng lời.
ta cũng có công thức :
xm. xn = x m + n
xm : xn = x m – n (x ≠ 0 , m ≥ n)
- HS tự tính toán.
- Yêu cầu HS làm ?2
3. LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA
- Yêu cầu HS làm (?3). Từ kết - (23)2 = 22. 22 .22 = 26
5
2
2
2
2
2
10
quả rút ra công thức.
 − 1  2 
 −1  −1  −1  −1  −1
 −1
n
   =   .  .  .  .  =  
- Công thức : ( x m ) = x m.n
 2   2   2   2   2 
 2 
 2  
- Cho HS làm (?4) : Điền số
- HS phát biểu bằng lời.
thích hợp vào ô trống.
- a) số 6. b) số 2.
- Lưu ý : am . an ≠ (am)n
III/Cñng cè:
- Nhắc lại định nghĩa lũy thừa
- HS phát biểu.
bậc n của số hữu tỉ x.
- Nêu quy tắc nhân, chia hai
- HS phát biểu và viết công thức.
lũy thừa có cùng cơ số, quy tắc
tính lũy thừa của một lũy thừa.
- HS làm BT 27,28, tr.19, SGK - HS làm BT.
IV/ Híng dÉn vÒ nhµ
10

GV: Hå ThÞ Thóy


Trờng THCS Đan Trờng Hội

Giáo án: Đại số 7

- Hc thuc nh ngha v cỏc quy tc tớnh ly tha bc n ca mt s hu t x.
- Lm BT 29,30,32/tr.19 SGK.
- BT 39,40,42,43/tr.9 SBT.
-Vận dụng các kiến thức đã học trong bài để làm bài tập
.
Tit 7 :

Thứ 6 ngày 27 tháng 9 năm 2013
LY THA CA MT S HU T (tiếp).

A. MC TIEU

-HS hiu v nm vng qtc v ly tha ca mt tớch, mt thng v ca mt ly
tha.
-Cú k nng vn dng cỏc quy tc nờu trờn trong tớnh toỏn
- Học sinh có thái độ học tập chăm chỉ cẩn thận
B. CHUN B

- GV : Thc k, phn mu.
- HS :Học bài và làm bài tập
C. TIN TRèNH DY HC

I/Kiểm tra:
- HS1 : nh ngha v vit cụng thc
ly
tha bc n ca mt s hu t x.
Cha BT 39, tr.9, SBT.

- HS1 : Phỏt biu nh ngha v vit cụng
thc.
Gii :
2

0

2

49
1
1
1
7
=12
- ữ =1 ; 3 ữ = ữ =
4
4
2
2
2

2,53 =15,625

- HS2 : Vit cụng thc tớnh tớch v
thng 2 ly tha cựng c s,
ly tha ca mt lu tha.
Cha BT 30, tr.19, SGK.

4

4

1
-5
625
113
=2
-1 ữ =
ữ =
256
256
4
4

- HS2 : Vit ỳng cụng thc.
3
4
1
1 1 1
Gii: a) x = - ữ . - ữ= - ữ =
2 2 2 16
7
5
2
9
3 3 3
x = ữ : ữ = ữ =
4 4 4 16
II/Bài mới:
1 . LY THA CA MT TCH
- GV nờu cõu hi u bi : Tớnh - HS cn bit cụng thc tớnh ly tha ca mt
nhanh tớch (0,125)3 . 83 nh th tớch.
no ?
a) (2 . 5)2 = 102 = 100
- Cho HS lm (?1)
22 . 52 = 4 . 25 = 100.
(2 . 5)2 = 22 . 52
3
3
27
1 3 3
b) . ữ = ữ =
2 4 8 512
3

3

1 3 1 27 27
2 ữ . 4 ữ = 8 . 64 = 512

11

GV: Hồ Thị Thúy


Trờng THCS Đan Trờng Hội

Giáo án: Đại số 7
3

3

3

1 3 1 3
- Rỳt ra nhn xột : mun nõng mt . ữ = ữ . ữ
2 4 2 4
tớch lờn mt ly tha ta cú th lm th
Cụng thc
no ?
(x.y)n = xn . yn (vi n N, y Q)
- Cho HS lm (?2)
- HS thc hin :
5
5
Cho HS thy vic s dng cụng
1 5 1
a) ữ .3 = .3 ữ = 15 = 1
thc theo chiu ngc li.
3
3
3
b) (1,5) . 8 = (1,5)3 . 23 = (1,5 . 2)3 = 33 = 27.
c) 108 . 28 = (10. 2)8 = 208
2. LY THA CA MT THNG
- Cho HS lm (?3)
- HS t thc hin, chn 2 HS lờn bng.
3
2 2 2 8
2
a) Ta có ữ = . . =
3 3 3 27
3

3
8 2 = ( 2 )
=
3 ữ
33
33
27


5
105 10
b) Tng t, ta cú : 5 = ữ = 55
2
5
Nhận xét: Luỹ thừa của một thơng bằng thơng
các luỹ thừa

( 2 )

- Qua vớ d trờn HS rỳt ra nhn xột ?
- Hỡnh thnh cụng thc.
- Lm (?4)

3

3

n

- Cụng thc

x
xn
=
(y 0)

yn
y

HS thc hin.
IIICủng cố:
- Yờu cu HS vit cụng thc lu tha
ca mt tớch, lu tha ca mt
thng.
- Lm (?5)
- BT34 tr.22, SGK.

- HS lờn bng vit cụng thc v iu kin ca
y.
- HS thc hin.
a) (0,125)3 . 83 = (0,125 . 8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : 134 = (-39 : 13)4 = (-3)4 = 81.
- HS tr li :
a) Sai vỡ (-5)2 . (-5)3 = (-5)5 b) ỳng.
c) Sai vỡ (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5
4
1 2 1 8
d) Sai vỡ ữ = ữ ; e) ỳng.
7 7
3
810 ( 2 )
230
14
f) Sai vỡ 8 = 2 8 = 16 = 2
4
(2 ) 2
10

IV. Hớng dẫn về nhà
- Hc thuc cỏc quy tc v cỏc cụng thc v ly tha ó hc.
- Lm BT 38,40/tr.22,23 SGK.
- BT 44,45,46,50,51/tr.10,11 SBT.
12

GV: Hồ Thị Thúy


Trờng THCS Đan Trờng Hội

Giáo án: Đại số 7

- Vận dụng kiến thức đã học trong giờ để làm bài tập

Thứ 3 ngày 10 tháng 9 năm 2013
Tit 8 :

LUYN TP

A. MC TIEU

- Cng c cỏc quy tc nhõn, chia 2 lu tha cựng c s, quy tc tớnh lu tha ca
lu tha, lu tha ca mt tớch, mt thng.
- Rốn luyn k nng ỏp dng cỏc quy tc trờn, so sỏnh 2 lu tha, tỡm s cha bit,
s dng mỏy tớnh b tỳi
- Học sinh có thái độ học tập chăm chỉ cẩn thận
B. CHUN B

- GV : Thc k, phn mu
- HS : Mỏy tớnh b tỳi học bàivà làm bài tập
C. TIN TRèNH DY HC

I. Kiểm tra:
- HS1 : in tip c cỏc - HS1 :
cụng thc ỳng :
Vi x Q ; m, n N

xm . xn =
(xm)n =
xm : xn =
(xy)n =

xm . xn = xm + n
(xm)n = xm . n
xm : xn = xm n (x 0 , m n)
(xy)n = xn . yn
n

xn
x
= n
y
y

n

x
=
y

(y 0)

( 0,6 ) = ( 0,6 ) = 35 = 243 = 1215
5
6
( 0,2 ) ( 0,2 ) .0,2 0,2 0,2
5

- HS2 :Cha BT 37(b), tr22, SGK. -HS2:b)

5

III/Bài mới:
LUYN TP
- Dng 1 : Tớnh giỏ tr biu thc. - Gi HS lờn bng cha :
2
2
2
* BT40, tr.23, SGK.
169
3 1
6+7
13
a) + =
= =
7

2

14

2

5
6

2

4

196

2

9 10
1
1
1
= = 2 =
144
12
12
12




b) =
3
4

14

4

4

4

4

1
1
5.20 1
Giáo viên hớng dẫn và gọi học sinh c) 5 .20 = 5 .20
=
= 1.
=
.
5 5
4 4
100 100
25 .4
25 .4 .25.4 25.4 100
làm bài tập
5
4
5
4
5
4
2 ) .55. ( 2 ) .34
(
10 6 ( 10 ) . ( 6 )
d)
=
ữ . ữ =
35.54
35.54
3 5
9
2 ) .5 512.5 2560
(
1
=
=
=
= 853
3
3
3
3
- HS thc hin :
2
2
* BT41, tr.23, SGK.
17
2 1 4 3
12 + 8 3 16 15
a) 1 + . =
.
=


3

13

45

4



12



20



4800

GV: Hồ Thị Thúy


Trờng THCS Đan Trờng Hội

Giáo án: Đại số 7
3

3

1 2
1
b) 2 : ữ = 2 : ữ = 2.( 216 ) = 432
2 3
6
Dng 2 : Vit biu thc di cỏc
- HS lờn bng thc hin.
dng ca lu tha.
a) x10 = x7 . x3 ; b) x10 = (x2)5
* BT39, tr.23, SGK.
c) x10 = x12 : x2 ; - 125 = 53 ; -125 = (-5)3
Cho x Q v x 0.
27 = 33 ; -27 = (-3)3
* BT40, tr.9, SBT.
HS thc hin :
16
= 2 2n = = 8 = 23 n = 3
n
2
n
(
3)
b)
= 27 (-3)n = 81 .(-27) = (-3)4.(-3)3
81

a)

- Dng 3 : Tỡm s cha bit.
* BT42, tr.23, SGK.

* BT46, tr.10,SBT.
Tỡm cỏc s t nhiờn n sao cho :

V/Hớng dẫn về nhà:

= (-3)7 n = 7.
c) 8n : 2n = 4 4n = 4 = 41 n = 1
- HS tho lun nhúm :
a) 2 . 16 2n > 4 2 . 24 2n > 22 25 2n > 22
2b) 9 . 27 3n 243 32 . 33 3n 35
35 3n 35 n = 5

- HS xem li cỏc bi tp ó lm, ụn li cỏc quy tc ó hc.
- Xem bi c thờm tr23, SGK.
- BT 47,48,52,57,59/tr.11, SBT.
-Vận dụng kiến thức về luỹ thừa của số hữu tỉ vào bài tập

Thứ 6 ngày 4 tháng 10 năm 2013
Tiết 9:

A. MC TIEU:

T L THC

- HS hiu rừ v nm vng nh ngha, tớnh cht ca t l thc.
- Cú k nng nhn bit c t l thc v cỏc s hng ca t l thc, bit vn dng
gii bi tp.
- Học sinh có thái độ học tập chăm chỉ cẩn thận
B. CHUN B

- GV : Thc k, phn mu.
- HS : SGK;học bài và làm bài tập
C. TIN TRèNH DY HC
I.Kiểm tra:

HS1: Vit cụng thc tớnh lu
tha ca mt tớch.
Tớnh: (1,5)3. 8
HS2: Vit cụng thc tớnh lu

- HS1 : Vit ỳng cụng thc
(1,5)3. 8 = (1,5)3. 23 = (1,5 . 2)3 = 33 = 27.
- HS2 : Vit ỳng cụng thc.
Tớnh ỳng:
14

GV: Hồ Thị Thúy


Trêng THCS §an Trêng Héi
thừa của một thương.
Tính:

15

Gi¸o ¸n: §¹i sè 7
15

2 .9
66.83

- So sánh 2 tỉ số : và

15

8

2 .9
2 .3
= 38 −6 = 3 2 = 9
6 3 =
6 6 9
6 .8
2 .3 .2

4

II/Bµi míi:

4

1. ĐỊNH NGHĨA
1,8
- Ta có : =

1,8
= =
2,7

2,7



10 1,8
=
15 2,7

1,8
- Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số.

a c
2,7
Tổng quát : = (b,d ≠ 0) hoặc a : b = c : d
b d
một tỉ lệ thức. Vậy tỉ lệ thức là

- Ta nói đẳng thức =

Ghi chú : + Các số a, b, c, d được gọi là số hạng.
+ Các số a, d được gọi là ngoại tỉ.
+ Các số b, c được gọi là trung tỉ.
- HS thực hiện :
⇒ :4= :8
- HS làm (?1) : Có thể lập các tỉ a) : 4 = . =
:8=. =
lệ thức từ các tỉ số sau không ?
b) -3 : 7 = . =
a) : 4 và : 8
-2 : 7 = . =
b) -3 : 7 và -2 : 7
⇒ -3: 7 ≠ -2 : 7( không lập được tỉ lệ thức).
2. TINH CHẤT
a c
Tính chất 1 (tính chất cơ bản) :
- Từ tỉ lệ thức =
Tích các trung tỉ bằng tích các ngoại tỉ.
b d
a .d = b . c
⇒ a .d = b . c
Thực hiện các phép biến đổi để - Tính chất 2
đưa ra kết quả.
Nếu có ad = bc (a, b, c, d ≠ 0) ta có thể suy ra
- Nhận xét vị trí của các ngoại các tỉ lệ thức sau :
a c
d c
a b
b d
tỉ, các trung tỉ của tỉ lệ thức (2),
1) =
2) =
3) =
4) =
(3), (4) so với tỉ lệ thức (1).
b d
b a
c d
a c
- Giới thiệu bảng tóm tắt ở
trang 26 SGK.
III/Cñng cè:
- BT47tr.26, SGK.
- BT47tr.26, SGK.
Dựa vào tính chất cơ bản của a) Từ 6 . 63 = 9 . 42
6 42
6
9
63 42
63 9
tỉ lệ thức để thực hiện.
=
=
=
⇒ =
;
;
;
gì ?
- GV nêu đ/n ...

9

- BT46, tr.26, SGK.

63

42

63

9

6

42

6

b) Tương tự.
- BT46, tr.26, SGK.

−2
⇒ x . 3,6 = 27 . (-2)
3,6
27.(−2)
⇒ x = 3,6 = - 1,5.

a) =

IV/Híng dÉn vÒ nhµ:
- Học thuộc định nghĩa và các tính chấtt của tỉ lệ thức.
- Làm BT 44,45,46,47,48/tr.26 SGK.
15

GV: Hå ThÞ Thóy


Trờng THCS Đan Trờng Hội

Giáo án: Đại số 7

- BT 61,63/tr.12,13 SBT.
-Hớng dẫn bài tập 48: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể đợc
Thứ 3 ngày 8 tháng 10 năm 2013
Tit 10 :
LUYN TP.
A.Mục tiêu:
- Cng c nh ngha, tớnh cht ca t l thc.
- Rốn k nng nhn bit c t l thc v tỡm s hng ca t l thc, bit vn dng
gii bi tp.
- Học sinh có thái độ học tập chăm chỉ cẩn thận
B.Chuẩn bị
- GV:Thc k, phn mu,SGK
- HS : Học bài và làm bài tập
C. Tiến trình dạy học
Bài mới:
LUYN TP
* Dng 1 : Nhn dng T l thc :
* Cn xem xột 2 t s ó cho cú bng nhau
hay khụng. Nu cú thỡ ta lp c TLT.
- BT49, tr.26, SGK.
- BT49 :
3,5 350 14
GV yờu cu 2 HS lờn bng lm, cỏc HS
=
=
a)
lp c TLT.
khỏc lm vo tp.
5,25 525 21
b) 39
Cõu c, d v nh lm tip.
- BT61, tr.12, SBT :
Ch rừ ngoi t v trung t ca cỏc TLT
sau:
1
2
6
14
5,1 0,69
2 =
3
=
a)
; b)
3
2
8,5 1,15
35
80
4
3

c) -0,375 : 0,875 = -3,63 : 8,47
* Dng 2 : Tỡm s hng cha bit ca
TLT.
- BT50, tr.27, SGK. GV a bi lờn
bảng phụ v phỏt cho mi nhúm 1 phiếu
học tập cú in sn bi.
Kim tra bi ca vi nhúm trờn phiu.
- BT69, tr.13, SBT :
x
60
=
15
x
2 x
=
8
b) x
25

3
2 393 5
3
: 52 =
.
=
10
5 10 262 4
2,1 21 3
3,5 = 35 = 5

khụng lp c TLT.
- BT61 :
a) Ngoi t l : -5,1 v -1,15.
Trung t l : 8,5 v 0,69.
b,c) Thc hin tng t.
* tỡm cỏc s trong ụ vuụng, ta phi tỡm
cỏc ngoi t hoc cỏc trung t trong t l
thc.
- BT 50 : Kt qu :
N : 14 .Y : 4 . I : -63.U : . H : -25 . : 1.
: -0,84.L : 0,3.C : 16 .B : 3 . : 9,17
T: 6.
- BT69 :
a) x2 = (-15).(-60) = 900 x = 3
b) -x2 = -2 . = x =

a)

BT51, tr.28, SGK.
- T 4 s ó cho ta lp c ng thc tớch
16
GV: Hồ Thị Thúy


Trêng THCS §an Trêng Héi
* Dạng 3 : Lập tỉ lệ thức.
- BT51, tr.28, SGK.
- BT5 2 tr.28, SGK.
Kiểm tra 15’
ĐỀ BÀI

Gi¸o ¸n: §¹i sè 7
:
1,5 . 4,8 = 2 . 3,6 (= 7,2)
Các tỉ lệ thức lập được là :

Bài 1: (2điểm) Điền từ Đúng (Đ) hoặc Sai
(S) vào ô trống
a/

2

3

10

5

( −3) . ( −3)

6

3

= ( −3) ;b/ ( 0,5) : 0,5 = ( 0,5)
2

6

8
1 1  1
8
c/   :   =   ; d /
= 
3
2 2  2
4
4
Bài 2: (5điểm) Tính
2

6 −3

1,5 3,6 1,5
2 4,8 3,6 4,8 2
=
=
=
=
;
;
2 4,8 3,6 4,8 2
1,5 3,6 1,5

- C là câu trả lời đúng.
2

= 23

3

 −7   −3 
0
a/  ÷ ;  ÷ ; ( -5 ) ;b/ 108 ⋅ 28 ;
 2   2

§¸p ¸n :
Bµi 1: a. S ; b.§ ;
c. S ; d . S
6

Bµi 2:a.

49
−27
3
; b,
; 1 c . 208 ; d.  ÷
2
3
5

Bµi 3: a. 24 ; b. 35

c/ 272 : 253

Bài 3: (3điểm) Viết các biểu thức sau
dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ
a/

42.45
210

4
;b/ 9.3 ⋅

1 2
⋅3
27

IV/Híng dÉn vỊ nhµ
- Học thuộc định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức.
- Làm BT 49c,d,tr27,28 SGK.
- BT 64,70,71atr.13,14, SBT.
- Xem trước bài “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”.

Thø 6 ngµy 11 th¸ng 10 n¨m 2013
TÍNH CHÊt cđa DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.

Tiết 11 :
A..Mơc tiªu:
- HS hiểu rõ và nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Có kỹ năng vận dụng để giải bài tốn chia theo tỉ lệ.
- Häc sinh cã th¸i ®é häc tËp ch¨m chØ cÈn thËn
B. Chn bÞ :
- GV : Thước kẻ, phấn màu SGK
- HS : ¤n tÝnh chÊt vỊ tØ lƯ thøc
C. TiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 .KiĨm tra:
- HS1 : Nêu t/c cơ bản của TLT.
- HS1 : Phát biểu t/c cơ bản của TLT và
Chữa BT 70c tr.13, SBT.
làm BT. Kết quả : c) x = ( = 0,004)
- HS2 : Chữa BT 73,tr.14, SBT.
- HS2 : Từ = ⇒ ad = bc
Cho a, b, c, d ≠ 0.
⇒ -bc = -ad ⇒ ac – bc = ac – ad
17

GV: Hå ThÞ Thóy


Trờng THCS Đan Trờng Hội
Giáo án: Đại số 7
T t l thc = hóy suy ra t l thc = c(a b) = a(c d) =
HS cú th lm cỏch khỏc nu hp lý.
II/Bài mới:
1. TNH CHT CA DY T S BNG NHAU
- GV yờu cu HS lm ?1
?1 : = (= )
= (= )
= (= )
Vy : = = = (= )
Kt lun :
= = =
- Tng quỏt, ta cú :
T = cú th suy ra = ?
- GV a bi chng minh t/c dóy t s
bng nhau lờn bảng
t = = = k
a = bk ; c = dk ; e = fk
Ta cú : =
= =k
= = =
Cn lu ý tớnh tng ng ca cỏc s
hng v du + ; - trong cỏc t s.
- Lm BT 54tr.30, SGK :
Tỡm 2 s x v y, bit :
= v x + y = 16.

(b d)

Vi dóy t s bng nhau ta cú
a
c
e
a+c+e
ac+e
=
=
=
=
b
d
f
b+d+f
bd+ f

(gi thit cỏc t s u cú ngha)
- Cỏc t s trờn cũn bng cỏc t s :
= = = = = =
= = = =2
Vi : = 2 x = 6 ; = 2 y = 10.

2. CH í

- Gii thiu : Khi cú dóy t s = = ta
núi cỏc s a, b, c t l vi cỏc s 2 ; 3 ; - Gi s HS ca 3 lp 7A, 7B, 7C ln lt l
5.
a, b, c, thỡ ta cú : a : b : c = 8 : 9 : 10
Ta cng vit : a : b : c = 2 : 3 : 5
Hay : = =
- Cho HS lm (?2)
- Gi s bi ca 3 bn Minh, Hựng, Dng ln
lt l a, b, c, ta cú :
= =
Theo t/c dóy t s bng nhau, ta cú :
- Cho HS lm BT 57, tr.30, SGK
= = = = =4
Vi : = 4 a = 8
= 4 b = 16
= 4 c = 20
Hớng dẫnvà gọi học sinh làm bài tập
IV/Củng cố:
- Nờu t/c ca dóy t s bng nhau.
- BT 56, tr.30, SGK

- HS lờn bng vit.
- Gi 2 cnh ca hỡnh ch nht l a v b. Ta
cú : = v (a + b).2 = 28 a + b = 14.
Theo t/c ca dóy t s bng nhau, ta cú :
= == ==2
Vi : = 2 a = 4 ; = 2 b = 10
18

GV: Hồ Thị Thúy


Trờng THCS Đan Trờng Hội

Giáo án: Đại số 7
Vy din tớch ca hỡnh ch nht l : 4 . 10 =
40 (m2)

V/Hớng dẫn về nhà
- Lm BT 58,59,60/ tr.30,31 SGK.
- BT 74,75,76 tr.14 SBT.
-Hớng dẫn bài tập 59 ;thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
Thứ 3 ngày 16 tháng 10 năm 2013
Tit 12 :
LUYN TP
A. Mục tiêu
- Cng c tớnh cht ca t l thc, ca dóy t s bng nhau.
- Rốn k nng tỡm x trong t l thc, bit vn dng gii bi toỏn v chia t l.
- Học sinh có thái độ học tập chăm chỉ cẩn thận
B. Chuản bị:
- GV : Thc k, phn mu, SGK
- HS : học bài ,làm bài tập.
C.Tiến trình dạy học
I/Kiểm tra:
- Nờu t/c ca dóy t s bng nhau.
- HS tr li t/c ca dóy t s bng nhau :
Ta cú : = =
= = = =
(K : cỏc t s u cú ngha)
- BT 75 : Kt qu : x = -12 ; y = -28.
- Cha BT 75, tr.14, SBT.
III/Bài mới:
LUYN TP
* Dng 1 : Thay t s gia cỏc s hu a) = = =
t bng t s gia cỏc s nguyờn.
BT59, tr31, SGK
b) = : = . =
a) 2.04 : (-3.12)
HS: a) x = . : x =
b) (-1) : 1,25
x= : x= .3= =8
Cỏc bi khỏc tng t.
b) x = 1,5.
* Dng 2 : Tỡm x trong cỏc t l thc. HS: Gi s cõy trng c ca lp 7A, 7B ln
a) (x) : = 1 :
lt l x v y. Ta cú :
b) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1 x)
= 0,8 = v y x = 20
Dng 3: Chia t l. BT58, tr.30, sgk. Theo t/c ca dóy t s bng nhau, ta cú :
= = = = 20
Vi : = 20 x = 80 (cõy)
= 20 y = 100 (cõy)
Hớng dẫn và gọi học sinh làm bài tập HS: Bin i sao cho trong 2 t l thc cú cỏc t
s bng nhau.
= =
= =
= = = = =2
Vi : = 2 x = 16
19

GV: Hồ Thị Thúy


Trờng THCS Đan Trờng Hội
- BT61tr.31, SGK.

Giáo án: Đại số 7
= 2 y = 24
= 2 z = 30
- t = = k x = 2k ; y = 5k
Do ú : xy = 2k . 5k = 10k2 = 10
k2 = 1 k = 1
Vi k = 1 x = 2 v y = 5
Vi k = -1 x = -2 v y = -5

Hớng dẫn và gọi học sinh làm bài tập

IV.Củng cố
Trong giờ
V.Hớng dẫn về nhà
- Hc thuc nh ngha v cỏc tớnh cht ca t l thc.
- Lm BT 63/tr.31 SGK.
- BT 78,79,80,83/tr.14, SBT.
- Xem trc bi S thp phõn hu hn S thp phõn vụ hn tun hon .
- Hớng dẫn bài tập 63:Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Thứ 6 ngày 18 tháng 10 năm 2013
Tit 13 : S THP PHN HU HN - S THP PHN Vễ HN TUN
HON.

A. MC TIEU

HS nhn bit c s thp phõn hu hn, iu kin mt phõn s ti gin biu din
c di dng s thp phõn hu hn v s thp phõn vụ hn tun hon.
Hiu c s hu t l s biu din c bng s thp phõn hu hn hoc s thp phõn
vụ hn tun hon.
Học sinh có thái độ học tập chăm chỉ cẩn thận
B. CHUN B

- GV : Thc k, phn muSGK
- HS : Mỏy tớnh b tỳi.SGK
C. TIN TRèNH DY HC

I. Bài mới:
1. S THP PHN HU HN - S THP PHN Vễ HN TUN HON
- Th no l s hu t ?
- HS : L s vit c di dng phõn
Ta bit cỏc phõn s thp phõn nh : ; ;
s vi a, b Z, b 0.
20

GV: Hồ Thị Thúy


Trêng THCS §an Trêng Héi
có thể viết được dưới dạng STP.
= 0,3 ; = 0,14
Các số thập phân đó chính là các số hữu tỉ.
Còn số thập phân 0,3232332…. có phải là
số hữu tỉ không ? Ta sẽ biết được thông qua
bài học hôm nay.
Ví dụ 1 : Viết các phân số ; dưới dạng số
thập phân.
Giới thiệu : Các số thập phân như 0,15 ;
1,48 còn được gọi là STP hữu hạn.
- Ví dụ 2 : Viết phân số dưới dạng STP.
Giới thiệu : Các số thập phân như
0,41666666…. Gọi là số thập phân vô hạn
tuần hoàn. Viết gọn là :
0,41(6). Số 6 được gọi là chu kỳ của số thập
phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6).
- Áp dụng : Hãy viết các phân số sau dưới
dạng số thập phân, chỉ ra chu kỳ của nó và
viết gọn lại.
; ;

Gi¸o ¸n: §¹i sè 7
Để viết các phân số đã cho dưới dạng
số thập phân, ta chia tử cho mẫu.
- HS thực hiện phép chia :
= 0,15
; = 1,48
- HS thực hiện chia tử cho mẫu :
= 0,41666666…..

- HS làm :
= 0,11111…. = 0,(1)
= 0,010101….. = 0,(01)
= -1,54545454…. = -1,(54)

2. NHẬN XÉT

- Các phân số ở VD1 và 2 đều tối giản và
đều viết được dưới dạng STP (hữu hạn
hoặc vô hạn). Hãy xem mẫu của các phân
số này chứa các thừa số nguyên tố nào ?
- Vậy các phân số tối giản với mẫu dương,
phải có mẫu như thế nào thì viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn ?
- GV giới thiệu : Người ta chứng minh
được rằng mỗi số thập phân vô hạn tuần
hoàn đều là một số hữu tỉ.
- Cho 2 phân số : ; . Hỏi mỗi phân số
trên viết được dưới dạng số thập phân
nào ? Vì sao ?

Làm (?)
II.Cñng cè:
- BT 65, tr34, SGK

Phân số có mẫu chứa TSNT là 2 và 5.
Phân số có mẫu chứa TSNT là 5.
Phân số có mẫu chứa TSNT là 2 và 3.
- Mẫu có ước nguyên tố là 2 và 5 thì
phân số đó viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn.
- Mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì
phân số đó viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
- Phân số = (là phân số tối giản) có mẫu
chứa ước nguyên tố là 5 nên viết được
dưới dạng số thập phân hữu hạn :
=
-0,08.
- Phân số là phân số tối giản có mẫu là
30 = 2.3.5 có chứa ước nguyên tố là 3
khác 2 và 5 nên viết được dưới dạng số
thập phân vô hạn tuần hoàn :
= 0,2333… = 0,2(3)
- Kết quả : ; ; ; = viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn.
Các số còn lại viết được dưới dạng số
thập phân vô hạn tuần hoàn.

- HS giải thích.
- Số 0,323232… là số thập phân vô hạn
tuần hoàn nên nó cũng là số hữu tỉ.
21
GV: Hå ThÞ Thóy


Trờng THCS Đan Trờng Hội
A=
III. Hớng dẫn về nhà:

Giáo án: Đại số 7
0,323232 = 0,(32) = 0,(01).32 = .32 =
- Cú th in 3 s : 2 ; 3 ; 5

- Nm vng iu kin mt phõn s vit c di dng s thp phõn hu hn hay
vụ hn tun hon. Lu ý khi xột iu kin ny thỡ phõn s phi ti gin.
- Lm BT 68,69,70,71/tr 34,35 SGK.
- Hớng dẫn bài tập 71:Viết các phân số đã cho dới dạng số thập phân

Thứ 3 ngày 22 tháng 10 năm 2013
Tit 14 :

A/ MC TIEU

LUYN TP.

- Cng c iu kin mt phõn s vit c di dng s thp phõn hu hn hay
vụ hn tun hon.
- Rốn k nng vit mt phõn s di dng s thp phõn hu hn hay vụ hn tun
hon v ngc li
- Học sinh có thái độ học tập chăm chỉ cẩn thận
B. CHUN B

- GV :Thc k, phn mu.
- HS : Mỏy tớnh b tỳi, SGK
C/ TIN TRèNH DY HC

I/Kiểm tra:
HS1: Nờu k mt phõn s ti gin HS1: Tr li (SGK)
vi mu dng vit c di dng s BT68a) Cỏc phõn s : ; ; = vit c di
thp phõn vụ hn tun hon ?
dng s thp phõn hu hn.
Cha BT68a, p.34, SGK.
HS2: Phỏt biu (SGK)
HS2: Phỏt biu kt lun v quan h
BT68b) = 0,625
; = - 0,15
gia s hu t v s thp phõn ?
= 0,(36)
; = 0,6(81)
Cha BT68b, tr.34, SGK.
= - 0,58(3) ; = 0,4
II/Bài mới
LUYN TP
Dng 1: Vit phõn s hoc 1 thng
BT69
di dng s thp phõn.
- a) 8,5 : 3 = 2,8(3) ; b) 18,7 : 6 = 3,11(6)
- BT69, tr34, SGK.
c) 58 : 11 = 5,(27) ; d) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
- BT71, tr.35, SGK.
Dng 2 : Vit s thp phõn di dng
phõn s.
- BT70, tr.35, SGK.

- Kt qu : - BT71,
= 0,(01)
; = 0,(001)
- BT70
a) 0,32 = = ; b) - 0,124 = =
c) 1,28 = = ; d) -3,12 = =
BT 88a) 0,(5) = 0,(1) . 5 = . 5 =
b) 0,(34) = 0,(01) . 34 = .34 =
c) 0,(123) = 0,(001).123 = .123 = =
BT 89 .
22
GV: Hồ Thị Thúy


Trêng THCS §an Trêng Héi
- BT 88, tr.15, SBT.

- BT 89 tr.15, SBT.
Đây là các số thập phân mà chu kỳ
không bắt đầu ngay sau dấu phẩy. Ta
phải biến đổi để được số thập phân có
chu kỳ bắt đầu ngay sau dấu phẩy rồi
thực hiện như trên.

Gi¸o ¸n: §¹i sè 7
a) 0,0(8) = .0,(8) = .0,(1).8 = ..8 =
b) 0,1(2) = . 1,(2) = [1 + 0,(1) . 2]
= . [1 + ] =
c) 0,1(23) = . 1,(23) = . [ 1 + 0,(01) .23]
= . [1 + ] = . =
0,(31) = 0,3131313…
0,3(13) = 0,31313…..
Vậy : 0,(31) = 0,3(13)

Dạng 3 : Bài tập về thứ tự.
- BT72, tr.35, SGK.
III/Cñng cè:
Trong giê
IV/Híng dÉn vÒ nhµ
- Học thuộc và nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
- BT 86,91,tr15, SBT.
- Xem trước bài “ Làm tròn số ”.

23

GV: Hå ThÞ Thóy


Trờng THCS Đan Trờng Hội

Giáo án: Đại số 7

Thứ 6 ngày 24 tháng 10 năm 2013
Tit 15 :

A/ MC TIEU

LM TRềN S

- HS cú khỏi nim v lm trũn s, bit ý ngha ca vic lm trũn s trong thc tin.
- Hiu c v bit ỏp dng cỏc qui c lm trũn s
- Học sinh có thái độ học tập chăm chỉ cẩn thận
B/ CHUN B

- GV :Thc k, phn mu, SGK
- HS : Mỏy tớnh b tỳi.SGK
C/ TIN TRèNH DY HC

I/Tổ chức lớp:
II/Kiểm tra:

- HS : Phỏt biu kt lun v quan h - HS phỏt biu KL (SGK)
gia s hu t v s thp phõn.
a) 0,(37) = 0,(01) . 37 = ; 0,(62) = 0,(01).62=
Cha BT 91, tr15, SBT.
0,(37) + 0,(62) = + = = 1
Chng t rng :
b) 0,(33) . 3 = . 3 = = 1
a) 0,(37) + 0,(62) = 1
- T s phn trm HS khỏ gii ca trng l :
b) 0,(33) . 3 = 1
= 71,058823%
- Mt trng hc cú 425 HS, s HS
khỏ gii l 302 em. Tớnh t s phn
trm HS khỏ gii ca trng ú.
Ta thy t s phn trm HS khỏ gii
ca trng l l 1 s thp phõn vụ
hn. d nh, d so sỏnh, d tớnh
toỏn, ngi ta thng lm trũn s.
III/Bài mới :
1. V D
- GV a ra vi vớ d v lm trũn s - HS c nhng vớ d ú.
lờn bng ph.
- GV yờu cu HS nờu thờm mt s
- HS nờu thờm mt s VD khỏc.
VD khỏc m cỏc em tỡm hiu c.
- Vy , qua thc t, vic lm trũn s
c dựng rt nhiu trong i sng,
nú giỳp ta d nh, d so sỏnh, giỳp
c lng nhanh kt qu cỏc phộp
toỏn.
- Vớ d 1 : Lm trũn cỏc s thp phõn 4,3 v 4,9 n
- GV a hỡnh v phn trc s lờn
hng n v.
bng.
5
6
- HS lờn biu din s thp phõn 4,3
v 4,9 lờn trc s.
4
5,8
4,3
4,9
5,4
- Nhn xột s thp phõn 4,3 gn vi
24
GV: Hồ Thị Thúy
-5

5


Trêng THCS §an Trêng Héi
số nguyên nào nhất ? Tương tự với
số 4,9.
- Để làm tròn các số thập phân trên
đến hàng đơn vị, ta viết như sau :
4,3 ≈ 4 ; 4,9 ≈ 5
Ký hiệu : ≈ đọc là “gần bằng” hay
“xấp xỉ”.
- Vậy để làm tròn một STP đến hàng
đơn vị, ta lấy số nguyên nào?
- Làm ?1
- Ví dụ 2 : Làm tròn số 72900 đến
hàng nghìn.
- Ví dụ 3 : Làm tròn số 0,8134 đến
hàng phần nghìn.

Gi¸o ¸n: §¹i sè 7
- Số 4,3 gần với số nguyên 4.
Số 4,9 gần với số nguyên 5.
- HS nghe GV HD và ghi bài.

- Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta
lấy số nguyên gần với số đó nhất.
- 5,4 ≈ 5
; 5,8 ≈ 6
; 4,5 ≈ 4
; 4,5 ≈ 5
- Ví dụ 2 :
72900 ≈ 73000 vì 72900 gần 73000 hơn là 72000.
- Ví dụ 3 :
0,8134 ≈ 0,813 vì 0,813 gần với 0,8134 hơn số
0,814

2. QUI ƯỚC LÀM TRÒN SỐ

- GV đưa 2 trường hợp làm tròn số
lên bảng phụ và hướng dẫn HS từng
trường hợp.
- HD HS dùng bút chì vạch 1 nét mờ
ngăn phần còn lại và phần bỏ đi.
- HD tương tự.
- Làm ?2

IV/Cñng cè:
- Yêu cầu HS làm BT 73, tr.36,
SGK.
- BT74, tr.36, SGK.

- HS đọc trường hợp 1.
Ví dụ : Làm tròn số 86,149 đến số thập phân thứ
nhất: 86,149 ≈ 86,1
Làm tròn số 542 đến hàng chục: 542 ≈ 540
- HS đọc trường hợp 2.
Ví dụ : Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân
thứ hai: 0,0861 ≈ 0,09
LTS 1573 đến hàng trăm: 1573 ≈ 1600
- a) 79,382‌‌|6 ≈ 79,383
b) 79,38|26 ≈ 79,38
c) 79,3|826 ≈ 79,4
- 7,923 ≈ 7,92
50,401 ≈ 50,04
17,418 ≈ 17,42
0,155 ≈ 0,16
79,1364 ≈ 79,14
60,996 ≈ 61,00
- Điểm TB môn Toán HKI của bạn Cường là :
= 7,2(6) ≈ 7,3

V/ Híng dÉn vÒ nhµ:
- Nắm vững hai quy ước của phép làm tròn số.
- Làm BT 76,77,78,79, tr.37,38, SGK.
- Làm BT 93,94,95/tr.16, SBT.
- VËn dông quy íc lµm trßn sè vµo bµi tËp

25

GV: Hå ThÞ Thóy


x

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×