Tải bản đầy đủ

31 NGAN HANG CAU HOI HOA HOC

BỘ CÂU HỎI KỲ THI THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC

TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN
TỔ TỰ NHIÊN

31.3.1.1: Việt Nam mỗi năm có khoảng
40.000 người chết do hút thuốc. Chất gây
nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

A. moocphin.

B. cafein.

C. nicotin.

D. aspirin.

31.3.1.2: Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam
và do một doanh nghiệp tư nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan
trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả

nước nói chung. Hãy cho biết nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là nguyên
liệu nào sau đây
A. quặng manhetit. B. quặng boxit.
C. quặng đôlômit. D. quặng pirit.
31.3.1.3: Hình bên minh họa cho thí
nghiệm xác định sự có mặt của C và H
trong hợp chất hữu cơ. Chất X và
dung dịch Y (theo thứ tự) là:

A. CaO, H2SO4 đặc.
B. Ca(OH)2, H2SO4 đặc.
C. CuSO4 khan, Ca(OH)2.
D. CuSO4.5H2O, Ca(OH)2.
31.3.1.4: Dầu thực vật chứa chất chống oxy hóa tự nhiên , ngăn chặn sự hình
thành các gốc tự do và bảo vệ chúng ta khỏi bệnh ung thư. Dầu thực vật hầu hết là
lipit ở trạng thái lỏng do
A. Chứa chủ yếu gốc axit béo no.
B. Chứa chủ yếu gốc axit béo không no.
-1-


C. Trong phân tử có gốc glixerol.
D. Chứa axit béo tự do.
31.3.1.5: Hình vẽ bên dưới có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí
sau đây bằng phương pháp dời nước?
B. NH3, O2, N2, HCl, CO2
A. NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2
C. H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S
D. O2, N2, H2, CO2, CH4
31.3.1.6: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ
capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
B. Tơ visco và tơ axetat.
C. Tơ tằm và tơ enang.
D. Tơ visco và tơ nilon-6,6.
31.3.1.7: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế
bằng phản ứng trùng hợp
A. CH2 =CHCOOCH3.
B. CH2=C(CH3)COOCH3.
C. C6H5CH=CH2.

D. CH3COOCH=CH2
31.3.1.8: Cho các chất dưới đây: HNO3, NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3, CuSO4, .
Các chất điện li mạnh là:
A. Ag2SO4, NaCl, CuSO4, H2S
B. NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3,H2S.
C. NaCl, H2SO3, CuSO4
D. HNO3, NaOH, NaCl, CuSO4, Ag2SO4
31.3.1.9: Hai chất chỉ có tính oxi hóa là:
A. Fe(NO3)2, FeCl3.
B. Fe(OH)2, FeO
C. Fe2O3, Fe2(SO4)3
D. FeO, Fe2O3.
31.3.1.10: Để phân biệt khí oxi và ozon, có thể dùng hóa chất là:
A. khí hiđro
B. dd KI và hồ tinh bột
C. hồ tinh bột
D. đồng kim loại
31.3.2.11: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Bán
kính của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A. M < X < R < Y.
B. Y < M < X < R.
C. M < X < Y < R.
D. Y < X < M < R.
31.3.2.12: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá
giảm dần là
A. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+.
B. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+.
-2-


C. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+> Fe2+ > Zn2+.
D. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
31.3.2.13: Trong số các dung dịch: KHCO3, NaCl, C2H5COONa, NH4NO3,
NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là
A. NaCl, C6H5ONa, C2H5COONa.
B. NH4NO3, C2H5COONa, NaHSO4.
C. KHCO3, NH4NO3, NaCl.
D. KHCO3, C6H5ONa, C2H5COONa.
31.3.2.14: Có phản ứng hoá học xảy ra như sau:
H2S + 4Cl2 + 4H2O -> H2SO4 + 8 HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
A. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
B. Cl2 là chất oxi hoá. H2S là chất khử
C. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
D. Cl2 là chất oxi hoá. H2O là chất khử.
31.3.2.15: Phát biểu không đúng là:
A. Phenol phản ứng với dd NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dd HCl
lại thu được phenol
B. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác
dụng với dd NaOH lại thu được natri phenolat
C. Anilin phản ứng với dd HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dd NaOH
lại thu được anilin
D. Axit axetic phản ứng với dd NaOH, lấy dd muối vừa tạo ra cho tác dụng với
khí CO2 lại thu được axitaxetic
31.3.2.16: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C3H6O2,
tác dụng được với dd NaOH nhưng không tác dụng được với Na là:
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
31.3.2.17: Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dd nước của
muối B không làm quỳ đổi màu. Trộn lẫn hai dd trên vào nhau thì xuất hiện kết
tủa. A và B là:
A. KOH và K 2SO 4
B. Na 2CO3 và KNO3
C. KOH và FeCl3
D. K 2CO3 và Ba(NO3 )2
31.3.2.18: Chỉ dùng một dung dịch làm thuốc thử để nhận biết các dd muối sau:
Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 thì chọn thuốc thử là:
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. BaCl2.
D. AgNO3.
31.3.2.19: Sở dĩ anilin có lực bazơ yếu hơn NH3 là do:
A. nhóm –NH2 còn một cặp electron chưa liên kết.
-3-


B. nhóm –NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ
electron của nguyên tử nitơ.
C. gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử nitơ.
D. phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3.
31.3.2.20: Cho các chất sau: phenol, glixerol, glucozơ, saccarozơ, mantozơ,
fructozơ, benzanđehit, anđêhit acrylic, axit axetic, propanal, axit fomic, xenlulozơ,
etyl fomat, axetilen, vinylaxetilen. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là:
A. 6 chất
B. 7 chất
C. 8 chất
D. 9 chất
31.3.3.21: Hòa tan hoàn toàn 1,93 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al vào dd HCl
dư, sau phản ứng thu được m gam muối và 1,456 lít khí H2 ở đktc. Giá trị của m là:
A. 6,545 gam
B. 5,46 gam
C. 4,565 gam
D. 2,456 gam
31.3.3.22: Cho một mẫu hợp kim Na-Ca-K tác dụng với nước (dư), thu được dung
dịch X và 7,84 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung
hoà dung dịch X là
A. 60ml.
B. 175ml.
C. 100ml.
D. 150ml.
31.3.3.23: Cho 0,1 mol α-amino axit dạng H2NRCOOH (X) phản ứng hết với HCl
tạo 12,55g muối. X là
A. Alanin
B. Phenylalanin
C. Glixin
D. Valin
31.3.3.24: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng
16,28%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu
được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là (Cho H = 1; C = 12;
Cl = 35,5)
A. 2,3-đimetylbutan. B. butan.
C. 2-metylpropan. D. 3-metylpentan.
31.3.3.25: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một
anken duy nhất. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO 2 (ở đktc)
và 5,4 gam nước. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C =
12; O = 16)
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
79
31.3.3.26: Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị là 35 Br và 81
35 Br. Nếu
nguyên tử khối trung bình là brom là 79,91 thì phần trăm của 2 đồng vị này lần
lượt là
A. 45,5% và 54,5% B. 61,8% và 38,2% C. 54,5% và 45,5% D. 35% và 65%
31.3.3.27: Một dung dịch chứa x mol Mg2+, y mol Na+, 0,02 mol Cl– và 0,025 mol SO42–.
Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 4,28 gam. Giá trị của x và y lần lượt là
(Cho O = 16; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cu = 64)
A. 0,03 và 0,01.
B. 0,015 và 0,04. C. 0,02 và 0,03.
D. 0,02 và 0,05.
-4-


31.3.3.28: Cho các hợp chất hữu cơ:
(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) monoxicloankan; (4) ete no, đơn
chức, mạch hở; (5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở;
(7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (9) axit no, đơn chức, mạch hở;(10)
axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức.
Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là:
A. (1), (3), (5), (6), (8)

B. (3), (5), (6), (8), (9)

C. (3), (4), (6), (7), (10)

D. (2), (3), (5), (7), (9)

31.3.3.29: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dd NaCl vào dd KOH.
(II) Cho dd Na2CO3 vào dd Ca(OH)2.
(III) Cho Cu(OH)2 vào dd NaNO3.
(IV) Điện phân dd NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
(V) Sục khí NH3 vào dd Na2CO3.
(VI) Cho dd Na2SO4 vào dd Ba(OH)2.
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
A. II, IV và VI
B. I, II và III

C. II, V và VI D. I, IV và V

31.3.3. 30: Cho 2 đơn chất X, Y tác dụng với nhau, thu được khí A có mùi trứng
thối. Đốt cháy A trong khí O2 dư thu được khí B có mùi hắc, A tác dụng với B tạo
ra X. X, Y, A, B lần lượt là
A. S, H2, H2S, SO2
B. H2, S, H2S, SO2
C. H2, S, SO2, H2S
D. S, H2, H2S, H2SO4
31.3.4.31: Thủy phân 101,17 gam một tetrapeptit mạch hở: Ala-Ala-Ala-Ala thu
được hỗn hợp gồm 42,72 gam Ala; m gam Ala-Ala; 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá
trị của m là:
A. 40,0
B. 59,2
C. 24,0
D. 48,0
31.3.4.32: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hh chất rắn X. Hòa tan
hết hh X trong dd HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy
nhất). Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56)
A. 2,52.
B. 2,22.
C. 2,62.
D. 2,32.
31.3.4.33: Hỗn hợp A gồm Cu và Fe trong đó Cu chiếm 70% về khối lượng. Cho
m gam A phản ứng với 0,44 mol HNO 3 trong dung dịch, thu được dung dịch B,
phần rắn C có khối lượng 0,75m (gam) và 2,87 lít hỗn hợp khí NO 2 và NO đo ở
(1,2 atm, 270C).Khối lượng m là
A. 32,52.
B. 28,0.
C. 12,42.
D. 33,6.
-5-


31.3.4.34: Trộn lẫn 3 dd H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể
tích bằng nhau thu được dd A. Lấy 300 ml dd A cho phản ứng với V lít dd B
gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dd C có pH = 2. Giá trị V là:
A. 0,424 lít
B. 0,214 lít
C. 0,414 lít D. 0,134 lít
31.3.4.35: Hoà tan 2,7g Al vào 100ml dd hỗn hợp gồm NaNO 3 0,3M và NaOH
0,8M. sau khi kết thúc phản ứng thu được V lit hh khí ở đktc. Giá trị của V là:
A. 0,672lit
B. 1,008lit
C. 1,344lit
D. 1,512lit
31.3.4.36: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2
sinh ra cho đi qua dung dịch Ca(OH) 2 thu được 200 gam kết tủa, đun nóng dung
dịch nước lọc thu được thêm 200 gam kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men
là 75%. Khối lượng m đã dùng là
A. 860 gam
B. 880 gam
C. 869 gam
D.864 gam
31.3.4.37:. Hoà tan m gam hỗn hợp Na 2CO3 và KHCO3 vào nước để được 400 ml
dung dịch A. Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch A, thu được dung
dịch B và 1,008 lít khí (đktc). Cho B tác dụng với Ba(OH) 2 dư, thu được 29,55
gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 10,60 g
B. 20,13 g
C. 11,13 g
D. 13,20 g
31.3.4.38: Cho 0,15mol hỗn hợp hai este đơn chức phản ứng vừa đủ với 0,25mol
NaOH và tạo thành hỗn hợp hai muối và một ancol có khối lượng tương ứng là
21,8g và 2,3g. Hai muối đó là
A . CH3COOC6H5 và CH3COOC2H5
B. CH3COOC6H5 và CH3COOCH3
C. HCOOC6H5 và HCOOC2H5
D. HCOOC6H5 và CH3COOCH3
31.3.4.39: Đem trùng ngưng hỗn hợp gồm 22,5 gam glyxin và 44,5 gam alanin thu
được m gam protein với hiệu suất mỗi phản ứng là 80%. Vậy m có giá trị là:
A. 42,08 gam
B. 38,40gam
C. 49,20gam
D. 52,60 gam
31.3.4.40: Cho m gam hỗn hợp Ba và Al vào H2O dư thu 0,4 mol H2, cũng m gam
hỗn hợp trên cho vào dung dịch NaOH dư thu 3,1 mol H2 giá trị của m là
A. 67,7 gam
B. 94,7 gam
C. 191 gam
D. 185 gam.

-6-


HƯỚNG DẪN CHẤM
1C

11D

21 A

31 A

2B

12C

22B

32 A

3C

13D

23 A

33D

4B

14B

24 A

34D

5D

15D

25D

35C

6B

16 A

26C

36D

7B

17D

27C

37B

8D

18B

28B

38C

9C

19C

29 A

39 A

10B

20C

30A

40 A

-7-



x

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×