Tải bản đầy đủ

Cach tinh chi phi du phong do truot gia trong xay dung tinh khanh hoa

XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ TRƯỢT GIÁ BÌNH QUÂN NĂM
Thông tư 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Quyết định số 410/QĐ-BXD ngày 31/03/2010 của Bộ Xây dựng công bố chỉ số giá xây dựng Quí 4 và năm 2009. Khu vực Khánh Hòa,
công trình đường nhựa asphan (bảng 31, mục III.1)
Quyết định số 196/QĐ-BXD ngày 23/2/2011 của Bộ Xây dựng công bố chỉ số giá xây dựng năm 2010. Khu vực Khánh Hòa, công trình
đường nhựa asphan (bảng 57, mục III.1)
Quyết định số 552/QĐ-BXD ngày 13/5/2011 của Bộ Xây dựng công bố chỉ số giá xây dựng Quí 1/2011. Khu vực Khánh Hòa, công trình
đường nhựa asphan (bảng 69, mục III.1), Quyết định số 857/QĐ-BXD ngày 20/9/2011 của Bộ Xây dựng công bố chỉ số giá xây dựng Quí
2/2011. Khu vực Khánh Hòa, công trình đường nhựa asphan (bảng 73, mục III.1), Quyết định số 950/QĐ-BXD ngày 31/10/2011 của Bộ
Xây dựng công bố chỉ số giá xây dựng Quí 3/2011. Khu vực Khánh Hòa, công trình đường nhựa asphan (bảng 77, mục III.1) (tính trung
bình cộng của 3 quý)
Quyết định số 3304/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa V/v công bố chỉ số giá xây dựng Quí 4/2012 và
năm 2012 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa, công trình đường nhựa asphan (bảng 5, mục III.1)
Phần đường
Cơ cấu chi phí gốc của năm
Thời gian

2000
2007

2008


Tỉ lệ % giá trị công trình

2006
2009

Chỉ số giá xây dựng so với năm 2006

2010
176,51

Chỉ số giá xây dựng liên hoàn

2011

2012

2013

204,46

235,28

253,15

1,16

1,15

1,08

Hệ sô trượt giá bình quân

50,00%

1,13

Phần cầu, cống
Cơ cấu chi phí gốc của năm
Thời gian


2000
2007

2008

Tỉ lệ % giá trị công trình

2006
2009

Chỉ số giá xây dựng so với năm 2006

2010
170,76

Chỉ số giá xây dựng liên hoàn

2011

2012

2013

210,47

251,25

262,365

1,23

1,19

1,04

Hệ sô trượt giá bình quân

1,16

Hệ sô trượt giá bình quân

1,14

Mức độ trượt giá bình quân IXDCTbq
Thời điểm tính toán

14,26%
Tháng 3/ 2013

Thời điểm khởi công (dự kiến): 6 tháng sau

Tháng 9/ 2013

Thời điểm hoàn thành công trình (dự kiến): thi công trong 24 tháng
Tháng 9/ 2015
Trượt giá cho chi phí xây dựng, QLDA, TV và CPK
Thành phần
TMĐT (chưa
3/2013
bao gồm lãi
Năm thứ
0

9/2013

3/2014

9/2014

3/2015

9/2015

0,50

1,00

1,50

2,00

2,50
10%

Tỉ lệ đầu tư

1

20%

20%

30%

20%

Kinh phí đầu tư

1

0,20

20%

30%

20%

10%

14,26%

22,13%

30,55%

39,55%

Hệ số dự phòng do trượt giá
Giá trị trượt giá tính cho từng năm A(i)xB(i)
Giá trị dự phòng do trượt giá Gdp2

6,89%
0,01

0,03

0,07

0,06

0,04
20,94%

Giá trị dự phòng do khối lượng Gdp1

10,00%

Tổng giá trị dự phòng

30,94%

50,00%



x

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×