Tải bản đầy đủ

Doc1 GA lich su 7 15 16 HK i

Tun 1 - Tit 1
Phần I: khái quát lịch sử thế giới trung đại
BI 1 S HèNH THNH V PHT TRIN CA XHPK CHU U
( THI S - TRUNG Kè TRUNG I)

I/ MC TIấU BI HC
1.V kin thc
Giỳp HS nm c:
- S ra i cua xa hụi phong kiờn Chõu u.
- Hinh thanh khai niờm lanh ia, c trng c ban cua lanh ia.
- Hiờu biờt mụt sụ net c ban vờ thanh thi trung ai.
2. V t tng
Bi dng nhn thc cho HS v s phỏt trin hp qui lut ca XH loi ngi t XH
chim hu nụ l sang XHPK.
3. V k nng
- Bit s dng bn Chõu u xỏc nh v trớ cỏc quc gia.
- Bit vn dng PP i chiu, so sỏnh thy rừ chuyn bin t XH chim hu nụ l sang
XHPK.
II. Phơng Pháp:
Cht vn, nêu vấn đề, trực quan, phân tích, kể chuyện, so sánh.
III. Chuẩn bị:

1. Giáo viên:
- Bản đồ Châu Âu thời phong kiến.
- một số tranh ảnh mô tả hoạt động trong thành thị trung đaị.
- T liệu về các lãnh địa phong kiến.
- Giáo án, SGK, tài liệu liên quan.
2. Học sinh:
- Vở soạn, vở ghi, sách bài tập, SGK
IV/ HOT NG DY V HC
1. n nh
2. Kim tra bi c
? Nhắc lại chơng trình lịch sử 6.
Gii thiu bi
LS xó hi loi ngi ó phỏt trin liờn tc qua nhiu giai on. chng trỡnh LS lp 6
cỏc em ó bit c ngun gc v s phỏt trin ca XH loi ngi núi chung v ca dõn
tc VN ta núi riờng trong thi k c i, chỳng ta s hc tip 1 thi kỡ mi: thi trung i.
Bi hc u tiờn ta s tỡm hiu S hỡnh thnh v phỏt trin ca XHPK Chõu u
Hot ng ca GV v HS
Ni dung kin thc

1


Hoạt động 1: cá nhân/ cặp
- GV sử dụng bản đồ xác định cho HS rõ các
nước có chế độ PK ra đời sớm.
- HS quan sát bản đồ.
? Em hãy nêu tên một số vương quốc mới?
HS: Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Ý…
GV nêu những ý cơ bản : XH có sự thay đổi,
bộ máy NN của người Rôma sụp đổ, ruộng
đất của chủ nô đã được chia cho quí tộc, nông
dân công xã đã tạo nên những tầng lớp mới.
? Lãnh chúa PK được hình thành từ tầng lớp
nào của XH cổ đại?
HS: Các quí tộc, tướng lĩnh quân đội được
cấp nhiều ruộng đất, họ trở nên giàu có, có
nhiều quyền thế.
? Nông nô được hình thành từ tầng lớp nào?
HS: Nô lệ, nông dân công xã, bị mất ruộng
đất sống phụ thuộc lãnh chúa PK.

? Quan hệ giữa lãnh chúa PK và nông nô như
thế nào?
HS: Nông nô phụ thuộc vào lãnh chúa PK
 XHPK Châu Âu được hình thành.
- Liên hệ thực tế, giáo dục HS: ngày nay
chúng ta sống trong một xã hội công bằng XHCN, không có cảnh nguời bóc lột người.

1/ Sự hình thành xã hội phong
kiến ở Châu Âu
- Cuối thế kỉ V, người Giecman xâm
chiếm, tiêu diệt các quốc gia cổ đại
phương Tây, đã lập nên nhiều
vương quốc mới.
- Trên lãnh thổ của Rôma, người
Giecman đã:
+ Chiếm ruộng đất của chủ nô.
+ Phong tước vị cho các tướng lĩnh,
quý tộc.
- XH có nhiều biến đổi tạo nên
những tầng lớp mới.
+ Lãnh chúa PK: giàu có, có quyền
thế.
+ Nông nô: nghèo khổ, phụ thuộc
vào lãnh chúa.

 XHPK Châu Âu được hình
thành.

Hoạt động 2: cá nhân/ nhóm
Gọi HS đọc SGK trang 3
? Em hiểu thế nào là lãnh địa PK?
HS: Là vùng đất đai rộng lớn do quí tộc làm chủ…
Hướng dẫn HS quan sát H1 trang 4
? Em hãy quan sát và miêu tả nhận xét lãnh địa
PK?
HS: Có tường cao, hào sâu, đồ sộ, kiên cố, như là
một XH thu nhỏ.

2

2/ Lãnh địa phong kiến
a. Lãnh địa: Là khu đất rộng,
trở thành vùng đất riêng của
lãnh chúa, như một vương quốc
thu nhỏ
b. Tổ chức và hoạt động của
lãnh địa
+ Lãnh địa bao gồm đất đai,
dinh thự, kho tàng, hào sâu,
đồng cỏ, đầm lầy...
+ Nông nô nhận đất canh tác và
nộp tô thuế.
+ Lãnh chúa sống xa hoa không
phải lao động.
. Là đơn vị kinh tế, chính trị
độc lập mang tính tự cung, tự
cấp đóng kín.


GV giảng mở rộng các khái niệm:
+ Lãnh địa: là một khu đất rộng lớn, đứng đầu là
một lãnh chúa, có quyền hành trong lãnh địa đó,
mỗi lãnh chúa có quyền lực như một ông vua. Vua
thực chất là một lãnh chúa lớn  XHPK phân
quyền.
+ Lãnh chúa: người đứng đầu cai quản lãnh địa.
+ Nông nô: thành phần cư dân cơ bản bị thống trị
ở lãnh địa.
? Đời sống trong lãnh địa ra sao?
HS: Lãnh chúa sống xa hoa đầy đủ, thường tổ
chức tiệc tùng, không phải lao động, nông nô sống
cực khổ, đói nghèo bị đối xử rất tàn nhẫn.
- Chia nhóm cho HS thảo luận:
“ Em hãy nêu những mâu thuẫn giữa tầng lớp lãnh
chúa và giai cấp nông nô? ”
- Đại diện nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, chốt ý.
- Lưu ý thêm cho HS: nền kt trong lãnh địa mang
tính chất tự cấp tự túc, không chỉ độc lập về kt mà
còn cả về
chính trị, luật pháp, quân sự.
? Ph©n biÖt sù kh¸c nhau gi÷a x· héi cæ ®¹i vµ x· héi
phong kiÕn?
HS: X· héi cæ ®¹i: Chñ n« vµ n« lÖ - nh lµ c«ng cô biÕt nãi
- X· héi phong kiÕn: L·nh chóa vµ n«ng n« - nép t« thuÕ
Hoạt động 3: cá nhân/ cặp
GV: Lãnh địa là đơn vị chính trị và kt cơ bản trong
XHPK phân quyền ở Châu Âu.
HS dựa vào SGK giải thích
? Thế nào là NNPK phân quyền?
HS: Chế độ PK mà trong đó nhà vua chỉ có danh
mà không có thực quyền cai trị toàn quốc, quyền
3

3/ Sự xuất hiện các thành thị
trung đại
- Nguyên nhân ra đời:
+ Thời kì PK phân quyền: các
lãnh địa dều đóng kín, không


lc b phõn tỏn trong tay cỏc lónh chỳa cỏc a
phng.
Gi HS c on ch nh SGK/4
? Nguyờn nhõn xut hin thnh th trung i?
HS: Do hng hoỏ xut hin ngy cng nhiu, nhu
cu trao i, lp ra cỏc thnh th.
? Nhng ai sng trong thnh th, h lm ngh gỡ?
HS: Th th cụng, thng nhõn, h SX buụn bỏn,
trao i hng hoỏ vi nhau.
Hng dn H2/ SGK 5
? Em hóy miờu t cnh hi ch c?
HS: Khung cnh sụi ng ca vic buụn bỏn
chng t nn kt hng hoỏ ang phỏt trin, bờn
cnh hi ch l lõu i, nh th vi kin trỳc hin
i, c ỏo.
GV nhn mnh: thnh th khụng ch l trung tõm
kt m cũn l trung tõm vn hoỏ, khụng khớ dõn ch
cng th hin qua vic giao lu hng hoỏ.
- Tho lun cp:
? Em hóy so sỏnh nn kt trong lónh a vi thnh
th?
HS: Nn kt trong cỏc thnh th l th CN, thng
nghip, cú s trao i, giao lu.
Nn kt trong lónh a l nụng nghip t cp, t tỳc.
? Thnh th ra i cú ý ngha gỡ?
HS: Thỳc y SX v buụn bỏn phỏt trin.
GV: Thnh th l hỡnh nh tng phn ca lónh
a, s phỏt trin ca kt hng hoỏ l mt nhõn t
dn n s suy vong ca XHPK.

co buụn ban trao ụi bờn ngoai.

+ T cuụi thờ ki XI do SX phỏt
trin, hng hoỏ lm ra ngy
cng nhiu c buụn bỏn trao
i.
+ Hinh thanh thi trõn, phat triờn
thanh thanh phụ.
Thnh th trung i ra i.
- Hoat ụng cua thanh thi: c
dõn chu yờu la th thu cụng,
thng nhõn, ho lõp ra phng
hụi, thng hụi.

- Vai tro: thỳc y XHPK phỏt
trin.

3. Củng cố:Gọi HS trả lời các câu hỏi
- Xã hội phong kiến ở Châu Âu đợc hình thành nh thế nào?
- Em hãy nêu đặc điểm chính của nền kinh tế lãnh địa?
- Vì sao thành thị trung đại xuất hiện? Nền kinh tế trong thành thị trung đại có gì khác với
nền kinh tế lãnh địa?
IV. Dặn dò:
- Học bài theo nội dung câu hỏi SGK
- Làm các bài tập 2, 3 (Tr 4 + 5):- Tìm hiểu trớc bài 2, trả lời các câu hỏi sau:
? Nguyên nhân của các cuộc phát kiến địa lý
? Hệ quả của các cuộc phát kiến địa lý
? Quan hệ sản xuất TBCN ở Châu Âu đợc hình thành nh thế nào
6. iu chnh
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Tun 1Tiờt 2
BI 2 S SUY VONG CA CH PHONG KIN
4


V S HèNH THNH CH NGHA T BN CHU

U
I/ MC TIấU BI HC
1/ V kin thc
Giỳp HS :
- Biờt c nguyờn nhõn, trinh bay c nhng cuục phat kiờn ia ly ln va y nghia cua
chung.
- Trinh bay c s hinh thanh cua chu nghia t ban Chõu u.
2/ V t tng
Giỳp HS hiu c tớnh tt yu ca quỏ trỡnh phỏt trin t XHPK lờn TBCN.
3/ V k nng
- Rốn k nng dựng bn th gii.
- Bit s dng khai thỏc tranh nh lch s.
II. Phơng pháp:
Phát vấn, nêu vấn đề, phân tích, trực quan, nhận xét, kể chuyện, thảo luận nhóm
III. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: - Bản đồ thế giới
- Tranh ảnh về những nhà phát kiến địa lí.
- Tài liệu về các cuộc phát kiến địa lí
- Giáo án, SGK, tài liệu liên quan.
2. Học sinh:
- Học bài c.
- Vở soạn, vở ghi, vở bài tập, SGK
IV/HOT NG DY V HC
Kim tra bi c)
- XHPK Chõu u c hỡnh thnh nh th no?
- So sỏnh kinh t trong lónh a v trong thnh th?
Gii thiu bi
th k XV nn kinh t hng hoỏ phỏt trin, õy l nguyờn nhõn thỳc y ngi phng
Tõy tin hnh cỏc cuc phỏt kin a lớ lm cho giai cp t sn Chõu u giu cú v thỳc
y mi quan h SX TBCN nhanh chúng ra i.
Hot ng ca GV v HS
Ni dung kin thc
1/ Nhng cuc phỏt kin ln v a
Hot ng 1: cỏ nhõn/ nhúm

GV: th k XV kt hng hoỏ phỏt trin nờn cỏc
thng nhõn Chõu u rt cn nhiu vng bc,
nguyờn liu, v th trng mi.
- Nguyờn nhõn: do sn xut phỏt trin,
? Nguyờn nhõn no dn n cỏc cuc PKL?
tiờn bụ vờ ki thuõt hang hai: la ban,
HS: Do SX phỏt trin nờn ó ny sinh nhng nhu hai ụ, ki thuõt ong tau...
cu mi v vng bc, nguyờn liu, th trng
? Cỏc cuc PKL ó c thc hin nh nhng
iu kin no?
HS: Do KHKT phỏt trin, úng c tu ln, cú la
bn
Hng dn hỡnh v SGK/ 6
? Em hóy mụ t tu Caraven?
HS: Loi tu cú bỏnh lỏi, 3 bum v nhiu b
5


chèo, các nhà thám hiểm đã dùng tàu này để vượt
đại dương đến các châu lục.
GV lưu ý khái niệm “phát kiến địa lí”: đó là quá
trình tìm ra những con đường mới, những vùng đất
mới, những dân tộc mới của người Châu Âu.
Cho HS quan sát H5 SGK.

- Cuối thế kỉ XV đầu thế kỉ XVI,
nhiều cuộc phát kiến địa lý lớn được
tiến hành:
+ B. Điaxơ đến cực Nam châu Phi
(1487).
+ Vaxcô đơ Gama đến Tây Nam Ấn
Độ (1498).
+ Côlômbô tìm ra châu Mĩ (1492).
+ Magienlan đi vòng quanh Trái Đất
(1519 - 1522).
? Kể tên các cuộc PKĐL lớn và nêu sơ lược về các
hành trình đó trên bản đồ?
HS: Có 3 cuộc PKĐL lớn
Năm 1487 Điaxơ vòng qua cực Nam Châu Phi.
Năm 1498 Vaxcô Đơ Gama đến Ấn Độ.
Năm 1492 Côlômbô tìm ra Châu Mĩ.
Ngoài ra còn có đoàn thám hiểm của Magienlan từ
1519- 1522 đã đi vòng quanh Trái đất.
GV mở rộng cung cấp thêm một số chi tiết về các
cuộc PKĐL, vừa giảng vừa sử dụng lược đồ để
giúp HS tái hiện con đường của các cuộc PKĐL.
Chỉ rõ các vị trí mà các nhà thám hiểm đã phát
hiện ra qua những hành trình này. Từ đó nêu kết
luận về việc mở rộng môi trường giao dịch trên thế
giới.
- Chia nhóm cho HS thảo luận:
+ Các cuộc PKĐL đã đem lại kết quả gì?
+ Em hãy nêu mặt tiêu cực của các cuộc PKĐL?
+ Nó có tác động đến XH Châu Âu ra sao?
- HS đại diện trả lời.
- Các nhóm bổ sung.
- GV nhận xét, chốt ý:
+ Tìm ra những con đường mới.
+ Là nguồn lợi cho giai cấp TS Châu Âu.
+ Là cơ sở để mở rộng thị trường.
Tuy nhiên nó cũng ảnh hưởng lớn đến sự biến đổi
của XH.
? Các cuộc PKĐL có ý nghĩa gì?
HS: Là cuộc CM về KHKT, thúc đẩy thương
nghiệp phát triển.
6

- Ý nghĩa: thúc đẩy thương nghiệp
phát triển, đem lại cho giai cấp tư sản
Châu Âu nguồn lợi khổng lồ.


Hot ng 2: cỏ nhõn/ cp
GV: sau cỏc cuc PKL quỏ trỡnh tớch lu nguyờn
thu TB c hỡnh thnh. ú l quỏ trỡnh to ra mt
s vn u tiờn v nhng ngi lao ng lm thuờ.
? Cỏc quớ tc v thng nhõn ó lm gỡ cú ngun
vn v ngun lao ng lm thuờ?
HS: H ó cp ti nguyờn ca cỏc thuc a, buụn
bỏn nụ l da en, ui nụng nụ...
GV phõn tớch thờm v hu qu ca quỏ trỡnh ny v
cỏc mt: kinh t, chớnh tr, xó hi.
? Nh cú ngun vn v nhõn cụng, quớ tc v
thng nhõn Chõu u ó lm gỡ?
HS: Lp xng SX, lp cụng ty thng mi, n
in rng ln...
- Tho lun cp:
? Giai cp t sn v vụ sn c hỡnh thnh t tng
lp no?
HS: T sn bao gm quớ tc, thng nhõn, ch n
in. Vụ sn gm nhng ngi lao ng lm thuờ b
búc lt thm t.
? Quan h SX TBCN c hỡnh thnh nh th no?
HS: T sn búc lt kit qu vụ sn.
- Liờn h giỏo dc HS: nh nhng cuc phỏt kin
a lý m quỏ trỡnh tớch ly t bn ó c hỡnh
thnh, hỡnh thc kinh doanh TBCN ra i. ú l s
tin b ca nn SX so vi di ch phong kin.
Kinh t xó hi Tõy u cú s bin i nhng nú cng
cú phn hn ch l nhng ngi lao ng lm thuờ
b búc lt thm t...
- GV nhn mnh: nn SX mi TBCN ra i ngay
trong lũng XHPK.

2/ S hỡnh thnh CNTB Chõu u
- S ra i cua giai cõp t san: quy
tục va thng nhõn tr nờn giau co
nh cp boc cua cai va tai nguyờn
cac nc thuục ia. Ho m rụng san
xuõt, boc lụt sc lao ụng ngi lam
thuờ.

.
- Giai cp vụ sn: nhng ngi
Nụng nụ bi tc oat ruụng õt, buục
phai vao lam viờc trong cac xi nghiờp
cua t san.
Quan h SX TBCN ó c hỡnh
thnh.

4. Củng cố: Gọi HS trả lời các câu hỏi::
- Kể tên các cuộc phát kiến địa lí (dựa vào lợc đồ)
- Quan hệ sản xuất TBCN đợc hình thành nh thế nào?
5. Dặn dò:
- Học bài củ theo nội dung câu hỏi SGK
- Su tầm chân dung các nhà phát kiến lớn địa lí
- Làm các bài tập 1,2
-Tìm hiểu trớc bài 3 và trả lời các câu hỏi sau
? Vì sao t sản chống quý tộc phong kiến
? Qua các tác phẩm của mình các tác giả văn hoá phục hng muốn nói lên điều gì
Vì sao xuất hiện cải cach tôn giáo
6. iu chnh
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ngy son:
Ngy dy:
Tun 2 Tiờt 3

7


----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------BI 3 CUC U TRANH CA GIAI CP T
SN CHNG PHONG KIN
THI HU Kè TRUNG I CA CHU U


I/ MC TIấU BI HC
1/ V kin thc
Giỳp HS nm nhng kin thc c bn sau:
- Hiờu c nguyờn nhõn, trinh bay c khai niờm, nụi dung va y nghia ca phong tro
vn hoỏ Phc hng.
- Trinh bay c phong tro Ci cỏch tụn giỏo.
2/ V t tng
Bi dng HS nhn thc s phỏt trin hp qui lut ca XH loi ngi, v vai trũ ca
giai cp TS, thy c loi ngi ang ng trc mt bc ngot ln: s sp ca ch
PK.
3/ V k nng
Bit phõn tớch c cu giai cp ch ra mõu thun XH t ú thy c nguyờn nhõn
sõu xa cuc u tranh ca giai cp TS chng PK.
II. Phơng pháp:
Phát vấn, phân tích, nêu vến đề, thảo luận nhóm, trực quan.
III. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: - Bản đồ thế giới.
- Tranh ảnh về thời kì văn hoá phục hng.
- T liệu về nhân vật lịch sử và danh nhân văn hoá tiêu biểu thời phục hng
- Giáo án, SGK, tài liệu liên quan.
2. Học sinh:- Học bài củ, vở ghi, SGK, vở soạn, vở bài tập.
IV/ HOT NG DY V HC
Kim tra bi c
- Nguyờn nhõn, kt qu ca cỏc cuc phỏt kin a lý?
- Quan h SXTB Chõu u c hỡnh thnh nh th no?
Gii thiu bi
Giai cp t sn cú th lc v kinh t nhng khụng cú th lc v chớnh tr nờn h ó u
tranh ginh a v XH v m u bng cuc u tranh trờn lnh vc vn hoỏ.
Hot ng ca GV v HS
Ni dung kin thc
1/ Phong tro vn hoỏ Phc hng
Hot ng 1: cỏ nhõn/ cp
(th k XIV- XVII)
GV: Ch PK Chõu u tn ti khong 10 th k
ó kỡm hóm s phỏt trin ca XH, do ú giai cp t - Nguyờn nhõn:
sn u tranh chng li s rng buc ca t + Ch PK kỡm hóm s phỏt trin
tng PK.
ca XH.
? Nguyờn nhõn xut hin phong tro?
+ Giai cp t sn cú quyn lc v kinh
HS: Giai cp t sn khụng cú a v chớnh tr nờn h t nhng khụng cú quyn lc v chớnh
ó u tranh...
tr.
? Quờ hng ca phong tro?
8


HS: Ở nước Ý, sau đó nhanh chóng lan sang các
nước khác.
- Thảo luận cặp:
? Em hiểu thế nào là “văn hoá Phục hưng” ?
HS: Là khôi phục lại các giá trị văn hoá của Hy
Lạp, Rôma cổ đại, sáng tạo nền văn hoá mới của
giai cấp tư sản.
Gọi HS đọc đoạn chữ nhỏ SGK/8
? Thành tựu nổi bật của phong trào?
HS: Sự tiến bộ vượt bậc của KHKT, phong phú vế
văn học, thành công các lĩnh vực nghệ thuật.
? Kể tên một số nhà văn hoá tiêu biểu?
HS: Lêôna đơ Vanhxi, Rabơle, Đêcactơ…
GV giới thiệu thêm đôi nét cho HS nắm về tinh
thần lao động và khả năng sáng tạo độc lập của họ.
Cho HS xem một số bức tranh.
- Liên hệ giáo dục HS: những nhà khoa học thiên
tài trong thời kì này với tinh thần lao động và khả
năng sáng tạo của họ đã mở đường cho sự phát
triển cao hơn của văn hóa Châu Âu và nhân loại.
Nhiều thành tựu vẫn còn giá trị cho đến ngày nay…
- Chia nhóm cho HS thảo luận:
+ Qua các tác phẩm của mình, các tác giả thời Phục
hưng muốn nói lên điều gì?
+ Em hãy nêu nhận xét của mình đối với phong
trào Văn hóa Phục hưng?
- Đại diện nhóm trình bày.
- Các nhóm nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, chốt ý:
+ Phê phán XHPK và Giáo hội.
+ Đề cao giá trị con người.
+ Mở đường cho sự phát triển của văn hoá nhân
loại.
 Có vai trò tích cực.
? Vai trò tích cực của phong trào thể hiện ra sao?
HS: Phát động phong trào quần chúng đấu tranh
chống lại XHPK...
 Giáo dục HS về các thành tựu to lớn về phong
trào Văn hóa Phục hưng, luôn có ý thức trong việc
bảo vệ các di sản văn hóa, có óc thẩm mĩ, rèn thói
quen chiêm ngưỡng và sưu tầm các tác phẩm hội
họa nổi tiếng trong thòi kì này.
Hoạt động 2: cá nhân
Gọi HS đọc SGK
? Nguyên nhân nào dẫn đến phong trào Cải cách
tôn giáo?
9

- Nội dung:
+ Phê phán XHPK và Giáo hội.
+ Đề cao giá trị con người.
- Ý nghĩa:
+ Phát động quần chúng đấu tranh
chống lại XHPK.
+ Mở đường cho sự phát triển của văn
hóa châu Âu và nhân loại.

2/ Phong trào Cải cách tôn giáo
- Nguyên nhân: sự thống trị về tư
tưởng, giáo lí của chế độ phong kiến la
lực cản đối với giai cấp tư sản


HS: Giỏo hi tng cng búc lt nhõn dõn, cn tr - Diờn biờn:
s phỏt trin ca giai cp t sn ang lờn.
+ Cai cach cua Luth (c): lờn an
? Ni dung t tng ci cỏch ca Luth?
nhng hanh vi tham lam ụi bai cua
HS: Ph nhn vai trũ ca giỏo hi, bói bừ l nghi Giao hoang, oi bai bo nhng thu tuc,
phin toỏi...
lờ nghi phiờn toai.
? Giỏo phỏi ci cỏch ra i cú tờn gi l gỡ?
+ Cai cach cua Canvanh ( Thuy Si):
HS: o Tin lnh do Canvanh sỏng lp.
chiu anh hng cua Luth, hinh thanh
GV: nh vy o Kitụ b phõn thnh 2 phỏi: Cu mụt giao phai mi goi la ao Tin lanh.
giỏo v Tõn giỏo, luụn mõu thun xung t nhau.
- Hờ qua: ao Kitụ b chia thnh 2
? Nú ó tỏc ng trc tip n XH Chõu u nh phỏi: Cu giỏo, Tõn giỏo, mõu thuõn
th no?
va xung ụt, lam bung lờn cuục chiờn
HS: ó lm bựng lờn cuc u tranh rng ln tranh nụng dõn c.
c, cuc u tranh v trang u tiờn ca nụng dõn
di ngn c ca TS chng PK.
? Hn ch ca phong tro?
HS: Giai cp t sn khụng th xoỏ b tụn giỏo m
ch lm cho nú thay i.
4. Củng cố: Gọi HS trả lời các câu hỏi sau:
- Vì sao xuất hiện phong trào văn hoá phục hng?
- ý nghĩa của phong trào cải cách tôn giáo?
5. Dặn dò:
- Học bài củ theo nội dung câu hỏi SGK
- Làm các bài tập 1,2 ở SBT
- Tìm hiểu trớc nội dung bài 4 và trả lời các câu hỏi sau:
? Sự xác lập của chế độ phong kiến ở Trung Quốc.
6. iu chnh
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ngy son:
-----------------------------------------------------------------Ngy
dy:
BI 4 TRUNG QUC THI PHONG KIN
Tun 2 Tit 4


I/ MC TIấU BI HC
1/ V kin thc
Giỳp HS nm c nhng ni dung chớnh sau:
- Biờt c net nụi bõt cua tinh hinh chinh tri Trung Quục thi phong kiờn: s hinh thanh
XHPK, tụ chc bụ may NN.
- Nhng net chu yờu vờ tinh hinh kinh tờ Trung Quục qua cac triờu ai phong kiờn.
2/ V t tng
Giỳp HS hiu c Trung Quc l mt quc gia phong kin in hỡnh phng ụng,
ng thi l mt lỏng ging ca VN, nh hng khụng nh ti quỏ trỡnh phỏt trin.
3/ V k nng
- Bit lp bng niờn biu th th cỏc triu i Trung Quc.
- Bit s dng PPLS phõn tớch v hiu nhng giỏ tr ca cỏc chớnh sỏch XH ca cỏc
triu i.
II. Phơng pháp:
10


Phát vấn, nêu vấn đề, trực quan, phân tích, thảo luận nhóm.
III. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: -Bản đồ Trung Quốc thời phong kiến.
- Tranh ảnh một số công trình kiến trúc thời phong kiến.
-Giáo án, SGK, tài liệu liên quan
2. Học sinh: - học bài củ.
- Vở ghi, vở soạn, vở bài tập, SGK.
IV/ HOT NG DY V HC
Kim tra bi c
- Nguyờn nhõn xut hin phong tro vn húa Phc hng? T tng ca phong tro?
- Thc cht ca phong tro Vn húa Phc hng v Ci cỏch tụn giỏo l gỡ?
Gii thiu bi
L mt quc gia ra i sm v phỏt trin rt nhanh, Trung Quc ó t c nhiu thnh
tu rc r trờn mi lnh vc, khỏc vi cỏc nc Chõu u, thi phong kin Trung Quc
bt u sm v kt thỳc mun hn.
Hot ng ca GV v HS
Ni dung kin thc
1/ S hỡnh thnh XHPK Trung Quc
Hot ng 1: cỏ nhõn/ nhúm
? Thi Xuõn thu chin quc sn xut cú tin b
gỡ?
HS: Cụng c bng st ra i, din tớch gieo trng
c
m rng...
- Nhng tin b trong SX lm cho XH
- Chia nhúm cho HS tho lun:
bin i.
+ Nhng tin b trong sn xut ó tỏc ng n
XH Trung Quc nh th no?
+ Nú lm cho XH cú s thay i ra sao? Em hóy
nhn xột?
- i din nhúm trỡnh by.
- Giai cp a ch: nụng dõn giu, quan
- Cỏc nhúm nhn xột, b sung.
li.
- GV nhn xột, cht ý: giai cp a ch xut
hin, nụng dõn b phõn hoỏ.
- Nụng dõn b mt rung t nụng dõn
? Giai cp a ch c hỡnh thnh nh th no?
tỏ in.
HS: Quan li, nụng dõn giu cú, cú nhiu rung
t, quyn lc.
Quan h SXPK ó c hỡnh thnh.
? Nụng dõn tỏ in c hỡnh thnh nh th no?
HS: Nụng dõn mt rung t, phi thuờ rung
ca a ch gi l nụng dõn lnh canh hay nụng
dõn tỏ in, phi np tụ thu.
- GV kt lun quan h SX ó c hỡnh thnh.
- Liờn h bi c XHPK Chõu u thy c
giai cp c bn ca XHPK phng ụng v
phng Tõy.
Hot ng 2: cỏ nhõn/ cp
Ging: Thng nht t nc l yờu cu khỏch
quan chm dt thi kỡ chin tranh lon lc kộo
11

2/ XH Trung Quc thi Tn Hỏn (9)


dài ở Trung Quốc, tạo điều kiện cho chế độ
phong kiến được xác lập, Tần Thuỷ Hoàng đã
thống nhất đất nước, thiết lập XHPK.
Hướng dẫn bảng niên biểu LSTQ SGK/11
? Em hãy trình bày những nét chính trong chính
sách cai trị của nhà Tần?
HS: Chia đất nước, cử người cai quản, gây chiến
tranh...
- Gọi HS đọc đoạn chữ nhỏ SGK
? Kể tên một số công trình mà Tần Thuỷ Hoàng
bắt nhân dân làm? Miêu tả H8 SGK?
HS: Vạn lý trường thành, Cung A phòng, Lăng
Li Sơn...Các bức tượng rất giống người thật, số
lượng lớn, thể hiện uy quyền.
GV: Các chính sách hà khắc tàn bạo đã khiến
nông dân nổi dậy lật đổ nhà Tần lập ra nhà Hán.
? Các chính sách của nhà Hán?
HS: Giảm thuế, xoá bỏ pháp luật hà khắc dưới
thời Tần, khuyến khích sản xuất nông nghiệp...
- Thảo luận cặp:
? Em hãy so sánh chính sách cai trị của nhà Hán
và nhà Tần? Nhận xét?
HS: Trình bày.
GV nhận xét, bổ sung: các chính sách của nhà
Hán đã giúp cho kt phát triển, trật tự XH được ổn
định...
- Liên hệ, giáo dục HS: Vạn lý trường thành là
một bức tường dài hơn 6352km, được xây dựng
từ thế kỉ V TCN đến thế kỉ XVI để bảo vệ Trung
Quốc thoát khỏi sự tấn công của người Mông
Cổ.Năm 1983 được UNESCO công nhận là Di
sản văn hóa thế giới…
? Về đối ngoại, nhà Hán làm gì?
HS: Tiến hành nhiều cuộc chiến tranh xâm lược,
thôn tính các nước phương Nam.
Hoạt động 3: cá nhân
? Em hãy nêu chính sách đối nội của nhà
Đường?
HS: Ban hành nhiều chính sách đúng đắn, cử
người cai quản ở các địa phương, mở khoa
thi...
? Em hiểu thế nào là chế độ quân điền?
HS: Lấy ruộng công và ruộng bỏ hoang chia
cho nông dân theo định kì, và phải nộp thuế
cho nhà nước.
? Chính sách này có tác dụng như thế nào?
12

- Thời Tần: Chia đất nước thành quận
huyện, trực tiếp cử quan lại đến cai tri
̣,ban hành chế độ đo lường, tiền tệ…

- Thời Hán: xoá bỏ chế độ pháp luật hà
khắc dưới thời Tần, giảm tô thuế, khuyến
khích SX…

33/ / Sự thịnh vượng của Trung Quốc
dưới thời Đường
- Bộ máy NN được củng cố và hoàn
thiện:
+ Cử người thân tín đi cai quản các địa
phương.
+ Mở khoa thi.
-Thực hiện chế độ quân điền.
-Tiến hành chiến tranh xâm lược.


HS: Kinh t phỏt trin, t nc phn vinh.
? Chớnh sỏch i ngoi cú gỡ mi?
HS: Vn ging nh cỏc triu i trc, tin
hnh xõm lc cỏc nc xung quanh.
? S thnh vng ca TQ di thi ng
c biu hin nh th no?
HS: Trỡnh by theo SGK.
GV nhn mnh li vỡ sao nh ng phỏt
trin, liờn h so sỏnh vi cỏc triu i trc.
3. Củng cố: gọi HS trả lời các câu hỏi:
- Xã hội phong kiến ở Trung Quốc đợc hình thành nh thế nào?
- Sự thịnh vợng của Trung Quốc dới thời Đờng đợc biểu hiện ở những mặt nào?
IV. Dặn dò:
- Về nhà học bài theo nội dung câu hỏi SGK.
- Làm các bài tập ở SBT
- Tìm hiểu trớc các mục 4, 5, 6 và trả lời các câu hỏi sau:
? Chính sách cai trị của nhà Tống và nhà Nguyên có điểm gì khác nhau. Vì sao có sự khác
nhau đó.
6. iu chnh
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

13


Tun 3 Tiờt 5

BI 4 TRUNG QUC THI PHONG KIN (TT)

I/ MC TIấU BI HC
1/ V kin thc
Giỳp HS nm c:
- Chớnh sỏch cai tr ca Trung Quc thi Tng- Nguyờn.
- S suy yu ca Trung Quc thi Minh- Thanh.
- Nhng thnh tu tiờu biờu nhõt vờ vn hoa cua Trung Quục thi ki phong kiờn.
2/ V t tng
Giỳp HS hiu Trung Quc l mt nc lỏng ging gn gi cú quan h v nh hng
khụng nh n quỏ trỡnh phỏt trin ca VN.
3/ V k nng
Vn dng PPLS phõn tớch v hiu cỏc chớnh sỏch XH ca mi triu i cng nh
thnh tu v vn hoỏ.
II. Phơng pháp:
Phát vấn, nêu vấn đề, thảo luận nhóm, Trực quan, phân tích, biên niên.
III. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: -Bản đồ Trung Quốc thời phong kiến.
- Tranh ảnh một số công trình kiến trúc thời phong kiến.
-Giáo án, SGK, tài liệu liên quan
2. Học sinh: - học bài củ.
- Vở ghi, vở soạn, vở bài tập, SGK.
IV/ Tin trỡnh dy hc
1.n nh
2. Kim tra bi c)
- XHPK Trung Quc hỡnh thnh nh th no?
- Mt s nột v Trung Quc thi Tn, Hỏn, ng?
3. Bi mi
Gii thiu bi XKPK TQ hỡnh thnh v phỏt trin thnh vng di thi ng, nhng
sau ú TQ lõm vo chia ct hn na th k, vy n thi Tng, Minh, Thanh, Nguyờn tỡnh
hỡnh ra sao. Hụm nay chỳng ta cựng tỡm hiu qua bi 4 tip theo.
Hot ng ca GV-HS
Ni dung kin thc
Hot ng 1: cỏ nhõn/ nhúm
4/ Trung Quc thi Tng- Nguyờn
Ging: sau thi ng TQ ri vo tỡnh trng
chia ct hn na th k, nh Tng thng nht
t nc nhng khụng cũn thnh vng nh - Thi Tng: min gim thu, su dch,
trc.
m mang thu li, phỏt trin th cụng
? Nh Tng ó thi hnh chớnh sỏch gỡ?
nghip, cú nhiu phỏt minh.
HS: Xoỏ b thu, su dch nng n, m mang
cỏc cụng trỡnh, cụng nghip phỏt trin.
? Cỏc chớnh sỏch ny cú tỏc dng gỡ?
HS: n nh i sng nhõn dõn sau nhiu
nm chin tranh, lon lc.
? Nhiu phỏt minh quan trng ra i trong
thi gian ny, ú l gỡ?
14


HS: La bàn, thuốc súng, nghề in…
- Sử dụng bản đồ nêu tóm lược sự hình thành
đế quốc Mông Cổ.
- Xác định vị trí đất nước Mông Cổ cho HS
nắm.
- Chia nhóm cho HS thảo luận:
+ Vì sao trong chính sách cai trị của nhà Tống
và nhà Nguyên lại có sự khác nhau ?
+ Các chính sách này làm cho XH Trung
Quốc thời gian này như thế nào?
- Đại diện nhóm trình bày.
- Các nhóm nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, chốt ý.
- Nhấn mạnh: Nhà Nguyên là ngoại bang nên
trong chính sách cai trị có sự khác biệt, nhân
dân TQ đã nhiều lần nổi dậy...
- Liên hệ, giáo dục: nhân dân Trung Quốc
nhiều lần nổi dậy chống lại nhà Nguyên nên
sụp đổ là đều không thể tránh khỏi. Việt Nam
ta là một đất nước có nhiều dân tộc sinh sống
nhưng luôn sát cánh bên nhau trong quá trình
dựng nước và giữ nước…
Hoạt động 2: cá nhân
Gọi HS đọc SGK/13
? Tình hình TQ từ sau nhà Nguyên đến cuối
nhà Thanh?
HS: 1368 nhà Nguyên bị lật đổ, nhà Minh
thành lập, Lý Tự Thành lật đổ nhà Minh,
quân Mãn Thanh từ phương bắc tràn xuống
lập ra nhà Thanh.
? Sự suy yếu của TQ cuối thời Minh- Thanh
được biểu hiện như thế nào?
HS: Vua quan ăn chơi sa đoạ, đục khoét nhân
dân, bắt nhân dân nộp tô thuế nặng nề...
? Sự xuất hiện mầm mống kinh tế TBCN thể
hiện ở những điểm nào?
HS: Xuất hiện nhiều xưởng dệt, làm đồ sứ,
chuyên môn hoá cao, thuê nhiều công nhân...
- GV mở rộng thêm các ý: những biểu hiện
của nền kinh tế TBCN dưới triều Minh
Thanh, các chính sách bóc lột của chúng.

Hoạt động 3: cá nhân
Giảng: Trong suốt hàng nghìn năm lịch sử,
văn hoá TQ đã đạt được nhiều thành tựu rực
15

- Thời Nguyên: thi hành nhiều biện
pháp đối xử phân biệt giữa người Mông
Cổ và người Hán.

5/ Trung Quốc thời Minh- Thanh)
- Chu Nguyên Chương lập ra nhà Minh.
- Lý Tự Thành lật đổ nhà Minh.
- Năm 1644 nhà Thanh được thành lập.
- Mầm mống kinh tế TBCN xuất hiện.

6/ Văn hoá, khoa học kỹ thuật Trung
Quốc thời phong kiến )
- Tư tưởng Nho giáo.


r v cú nh hng n cỏc nc lỏng ging.
- c on ch nh SGK/14
? Em hóy nờu mt s thnh tu v vn hoỏ TQ
?
HS: Thnh tu v vn hc, s hc, iờu khc,
hi ho...
- GV m rng v t tng Nho giỏo cho HS
nm: Khng t l ngi sang lp ra Nho giỏo
v tr thnh h t tng chớnh thng ca giai
cp thng tr trung Quc. ba cng lnh c
bn ca nho giỏo gi chung l tam cng
(o vua- tụi, o cha con, o v- chng)

- Vn hc: xuõt hiờn nhiờu nha th nụi
tiờng nh Ly Bach, ụ Phu, nhng bụ
tiờu thuyờt nụi tiờng nh Tam quục
diờn nghia, Tõy du ki...
- S hoc: S ki, Han th, ng th,
Minh s...
- Ngh thut kin trỳc, iờu khc c
ỏo nh Cụ cung, nhng bc tng
Phõt.

? K tờn cỏc cụng trỡnh kin trỳc ln? Quan
sỏt v nhn xột C cung?
HS: Vn lý trng thnh, lng tm. C cung
rng ln, kin trỳc hi ho, p...
? Nhng phỏt minh ln trong thi kỡ ny?
HS: Phỏt minh ra giy vit, ngh in, la bn,
thuc sỳng
? Em cú nhn xột gỡ v trỡnh sn xut gm
qua H10 SGK?
HS: t n nh cao, nột v iờu luyn...
- GV nờu kt lun chung .
- Giao duc cac em y thc gi gin vờ cac thanh
tu vn hoa cua Trung Quục cung nh cua
nc ta.
3. Cng cố: gọi HS trả lời các câu hỏi sau:
- Trình bày những thay đổi của xã hội Trung Quốc cuối thời Minh - Thanh?
- Văn hoá, khoa học - kĩ thuật Trung Quốc thời phong kiến có những thành tựu gì?
4. Dăn dò:
- Về nhà học bài theo nội dung câu hỏi SGK.
- Làm các bài tập còn lại ở SBT
- Tìm hiểu trớc nội dung của bài 5 và trả lời các câu hỏi sau:
? Các tiểu vơng quốc đầu tiên đã đợc hình thành từ bao giờ và ở những khu vực nào trên
đất nớc Ân Độ.
? Nêu những chính sách cai trị của ngời Hồi giáo và ngời Mông cổ ở n Độ.
16


6. Rỳt kinh nghim: ......................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
Bài 5
Tun 3 Tiờt 6
ấn độ thời phong kiến
I. Mục tiêu:
1. kiến thức: Giúp HS hiểu:
- Các giai đoạn lớn của lịch sử ấn Độ từ thời cổ đại đến thế kỉ X.
- Những chính sách cai trị của các vơng triều và những biểu hiện sự phát triển thịnh đạt
của ấn Độ thời phong kiến.
- Một số thành tựu về văn hoá.
2. kĩ năng:
- Rèn luyện cho HS kĩ năng tổng hợp kiến thức.
3. Thái độ:
- Giáo dục cho HS thấy đợc n Độ là một trong những trung tâm văn minh của nhân loại
ảnh hởng sâu rộng tới sự phát triển của nhiều dân tộc ở Đông nam á.
II. Phơng Pháp:
- Phát vấn, nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm, trực quan....
III. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: - Bản đồ ấn Độ - Đông nam á
- Một số tranh ảnh công trình kiễn trúc n Độ, Đông Nam á.
- Tài liệu về đất nớc ấn độ.
- Giáo án, SGK, tài liệu liên quan.
2. Học sinh: - Học thuộc bài củ
- Vở soạn, vở ghi, SGK, vở bài tập.
IV. Tiến trình lên lớp:
1. ổn điịnh:
2. Kiểm tra bài c:
? Sự khác nhau về chính sách cai trị của nhà Tống và nhà Nguyên, vì sao.
? Trình bày những thành tựu về văn hoá, khoa học-kĩ thuật Trung Quốc thời phong kiến.
3. Bài mới:
n Độ một trong những trung tâm văn minh lớn nhất của nhân loại cũng đợc hình thành từ
rất sớm. Với một bề dày lịch sử và những thành tựu văn hoá vĩ đại, n Độ đã có những
đóng góp lớn lao trong lịch sử nhân loại.....
Nội dung kiến thức
Hoạt động của Giáo viên & Học sinh
Hoạt động 1: 1. Những trang sử đầu tiên:
1. Những trang sử đầu tiên:
Gim ti

b. hoạt đông 2:

2. ấn Độ thời phong kiến:

GV gii thiu quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca
2/ n thi phong kin (22)
XHPK n v cỏc vng triu tiờu biu.
a/ Vng triu Gupta (TK IV- VI):
? K tờn mt s vng triu tiờu biu?
HS: Vng triu Gupta, Vng triu Hi giỏo ờli, - n ụ tr thanh mụt quục gia phong
17


Vng triu n Mụgụn.
- Nhn mnh: vng triu Gupta l thi kỡ phỏt
trin nht ca n .
? S phỏt trin ca n di thi Gupta c th
hin ra sao?
HS: S dng cụng c lao ng bng st, ỳc tng
ng, dt vi...
? Do õu vng triu Gupta b sp ?
HS: u TK XII ngi Th Nh Kỡ tiờu dit Bc n,
Gupta b lt .
? Ngi Hi giỏo ó thi hnh chớnh sỏch cai tr nh
th no i vi n ?
HS: Chim rung t, cm o Hinu, gõy mõu
thun dõn tc sõu sc.
- GV: u TK XVI ngi Mụng C tn cụng n
, lp nờn vong triu mi l n Mụgụn.
- Chia nhúm cho HS tho lun:
+ Chớnh sỏch cai tr ca ngi Hi giỏo v ngi
Mụng C trờn t nc n cú gỡ khỏc?
+ Theo em t nc n giai on ny ra sao?
- i din nhúm trỡnh by.
- Cỏc nhúm nhn xột, b sung.
- GV nhn xột, cht ý.
? Vng triu n Mụgụn tn ti n thi gian
no?
HS: n gia TK XIX b thc dõn Anh xõm lc v
tr thnh thuc a ca Anh.

c. Hoạt đông 3:

kiờn hung manh. Cụng cu st c s
dung rụng rai, kinh tờ- xa hụi va vn hoa
phat triờn.
- õu thờ ki VI vng triờu Gupta diờt
vong. n ụ bi nc ngoai xõm chiờm.
b/ Vng triu Hi giỏo ờli (TK XIIXVI):
- Thờ ki XII, n ụ bi Thụ Nhi Ki xõm
lc, lõp ra triờu ai Hụi giao ờli, chim
rung t, cm o Hinu.
c/ Vng triu n Mụgụn (TK XVIgia TK XIX):
- Thờ ki XVI, ngi Mụng Cụ chiờm n
ụ lõp vng triờu Mụgụn, xoỏ b s kỡ
th tụn giỏo, khụi phc kinh t, phỏt trin
vn hoỏ.
- Gia thờ ki XIX n ụ tr thanh thuục
ia cua Anh.

3. Văn hoá Ân Độ:

Ging: n cú nn vn minh lõu i, l mt trong
3/ Vn hoỏ n (12)
nhng trung tõm ln ca loi ngi.
? Ch vit u tiờn ca ngi n l gỡ? Dựng - Ch Phn l ch vit ca ngi n .
- Tụn giao: ao ba La mụn, ao Hinu.
lm gỡ?
HS: Ch Phn, dựng sỏng tỏc vn hc, th ca, s
thi, cỏc b kinh ni ting.
? Em hóy k cỏc b kinh ni ting?
HS: Kinh Vờa, kinh Pht.
18


GV gii thiu ụi nột v 2 b s thi ni ting
Mahabharata, Ramayana, kch ca Kalidasa.
- Vn hc: s thi, kch, th...
? Ngh thut kin trỳc cú gỡ ni bt?
HS: Kin trỳc Hinu thỏp nhn, nhiu tng, trang trớ
phự iờu. Kin trỳc Pht giỏo chựa, thỏp nh hỡnh
bỏt ỳp.
- Kin trỳc: vi nhng cụng trinh kiờn
- Liờn h, giỏo dc HS: n Taj Mahal l mt trong truc ờn th, ngụi chua ục ao.
nhng k quan mi ca th gii, c xõy dng t
1631- 1648 bi vua Sagiahan v vua th 5 ca
vng triu Mụgụn...
- S dng hỡnh nh chựa thỏp cho HS xem
- Giao duc y thc bao vờ cac thanh tu vn hoa.

4. Củng cố: Goi HS lên bảng trả lời:
- Lập niên biểu các giai đoạn phát triển lịc sử lớn của ấn Độ?
- Trình bày những thành tựu lớn về văn hoá mà ngời ấn Độ đạt đợc?
5. Dặn dò:
- Về nhà học bài theo nội dung câu hỏi sgk.
- Làm các bài tập ở sách bài tập.
- Soạn trớc bài 6 và trả lời các câu hỏi sau:
? ĐNA gồm những nớc nào, có những điều kiện tự nhiên ra sao?
? Các giai đoạn phát triển lịch sử lớn của khu vực ĐNA.
6. Rỳt kinh nghim
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------BI 6 CC QUC GIA PHONG KIN ễNG NAM
Tun 4 Tiờt 7

I/ MC TIấU BI HC
1/ V kin thc
Gii thiu mt cỏch khỏi quỏt nht HS bit:
- Khu vc NA hin nay bao gm cỏc nc no, v trớ ca cỏc nc ny, im tng
ng to thnh mt khu vc riờng bit.
- Cỏc giai on LS ln ca khu vc
2/ V t tng
Giỳp HS nhn bit quỏ trỡnh phỏt trin LS, tớnh cht tng ng, s gn bú lõu i ca
cỏc dõn tc NA.
3/ V k nng
Bit s dng bn hnh chỏnh NA xỏc nh v trớ cỏc vng quc c v phong
kin.
II. Phơng pháp:
Phát vấn, trực quan, hoạt động nhóm, phân tích,.....
III. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: -Bản đồ hành chính khu vực ĐNA.
19


- Tranh ảnh một số công trình kiến trúc văn hoá ĐNA.
- Tài liệu về các nớc ĐNA.
- Giáo án, sgk và tài liệu liên quan.
2. Học sinh: - Học bài c
- Vở soạn, vở ghi, vở bài tập, sgk.
IV/ HOT NG DY V HC
1. n nh
2 Kim tra bi c
- Hon thnh bng niờn biu v n ?
- n thi phomg kin tri qua cỏc triu i no?
3. Bi mi
Gii thiu bi )
NA c coi l mt khu vc cú b dy vn hoỏ LS lõu i, ngay t cỏc th k u CN,
cỏc quc gia u tiờn bt u xut hin. Tri qua hng nghỡn nm LS, cỏc quc gia cú
nhiu bin chuyn. Trong bi hụm nay chỳng ta s tỡm hiu s hỡnh thnh v phỏt trin
ca khu vc NA thi phong kin.
Hot ng ca GV-HS
Ni dung kin thc
Hot ng 1: cỏ nhõn/ nhúm
Ging: cỏc nc NA u cú im tng ng
1/ S hỡnh thnh cỏc vng quc c
v mt t nhiờn, quỏ trỡnh phỏt trin LS, vn NA (14)
hoỏ to nờn mt khu vc riờng bit, khỏc vi * Điều kiện tự nhiên:
- ụng Nam l mt khu vc rng
cỏc nc trờn th gii.
ln, hin nay gm 11 nc
? Khu vc bao gm nhng nc no?
HS: VN, Lo, Campuchia, Thỏi Lan, - chịu ảnh hởng của gió mùa mùa
khô và mùa ma
Mianma
- GV lu ý: ụng Timo c thnh lp t - Khớ hu nhit i m, ma nhiu
thun li cho vic trng lỳa nc v cỏc
thỏng 5/2002.
- S dng bn NA.
loi rau, c, qu
? Xỏc nh v trớ cỏc nc trờn bn ?
HS: Lờn xỏc nh.
? Khu vc ny cú nột chung v KTN l gỡ?
HS: Chu nh hng ca giú mựa to nờn 2
mựa tng i rừ rt
- Lu ý: giú mựa khụng ch nh hng n
SXNN m cũn nh hng ln n cnh quan * Sự hình thành các vơng quốc cổ:
ng thc vt, i sng kt, phong tc tp - n nhng th k u cụng nguyờn,
c dõn õy bit s dng cụng c st.
quỏn
Chớnh thi kỡ ny cỏc quc gia u tiờn
- Chia nhúm cho HS tho lun:
+ Em hóy cho bit nhng iu kin t nhiờn ụng Nỏm xut hin
- trong khoảng 10 thế kỉ đầu và sau CN,
ca vựng ụng Nam ?
+ Nhng thun li v khú khn nh hng n các vơng quốc cổ đợc hình thành
s phỏt trin nụng nghip ca vựng NA?
- i din nhúm trỡnh by.
- Cỏc nhúm nhn xột, b sung.
- GV nhn xột, cht ý.
- M rng: ngay t thi ỏ ngi ta ó tỡm
thy du vt c trỳ ca con ngi hu ht cỏc
20


nc trong khu vc
? Cỏc quc gia c xut hin t bao gi NA?
HS: T nhng TK u sau cụng nguyờn.
? Hóy nờu tờn mt s quc gia c?
HS: Champa, Phự Nam
? Xỏc nh cỏc quc gia ú trờn bn ?
HS: Lờn xỏc nh.
- Giao duc HS vờ tinh thõn oan kờt gia cac
dõn tục trong khu vc, nhng mụi quan hờ vờ
kinh tờ, vn hoa cua cac dõn tục trong khu vc
a co t lõu i.

Hot ng 2: cỏ nhõn
Ging: cỏc quc gia phong kin cng tri qua
cỏc giai on hỡnh thnh, phỏt trin, suy vong.
Cỏc quỏ trỡnh ú din ra trong thi gian khỏc
nhau
- S dng bn nờu v xỏc nh v trớ mt s
quc gia tiờu biu.
- Gi HS c on ch nh SGK.
? Trong thi gian ny cỏc quc gia no xut
hin?
HS: Inụnờsia, Campuchia, Mianma
? S di c ca ngi Thỏi ó dn n iu gỡ?
HS:Do ngi Mụng C tn cụng, ngi Thỏi di
c t xung phớa nam lp nờn vng quc
Sukhụthay(Thỏi Lan), Lnxng (Lo)
? T na sau th k XVIII, cỏc quc gia ri vo
tỡnh trng gỡ?
HS: u bc vo giai on suy thoỏi, mc dự
XHPK vn tn ti cho n khi tr thnh thuc
a ca cỏc nc phung Tõy.
- GV lu ý: tr Thỏi Lan khụng tr thnh thuc
a.
- Liờn h giỏo dc: ASEAN c thnh lp t
nm 1967, m rng hp tỏc quan h song
phng, a phng vi nhiu t chc v nhiu
quc gia trờn th gii vỡ mc ớch bo v hũa
bỡnh n nh v phỏt trin bn vng
- Gii thiu s lc v mt s cụng trỡnh kin
trỳc tiờu biu: n ngco, n Bụrụbuua, thỏp
Pagan, thỏp Chm...
- Nhn xột H12, 13 SGK.
Hình vòm,kiểu bát úp, có tháp nhọn, đồ sộ,
nhiều hình ảnh sinh động, chịu ảnh hởng kiến
trúc ấn Độ
21

2/ S hỡnh thnh v phỏt trin ca
cỏc quc gia phong kin NA (20)
- Th k X- XVIII l thi kỡ phỏt trin
thnh vng:
+ Qua trinh m rụng, thụng nhõt lanh
thụ va at nhiờu thanh tu vn hoa.
- Mt s quc gia xut hin nh:
Mụgiụpahit (Inụnờsia), ai Viờt,
Chmpa, ngco...
- õu thờ ki XIII, do bi Mụng Cụ tõn
cụng, ngi Thai di c xuụng phia
nam, lõp vng quục Sukhụthay, mụt
bụ phõn khac lõp vng quục LanXang.
- T na sau th k XVIII, cỏc quc gia
bc vo giai on suy yu. Gia thờ ki
XIX tr thanh thuục ia cua cac nc
phng Tõy


4. Củng cố: gọi HS trả lời các câu hỏi
- Trình bày điều kiện tự nhiên và những yếu tố hình nên các vơng quốc cổ ở khu vực
ĐNA?
- Kể tên một vơng quốc phong kiến ĐNA tiêu biểu và một số công trình kiến trúc đặc sắc?
5. Dặn dò:
- Học bài theo nội dung câu hỏi sgk
- Làm các bài tập ở sách bài tập
- Soạn trớc bài mới và trả lời câu hỏi sau:
? Lập niên biểu các giai đoạn lịch sử lớn của Cămpuchia và Lào.
6. Rỳt kinh nghim
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Tun 4 Tiờt 8

BI 6 CC QUC GIA PHONG KIN ễNG NAM

(TT)

I/ MC TIấU BI HC
1/ V kin thc
Cho hc sinh nm c:
- V trớ ca Lo, Campuchia.
- Cỏc giai on phỏt trin ca 2 nc t hỡnh thnh, thnh vng, suy vong.
2/ V t tng
Giỏo dc cỏc em lũng trõn trng, gi gỡn truyn thng on kt gia 3 nc VN, Lo,
Campuchia.
3/ V k nng
- Bit xỏc nh v trớ cỏc nc trờn bn .
- Bit xỏc nh cỏc giai on LS bng PP lp biu .
II. Phơng pháp:
Phát vấn, trực quan, nêu vấn đề, đàm thoại, phân tích, hoạt động nhóm....
III. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: - Bản đồ hành chính các nớc ĐNA.
- Một số tranh ảnh về đất nớc Lào, Cămpuchia.
- Giáo án, sgk, tài liệu liên quan.
- Lịch sử Lào, Cămpuchia
2. Học sinh: - Học bài c.
- Vở soạn, vở ghi, vở bài tập, sgk.
IV/ HOT NG DY V HC
1. n nh
2. Kim tra bi c
- V trớ, tờn gi, c im chung mt s nc trong khu vc ụng Nam ?
3. Bi mi
Gii thiu bi
Sau khi ó hc khỏi quỏt v cỏc nc NA, chỳng ta s tỡm hiu mt s nc tiờu biu
trong khu vc. Nh vy nhng nc no trong khu vc tip giỏp vi VN. Hụm nay s tỡm
hiu rừ qua bi tip theo.
22


Ho¹t ®éng cña Gi¸o viªn & Häc sinh
Hoạt động 1: cá nhân/ nhóm
- GV: Campuchia là một trong những nước có
LS lâu đời và phát triển nhất ĐNA thời cổ
trung đại.
? Em hãy xác định vị trí của Campuchia trên
bản đồ?
HS: Lên bảng xác định.(kết hợp lược đồ SGK)
? Thời tiền sử, đất nước Campuchia ra sao?
HS: Có một bộ phận dân cư cổ sinh sống, cư
dân này đã xây dựng nên nước Phù Nam tồn
tại từ TK I- IV.
? Người Khơme họ có cuộc sống như thế nào?
HS: Giỏi săn bắn, đào ao, đắp bờ, khắc bia
bằng chữ Phạn...
? Thế kỉ VI vương quốc nào đã được hình
thành?
HS: Vương quốc Chân Lạp.
- Giảng mở rộng: người Khơme là một bộ
phận của cư dân cổ ĐNA, giai đoạn Chân Lạp
tồn tại đến cuối TKVIII thì bị người Giava đến
xâm chiếm và thống trị cho đến năm 802.
- Chia nhóm cho HS thảo luận:
+ Tại sao thời kì phát triển của Campuchia
được gọi là thời kì Ăngco?
+ Sự phát triển của Campuchia trong thời kì
này thể hiện ra sao?
- Các nhóm trình bày.
- Nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, chốt ý.
- Giải thích “Ăngco”: có nghĩa là kinh đô, có
nhiều đền tháp, kinh đô của Campuchia, một
địa điểm của vùng Xiêm Riệp ngày nay.
- Gọi HS đọc đoạn chữ nhỏ, hướng dẫn H14.
? Em có nhận xét gì về khu đền Ăngco Vát?
HS: Qui mô đồ sộ, kiến trúc độc đáo, thể hiện
óc thẩm mĩ và trình độ kiến trúc cao của người
Campuchia.
? Sau thời kì Ăngco, tình hình Campuchia ra
sao?
HS: Bước vào giai đoạn suy yếu kéo dài cho
đến khi thực dân Pháp xâm lược vào năm
1863.
? Như vậy LS Campuchia từ khi thành lập đến
1863 có thể chia làm mấy giai đoạn lớn?
HS: 4 giai đoạn
Từ thế kỉ I- IV: Phù Nam, từ thế kỉ VI- IX:
23

Néi dung kiÕn thøc
3/ Vương quốc Campuchia
- Thời kì Chân Lạp: Thời tiền sử,
trên đất Campuchia đã có người
sinh sống. Trong quá trình xuất hiện
NN, tộc người Khơme được hình
thành. Thế kỉ VI, vưong quốc Chân
Lạp hình thành.

- Thời kì Ăngco ( TK IX- XV)là
thời kì phát triển nhất:
+ Nông nghiệp phát triển.
+ Lãnh thổ mở rộng.
+ Văn hóa độc đáo, tiêu biểu là kiến
trúc đền tháp như Ăngco Vát,
Ăngco Thơm.
- Sau thời kì Ăngco, Campuchia
bước vào giai đoạn suy yếu. Năm
1863 bị Pháp xâm lược.


Chân Lạp từ thế kỉ IX- XV: Ăngco, từ thế kỉ
XV-1863: suy yếu.
- Liên hệ, giáo dục HS về sự tương đồng về
diều kiện tự nhiên của 2 nước. Tinh thần tôn
trọng các thành tựu văn hóa của nhân dân nước
bạn, phát triển và giao lưu văn hóa
giữa 2 dân tộc.
- Liên hệ cụ thể về sự hợp tác thân thiện giữa
2 dân tộc Việt- Khmer ở địa phương
Hoạt động 2: cá nhân
- Gọi HS đọc SGK/21
? LS Lào có những mốc quan trọng nào?
HS: Trước TK XIII có người ĐNA cổ sinh
sống gọi là người Lào Thơng, sang TK XIII
người Thái di cư đến gọi là người Lào Lùm...
? Các bộ tộc này sinh sống như thế nào?
HS: Họ sống trong các mường cổ, chủ yếu
trồng lúa nương, săn bắn, làm nghề thủ công…
? Nước Lạn Xạng ra đời trong hoàn cảnh nào?
HS: Năm 1353, một tộc trưởng người Lào đã
thống nhất các bộ lạc, lập nên nước Lạn Xạng.
? Em hãy nêu các chính sách về đối nội, đối
ngoại của vương quốc Lạn Xạng ?
HS: Chia các mường, đặt quan cai trị, xây
dựng quân đội, giữ mối quan hệ hòa hiếu
nhưng kiên quyết chống xâm lược.
? Nguyên nhân nào dẫn đến sự suy yếu của
nước Lạn Xạng?
HS: Do sự tranh chấp quyền lực trong hoàng
tộc, vương quốc Thái Lan xâm lược.
- Hướng dẫn hình vẽ SGK/21
- GV: “Thạt luổng” có nghĩa là tháp lớn.
? Nhận xét về kiến trúc Thạt Luổng?
HS: Uy nghi, đồ sộ, có kiến trúc nhiều tầng, có
1 tháp chính và nhiều tháp phụ nhỏ ở xung
quanh, không cầu kì, phức tạp như các công
trình của Campuchia.
- Liên hệ, giáo dục HS: cũng giống như nước
Campuchia, Lào cùng nằm trên bán đảo Đông
Dương, có chung đường biên giới với Việt
Nam, bằng những quốc lộ 7,8,9 qua các cửa
khẩu Cầu Treo, Lao Bảo, việc giao lưu buôn
bán giữa 2 nước rất thuận lợi...
- Giáo dục HS trân trọng và gìn giữ các thành
tựu văn hóa của nước bạn.
4. Cñng cè: gäi HS tr¶ lêi nh÷ng c©u hái sau:
24

4/ Vương quốc Lào
- Chủ nhân đầu tiên là người Lào
Thơng.
- Sang thế kỉ XIII, người Thái di cư
đến gọi là người Lào Lùm.
- Giữa thế kỉ XIV, các bộ tộc Lào
thống nhất thành một nước riêng
gọi là Lạn Xạng.
- Thịnh vượng trong các thế kỉ XVXVII.
- Đối ngoại: giữ quan hệ hòa hiếu
với Đại Việt, Campuchia, kiên
quyết đấu tranh chống xâm lược.
- Thế kỉ XVIII suy yếu, cuối thế kỉ
XIX bị Pháp đô hộ.


- Lập niên biểu các giai đoạn phát triển chính của lịch sử Lào và Cămpuchia đến giữa thế
kỉ XIX?
- Trình bày sự thịnh vợng của Cămpuchia thời Ăngco?
5. Dặn dò:
- Học bài theo nội dung câu hỏi sgk.
- Làm các bài tập ở sách bài tập.
- Soạn trớc bài 7 vào vở soạn và trả lời câu hỏi
? So sánh sự giống và khác nhau giữa xã hội phong kiến phơng Đông với phơng Tây.
6. Rỳt kinh nghim............................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................

25


x

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×