Tải bản đầy đủ

Đề cương sinh học 12 (chương 1,2,3)

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 1, 2 VÀ 3 DI TRUYỀN HỌC
MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Hệ thống hoá KT cơ bản về DTH mà trọng tâm là cơ chế DT ở cấp độ
phân tử, TB, các QLDT. VD lý thuyết giải quyết các vấn đề thực tiễn đời sống sản xuất.
Kỹ năng: - Tư duy lý luận, so sánh tổng hợp, giải bài tập.
Thái độ: - Biết cách vận dụng giải bài tập.
. NHỮNG KỸ NĂNG CƠ BẢN
1. Kỹ năng học tập: HS thành thạo các kỹ năng học tập đặc biệt là kĩ năng tự học (biết thu
thập, xử lý thông tin, lập bảng biểu, vẽ đồ thị, làm việc cá nhân hay làm việc theo nhóm, làm
báo cáo).
2. Kỹ năng quan sát, mô tả các hiện tượng sinh học, thực hành, vận dụng vào thực tiễn.
Chương 1. Cơ chế của hiện tượng di truyền và biến dị
Tự nhân đôi của ADN;
Khái niệm gen và mã di truyền;
Sinh tổng hợp ARN;
Sinh tổng hợp prôtêin;
Điều hòa hoạt động của gen;
Đột biến gen;
Hình thái, cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể;
Đột biến nhiễm sắc thể

Bài tập về đột biến gen và đột biến NST
Chương 2. Tính quy luật của hiện tượng di truyền
Các định luật Menđen;
Mối quan hệ giữa gen và tính trạng (sự tác động của nhiều gen, tính đa hiệu của gen);
Di truyền liên kết: Liên kết hoàn toàn và không hoàn toàn;


Di truyền liên kết với giới tính;
Di truyền tế bào chất;
Ảnh hưởng của môi trường đến sự biểu hiện của gen ;
Bài tập;
1. Bài 1: Sơ đồ cấu trúc chung của gen
3’

5’
(1)

(2)

5’

(3)
3’

* HỎI:
- Mạch nào là mạch gốc? vì sao? mạch nào là mạch bổ sung?
- Chú thích vào hình vẽ theo thứ tự các vùng của gen cấu trúc?
(*trả lời:
- Mạch 3’ 5’ là mạch gốc vì chứa thông tin di truyền để thực hiện phiên mã,
mạch 5’ 3’ là mạch bổ sung.
- Gồm 3 vùng: 1. vùng điều hoà, 2. vùng mã hoá, 3. vùng kết thúc – HS lên bảng
chú thích vào hình vẽ, gv vấn đáp thêm về chức năng mỗi vùng.
Sơ đồ quá trình nhân đôi của ADN ở E.coli
* HỎI:
- Liên kết nào bị cắt đứt? Enzim nào thực hiện ? kết quả ?
- Enzim tháo xoắn di chuyển theo chiều nào của phân tử AND?
- Enzim AND polimeraza có vai trò gì? Dịch chuyển theo chiều nào trên từng mạch
đơn AND? Tại sao enzim này không đi theo chiều ngược lại?.
- Hai mạch mới của AND được tổng hợp như thế nào? giải thích?
- Nhìn hình vẽ mô tả đoạn Okazaki , enzim nối là gì?

- Có bao nhiêu loại enzim tham gia ? Kể tên? Chức năng cơ bản của mỗi loại
enzim?
(*trả lời:
- Liên kết hiđro giữa 2 mạch của gen bị cắt đứt, enzim tháo xoắn thực hiện, kết quả
là 2 mạch đơn phân tử AND tách nhau  chạc chữ Y.
- Enzim tháo xoắn di chuyển theo chiều 3’ 5’ của mạch gốc.


- Enzim AND polimeraza có vai trò lắp ráp, liên kết các nu theo NTBS tạo nên
mạch đơn mới. Dịch chuyển theo chiều 3’5’ của từng mạch khuôn. Enzim này
không dịch chuyển theo chiều ngược lại vì: nó chỉ có thể bổ sung nu vào nhóm 3’OH của mạch gốc.
- Đoạn Okazaki là 1 đoạn mạch đơn của AND được tổng hợp trên mạch gián đoạn,
chúng nối với nhau nhờ enzim nối ligaza để tạo thành mạch đơn mới.
- Có 4loại enzim tham gia:
+ Enzim tháo xoắn: Tháo xoắn AND.
+ AND polimeraza: Lắp ráp nu tạo thành mạch đơn mới.
+ ARN polimeraza tổng hợp đoạn mồi.
+ Ligaza: Nối các đoạn Okazaki.)
2. Bài 2: Sơ đồ quá trình phiên mã (2 ảnh):
* HỎI:
- Diễn biến phiên mã có mấy giai đoạn?
- Enzim nào tham gia vào phiên mã?
- Phiên mã bắt đầu ở vị trí nào trên đoạn ADN hay gen?
- Chiều của mạch khuôn tổng hợp mARN ? Có gì khác với nhân đôi ADN?
- Chiều tổng hợp và nguyên tắc nào được thực hiện trong phiên mã?
- Kết quả của phiên mã?
(* trả lời:
- Có 3 giai đoạn: khởi đầu, kéo dài, kết thúc
- Enzim ARN polimeraza tham gia vào quá trình phiên mã.
- Phiên mã bắt đầu từ điểm khởi đầu đứng trước gen phía đầu 3’ của mạch mã gốc)
- Chiều của mạch khuôn tổng hợp là 3’5’, Trong nhân đôi ADN thì cả 2 mạch
đơn đều dùng làm mạch khuôn tổng hợp.
- Phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’3’, nt bổ sung được thực hiện: A-U,
G-X.
- Kết quả: sau 1 lần phiên mã tạo ra 1 phân tử ARN .)
Qúa trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ:
* HỎI:
- Codon mở đầu trên mARN là gì? Tương ứng với aa nào ở sv nhân sơ?
- Anticodon có ở phân tử nào?
- Mối liên quan giữa cođon và anticodon?
- Tiểu phần nào tiếp xúc trước với mARN?
- Liên kết peptit đầu tiên xảy ra giữa 2 aa nào?
-Riboxom dịch chuyển theo chiều nào trên mARN?, một lần dịch chuyển tương
ứng bao nhiêu codon?


- Các codon kết thúc?
- Khi nào thì 2 tiểu phần của riboxom tách nhau trong quá trình sinh tổng hợp
protein?
(*trả lời:
- Codon mở đầu là AUG, tương ứng với aa foocmin metionin.
- Anticodon có ở tARN.
- Anticodon tương ứng sẽ bổ sung với codon trong quá trình dịch mã.
- Tiểu phần bé của Riboxom tiếp xúc trước với mARN.
- Liên kết peptit đầu tiên xảy ra giữa aa mở đầu foocmin metionin và aa thứ nhất
- Ri dịch chuyển theo chiều 5’3’ trên m ARN. 1 lần dịch chuyển tương ứng với 1
codon.
- UGA, UAG,UAA.
- Khi riboxom tiếp xúc với 1 trong 3 mã kết thúc thì 2 tiểu phần của chúng tách
nhau.)
3. Bài 3: Điều hoà hoạt động của gen: Hình 3: Sơ đồ cơ chế điều hoà hoạt động
của operon Lac ở E. coli

GIÁO ÁN SINH HỌC 12A

GV : LÊ THỊ CÚC

I. ỨC CHẾ:
Vùng khởi động (P)

Vùng vận hành (O)

Gen điều hoà (R)
P

R

P

O

Z

Y

A

Các gen cấu trúc (Z,Y,A)

Phiên mã và dịch mã
Không phiên mã
Chất ức chế

II.HOẠT ĐỘNG:


Vùng khởi động (P)

Vùng vận hành (O)

Gen điều hoà (R)
P

R

P

O

Z

Y

A

Các gen cấu trúc (Z,Y,A)

Phiên mã và dịch mã

Phiên mã và dịch mã

Chất ức chế

Bất hoạt

Các protêin tạo thành bởi
Z,Y,A

Lactozơ

* HỎI:
- Cấu tạo của 1 operon Lac gồm các thành phần nào?. Chú thích?
- Chất ức chế có nguồn gốc và được tạo ra như thế nào?
- Thế nào là chất cảm ứng? Trong hình trên là chất nào?
- Gen nào là luôn luôn hoạt động? Gen nào có lúc được hoạt động , có lúc bị ức
chế?
- Vùng nào chịu tác động trực tiếp của chất ức chế?
(trả lời:
GIÁO ÁN SINH HỌC 12A
GV : LÊ THỊ CÚC
- Cấu tạo 1 operon gồm 3 thành phần: 1 nhóm gen cấu trúcliên quan về chức năng,
vùng vận hành O nằm trước gen cấu trúc, V. khởi động P nằm trước V.vận hành.
- Chất ức chế là ptotein được tổng hợp từ gen điều hoà qua cơ chế phiên mã và dịch
mã.
- Chất cảm ứng là chất có khả năng làm bất hoạt protein ức chế, trong t/hợp trên là
lactozơ.
- Gen điều hoà luôn luôn hoạt động, nhóm gen cấu trúc có khi hoạt động, có khi bị
ức chế.
- Vùng vận hành O chịu tác động trực tiếp của chất ức chế.).
4. Bài 4: Đột biến gen Hình 4.1 :Các dạng đột biến điểm
I.


ATGAAGTTT
TAXTTXAAA
AUGAAGUUU
- Met- Lys –Phe …
II.
ATGAGTTT
TAXTXAAA
AUGAGUUU
- Met- Ser – …
III.
ATGAAGXTTT
TAXTTXGAAA
AUGAAGXUUU
- Met- Lys –Leu- …
IV.
ATGGAGTTT
TAXXTXAAA
AUGGAGUUU
- Met- Glu –Phe …
* HỎI: - Thế nào là đột biến điểm? có những dạng nào?
- Hình II :là dạng đột biến gì, em hãy nêu nguyên nhân và giải thích?
- Hình III : là dạng đột biến gì, em hãy nêu nguyên nhân và giải thích?
- Hình IV : là dạng đột biến gì, em hãy nêu nguyên nhân và giải thích?
(*trả lời:- Là những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của gen liên quan đến 1 cặp nu.
Có 3 dạng: mất 1 cặp nu, thay thế 1 cặp nu, thêm 1cặp nu.
5. Bài 5: Nhiễm sắc thể và đột biến cấu trúc NST
A. Hình bổ sung: Cấu trúc hiển vi của NST
GIÁO ÁN SINH HỌC 12A

GV : LÊ THỊ CÚC

* HỎI: - Mô tả cấu trúc tổng quan của NST ở kì giữa của quá trình phân bào?
- Vị trí tâm động? Vai trò?
(*trả lời:
- Cấu trúc gồm 2 cánh(cromatit), 1tâm động, thường có hình chữ V.


- Tâm động là điểm eo vào, chỗ dính nhau của 2 cromatit trong 1 cặp, là điểm bám
của NST vào thoi vô sắc để phân li về các cực tế bào).
B. Hình 5: Các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST: * HỎI:
- Hình 5 thể hiện bao nhiêu mức cấu trúc siêu hiển vi của NST? Tên gọi các mức?
- Kích thước (chiều ngang của NST ) ở các mức cấu trúc?
- Thế nào là cấu trúc 1 nucleoxom? - Cơ chế hình thành từ mức 1 mức 4?
(* trả lời:
- Hình 5 thể hiện 6 mức cấu trúc siêu hiển vi của NST. Gồm: ADN, sợi cơ bản, sợi
nhiễm sắc,sợi siêu xoắn , cromatit, NST kì giữa (xoắn cực đại).
- Kích thước lần lượt là: 11nm30nm300nm700nm
- Cấu trúc 1 nucleoxom là: gồm 8 phân tử protein histon tạo thành khối cầu, quấn
quanh bởi 1 đoạn ADN chứa khoảng 146 cặp nu, quấn 1,3/4 vòng.
- Cơ chế hình thành từ mức 1 mức 4 : Sợi ADN cuộn quanh khối cầu gồm 8
phân tử protein histon tạo thành đơn vị nuclêoxôm, các nucleoxom nối với nhau
bởi 1 1đoạn AND gắn với 1 phân tử protein histon tạo thành sợi cơ bản, sợi này
xoắn cuộn 1 lần nữa tạo thành sợi nhiễm sắc, sợi nhiễm sắc xoắn gấp khúc tạo
nênsợi siêu xoắn, các vùng như vậy xoắn 1 lần nữa tạo thành sợi cromatit, sợi
cromatit xoắn cực đại tạo thành cấu trúc NST. )
* CÁC MỨC CẤU TRÚC SIÊU HIỂN VI CỦA NST (hình 5 SGK)
6. BÀI 6 Đột biến cấu trúc NST
A. Hình bổ sung: Một số dạng đột biến cấu trúc NST
NST bình thường

Mất đoạn

Chuyển đoạn

Đảo đoạn

MỘT SỐ DẠNG ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST

GIÁO ÁN SINH HỌC 12A

GV : LÊ THỊ CÚC


* HỎI:
-Có mấy dạng đột biến cấu trúc NST? Từ đó khái niệm như thế nào là đột biến
NST?
- Khái niệm mất đoạn? Mô tả?
- Khái niệm đảo đoạn? Mô tả?
- Khái niệm lặp đoạn? Mô tả?
- Khái niệm chuyển đoạn? Mô tả?
- Những dạng nào có thể làm thay đổi tính tương đồng của NST so với cặp của
chúng? Từ đó có thể dự đoán hậu quả ?
(*trả lời:
- Có 4 dạng đột biến cấu trúc NST. Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi trong
cấu trúc của NST, Thực chất là sắp xếp lại trình tự các gen, làm thay đổi hình dạng
và cấu trúc NST.
- Là đột biến làm mất từng đoạn NST, Đoạn mất có thể chứa 1 hoặc vài gen, ở đầu
mút hoặc giữa cánh NST.
- Là đột biến mà 1 đoạn của NST bị đứt ra và quay 180 0, nối lại vào NST, đoạn đảo
có thể chứa hoặc không chưá tâm động.
- Lặp đoạn là hiện tượng 1 đoạn NST chứa 1hoặc vài gen lặp 1 hoặc vài lần.
- Là có sự trao đổi đoạn trong 1 NST hay giữa các NST khác nhau.
- Các dạng mất, lặp, chuyển đoạn có thể làm mất tính tương đồng của các NST
trong cặp của chúng. Khi đó sẽ ảnh hưởng đến khả năng tiếp hợp của NST trong
giảm phân  khả năng sinh sản của cơ thể. ).
7. Bài 7: Đột biến số lượng NST
A. Hình bổ sung: Các dạng đột biến lệch bội (Ruồi giấm 2n=8)
**
,,
..

TB thể 0 nhiễm

// **
,, ….

TB thể bốn nhiễm

//
,,

*
..

TB thể 1 nhiễm

/
,,

*
..

TB thể 1 nhiễm kép

// **
,,,
..

TB thể 3 nhiễm

// ***
,,,
..

TB thể 3 nhiễm kép


GIÁO ÁN SINH HỌC 12A

GV : LÊ THỊ CÚC

* HỎI:
- Quan sát và khái niệm đột biến lệch bội?
- Nêu khái niệm và hình thành công thức tổng quát các thể: thể 0 nhiễm, thể 1
nhiễm, thể 3 nhiễm, thể 4 nhiễm?
- Nêu khái niệm và hình thành công thức tổng quát thể 1 nhiễm kép? thể 3 nhiễm
kép?
- Vận dụng hình vẽ trên hãy tính số lượng NST ở các dạng dị bội trên của ruồi
giấm?
(*trả lời:
- Là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở 1 hay 1 số cặp NST tương đồng.
- Thể 0: Bộ NST bị mất hẳn 1 cặp : 2n-2
- Thể 1: Bộ NST có 1 cặp NST bị mất 1 chiếc : 2n-1
- Thể 3 : Bộ NST có 1 cặp NST thêm 1 chiếc: 2n+1
- Thể 4: Bộ NST có 1 cặp NST thêm 2 chiếc: 2n+2.
- Thể 1 kép: Bộ NST có 2 cặp nào đó , mỗi cặp mất 1 chiếc : 2n-1-1.
- Thể 3 kép: Bộ NST có 2 cặp nào đó, mỗi cặp thêm 1 chiếc: 2n+1+1 .
- Ở ruồi giấm 2n = 8, nên:
Thể 0: 6 , thể 1: 7, thể 3:9, thể 4:10, thể 1kép : 6, thể 3 kép : 10).
B. Hình bổ sung: Kết quả của cây lai : cải củ (Raphanus) với cải
bắp(Brassica):
P: Cải củ (2n=18R) x Cải bắp (2n=18B)
n=9R
n=9B
F1 :
Cải lai (2n = 9R+9B)
(bất thụ)
Đa bội hóa
F1:

Cải tứ bội (4n= 18R+18B)

* HỎI:
- Từ sơ đồ trên, khái niệm dị đa bội? Thể dị đa bội?
- Viết công thức mô tả ngắn gọn sơ đồ trên?
- Khái niệm như thế nào là song nhị bội?

(hữu thụ)


(* trả lời:
- Dị đa bội là hiện tượng khi cả 2 bộ NST của 2 loài khác nhau cùng tồn tại trong 1
tế bào. Thể dị đa bội được hình thành từ lai xa kết hợp với đa bội hoá.
P:
Cải củ 2n =18 x
cải bắp 2n = 18
Gp:
n=9(R)
n=9(B)
F1:
2n = 18 (9R+ 9B)
Đa bội hoá:  F1: 2n
thành
F1: 4n = 36 (18R + 18B) - Thể song nhị
bội )

PHƯƠNG PHÁP: HS điền vào các bảng câu hỏi (Theo nhóm, GV bổ sung cho hoàn
chỉnh).

PHƯƠNG PHÁP: HS điền vào các bảng câu hỏi (Theo nhóm, GV bổ sung cho hoàn
chỉnh).
Bảng 1 Nguyên nhân và cơ chế các dạng đột biến:
Các dạng đột biến
Nguyên nhân và cơ chế
ĐB gen
- Bắt cặp sai (không theo NTBS) hay tác nhân xen vào mạch khuôn
hoặc mạch đang hợp.
ĐBCTNST
- Do mất, lặp, đảo hay chuyển vị trí của đoạn NST.
- Do sự chuyển đoạn diễn ra giữa các NST không tương đồng.
ĐB số lượng NST
- Sự không phân ly của của cặp NST.
- Do thoi vô sắc không hình thành trong nguyên phân hoặc giảm
phân.
Bảng 2 Tóm tắt các QLDT:
Tên quy luật

Nội dung

Cơ sở tế bào
học

Phân ly
Trội không hoàn toàn
Tương tác gen không
alen
Tác động cộng gộp
Tác động đa hiệu
DT phân li độc lập
Liên kết hoàn toàn
Hoán vị gen
DT giới tính
DT liên kết giới tính
Bảng 3 So sánh đột biến và thường biến (HS tự so sánh)

Đk nghiệm
đúng

Ý nghĩa


Các chỉ tiêu so sánh
- Mang tính chất cá biệt, xuất hiện ngẫu nhiên?
- DT được?
- Mang tính chất thích nghi?
- Là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá?

đột biến
X
X

thường biến

x
x

Chương 3: So sánh quần thể tự phối và ngẫu phối (HS tự so sánh),...
BÀI TẬP CHƯƠNG I, II và III
A, CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ CƠ CHẾ DT Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ :NUCLÊÔTIT – ĐƠN
PHÂN CỦA ADN VÀ ARN
1. Nucleôtit đơn phân của acid nucleic ( ADN và ARN)
1nu dài 3,4 A0; nặng 300 đvC.
2. Cấu trúc ADN: Là 1 chuỗi xoắn kép gồm 02 mạch đơn
(polinucleotit) cấu tạo từ 04 loại nu : A, T, G, X.
+ Liên kết giữa các nu
- Trên mỗi mạch đơn là liên kết hoá trị.
- Trên 02 mạch đơn với nhau là liên kết H2 A = T, G  X
3. Chu kỳ xoắn của ADN (vòng xoắn):
Dài 34A0 gồm 10 cặp = 20 nu.
4. Thông tin DT trên ADN :
- Đoạn ADN qđ cấu trúc 1 loại protein  gen .
- Ba nu đứng kế tiếp nhau trên 1 mđơn ADN tạo 01 bộ 3 mật mã và mã hoá cho 1 aa.
5. Mỗi loài SV có 1 loại ADN đặc trưng về số lượng nu, thành phần nu, trật tự sắp xếp
các nu.
A. Cơ chế tự nhân đôi ADN :
Từ ptử ADN mẹ -> 2pt ADN con giống hệt nhau và giống hệt mẹ nó.
B. ARN và cơ chế tổng hợp ARN :
- ARN cấu tạo gồm 04 loại:
Adimin
Uraxin (thay vì Tymin trg ADN)
Guanin
Xitôzin
- Được tổng hợp từ khuôn mẫu ADN theo nguyên tắc bổ sung.
C. So sánh ADN và ARN :
a. Giống nhau :
- Đều cấu tạo từ các đơn fân là các nu, mỗi nu gồm 03 tf : Bazơ nitric, đường 5C,
H3PO 4 .
- Đều có liên kết hóa trị.
- Đều được tổng hợp từ khuôn mẫu ADN.


- Đều tham gia tổng hợp Protein.
b. Khác nhau :
ADN gồm :
- 2 mạch đơn xoắn nhau.
- Có lk H2.
- 04 loại nu là ATGX chứa đường
Deoxyriboza C5H10O4 .
- Bản mã gốc, tự tái sinh.
- ĐK tông hợp P qua mmã DT

ARN gồm :
- Chỉ gồm 1 mạch đơn tự xoắn.
- Không lk H2.
- 04 loại rnu là AUGX có đường
Riboza C5H10O5
-Bản mã sao,k0 có knăng tái sinh
- Trực tiếp tham gia giải mã.

D. Protein :
Gồm 01 hoặc nhiều chuổi Polypeptit, đfân là các aa tham gia nhiều chức năng vừa đa
dạng vừa đặc thù.
B. CƠ SỞ VC VÀ CƠ CHẾ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ TẾ BÀO
I. Nhiễm sắc thể :
II. Các QL di truyền :
(hs ghi lại các sơ đồ lai).
1. Lai 01 tính.
2. Lai phân tích; Aa x aa -> FB : 1Aa : 1aa  1T : 1L
3. Lai 2 tính F2 9(A-B-) : 3A – bb : 3aaB - : 1aabb
4. Lkết gen.
5. Hoán vị gen.
6.Tđ qua lại giữa các gen (tg tác gen), Lai phân tích
7. DTGT :
P : XX x XY -> F1 ; 1gái: 1trai
8. DTLK giới tính :
P : mẹ bt XH XH x X h Y bố bịnh
F1 :
XH Xh : XHY -> KH: đều bình thường
CÂU HỎI TNKQ PHẦN DI TRUYỀN HỌC
CHƯƠNG 1
1. GEN-MÃ DT-TÁI BẢN
1/ Vùng điều hoà của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào của gen?
A. Đầu 5, mạch mã gốc
B. Đầu 3, mạch mã gốc
C. Nằm ở giữa gen
D.
Nằm ở cuối gen
2/ Gen cấu trúc của vi khuẩn có đặc điểm gì?
A. Phân mảnh
B. Vùng mã hoá không liên tục C. Không phân mảnh
D.
Không mã hoá axit amin mở đầu
3/ Intrôn là gì?
A. Đoạn gen có khả năng phiên mã nhưng không có khả năng dịch mã
B. Đoạn gen không có khả năng phiên mã và dịch mã


C. Đoạn gen mã hoá các axit amin
D. Đoạn gen chứa trình tự nu- đặc biệt giúp mARN nhận biết được mạch mã gốc của gen
4/ Có bao nhiêu bộ mã có chứa nu loại A?
A. 25
B. 27
C. 37
D. 41
5/ Nhóm cô đon nào không mã hoá các axit amin mà làm nhiệm vụ kết thúc tổng hợp
Prôtêin?
A. UAG,UGA,AUA
B. UAA,UAG,AUG
C. UAG,UGA,UAA
D.UAG,GAU,UUA
6/ Có tất cả bao nhiêu loại bộ mã được sử dụng để mã hoá các axit amin?
A. 60
B. 61
C. 63
D. 64
7/ Từ 3 loại nu- khác nhau sẽ tạo được nhiều nhất bao nhiêu loại bộ mã khác nhau?
A. 27
B.48
C. 16
D. 9
8/ ADN-Polimeraza có vai trò gì ?
A. Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới
B. Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 5,  3,
C. Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 3,  5,
D. Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới
9/ Thời điểm và vị trí diễn ra quá trình tái bản là:
A. Kì trung gian giữa 2 lần phân bào – Ngoài tế bào chất
B. Kì đầu của phân bào –
Ngoài tế bào chất
C. Kì trung gian giữa 2 lần phân bào – Trong nhân tế bào D. Kì đầu của phân bào – Trong
nhân tế bào
10/ Một gen chiều dài 5100 Ao có số nu loại A = 2/3 một loại nu- khác tái bản liên tiếp 4
lần.Số nu- mỗi loại môi trường nội bào cung cấp là:
A. A = T = 9000 ; G = X = 13500
B. A = T = 2400 ; G = X = 3600
C. A = T = 9600 ; G = X = 14400
D. A = T = 18000 ; G = X = 27000
11/ Một ADN có 3.000 nu- tự nhân đôi 3 lần liên tiếp thì phải sử dụng tất cả bao nhiêu nu- tự
do ở môi trường nội bào?
A. 24.000nuB. 21.000 nuC. 12.000 nuD.
9.000 nu12/ Vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch của phân tử ADN được tổng hợp liên tục còn
mạch kia tổng hợp gián đoạn?
A. Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng ADN-pôlimeraza chỉ xúc tác tổng hợp
1 chiều nhất định
B. Sự liên kết các nu- trên 2mạch diễn ra không đồng thời
C. Do giữa 2 mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau
D. Do trên 2 mạch khuôn có 2 loại en zim khác nhau xúc tác
13/ Quá trình nhân đôi của ADN diển ra ở:
A. Tế bào chất
B. Ri bô xôm
C. Ty thể
D. Nhân
tế bào
14/ Đặc điểm thoái hoá của mã bộ ba có nghĩa là:


A. Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axitamin
B. các bộ ba nằm nối tiếp nhưng
không gối lên nhau
C. Nhiều loại bộ ba cùng mã hoá cho một loại axitamin D. Một số bộ ba cùng mang tín
hiệu kết thúc dịch mã
15/ Phân tử ADN dài 1,02mm.Khi phân tử ADN này nhân đôi một lần,số nu- tự do mà môi
trường nội bào cần cung cấp là:
A. 6 x106
B. 3 x 106
C. 6 x 105
D. 1,02 x 10 5
16/ Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho:
A. Sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc
B. Sản phẩm tạo nên thành phần chức
năng
C. Kiểm soát hoạt động của các gen khác
D. Sản phẩm nhất định (chuổi poolipeptit
hoặc ARN)
17/ Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực khác với sự nhân đôi của ADN ở E.Coli về:
1 : Chiều tổng hợp 2 : Các enzim tham gia 3 : Thành phần tham gia
4 : Số lượng các đơn vị nhân đôi 5 : Nguyên tắc nhân đôi
Phương án đúng là:
A. 1, 2
B. 2, 3
,4
C. 2, 4
D. 2, 3, 5
18/ Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là:
A. Có một bộ ba khởi đầu
B. Có một số bộ ba không mã hóa các
axitamin
C. Một bộ ba mã hóa nhiều axitamin
D. Một axitamin có thể được mã hóa bởi
hai hay nhiều bộ ba
19/ Đặc điểm nào là không đúng đối với quá trình nhân đôi ở tế bào nhân thực?
A. Theo nguyên tắc bán bảo toàn và bổ sung
B. Gồm nhiều đơn vị nhân đôi
C. Xảy ra ở kì trung gian giữa các lần phân bào
D. Mỗi đơn vị nhân đôi có một
chạc hình chữ Y
20/ Enzim ADN pôlimeraza chỉ bổ sung nuclêôtit vào nhóm nào của mạch khuôn?
A. 3, OH
B. 3, P
C. 5, OH
D. 5, P
21/ Các bộ ba nào sau đây không có tính thoái hóa?
A. AUG, UAA
B. AUG, UGG
C. UAG, UAA
D. UAG, UGA
22/ Có tất cả bao nhiêu bộ mã mà trong mỗi bộ mã đều có thành phần các nu- hoàn toàn khác
nhau?
A. 12
B. 24
C. 36
D. 48
23/ Một phân tử ADN tự nhân đôi 4 lần liên tiếp sẽ tạo được bao nhiêu phân tử ADN con
hoàn toàn mới(không mang sợi khuôn của ADN ban đầu):
A. 3
B. 7
C. 14
D. 15
0
24/ Một đoạn ADN có chiều dài 81600A thực hiện nhân đôi đồng thời ở 6 đơn vị khác
nhau.biết chiều dài mỗi đoạn okazaki =1000 nu.Số đoạn ARN mồi là:
A. 48
B. 46
C. 36
D. 24
25/ Nhóm sinh vật nào trong quá trình tái bản đều theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn?


1: nhân sơ 2: nhân thực 3: virut có ADN sợi đơn
4: virut có ADN sợi kép 5: vi
khuẩn
A. 1;2
B. 1;2;4
C. 1;2;3;5
D. 2;4
26/ Bản chất của mã di truyền là:
A. một bộ ba mã hoá cho một axitamin.
B. 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.
C. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong
prôtêin.
D. các axitamin đựơc mã hoá trong gen.
27/ Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã. B. tổng hợp ADN, ARN.
C. tổng hợp ADN, dịch mã.
D. tự sao, tổng hợp ARN.
28/ Quá trình tự nhân đôi của ADN, en zim ADN - pôlimeraza có vai trò
A. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
B. bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN.
C. tháo xoắn phân tử ADN,
D. bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi.
29/ Mã di truyền có tính thoái hóa là do :
A. Số loại axitamin nhiều hơn số bộ ba mã hóa
B. Số bộ ba mã hóa nhiều hơn số loại
axitamin
C. Số axitamin nhiều hơn số loại nu
D. Số bộ ba nhiều hơn số loại nu
30/ Tính phổ biến của mã di truyền là bằng chứng về :
A. Tính thống nhất của sinh giới
B. Tính đặc hiệu của thông tin di truyền
đối với loài
C. Nguồn gốc chung của sinh giới
D. Sự tiến hóa liên tục
31/ ADN nhân đôi theo nguyên tắc:
A. bảo tồn
B. bổ sung
C. bổ sung và bảo tồn
D. bổ sung và bán bảo
tồn
32/ Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới :
A.Tính liên tục.
B.Tính đặc thù.
C.Tính phổ biến.
D.Tính thoái hóa.
33/ Một axit amin trong phân tử protein được mã hóa trên gen dưới dạng :
A.Mã bộ một.
B.Mã bộ hai.
C.Mã bộ ba.
D.Mã bộ bốn.
34/ Nguyên tắc bổ sung thể hiên trong cơ chế tự nhân đôi ADN là?
A. A liên kết U ; G liên kết X.
B. A liên kết X ; G liên kết T.
C. A liên kết T ; G liên kết X.
D. A liên kết với G ; T liên kết X
35/ Trong quá trình nhân đôi, enzim AND polimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của
ADN.
A. Luôn theo chiều từ 3’ đến 5’.
B. Di chuyển một
cách ngẫu nhiên.
C. Theo chiều từ 5’ đến 3’mạch này và 3’ đến 5’ trên mạch kia.
D. Luôn theo chiều từ
5’ đến 3’.


36/ Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử AND hình thành
theo chiều :
A.Cùng chiều với mạch khuôn.
B. 3’ đến 5’.
C. 5’ đến 3’.
D. Cùng chiều với chiều tháo xoắn của ADN.
37/ Các mã bộ ba khác nhau bởi :
A. Trật tự của các nucleotit.
B. Thành phần các nucleotit.
C. Số lượng các nucleotit.
D. Thành phần và trật tự của các nucleotit.
38/ Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính thoái hoá.
B. Mã di truyền là mã bộ ba.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh
vật.
39/ Một gen có chiều dài 4080A0 và có hiệu số % A với một loại nu khác = 10%.
a) Số nu mỗi loại và số liên kết H của gen:
A. A=T= 480 ; G=X = 720
B. A=T= 720 ; G=X = 480 C. A=T= 600 ; G=X = 900
D. A=T= 900 ; G=X = 600
b) Số nu mỗi loại môi trường cung cấp nếu gen tự nhân đôi 4 lần:
A. A=T= 2880 ; G=X = 1920 B. A=T= 1920 ; G=X = 2880 C. A=T= 11520 ; G=X = 7680
D. A=T= 10800; G=X = 7200
40/ Biết hàm lượng ADN nhân trong một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội là x. Trong
trường hợp phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này đang ở kì sau của
giảm phân I là
A.1x
B. 0,5x
C. 4x
D. 2x
41/ Sự đóng xoắn, tháo xoắn của các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào tạo thuận lợi
cho sự:
A. tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể
B. phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.
C. tự nhân đôi, tập hợp các nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.
D. tự nhân đôi, phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.
42/ Ở sinh vật nhân thực, trình tự nu trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit
amin được gọi là
A. đoạn intron.
B. đoạn êxôn.
C. gen phân mảnh.
D. vùng vận hành.
43/ Vùng điều hoà là vùng
A. quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
B. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
C. mang thông tin mã hoá các axit amin
D. mang tín hiệu kết thúc phiên mã
44/ Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
A. 1800
B. 2400
C. 3000
D. 2040
45/ Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là
A. nuclêôtit.
B. bộ ba mã hóa.
C. triplet.
D. gen.
46/ Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên ADN và ARN lần lượt được gọi là


A. gen và codon
B. gen và triplet C. codon và triplet. D. triplet và codon
47/ Một đoạn ADN dài 1,02μm và có lần lượt các nu trên mạch (1) là: A, T, G = 10%, 20%,
30%. Xác định:
a) Số nu từng loại của gen:
A. A=T=1800 ; G=X= 4200 B. A=T=900 ; G=X= 2100 C. A=T=450 ; G=X= 1050 D.
A=T=4200 ; G=X= 1800
b) Số liên kết H và khối lượng của gen:
A. 5100 H và 9 x103đvC
B. 5100 H và 18 x103đvC C. 8100 H và 9 x10 3đvC D. 8100
H và 18 x103đvC
2. PHIÊN MÃ-DỊCH MÃ
1/ Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì?
A. AUX
B. TAX
C. AUG
D. UAX
2/ Loại ARN nào có cấu tạo mạch thẳng?
A. tARN
B. rARN
C. mARN
D. mARN,tARN
3/ Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình phiên mã?
A. Phiên mã diễn ra trong nhân tế bào
B. Quá trình phiên mã bắt đầu từ chiều 3, của mạch gốc ADN
C. Vùng nào trên gen vừa phiên mã xong thì 2 mạch đơn đóng xoắn lại ngay
D. Các nu- liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A-T ;G-X
4/ Bào quan nào trực tiếp tham gia tổng hợp Prôtêin?
A. Perôxixôm
B. Lizôxôm
C. Pôlixôm
D. Ribôxôm
5/ Liên kết giữa các axit amin là loại liên kết gì?
A. Hiđrô
B. Hoá trị
C. Phôtphođieste
D. Peptit
6/ Số axitamin trong chuổi pôlipeptit được tổng hợp từ phân tử mARN hoàn chỉnh có 1.500
nu- là:
A. 1.500
B. 498
C. 499
D. 500
7/ Phân tử mARN ở tế bào nhân sơ được sao mã từ 1 gen có 3.000 nu- đứng ra dịch mã.Quá
trình tổng hợp Prôtêin có 5 Ribôxôm cùng trượt qua 4 lần trên Ribôxôm.Số axit amin môi
trường cung cấp là bao nhiêu?
A. 9980
B. 9960
C. 9995
D. 9996
8/ Quan hệ nào sau đây là đúng:
A. ADN tARN mARN Prôtêin
B. ADN mARN Prôtêin Tính trạng
C. mARN ADN Prôtêin Tính trạng
D. ADN mARN Tính trạng
9/ Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. ADN được chuyển đổi thành các axitamin của prôtêin
B. ADN chứa thông tin mã hoá cho việc gắn nối các axitamin để tạo nên prôtêin
C. ADN biến đổi thành prôtêin
D. ADN xác định axitamin của prôtêin
10/ Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong tổng hợp prôtêin là:
A. ADN
B. tARN
C. rARN
D. mARN


11/ Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã(anticôdon)?
A. mARN
B. tARN
C. rARN
D. Cả 3 loại
ARN
12/ Phiên mã là quá trình:
A. tổng hợp chuổi pôlipeptit
B. nhân đôi ADN
C. duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ
D. tổng hợp ARN
13/ Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã ?
A. ADN
B. mARN
C. tARN
D. Ribôxôm
14/ Đặc điểm nào là không đúng đối với Ribôxôm .
A. Mỗi Ribôxôm gồm 2 tiểu phần luôn liên kết với nhau
B. Trên Ribôxôm có hai vị trí : P và A ; mỗi vị trí tương ứng với một bộ ba
C. Trong quá trình dịch mã, ribôxôm trượt từng bước một tương ứng với từng bộ ba trên
mARN
D. Các Ribôxôm được sử dụng qua vài thế hệ tế bào và có thể tham gia tổng hợp mọi loại
prôtêin
15/ Trong quá trình phiên mã, enzim ARNpôlimerraza có vai trò gì gì ?
1 : xúc tác tách 2 mạch gen
2 : xúc tác bổ sung các nu- vào liên kết với
mạch khuôn
3 : nối các đoạn ôkazaki lại với nhau
4 : xúc tác quá trình hoàn thiện mARN
Phương án trả lời đúng là :
A. 1 ; 2 ; 3
B. 1 ; 2 ; 4
C. 1 ; 2 ; 3 ; 4
D. 1 ; 2
16/ Thứ tự chiều của mạch khuôn tổng hợp mARN và chiều tổng hợp mARN lần lượt là :
A. 5,→3,
và 5,→3,
B. 3,→3, và 3,→3,
C.5,→3, và 3,→5,
D. 3,→5,
và 5,→3,
17/ Axitamin mở đầu trong chuổi pôlipeptit được tổng hợp ở :
A. Sinh vật nhân sơ là foocmin mêtiônin còn ở nhân thực là mêtiônin.
B. Sinh vật nhân sơ là mêtiônin còn ở nhân thực là foocmin mêtiônin .
C. Sinh vật nhân sơ và nhân thực đều là mêtiônin.
D. Sinh vật nhân sơ và nhân thực đều là foocmin mêtiônin .
18/ Kết quả của giai đoạn hoạt hóa các axitamin là :
A. Tạo phức hợp aa-ATP B. Tạo phức hợp aa-tARN C. Tạo phức hợp aa-tARN-Ribôxôm
D. Tạo phức hợp aa-tARN-mARN
19/ Cấu trúc nào sau đây có mang anticôdon ?
A. ADN ; mARN B. tARN ; mARN
C. rARN ; mARN ; tARN
D. tARN
20/ Anticôdon có nhiệm vụ :
A. Xúc tác liên kết axitamin với tARN
B. Xúc tác vận chuyển axitamin đến nơi tổng
hợp
C. Xúc tác hình thành liên kết peptit D. Nhận biết côdon đặc hiệu trên mARN nhờ liên kết bổ
sung trong quá trình tổng hợp pr
21/ Các chuổi pôlipeptit được tạo ra do các ribôxôm cùng trượt trên một khuôn mARN giống
nhau về:


A. Cấu trúc
B. Thành phần các axitamin C. Số lượng các axitamin D. Số lượng và
thành phần các axitamin
22/ Một phân tử mARN dài 1,02.10 -3 mm điều khiển tổng hợp prôtêin.Quá trình dịch mã có
5 ribôxôm cùng trượt 3 lần trên mARN.Tổng số axitamin môi trường cung cấp cho quá trình
sinh tổng hợp là :
A. 7500
B. 7485
C. 15000
D. 14985
23/ Loại axitnuclêic nào sau đây đóng vai trò như“một người phiên dịch“, tham gia dịch mã
trong quá trình tổng hợp chuổi pôlipeptit?
A. ADN
B. mARN
C. tARN
D. rARN
24/ Số axitamin trong chuổi pôlipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp từ một gen của tế bào nhân
sơ có chiều dài 4.080A0 là
A. 398
B. 399
C. 798
D.
799
25/ Nhiều đột biến điểm thay thế cặp nuclêôtit hầu như vô hại ở sinh vật là do mã di truyền
có tính:
A. đặc hiệu
B. liêntục
C. thoái hóa
D. phổ biến
0
26/ Một gen có chiều dài 5100A và có 3900 liên kết H, mạch (1) có A= 255, G = 360.
a) Số lượng A và G lần lượt trên mạch thứ 2 là
A. A=255 ; G= 360
B. A=345 ; G= 540
C. A=540 ; G= 345
D. A=630 ; G= 255
b) Nếu mạch (1) là mạch gốc và gen sao mã 5 lần thì số nu mỗi loại U và X môi trường phải
cung cấp là:
A. U=1200 ; X= 1440 B. U=1380 ; X= 14402700
C. U=1275 ; X= 1800
D. U=1380 ; X= 2160
c) Số phân tử nước được giải phóng khi tổng hợp một chuổi pôlipeptit:
A. 497
B. 498
C. 499
D. 500
d) Số axitamin môi trường nội bào cung cấp cho quá trình dịch mã biết trên mỗi mARN tạo
ra có 4 ribôxôm đều trượt qua 4 lần.
A. 29940
B. 29880
C. 23904
D. 30000
27/ Quá trình phiên mã có ở
A. vi rút, vi khuẩn.
B. sinh vật nhân thực, vi khuẩn
C. vi rút có ADN kép, vi khuẩn, sinh vật nhân thực
D. sinh vật nhân thực, vi rút.
28. Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là mạch?
A. 3’-OH→ 5’-P
B. 5’-OH→ 3’-P
C. 3’-P→ 5’-OH
D.
5’-OH→ 3’-P
29/ Chiều dài của gen là 0,408 micromet, với A = 840. Khi gen phiên mã đòi hỏi môi trường
nội bào cung cấp
4800 riboNu tự do.
a) Số nu loại X của gen là
A. 840
B. 1560
C. 480
D. 360


b) Số bản mã sao của gen
A. 2
B. 3
C. 4
c) Tổng số liên kết hóa trị của ARN tương ứng:
A. 2399
B. 1199
C. 1198

D. 5
D. 4798

3. ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỘNG GEN
1/ Điều hoà hoạt động của gen là gì?
A. Điều hoà lượng sản phẩm của gen tạo ra B. Điều hoà phiên mã
C. Điều hoà dịch mã
D. Điều hoà sau dịch mã
2/ Điều hoà hoạt động gen ở tế bào nhân sơ chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?
A. Sau dịch mã
B. Dịch mã
C. Phiên mã
D. Phiên mã và dịch mã
3/ Trình tự các thành phần của một Opêron gồm
A. Vùng vận hành - Vùng khởi động - Nhóm gen cấu trúc
B. Vùng khởi động - Vùng vận hành - Nhóm gen cấu trúc
C. Nhóm gen cấu trúc - Vùng vận hành - Vùng khởi động
D. Nhóm gen cấu trúc - Vùng khởi động - Vùng vận hành
4/ Prôtêin điều hoà liên kết với vùng nào trong Opêron Lac ở E.côli để ngăn cản quá trình
phiên mã?
A. Vùng điều hoà
B. Vùng khởi động
C. Vùng vận hành
D. Vùng mã
hoá
5/ Thành phần cấu tạo của Opêron Lac gồm:
A. Một vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc.
B. Một vùng khởi động (P) và một nhóm gen cấu trúc.
C. Một vùng khởi động (P),một vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc.
D. Một gen điều hòa (R),một vùng khởi động (P),một vùng vận hành (O) và một nhóm gen
cấu trúc.
6/ Phát biểu nào không đúng khi nói về đặc điểm của điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân
thực?
A. Cơ chế điều hòa phức tạp hơn ở sinh vật nhân sơ.
B. Phần lớn của ADN là được mã hóa thông tin di truyền.
C. Phần ADN không mã hóa thì đóng vai trò điều hòa hoặc không hoạt động.
D. Có nhiều mức điều hòa ,qua nhiều giai đoạn :từ NST tháo xoắn đến biến đổi sau dịch mã.
7/ Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường không có Lactôzơ, phát biểu nào
sau đây là không đúng?
A. Vùng mã hoá tổng hợp Prôtêin ức chế
B. Prôtêin ức chế bám vào vùng
vận hành
C. Quá trình phiên mã bị ngăn cản
D. Quá trình dịch mã không thể
tiến hành được
8/ Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường có Lactôzơ, phát biểu nào sau đây
là không đúng?
A. Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế



x

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×