Tải bản đầy đủ

trắc nghiệm công nghệ mạng

DHCP
Câu 1: Có thể có nhiều Scope trong 1 DHCP server được không
A. Có x
B. Không
Câu 2: Các gói tin Broadcast dùng trong dịch vụ DHCP có đi qua Router được không
A. Có
B. Không
C. Có, nhưng Router phải có chuẩn RFC1542 x
D. Sai hết
Câu 3: Client gửi đề nghị đến DHCP server bằng giao thức
A. TCP
B. UDP x // port : 67, 68
C. IP
D. Tất cả
Câu 4: Các máy DHCP server khi nào mới có thể cấp IP cho mạng
A. Khi đã tạo Scope
B. Khi đã được trao quyền
C. Khi đã kích hoạt Scope
D. Tất cả x
Câu 5: Ghép chính xác các thông số sau:
a. 003

b. 006
c. 015
d. 044
1. DNS Server
2. DNS Domain Name
3. WINS/NBNS Server
4. Router
(ghép a,b,c,d vơi 1,2,3,4)
A. a4, b1, c2, d3 x
B. a1, b2, c3, d4
C. a2, b1, c3, d4
D. a2, b3, c4, d1


Câu 6: DHCPACK, đây là gói tin nhằm giúp
A. DHCP server đề nghị danh sách các IP cho thuê đến client
B. Client xác nhận đề nghị đến DHCP server
C. DHCP server chấp nhận yêu cầu cho client x
D. Client thỉnh cầu đến DHCP server
Câu 7: DHCP Relay Agent là
A. Giúp tăng tốc DHCP server
B. Đại lý chuyển tiếp DHCP x
C. Đại lý chuển tiếp DNS
D. Tất cả
Câu 8: DHCP client nếu không nhận được ip từ DHCP server, thì cứ sau.....phút, nó cố
gắn tìm DHCP server.
A. 10
B. 4
C. 5 x
D. 8
Câu 9: DHCP server sử dụng một kiểu .......... đến các client để client thuê bao địa chỉ IP
theo một thời gian được chỉ định.
A. hợp đồng x
B. trao quyền
C. ủy quyền
D. gian hạn quyền
Câu 10: Các máy DHCP client sẽ nhận ip ....... trong scope của DHCP server.
A. do dhcp client chỉ định ip cụ thể
B. do dhcp client và dhcp server thỏa thuận và chọn lựa một ip cụ thể
C. theo thứ tự từ danh sách ip x

D. có thứ tự ngẫu nhiên từ danh sách ip
Câu 11: Sau khi tạo Scope cho DHCP server, làm cách nào để chỉ sửa lại địa chỉ subnet
mask cấn cáp đã khai báo trong scope?
A. Xóa và tạo lại scope x
B. Sử dụng bộ lệnh DOS để chỉnh sửa trực tiếp
C. Thay đổi địa chỉ IP của subnet mask
D. Mở scope và chọn lại số bit cho địa chỉ subnet mask


Câu 12: Trước khi cài DHCP Server, chúng ta phải ............cho máy server.
A. cài địa chỉ subnet mask và địa chỉ DNS server
B. Cài địa chỉ IP và subnet mask x
C. cài địa chỉ IP và dịch vụ chứng thực internet
D. cài dịch vụ TCP/IP và địa chỉ subnet mask
Câu 13: DHCPREQUEST, đây là thông điệp trao đổi giữa DHCP Client và DHCP server.
Thông diệp này nằm ở bước thứ mấy trong quy trình.
A. 3 x
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 14: DHCP client đợi ....... để nhận thông điệp ........, nếu không thấy DHCP server trả
lời, client sẽ broadcast tiếp tục bốn lần vào 2,4,8 và 16 khoảng cách từ 0 đến 1000 mili
giây.
A. 1 giây/DHCPOFFER x
B. 2 giây/DHCPDISCOVE
C. 2 giây/DHCPREQUEST
D. 1 giây/DHCPPACK
Câu 15: Nếu một client không thể nhận ip từ DHCP sau ....... lần yêu cầu, nó sẽ được gán
ip trong khoảng ip từ ......... đến........
A. 4/169.255.255.0/169.255.255.254
B. 5/169.254.1.1/169.255.255.255
C. 4/169.254.0.1/169.254.255.254 x // khoang dia chi do he dieu hanh cap phat:
169.254.x.x
D. 5/169.255.0.0/169.255.255.254
Câu 16: Có hai khoảng thời gian trong thời gian thuê bao mà DHCP Client cố gắng tìm
DHCP server để gia hạn hợp đồng. Đó là các khoảng ...... và ....... phần trăm của thời gian
thuê bao.
A. 50/85.7
B. 58/85
C. 58/85.5
D. 50/87.5 // sau 50%, 87,5%, 100% TTL(time to live) de yeu cau DHCP server

AD, GPO, OU
Câu 1 : Giao thức dùng truy cập AD là
A. TCP/IP


B. RDP
C. IPX/SPX
D. LDAP x
Câu 2: Active mode là chế độ
A. Dùng chung các DC là NT hay 2K
B. Chỉ chấp nhận các DC là NT
C. Chỉ chấp nhận các DC là 2K x
D. Sai hết
Câu 3: Việc sao chép danh bạ bằng thời gian thực gọi là Remote Procedure Call - RPC là
cách làm việc của
A. WINNT x
B. WI`51w44`
C. Sai hết
Câu 4: Khi cài AD, được yêu cầu nhập password, vậy password đó là
A. Mật khẩu Administrator
B. Mật khẩu để xây dựng lại AD x //password dung de restore khi AD bi fail
C. Mật khẩu tùy ý
D. Sai hết
Câu 5: Trao quyền kiểm soát người dùng hay nhóm người dùng, đây là mục đích của
A. Group
B. OU x
C. User
D. Site
Câu 6: Dịch vụ phải có khi cài AD
A. DNS x
B. DHCP
C. SMTP
D. FTP
Câu 7: Các Group có lồng được nhau
A. Có x
B. Không
Câu 8: Việc xác minh và cấp phép là nhiệm vụ của
A. AD x
B. DNS
C. Web server
D. DHCP


Câu 9: Thuật ngữ nào sau đây liên quan đến miền
A. SAM
B. NTFS
C. FAT
D. NTDS
Câu 10: NTDS.DIT là
A. Lưu trữ các địa chỉ IP cấp cho mạng
B. Lưu trữ danh bạ người dùng cho WinNT
C. Lưu trữ chính sách người dùng
D. Lưu trữ danh bạ người dùng cho Window x
Câu 11: Tạo 1 user có tên A, mật khẩu A. Sau đó xóa user A này. Rồi tạo lại 1 user mới
có tên là A, mật khẩu A. Như vậy, 2 user này là như nhau
A. Sai x // phan biet bang SID chu ko phai bang ten user
B. Đúng
Câu 12: Cấp phát quyền truy cập vào tài nguyên tại chổ, ta sử dụng
A. Global group
B. Local group x
C. Universal group
Câu 13: Group policy dùng để
A. Triển khai phần mềm ứng dụng cho Client
B. Ấn định quyền hạn User
C. Thiết lập kịch bản logon
D. Tất cả x
Câu 14: Core chính của AD chính là ...........vì nó là tập các computer định nghĩa bởi
administrator và các computer này share directory database.
A. tree
B. site
C. domain x
D. ou
Câu 15: Trong Active Directory Schema, Attribute được định nghĩa độc lập với .......... và
chỉ định nghĩa object một lần để thống nhất.
A. profile
B. server
C. class x
D. system


Câu 16: Phối hợp với Group Policy ........ cho phép quản trị distributed desktop, network,
service và application từ một điểm tập trung.
A. Active Directory x
B. Firewall server
C. VPN
D. Terminal service
Câu 17: ....... và ......... tạo ra physical structure của AD
A. DC/site x // site: vat ly ; domain: luan ly
B. Tree/GC
C. Site/GC
D. Domain/OU
Câu 18: .........là một giao thức để update và query AD
A. TCP/IP
B. NTFS
C. LDAP x
D. RIP
Câu 19: Bạn có thể cấu hình thêm ..............để cân bằng tải việc chứng nhận trong quá
trình logon
A. dns secondary
B. dhcp relay agent
C. child domain
D. global catalog x //khi len Additional domain(domain dong hanh) phai cau hinh
them global catalog thi moi chung thuc duoc
Câu 20: In what order are GPOs implemented through the structure of Active Directory
A. Site, domain, OU x //local, site, domain ,ou ,ou uu tien policy ap sau cung
B. Domain, OU, site
C. Domain, site, OU
D. OU, domain, site
Câu 21: Mỗi ........... có security policy và có security relationship với ............ khác.
A. tree
B. domain controller
C. domain x
D. user account
Câu 22: Trong một domain, các computer được gọi là ..............chứa một bản sao của
AD.


A. dhcp server
B. ntds server
C. domain controller x
D. dns primary
Câu 23: Không có sự liên quan cần thiết của ........giữa site và domain.
A. acl
B. namespace x
C. ldap
D. server
Câu 24: Mỗi object trong AD có.......... và nó dùng để xác định domain chứa object.
A. system name
B. object class name
C. distinguished name x
D. relative distinguished
Câu 25: Hãy xác định một thành phần dưới đây không phải là thành phần trong cấu trúc
logic của AD.
A. Tree
B. Site x // site : vat ly # domain: logic
C. Domain
D. Forest
Câu 26: Trong AD, bạn sử dụng ...............để cấu hình và quản trị lưu thông mạng.
A. physical structure x
B. network structure
C. site structure
D. logic structure
Câu 27: Các DC trong ........ và .......... tự động tạo bản sao bất cứ sự thay đổi nào trong
AD.
A. domain/forest x
B. tree/site
C. tree/forest
D. domain/site
Câu 28: ..........làm cho cấu trúc của physical và protocol trong suốt với user.
A. IPSEC
B. ADS x


C. VPN
D. SMTP
Câu 29: Định nghĩa ........ bạn có thể cấu hình việc truy cập và replication topology cho
AD với việc sử dụng hiệu quả links và schedules cho replication và logon trafic.
A. child domain
B. dhcp server
C. site x
D. dns primary
Câu 30: Một ............. chứa một phiên bản read/write của một zone file dưới dạng text
file. Bất cứ thay đổi nào về zone sẽ được ghi lại vào file.
A. standard secondary zone
B. AD integrated zone
C. internet zone
D. standard primary zone x
Câu 31: ...... và ...... sử dụng hierarchical naming structure giống nhau.
A. SITE/SERVER
B. AD/DHCP
C. DNS/SITE
D. DNS/AD x
Câu 32: Trong môi trường Active Directory, bạn có thể áp một Template đến ......... để
bất kỳ các computer, user trong các site, domain, hay OU.
A. GPO x
B. User
C. Group
D. Local policy
Câu 33: Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của security policy?
A. Public key policy
B. Local policy
C. Account policy
D. Password policy x
Câu 34: Bạn chỉ được thiết lập security policy trên ............
A. hệ điều hành windows 2000
B. phân vùng primary
C. hệ điều hành windows 2003
D. phân vùng NTFS x


Câu 35: Để phân chia quyền hành của một miền trong AD, người ta dùng
A. Group
B. OU x
C. SITE
D. Sai hết

DNS
Câu 1: Bản ghi nào cho biết Mail server
A. SOA
B. NS
C. MX x
D. CNAME
Câu 2: Việc phân giải tên trước khi có WINS thì dùng tập tin nào sau đây
A. LMHOST x //C:\WINDOWS\system32\drivers\etc\hosts
B. NTDS.DIT
C. REConnect.txt
D. Tất cả
Câu 3: Khái niệm nào sau đây nói sai về DNS service
A. DNS là một cơ sở dữ liệu phân tán
B. Các client dùng DNS để phân giải tên miền và xác định dịch vụ mạng
C. DNS giúp cho việc đồng bộ hóa bản sao tốt hơn x
D. DNS dùng để phân giải tên máy thành IP
Câu 4: Một DNS, sau khi đã nhận query từ client (client này sử dụng DNS đang nói trong
câu hỏi), nhưng DNŚ không thể xác định IP cho client trong database của nó, thì nó sẽ
gửi một ........... đến một authoritative DNS server trong root domain.
A. recursive query // con khi chi dung cho local thi recursive query
B. iterative query x // khi dung toi root domain thi la iterative query
C. catalog query
D. ldap query
Câu 5: Record này chỉ định server chịu trách nhiệm chính cho Zone trong domain. Đây là
record đầu tiên khi tạo mới một zone. Đây là record nào?
A. A
B. SOA x


C. CNAME
D. NS
Câu 6: ............chỉ làm đại diện để thi hành name resolution cho clients và nó chỉ lưu các
kết quả thường xuyên query.
A. DNS server
B. Secondary DNS server
C. AD integrated zone
D. Caching-only server x
Câu 7: Nếu một tổ chức yêu cầu phải có internet, nó phải đăng ký DNS name mà nó sử
dụng như là ......... trong AD domain structure.
A. subdomain
B. site
C. root domain x
D. child domain
Câu 8: Giao thức nào sau đây dùng để update thông tin trong zone?
A. NFS
B. LDAP
C. IXRF
D. ICMP
Câu 9: Record này được sử dụng để làm reverse lookup zone (host to ip) trong inaddr.arpa domain. Đây là record nào?
A. SRV
B. MX
C. PTR
D. SOA

Câu 10: Record này cho phép bạn thêm một tên thay thế server đã có trong A record. Đây
là record nào?
A. CNAME // record ALIAS
B. SOA
C. NS


D. MX
Câu 11: Record này chứa thông tin name-to-ip address, còn gọi là host record. Đây là
record nào?
A. NS
B. MX
C. CNAME
D. A // new host
Câu 12: Các thành phần sau:
- Name
- Description
- Length or Subnet mask
- Start of Authrorize
Thành phần nào không phải là tham số của scpoe trong DHCP server?
A. Description
B. Length or Subnet mask
C. Name
D. Start of Authrorize x
Câu 13: Record này dành cho các service đăng ký record của mình vào DNS database
bằng Dynamic update protocol. Đây là record nào?
A. NS
B. A
C. MX
D. SRV x
Câu 14: Dynamic Update Process
1. Client gửi một DNS update request đến DNS server với một forward lokup record
(record A)
2. DHCP server gửi sự update đến reverse lookup record (PTR) cho client
3. DHCP trả về DHCP acknowledgment message cho client để đồng ý một IP
4. Client gửi DHCP request message đến DHCP server để yêu cầu IP (có FQDN)
Các bước trên sai thứ tự, bạn hãy sắp xếp lại trật tự các bước sau:
A. 4/3/1/2 x
B. 3/2/1/4
C. 2/1/3/4


D. 4/1/2/3
Câu 15: ............ sẽ xuất hiện khi name và ip được ánh xạ bị thay đổi trong domain. Khi
điều này xảy ra, sự thay đổi được copy từ .........đến các secondary server.
A. Zone transfer/master server x
B. Zone query/forest
C. Zone trust/site
D. Zone lookup/root domain



x

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×