Tải bản đầy đủ

giáo án bám sát đại số 10

Ga: b¸m s¸t K2
Ngày soạn: 30/12/2012

Ngày giảng: 2/1/2013

Dạy lớp: 10C

Ngày giảng: 3/1/2013

Dạy lớp: 10K

Ngày giảng: 4/1/2013

Dạy lớp: 10A

Ngày giảng: 4/1/2013

Dạy lớp: 10D

B¸m s¸t 1. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC


1. Mục tiêu

Qua bài học HS cần:

a) Về kiến thức


Ôn tập củng cố về hệ thức lượng trong tam giác

b) Về kĩ năng


Tính một số yếu tố trong tam giác theo các yếu tố cho trước (trong đó có ít nhất một
cạnh).

c) Về thái độ


Cẩn thận, chính xác, tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi.

2. Chuẩn bị của GV và HS
a) Chuẩn bị của GV



Kiến thức: Giáo án, SGK, SBT, STK, ….
Dụng cụ: thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập, hình vẽ …

b) Chuẩn bị của HS




Ôn lại kiến thức cũ đã học
Chuẩn bị bài mới
Chuẩn bị đồ dùng học tập: vở nháp, thước kẻ, …

3. Tiến trình bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ (đan xen trong các hoạt động)
b) Dạy nội dung bài mới

- HĐ 1: Hệ thống kiến thức của chủ đề

TG
7’

Hoạt động của GV
- Giao nhiệm vụ cho
HS thực hiện theo
cá nhân
- Phát vấn HS
phương pháp giải
quyết nhiệm vụ
- Gọi đại diện HS
đưa ra câu trả lời
- Gọi HS khác nhận
xét, chỉnh sửa (nếu
cần)
- Chính xác hóa kiến
thức

Hoạt động của HS
- Huy động kiến thức
cũ thực hiện theo cá
nhân
- Phương pháp là vận
dụng các khái niệm
liên quan
- Đại diện HS đưa ra
câu trả lời
- Nhận xét, chỉnh sửa
(nếu cần)
- Ghi nhận

Trình chiếu - Ghi bảng
1/ Định lí cô sin
a 2 = b 2 + c 2 − 2bc cos A
b 2 = a 2 + c 2 − 2ac cos B
c 2 = a 2 + b 2 − 2ab cos C

2/ Hệ quả:
b2 + c 2 − a 2
2bc
2
a + c 2 − b2
cos B =
2ac
2
a + b2 − c2
cos C =
2ab
cos A =

3/ Độ dài đường trung tuyến của tam
giác.

1


Ga: b¸m s¸t K2

b 2 + c 2 a 2 2(b 2 + c 2 ) − a 2
− =
2
4
4
2
2
2
2
a +c b
2( a + c 2 ) − b2
2
mb =
− =
2
4
4
2
2
2
2
a +b c
2( a + b 2 ) − c 2
mc2 =
− =
2
4
4
ma2 =

- HĐ 2: Vận dụng kiến thức giải quyết nhiệm vụ
Bài tập 1: Cho tam giác ABC có

a) Tính
b) Tính đường cao

.

và diện tích

của tam giác ABC.

xuất phát từ đỉnh A và bán kính

của đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC.
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
10’ - Giao nhiệm vụ cho các nhóm - Nghe, hiểu nhiệm vụ, tìm +)
hoàn thành bài vào bảng phụ.

phương án trả lời.

- Gọi các nhóm lên báo cáo.

- Thực hiện yêu cầu của giáo

- Phát vấn học sinh về một số viên.
vấn đề:

Vận dụng các công thức hệ +) Vì A là góc trong tam giác

+) Công thức liên hệ tỉ số thức lượng trong tam giác để nên
tìm các yếu tố còn lại trong
lượng giác
.
+)
tam giác.
+) Giá trị lượng giác

- Chỉnh sửa và hoàn thiện(nếu
cần).

?.

- Ghi nhận kiến thức.

- Hướng dẫn học sinh làm bài
tập

Bài tập 2: Cho tam giác ABC biết
và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

. Tính đường cao

Bài tập 3: Tam giác ABC có

.

a) Tính

b) Tính góc

.

Bài tập 4: Cho tam giác ABC có

a) Tính diện tích S của tam giác và chiều cao
.
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.
c) Tính độ dài đường trung tuyến
phát xuất từ đỉnh A của tam giác.

2


Ga: b¸m s¸t K2

Bài tập 5: Cho tam giác ABC có

Tính các

góc A, B và chiều cao
và bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác ABC.
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
25’ - Giao nhiệm vụ cho - Thực hiện nhiệm vụ Giải:
hs thực hiện theo theo nhóm
Theo định lí cô-sin ta có:
nhóm
a 2 = b 2 + c 2 − 2b.c.cos A
- Điều khiến quá trình
= 82 + 52 − 2.8.5.cos600 = 49
hoạt động nhóm
- Đưa ra phương
Vậy a = 7(cm).
- Phát vấn HS phương pháp giải
Theo công thức tính diện tích tam giác
pháp giải
1
- Cho đại diện nhóm - Đại diện nhóm hs S = bc.sin A
2
, ta có:
hs đưa ra câu trả lời
đưa ra câu trả lời
- Yêu cầu nhóm khác - Đại diện nhóm khác S = 1 .8.5.sin 600 = 1 .8.5. 3 = 10 3(cm2 ).
2
2
2
nhận xét, bổ sung nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
(nếu cần)
Mặt khác
- Đánh giá, cho điểm, - Ghi nhận kiến thức
1
2S 20 3
chính xác hóa bài làm
S = a.ha ⇒ ha =
=
(cm).
2

a
7
abc
S=
4 R ta có
Từ công thức
R=

abc 7.8.5 7 3
=
=
(cm).
4S 40 3
3

c) Củng cố, luyện tập (2’)


Qua tiêt học các em cần nắm được kiến thức trong tâm trong bài các định nghĩa và phân biệt
rõ các khái niệm

d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)


Về nhà các em cần học nhằm hiểu và thuộc các kiến thức trong bài, sau đó tập làm các bài tập
trong SBT

e) Rút kinh nghiệm




Thời gian:
Kiến thức:
Phương pháp:
Xếp loại:…….
Ngày kiểm tra: ……………..
Người kiểm tra

………………………………

3


Ga: b¸m s¸t K2

Ngày soạn: 6/1/2013

B¸m s¸t 2. DÊu nhÞ thøc

Ngày giảng: 9/1/2013

Dạy lớp: 10C

Ngày giảng:
10/1/2013
Ngày giảng:
11/1/2013
Ngày giảng:
11/1/2013

Dạy lớp: 10K
Dạy lớp: 10A
Dạy lớp: 10D

1. Mục tiêu.

Qua bài học HS cần:

a) Về kiến thức.
 Hiểu và nhớ được định lí dấu của nhị thức bậc nhất.
b) Về kĩ năng.


Vận dụng định lí dấu của nhị thức bậc nhất để lập bảng xét dấu một tích các nhị
thức bậc nhất, xác định tập nghiệm của các bất phương trình tích (mỗi thừa số
trong bất phương trình tích là một nhị thức bậc nhất ).

c) Về thái độ.
 Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi. Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy
lạ về quen.

2. Chuẩn bị của GV và HS.
a) Chuẩn bị của GV.



Kiến thức: Giáo án, SGK, SBT, STK, ….
Dụng cụ: thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập…

b) Chuẩn bị của HS.



Ôn lại nội dung định lí về dấu của nhị thức bậc nhất, các bước xét dấu một biểu
thức;
Chuẩn bị đồ dùng học tập: vở nháp, thước kẻ, …

3. Tiến trình bài dạy.
a) Kiểm tra bài cũ. (đan xen trong các hoạt động)
b) Dạy nội dung bài mới.
- HĐ 1: Xét dấu các biểu thức sau

a) f ( x ) = ( −2 x + 3) ( x − 2 ) ( x + 4 )
2x +1
b) f ( x ) =
( x −1) ( x + 2 )
3
1
c) f ( x ) =

2 x −1 x + 2

TG
20’

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm - Nghe, hiểu nhiệm vụ và

4

Nội dung ghi bảng
Lời giải.


Ga: b¸m s¸t K2

học tập
- Phát vấn học sinh phương
pháp giải dạng toán xét dấu
một biểu thức
- Điều khiển quá trình hoạt
động nhóm

thực hiện yêu cầu của giáo
viên.
- Trả lời được phương pháp
giải gồm các bước
B1. Đưa biểu thức ( ) về
dạng một tích hay một
thương các nhị thức bậc
nhất.
f x

B2. Lập bảng xét dấu ( )
- Yêu cầu các nhóm lên trình B3. Từ bảng xét dấu kết
bầy bài làm của nhóm mình.
f x
luận dấu của ( ) .
- Gọi đại diện nhóm khác nhận
- Đại diện các nhóm lên
xét, bổ xung nếu cần.
trình bầy bài làm.
- Chính xác hóa kiến thức
- Đại diện nhóm khác nhận
xét, bổ xung nếu cần.
- Ghi nhận kiến thức
- HĐ 2: Giai các bất phương trình sau
f x

3
<1
2− x
x2 + x − 3
b)
≥1
x2 − 4
1
1
1
c)
+
>
x −1 x + 2 x − 2
a)

TG
20’

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Nghe, hiểu nhiệm vụ và thực
- Phát vấn học sinh phương hiện yêu cầu của giáo viên.
pháp giải dạng toán
- Trả lời được phương pháp
giải gồm các bước
B1. Đưa bất phương trình về
dạng

f ( x) > 0( f ( x) ≥ 0

f ( x ) < 0; f ( x ) ≤ 0 )

B2. Lập bảng xét dấu

f ( x)

B3. Từ bảng xét dấu ( )
suy ra kết luận về ghiệm của
- Yêu cầu học sinh lên bảng bất phương trình.
- Đại diện HS trình bày lời
tình bày lại lời giải bài toán.
- Gọi học sinh khác nhận xét, giải.
- Đại diện HS khác nhận xét
bổ xung nếu cần.
bổ xung nếu cần.
- Chính xác hoá kiến thức.
f x

5

Nội dung ghi bảng
Lời giải.


Ga: b¸m s¸t K2

- Ghi nhận kiến thức.

c) Củng cố, luyện tập. (3’)
Qua bài học học sinh cần nắm vững định lí về dấu của nhị thức bậc nhất để áp dụng vào xét dấu
một biểu thức và giải một số bất phương trình đơn giản.

d) Hướng dẩn học sinh tự học ở nhà. (2’)
Xem lại các bài tập đã chữa , làm bài tập 40, 44, 45– SBT trang 114.

e) Rút kinh nghiệm




Thời gian:
Kiến thức:
Phương pháp:

Xếp loại:…….
Ngày kiểm tra: ……………..
Người kiểm tra

………………………………

6


Ga: b¸m s¸t K2

Ngày soạn: 13/1/2013

Ngày giảng: 16/1/2013

Dạy lớp: 10C

Ngày giảng: 17/1/2013

Dạy lớp: 10K

Ngày giảng: 18/1/2013

Dạy lớp: 10A

Ngày giảng: 18/1/2013

Dạy lớp: 10D

B¸m s¸t 3. gi¶I tam gi¸c (bµi to¸n 1)

1. Mục tiêu

Qua bài học HS cần:

a) Về kiến thức


Ôn tập củng cố về hệ thức lượng trong tam giác

b) Về kĩ năng


Tính một số yếu tố trong tam giác theo các yếu tố cho trước (trong đó có ít nhất một
cạnh).

c) Về thái độ


Cẩn thận, chính xác, tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi.

2. Chuẩn bị của GV và HS
a) Chuẩn bị của GV



Kiến thức: Giáo án, SGK, SBT, STK, ….
Dụng cụ: thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập, hình vẽ …

b) Chuẩn bị của HS




Ôn lại kiến thức cũ đã học
Chuẩn bị bài mới
Chuẩn bị đồ dùng học tập: vở nháp, thước kẻ, …

3. Tiến trình bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ (đan xen trong các hoạt động)
b) Dạy nội dung bài mới
HĐ 1: Kiến thức trọng tâm
Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c, đường cao AH=h a và các đường trung tuyến AM = ma,
BN = mb, CP = mc.
TG
7’

Hoạt động của GV
- Giao nhiệm vụ cho
HS thực hiện theo
cá nhân
- Phát vấn HS
phương pháp giải
quyết nhiệm vụ

Hoạt động của HS
- Huy động kiến thức
cũ thực hiện theo cá
nhân
- Phương pháp là vận
dụng các khái niệm
liên quan

7

Trình chiếu - Ghi bảng
1/ Định lí sin
a
b
c
=
=
= 2R
sin A sin B sin C
(Với R là bán

kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC)
2/ Diện tích S của tam giác ABC được


Ga: b¸m s¸t K2

- Gọi đại diện HS
đưa ra câu trả lời
- Gọi HS khác nhận
xét, chỉnh sửa (nếu
cần)
- Chính xác hóa kiến
thức

- Đại diện HS đưa ra tính theo các công thứuc:
1
1
1
câu trả lời
S = ab.sin C = bc.sin A = ac.sin B;
2
2
2
- Nhận xét, chỉnh sửa
abc
(nếu cần)
S=
4 R với R là bán kính đường tròn
- Ghi nhận
ngoại tiếp tam giác ABC;
S = pr với p là nửa chu vi, r là bán kính

đường tròn nội tiếp tam giác ABC;
S=
p=

p ( p − a )( p − b)( p − c)

với

a+b+c
2
(Công thứuc Hê-rông)

HĐ 2: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Cho tam giác ABC có

a) Tính cạnh
b) b) Tính chiều cao
TG
10’

.
của tam giác ABC.

và đường trung tuyến
của tam giác ABC.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho - Thực hiện nhiệm vụ Giải:
hs thực hiện theo theo nhóm
Theo định lí cô-sin ta có:
nhóm
- Điều khiến quá trình
hoạt động nhóm
- Đưa ra phương
- Phát vấn HS phương pháp giải
pháp giải
- Cho đại diện nhóm - Đại diện nhóm hs
hs đưa ra câu trả lời
đưa ra câu trả lời
- Yêu cầu nhóm khác - Đại diện nhóm khác
nhận xét, bổ sung nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
(nếu cần)
- Đánh giá, cho điểm, - Ghi nhận kiến thức
chính xác hóa bài làm

- HĐ 3: Vận dụng giải quyết bài tập.
Bài 1: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Gọi
Chứng minh rằng:

Bài 2: Cho tam giác ABC. Gọi

Chứng minh rằng:

8


Ga: b¸m s¸t K2

Bài 3: Cho tam giác ABC có

các đường trung

tuyến

Chứng minh rằng :

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có các cạnh góc vuông là
và cho

. Lấy một điểm M trên cạnh BC

. Chứng minh rằng:

TG

Hoạt động của GV

25’

- Giao nhiệm vụ cho các
nhóm hoàn thành bài vào
bảng phụ.
- Gọi các nhóm lên báo cáo.
- Hướng dẫn học sinh.
Bài tập 1: So sánh
với
.
- Yêu cầu học sinh tính

Hoạt động của
HS
- Nghe, hiểu Giải
nhiệm vụ, tìm
phương án trả
lời.
- Thực hiện yêu
cầu của giáo
viên.
- Chỉnh sửa và
hoàn thiện(nếu
cần).
- Ghi nhận kiến
thức.

qua

Bài tập 2:
- Yêu cầu học sinh sử dụng
định lí côsin phân tích
qua
các cạnh của tam giác.
- Chứng minh VP bằng VT.
Bài tập 3: Gợi ý học sinh sử
dụng công thức tính độ dài
đường trung tuyến trong
tam giác, sử dụng giả thiết

...

để có điều
phải CM.
- Sử dụng định lí sin trong
tam giác kết hợp kết quả:

9

Ghi bảng


Ga: b¸m s¸t K2

Kết hợp câu a) để có kết
quả.
Bài tập 4: Gợi ý học sinh
tính diện tích tam giác ABC
bằng hai cách. So sánh hai
diện tích có kết quả.
- Chính xác hoá kiến thức.

c) Củng cố, luyện tập (2’)


Qua tiêt học các em cần nắm được kiến thức trong tâm trong bài các định nghĩa và phân biệt
rõ các khái niệm

d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)


Về nhà các em cần học nhằm hiểu và thuộc các kiến thức trong bài, sau đó tập làm các bài tập
trong SBT

e) Rút kinh nghiệm




Thời gian:
Kiến thức:
Phương pháp:

Xếp loại:…….
Ngày kiểm tra: ……………..
Người kiểm tra

………………………………

10


Ga: b¸m s¸t K2

Ngày soạn: 21/1/2013

Ngày giảng: 24/1/2013

Dạy lớp: 10K

Ngày giảng: 25/1/2013

Dạy lớp: 10A

Ngày giảng: 26/1/2013

Dạy lớp: 10D

Ngày giảng: 26/1/2013

Dạy lớp: 10C

B¸m s¸t 4. gi¶I tam gi¸c (bµi to¸n 2)

1. Mục tiêu.

Qua bài học HS cần:

a) Về kiến thức.




Học sinh nắm được các công thức hệ thức lượng trong tam giác vuông và tam giác
thường.
Biết (Hiểu) được một số công thức tính diện tích của tam giác;
Biết được một số trường hợp giải tam giác.

b) Về kĩ năng.



Học sinh biết và sử dụng thành thạo các hệ thức lượng trong từng trường hợp cụ
thể.
Vận dụng hợp lí các công thức trong bài toán thực tế .

c) Về thái độ.


Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi

2. Chuẩn bị của GV và HS.
a) Chuẩn bị của GV.



Kiến thức: Giáo án, SGK, SBT, STK, ….
Dụng cụ: thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập, hình vẽ …

b) Chuẩn bị của HS.



Kiến thức cũ
Chuẩn bị bài mới

11


Ga: b¸m s¸t K2


Chuẩn bị đồ dùng học tập: vở nháp, thước kẻ, …

3. Tiến trình bài dạy.
a) Kiểm tra bài cũ. (đan xen trong các hoạt động)
b) Dạy nội dung bài mới.
- HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Gọi

a) Tính
b) Chứng

là 3 đường trung tuyến ứng với 3 cạnh a, b, c của tam giác ABC.
biết
minh

TG
Hoạt động của GV
15 - Giao nhiệm vụ cho học

sinh.
- Gọi HS lên bảng.
- Kiểm tra bài tập về nhà.
- Chính xác hoá kiến thức.
- Đánh giá, cho điểm.

rằng:
Hoạt động của HS
- Nghe, hiểu nhiệm vụ.
- Thực hiện yêu cầu của
giáo viên.
- Chỉnh sửa và hoàn
thiện(nếu cần).
- Ghi nhận kiến thức.

Ghi bảng
Giải
a) áp dung công thức
ma2 =

b 2 + c 2 a 2 2(b 2 + c 2 ) − a 2
− =
2
4
4

b) Ta có
b 2 + c 2 a 2 2(b 2 + c 2 ) − a 2
− =
2
4
4
2
2
2
2
a +c b
2(a + c 2 ) − b 2
mb2 =
− =
2
4
4
2
2
2
2
a +b c
2(a + b 2 ) − c 2
mc2 =
− =
2
4
4
ma2 =

Cộng vế với vế ta được điều
phải chứng minh
- HĐ 2: Vận dụng lí thuyết giải quyết bài tập.
Bài tập 1: Giải tam giác ABC biết

.

Bài tập 2: Giải tam giác ABC biết

.

Bài tập 3: Cho tam giác ABC biết

Tính

.
Bài tập 4: Cho tam giác ABC biết
Bài tập 5: Cho tam giác ABC biết
.
TG
Hoạt động của GV
25 - Giao nhiệm vụ cho các

nhóm hoàn thành bài vào
bảng phụ.
- Phát vấn học sinh nhiệm
vụ của bài toán giải tam

. Tính
Tính

Hoạt động của HS
- Nghe, hiểu nhiệm vụ, tìm
phương án trả lời.
- Thực hiện yêu cầu của giáo
viên.
Vận dụng các công thức hệ

12

Ghi bảng
Giải
Bài 1:


Ga: b¸m s¸t K2

giác.
Gợi ý học sinh:
Bài 1: Phân tích giả thiết
bài toán cho hai cạnh và
góc xen giữa nên sử dụng
định lí côsin để tìm cạnh
còn lại và các góc còn lại.
+) Sử dụng định lí sin để
tính các góc còn lại.
Bài 2, 3, 4, 5 làm tương
tự.
+) Phát vấn học sinh cách

thức lượng trong tam giác như
định lí côsin, định lí sin trong
tam giác để tìm các yếu tố còn
lại trong tam giác.
- Trình bày lời giải bài toán.
- Chỉnh sửa và hoàn thiện(nếu
cần).
- Ghi nhận kiến thức.

Bài 2:
Bài 3: Tương tự bài 1.
Bài 4: sử dụng định lí sin.
Bài 5: Tương tự bài 2.

tính
.
- Gọi các nhóm lên báo
cáo.
- Chính xác hoá kiến thức.
- Củng cố cho học sinh các
công thức định lí côsin và
định lí sin.

c) Củng cố, luyện tập. (3’)
Qua bài học học sinh cần nắm vững các hệ thức lượng trong tam giác, vận dụng linh hoạt trong bài
toán giải tam giác.

d) Hướng dẩn học sinh tự học ở nhà. (2’)
Bài tập về nhà: Xem lại các bài tập đã chữa, hoàn thành tiếp các bài tập còn lại.

e) Rút kinh nghiệm




Thời gian:
Kiến thức:
Phương pháp:
Xếp loại:…….
Ngày kiểm tra: ……………..
Người kiểm tra

………………………………

13


Ga: b¸m s¸t K2

Ngày soạn: 28/1/2013

Ngày giảng:
31/1/2013
Ngày giảng: 1/2/2013

Dạy lớp: 10K

Ngày giảng: 2/2/2013

Dạy lớp: 10D

Ngày giảng: 2/2/2013

Dạy lớp: 10C

Dạy lớp: 10A

B¸m s¸t 5. DÊu tam thøc

1. Mục tiêu.

Qua bài học HS cần:

a) Về kiến thức.
 Hiểu định lí dấu của tam thức bậc hai.
b) Về kĩ năng.
 Áp dụng định lí dấu của tam thức bậc hai để giải bất phương trình bậc hai; các bất
phương trình quy về bậc hai; bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu
thức.
 Biết áp dụng việc giải bất phương trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến
phương trình bậc hai như: Điều kiện để phương trình có nghiệm, có hai nghiệm trái
dấu.

c) Về thái độ.



Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi
Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn.

14


Ga: b¸m s¸t K2

2. Chuẩn bị của GV và HS.
a) Chuẩn bị của GV.



Kiến thức: Giáo án, SGK, SBT, STK, ….
Dụng cụ: thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập…

b) Chuẩn bị của HS.
 Ôn lại nội dung định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai, các bước xét
dấu một biểu thức;
 Chuẩn bị đồ dùng học tập: vở nháp, thước kẻ, …

3. Tiến trình bài dạy.
a) Kiểm tra bài cũ. (đan xen trong các hoạt động)
b) Dạy nội dung bài mới.

HĐ 1: Xét dấu các biểu thức sau
TG Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
15’ - Giao nhiệm vụ cho - Nghe, hiểu nhiệm vụ và
các nhóm học tập
thực hiện yêu cầu của giáo
- Phát vấn học sinh viên.
phương pháp giải - Trả lời được phương pháp
dạng toán xét dấu giải gồm các bước
một biểu thức
f x
B1. Đưa biểu thức ( ) về
- Điều khiển quá
dạng một tích hay một
trình hoạt động
thương các nhị thức bậc
nhóm
nhất hoặc tam thức bậc hai.
- Yêu cầu các nhóm
f ( x)
lên trình bầy bài làm B2. Lập bảng xét dấu
B3. Từ bảng xét dấu kết luận
của nhóm mình.
- Gọi đại diện nhóm
f x
dấu của ( ) .
khác nhận xét, bổ
- Đại diện các nhóm lên trình
xung nếu cần.
bầy bài làm.
- Chính xác hóa kiến
- Đại diện nhóm khác nhận
thức
xét, bổ xung nếu cần.
- Ghi nhận kiến thức

Nội dung ghi bảng

a) f ( x ) = ( −2 x 2 + x + 3) ( x − 2 ) ( x 2 − 4 )
b) f ( x ) =

c) f ( x ) =

3
1

2 x2 −1 x + 2

Giải
a)

( −∞; + ∞ )

5

 −1; ÷
b)  2 

c)

HĐ 2: Giai các bất phương trình
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
17’ - Giao nhiệm vụ cho - Nghe, hiểu nhiệm vụ và thực
học sinh
hiện yêu cầu của giáo viên.
- Phát vấn học sinh - Trả lời được phương pháp
phương pháp giải giải gồm các bước
dạng toán
B1. Đưa bất phương trình về
- Yêu cầu học sinh lên
f ( x) > 0( f ( x) ≥ 0
dạng
bảng tình bày lại lời
f ( x ) < 0; f ( x ) ≤ 0 )
giải bài toán.

15

x2 + x + 1
( x2 − 1) ( x + 2)

( −∞;1) ∪ 

4

;+∞÷
3


Nội dung ghi bảng
a) x 2 − 2 x + 3 > 0
b) x 2 − 11 > 10 x
1
c) x2 + 3x + 6 < 0
3
x2 + 1
d)
<0
x 2 + 3x −10
1
2
3
e)
+
<
x −1 x + 3 x + 2


Ga: b¸m s¸t K2

- Gọi học sinh khác
nhận xét, bổ xung nếu
cần.
- Chính xác hoá kiến
thức.

B2. Lập bảng xét dấu

f ( x)
f ( x)

Giải
5

−1; ÷

suy a)  2 

B3. Từ bảng xét dấu
ra kết luận về ghiệm của bất
4
( −∞;1) ∪  ; + ∞ ÷
phương trình.
3

b)
- Đại diện HS trình bày lời giải.
- Đại diện HS khác nhận xét bổ
xung nếu cần.
- Ghi nhận kiến thức.

HĐ 3. Các bài toán liên quan đến phương trình bậc hai
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
10’ - Giao nhiệm vụ cho - Thực hiện nhiệm vụ theo nhóm
hs thực hiện theo
nhóm
- Điều khiến quá trình - Đưa ra phương pháp giải
hoạt động nhóm
- Phát vấn HS phương - Đại diện nhóm hs đưa ra câu
pháp giải
trả lời
- Cho đại diện nhóm - Đại diện nhóm khác nhận xét,
hs đưa ra câu trả lời
bổ sung (nếu cần)
- Yêu cầu nhóm khác - Ghi nhận kiến thức
nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
- Đánh giá, cho điểm,
chính xác hóa bài làm

Nội dung ghi bảng
Tìm các giá trị của m để
phương trình sau có hai
nghiệm phân biệt
mx 2 − 2 ( m − 1) x + 4m − 1 = 0

Giải:
Yêu cầu bài toán tương
đương
m≠0
a≠0

⇔ 2

∆ ' > 0
3m + m − 1 > 0
 −1 − 13 −1 + 13 
⇔ m ∈ 
;
÷
÷\ { 0}
6
6



c) Củng cố, luyện tập. (2’)
Qua bài học học sinh cần nắm vững định lí về dấu của tam thức bậc hai để áp dụng vào xét dấu một
biểu thức và giải một số bất phương trình đơn giản.

d) Hướng dẩn học sinh tự học ở nhà. (1’)

Xem lại các bài tập đã chữa , làm bài tập 50, 51, 52, 53, 54– SBT trang 112

e) Rút kinh nghiệm




Thời gian:
Kiến thức:
Phương pháp:
Xếp loại:…….
Ngày kiểm tra: ……………..
Người kiểm tra

………………………………

16


Ga: b¸m s¸t K2

Ngày soạn: 18/2/2013

Ngày giảng: 21/2/2013

Dạy lớp: 10K

Ngày giảng: 22/2/2013

Dạy lớp: 10A

Ngày giảng: 23/2/2013

Dạy lớp: 10D

Ngày giảng: 23/2/2013

Dạy lớp: 10C

B¸m s¸t 6. gi¶I tam gi¸c (bµi to¸n 3)

1. Mục tiêu.

Qua bài học HS cần:

a) Về kiến thức.




Học sinh nắm được các công thức hệ thức lượng trong tam giác vuông và tam giác
thường.
Biết (Hiểu) được một số công thức tính diện tích của tam giác;
Biết được một số trường hợp giải tam giác.

b) Về kĩ năng.



Học sinh biết và sử dụng thành thạo các hệ thức lượng trong từng trường hợp cụ
thể.
Vận dụng hợp lí các công thức trong bài toán thực tế .

c) Về thái độ.
17


Ga: b¸m s¸t K2


Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi

2. Chuẩn bị của GV và HS.
a) Chuẩn bị của GV.



Kiến thức: Giáo án, SGK, SBT, STK, ….
Dụng cụ: thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập, hình vẽ …

b) Chuẩn bị của HS.




Kiến thức cũ
Chuẩn bị bài mới
Chuẩn bị đồ dùng học tập: vở nháp, thước kẻ, …

3. Tiến trình bài dạy.
a) Kiểm tra bài cũ. (đan xen trong các hoạt động)
b) Dạy nội dung bài mới.
- HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Cho tam giác ABC biết
TG
Hoạt động của GV
10 - Giao nhiệm vụ cho học

sinh.
- Gọi HS lên bảng.
- Kiểm tra bài tập về nhà.
- Chính xác hoá kiến thức.
- Đánh giá, cho điểm.

. Tính
Hoạt động của HS
- Nghe, hiểu nhiệm vụ.
- Thực hiện yêu cầu của giáo
viên.
- Chỉnh sửa và hoàn thiện(nếu
cần).
- Ghi nhận kiến thức.

Nội dung ghi bảng
Tam giác ABC biết

. Tính
Giải
Áp dụng định lí sin trong
tam giác
Tính

- HĐ 2: Vận dụng lí thuyết giải quyết bài tập.
Bài tập 1: Giả sử ta cần đo chiều cao CD của một cái tháp với C là chân tháp, D là đỉnh của tháp. Vì
không thể đến chân tháp được nên từ hai điểm A, B có khoảng cách
ba điểm A, B, C thẳng hàng người ta đo được các góc
. Hãy tính chiều cao
TG
Hoạt động của GV
15 - Giao nhiệm vụ cho các

nhóm hoàn thành bài vào
bảng phụ.
- Yêu cầu học sinh vẽ hình
minh hoạ.
- Gợi ý học sinh cụ thể hoá
nhiệm vụ thành bài toán
giải tam giác.
- Phát vấn học sinh sự
quen thuộc của dạng bài

sao cho
,

của tháp.
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
- Nghe, hiểu nhiệm vụ, Bài 1: Sử dụng công thức:
tìm phương án trả lời.
- Thực hiện yêu cầu của
tính
giáo viên.
- Trình bày lời giải bài
toán.
- Chỉnh sửa và hoàn Sử dụng công thức:
thiện(nếu cần).
- Ghi nhận kiến thức.
Tính góc A và tính góc B.

18


Ga: b¸m s¸t K2

tập.
- Gọi các nhóm lên báo
cáo.
- Chính xác hoá kiến thức.
- HĐ 3: Vận dụng lí thuyết giải quyết bài tập.
Bài tập 2: Khoảng cách A đến C không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy nên người ta
làm như sau: Xác định một điểm B có khoảng cách

và đo được các góc

. Hãy tính khoảng cách AC biết rằng
.
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
15 - Giao nhiệm vụ cho - Nghe, hiểu nhiệm vụ, tìm Bài 2: Sử dụng công thức:

các nhóm hoàn thành phương án trả lời.
bài vào bảng phụ.
- Thực hiện yêu cầu của giáo
tính
- Yêu cầu học sinh vẽ viên.
hình minh hoạ.
- Trình bày lời giải bài toán.
- Gợi ý học sinh cụ thể - Chỉnh sửa và hoàn thiện(nếu
Sử dụng công thức:
hoá nhiệm vụ thành cần).
bài toán giải tam giác. - Ghi nhận kiến thức.
- Phát vấn học sinh sự
Tính góc A và tính góc B.
quen thuộc của dạng
bài tập.
- Gọi các nhóm lên báo
cáo.
- Chính xác hoá kiến
thức.

c) Củng cố, luyện tập. (3’)
Qua bài học học sinh cần biết xây dựng các dữ kiện cần thiết để đo những khoảng cách không đến
được khi vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác.

d) Hướng dẩn học sinh tự học ở nhà. (2’)
Bài tập về nhà: Xem lại bài tập đã chữa. Hoàn thành các phần còn lại, làm bài tập tương tự trong
SGK

e) Rút kinh nghiệm




Thời gian:
Kiến thức:
Phương pháp:
Xếp loại:…….
Ngày kiểm tra: ……………..
Người kiểm tra

………………………………

19


Ga: b¸m s¸t K2

Ngày soạn: 24/2/2013

Ngày giảng: 27/2/2013

Dạy lớp: 10K

Ngày giảng: 1/3/2013

Dạy lớp: 10A

Ngày giảng: 2/3/2013

Dạy lớp: 10D

Ngày giảng: 2/3/2013

Dạy lớp: 10C

B¸m s¸t 7. PH¦¥NG SAI Vµ §é LÖCH CHUÈN

1. Mục tiêu.

Qua bài học HS cần:

a) Về kiến thức.



Học sinh nắm được các khái niệm: Đơn vị điều tra, dấu hiệu điều tra, mẫu số liệu,
tổng số đơn vị điều tra.
Đọc được các thông tin từ một bảng phân bố tần số – tần suất, bảng phân bố tần
số – tần suất ghép lớp.

20


Ga: b¸m s¸t K2



Biết lập bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp từ một mẫu số liệu thống kê ban
đầu.
Biết tính toán các đại lượng thống kê: Tần số, tần suất, phương sai, độ lệch chuẩn,
số trung bình cộng.

b) Về kĩ năng.



Rèn luyện kĩ năng lập bảng phân bố tần số tần suất (ghép lớp)
Rèn luyện khả năng tính các đại lượng thống kê: Tần số, tần suất, phương sai, độ
lệch chuẩn, số trung bình cộng.

c) Về thái độ.



Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi
Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn.

2. Chuẩn bị của GV và HS.
a) Chuẩn bị của GV.



Kiến thức: Giáo án, SGK, SBT, STK, ….
Dụng cụ: thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập, hình vẽ …

b) Chuẩn bị của HS.




Kiến thức cũ
Chuẩn bị bài mới
Chuẩn bị đồ dùng học tập: vở nháp, thước kẻ, …

3. Tiến trình bài dạy.
a) Kiểm tra bài cũ. (đan xen trong các hoạt động)
b) Dạy nội dung bài mới.
- HĐ : Tính phương sai, độ lệch chuẩn.
HĐTP 1: Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nêu các cách tính phương sai và độ lệch chuẩn?. ý nghĩa và cách sử dụng của phương
sai?.
TG Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
10 - Đặt câu hỏi phát - Nghe, hiểu nhiệm vụ. Cách 1: Tính theo tần số:

vấn học sinh.
Thực hiện yêu cầu của
- Gọi HS lên bảng giáo viên.
trình bày.
- Trả lời câu hỏi phát
- Chính xác hoá kiến vấn của giáo viên.
thức.
- Chỉnh xửa và hoàn
thiện nếu cần.
Cách 2: Tính theo tần suất
- Ghi nhận kiến thức.

Cách 3: Sử dụng công thức

21


Ga: b¸m s¸t K2

- Phương sai được sử dụng để đánh giá
mức độ phân tán của các số liệu thống
kê(so với số trung bình).
- Khi hau dãy số liệu thống kê có cùng
đơn vị đo và có số trung bình bằng nhau
hoặc sấp xỉ nhau, dãy số liệu thống kê
nào có phương sai càng nhỏ thì mức độ
phân tán(so với số trung bình) của các
số liệu thống kê càng ít.
HĐTP 2: Vận dụng công thức trong bài tập.
Nhiệm vụ:
Người ta điều tra sản phẩm của hai tổ đóng gói các túi đường( có khối lượng quy định là 2 kg). Kết
quả cho các số liệu thống kê ghi ở hai bảng sau:
Khối lượng của 40 túi đường được đóng gói bởi tổ A (đơn vị là kg)

1.95 2.09 1.91 1.99 1.93 2.07 2.15 1.96 1.93 1.94 1.94 2.05 2.02 1.97
1.91 1.95 2.05 2.04 2.03 2.00 2.02 1.94 1.92 1.97 2.00 2.02 2.04 2.05
2.02 2.02 1.94 2.01 1.99 1.95 2.03 2.06 1.91 2.14 1.90 2.25
Khối lượng của 40 túi đường được đóng gói bởi tổ B (đơn vị là kg)

1.77 1.79 1.80 1.69 1.76 1.69 1.69 1.93 1.94 1.98 2.07 1.98 1.96 1.97
2.06 1.96 1.96 1.91 1.93 2.06 1.97 2.07 2.06 2.08 1.91 1.95 2.05 1.93
1.94 2.02 2.22 2.31 1.80 2.30 2.30 2.23 2.31 2.25 2.24 2.23
a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp theo sản phẩn của tổ A, với các lớp:
b) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp theo sảnphẩn của tổ B, với các lớp:
c) Tính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn của các số liệu thống kê cho ở hai bảng
trên. Từ đó, xét xem trong lần điều tra này, sản phẩm của tổ nào có khối lượng đều hơn.
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
30 - Giao nhiệm vụ cho HS thực - Nghe, hiểu nhiệm vụ. Thực Giải

hiện theo nhóm là các tổ.
hiện yêu cầu của giáo viên.
a) Khối lượng của 40 túi
- Theo dõi quá trình thực - Trình bày kết quả.
đường được đóng gói bởi
hiện nhiệm vụ của HS.
- Trả lời câu hỏi phát vấn tổ A (đơn vị là kg)
- Gọi HS báo cáo kết quả.
của giáo viên.
b) Khối lượng của 40 túi
- Giáo viên xửa chữa những - Chỉnh xửa và hoàn thiện đường được đóng gói bởi
sai lầm trong bài giải của học nếu cần.
tổ B (đơn vị là kg)

22


Ga: b¸m s¸t K2

sinh.
- Ghi nhận kiến thức.
- Yêu cầu học sinh rút ra nhận
xét từ kết quả điều tra trên.
- Chính xác hoá kiến thức.

c) Tổ A có ; ;
Tổ B có ; ;

c) Củng cố, luyện tập. (3’)
Qua bài học học sinh cần nắm vững các bước tính số trung bình, vận dụng tính phương sai và độ
lệch chuẩn.

d) Hướng dẩn học sinh tự học ở nhà. (2’)
Làm bài tập tương tự trong SGK, làm bài tập 14, 15 trong SBT trang 159.

e) Rút kinh nghiệm




Thời gian:
Kiến thức:
Phương pháp:
Xếp loại:…….
Ngày kiểm tra: ……………..
Người kiểm tra

………………………………

Ngày soạn: 4/3/2013

Ngày giảng: 7/3/2013

Dạy lớp: 10K

Ngày giảng: 16/3/2013

Dạy lớp: 10D

Ngày giảng: 16/3/2013

Dạy lớp: 10C

B¸m s¸t 8. PH¦¥NG tr×nh ®êng th¼ng

1. Mục tiêu

Qua bài học HS cần:

a) Về kiến thức
Củng cố các khái niệm:

Hiểu vt pháp tuyến, vt chỉ phương của đường thẳng.

Hiểu cách viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng.

b) Về kĩ năng


Viết được phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng
điểm

đi qua

và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước.

23


Ga: b¸m s¸t K2




Tính được toạ độ của vt pháp tuyến nếu biết toạ độ của vt chỉ phương của một đương
thẳng và ngược lại.
Biết chuyển đổi giữa phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường
thẳng và ngược lại.

c) Về thái độ



Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi
Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn.

2. Chuẩn bị của GV và HS
a) Chuẩn bị của GV



Kiến thức: Giáo án, SGK, SBT, STK, ….
Dụng cụ: thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập, các slides trình chiếu, Coputer và
projecter; máy Overhead,…

b) Chuẩn bị của HS




Ôn lại kiến thức đã học trong tiết trước;
Chuẩn bị bài tập ở nhà;
Chuẩn bị đồ dùng học tập: vở nháp, thước kẻ, máy tính Casio fx 500MS…

3. Tiến trình bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ.( đan xen trong các hoạt động)
b) Dạy nội dung bài mới
HĐ 1: Hệ thống kiến thức về phương trình đường thẳng.
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
3’ - Giao nhiệm vụ cho học sinh - Nghe, hiểu nhiệm vụ.
hệ thống lại các dạng phương - Thực hiện yêu cầu của giáo
trình đường thẳng khi biết viên.
một điểm và một véctơ.
- Chỉnh sửa và hoàn
- Yêu cầu học sinh trình bày
thiện(nếu cần).
vào bảng phụ.
- Ghi nhận kiến thức.
- Gọi HS báo cáo kết quả.
- Chính xác hoá kiến thức.

Nội dung ghi bảng
Giải
+/ Phương trình tham số
+/ Phương trình theo hệ
số góc
+/ Phương trình chính
tắc
+/ Phương trình tổng
quát
+/ Phương trình đoạn
chắn

HĐ 2. Lập phương trình tham số của đường thẳng
trong các trường hợp sau:
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
7’ - Giao nhiệm vụ cho học - Nghe, hiểu nhiệm vụ.
Lập phương trình tham số
sinh.
- Thực hiện yêu cầu của giáo của đường thẳng
- Gọi HS sử dụng công thức viên.
trong các trường hợp sau:
viết phương trình đường
a) Đi qua điểm
thẳng .
và có vt chỉ
- Yêu cầu học sinh nêu quy
phương
tắc xác đinh vt chỉ phương - Trình bày bài làm
Chỉnh
sửa

hoàn
khi biết vt pháp tuyến.
b)
đi qua điểm
thiện(nếu cần).

24


Ga: b¸m s¸t K2

- Gọi HS lên bảng trình bày.
- Gọi HS báo cáo kết quả.
- Chính xác hoá kiến thức.

- Ghi nhận kiến thức.

và có
vt pháp tuyến

HĐ 3: Lập phương trình tham số của đường thẳng
trong các trường hợp sau:
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
10 - Giao nhiệm vụ cho học - Nghe, hiểu nhiệm vụ.
Lập phương trình tham số

sinh.
- Thực hiện yêu cầu của giáo của đường thẳng
- Phát vấn học sinh công viên.
trong các trường hợp sau:
thức liên hệ giữa hệ số góc
a) Đi qua điểm
của đường thẳng và toạ độ Nếu
và có hệ số góc
vt chỉ phương của đường
thẳng.
- Phát vấn học sinh công
b)
đi qua hai điểm
thức viết phương trình
đường thẳng đi qua một
điểm với hệ số góc cho
Đương thẳng qua
trước.
- Yêu cầu học sinh xác định Nhận
là vt chỉ phương.
mối quan hệ về phương - Trình bày bài làm
giữa
và đường thẳng - Chỉnh sửa và hoàn
thiện(nếu cần).
qua A, B.
- Ghi nhận kiến thức.
- Gọi HS lên bảng trình bày.
- Gọi HS báo cáo kết quả.
- Chính xác hoá kiến thức.
HĐ 4: Lập phương trình tổng quát của đường thẳng
trong các trường hợp sau:
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
10 - Giao nhiệm vụ cho học - Nghe, hiểu nhiệm vụ.
Lập phương trình tổng

sinh.
- Thực hiện yêu cầu của giáo
quát của đường thẳng
- Gọi HS sử dụng công thức viên.
trong các trường hợp sau:
viết phương trình đường
a) Đi qua điểm
thẳng .
và có vt pháp
- Yêu cầu học sinh nên quy - Trình bày bài làm
tắc xác đinh vt Pháp tuyến - Chỉnh sửa và hoàn thiện(nếu tuyến
cần).
khi viết vt chỉ phương.
b) Đi qua điểm
Ghi
nhận
kiến
thức.
- Gọi HS lên bảng trình bày.
và có vt chỉ
- Gọi HS báo cáo kết quả.
phương
- Chính xác hoá kiến thức.

25


x

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×