Tải bản đầy đủ

Đề thi thử lấy điểm 7,8,9,10

SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT KINH MÔN
TỔ: HOÁ HỌC

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề : 244

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H= 1; C= 12; N= 14; O= 16; Na= 23; Mg= 24; Al = 27; S= 32;
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Ứng với công thức phân tử C 3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí H 2 (xúc
tác Ni, to) sinh ra ancol?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 2: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H 2SO4 đặc), đun nóng, thu được
41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

A. 31,25%.
B. 40,00%.
C. 50,00%.
D. 62,50%.
Câu 3: Dãy nào sau đây gồm các chất sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?
A. Anilin, metyl amin, amoniac.
B. Anilin, amoniac, metyl amin.
C. Amoniac, etyl amin, anilin.
D. Etyl amin, anilin, amoniac.
Câu 4: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3.
B. Đốt lá sắt trong khí Cl2.
C. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.
D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4.
Câu 5: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. K+, Ba2+, OH–, Cl–.
B. Na+, K+, OH–, HCO3–.
C. Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+.
D. Ca2+, Cl–, Na+, CO32–.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom.
B. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa.
C. Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo.
D. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl.
Câu 7: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H 2SO4 (dư), thu được dung dịch
chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà. Công thức của muối hiđrocacbonat lµ:
A. NaHCO3.
B. Ca(HCO3)2.
C. Ba(HCO3)2.
D. Mg(HCO3)2.
Câu 8: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A. poli(metyl metacrylat).
B. poli(etylen terephtalat).
C. polistiren.
D. poliacrilonitrin.
Câu 9: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là:
A. BaCO3.
B. BaCl2.
C. NH4Cl.
D. (NH4)2CO3.

2
2
6
Câu 10: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s 2s 2p 3s1; 1s22s22p63s2;
1s22s22p63s23p1. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A. X, Y, Z.
B. Y, Z, X.
C. Z, Y, X.
D. Z, X, Y.
Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí hidro sunfua vào dung dịch FeCl3.
(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
(4) Cho Cu(OH)2 trong kiềm dư vào dung dịch glucozơ, đun nóng.
(5) Để Fe(OH)2 trong không khí ẩm.
(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(7) Cho FeS2 vào dung dịch HCl.
(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
1


(9) Cho Cr vào dung dịch KOH
(10) Nung KClO3 ở nhiệt độ cao.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:
A. 7.
B. 8.
C. 10.
D. 9.
Câu 12:Trong công nghiệp chế tạo ruột phích người ta thực hiện phản ứng nào sau đây để tráng bạc cho
ruột phích:
A. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3.
B. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3.
C. Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3.
D. Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3.
Câu 13: Phát biểu đúng là:
A. Phenol phản ứng được với nước brom.
B. Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3.
C. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic.
D. Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol.
Câu 14: Số đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C2H6O là:
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 15: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH.
B. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
C. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
D. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH.
Câu 16: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac.
B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. metyl amin, amoniac, natri axetat.
D. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
Câu 17: Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí
CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Công thức este X và giá trị của m tương ứng là:
A. HCOOCH3 và 6,7.
B. (HCOO)2C2H4 và 6,6.
C. CH3COOCH3 và 6,7.
D. HCOOC2H5 và 9,5.
Câu 18: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Tổng hệ số của
các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là:
A. 23.
B. 47.
C. 31.
D. 27.
Câu 19: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử CO2 là liên kết
A. hiđro.
B. cộng hoá trị phân cực.
C. cộng hoá trị không phân cực.
D. ion.
Câu 20: Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà 100
ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu
huỳnh trong oleum trên là:
A. 35,95%.
B. 37,86%.
C. 23,97%.
D. 32,65%.
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu
xanh lam.
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β).
Số phát biểu đúng là:
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 22: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl 3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và
NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:
A. (1), (3), (5).
B. (1), (2), (3).
C. (1), (3), (4).
D. (1), (4), (5).
2


Câu 23: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết
với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là:
A. C3H7NH2 và C4H9NH2.
B. CH3NH2 và C2H5NH2.
C. C2H5NH2 và C3H7NH2.
D. CH3NH2 và (CH3)3N.
Câu 24: Cho 10,7 gam một muối clorua có dạng (XCln) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được
28,7 g kết tủa.Mặt khác cũng cho 10,7 gam muỗi clorua trên tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M, đến
phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Tính m?
A.23,7 g
B.31,7 g
C.38,7g
D.28,7g
Câu 25: Cho 1 lit nước cứng tạm thời chứa (Ca 2+, Mg2+ và HCO3-). Biết tỉ lệ mol của 2 ion Ca 2+ và Mg2+
tương ứng là 2:1. Tổng khối lượng của hai muối hidrocacbonat trong 1 lit nước trên là 14,1 gam. Tính khối
lượng Ca(OH)2 cần thêm vào 1 lit nước cứng trên, để nước thu được mất hoàn toàn tính cứng?
A. 17,76 gam
B. 13,32 gam
C. 6,66 gam
D. 8,88 gam
Cu ( NO3 ) 2
AgNO3
Câu 26:Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol
và 0,25 mol
, sau một thời gian
thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào
dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa.Giá trị của m là:
A. 4,8 gam
B. 4,32 gam
C. 4,64 gam
D. 5,28 gam
Câu 27: Hỗn hợp A gồm 2 andehit X, Y đều mạch hở, đơn chức (đều có không quá 4 nguyên tử C trong
phân tử). Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol A thu được 0,5 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu lấy 0,3 mol A cho tác
dụng với AgNO3/NH3 dư thì xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 64,8 gam
B. 127,4 gam
C. 125,2 gam
D. 86,4 gam
Câu 28: Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với
200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được 31,1 gam
hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của 2 axit trong X là:
A. C2H4O2 và C3H4O2.
B. C2H4O2 và C3H6O2.
C. C3H4O2 và C4H6O2.
D. C3H6O2 và C4H8O2.
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O 2, thu được
23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn
dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z
(MY < MZ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tỉ lệ a : b là:
A. 2 : 3.
B. 4 : 3.
C. 3 : 2.
D. 3 : 5.
Câu 30: Từ thời xa xưa con người đã biết sơ chế các hợp chất hữu cơ như:
1. Giã lá cây chàm, cho vào nước, tách lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải.
2. Nấu rượu để uống.
3. Làm đường cát, đường phèn từ nước mía.
Các cách làm trên lần lượt thuộc các phương pháp tách biệt và tinh chế nào?
A. Chiết, chưng cất, kết tinh.
C. Kết tinh, chiết, chưng cất.
B. Chưng cất, chiết, kết tinh
D. Chiết, kết tinh, chưng cất.


¬


Câu 31: Cho cân bằng hoá học: PCl 5 (k)
PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0. Cân bằng chuyển dịch theo
chiều thuận khi:
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
B. tăng áp suất của hệ phản ứng.
C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
Câu 32: Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 0,8M và Cu(NO3)2 1M. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của). Giá
trị của a lµ:
A. 5,6.
B. 11,2.
C. 8,4.
D. 11,0.
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH 2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ
mO : mN = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, đốt
cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O 2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO 2, H2O và N2)
vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
3


A. 25,61 gam.
B. 19,7 gam.
C. 29,55 gam.
D. 23,64 gam.
Câu 34: Cho biết đưa 1 gam nước lên 1 0C cần 4,184 J. Muốn đun sôi 1 lít nước từ 25 0C lên 1000C cần bao
nhiêu lít butan(gas đun bếp) ở đktc? Biết rằng 1 mol butan cháy tỏa ra 2870,2 kJ, khối lượng riêng của
nước là 1g/ml.
A. 2,44 lít
B. 2,88 lít
C. 4,48 lít
D. 5,16 lít
Câu 35: Hỗn hợp E gồm 2 chất hữu cơ X (C 2H7O3N) và Y (C3H12O3N2). X và Y đều có tính chất lưỡng tính.
Cho m gam hỗn hợp E tác dung với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ). Mặt
khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T (T là
hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm
2 chất vô cơ. Thể tích các khí đo ở đktc; Giá trị của m là:
A. 23,2.
B. 22,4.
C. 21,7.
D. 20,6.
Câu 36: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH,
vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO 2 vào dung dịch Ca(OH)2 a M thì thu được m 1 gam kết tủa. Cùng hấp
thụ (V+3,36) lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 a M thì thu được m2 gam kết tủa. Biết m1:m2 = 3:2. Nếu thêm
(V+V1) lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 trên thì thu được lượng kết tủa cực đại. Biết m 1 bằng 3/7 khối lượng
kết tủa cực đại. Các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của V1 là:
A.0.672
B.1.493
C.2.016
D.1.008
Câu 38: Đốt cháy hỗn hợp X gồm etylen glycol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y (trong
đó số mol etylen glycol bằng số mol metan) cần vừa đủ 0,7625 mol O2 thu được 0,775 mol CO2. Nếu cho m
gam hỗn hợp X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn thì thu được x gam chất rắn khan.
Giá trị m gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.38.
B. 35.
C. 32.
D. 40.
Câu 39: Cho 4 phản ứng:
(1) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
(4) 2CH3NH2 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (CH3NH3)2SO4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
A. (2), (3).
B. (1), (2).
C. (2), (4).
D. (3), (4).
Câu 40: Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axit ađipic, glucozơ, saccarozơ trong đó số mol axit ađipic bằng 3 lần
số mol axit oxalic. Đốt m gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi trong đó có 16,56 gam H2O.
Hấp thụ hỗn hợp Y vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được (m+168,44) gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 28,56
B. 31,20
C. 29,68
D. 30,16
Câu 41: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. glyxin, phenol; vinyl axetat.
B. vinylclorua, anilin, etilen.
C. stiren, etyl axetat, axetilen.
D. buta-1,3-đien, etilen, stiren.
Câu 42: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y.
Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan. Hoà tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp
X vào nước thu được dung dịch Z. Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 0,5 lít dung dịch CrCl 3 1M đến phản
ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là:
A. 54,0 gam.
B. 20,6 gam.
C. 51,5 gam.
D. 30,9 gam.
Câu 43: Cho 12(g) hỗn hợp Fe và Cu tỷ lệ mol ( 1: 1) vào 200ml dung dịch chứa HCl 2M và HNO 3
0,5M.sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A , khí NO và một phần kim loại không tan.
Lấy toàn bộ dung dịch A cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 , thu được m(g) kết tủa. ( biết sản
phẩm khử của N+5 tạo ra NO duy nhất). Xác định m:
A. 57,4.
B. 55,6.
C. 60,1.
D. 68,2.
Câu 44: Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực
chuẩn) như sau: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Các kim loại và ion đều phản ứng được với
ion Fe2+ trong dung dịch là:
A. Zn, Ag+.
B. Ag, Cu2+.
C. Ag, Fe3+.
D. Zn, Cu2+.
4


Cõu 45: Trộn 10,8 gam bột Al với 32 gam bột Fe 2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện
không có không khí (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe 2O3 thành Fe). Hoà tan hỗn hợp rắn sau phản ứng
bằng dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 10,08 lít khí H2 (ở đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 85%.
B. 90%.
C. 80%.
D. 75%.
o
Cõu 46: Cho 10 ml dung dch ancol etylic 46 phn ng ht vi kim loi Na (d), thu c V lớt khớ H 2
(ktc). Bit khi lng riờng ca ancol etylic nguyờn cht bng 0,8 g/ml. Giỏ tr ca V l
A. 0,896.
B. 2,128.
C. 3,360.
D. 4,256.
Cõu 47: Phỏt biu no sau õy khụng ỳng?
A. Ancol etylic bc chỏy khi tip xỳc vi CrO3.
B. Crom(VI) oxit l oxit baz.
C. Crom(III) oxit v crom(III) hiroxit u l cht cú tớnh lng tớnh.
D. Khi phn ng vi dung dch HCl, kim loi Cr b oxi hoỏ thnh ion Cr2+.
Cõu 48: Cho 38,55 gam hn hp X gm Mg, Al, ZnO v Fe(NO 3)2 tan hon ton trong dung dch cha
0,725 mol H2SO4 loóng. Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c dung dch Y ch cha 96,55 gam
mui sunfat trung hũa v 3,92 lớt (ktc) khớ Z gm hai khớ trong ú cú mt khớ húa nõu ngoi khụng khớ.
Bit t khi ca Z so vi H 2 l 9. Phn trm s mol ca Mg trong hn hp X gn nht vi giỏ tr no sau
õy?
A. 25.
B. 15.
C. 40.
D. 30.
Cõu 49: : Hn hp A gm ba peptit mch h X, Y, Z cú t l mol tng ng l 2 : 3 : 4. Thy phõn hon
ton m gam A thu c hn hp sn phm gm 21,75 gam Glyxin v 16,02 gam Alanin. Bit s liờn
ktpeptit trong phõn t X nhiu hn trong Z v tng s liờn kt peptit trong ba phõn t X, Y, Z nh hn 17.
Giỏ tr ca m là:
A. 30,57.
B. 30,93.
C. 30,21.
D. 31,29.
Cõu 50: Trn 58,75 gam hn hp X gm Fe(NO3)2 v kim loi M vi 46,4 gam FeCO3 c hn hp Y.
Cho ton b Y vo lng va dung dch KHSO4 thu c dung dch Z ch cha 4 ion( khụng k H+ v
OH- ca H2O) v 16,8 lớt hn hp T gm 3 khớ trong ú cú 2 khớ cú cựng phõn t khi v 1 khớ húa nõu
trong khụng khớ. T khi ca T so vi H2 l 19,2. Cụ cn 1/10 dung dch Z thu c m gam rn khan.Giỏ tr
ca m l:
A. 37,950.
B. 39,835 .
C. 39,385.
D. 39,705.
Thớ sinh khụng c s dng bng tun hon cỏc nguyờn t húa hc.
--------HT--------kk
TtttTTTT

5



x

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×