Tải bản đầy đủ

Tuyển tập bộ đề thi thử tiếng anh mới nhất

Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI THỬ MỚI NHẤT 2016 CÔ MAI PHƯƠNG

VIDEO và LỜI GIẢI CHI TIẾT chỉ có tại website MOON.VN
[Truy cập tab: moon.vn –]
SECTION A

I. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part
that needs correction in each of the following questions.
1: The closer it gets to December 21, the first day of winter, the short the days become.
A
B
C
D
Đáp án: C
Dịch nghĩa: Càng đến gần ngày 21/12, ngày đầu tiên của mùa đông, ngày càng ngắn lại

Cấu trúc so sánh kép : The + comparative + S + V the + comparative + S + V (càng... càng)
Short -> shorter
2: Alice in Wonderland, first published in 1865, has since being; translated into thirty
A
B
C
languages.
D
Đáp án: C
Dịch nghĩa: Alice in Wonderland, lần đầu được xuất bản năm 1865, đã được dịch sang 30
ngôn ngữ
Bị động thì hiện tại hoàn thành dạng : have/has been PII
Being -> been
3: Modem art is on display at the Guggenheim Museum, a building with an unusually
A
B
C
D
design.
Đáp án: D
Dịch nghĩa: Nghệ thuật hiện đại đang được trưng bày tại bảo tàng Guggenheim, một tòa nhà
với thiết kế khác thường
Trước (n) ‘design’ cần một (adj) bổ nghĩa
Unusually-> Unusual
4: The scholarship that Wilson received to study history, at Cambridge presented an unique
A
B
C
D
opportunity.
Đáp án: D
Dịch nghĩa: Học bổng mà Wilson đã nhận được để học lịch sử tại Cambridge đã đem lại cơ
hội có một không hai
unique /ju:'ni:k/
dùng mạo từ a trước (n) số ít có phát âm bắt đầu bằng phụ âm (j)
an-> a
Moon.vn - Học để khẳng định mình

1


Hotline: 0432 99 98 98


Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

5: Amelia Earhart, the first woman to fly solo across the Atlantic, disappeared on June 1937
A
B
C
while attempting to fly around the world.
D
Đáp án: C
Dịch nghĩa: Amelia Earhart, người phụ nữ đầu tiên bay một mình qua Atlantic, đã biến mất
vào tháng 6/1937 trong khi đang cố gắng bay vòng quanh thế giới
Trước thời gian là tháng/năm, dùng giới từ in
On -> in
II. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose
underlined part differs from other three in pronunciation in each of the following
questions.
6. A. percentB. event
C. agent
D. prevent
Đáp án: C
percent /pə ˈsent/ (n) phần tram
event /i'vent/(n) sự việc, sự kiện
agent /'eidʤənt/(n) người đại lý
prevent /pri'vent/ (v) ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa
Vậy đáp án C, đọc là ə, còn lại đọc là e
7. A. sweet
B. sword
C. answer
D. whole
Đáp án: A
sweet /swi:t/(adj) ngọt
sword /sɔ:d/(n) gươm, kiếm
answer /'ɑ:nsə/(n) sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp
whole /houl/(adj) đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ
Vậy đáp án A, đọc là w, còn lại âm w câm
III. Choose and write in your answer sheet the word whose stress pattern is different
from the rest of the group.
8: A. official
B. literacy
C. stationery
D. inventory.
Đáp án A
A. official /əˈfɪʃl/
B. literacy /ˈlɪtərəsi/
C. stationery /ˈsteɪʃənri/
D. inventory /ˈɪnvəntri/
Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án khác trọng âm rơi vào âm
9: A. avoid
B. manage
C. career
D. advise
Đáp án: B
A. avoid /əˈvɔɪd/
B. manage /ˈmænɪdʒ/
C. career /kəˈrɪə(r)/
D. advise /ədˈvaɪz/
Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án khác trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
10: A. courageous
B. education
C. severe
D. diversity
Đáp án: B
A. courageous /kəˈreɪdʒəs/
B. education /ˌedʒuˈkeɪʃn/
Moon.vn - Học để khẳng định mình

2

Hotline: 0432 99 98 98


Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

C. severe /sɪˈvɪə(r)/
D. diversity /daɪˈvɜːsəti/
Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án khác trọng âm rơi vào âm tiết thứ
hai
IV. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to
each of the following questions.
11: The job requires certain______. You have to be good at operating computers and dealing
with people.
A. qualifications

B. knowledge

C. techniques

D. skills

Đáp án D. skills (dạng số ít: skill (n): kỹ năng)
Các đáp án khác
qualifications – qualification (n): bằng cấp
knowledge (n): kiến thức
techniques – technique (n): kỹ thuật
Dịch nghĩa: Công việc này yêu cầu những kỹ năng nhất định. Bạn cần phải thành thạo
trong việc thao tác với máy tính và giao thiệp với những người khác.
12: “Shall I wait for you?

- “_________________”

A. Why ask such a question

B. No need to ask

C. No, don’t bother

D. Yes, of course

Đáp án C. No, don’t bother: Không cần đâu, đừng bận tâm.
Các đáp án khác
A. Sao lại phải hỏi như vậy
B. Không cần phải hỏi

D. Có, tất nhiên rồi.
Dịch nghĩa: “Tôi có cần phải đợi anh không?” – “Không cần đâu, đừng bận tâm.”
13: ‘Excuse me. Where is the _______ office of UNICEF Vietnam located?”
A. leading

B. head

C. summit

D. central

Đáp án B. head.
Ta có cụm từ head office (n): trụ sở chính.
Các đáp án khác:
leading (adj): dẫn đầu
summit (n): đỉnh, ngọn, hội nghị thượng đỉnh
central (n), (adj): trung tâm
Dịch nghĩa: “Xin lỗi. Trụ sở chính của UNICEF Việt Nam nằm ở đâu vậy?”

Moon.vn - Học để khẳng định mình

3

Hotline: 0432 99 98 98


Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

14: He really deserved the award because he performed _________ what was expected of
him.
A. much better which

B. the most that

C. much more as

D. much better than

Đáp án D.
Cấu trúc so sánh hơn với trạng từ: S + V + adv (ở dạng so sánh hơn) + than…
Để nhấn mạnh so sánh hơn, ta đặt từ much ở trước trạng từ.
Dịch nghĩa: Anh ta thực sự xứng đáng với giải thưởng đó bởi vì anh ta biểu diễn xuất sắc
hơn nhiều vượt xa sự kỳ vọng.
15: ______it would stop raining for a morning, we could cut the grass.
A. If ever

B. If only

C. On condition that D. In case

Đáp án B. If only: ước gì, giá như.
Các đáp án khác
If ever: Nếu có bao giờ
On condition that (~If): Với điều kiện là
In case: phòng khi.
Dịch nghĩa: Giá như trời tạnh mưa một buổi sáng thì chúng tôi có thể cắt cỏ.
16: ______attention we pay to commercials, we cannot avoid being influenced by the
constant repetition of a brand name or image.
A. However little

B. In spite of the

C. No matter what

D. Only a little

Đáp án A.
Cấu trúc: However + adj + N/ clause… = No matter how + adj + N/ clause…: Dù, dù
thế nào.
Cấu trúc (to) pay attention to st: chú ý tới cái gì.
Dịch nghĩa: Dù chúng ta ít chú ý tới những quảng cáo thế nào đi nữa, chúng ta cũng
không thể tránh khỏi việc bị ảnh hưởng bởi sự lặp lại liên tục của tên một nhãn hàng hay
một hình ảnh nào đó.
Các đáp án khác
B, Sai nghĩa: Mặc dù chúng ta chú ý tới các quảng cáo, chúng ta cũng không thể tránh
khỏi việc bị ảnh hưởng bởi sự lặp lại liên tục của tên một nhãn hàng hay một hình ảnh nào
đó.
C, Sai nghĩa: Dù chúng ta chú ý tới các quảng cáo kiểu gì đi nữa, chúng ta cũng không thể
tránh khỏi việc bị ảnh hưởng bởi sự lặp lại liên tục của tên một nhãn hàng hay một hình ảnh
nào đó.

Moon.vn - Học để khẳng định mình

4

Hotline: 0432 99 98 98


Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

D, Sai cấu trúc: Trong trường hợp này Only thuộc tân ngữ đứng đầu câu, do vậy câu cần
phải đảo ngữ.
17: _______the phone rang later that night did Anna remember the appointment.
A. Not until

B. Just before

C. Only

D. No sooner

Đáp án A.
Cấu trúc đảo ngữ với Not until:
Not until + N/ clause + trợ động từ + S + Vinf
= It was not until + N/ clause + that + clause: Mãi cho tới khi…
Các đáp án khác
Just before: Ngay trước khi (Nếu sử dụng cấu trúc này thì mệnh đề chính của câu phải
chia ở thì quá khứ hoàn thành)
Only: Chỉ (Sai cấu trúc, cần phải sửa thành Only when. Cấu trúc đảo ngữ Only when:
Only when (Only after, Only before) + clause + đảo ngữ: Chỉ khi… thì
mới…)
No sooner: Sai cấu trúc. Cấu trúc với No sooner:
No sooner had + S + PII + than + clause(chia ở quá khứ đơn)
= Hardly/ Barely/ Scarcely + S + PII + when + clause(chia ở quá khứ đơn): Ngay sau
khi…
Dịch nghĩa: Mãi cho tới khi chuông điện thoại reo đêm muộn hôm đó thì Anna mới nhớ ra
buổi hẹn gặp.
18: Only______research has been carried out in this field.
A. a few

B. a little

C. very little

D. not much

Đáp án B.
Ta chỉ sử dụng Only a few (khi danh từ đếm được), Only a little (khi danh từ không đếm
được), không sử dụng các cấu trúc Only very little (very không đứng sau Only) hoặc Only
not much (not không đứng sau Only). Thấy danh từ ở đây (research) là danh từ không đếm
được. Do vậy chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Chỉ mới có một ít việc nghiên cứu được tiến hành trong lĩnh vực này.
19: The small,______farms of New England were not appropriate for the Midwest.
A. self-supporting

B. supporting themselves

C. self-supported

D. they supported themselves

Đáp án A. self-supporting (adj): tự cung tự cấp.
Ta thấy chỗ trống cần điền vào một tính từ, do vậy loại bỏ đáp án B (mệnh đề quan hệ giản
lược dạng chủ động) và D (mệnh đề đầy đủ). Đồng thời đáp án C không có nghĩa. Do vậy
chọn đáp án A.

Moon.vn - Học để khẳng định mình

5

Hotline: 0432 99 98 98


Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

Dịch nghĩa: Những trang trại nhỏ, tự cung tự cấp ở vùng New England không phù hợp với
vùng Midwest.
20: Hurry up! They’ve only got ________ seats left.
A. a little

B. a few

C. a lot of

D. plenty

Đáp án B. a few: một ít, một vài (dùng với danh từ đếm được).
Các đáp án khác:
a little: một ít (dùng với danh từ không đếm được)
a lot of: nhiều, vô số
plenty: nhiều
Dịch nghĩa: Nhanh lên! Họ chỉ còn vài ghế trống nữa thôi.
21: The computer has had an enormous_______on the way we work.
A. change

B. alteration

C. influence

D. impression

Đáp án C. influence
Cấu trúc: (to) have a (an) big/ huge/ enormous influence on st: có sức ảnh hưởng lớn
đến cái gì.
Các đáp án khác sai cấu trúc.
change = alteration (n): sự thay đổi
impression (n): ấn tượng. Cấu trúc: (to) make an impression on sb: gây ấn tượng với ai
Dịch nghĩa: Máy tính có một sức ảnh hưởng lớn tới cách chúng ta làm việc.
22: I don’t think Mike will reject that job offer, ______?
A. do I

B. will he

C. won't he

D. don't I

Đáp án B.
Với các câu có dạng I think/ I don’t think + S + V, thì phần câu hỏi đuôi sẽ tương ứng với
phần mệnh đề phía sau. Do vậy trong câu này, phần câu hỏi đuôi sẽ tương ứng với phần
mệnh đề “Mike will reject that job offer”. Đồng thời câu gốc mang tính phủ định (I don’
think) do vậy câu hỏi đuôi có trợ động từ ở dạng khẳng định. Vậy ta chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Tôi không nghĩ Mike sẽ từ chối lời mời làm việc đó, phải vậy không?
23: The wet weather has ______ three weeks now; It has rained every single day
A. lasted

B. gone

C. run

D. existed

Đáp án A. lasted – last (v): kéo dài.
Các đáp án khác sai nghĩa.
gone – go (v): đi
run – run (v): chạy

Moon.vn - Học để khẳng định mình

6

Hotline: 0432 99 98 98


Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

existed – exist (v): tồn tại
Dịch nghĩa: Thời tiết ẩm ướt đã kéo dài được ba tuần rồi. Ngày nào trời cũng mưa.
24: _______on several different television programs, the witness gave conflicting accounts
of what had happened.
A. Appearing

B. Appears

C. He appeared

D. Who appeared

Đáp án A.
Trong câu này, V-ing đứng đầu câu, nói lên một hành động của chủ ngữ.
Các đáp án khác:
Appears: Động từ chia ở dạng số ít không đứng ở đầu câu.
He appeared: Sai cấu trúc khi một câu có hai mệnh đề hoàn chỉnh riêng biệt không liên kết
bởi liên từ hoặc mệnh đề quan hệ.
Who appeared: Sai cấu trúc do mệnh đề quan hệ không đứng đầu câu.
Dịch nghĩa: Xuất hiện trên một vài chương trình truyền hình, nhân chứng đưa ra những
thông tin mâu thuẫn với nhau về việc đã xảy ra.
25: I phoned the company, who______me that my goods had been dispatched.
A. guaranteed

B. assured

C. reassured

D. confirmed

Đáp án B. assured – assure (v): đảm bảo.
Cấu trúc (to) assure sb st/ (to) assure sb that… : đảm bảo với ai chuyện gì.
Các đáp án khác
guarantee (v): đảm bảo. (Sai cấu trúc)
Cấu trúc với guarantee (v): (to) guarantee that + clause ; (to) guarantee to do st: đảm
bảo việc gì, đảm bảo sẽ làm gì.
reassure (v): tái đảm bảo (Sai nghĩa)
confirm (v): xác nhận (Sai cấu trúc)
Cấu trúc với confirm (v): (to) confirm that + clause: xác nhận việc gì; (to) confirm sb
of st: xác nhận với ai về việc gì
Dịch nghĩa: Tôi gọi cho công ty đó, công ty mà đảm bảo với tôi rằng hàng hóa của tôi đã
được gửi đi.
26: He's the only child in his family and so he can hardly enjoy______.
A. brothers

B. brother

C. brotherhood

D. brotherly

Đáp án C. brotherhood (n): tình anh em.
Các đáp án khác
brothers (số nhiều) – brother (số ít) (n): người anh em trai.
brotherly (adj), (adv): anh em, như anh em.

Moon.vn - Học để khẳng định mình

7

Hotline: 0432 99 98 98


Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

Dịch nghĩa: Anh ấy là con trai độc nhất của gia đình nên anh ấy không có được tình anh
em.
27: It’s no use __________ a language if you don’t try to use it.
A. to learn

B. learned

C. learning

D. learn

Đáp án C.
Cấu trúc : It’s no good/ It’s no use + doing st: Thật vô ích khi làm gì
~
There’s no point in doing st
~
It’s not worth doing st
Các đáp án còn lại sai cấu trúc.
Dịch nghĩa: Học một ngôn ngữ cũng chẳng có ích gì khi mà bạn không cố gắng sử dụng
nó.
28: When the car was invented, I don’t think anyone could have predicted______it would
change the world.
A. how

B. what

C. why

D. when

Đáp án A. how: như thế nào.
Các đáp án khác sai nghĩa.
Dịch nghĩa: Khi ô tô được phát minh ra, tôi không nghĩ có ai có thể tiên đoán trước được
nó sẽ thay đổi thế giới như thế nào.
29: You have to study hard to______your classmates.
A. keep pace with

B. get in touch with C. catch sight of

D. look out for

Đáp án A. (to) keep pace with: bắt kịp, ngang tầm với.
Các đáp án khác:
(to) get in touch with sb: liên lạc với ai
(to) catch sight of sb: thoáng thấy ai
(to) look out for sb: cảnh giác ai, chăm sóc ai.
Dịch nghĩa: Bạn phải học thật chăm để bắt kịp với các bạn cùng lớp.
V. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST
in meaning of the underlined word(s) in each of the following questions.
30. A brief outline of the course and bibliography were handed out to the students at the first
meeting.
A. dispensed
B. dispered
C. distributed
D. contributed
Đáp án: C
Dịch nghĩa:Một bạn phác thảo khóa học và thư mục được phát cho các học sinh trong buổi
gặp mặt đầu tiên
Hand out = distribute : phân phối, phân bổ
31. Did she get the better of you in the argument?

Moon.vn - Học để khẳng định mình

8

Hotline: 0432 99 98 98


Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

A. try to be better than
B. try to beat
C. gain a disadvantage over
D. gain an advantage over
Đáp án: D
Dịch nghĩa:Cô ấy đã có lợi thế hơn bạn trong cuộc tranh luận à?
Get the better of sb = gain an advantage over sb: có lợi thế hơn ai
32. Between you and me. so don’t tell anyone. I’m sure he’ll lose the election.
A. In truth
B. In confidence
C. In conclusion
D. In fact
Đáp án: B
Dịch nghĩa:Giữa bạn với tôi thôi, vì thế đừng nói với ai. Tôi chắc rằng anh ấy sẽ thua trong
cuộc bầu cử
In confidence : riêng,kín, bí mật
VI. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet
to indicate the correct answer to each of the questions from 33 to 42.
Harvard University, today recognized as part of the top echelon of the world’s
universities, came from very inauspicious and humble beginnings.
This oldest of America universities was founded in 1636 , just sixteen years after the
Pilgrims landed at Plymouth.Included in the Puritan emigrants to the Massachusetts colony
during this period were more than 100 graduates of England’s prestigious Oxford and
Cambridge universities, and these university graduates in the New World were determined
that their sons would have the same educational opportunities that they themselves had
had.Because of this support in the colony for an institution of higher learning, the General
Court of Massachusetts appropriated 400 pounds for a college in October of 1636 and early
the following year decided on a parcel of land for the school; this land was in an area called
Newetowne, which was later renamed Cambridge after its English cousin
and is the site of the present-day university.
When a young minister named John Harvard, who came from the neighboring town of
Charlestowne, died from tuberculosis in 1638, he willed half of his estate of1,700 pounds to
the fledgling college .In spite of the fact that only half of the bequest was actually paid, the
General Court named the college after the minister in appreciation for what he had done.The
amount of the bequest may not have been large, particularly by today’s standards, but it was
more than the General Court had found it necessary to appropriate in order to open the
college.
Henry Dunster was appointed the first president of Harvard in 1640, and it should be
noted that in addition to serving as president, he was also the entire faculty, with an entering
freshman class of four students.Although the staff did expand somewhat, for the first century
of its existence the entire teaching staff consisted of the president and three or four tutors.
33: The main idea of this passage is that
.
A. Harvard is one of the world’s most prestigious universities
B. What is today a great university started out small.
C. John Harvard was key to the development of a great University
D. Harvard University developed under the auspices of the General Court of Massachusetts.
Đáp án :B
Câu đầu “Harvard University, today recognized as part of the top echelon of the world’s
universities, came from very inauspicious and humble beginnings”
Moon.vn - Học để khẳng định mình

9

Hotline: 0432 99 98 98


Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

Dịch nghĩa: Đại học Havard, ngày nay được coi là một trong những đại học bậc nhất trên
thế giới, bắt nguồn từ sự khởi đầu rất rủi ro và khiêm tốn
34: The passage indicates that Harvard is ………………
A. one of the oldest universities in the world
B. the oldest university in the world
C. one of the oldest universities in America
D.the oldest university in America.
Đáp án: D
Đoạn 2 ‘This oldest of America universities’
Dịch nghĩa:Trường đại học lâu đời nhất ở Mĩ
35. It can be inferred from the passage that the Puritans who traveled to the Massachusetts
colony were…………………….
A. rather well educated
B. rather rich
C.rather supportive of the English government
D. rather undemocratic
Đáp án: A
Câu văn ‘the Puritan .... graduates of England’s prestigious Oxford and Cambridge
universities’
Dịch nghĩa: ‘những người theo Thanh giáo... những người đã tốt nghiệp từ các đại học
Oxford và Cambridge uy tín của Anh’
36. The underlined pronoun “they” refers to…………………..
A. Oxford and Cambridge universities
B.university graduates
C.sons
D.educational opportunities
Đáp án: B
Câu văn: ‘and these university graduates in the New World were determined that their sons
would have the same educational opportunities that they themselves had had’
Vì thế ‘they’ = university graduates
37.The “ pounds” are probably…………………….
A.types of books
B.college student
C. units of money
D.school campuses
Đáp án: C
Dịch nghĩa: pound /paund/(n) đồng bảng Anh
38. The “ English cousin” refers to a……………………….
A. city
B. relative
C. person
D. court
Đáp án: A
Câu văn ‘this land was in an area called Newetowne, which was later renamed Cambridge
after its English cousin’
Câu nhắc đến tên mảnh đất, vì thế English cousin đề cập đến một thành phố
39. Which of the following is NOT mentioned about John Harvard?
A. What he died of
B.Where he came from
C. Where he was buried
D. How much he bequeathed to Harvard
Đáp án: C

Moon.vn - Học để khẳng định mình

10

Hotline: 0432 99 98 98


Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

Câu ‘John Harvard, who came from the neighboring town of Charlestowne, died from
tuberculosis in 1638, he willed half of his estate of1,700 pounds’
Đề cập đến các đáp án A,B,D: nơi John Harvard xuất thân, nguyên nhân cái chết và số tiền
ông để lại cho trường Harvard
Chọn C
40. The underlined word “ fledgling” could best be replaced by which of the following?
A. newborn
B.flying
C. winged
D. established
Đáp án: A
Dịch nghĩa: fledgling /fledgling/(n) (nghĩa bóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm
41. The passage implied that………………….
A. Henry Dunster was an effective president
B. Someone else really served as president of Harvard before Henry Dunster
C. Henry Dunster spent much of his time as president managing the Harvard faculty
D. The position of president of Harvard was not merely an administrative position in the
early years.
Đáp án: D
Đoạn cuối “in addition to serving as president, he was also the entire faculty, with an
entering freshman class of four students”
Dịch nghĩa: thêm với việc đóng vai trò là hiệu trưởng, ông cũng là cán bộ giảng dạy, với một
lớp năm nhất gồm 4 sinh viên
42. The underlined word “ somewhat” in line 20 could best be replaced by
A. back and forth B. to and fro
C. side by side
D. more or less
Đáp án: D
Dịch nghĩa: somewhat= more or less: hơi, một chút, ở mức độ nào đó...
VII. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer
sheet to indicate the correct word for each of the blanks .
(43)
history, women have always aimed for the recognized place in (44) . Guided
by their own (45)
of knowledge and expertise, women like Marie Curie in
science, mary Wollstonecraft in literary writing, Simone de Beauvois in philosophical
existentialist debate, and Marie Stopes in medicine, to name a few, have brought about (46)
awareness of the role of the women in any walks of life. These women have helped
redefine and (47)
_ the nature of women’s place in society. Today the (48)
of
global women’s organizations and the impact of women’s contributions (49)
society show that progress has been made and the progress in furthering the role of
women in society has been some benefit to the (50)
woman. It is true to say that not
all women have the same need. The need of the woman who stays at home and (51)_
children will differ widely from the woman who works outside. Nonetheless, in the
extensive field of equal opportunities, it would be good to know that access in given to
both with equal measure according to the true value of respective abilities. It also would
be good to know that the woman at home is recognized as a valued (52)
of society just
as much as the one who deals on business outside the home.
Dịch nghĩa:Trong suốt chiều dài lịch sử,phụ nữa luôn mong có được chỗ đứng trong xã
hội.Được dẫn đường bởi những lĩnh vục kiến thứ chuyên sâu của mình,những người phụ nữ
như Marie Curie ở mảng khoa học,Mary Wollstonecraft ở mảng sáng tác văn học,Simone de
Moon.vn - Học để khẳng định mình

11

Hotline: 0432 99 98 98


Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

Beauvois ở mảng tâm lì học hiện sinh,Mary Stopes ở mảng dược,chỉ kể ra một số,đã mang
đến nhận thức về vai trò của nữ trong mọi khía cạnh của cuộc sống.Những phụ nữ này đã
giúp định nghĩa lại và nhấn mạnh vị trí vốn có của phụ nữa trong xã hội.Ngày nay,sự phổ
biến của những tổ chức quốc tế của phụ nữa và tác động của những sự đóng góp của họ trong
xã hội đã cho thấy sự tiến bộ và sự phát triển hơn nữa vai trò của phụ nữ trong xã hội đã đem
đến lợi ích cho cá nhân người phụ nữ.Không sai khi nói rằng không phải tất cả phụ nữa có
cùng một nhu cầu.Nhu cầu của người phụ nữ ở nhà chăm sóc con cái sẽ có khác biệt lớn với
người phụ nữ đi làm.Tuy nhiên,trên nhiều lĩnh vực rộng lớn với cơ hội bình đẳng,thật tuyệt
khi biết rằng cơ hội tiếp cận được trao cho cả hai giới tương ứng với giá trị đích thực của khả
năng riêng biệt.Cũng thật tuyệt khi biết rằng người phụ nữ nội trợ được công nhận như là
một thành viên quan trọng của xã hội như là người phụ nữ làm việc ngoài xã hội
43: A. Among
B. Throughout
C. Upon
D. During
Đáp án: B.Throughout
throughout history:theo suốt chiều dài lịch sử
44: A. social
B. socialist
C. society
D. socialize
Đáp án: C.society
society(n):xã hội
social(adj):thuộc về xã hội
socialist(n):nhà hoạt động xã hội
socialize(v):hòa nhập xã hội
45: A. region
B. path
C. farm
D. field
Đáp án: D.field
region(n):vùng miền
path(n):lối đi
farm(n):trang trại
field(n):lĩnh vực
46: A. an
B. the
C. no article
D. a
Đáp án: A.an
Các đáp án khác sai cấu trúc
47: A. consolidate
B. encourage
C. force
D. gain
Đáp án: A.consolidate
consolidate(v):nhấn mạnh
encourage(v):động viên
force(v):bắt(ai đó phải làm gì)
gain(v):đạt được
48: A. spread
B. right
C. limit
D. belief
Đáp án: A.spread
spread(n):sự lan rộng
right(n):quyền
limit(n):giới hạn
belief(n):niềm tin
49: A. for
B. with
C. on
D. at
Đáp án: C.on
impact(n) on something: tác động đến cái gì
Các đáp án khác sai cấu trúc
50: A. own
B. individual
C. private
D. personal
Đáp án: B.individual
own(adj):thuộc về
invidual(adj): cá nhân
private(adj):riêng tư
personal(adj):thuộc về con người
51: A. rises
B. increases
C. lifts
D. raises
Đáp án: D.raises
Moon.vn - Học để khẳng định mình

12

Hotline: 0432 99 98 98


Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

rises (v) là nội động từ :lớn lên
raises(v) là ngoại động từ, phải đi kèm tân ngữ : nuôi lớn ai
52: A. competitor
B. party
C. partner
D. member
Đáp án: D.member
competitor(n):đối thủ cạnh tranh
party(n): đảng,nhóm hoặc bữa tiệc
partner(n):cộng sự
member(n):thành viên
VIII. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer
sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 53 to 62.
__A rather surprising geographical feature of Antarctica is that a huge freshwater lake, one of
the world's largest and deepest, lies hidden there under four kilometers of ice. Now known as
Lake Vostok, this huge body of water is located under the ice block that comprises
Antarctica. The lake is able to exist in its unfrozen state beneath this block of ice because its
waters are warmed by geothermal heat from the earth's core. The thick glacier above Lake
Vostok actually insulates it from the frigid temperatures on the surface._
____ The lake was first discovered in the 1970s while a research team was conducting an
aerial survey of the area. Radio waves from the survey equipment penetrated the ice and
revealed a body of water of indeterminate size. It was not until much more recently that data
collected by satellite made scientists aware of the tremendous size of the lake; the satelliteborne radar detected an extremely flat region where the ice remains level because it is
floating on the water of the lake.
_____ The discovery of such a huge freshwater lake trapped under Antarctica is of interest to
the scientific community because of the potential that the lake contains ancient microbes that
have survived for thousands upon thousands of years, unaffected by factors such as nuclear
fallout and elevated ultraviolet light that have affected organisms in more exposed areas.
The downside of the discovery, however, lies in the difficulty of conducting research on the
lake in such a harsh climate and in the problems associated with obtaining uncontaminated
samples from the lake without actually exposing the lake to contamination. Scientists are
looking for possible ways to accomplish this.
53: The purpose of the passage is to______
A. explain how Lake Vostok was discovered
B. provide satellite data concerning Antarctica
C. discuss future plans for Lake Vostok
D. present an unexpected aspect of Antarctica's geography
Đáp án :D
Dịch nghĩa:
Câu đầu đoạn văn ‘A rather surprising geographical feature of Antarctica’
Dịch nghĩa:Một đặc trưng địa lý đáng ngạc nhiên của châu Nam Cực...
54: The word ‘lies’ in the first paragraph could best be replaced by___:
A. sleeps
B. sits
C. tells falsehoods
D. inclines
Đáp án: B
Dịch nghĩa: lie = nằm, nằm ở
Sit= đặt, ngồi
55: What is true of Lake Vostok?
A. It is completely frozen.
B. It is a saltwater lake.
Moon.vn - Học để khẳng định mình

13

Hotline: 0432 99 98 98


Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

C. It is beneath a thick slab of ice.
D. It is heated by the sun.
Đáp án: C
Câu văn ‘Lake Vostok, this huge body of water is located under the ice block’
Dịch nghĩa: Hồ Vostok, một bộ phận nước lớn nằm dưới khối băng
56: Which of the following is closest in meaning to "frigid" in paragraph 1?
A. Extremely cold
B. Easily broken
C. Quite harsh
D. Lukewarm
Đáp án: A
Dịch nghĩa: frigid /'fridʤid/(adj) giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá = Extremely cold
57: All of the following are true about the 1970 survey of Antarctica EXCEPT that it ______
A. was conducted by air
B. made use of radio waves
C. could not determine the lake's exact size
D. was controlled by a satellite
Đáp án: D
Các câu văn đầu đoạn 2 có nhắc đến nghiên cứu năm 1970 đề cập đến:
‘ aerial survey’
‘ Radio waves’
Nên loại đáp án A,B
‘It was not until much more recently that data collected by satellite made scientists aware of
the tremendous size of the lake’
Dịch nghĩa: Mãi đến gần đây các dữ liệu thu thập bởi vệ tinh nhận tạo mới làm cho các nhà
khoa học nhận thức được kích thước khổng lồ của hồ
Vậy chọn D
58: It can be inferred from the passage that the ice would not be flat if _______.
A. there were no lake underneath
B. the lake were not so big
C. Antarctica were not so cold
D. radio waves were not used
Đáp án: A
Câu cuối đoạn 2 ‘an extremely flat region where the ice remains level because it is floating
on the water of the lake.’
Dịch nghĩa:Một vùng cực kì phẳng nơi mà băng ở trạng thái bằng phẳng vì nó nổi trên nước
của hồ
59: The word "microbes" in paragraph 3 could best be replaced by which of the following?
A. Pieces of dust
B. Tiny bubbles
C. Tiny organisms
D. Rays of light
Đáp án: C
Dịch nghĩa: microbe /'maikroub/(n) vi trùng, vi khuẩn = Tiny organisms: những sinh vật nhỏ

60: Lake Vostok is potentially important to scientists because it
A. can be studied using radio waves
B. may contain uncontaminated microbes
C. may have elevated levels of ultraviolet light
D. has already been contaminated
Đáp án: B
Moon.vn - Học để khẳng định mình

14

Hotline: 0432 99 98 98


Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

Câu đầu đoạn cuối
‘The discovery... is of interest to the scientific community because of the potential that the
lake contains ancient microbes that have survived for thousands upon thousands of years,
unaffected by factors...’
Dịch nghĩa: Sự khám phá ... nhận được sự quan tâm từ các nhà khoa học vì có khả năng rằng
hồ có chứa những sinh vật nhỏ mà đã tồn tại hàng ngàn năm, không bị ảnh hưởng bới các
yếu tố như...’
61: The word "downside" in paragraph 3 is closest in meaning to ______
A. bottom level
B. negative aspect
C. underside
D. buried section
Đáp án: B
Dịch nghĩa: downside:mặt hạn chế, điểm yếu, nhược điểm = negative aspect (khía cạnh tiêu
cực)
62: The last paragraph suggests that scientists should be aware of
A. further discoveries on the surface of Antarctica
B. problems with satellite-borne radar equipment
C. ways to study Lake Vostok without contaminating it
D. the harsh climate of Antarctica
Đáp án: C
Câu cuối cùng:
‘...obtaining uncontaminated samples from the lake without actually exposing the lake to
contamination’.
Dịch nghĩa:... thu thập các mẫu sinh vật chưa bị làm ô nhiềm từ hồ mà không làm ô nhiễm
hồ
IX. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s)
OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions
63: During the five-decade history the Asian Games have been advancing in all aspects.
A. holding at
B. holding back
C. holding by
D. holding to
Đáp án:B
Advance: tiến bộ đối nghĩa với hold back (thụt lùi)
Dịch nghĩa: trong suốt lịch sử 50 năm của mình, Á vận hội đã tiến bộ trên tất cả các mặt
64: We offer a speedy and secure service of transferring money in less than 24 hours.
A. slow
B. open
C. unsure
D. uninterested
Đáp án:C
Secure:an toàn,được bảo mật đối nghĩa với unsure:không an toàn
Chúng tôi cung cấp dịch vụ chuyển tiền nhanh chóng và an toàn trong vòng nhỏ hơn 24 giờ
SECTION B
I. Finish each of the following sentences in such a way that it means the same as the
sentence printed before it. Write your answers on your answer sheet.
Question 1: It's the first time I've been to a flower shop.
→ I haven’t ____________________________________________________.
Moon.vn - Học để khẳng định mình

15

Hotline: 0432 99 98 98


Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

Đáp án: I haven’t been to a flower shop before.
Cấu trúc: It’s the first time + S+ present perfect = S+ have/has not+ V_P(II).
Dịch: Đây là lần đầu tiên tôi đến một của hàng bán hoa/ Tôi chưa từng đến một của hàng
bán hoa nào trước đây.
Question 2: No one in this class is as tall as Jimmy
→ Jimmy is __________________________________________________.
Đáp án: Jimmy is the tallest one/person/student in this class.
Dịch: Không ai trong lớp này cao hơn Jimmy/ Jimmy là người cao nhất trong lớp này.
Question 3: . He couldn’t sleep although he was very tired.
In spite of………………………………………………
Đáp án: In spite of his tiredness/ being tired/ the fact that he was very tired, he couldn’t
sleep.
Dịch: Anh ấy không thể ngủ được mặc dù rất mệt.
Question 4: We will repaint the house soon
→ The house _______________________________________________________.
Đáp án: The house will be repainted soon.
Cấu trúc câu bị động thì tương lai đơn: S+ will +be+ V_P(II).
Dịch: Chúng tôi sẽ sơn lại ngôi nhà sớm thôi/ Ngôi nhà sẽ được sơn lại sớm thôi.
Question 5: . If you don’t rest yourself, you really will be ill.
--> Unless.____________________________________
Đáp án: Unless you rest yourself, you really will be ill.
Cấu trúc câu điều kiện với “unless”, mênh đề IF không có dạng phủ định.
Dịch: Nếu bạn không tự thư giãn, bạn sẽ thực sự bị ốm đấy.
B. Write a paragraph about your hobby. You should write at least 80 words.
Bài mẫu:
While other people choose outdoor activities to entertain, I like sitting quitely listening to
music. This has become my regular habit since I was a high school student facing to much
stress of studying. Usually, I like many kinds of music such as: pop, rock, country,… and
particularly enjoy them beside a window, under a tree, or on a balcony at dusk and dawn.
Once I feel stuck and want to think about nothing, it is music that brings me a motivation to
stand up. I believe that listening to music makes people healthier because music gets rid of
tiredness, unpleasantness and jealousy and reinforces freedom, happiness and tolerance.
Therefore, I also listen to music when in good mood to enjoy myself. Moreover, a private
Moon.vn - Học để khẳng định mình

16

Hotline: 0432 99 98 98


Facebook: Vũ Mai

GV: VŨ MAI PHƯƠNG

Phương

world is opened by myself whenever listening melodious songs, which I can do and arrange
anything with my imagination. All things are unreal life but my liking. What music brings
me is unique and essential and listening to it just is like to a childhood sweetheart I love.
The end

Moon.vn - Học để khẳng định mình

17

Hotline: 0432 99 98 98



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×