Tải bản đầy đủ

Giáo án địa lý 4 bài 20 đồng bằng nam bộ 1

Giáo án Địa lý 4

BÀI 20: ĐỒNG BẰNG NAM BỘ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
HS biết đồng bằng Nam Bộ:
-

Là đồng bằng châu thổ lớn nhất của cả nước.
Là nơi có mạng lưới sông ngòi dày đặc.
2.Kĩ năng:
- HS chỉ được vị trí đồng bằng Nam Bộ, sông Tiền, sông Hậu,sông Đồng
Nai, Đồng Tháp Mười, Kiên Giang, Mũi Cà Mau trên bản đồ Việt Nam
- Trình bày những đặc điểm tiêu biểu về thiên nhiên đồng bằng Nam Bộ.
- Xác định mối quan hệ giữa khí hậu biển hồ với sông ngòi, sông ngòi với
đất đai ở mức độ đơn giản.
3.Thái độ:
- Có ý thức tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của con người.
II.CHUẨN BỊ:

-


Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam.
Tranh ảnh về thiên nhiên đồng bằng Nam Bộ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

THỜI
GIAN
1 phút

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
Khởi động:
Bài cũ: Thành phố Hải
Phòng.

HOẠT ĐỘNG CỦA ĐDDH
HS


Giáo án Địa lý 4

5 phút

8 phút

- Tìm và xác định vị trí thành
phố Hải Phòng trên bản đồ
- HS trả lời
hành chính Việt Nam?
- Kể một số điều kiện để Hải - HS nhận xét
Phòng trở thành một cảng
biển, một trung tâm du lịch
lớn của nước ta?
- Nêu tên các sản phẩm của
ngành công nghiệp đóng tàu ở
Hải Phòng?
- GV nhận xét
Bài mới:
 Giới thiệu:
Ở phía Nam nước ta có một
đồng bằng rộng lớn. Đó là
đồng bằng Nam Bộ, chúng ta
sẽ cùng tìm hiểu về đồng bằng
này xem nó có gì giống &
khác với đồng bằng Bắc Bộ.
Hoạt động1: Hoạt động cả
lớp
- GV yêu cầu HS dựa vào
SGK và vốn hiểu biết của bản
thân, trả lời các câu hỏi:
- Đồng bằng Nam Bộ nằm ở
phía nào của đất nước? Do
phù sa của các sông nào bồi
đáp nên?
- Đồng bằng Nam Bộ có
những đặc điểm gì tiêu biểu
(diện tích, địa hình, đất đai)
- Tìm và chỉ trên bản đồ địa
- HS trả lời câu hỏi.
lý tự nhiên Việt Nam vị trí
đồng bằng Nam Bộ, Đồng
Tháp Mười, Kiên Giang , Cà
Mau, một số kênh rạch.
Hoạt động 2: Hoạt động
nhóm

Bản đồ


Giáo án Địa lý 4

8 phút

8 phút

- Quan sát hình trong SGK và
trả lời câu hỏi của mục 2.
- GV : Em hãy dựa vào SGK
để nêu đặc điểm sông Mê
Công, giải thích vì sao ở nước
ta sông lại có tên là Cửu Long.
- GV chỉ lại vị trí của sông
Mê Công, sông Tiền, Sông
Hậu, sông Đồng Nai, kênh
Vĩnh Tế...trên bản đồ địa lí tự
nhiên Việt Nam.
- GV sửa chữa giúp HS hoàn
thiện phần trình bày.
- GV chỉ lại vị trí sông Mê
Công, sông Tiền , Sông Hậu,
sông Đồng Nai, kênh Vĩnh
Tế…trên bản đồ địa lí tự nhiên
Việt Nam.
Hoạt động 3: Hoạt động cá
nhân
GV hỏi :
- Vì sao ở đồng bằng Nam
Bộ người dân không đắp đê
ven sông?
- Sông ở đồng bằng Nam Bộ
có tác dụng gì?
- Để khắc phục tình trạng
thiếu nước ngọt vào mùa
khô,người dân nơi đây đã làm
gì?
- GV sửa chữa giúp HS hoàn
thiện phần trả lời.
- GV: Nhờ có Bi63n Hồ ở
Căm – pu – chia chứa nước
vào mùa lũ nên nước sông Mê
Công lên xuống điều hoà.
Nước lũ dâng cao từ tư
ø(không lên nhanh và dữ dội
như sông Hồng), ít gây thiệt

- HS nêu.

- Các nhóm trao đổi
theo gợi ý của SGK
- Đại diện nhóm
trình bày kết quả, chỉ
vị trí các sông lờn và
một số kênh rạch của
đồng bằng Nam Bộ
(kênh Vĩnh Tế, kênh
Phụng Hiệp…) trên
bản đồ địa lí tự nhiên
Việt Nam
HS giải thích: do hai
nhánh sông Tiền
Giang & Hậu Giang
đổ ra biển bằng chín
cửa nên có tên là Cửu
Long.

Lược
đồ
Nam
Bộ


Giáo án Địa lý 4

3 phút

1 phút

hại về nhà cửa và cuộc sống
nên người dân không đắp đê
ven sông ngăn lũ. Mùa lũ là
mủa người dân được lợi về
đánh bắt cá. Nước lũ ngập
đồng bằng còn có tác dụng
thau chua rửa mặn cho đất và
làm đất thêm màu mỡ do được
phủ thêm phù sa.
- GV mô tả thêm về cảnh lũ
lụt vào mùa mưa, tình trạng
thiếu nước ngọt vào mùa khô
ở đồng bằng Nam Bộ.
Củng cố
- So sánh sự khác nhau giữa
đồng bằng Bắc Bộ & đồng
bằng Nam Bộ về các mặt địa
hình, khí hậu, sông ngòi, đất
đai.
Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Người dân ở
đồng bằng Nam Bộ.

- HS dựa vào SGK,
vốn hiểu biết của bản
thân để trả lơi câu
hỏi.
- HS trả lời các câu
hỏi

Tranh
ảnh
- HS so sánh.

Các ghi nhận, lưu ý:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×