Tải bản đầy đủ

DA CHI TIET CHUYEN THAI BINH LAN 2

Sở GD - ĐT thái bình
Trờng THPT chuyên thái bình

============

Đề thi thử đại học Lần II năm 2010-2011
Môn : Vật lý
Thời gian làm bài 90 phút
(50câu trắc nghiêm)

Phần 1: (Dao động cơ học)
Câu 1. Mt lũ xo nh cú cng k, mt u treo vo mt im c nh, u di treo vt
nng 100g. Kộo vt nng xung di theo phng thng ng ri buụng nh. Vt dao ng
iu hũa theo phng trỡnh x = 5cos4t (cm), ly g =10m/s 2.v 2 = 10 Lc dựng kộo vt
trc khi dao ng cú ln.
A. 0,8N.
B. 1,6N.
C. 6,4N
D. 3,2N
2
F

=
KA
=
16.0,
05
= 0,8 N
HD: k = m = 16 N / m , lc kộo trc khi dao ng l
Câu 2. Vt dao ng iu hũa vi phng trỡnh: x = 20cos(2t - /2) (cm) (t o bng giõy).
Gia tc ca vt ti thi im t = 1/12 (s) l:
A. - 4 m/s2
B. 2 m/s2
C. 9,8 m/s2
D. 10 m/s2
1

HD : a = 2 x = 4 2 .0, 2.cos 2 . ữ 4m / s2
12 2


Câu 3. Mt

con lc lũ xo, gm lũ xo nh cú cng 50 (N/m), vt cú khi lng 2 (kg),
dao ng iu ho dc. Ti thi im vt cú gia tc 75 cm/s 2 thỡ nú cú vn tc 15 3 (cm/s).
Xỏc nh biờn .
A. 5 cm
B. 6 cm
C. 9 cm
D. 10 cm
HD : A = x2 +

v2
a2 v2
m2 a2 mv2
=
+
=
+
= 6cm
2
4 2
k2
k

Câu 4. Mt

vt tham gia ng thi hai dao ng iu ho cựng phng, cú phng trỡnh ln
lt l x1 = 2.sin(10t - /3) (cm); x2 = cos(10t + /6) (cm) (t o bng giõy). Xỏc nh vn
tc cc i ca vt.
A. 5 (cm/s)
B. 20 (cm)
C. 1 (cm/s)
D. 10 (cm/s)








x = x1 + x2 = 2.sin 10t.cos 2.cos 10t.sin ữ + cos 10t.cos sin 10t.sin ữ = sin 10t ữcm
HD :
3
3
6
6
3


A = 1cm v = A = 10cm / s
max


lc lũ xo gm vt nng m = 100g v lũ xo nh cú cng k=100N/m. Tỏc dng
mt ngoi lc cng bc bin thiờn iu hũa biờn F0 v tn s f1=6Hz thỡ biờn dao
ng A1. Nu gi nguyờn biờn F0 m tng tn s ngoi lc n f 2=7Hz thỡ biờn dao
ng n nh l A2. So sỏnh A1 v A2 :
A. A1=A2
B. A1>A2
C. A2>A1
D. Cha iu kin kt lun
HD : Tn s riờng f0 =

1
2

k
= 5 Hz
m

f2 > f1 > f0 T th cng hng A1>A2

Biờn

Câu 5. Con

Mt con lc lũ xo gm vt M v lũ xo cú cng k ang dao ng iu hũa trờn
mt phng nm ngang, nhn vi biờn A 1. ỳng lỳc vt M ang v trớ biờn thỡ mt vt
Câu 6.

f0

f


m có khối lượng bằng khối lượng vật M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc v 0
bằng vận tốc cực đại của vật M , đến va chạm với M. Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi
xuyên tâm, sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A 2 . Tỉ số biên độ
dao động của vật M trước và sau va chạm là :
A.

A1
2
=
A2
2

B.

A1
3
=
A2
2

C.

A1 2
=
A2 3

D.

A1 1
=
A2 2

HD: + Va chạm tuyệt đối đàn hồi vật m truyền toàn bộ động năng cho M
 1 2 1 2
  2 mv0 = 2 kA1
1

⇒ E = 2. kA12
1
A
2

1 2 1 2
2
⇒ kA22 = kA12 ⇒ 1 =
 E = mv0 + kA1
2
A2
2
2
2
 

1 2
 E = kA2
2


Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường
ur
đều có E thẳng đứng. Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q1 và q2, con lắc thứ ba không tích
C©u 7.

điện. Chu kỳ dao động nhỏ của chúng lần lượt là T1, T2, T3 có
A. -12,5

T1 = 2π




HD: T2 = 2π



T = 2π
 3


B. -8
1
1
= T3
q E 3
g+ 1
m


g+
1
5

= T ⇒
q2 E 3 3 
g−
g−

m
1
g

q1
1
5
T1 = T3 ; T2 = T3 . Tỉ số
q2
3
3

C. 12,5

là:

D. 8

 q1 E
q1 E
= 9g
= 8g
q
25
 m
m
⇒
⇒ 1 =
q2
2
q2 E 9
q E 16
=
g  2 =
g
 m
m
25
25

q

1
Do lực 2 lực điện ngược chiều nên 2 điện tích tích điện trái dấu ⇒ q = −12,5
2
C©u 8. Một vật nhỏ khối lượng m đặt trên một tấm ván nằm ngang hệ số ma sát nghỉ giữa
vật và tấm ván là µ = 0, 2 . Cho tấm ván dao động điều hoà theo phương ngang với tần số
f = 2 Hz . Để vật không bị trượt trên tấm ván trong quá trình dao động thì biên độ dao động
của tấm ván phải thoả mãn điều kiện nào ?
A. A ≤ 1, 25cm
B. A ≤ 1,5cm
C. A ≤ 2,5cm
D. A ≤ 2,15cm

µg

0, 2.10

2
HD: Fmsn = ma = −mAω cos ( ωt + ϕ ) ≤ µ mg ⇒ A ≤ 4π 2 f 2 = 4π 2 .22 = 1, 25cm

C©u 9. Một

π

con lắc đơn dao động với phương trình s = 10 cos 2πt − (cm). Sau khi đi được 5


3

cm( từ lúc t = 0) thì vật
A. có động năng bằng thế năng.
B. đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
C. có vận tốc bằng không.
D. có vận tốc đạt giá trị cực đại.
HD: Tại t = 0 Vật ở S = 5cm đi theo chiều dương.


Khi vt i thờm 5cm Vt ang v trớ biờn nờn v = 0
Câu 10.


6

Hai dao ng iu ho cựng phng, cựng tn s cú phng trỡnh x1 = A1 cos(t )

v x2 = A2 cos(t ) cm. Dao ng tng hp cú phng trỡnh x=9cos(t+) cm. biờn
A2 cú giỏ tr cc i thỡ A1 cú giỏ tr
A. 9 3 cm
B. 7cm
C. 15 3 cm
D. 18 3 cm
r r
A2
A
sin = sin( A, A ) A2 max A A1
1
HD:
A = A = 9 3cm
1 tan

O

A2
A

)
(

A1

( )

Hai con lc lũ xo ging nhau cú khi lng vt nng 10 (g), cng lũ xo 1002
N/m dao ng iu hũa dc theo hai ng thng song song k lin nhau (v trớ cõn bng
hai vt u gc ta ). Biờn ca con lc th nht ln gp ụi con lc th hai. Bit
rng hai vt gp nhau khi chỳng chuyn ng ngc chiu nhau. Khong thi gian gia ba
ln hai vt nng gp nhau liờn tip l
A. 0,03 (s)
B. 0,02 (s)
C. 0,04 (s)
D. 0,01 (s)
Câu 11.


Giả sử chúng gặp nhau ở li độ x , con lắc 1 đi về bên trái và con lắc 2 đi về bê n phải. Sau một
1

HD : nửa chu k ì th ì chúng lại gặp nhau ở li độ - x1 , tiếp theo nửa chu k ì gặp nhau ở li độ + x1.

Như vậy, khoảng thời gian 3 lần gặp nhau liên tiếp là ( 3 1) T = T = 2 m = 0,02( s )

2
k

Phần II: (súng c hc)
Câu 12. Hai xe ụ tụ A v B chuyn ng cựng chiu nhau. Xe A ui theo xe B, xe A
chuyn ng vi tc 72km/h, xe B chuyn ng vi tc 36km/h. Xe A phỏt ra mt
hi cũi vi tn s 1000Hz. cho rng tri lng giú v tc truyn õm trong khụng khớ l
340m/s. Tn s súng õm xe B nhn c gn bng giỏ tr no sau õy:
A. 917Hz
B. 1091Hz
C. 972Hz
D. 1031HZ
vv

vv

340 10

M
B
HD: f = f 0 v v f = f 0 v v = 1000. 340 20 ; 1031Hz
N
A
Câu 13. Chn phỏt biu sai v quỏ trỡnh lan truyn ca súng c hc.
A. L quỏ trỡnh truyn nng lng.
B. L quỏ trỡnh truyn dao ng trong mụi trng vt cht theo thi gian.
C. L quỏ trỡnh truyn pha dao ng.
D. L quỏ trỡnh lan truyn cỏc phn t vt cht trong khụng gian v theo thi gian.
HD: Khi truyn súng cỏc phn t vt cht ng yờn ti ch dao ng
Câu 14. Chn cõu ỳng. to ca õm ph thuc vo:
A. Tn s õm v mc cng õm.
B. Tn s v vn tc truyn õm
C. Bc súng v nng lng õm.
D. Vn tc truyn õm
HD: to l c trng sinh lý ph thuc vo Tn s õm v mc cng õm.


Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng: u A = 4.cosωt (cm)
và uA = 2.cos(ωt + π/3) (cm), coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tính biên độ sóng
tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB.
A. 6 cm
B. 5,3 cm
C. 0
D. 4,6 cm
C©u 15.


2π d1 

uM = u1M + u2 M
u1 = 4 cos ω t → u1M = 4 cos  ω t − λ ÷




HD : 
⇒
 π 2π

2
2
u = 2 cos  ω t + π  → u = 2 cos  ω t + π − 2π d2   AM = 4 + 2 + 2.4.2.cos  3 + λ ( d1 − d2 ) ÷ = 5,3cm


2M

÷

 2
3
3
λ ÷ 



Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau một khoảng là 11 cm đều dao động theo
phương trình u = acos(20πt) mm trên mặt nước. Biết Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 0,4
(m/s) và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Hỏi điểm gần nhất dao động cùng pha với
các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu?
A. 32 cm
B.8 cm
C. 24 cm
D. 14 cm
C©u 16.


2π d1 

u1M = a cos  20π t − λ ÷ u = u + u
π ( d1 + d2 




HD : 
⇒  M 1M 2 M ⇒ uM = 2a cos  20π t −
÷
λ


u = 2 cos  20π t − 2π d1   d1 = d2

÷
 2 M
λ 

2π d1
= 2kπ ⇒ d1 = k λ = 4k
Độ lệch pha: ∆ϕ =
λ

Gọi x là khoảng cách từ M đến đường trung trực:
2

SS
SS 
d12 =  1 2 ÷ + x 2 ⇒ d1 ≥ 1 2 ⇒ 4k ≥ 5,5 ⇒ k ≥ 2
2
2


C©u 17. Một nguồn âm được coi là nguồn

suy ra d1min=8cm

điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ
âm.Tại một vị trí sóng âm biên độ 0,12mm có cường độ âm tại điểm đó bằng 1,80Wm −2 .
Hỏi tại vị trí sóng có biên độ bằng 0,36mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng bao
nhiêu ?
A. 0, 60Wm −2
B. 2, 70Wm −2
C. 5, 40Wm −2
D. 16, 2Wm −2

21
2 2
21
2 2
 E0 = 4π r1  2 Dω a1 ÷ = 4π r2  2 Dω a2 ÷






P
a22

I
=
I
.
= 16, 2Wm −2
HD:  I1 = 4π r 2
2
1
2
2
2
a
I
r
a
1
1

⇒ 2 = 12 = 22

P
I1 r2 a1
 I 2 =
2
4π r2
 

Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s
trên phương Oy . trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm . Cho biên
độ a = 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ
1cm thì li độ tại Q là:
A. 0
B. 2 cm
C. 1cm
D. - 1cm
C©u 18.


v

λ = f = 4cm
HD: 
Do đó PQ dao động vuông pha u p = 1cm ⇒ uQ = 0cm
 ∆ϕ = 2π ∆d = 2π 15 = 7π + π

λ
4
2

PhÇn III: (Điện xoay chiều)
C©u 19. Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện
c=

1
(mF ) mắc nối tiếp. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u = 50 2
π

cos(100πt - 3π/4) (V). Cường độ dòng điện trong mạch khi t = 0,01 (s) là
A. -5 (A)
B. +5 (A)
C. +5 2 (A)
D. -5 2 (A)
HD : ZC =

U
1
3π π 
π


= 10 Ω ⇒ i = 0 cos 100π t −
+ ÷= 5 2cos 100π t − ÷( A ) ⇒ i( 0 ,01) = −5 A
ωC
ZC
4
2
4



Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5/π (H), một hiệu điện thế
xoay chiều ổn định. Khi hiệu điện thế trị tức thời −60 6 (V) thì cường độ dòng điện tức
thời là - 2 (A) và khi hiệu điện thế trị tức thời 60 2 (V) thì cường độ dòng điện tức thời là
6 (A). Tính tần số dòng điện.
A. 50 Hz
B. 60 Hz
C. 65 Hz
D. 68 Hz
C©u 20.

 2 21600
i = I0 cosωt
 2 + U 2 = 1 I = 2 2 A
U
i2 u2

 I0
0
0
HD : 
⇒
⇒ 2π fL = 0 = 60 ⇒ f = 60 Hz
π  ⇒ 2 + 2 =1⇒ 

I0
U0 = 120 2 A
u = U0 cos  ωt + 2 ÷ I0 U0
 6 + 7200 = 1


2
2

 I0
U0
1
10−3
L
=
H
C©u 21. Mét cuén d©y cã ®é tù c¶m
m¾c nèi tiÕp víi tô ®iÖn C1 =
F råi m¾c vµo



hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu cã tÇn sè 50Hz khi thay tô C 1 b»ng tô C2 th× thÊy cêng ®é dßng ®iÖn qua
m¹ch kh«ng thay ®æi. ®iÖn dung cña tô C2 b»ng.
10−3
10−4
10−3
2.10−3
F.
F.
F.
F.
A. C2 =
B. C2 =
C. C2 =
D. C2 =




1

 Z L = ω L = 25Ω; Z C1 = ωC = 30Ω
1

2
2
HD:  I1 = I 2 ⇔ R 2 + ( Z L − Z C1 ) = R 2 + ( Z L − Z C 2 ) ⇔ Z C 2 = 2Z L − Z C1 = 20Ω
⇒ C2 =

1
1
10−3
=
=
F
ω Z C 2 100π .20 2π

Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần
L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định thì điện áp hiệu dụng trên R,
L và C lần lượt là 60 V, 120 V và 60 V. Thay C bởi tụ điện C’ thì điện áp hiệu dụng trên tụ
là 40 V, khi đó, điện áp hiệu dụng trên R là
A. 53,09 V.
B. 13,33 V.
C. 40 V.
D. 20√2 V.
C©u 22.


U R = 60 ( V ) 

 ⇒ Z L = 2 R ⇒ U 'L = 2U 'R
U L = 120 ( V ) 

2
HD : U C = 60 ( V ) ⇒ U = U R2 + ( U L − U C ) = 60 2 ( V )

2
2
2
 + Khi thay ®æi C th × U vÉn lµ 60 2 ( V ) vµ U 'L = 2U 'R ⇒ U = U 'R + ( U 'L − U 'C )

2
2
2
⇒ 60 .2 = U 'R + ( 2U 'R − 40 ) ⇒ U 'R ≈ 53, 09 ( V )

Một cuộn dây mắc nối tiếp với 1 tụ điện, rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều giá
trị hiệu dụng bằng U và tần số bằng 50Hz. Dùng vôn kế đo được hiệu điện thế hiệu dụng
trên cuộn dây bằng U 3 và trên tụ điện bằng 2U. Hệ số công suất của đoạn mạch đó bằng:
A 3 /2
B. 3 /4
C. 0,5
D. 2 /2
C©u 23.

HD: Căn cứ trên giản đồ : cosϕ =

3U
3
=
2U
2

Cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L mắc vào điên áp xoay chiều
u = 250 2 cos100πt (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuôn dây là 5A và i lệch pha
so với u góc 600. Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X thì cường độ dòng điện hiệu
dụng qua mạch là 3A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu X. Công
suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là.
A. 200W
B. 300W
C. 200 2 W
D. 300 3 W
C©u 24.

HD: + Trước khi mắc R 2 + Z L2 =

250
= 50Ω
5


2
2
U RL = I 2 R + Z L = 150V
r
r
2
2
+ Sau khi mắc Hộp X U X ⊥ U RL ⇒ U X = U AB − U RL = 200V ⇒ PX = U X I 2cosϕ X = 300 3W

ϕ X = π − ϕ RL = π
2
3


Một đường dây tải điện xoay chiều một pha xa nơi tiêu thụ là 3km. Dây dẫn được
làm bằng nhôm có điện trở suất ρ = 2,5.10−8 (Ωm) và tiết diện ngang S = 0,5cm2. Điện áp
vàn công suất tại trạm phát điện là U = 6kV, P = 540kW hệ số công suất của mạch điện là
cos ϕ = 0,9 . Hiệu suất truyền tải điện là:
A. 94,4%
B. 98,2%
C. 90%
D.97,2%
C©u 25.


l
6.103
−8
= 3Ω
 R = ρ = 2,5.10 .
S
0,5.10−4
P − ∆P

⇒η =
.100% = 94, 4%
HD: 
2
P
R
P
 ∆P =
= 30 KW
2

Uc
os
ϕ
(
)


Gọi f1, f2, f3 lần lượt là tần số dòng điện xoay chiều ba pha, tần số của từ trường,
tần số của rô to trong động cơ không đồng bộ ba pha. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói
về mối quan hệ giũa các tần số
A. f1 = f2 = f3.
B. f1 = f2 > f3.
C. f1 = f2 < f3.
D. f1 > f2 = f3.
HD:tần số dòng điện xoay chiều ba pha bằng tần số của từ trường lớn hơn tần số
của rô to trong động cơ không đồng bộ ba pha
C©u 26.


Biện pháp nào sau đây không góp phần làm tăng hiệu suất của máy biến áp
A. Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ.
B. Dùng dây có điện trở nhỏ để cuốn biến áp.
C. Dùng lõi sắt gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện.
D. Dùng các lá sắt ghép song song với mặt phẳng chứa các đường sức.
HD: Máy biến áp chỉ phụ phụ thuộc vào khả năng dẫn từ của lõi sắt không liên
quan đến tính dẫn điện của lõi sắt
PhÇn I V: (dao động điện tù)
C©u 28. Chọn phát biểu sai. Ăng ten
A. là một dây dẫn dài, giữa có cuộn cảm, đầu trên để hở đầu dưới tiếp đất.
B. là bộ phận nằm ở lối vào của máy thu và lối ra của máy phát của hệ thống phát thanh.
C. chỉ thu được sóng điện từ có tần số bằng tần số riêng của nó.
D. là trường hợp giới hạn của mạch dao động hở.
HD: các e trong ăng ten dao động với tất cả các tần số sóng điện từ gửi đến
C©u 29. Chọn câu đúng. Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do:
A.Hiện tượng tự cảm.
B.Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch dao động
C.Hiện tượng cảm ứng điện từ.
D.Nguồn điện không đổi tích điện cho tụ điện.
HD: Do hiện tượng tự cảm, cuộn dây đóng vai trò như một nguồn điện nạp lại cho
tụ khi tụ đã phóng hết điện
C©u 30. Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do.
Điện tích cực đại trên bản tụ là Q0 = 2.10-6C và dòng điện cực đại trong mạch là I0 =
0,314A. Lấy π 2 = 10. Tần số dao động điện từ tự do trong khung là:
A.25kHz.
B.50kHz.
C.2,5MHz.
D.3MHz
C©u 27.

 1 2 Q02
Q02
LI
=

LC
=

0
2C
I 02
I
2
⇒ f = 0 = 25kHz.
HD: 
2π Q0
1
f =

2π LC
10−5
F được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó
C©u 31. Một tụ điện có điện dung C =

1
nối 2 bản tụ vào 2 đầu 1 cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H . Bỏ qua điện trở dây nối.


Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiêu giây (kể từ lúc nối) năng lượng từ trường của cuộn
dây bằng 3 lần năng lượng điện trường trong tụ ?
1
5
1
4
s
s
s
s
.
B.
C.
`
D.
300
300
100
300
1
1

1

= 100π ( Rad / s) ⇒ T =
=
s
ω = LC =
−5
ω 50
10
1

ϕ π /3
1
⇒t = =
=
s
2π 5π
HD: 
ω
100
π
300
 2
2
 Qo = Wđ + Wt = 4Wđ = 4 q ⇒ q = ± Q0
 2C
2C
2

A.

PhÇn V: (sóng áng sáng)


Trong thí nghiệm giao thoa với S1S2 = a = 1,5mm, khoảng cách từ S1, đến màn là D
= 3m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc bước sóng λ thì thấy khoảng cách giữa
vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 ở cùng phía so với vân trung tâm là 3mm. Tính λ.
A. 6.10-5 μm.
B. 0,6 μm
C. 5.10-5 μm.
D. 0,5.10-6 m
C©u 32.

λD

 xsk = ki = k a
HD: 
−3
−3
 ∆x = x − x = 3 λ D ⇒ λ = a∆x = 3.10 .1,5.10 = 0,5.10−6 m
s5
s2

a
3D
3.3

Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trên
màn thu được hai hệ vân giao thoa với khoảng vân lần lượt là 1,35 (mm) và 2,25 (mm). Tại
hai điểm gần nhau nhất trên màn là M và N thì các vân tối của hai bức xạ trùng nhau. Tính
MN:
A. 3,375 (mm)
B. 4,375 (mm)
C. 6,75 (mm)
D. 3,2 (mm)
C©u 33.

 x = ( m1 + 0,5 ) i1 = ( m2 + 0,5 ) i2 = ( m1 + 0,5 ) 1,35 = ( m2 + 0 ,5 ) 2 , 25

HD :  ( 2m1 + 1) 2 , 25 5 ( 2m1 + 1) = 5.( 2n + 1) ⇒ m1 = 5n + 2
 2m + 1 = 1,35 = 3 ⇒ 
( 2m2 + 1) = 3.( 2n + 1)
 ( 2 )

⇒ x = ( 5n + 2 + 0,5) 1,35 ( mm ) = 6 ,75n + 3,375 ( mm ) ⇒ ∆x = x( n +1) − xn = 6 , 75mm

Điều nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số
B. Các ánh sáng đơn sắc khác nhau có thể có cùng giá trị bước sóng
C. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là bước sóng
D. Các ánh sáng đơn sắc chỉ có cùng vận tốc trong chân không
HD: Màu sắc của ánh sáng do tần số quyết định nó không thay đổi khi từ môi trường này
C©u 34.

v

c

1
sang môi trường khác f = λ = λ = h / s
1
C©u 35. Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác
nhau.
A. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ. B. Khác nhau về màu sắc các vạch.
C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch. D. Khác nhau về số lượng vạch.
HD: Vạch quang phổ không có bề rộng

C©u 36.

Khi cho một tia sáng đi từ nước có chiết suất n1 =

4
vào một môi trường trong suốt
3

nào đó, người ta nhận thấy vận tốc truyền của ánh sáng bị giảm đi một lượng ∆v=108m/s.
Chiết suất tuyệt đối của môi trường này bằng bao nhiêu?
A. n=1,5
B. n=2
C. n=2,4
D. n=
c

v1 = n
c c
c
c c
1 3 1

1
⇒ ∆v = − =
− = ⇒ = − ⇒ n2 = 2, 4
HD: 
n1 n2 4 / 3 n2 3
n2 4 3
v = c
2

n2

PhÇn VI: (lượng tử ánh sáng)


Chiếu bức xạ có bước sóng bằng 533nm lên tấm kim loại có công thoát
A = 3, 0.10−19 J . Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các êlectrôn quang điện và cho bay
vào từ trường theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ. Biết bán kính cực đại của
quỹ đạo của các êlectrôn quang điện là R = 22, 75mm . Cho h = 6, 625.10−34 Js ; c = 3.108 m / s ;
qe = e = 1, 6.10−19 C ; me = 9,1.10−31 kg . Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường là:
A. 2,5.10−4 T
B. 1, 0.10−3 T
C. 1, 0.10−4 T
D. 2,5.10−3 T
C©u 37.


 hc

 hc
mv02max
2 + A÷

=
A
+
λ


2
λ
v0 max =

⇒B=
m
HD: 

2
mv
 f = f ⇔ R = 0 max

mv 2
ht
 t
 B = 0 max
qB
qR


 hc

2 + A÷
λ
 = 1, 0.10−4 T
qR

Một quả cầu bằng kim loại có giới hạn quang điện là 0,277μm được đặt cô lập với
các vật khác . Chiếu vào quả cầu ánh sáng đơn sắc có λ < λ 0 thì quả cầu nhiễm điện &
đạt tới điện thế cực đại là 5,77V . Tính λ ?
A.0,1211 μm
B. 1,1211 μm
C. 2,1211 μm
D. 3,1211 μm
C©u 38.

 hc
mv02max
=
A
+

hc
hc
λ
2

= A + eVmax ⇒ λ =
= 0,1211 µ m
HD:  2
λ
A
+
eV
mv
m
ax
 0 max = eV
max
 2

Laze rubi không hoạt động theo nguyên tắc nào dưới đây?
A. Dựa vào sự phát xạ cảm ứng.
B. Tạo ra sự đảo lộn mật độ.
C. Dựa vào sự tái hợp giữa êléctron và lỗ trống. D. Sử dụng buồng cộng hưởng.
HD: Laze rubi hoạt động dựa vào sự phát xạ cảm ứng, sự đảo lộn mật độ và Sử
dụng buồng cộng hưởng.
C©u 40. Chọn câu sai
A. Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên.
B. Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát
quang.
C. Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau.
D. Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian
nào đó
HD: Quang phổ vạch các chất khác nhau là khác nhau
C©u 41. Chọn câu Đúng. Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ
A. giảm tỉ lệ với độ dài đường đi của tia sáng.
B. giảm tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi của tia sáng.
C. giảm theo định luật hàm số mũ của độ dài đường đi của tia sáng.
D. giảm theo tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng.
HD: ĐL hấp thụ ánh sáng I = I 0e−α x
C©u 42. Bước sóng dài nhất trong dãy Lai-man là 0,1220µm. Một electron có động năng
12,40eV đến va chạm với nguyên tử hyđrô đang đứng yên, ở trạng thái cơ bản. Sau va
C©u 39.


chạm nguyên tử hyđro vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức L. Động năng của electron sau
va chạm là
A. 10,20 eV.
B. 2,22 eV.
C. 1,20 eV.
D. 8,80 eV.
HD: Áp dụng ĐLBTNL : Wđ0 = ΔE + Wđ
Wđ 0 = ∆E + Wđ
hc

⇒ Wđ = Wđ 0 −
= 10, 20eV.

hc
λ
 ∆E = λ

PhÇn VII: (Thuyết tương đối - VLHN - Từ Vi mô đến vĩ mô)
C©u 43. Tìm năng lượng của một photon có động lượng bằng động lượng của một electron
có động năng 3 MeV. Biết khối lượng của electron 0,511 MeV/c2.
A. 3,58 MeV
B. 1,88 MeV
C. 3,47 MeV
D. 1,22 MeV

 E2 = m02 c4 + p2 c2
2
⇒ ( 3 + 0,511) = 0,5112 + p2 c2 ⇒ pc = 3, 47 MeV
 §èi víi e : 
2
HD 
 E = m0 c + Wd

2
2 4
2 2
 §èi víi photon : E = m0 c + p c ⇒ E = pc = 3, 47 MeV

Ban đầu có một mẫu Po210 nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ α và
chuyển thành hạt nhân chì Pb206 bền với chu kì bán rã 138 ngày. Xác định tuổi của mẫu
chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối lượng của Pb và Po có trong mẫu
là 0,4.
A. 65 ngày
B. 68 ngày
C. 69 ngày
D. 70 ngày
C©u 44.

NPb
.206
− λt
mPb
NA
∆N 206 N0 ( 1 − e ) 206
206
HD :
=
=
.
=
.
= ( eλt − 1) .
= 0, 4 ⇒ t = 68ngµy
− λt
N
mPo
N
210
N
e
210
210
Po
0
.210
NA

Có 2 chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ λA và λB . Số hạt nhân ban đầu trong
2 chất là NA và NB . Thời gian để số hạt nhân A & B của hai chất còn lại bằng nhau là
C©u 45.

λAλB

NA

A. λ − λ ln N
A
B
B

1

NB

B. λ + λ ln N
A
B
A

1

NB

C. λ − λ ln N
B
A
A

λ A λB

NA

D. λ + λ ln N
A
B
B

 N tA = N Aeλ1t

1
N
λt
λt
λt
ln B
HD:  NtB = N B e 2 ⇒ N Ae 1 = N B e 2 ⇒ t =
λB − λ A N A
N = N
tA
tB


Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia β- gồm các electron nên không thể phóng ra từ hạt nhân vì hạt nhân tích điện
dương
B. Tia β+ gồm các hạt có cùng khối lượng với electron và mang điện tích dương +e.
C. Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli
D. Tia α lệch trong điện trường ít hơn tia β
1
1
0
0
HD: Tia β- được phóng ra từ hạt nhân 0 n → 1 p + −1 e + 0υ
C©u 47. Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng?
A. Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron chậm rồi vỡ thành
hai hạt nhân trung bình cùng với 2 hoặc 3 nơtron.
C©u 46.


B. Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao .
C. Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch.
HD:Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng nhiệt hạch.
PhÇn VIII: (cơ vật rắn )
C©u 48. Một sợi dây không giãn khối lượng không đáng kể quấn quanh một hình trụ đồng
chất khối lượng M, bán kính R có thể quay tự do không ma sát quanh một trục nằm ngang
qua tâm, một đầu sợi dây còn lại được nối với vật m, ở thời điểm t = 0 hệ bắt đầu chuyển
động. Biểu thức động năng của cả hệ theo thời gian là.
mgt 2
A. Wđ =
2( M + m)

mg 2 t 2
B. Wđ =
2( M + m)

mg 2 t 2
C. Wđ = 2(1 + M )
2m

mgt
D. Wđ = (1 + M )
2m



2
2
W = 1 mv 2 + 1 I ω 2 = 1 mv 2 + 1 MR ω 2 = ( 2m + M ) v = mgh ⇒ v 2 = 4mgh
 đ 2
2
2
2 2
4
( 2m + M )

4mgh
2mg
2mgt
 2
⇒a=
⇒ v = at =
HD: v = 2ah =
( 2m + M )
( 2m + M )
( 2m + M )

2

2m + M ) v 2 ( 2m + M )  2mgt 
(
mg 2t 2

W
=
=
.
=

÷
 đ
÷
M
4
4
 ( 2m + M ) 
2(1 +
)

2m


Chọn phương án sai khi nói về các sao.
A. Đa số các sao tồn tại trong trạng thái ổn định, có kích thước, nhiệt độ… không đổi
trong một thời gian dài.
B. Mặt Trời là một ngôi sao ở trong trạng thái ổn định.
C. Sao biến quang là sao có độ sáng thay đổi.
D. Sao biến quang bao giờ cũng là một hệ sao đôi.
C©u 49.

HD : Cã hai lo¹i sao biÕn quang: BiÕn quang do che khuÊt vµ biÕn quang do co d· n

Một chất điểm bắt dầu quay nhanh dần đều với gia tốc góc γ = 3 (rad/s2), quanh
một trục cố định bán kính R = 50cm. sau thời gian 1s góc hợp bởi giữa véc tơ gia tốc tiếp
tuyến và gia tốc toàn phần là
A. 300.
B. 150.
C. 600.
D. 750.
C©u 50.

 an = ω 2 R
an ω 2 ( γ t )

tan
α
=
=
=
= 3 ⇒ α = 600
HD: 
at
γ
γ
 at = γ R
2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×