Tải bản đầy đủ

Bài giảng tiếng việt 3 tuần 4 bài luyện từ và câu mở rộng vốn từ gia đình, ôn tập câu ai là gì

Bài giảng Tiếng việt 3
Bài giảng Tiếng việt 3
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ :
MỞ RỘNG VỐN TỪ :
GIA
GIA
Đ
Đ
ÌNH
ÌNH
ÔN TẬP CÂU:
ÔN TẬP CÂU:
AI LÀ GÌ?
AI LÀ GÌ?
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
Bài tập:
Bài tập:
Điền từ so sánh vào từng chỗ

Điền từ so sánh vào từng chỗ
trống trong mỗi câu sau:
trống trong mỗi câu sau:
a.
a.
Đêm ấy, trời tối
Đêm ấy, trời tối
đ
đ
en ……. mực.
en ……. mực.
b.
b.
Tr
Tr
ă
ă
m cô gái
m cô gái
đ
đ
ẹp …… tiên sa.
ẹp …… tiên sa.
c
c
.
.
Mắt của trời
Mắt của trời
đ
đ
êm …… các vì sao.
êm …… các vì sao.
như
tựa

ông
mẹbố
emchị

ông bà
bố mẹ
chị em
Flash, hay theo sơ đồ như bài họ nôi, họ ngoại
Bài 1:
Bài 1:
Tìm các từ ngữ chỉ gộp những
Tìm các từ ngữ chỉ gộp những
ng
ng
ư
ư
ời thân trong gia
ời thân trong gia
đ
đ
ình.
ình.
M:
M:
ông bà, chú cháu,…
ông bà, chú cháu,…
Các từ chỉ gộp những ng
Các từ chỉ gộp những ng
ư
ư
ời trong gia
ời trong gia
đ
đ
ình
ình
-
Ông bà
Ông bà
-
Bố mẹ
Bố mẹ
-
Cô dì
Cô dì
-
Chú bác
Chú bác
-
Cha ông
Cha ông
-
Ông cha
Ông cha
-
Cô chú
Cô chú
…………
…………
-
Cậu mợ
Cậu mợ
-
Chú thím
Chú thím
-
Bố con
Bố con
-
Mẹ con
Mẹ con
-
Cô cháu
Cô cháu
-
Anh em
Anh em
-
Chị em
Chị em
…………
…………
Bài 2:
Bài 2:
Xếp các thành ngữ, tực ngữ sau vào nhóm
Xếp các thành ngữ, tực ngữ sau vào nhóm
thích hợp:
thích hợp:
a.
a.
Con hiền cháu thảo.
Con hiền cháu thảo.
b.
b.
Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ.
Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ.
c.
c.
Con có cha nh
Con có cha nh
ư
ư
nhà có nóc.
nhà có nóc.
d.
d.
Con có mẹ nh
Con có mẹ nh
ư
ư
m
m
ă
ă
ng ấp bẹ.
ng ấp bẹ.
e.
e.
Chị ngã em nâng.
Chị ngã em nâng.
g
g
.
.
Anh em nh
Anh em nh
ư
ư
thể chân tay
thể chân tay


Rách lành
Rách lành
đ
đ
ùm bọc, dở hay
ùm bọc, dở hay
đ
đ


đ
đ
ần.
ần.
Nhãm 1:
Nhãm 1:
Cha mÑ
Cha mÑ
®èi víi con c¸i
®èi víi con c¸i
Nhãm 2:
Nhãm 2:
Con ch¸u
Con ch¸u
®èi víi «ng bµ
®èi víi «ng bµ
Nhãm 3:
Nhãm 3:
Anh chÞ
Anh chÞ
em ®èi víi nhau
em ®èi víi nhau
Bài 2:
Bài 2:
Xếp các thành ngữ, tục ngữ
Xếp các thành ngữ, tục ngữ
sau vào nhóm thích hợp:
sau vào nhóm thích hợp:
Nhãm 1:
Nhãm 1:
Cha mÑ
Cha mÑ
®èi víi con c¸i
®èi víi con c¸i
Nhãm 2:
Nhãm 2:
Con ch¸u ®èi
Con ch¸u ®èi
víi «ng bµ, cha mÑ
víi «ng bµ, cha mÑ
Nhãm 3:
Nhãm 3:
Anh chÞ
Anh chÞ
em ®èi víi nhau
em ®èi víi nhau
- Con hiền cháu
thảo.
- Con cái khôn
ngoan vẻ vang
cha mẹ.
- Con có cha như
nhà có nóc.
- Con có mẹ như
măng ấp bẹ.
- Chị ngã em
nâng.
-
Anh em như thể
chân tay
Rách lành đùm
bọc dở hay đỡ đần.
.
Bài 3: Dựa theo nội dung các bài tập
Bài 3: Dựa theo nội dung các bài tập
đ
đ
ọc ở tuần 3, tuần 4, hãy
ọc ở tuần 3, tuần 4, hãy
đ
đ
ặt câu theo
ặt câu theo
mẫu
mẫu
Ai là gì
Ai là gì
?
?
đ
đ
ể nói về:
ể nói về:
a.
a.
Bạn Tuấn trong truyện
Bạn Tuấn trong truyện
Chiếc áo len.
Chiếc áo len.
b.
b.
Bạn nhỏ trong bài th
Bạn nhỏ trong bài th
ơ
ơ
Quạt cho bà ngủ.
Quạt cho bà ngủ.
c.
c.
Bà mẹ trong truyện
Bà mẹ trong truyện


Ng
Ng
ư
ư
ời mẹ.
ời mẹ.
d
d
.
.
Chú chim sẻ trong truyện
Chú chim sẻ trong truyện
Chú sẻ và bông hoa bằng l
Chú sẻ và bông hoa bằng l
ă
ă
ng.
ng.
- Anh Tuấn là anh trai của Lan.
- Bạn nhỏ là một người cháu hiếu thảo.
- Bà mẹ là người mẹ hy sinh vì con.
- Chú Sẻ là bạn của bé Thơ và hoa bằng lăng.
HO
HO
ẠT ĐỘNG CỦNG CỐ
ẠT ĐỘNG CỦNG CỐ
V
V
ẽ sơ đồ tư duy về gia
ẽ sơ đồ tư duy về gia
đ
đ
ình em
ình em
CHÚC MỪNG CÁC EM!
CHÚC MỪNG CÁC EM!
CHÚNG TA VỪA HỌC XONG
CHÚNG TA VỪA HỌC XONG


TIẾT LUYỆN TỪ VÀ CÂU.
TIẾT LUYỆN TỪ VÀ CÂU.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×