Tải bản đầy đủ

Đề xuất một số giải pháp liên kết đào tạo nghề giữa trường cao đẳng nghề thành phố hồ chí minh với doanh nghiệp nhằm nâng cao chất lượng dạy nghề

vi

MC LC
PHN M ĐU
1. Lý do lựa chọn đ tài 1
2. Mc tiêu nghiên cứu 2
3. Đi tợng nghiên cứu 2
4. Khách th nghiên cứu 2
5. Gi thuyt nghiên cứu 2
6. Nhiệm v nghiên cứu 3
7. Phng pháp nghiên cứu 3
8. Gii hn và phm vi nghiên cứu 4
9. Cấu trúc lun văn 4
PHN NI DUNG
Chng 1: C S LÝ LUN V LIÊN KT ĐÀO TO NGH 6
1.1. Tng quan vấn đ nghiên cứu
1.1.1. Tình hình liên kt đƠo to giữa nhƠ trng vi doanh nghiệp 6
1.1.2. Một s đ tài nghiên cứu có liên quan đn lun văn 8
1.2. Một s khái niệm 9
1.2.1. ĐƠo to 9
1.2.2. ĐƠo to ngh 9

1.2.3. Liên kt 10
1.2.4. Liên kt đƠo to ngh 10
1.3. Vai trò ca việc liên kt đƠo to giữa NhƠ trng và Doanh nghiệp 10
1.4. Nội dung liên kt đƠo to giữa Nhà trng và Doanh nghiệp 12
1.5. C sở thực tiễn v một s mô hình liên kt đƠo to trên th gii 13
Chng 2: THC TRNG LIÊN KT ĐÀO TO GIA TRNG CAO
ĐNG NGH THÀNH PH H CHÍ MINH VI DOANH NGHIP 22
2.1. Gii thiệu v trng Cao đẳng ngh thành ph H Chí Minh 22
THÔNG TIN KHÁI QUÁT V LCH SỬ PHÁT TRIN VÀ THÀNH TÍCH NI
BT CA TRNG 23
vii

2.2. Kho sát thực trng liên kt giữa trng Cao đẳng Ngh Tp H Chí Minh vi
doanh nghiệp 26
2.2.1. Mc tiêu kho sát 26
2.2.2. Nội dung kho sát 26
2.2.3. Lựa chọn công c và thit k phiu kho sát 26
2.2.4. Mô t quá trình kho sát 27
2.2.5. Phm vi kho sát 27
2.2.6. Kt qu kho sát 27
2.3. Phân tích kt qu kho sát vƠ đa ra nhn đnh 28
2.3.1. Mc tiêu, nội dung chng trình đƠo to 28
2.3.2. Giáo viên 32
2.3.3. C sở vt chất 33
2.3.4. Tuyn sinh và gii quyt việc làm sau khi tt nghiệp 35
2.3.5. V việc trao đi cung cấp thông tin giữa trng Cao đẳng ngh Tp H
Chí Minh vi doanh nghiệp 37
2.3.6. Hiệu qu v mi liên kt giữa trng Cao đẳng ngh tp HCM vi doanh
nghiệp 39
2.4. Đánh giá thực trng việc liên kt giữa trng Cao đẳng ngh Tp H Chí Minh
vi doanh nghiệp 45
2.4.1. Mc tiêu, nội dung chng trình đƠo to 45
2.4.2. Đội ngũ giáo viên 45
2.4.3. C sở vt chất 46
2.4.4. Tuyn sinh và gii quyt việc làm 46
2.4.5. Đánh giá kt qu học tp 47
2.5. Kim chứng tính thực tiễn và tính khoa học ca kt qu kho sát 48
TÓM TT CHNG II 50
Chng 3: Đ XUT GII PHÁP LIÊN KT ĐÀO TO NGH GIA
TRNG CAO ĐNG NGH THÀNH PH H CHÍ MINH VI DOANH
NGHIP 51
viii

3.1. Đ xuất gii pháp nâng cao tính hiệu qu trong liên kt đƠo to giữa trng Cao
đẳng ngh Tp H Chí Minh vi doanh nghiệp 51
3.1.1. Xây dựng nội dung chng trình đáp ứng yêu cầu doanh nghiệp 51
3.1.2. Phát trin giáo viên 56
3.1.3. Xây dựng c sở vt chất 59
3.1.4. Đánh giá kt qu học ngh 62
3.1.5. Tuyn sinh 63
3.1.6. Việc làm sau tt nghiệp 65
3.1.7. Thành lp bộ phn quan hệ doanh nghiệp 67
3.1.8. Ch trng chính sách ca nhƠ trng 70
3.2. Kim chứng tính logic, cấp thit và kh thi ca các gii pháp 72
TÓM TT CHNG III 78
PHN KT LUN VÀ KIN NGH 79
TÀI LIU THAM KHO 81
PH LC 84

ix


DANH SÁCH CÁC BNG

BNG TRANG
Bng 2.1. Kim chứng v kt qu kho sát thực trng liên kt đƠo to ngh giữa
trng Cao đẳng ngh Tp H Chí Minh vi doanh nghiệp. 48
Bng 3.1. Đánh giá ca chuyên gia v các gii pháp liên kt đƠo to ngh giữa
trng Cao đẳng ngh Tp HCM vi doanh nghiệp 75


x

DANH SÁCH CÁC BIU Đ

BIU Đ TRANG
Biu đ 2.1. Ý kin v mức độ phù hợp ca mc tiêu và nội dung đƠo to ngh so
vi yêu cầu ca doanh nghiệp. 28
Biu đ 2.2. Đánh giá ca doanh nghiệp v mc tiêu, nội dung chng trình đƠo to
ngh so vi yêu cầu ca doanh nghiệp 29
Biu đ 2.3. Kho sát giáo viên v sự phù hợp giữa thi lợng học lí thuyt và thực
hành 30
Biu đ 2.4. Ý kin v việc liên kt xây dựng mc tiêu, chng trình đƠo to 30
Biu đ 2.5. Ý kin doanh nghiệp to điu kiện vƠ đa đim thực hành cho sinh viên
31
Biu đ 2.6. Ý kin v việc nhà trng và doanh nghiệp kí hợp đng liên kt đƠo
to thực hành ti doanh nghiệp 21
Biu đ 2.7. Ý kin v hợp tác giữa nhƠ trng và doanh nghiệp trong nghiên cứu
khoa học 32
Biu đ 2.8. Ý kin v việc nhƠ trng và doanh nghiệp phi hợp vi nhau trong
đƠo to, chuyn giao công nghệ cho các giáo viên ca nhƠ trng 33
Biu đ 2.9. Ý kin v doanh nghiệp cung cấp thit b mi cho nhƠ trng 33
Biu đ 2.10. Nhn xét ca giáo viên v c sở vt chất ca nhƠ trng 34
Biu đ 2.11. Ý kin v việc kí hợp đng bi dỡng cho lao động ca doanh nghiệp
35
Biu đ 2.12. V việc doanh nghiệp thực hiện đƠo to tay ngh cho công nhân ti
doanh nghiệp 35
Biu đ 2.13. Ý kin v kí hợp đng cung ứng lao động cho doanh nghiệp 36
Biu đ 2.14. Ý kin v việc nhƠ trng và doanh nghiệp liên kt tip nhn sinh
viên tt nghiệp vào làm ti doanh nghiệp 37
Biu đ 2.15. Ý kin đánh giá v việc cung cấp thông tin v năng lực, chuyên môn,
phẩm chất ca đội ngũ lao động 38
xi

Biu đ 2.16. Ý kin v cung cấp thông tin v đƠo to ca trng và nhu cầu nhân
lực ca doanh nghiệp 38
Biu đ 2.17. Ý kin v nội dung nhƠ trng và doanh nghiệp t chức hội ngh việc
làm 39
Biu đ 2.18. Hiệu qu v việc cung cấp thông tin v năng lực đƠo to ca trng
và nhu cầu nhân lực ca các doanh nghiệp 40
Biu đ 2.19. Hiệu qu v việc tuyn sinh và gii quyt việc làm cho sinh viên
41
Biu đ 2.20. Hiệu qu v vấn đ liên kt đƠo to thực hành ti xí nghiệp 41
Biu đ 2.21. Nhn xét ca giáo viên v hiệu qu việc liên kt đƠo to thực hành ti
doanh nghiệp 42
Biu đ 2.22. Nhn xét ca giáo viên v hiệu qu mi liên kt ca trng cao đẳng
ngh Tp HCM vi doanh nghiệp 43
Biu đ 2.23. V việc thực hiện mi liên kt 44



1
PHN M ĐU
1. Lý do la chọn đ tài
Hinănayăcácăcăsở đƠoăto dy nghề đangăngƠyăcƠngăđẩy mnh sự liên kết với
các doanh nghip nhằmăđƠoăto ra ngun nhân lực chtălngăcao,ăđápăứng nhu cầu
của xã hội. Tuy nhiên sự liên kếtăchaăđc chặt chẽ vn còn tn ti nhiều hn chế:
- Căcuăngành, nghềăđào toăvnăchaăthtăphù hpăvớiăcăcuăngành, nghềăcủaă
thătrờngălaoăđộng;ăchaăbổăsungăthờngăxuyên các nghềăđào toămớiătheoăyêu
cầuăcủaăthătrờngălaoăđộng;ăthiếuălaoăđộngăkăthutătrình độăcaoăcungăcpăchoă
các doanh nghipăthuộcăcácăngành kinh tếămũiănhọn,ăngành kinh tếătrọngăđiểmă
và cho xutăkhẩuălaoăđộng.
- Sinhăviênăđcăđào toătừăcácăcăsởăđào toărtăkhóătìm vicălàm. Các doanh
nghipăkhiătiếpănhnăsinhăviên thì than phiềnăkhôngăđủănĕngălực,ăphiăđào toă
li.ăHƠngănĕm,ăcácăcăsởăđào toăcủaăVităNamăđào toăhnă900ănghìn họcăsinhă
họcănghềăvƠăhnă1ătriuăsinhăviênăcaoăđẳngă- điăhọc.ăĐộiăngũănhơnălựcăđcă
đƠoătoăkhôngănh,ănhngăvnăchaăthểăđápăứngănhuăcầuăcủaăcácădoanhănghip.ă
Mộtăbộăphnăhọcăsinh,ăsinhăviên ttănghipăraătrờngăvnăkhóătìm vicăvì trình
độ,ăkănĕngănghềăyếu,ăkhôngăsátăvớiăyêu cầuădoanhănghip.ăĐiềuăđóăcóănguyên
nhân từănộiădung,ăchngătrình nặngănề,ădàn tri;ăcăsởăvtăcht,ătrangăthiếtăbă
máy móc phụcăvụăchoăgingădy,ăhọcătpăcòn lcăhu;ăphngăphápădyăvà họcă
chuyểnăbiến chm,ăthờiăgianăthựcăhành ít…
- Bên cnhăđóăkhông ít doanh nghipăchaăthtăsựăquanătơmăhpătácăvớiăcăsởădyă
nghề,ăchaăcóăthóiăquenăcôngănhnămộtăcáchăcụăthểăgiáătrăcủaăcôngătácătăvnă
hoặcănghiên cứuăkhoaăhọcăphụcăvụăchoădoanhănghipămình. Chaăkểătơm lý e
dè, săbătiếtălộăthôngătinăraăngoƠi,ăđã làm nhiềuădoanhănghipăkhôngămunătiếpă
nhnăgiáoăviên và sinh viên củaăcácătrờngăđếnăthựcătp,ănghiên cứu.
- Miăquanăhătrờngăvà doanh nghipăchaăchặtăchẽănên trên thựcătếăcácătrờngă
vnăchủăyếuăđào toătheo khănĕngă“cung”ăcủaămình chứăchaăthựcăsựăđào toă
theo “cầu”ăcủaădoanhănghip.
2
Doăđó,ătình trngăthiếuăhụtăngunănhơnălựcăởăcácădoanhănghipădinăraăcăvềă
mặtăsălngăvà chtălng:ăthiếuăcôngănhơn,ăkăthutăviên lành nghề,ăkiếnăthứcăvà
kănĕngănghềăcủaăhọcăsinhăcòn khongăcáchăkháăxaăgiữaăđào toăvà yêu cầuăthựcătếă
củaăsnăxut.
Vnăđề đặt ra hin nay là phiăđẩy mnhăhnănữa mi liên kếtăđƠoăto phù hp
giữaăcácănhƠătrờng và các doanh nghip nhằm tìm ra tiếngănóiăchungăđể nâng cao
chtă lngă đƠoă toăđcănơngă cao,ă đápă ứngă đc nhu cầu doanh nghip.ă Doă đóă
ngời nghiên cứuăđã chọnăđề tài: “Đ xut mt s gii pháp liên kt đƠo to ngh
gia trng Cao đng ngh thành ph H Chí Minh vi doanh nghip nhm
nâng cao cht lng dy ngh”
2. Mc tiêu nghiên cứu
Đề xut một s gii pháp liên kết đƠoăto nghề đápăứng nhu cầu doanh nghip ti
trờngăCaoăđẳng nghề Tp H Chí Minh.
3. Đi tng nghiên cứu
Điătng nghiên cứu là các gii pháp liên kết đƠoăto nghề đápăứng nhu cầu của
doanh nghip ti trờng Cao đẳng nghề Tp H Chí Minh.
4. Khách th nghiên cứu
Khách thể nghiên cứu là các hotăđộng liên kết đƠoăto nghề ti trờngăCaoăđẳng
nghề Tp H Chí Minh.
5. Gi thuyt nghiên cứu
Nếu áp dụng những gii pháp liên kết đƠoăto nghề củaăngời nghiên cứu ti
trờng Cao đẳng nghề Tp H Chí Minh với doanh nghip phù hp thì sẽ nâng cao
đc chtălngăđƠoăto nghề.

3
6. Nhim v nghiên cứu
- Xácăđnhăcăsở lí lun về vic liên kết đƠoăto nghề giữaănhƠătrờng
với doanh nghip.
- Đề xut gii pháp liên kết đƠoăto nghề củaătrờngăCaoăđẳng nghề
Tp H Chí Minh với doanh nghip.
- Kho sát và xin ý kiến chuyên gia.
7. Phng pháp nghiên cứu
- Phngăphápănghiênăcứu lý lun: tác gi tiến hành nghiên cứu, phân
tíchăđánhăgiá,ăh thng hóa các s liu của Vit Nam cũngănhăcácă
nớc trên thế giới về liên kết đƠoăto nghề, mi quan h đƠoăto nghề
với nhu cầu của doanh nghipăđể xây dựngăcăsở lý lun về liên kết
đƠoăto nghề với doanh nghip.
- Phngă phápă tổng hp phân tích s liu:ă Phngă phápă tổng hp
phân tích s liuăđc sử dụngăđể thu thp, xử lý s liu,ăđánhăgiáătừ
cácăvĕnăbn,ăbƠiăbáoăliênăquanăđếnăđề tài nghiên cứu.
- Phngăphápăthng kê: cĕnăcứ vào mục tiêu củaăđề tƠi,ăngời nghiên
cứu tổ chứcăđiều tra, khoăsát,ăđánhăgiáămứcăđộ đápăứng nhu cầu của
doanh nghip củaăđƠoă to nghề thông qua các phiếu câu hi ly ý
kiến tr lời từ các cán bộ qun lý, giáo viên củaă trờng Cao đẳng
nghề Tp H Chí Minh, các doanh nghip liên kết vớiănhƠătrờng và
đội ngũălaoăđộngăđã đcăđƠoăto ở trờng Cao đẳng nghề Tp H
Chí Minh. Tiếpăđóăsử dụngăphngăphápăthngăkêăđể xử lý các s
liu và kết qu điều tra.
- Phngăphápătổng kết các kinh nghim thực tin: Tổng kết các kinh
nghim thực tin từ các mô hình phát triểnă đƠoă to nghề, gắn kết
giữaăđƠoăto và sử dụng nhân lực ở Vit Nam và một s nớc trên
thế giới nhằm rút ra một s bài học kinh nghim cho h thngăđƠoă
to nghề ở VităNam,ălƠmăcăsở đề xut một s gii pháp phát triển
đƠoăto nghề đápăứng nhu cầu doanh nghip.
4
- Phngă phápă chuyênă gia: Ngời nghiên cứu xin ý kiến của các
chuyên gia có trình độ và giàu kinh nghim trong nghiên cứu,ăđƠoă
to, sử dụngălaoăđộngăđể củng c căsở lý lun,ăcăsở thực tin và
hoàn thin các gii pháp phát triểnăđƠoăto nghề.
8. Gii hn và phm vi nghiên cứu
Do giới hn về mặt thờiăgianănênăđề tài tp trung:
Kho sát,ăđánhăgiáăthực trng liên kết đƠoăto 2 nghề Đin tử công nghip
và Cắt gọt kim loi tiătrờng Cao đẳng nghề Tp H Chí Minh với các doanh
nghip trênăđa bàn thành ph H Chí Minh.
9. Cu trúc lun văn
Phần mở đầu
Phần nội dung: gmă3ăchng
Chngă1:ăCăsở lý lun về liên kết đƠoăto nghề
Chngă2:ăThực trng liên kếtăđƠoăto giữaătrờngăCaoăđẳng nghề Tp
H Chí Minh với doanh nghip
Chngă3:ăĐề xut một s gii pháp liên kết đƠoăto nghề của trờng
Caoăđẳng Nghề Tp H Chí Minh với doanh nghip
Phần kết lun
Tài liu tham kho
Phụ lục



5
10. K hoch nghiên cứu

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

Tháng 6

Tháng 7

Tháng 8

1.

HoƠnăthƠnhăđề cngă
nghiên cứu
X
2.

Thu thp tài liu X X
3.

Son tho công cụ điều
tra
X
4.

Phát phiếuăđiều tra X
5. Thu thp các phiếu
điều tra
X
6.

PhơnătíchăvƠăđánhăgiáă
s liu
X
7.

Viết lunăvĕn X X
8.

Trình giáo viên hớng
dn
X
9.

Sửa chữa, hoàn tt và
nộp lunăvĕn
X



Nội dung
nghiên cứu
Thời gian
6
PHN NI DUNG
Chng 1
C S LÝ LUN V LIÊN KT ĐÀO TO NGH
1.1. Tng quan vn đ nghiên cứu
1.1.1. Tình hình liên kt đƠo to gia nhƠ trng vi doanh nghip.
Hin nay, ngày càng nhiềuăsinhăviênăraătrờng không có vic làm hoặc làm
vicăkhôngăđúngăchuyênămôn.ăTrongăkhiăđóărt nhiều doanh nghip vnăđangăthiếu
ngunălaoăđộng c về chtălng ln s lng.ăĐiều này cho thyăcungăchaăđápă
ứngăđc cầu. Trong nền kinh tế th trờng, doanh nghipăđangăđứngătrớc nhiều
thách thức, mở rộng sn xut,ăđổi mới công ngh nhngăli thiếu hụt trầm trọngăđội
ngũălaoăđộng có tay nghề cao.ăSongăsongăđóăcácăcăsở dy nghề cũngăđangătrĕnătrở
để tìm chỗ đứng và khẳngăđnhăthngăhiu của mình. Để tn ti thì các căsở dy
nghề cũngăphiăđápăứngăđc nhu cầuălaoăđộng của các doanh nghip về chtălng
ln s lng. Cần phi có sự liên kết chặt chẽ giữaănhƠătrờng với doanh nghip,
đơyălƠăkhôngăch là cầu ni giữa nhà tuyển dụng với sinh viên mà còn là căhộiăđể
nhƠătrờng tìm hiểu nhu cầu của doanh nghip nhằmăđƠoătoăđápăứng nhu cầu của
doanh nghipăhn.ă
Trớc tình hình đó,ănhƠănớc cũngăđã có chủ trngăđƠoăto gắn với nhu cầu
phát triển kinh tế xã hội củaăđtănớc.ăVĕnăkinăđi hộiăđi biểu toàn quc lần thứ
XIăđã đnhăhớng phát triển giáo dụcăvƠăđƠoăto trong thời gian tớiălƠ:ă“đnh hình
quy mô giáo dụcăvƠăđƠoăto,ăđiều chnhăcăcuăđƠoăto, nhtălƠăcăcu các cp học,
ngành nghề vƠăcăcu theo lãnh thổ phù hp với nhu cầu phát triển ngun nhân lực
phục vụ phát triển kinh tế xã hội”.ăVĕnăkinăđi hộiăđng khóa XI cũngăđã ch đo:
“Đẩy mnhăđƠoăto nghề theo nhu cầu phát triển của xã hội;ăcóăcăchế và chính sách
thiết lp mi liên kết chặt chẽ giữa các doanh nghip vớiăcăsở đƠoăto” [20]. Chiến
lc phát triển nhân lực vit nam thời kì 2011 – 2020 yêu cầu: “phi chuyển nhanh
7
h thngăđƠoăto nhân lực sang hotăđộngătheoăcăchế đƠoăto theo nhu cầu xã hội
và th trờng nht là các ngành nghề trọngăđiểm.”[1,4]. Tuy nhiên, trên thực tế sự
liên kết vn còn lng lẻo, các doanh nghipăchaăthực sự quan tâm và mặn mà với
cácăcăsở dy nghề.ăCácăcăsở dy nghề chủ yếu vnăđƠoăto theo cung của mình
chứ khôngăđápăứng nhu cầu của các doanh nghip.
Trong báo cáo củaăđi hộiăđng bộ lần thứ XI [20] cũngănêu ra một s tn ti
hn chế:
- Chtălng giáo dụcăđƠoătoăchaăđápăứngăđc nhu cầu phát triển,ăđƠoăto
ngun nhân lực trình độ cao vn còn hn chế,ăchaăđẩy mnhăđƠoătoăđápăứng nhu
cầu xã hội.
Sinhăviênăkhiăđcăcácădoanhănghipătiếpănhnăthì băthanăphiềnăkhôngăđủănĕngă
lực,ăphiăđào toăli.ăĐộiăngũănhơnălựcăđcăđào toăhằngănĕmăkhôngănh,ănhngă
vnăchaăthểăđápăứngănhuăcầuăcủaăcácădoanhănghip.ăMộtăbộăphnăhọcăsinh,ăsinhă
viên ttănghipăraătrờngăvnăkhóătìm vicăvì trình độ,ăkănĕngănghềăyếu,ăkhôngăsátă
vớiăyêu cầuădoanhănghip.ăĐiềuăđóăcóănguyên nhân từănộiădung,ăchngătrình nặngă
nề,ădàn tri;ăcăsởăvtăcht,ătrangăthiếtăbămáyămócăphụcăvụăchoăgingădy,ăhọcătpă
còn lcăhu;ăphngăphápădyăvà họcăchuyểnăbiếnăchm,ăthờiăgianăthựcăhành ít…
- Chngătrình, nộiădung,ăphngăphápăcòn lc hu,ăđổi mới chm,ăchaăđápă
ứngăđc yêu cầu công nghip hóa, hinăđiăhóaăđtănớc. Căcuăngành, nghềăvnă
chaăphùăhp;ăchaăbổăsungăthờngăxuyên các nghềăđào toămớiătheoăyêu cầuăcủaă
thătrờngălaoăđộng;ăthiếuălaoăđộngăkăthutătrình độăcaoăcungăcpăchoăcácădoanhă
nghipăthuộcăcácăngành kinh tếămũiă nhọn,ăngành kinh tếătrọngăđiểmăvà cho xută
khẩuălaoăđộng.
TiătrờngăcaoăđẳngănghềăTpăHăChíăMinhătrongănhữngănĕmăquaănhƠătrờngă
cũngăđã toămiăquanăh,ăliên kếtăvà hpăđngăvớiăcácădoanhănghipănh:ăBanăqună
lý các KCX&KCN TP.HCM, Công ty CP CăđinălnhăREE,ăCtyăCổăphầnăChếăToă
Máy SINCO, Cty FORD VităNam,ăCtyăTháiăSnă(ăBộăQucăPhòng), Siêu thăđină
máy NguynăKim,…ăTrờngăkýăcácăhpăđngăđào toăvà cung ứngălaoăđộngălành
8
nghềă choă TrungătơmăDchă vụăvică làm Khu chếă xut,ăKhuă côngănghip,ă Côngătyă
Kim Hoàng Kim (Nhtă Bn), ă Tuy nhiên, hină trờngă chă liên kếtă đào toă vớiă
nhữngăđnăv,ădoanhănghipăđã có miăquanăh trớc;ăcòn nhữngăđnăvăkhác,ărtă
khó tiếpăcnăvì nhiềuălýădo,ăphầnălớnădoanhănghipăcóăquyămôăvừaăvà nh,ăchaăcóă
chiếnălcăvềăngunănhơnălựcănên khó dựăbáoănhuăcầuălaoăđộngăđểă“đặtăhàng” vớiă
cácătrờng.ăNguyên nhân chủăyếuăvnălƠăchaăcóăcăchếăràng buộcădoanhănghipă
thamăgiaăđƠoătoăvớiănhƠătrờng.ăCăchế,ăchínhăsáchăhỗătrăchoădoanhănghipăthamă
giaăđƠoătoănghềăchaăthựcăsựăhpădn,ădnăđếnătình trngălà miăliên kếtăchặtăchẽă
giữaăcácădoanhănghipăvớiăcăsởădyănghềăchaăthtăsựăđcăthiếtălpăvà sựătham
gia củaădoanhănghipăvào hotăđộngădyănghềăcòn thụăđộng.
1.1.2. Mt s đ tài nghiên cứu có liên quan đn vn đ nghiên cứu
Phát triển ngun nhân lựcăđápăứng nhu cầu xã hộiălƠăđề tƠiăđc các
chuyên gia, nhà khoa học quan tâm, nghiên cứu.ăTrongănớcăđã có các công
trình nghiên cứuăliênăquanăđếnăđề tƠiănh:ă
- NgôăVĕnăHai,ăChương trình phát triển nguồn nhân lực nghề cho các nghành
trọng yếu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (Cơ khí,Điện tử - Công nghệ
thông tin, Hóa chất), Sở CôngăThngăTPHCM-Nghiêmăthuănĕmă2008
- NguynăVĕnăAnh (2009), Phối hợp cơ sở dạy nghề và doanh nghiệp trong
khu công nghiệp, Lun án Tiến sĩăgiáo dục học, Vin Khoa học giáo dục Vit
Nam, Hà Nội.
- Trần Khắc Hoàn (2006), Kết hợp đào tạo tại trường và doanh nghiệp nhằm
nâng cao chất lượng đào tạo nghề ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay,
Lun án Tiến sĩ giáo dục học,ăĐi họcăSăPhm, Hà Nội
- ThS. Nguyn Quang Hùng, tìm lối đi chung cho cơ sở đào tạo và doanh
nghiệp, vin Ngiên cứu khoa học dy nghề 11/3/2010
- Phan Minh Hiền (2011), Phát triển đào tạo nghề đáp ứng nhu cầu xã hội,
Lun án Tiến sĩ qun lý giáo dục, Vin Khoa học giáo dục Vit Nam, Hà Nội

9
1.2. Mt s khái nim
1.2.1. ĐƠo to
Theo Wikipedia [28] “ĐƠoă to đềăcpăđếnă vicădy các kă nĕngă thựcăhành,
nghềănghipăhayăkiếnăthức liênăquanăđếnămộtălĩnhăvựcăcụăthể,ăđểăngờiăhọcălĩnhăhộiă
và nắmăvữngănhữngătri thức, kĩănĕng,ănghềănghip mộtăcáchăcóăhăthngăđểăchuẩnăbă
choăngờiăđóăthíchănghiăvớiăcuộcăsngăvà khănĕngăđmănhnăđcămột công vică
nhtăđnh.ăKhái nim đƠoătoăthờngăcóănghĩaăhẹpăhnăkháiănimăgiáo dục,ăthờngă
đƠoătoăđềăcpăđếnăgiaiăđonăsau,ăkhiămộtăngờiăđã đtăđếnămộtăđộătuổiănhtăđnh,ă
có mộtătrình độănhtăđnh.ăCóănhiềuădngăđào to:ăđƠoătoăcăbn và đƠoătoăchuyên
sâu,ăđƠoătoăchuyênămônăvƠăđƠoătoănghề,ăđào toăli,ăđƠoătoătừăxa, tựăđào to ”
Theoă ngờiă nghiên cứu:ă đào toă là quá trình trang bă nhữngă kiếnă thức,ă kă
nĕng,ătháiăđộăchoăngờiălaoăđộng đểăngờiălaoăđộngăcóăthểăthamăgiaăvào hotăđộngă
laoăđộngăcụăthểătrongăxã hội.
1.2.2. Đào to ngh
Theo Phan Chính Thức [14],ăđƠoăto nghề là “quá trình giáo dục, phát triển
một cách có h thng các kiến thức, k nĕng,ătháiăđộ nghề nghip và kh nĕngătìm
đc vic làm và tự to vic làm”.
Theo Lut dy nghề [12],ăđƠoăto nghề là “hotăđộng dy và học nhằm trang b
choăngời học nghề những kiến thức, kĩănĕng,ătháiăđộ cần thiết trong hotăđộng của
nghề để có thể tìm đc vic làm hoặc tự to vic làm sau khi hoàn thành khóa
học”.
Theo Phan Minh Hiền [6],ăđƠoăto nghề là “quá trình tác động có mụcăđích,ăcóă
tổ chứcăđếnăngời học nghề để hình thành và phát triển một cách có h thng những
kiến thức, kĩănĕng,ătháiăđộ nghề nghip cần thiếtăđápăứng nhu cầu xã hội”.
10
Khái nimăđƠoăto nghề ở đơyăđc hiểu là một quá trình trang b choăngời
học các kiến thức, k nĕng,ăk xo,ătháiăđộ nghề nghip cần thiết một cách có h
thng giúpăchoăngời học có thể tìm đc vic làm hoặc tự to vic làm sau khi
hoàn thành khóa học.
1.2.3. Liên kt
Theo từ điển tiếng Vit,ănĕmă2007:ăliênăkết là kết li với nhau từ nhiều thành
phần hoặc tổ chức riêng lẻ. [19,trang 547]
Khái nim liên kếtătrongăđề tƠiănƠyăđc hiểu: “liên kết là sự phi hp, kết hp
với nhau, cùng làm vic với nhau theo một kế hochăchungăđể đtăđc mụcăđíchă
chung”.
1.2.4. Liên kt đƠo to ngh
Qua hai khái nim liên kếtăvƠăđƠoăto nghề, khái nim liên kếtăđƠoăto nghề
trong lunăvĕnănƠyăđc hiểu là hình thức tổ chức hpătácăđƠoăto nghề giữa Nhà
trờng và Doanh nghip nhằm nâng cao chtălng và hiu qu trongăđƠoăto nghề,
đápăứngăđc nhu cầu nhân lực của doanh nghip.
Liên kếtăđƠoăto nghề có nhiều nội dung và hình thức khác nhau tùy theo kh
nĕngăvƠăđiều kin của mỗiăbênăđể thực hin vic liên kếtăđƠoăto nghề.
1.3. Vai trò ca vic liên kt đƠo to gia NhƠ trng và Doanh nghip
[3],[10]
Hin nay, chtălngăđƠoăto nhìn chung vnăchaăcao.ăHọc sinh, sinh viên tt
nghipăraătrờng không tìm đc vic làm hoặc vic làm không phù hp. Trong khi
đóăcácădoanhănghipăđangăthiếu ngun nhân lực chtălng cao có thể đápăứngăđc
yêu cầu công vic của các doanh nghip. Nguyên nhân dn tới tình trng trên là
chaăcóăsự liên kết chặt chẽ giữa nhƠătrờng và doanh nghipăđể nắm bắt thông tin
về ngunălaoăđộng, vn còn có sự cách bit lớn giữaăđƠoăto và sử dụng, giữa cung
và cầu. Nhà trờng vnăđƠoăto theo kh nĕngăcủaănhƠătrờng chứ chaăđể ý tới nhu
cầu của các doanh nghip, điều này dnăđến sự mtăcơnăđi lớn về cung và cầu dn
11
đến chtălngăđƠoătoăkhôngăđápăứngăđc nhu cầu của doanh nghip, gây lãng phí
và gim hiu qu đƠoăto.ăDoăđó, vic liên kết giữaănhƠătrờng và doanh nghip sẽ
phần nào gii quyếtăđc vnăđề thiếu hụt ngun nhân lực chtălng cao, nâng cao
chtălngăđƠoăto sn phẩmăđƠoăto sẽ đápăứngăđc yêu cầu của doanh nghip.
NhƠătrờng và doanh nghip thực hin tt vic liên kết này sẽ đemăli nhiều hiu
qu cho nhƠătrờng, doanh nghip và c ngời học.
 Li ích từ phíaănhƠătrờng:
+ NhƠătrờngăluônăđm boăcácăchngătrình đƠoăto có chtălng, luôn
đc ci tiến phù hp với th trờngălaoăđộng.
+ NhƠătrờng toăđc mi quan h tt với doanh nghip, to ra nhiềuăcă
hội nhnăđc sự tài tr về thiết b,ăcăsở vt cht phục vụ cho công tác
đƠoăto.
+ Giáoăviênăđc cp nht các tiến bộ mới từ doanh nghipăđể xây dựng
nội dung ging dy ttăhn.
 Li ích từ phía doanh nghip:
+ Doanh nghip có đc ngunălaoăđộng chtălng cao, phù hp với yêu
cầu sn xut mà không phi tn thờiăgianăvƠăchiăphíăđƠoăto li.
+ Doanh nghipă cóăđiều kin chủ độngă hnă trongă côngă tácă đƠoă to, bi
dng, nâng cao trình độ choăđội ngũălaoăđộngăđangălƠmăvic ti doanh
nghip.
+ Liăíchăđemăliăchoăngời học nghề.
+ Ngời học nghề raătrờng d dàng kiếmăđc vic làm.
+ Ngời học nghề đcă đƠoă toă trongă môiă trờngă laoă động thực tế của
doanh nghip,ăcóăđiều kin tiếp xúc với các máy móc thiết b, công ngh
sn xut tiên tiến.
+ Ngời học nghề đc truyềnă đt những kinh nghim thực tin, k lut
laoăđộng, tác phong công nghip sẵnăsƠngăđápăứng công vic ngay sau
khi tt nghip.
12
Vì vy, thiết lpăđc mi quan h chặt chẽ giữaănhƠătrờng và doanh nghip
trongăđƠoăto nghề đóngăvaiătrò rt quan trọng trongăcôngătácăđƠoăto nghề đặc bit
lƠăđƠoăto ngun nhân lực chtălng cao. Thực hin tt vic liên kết này sẽ nâng
caoăđc chtălng và hiu qu đƠoăto góp phần thực hin chủ trngăđẩy mnh
xã hộiăhóa,ăhuyăđộng toàn xã hôi chĕmăloăxây dựng phát triển ngun nhân lực cho
đtănớc trong công cuộc công nghip hóa, hinăđi hóa.
1.4. Ni dung liên kt đƠo to gia Nhà trng và Doanh nghip
Nội dung liên kếtăđƠoăto giữa nhƠătrờng và doanh nghip gm rt nhiều yếu
t. Tt c các yếu t nƠyăđều nhằm nâng cao chtălng và hiu qu đƠoăto. Những
nội dung chủ yếu trong liên kếtăđƠoăto nghề giữa nhƠătrờng và doanh nghipănhă
sau:
- Traoăđổi thông tin về nhu cầu của th trờngălaoăđộng về ngành nghề, trình
độ đƠoăto, về s lng và chtălng, về chuẩn kĩănĕngăhành nghề và các
k nĕngăcần có khác.
- NhƠătrờng và doanh nghip liên kết xây dựng mục tiêu, nộiădungăchngă
trình, phngăphápăđƠoăto, chuẩn kiến thức, k nĕngăchoătừng trình độ đƠoă
to.
- Liên kết tổ chức và qun lý quá trình đƠoăto, bao gmăđánhăgiáătrongăquáă
trình đƠoăto, tác phong công nghip và công nhn tt nghip cui khóa.
- Liên kết phi hp sử dụng các ngun lực gmăđội ngũăgiáoăviên,ăcăsở vt
cht và thiết b.
- Liên kết thực hină cácă chínhă sáchă trongă đƠoă toă nh hỗ tr kinh phí từ
doanh nghipăchoăcácăcăsở dy nghề vƠăngời học nghề.
- Liên kếtătrongăhớng nghip, tuyển sinh, và giới thiu vicălƠmăsauăđƠoăto
choăngời học.

13
1.5. C s thc tin v mt s mô hình liên kt đƠo to trên th gii
1.5.1. Mô hình đào tạo kép (DUAL SYSTEM TRAINNING) tại Đức
[24]
Liên kếtăđƠoăto nghề ở Đức theo mô hình “Dual system” hay còn gọi là đƠoă
to nghề kép,ăđƠoăto song tuyến,ăđƠoăto song hành.ăĐơyălƠămôăhình căbn và phát
triển ở Đức do các nhà nghiên cứuă ngờiă Đứcă nhă Maslankowski, Lauterbach,
Hegelhemer, Zedler, Jurgen W.Mollemann sáng lp ra và đc coi là mô hình đƠoă
to có hiu qu.
H thngăđƠoăto nghề kép kết hp giữa vic học lý thuyết tiătrờng dy nghề
và học thực tế sn xutătrongămôiătrờng công ty. Mô hình đƠoăto nghề kép có một
s đặcătrngăsau:
- Về qun lý: Chính quyền Bang chu trách nhim qun lý trờng nghề và
Chính phủ Liên bang chu trách nhim qunălýăđào to nghề ti công ty.
- Về mục tiêu, nộiădungăchngătrình: chngătrình đƠoăto lý thuyếtăđc
các Bang xây dựngă theoă chngă trình khung thng nht toàn liên bang.
Chngătrình đƠoăto thực hành do các hip hội nghề nghip và phòng công
nghip xây dựngăcĕnăcứ theoăchngătrình khung nhngăcóăđnhăhớng theo
yêu cầu phát triển công ngh sn xut củaăđaăphngăvƠ của doanh nghip.
Hină nay,ătrongă chngătrình học của h thngă đƠoă to nghề kép thì các
môn chuyên ngành chiếm 60% và các môn phổ thông chiếm 40%.
- Về căsở vt cht, trang thiết b: gmăcăsở vt cht củaănhƠătrờng trang b
cho vic dy lý thuyết, doanh nghip trang b xởng và thiết b dy thực
hƠnhănênăluônăđápăứngăđc yêu cầu cp nht công ngh mới.
- Về giáo viên: gm giáo viên củaănhƠătrờng và cán bộ qun lý của doanh
nghip.
- Về tài chính: ChiăphíăđƠoă toăthờng do Chính quyền Bang tr cho phần
học tiătrờngătheoăchngătrình, các học sinh có mức học bổng thp (bằng
khong 42% củaălaoăđộng phổ thông). Còn các công ty tr chi phí trực tiếp
14
cho vicăđƠoăto thực hành tiăcôngăty.ăThôngăthờng, các công ty chi trung
bình 2-3% tổng qu tiềnălngăcủa họ choăđƠoătoăbanăđầu.
- Về hình thức tổ chức quá trình đƠoăto: hàng tuần, họcăsinhăđc học một
s ngày tiănhƠătrờng và một s ngày học thực hành ti doanh nghip.
- Về kiểmătraăđánhăgiáătt nghip: Kết qu bài thi thực hành quyếtăđnh vic
tt nghip do doanh nghip thực hin, kết qu kiểm tra lý thuyết ch mang
tính tham khoădoătrờng dy nghề thực hin.
- Về vic làm sau khi tt nghip:ăđaăs học sinh tt nghipăđều có vic làm ti
các doanh nghip theo hpăđngăđƠoăto.
uăđiểm:
- SinhăviênăđcăđƠoăto nghề trongămôiătrờng trang b máy móc hinăđi,
nhanh chóng thích ứng với công vic,ăluônăđc cp nht kiến thức về công
ngh, thiết b mới.
- NhƠătrờng gimăđcăchiăphíăđƠoăto. Với mô hình nƠyăsinhăviênăđc tiếp
cn vớiămôiătrờng làm vic thực tế toăđộngăcăthúcăđẩy ý thức học tp tt
hn.
- ĐƠoăto linh hot theo nhu cầu của doanh nghip,ăsinhăviênăraătrờng có
đc vic làm, doanh nghip không phiăđƠoăto li.
Khóăkhĕn
- Nhcăđiểm của mô hình này là học sinh gặpăkhóăkhĕnăkhiăbắtăđầu thực
tp sn xut ti xí nghip vì chaăquaăthựcăhƠnhăcăbn, vic chuyểnăđổi
nghề khóăkhĕnădoăđƠoăto theo din hẹp, chuyên sâu.
1.5.2. Mô hình liên kết “đào tạo luân phiên” tại Pháp [7]
Liên kếtăđƠoăto giữaătrờng dy nghề với doanh nghip ti Pháp theo mô hình
đƠoăto luân phiên (Alternation) do vinăđƠoăto luân phiên về xây dựng và công
15
trình công cộng (IFABTP: Institut de Formation par Alternance du Batiment et des
Travaux Publics) ở Phápăđề xut.
Mô hình này có một s đặcătrngăsau:
- Chngătrình đƠoăto:
Đi với các lớpăđƠoătoăchínhăquyănhƠătrờng hoàn toàn tuân thủ theo quy
đnh chuẩn của quc gia về chngătrình ging dy, sau khi tt nghip nhà
trờng cp bằng nghề. Doanh nghip tham gia gián tiếpăthôngăquaăcácăđi
din tới ủy ban Giáo dục quc gia.
Đi với các lớp biădng nâng cao trình độ thì doanh nghip đc tham
gia trực tiếp vào quá trình xây dựngăchngătrình, khi tt nghipănhƠătrờng
cp chứng ch.
- Về tổ chức quá trình đƠoăto:
Vin và doanh nghip cùng kết hp tổ chứcăđƠoăto.ăCácămônăcăbn, lí
thuyết chuyên môn, thựcăhƠnhăcăbnăđc dy ti vin IFABTP, thực tp
sn xutăđc thực hin ti các doanh nghip có sự tham gia ging dy của
các cán bộ k thut của doanh nghip.
Cụ thể nhăsau:ă
 Các khóa học có 20 tuầnăđầu tiên học lý thuyết tiătrờng.
 Sauăđóăđiăthực tp 6 tháng ti doanh nghip.
 Sau khi kếtăthúcăđt thực tp học sinh quay liătrờng tiếp tục học lý
thuyết 10 tuần.
 Sauăđóăđến doanh nghip tiếp tục thực tp 6 tháng.
 Tuần tự tiếp tụcănhăthế với tổng thời gian thực tpălƠă2ănĕmă(4ăđt).
 Kếtăthúcăđt thực tp cui cùng, học sinh quay liătrờngăđể ôn và thi
trong vòng 5 tuần.
16
Trong thời gian họcă sinhă điă thực tp ti doanh nghip, cui mỗiă đt
doanh nghip có tổ chứcăđánhăgiá,ănhn xét từng họcăsinhăđng thời với sự
theo dõi nhn xét củaănhƠătrờng.
- Đánhăgiáătt nghip:
Kiểm tra lí thuyếtăđc tiến hành ở vin, kiểm tra tay nghề đc thực hin
ti doanh nghip. T l cán bộ tham gia hội đngă đánhă giáă Vin/Doanh
nghip là 1/1.
- Về tài chính:
Doanh nghip phi nộpăchoănhƠănớc một khon thuế (thuế học nghề ) bằng
0.5% qu lngăcủa doanh nghip.
- Vic làm sau khi tt nghip:
Học sinh sau tt nghip quay về làm vic ti doanh nghipăniăhọc sinh
thực tp trong quá trình học.
Với mô hình đƠoătoănƠy,ăchngătrình đƠoătoăđc thiết kế theo từng giai
đon, lý thuyết gắn chặt với thựcăhƠnhăvƠăđc nâng cp dần.ăNhăvy, ta thy mô
hình đƠoăto luân phiên có một s điểmătngăđng với mô hình đƠo to nghề kép,
nhngătrongămôăhình đƠoăto nghề kép thì lý thuyết gắn với thực hành theo từng chủ
đề trong thời gian ngắn hàng tuần.ă Trongă khiă đóă môă hình đƠoă to luân phiên lí
thuyết gắn với thực hành qua từngăgiaiăđonădƠiăhnăthờng là hàng tháng.
Tuy nhiên, khi áp dụng các bin pháp của mô hình này vào Vit Nam sẽ gặp
một s khóăkhĕn.
- Doanh nghip khó chp nhn khonăđóngăgópă5%ăqu lngănộp vào thuế
dy nghề.
- Chaăcóăcăchế bắt buộc doanh nghip tham gia vào quá trình dy nghề.
- Chngătrình đƠoăto và kế hoch thực hin phi chi tiết, phù hp với từng
ngành nghề, từng doanh nghip cụ thể khi thực tp sn xut ti xí nghip.

17
1.5.3. Mô hình liên kt đƠo to h thng tam phng (Trial System)
ti Thy Sỹ. [7]
Đặcăđiểm của dy nghề trong h thngătamăphngăti Thụy S đóălƠăvic
học nghề đc tiến hành trong doanh nghip. Hình thứcăđƠoăto này còn đc gọi là
“thực tp ti xí nghip” hoặc “tp sự hành nghề”. Doanh nghipăđm bo vic dy
thựcăhƠnhătrongă3ănĕmăvà họcăsinhăđm bo vic theo họcăđầyăđủ tiănhƠătrờng và
doanh nghip.
Ti Thụy S, hình thức tổ chức quá trình đƠoăto nghề cóăbaăđnăv cùng tham
gia,ăđóălƠădoanh nghip, trung tâm dy nghề (dy kiến thức và k nĕngănghề cĕnă
bn)ăvƠătrờng dy nghề (dy kiến thức và k nĕngănghề nơngăcao).ăDoăđó,ăh thng
dy nghề ở Thụy S đc gọi là h thngăđƠoătoătamăphngă(Trial System).
Mô hình này có một s đặcătrngăsau:
- Về qun lý: ở cácăBangăcóăcăquanăqun lý nhà nớc về vic liên kếtăđƠoă
to nghề giữa căsở dy nghề với doanh nghip.
- Về mục tiêu, nộiădungăchngătrình: chngătrình đƠoăto lý thuyếtăđc
các bang xây dựngătheoăchngătrình khung thng nht toàn liên bang, gm
các môn giáo dụcă điă cng,ă cácă mônă k thută că sở, các môn chuyên
ngƠnh.ăChng trình đƠoăto thựcăhƠnhăđc xây dựngăcĕnăcứ theoăchngă
trình khung nhngăcóăđnhăhớng theo yêu cầu phát triển công ngh sn
xut củaăđaăphngăvƠăcủa doanh nghip.
- Về căsở vt cht, trang thiết b thực hành: gmăcăsở vt cht của doanh
nghip và nhƠătrờngănênăluônăđápăứngăđc yêu cầu cp nht công ngh
mới.
- Về giáo viên: gm c giáo viên củaănhƠătrờng và doanh nghip cùng tham
gia vào quá trình ging dy.
uăđiểm của mô hình này là vic học nghề đc tổ chức rộng rãi ở các căsở
thuộc doanh nghipă côngă vƠă t, dy nghề phù hp với nhu cầu của các doanh
nghip. Vic đƠoăto theo mô hình tam phngăgópăphần tiết kim,ătĕngăhiu qu
18
đầuătăti doanh nghipăvƠăcácăcăsở dy nghề,ăđápăứngăđúng,ăkp thời sự phát triển
của khoa học công ngh.
Tuy nhiên, mun áp dụngăđc mô hình này ti Vit Nam thì chúng ta cần
có bộ phn qună líă nhƠă nớc chuyên phụ trách về vic liên kết giữa các doanh
nghipăvƠăcácăcăsở dy nghề.
1.5.4. Mô hình hp tác đƠo to (Co-operative Training System ) ti
Thái Lan [7]
Mô hình này có tên gọi tiếng anh là “Co-operative Training System”, tiếng
Vit là “H thng hpătácăđƠoăto nghề”. Mô hình này có một s đặcătrngăsau:
- Về tuyểnăsinh:ăcóă2ăhớng
+ Ngời họcăđĕngăkíătiănhƠătrờng, bộ phnăhớng nghip sẽ phng vn
và tìm doanh nghip bo tr, khi có doanh nghip bo tr ngời học bắt
đầu nhp học.
+ Doanh nghip tuyểnă ngời và gửiă đếnă căsở giáo dục nghề nghipăđể
học. Hp đngăđƠoă toăđc kí theo hình thức hpăđng ba bên gm:
ngời học nghề,ăcăsở giáo dục nghề nghip và doanh nghip.
- Về tài chính: theo lut phát triển k nĕngă củaăTháiă Lanănĕmă2003,ădoanhă
nghip phiăđóngăgópăvƠăqu của cục phát triển k nĕngă(DSD: Derpartment
of Skill Development) với mức 1% tổng qu lng.
- Về că sở vt cht – trang thiết b choăđƠoă to do c nhƠă trờng và doanh
nghip cùng chu trách nhim.
- Về nộiădungăđƠoătoăđc xây dựngătheoăquanăđiểmăđƠoăto theo din rộng,
theo modul, toăđiều kin d dƠngăchoăđƠoăto ti doanh nghip, nhà máy.
- ThờiăgianăđƠoătoălƠă2ănĕm.ăThiăkiểmătraăđánhăgiáăgiữa kì và cuiănĕmăthứ
nht, thi tt nghip vào cuiănĕmăthứ hai
- Hộiăđng k thut có trách nhim về tổ chức kiểm tra và thi tt nghip, phát
triểnăchngătrình và tăvnăcácăkhóaăđƠoăto nâng cao.
- Hộiăđngătă vn có chứcă nĕngăphátă triển các chính sách và mục tiêu cht
lng, ch đoăcăchế hp tác của “h thng hpătácăđƠoăto nghề”
19
uăđiểm của mô hình này là ngời họcăđc tài tr ngay từ đầu khóa
học bởi các doanh nghip.ăNgời học an tâm học nghề vì biết rõ mình sẽ có
vic làm sau khi tt nghip. Doanh nghip tài tr chiăphíăchoăngời học và
đóngăgópăvƠoăqu phát triển k nĕng.ăBênă cnhăđó, nếu áp dụng vào Vit
Nam thì sẽ gặp một s khóă khĕnănhă chaăcóălut bắt buộc doanh nghip
phiăđóngăgópăvƠoăqu đƠoăto, cung cpăcăsở vt chtăchoăđƠoăto.
1.5.5. Dạy nghề tại doanh nghiệp ở Nhật Bản. [6]
H thng giáo dục nghề nghip ti Nht Bn gm các h đƠoăto: chính quy,
khôngăchínhăquyăvƠăđƠoăto trong các doanh nghip. Giáo dục nghề nghip h chính
quyădoăcácănhƠătrờng nghề từ bc trung học trở lên phụ trách, h không chính quy
doăcácăcăsở giáo dục nghề nghip nh phụ trách, còn giáo dục trong các doanh
nghip do các doanh nghip phụ trách.
Học sinh sau khi tt nghip các khóa học nghề chínhăquyătrongănhƠătrờng còn
đc học các lớp biădng nghề ti doanh nghipătrớc khi làm vic, các lớp này
cung cp cho học sinh các kiến thức chủ yếu và các k nĕngă că bn trong môi
trờng sn xut hinăđi.Nhờ đóăhọcăsinhăcóăđc các k nĕngăphùăhp với tình
hình sn xut, vn dụng các k nĕngăcăbn họcăđc ở nhƠătrờng vào thực tế. T
l học sinh tt nghipăcácătrờng nghề theo học các lớp biădng ti doanh nghip
là trên 63%.
Ngày nay, doanh nghipălƠăniădy nghề quan trọng cung cp ngun nhân lực
ti chỗ dới sự giám sát của nhữngăngời th có kinh nghim,ăđiătng vào học
các lớp này là các học sinh tt nghip ở trờng nghề. Doanh nghip tổ chứcăđƠoăto
ngay ti công ty, xí nghip với các chính sách do chính doanh nghipăđaăra.ăChứng
ch nghề hầuănhăkhôngăđc cp sau khi tt nghip các lớp này bởi vì các doanh
nghip khác không công nhn, bằngăcáchăđóădoanhănghip giữ đc sự ổnăđnh về
lựcălngălaoăđộng.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×