Tải bản đầy đủ

Đánh giá thực trạng nghèo thông qua phương pháp tiếp cận đa chiều và giải pháp giảm nghèo bền vững tại xã kim phượng, huyện định hóa, tỉnh thái nguyên




I HC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
o0o






HOÀNG HỒNG HUẾ

ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG NGHÈO THÔNG QUA PHƢƠNG PHÁP
TIẾP CẬN ĐA CHIỀU VÀ GIẢI PHÁP GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
TẠI XÃ KIM PHƢỢNG, HUYỆN ĐỊNH HÓA, TỈNH THÁI NGUYÊN

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

Hệ đào tạo : Chính quy

Chuyên ngành : Khuyến nông
Lớp : K43 - KN
Khoa : KT & PTNT
Khoá học : 2011 – 2015
Giảng viên hƣớng dẫn : ThS. Nguyễn Mạnh Thắng


Thái Nguyên - 2015

i
LỜI CAM ĐOAN

Trong thi gian thc tp t   ng, huy nh Hóa, tnh
, nghiêm chnh mi nnh
c
 liu và kt qu nghiên c tài: Đánh giá
thực trạng nghèo thông qua phương pháp tiếp cận đa chiều và giải pháp
giảm nghèo bền vững tại xã Kim Phượng, huyện Định Hóa, tỉnh Thái
Nguyên”. Là trung thc s dng trong bt k công trình nghiên
cu khoa hng mi s  trong vic thc hin
 c cm  c ch
rõ ngun gc.
Thái Nguyên ,tháng năm 2015
Sinh viên




Hoàng Hồng Huế









ii
LỜI CẢM ƠN

Trong sut quá trình thc tp tt nghic s 
tn tình cng, các thy, cô giáo cùng bn bè
  tài tt nghip ca mình.
c tiên, tôi xin bày t lòng bic ti Ban giám hiu, Ban
ch nhim khoa Kinh t i hc Nông Lâm Thái Nguyên và
c bit là thy giáo ThS. Nguyễn Mạnh Thắng c tip, tn tình
ng dn tôi trong sut quá trình thc hi tài.
Tôi xin bày t lòng bii các bác, các cô, các chú, các
anh và các ch 
tôi trong ving dn, cung cp các thông tin, tài liu và tu kin cho
tôi thc hi tài ca mình trong thi gian qua.
Trong quá trình thc tp, b gng ht s
 và thi gian có h tài tt nghip ca tôi không tránh khi
nhng sai sót. Tôi rt mong nhc nhng ý king góp ch bo ca
các thy, cô giáo, ca b     tài c  c hoàn
thi.
Tôi xin chân thành cảm ơn!

Thái Nguyên, tháng năm 2015
Sinh viên


Hoàng Hồng Huế



iii
DANH MỤC CÁC BẢNG

Bnh v chun quc gia) 11
Bng 3.1. Ch s u 27
Bng 4.1: Tình hình cng 31
Bng 4.2: Tình hình giáo dc ca các h  33
Bng 4.3: T l bng cp cao nht ca các h  34
Bng 4.4: Tình hình tip cn và tham gia dch v y t ca các h  36
Bm kiu nhà  ca các h  38
Bng 4.6: Nguc sinh hot và kiu h xí/ nhà tiêu ca các h . 39
Bng 4.7: Tình hình tip cn thông tin ca các h  41
Bng 4.8: S thiu ht thông qua cách tip cu ca các h  . 43
Bng 4.9: So sánh nghèo qua tip c chiu so v 45
Bng 4.10: Kt qu kho sát h  47
Bng 4.11: Kt qu kho sát h  . 48






iv
DANH MỤC HÌNH

Hình 4.1: So sánh t l u 2014 ca xã Kim
ng 49







v
DANH MỤC CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT

ASXH : An sinh xã hi
BQ : Bình quân
BHXH : Bo him xã hi
CNH – HĐH : Công nghip hóa  hii hóa
KV : Khu vc
KH – CN : Khoa hc  công ngh
KH – KT : Khoa hc  t
KT – XH : Kinh t - xã hi
LĐ ng
LĐ – TB VÀ XH ng  i
NN : Nông nghip
NQ : Ngh quyt
NQ – TW : Ngh quyt  
UBND : y ban nhân dân
PTSX c sn xut
SX : Sn xut
THCS : Trung h
THPT : Trung hc ph thông
TTCN : Tiu th công nghip
XĐGN m nghèo






vi
MỤC LỤC

PHẦN 1. ĐẶT VẤN ĐỀ 1
1.1. Tính cp thit c tài 1
1.2. Mc tiêu c tài nghiên cu 4
 tài 4
PHẦN 2. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN 6
 lý lun 6
2.1.1. Khái ni 6
2.1.2. Chun m 9
2.1.3. Khái niu 12
2.1.4. Chuu 14
p cu 15
2.1.6. Cách tip cu  Vic Nam 16
 phát trin ca các cng,
 17
2.1.8. Quá trình t chc nghiên cu chuyp cng nghèo
u. 19
 thc tin 20
 c ta 20
 Thái nguyên. 22
PHẦN 3. ĐỐI TƢỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 24
ng và phm vi nghiên cu 24
ng nghiên cu 24
3.1.2. Phm vi nghiên c tài 24
3.2. Ni dung nghiên cu 24
3.2.1. Ni dung nghiên cu 24
u 25
PHẦN 4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 31

vii
4.1. Thc tra ci dân tng 31
ng 31
4.1.2. Thc tra các h u tra 33
o cách tip cu 42
4.1.4. So sánh t l h nghèo theo cách tip cu so vi cách tính nghèo
u. 44

 46
 46
 48
4.2.3. So nh chun h nghèo tip cu 49
4.3. Thun li pháp gim nghèo bn vng ti xã Kim
ng, huynh Hóa, tnh Thái Nguyên. 50
4.3.1. Thun li vi yu t ca h. 50
4.3.2. Nguyên nhân dn nghèo theo cách tip cu. 53
4.3.3. Gii pháp gim nghèo bn vng tng, huynh Hóa, tnh Thái
Nguyên. 56
PHẦN 5. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 62
5.1. Kt lun 62
5.2. Kin ngh 62
TÀI LIỆU THAM KHẢO 1
PHỤ LỤC

1
PHẦN 1
ĐẶT VẤN ĐỀ
1.1. Tính cấp thiết của đề tài
Nghèo là mt trong nhng v xã hi gay gt và mang tính toàn cu,
còn trm tr  n còn tn ti trên phm vi vô cùng rng ln.
Nghèo là ni bt hnh ca nhii, là nghng phát trin
chung ca xã hi. Trong thi gian qua,  c ta vi 
hoàn toàn da vào các tiêu chí thu nhnh
í cho các nhu cCác nhu cn bao
gm chi cho nhu cu ti thiu v c/thc phm và chi cho nhng nhu
cc/thc phm thit yu (giáo dc, y t, nhà  ). Cách tip
cn theo thu nhp/ chi tiêu kéo dài trong 1 thi gian (t n nay)
không còn phù hp, bc l nhiu hn ch   bao ph
u công bng trong vic thc hin chính sách gi
ng m chuyn bin v tip cn các nhu cu xã hn
ci dân. Cách tip cu nhm m
toàn din t qu gim nghèo ca c 
    ban hành các chính sách gim nghèo phù hp cho t i
ng. Bt s ch tiêu v nhu cn ci
không th c bng tii, an ninh, v th
xã hi, v.v ) hoc không th c bng tin (tip cn giao thông, th
ng xá và các lo h tng, mt s
dch v y t/giáo dc công v.v ), mt khác vi các h có có thu nhp trên
chun nghèo thì trong mt s ng hp thu nh c chi tiêu
cho nhng nhu cu ti thiu; vì nhp cc dch v
tng, hoc thay vì chi tiêu cho giáo dc hoc y t, thu nhp có th
b chi cho thu   u và các m     c áp dng

2
u s khc phc nhm
p cng thi gii quyt nhu cu thc t i
nghèo, cn nghèo cn tr giúp thc s.
 c ta, cách tip ca trên cách tip cn ca
th gim cn d 
u. Thi gian qua, chun nghèo, t l nh
ng nghèo  Vit Nam hoàn toàn da vào các tiêu chí thu nhp, trong

b     n bao gm chi cho nhu cu ti thiu v 
thc/thc phm và chi cho nhng nhu cc/thc phm thit yu
(giáo dc, y t, nhà  ). Cách tip cn theo thu nhp này không phù hp vi
u ci vì: Thứ nhất, mt s nhu cn ca con
i không th quy ra tin (nhi, an ninh, v th xã hi, v.v )
hoc không th c bng tin (tip cn giao thông, th ng xá
và các lo h tng, mt s dch v y t/giáo
dc công v.v ). Thứ hai, vi các h có có thu nhp trên chun nghèo thì
trong mt s ng hp thu nh c chi tiêu cho nhng nhu
cu ti thiu; vì nhp cc dch v t
sng, hoc thay vì chi tiêu cho giáo dc hoc y t, thu nhp có th b chi cho
thuc u và các mc bit, khi Vi thành
c có thu nhp trung bình thi t  hóa, công
nghi           c l nhiu hn
ch. 





 , 
 , 






, 
































 












n sc khe, giáo dc và mc sng.

3
Trong nhng, huynh Hóa, tnh Thái
ng nhiu các gii pháp gim nghèo nhm phát trin kinh t,
i vc nhng thành tu nhnh. T l c
tip cn vi các dch v xã h h tc ci thin rõ ri
sc nâng cao, t l h nghèo gi. Kt qu gim
c nhng m ra nhc s bn vng. T l
h cn nghèo, h phát sinh còn lng trông ch,  li không mun
thoát nghèo còn din ra ph bin  mt b phi dân, chênh li
nghèo gia các vùng và gi ng còn ln, s h  
ng mc thu nhp nm sát vi mc chu
Do vy, cn có mt cách nghiêm túc và khoa
hc. Chúng ta không nên nhìn nghèo ch vi mt khía c  
nhp, không xem nghèo là mt hil mà là hi
cnh, phc tp, chng chéo bao gm nhiu yu t 
i t u (theo thu nh  bao
ph chính sách tng. Trong thi mi, hi nhp kinh t th
gii, nn kinh t Thái Nguyên, nn kinh t huyn
kinh t  ng có nhng chuyi rt mng CNH -
  cp thit c  ra là nghiên c   
nghèo mn, t  phát huy các th
mnh và hn ch các th yu, nh    ng thoát nghèo bn
vng có hiu qu. Hin nay, các nghiên cu v u h
có. Vì v h thc thc trng nghèo theo
u là rt cn thit.
Xut phát t thc tic hi tài: “Đánh giá thực trạng
nghèo thông qua phương pháp tiếp cận đa chiều và giải pháp giảm nghèo
bền vững tại xã Kim Phượng, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên”.

4
1.2. Mục tiêu của đề tài nghiên cứu
* Mục tiêu chung:
 c trng nghèo ta bàn xã ng, thông
qua tip ct cách chính
xác. T i pháp c th nhm gim nghèo bn vng ti xã Kim
ng. Góp phn cho vic gim nghèo, thoát nghèo và tránh tái nghèo.
* Mục tiêu cụ thể:
- c thc trng tip cu
cng
- c tr
 án giu ca B 
-   c thun l       
u tng
-  xu c các gii pháp gim nghèo bn vng theo nhóm h
nghèo và cn nghèo( nhóm h th ng chính sách)
1.3. Ý nghĩa của đề tài
* Ý nghĩa trong học tập và nghiên cứu khoa học
- Nghiên c   cho sinh viên vn dng sáng to nhng
kin thc vào thc tin và là ti quan tr sinh viên thc
nhng kin thn cn b  phù hp vi thc t công vic sau này.
- Nghiên c tài nhm phát huy cao tính t giác, ch ng hc tp,
nghiên cu ca sinh viên. Nâng cao tinh thn tìm tòi, hc hi, sáng to và kh
n dng kin thc vào tng hnh
ng nhu kin thc t.
- ng th mc thc t vn
dng kin thc nghiên cu khoa hp cho
vic xut phát nhng nghiên cu khoa hc sau này.

5
* Ý nghĩa trong thực tiễn.
- T kt qu nghiên c tài s góp mt phn vào b
giá thc trng nghèo cp cn nghèo
u và gii pháp gim nghèo bn vng cng. Ngoài ra, t
nhng phát hin trong quá trình nghiên cu có th t cái
nhìn tng th  thc trng nghèo cn
ng nhng kin ngh n lý cp trên kp thi
ng gii pháp nhm nghèo bn vng.
- c các nguyên nhân dn nghèo ca các h trong xã.
T m bc nhu cu, mong mun ca các h  ra các gii pháp
gii quyt các nhu cc mt ci dân. Góp phy kinh t,
c ca p và ci thii
sa bàn xã.















6
PHẦN 2
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
2.1 Cơ sở lý luận
2.1.1. Khái niệm nghèo, đói
t ra là m ln mang tính cht toàn
cu: Khng hong sinh thái, ô nhing, khng hong,
bnh tt, tht nghi n Vit
Nam, 2007)[10]. Có nhiu quan nia các t chc và các quc
gia trên th git Nam trên nhin và tiêu thc khác
i gian, không gian, th ging, theo thu nhp, theo mc
tiêu dùng và theo nhm thng
nht cho rng: “Nghèo đói là tình trạng một bộ phận dân cư có mức thu nhập
thấp với điều kiện ăn, mặc, ở và nhu cầu cần thiết khác bằng hoặc thấp hơn
mức tối thiểu để duy trì cuộc sống ở một khu vực tại một thời điểm nhất định
(Nguyn Hu Hng, 2008)[3].
Ti hi ngh v chy Ban Kinh T Xã Hi Khu Vc
Châu Á -  chc tc - Thái Lan vào
     c gia trong khu v  ng nht cho rng:
“Nghèo đói là tình trạng của một bộ phận dân cư không có khả năng thỏa
mãn những nhu cầu cơ bản của con người mà những nhu cầu ấy phụ thuộc
vào trình độ kinh tế xã hội, phong tục tập quán của từng vùng và phong tục ấy
được xã hội thừa nhận” (Nguyn, Hng T, 1993)[4].
Hi ngh  nh th gii v phát trin xã hi t chc ti
ch n  th 
“Nghèo đói là tất cả những ai mà thu nhập thấp hơn dưới
1 USD mỗi ngày cho một người, số tiền được coi như đủ để mua những sản
phẩm thiết yếu để tồn tại” (Nguyn, Hng T, 1993)[4].

7
Tuy vm khác v n
u ca t chng quc t (ILO).
i nhn ging Nobel v kinh t ng:
“Nghèo đói là sự thiếu cơ hội lựa chọn tham gia vào quá trình phát triển
cộng đồng” (Trung tâm thông tin và Phát trin Vit Nam, 2007)[10]. Xét cho
cùng tn ti ci nghèo nói riêng,
s  phân bit gia h i la chn ca mi
trong cuc si la chn nhi
i nghèo.
 thc các quan nim v n
ánh ba khía cnh ci nghèo:
- ng nhng nhu cn nht  mc ti thiu dành
i.
- Có mc sng thc trung bình ca c
- Thii la chn tham gia vào quá trình phát trin ca cng.
Nghèo: có nhiu quan nim khác nhau v   thuc vào
cách nhìn nhn, cách tip cn, tuy nhiên có mt quan nic nhiu bên
tha nhi hi ngh v chng nghèo  khu vc châu Á-Thái Bình
 chc tháng 9-1993 t
"Nghèo là tình trạng một bộ phận dân cư không được hưởng
và thoả mãn những nhu cầu cơ bản của con người, mà những nhu cầu này đã
được xã hội thừa nhận tuỳ theo trình độ phát triển kinh tế xã hội phong tục
tập quán của địa phương". (Nguyễn Thị Bình và cs, 2006) [1].
Quan nim v nghèo nt phát t vic tip cn tha mãn các
nhu cn cc, hc hành, khám cha bnh, nhà
 ; s thiu ht mt hoc mt s các nhu cc coi là nghèo.

8
Nói mt cách c th ng mt b ph
mc sng  mc ti thiu, không tha mãn nhu cn ci.
Nhu cn  t yu, cái ti thi duy trì s tn ti
ci. Nhu cc, , y t, giáo di, giao ti
“Đói là một bộ phận của những người nghèo có mức sống dưới mức tối
thiểu như: cơm không đủ ăn, áo không đủ mặc, thu nhập không duy trì cuộc
sống” (Nguyn Th Bình và cs, 2006) [1].
“Nghèo tuyệt đối là tình trạng một bộ phận dân cư không có khả năng
thỏa mãn các nhu cầu tối thiểu để duy trì cuộc sống. Trên thực tế một bộ phận
lớn dân cư nghèo tuyệt đối rơi vào tình trạng đói và thiếu ăn” (Nguyn Th
Bình và cs, 2006) [1].
“Nghèo tương đối là tình trạng một bộ phận dân cư có mức sống dưới
mức trung bình của cộng đồng tại địa phương” (Nguyn Th Bình và cs,
2006) [1].
c nhn din  bn khía cnh là không gian, thi gian,
ng và gii.
Về thời gian: Phn li nghèo có mc si mc xác
t chun thp nht có th chp nhn trong mt thng
cn phi b sung vào s i này nhi nghèo tình th do tht nghip
do thiên tai, ri gây ra) (Nguy].
Vể giới: Phn li nghèo  u là ph n. Mc dù trong
i là ch  n vn phi gánh chu nhi
nng ca nghèo (Nguy].
Về không gian: Nghèo din ra ch yu  nông thôn, min núi, vùng sâu,
n kinh t có phát trin th 
các vùng k trên vn d b i vào nghèo (Nguy].

9
Về môi trường: Hu ht nhu phi sng trong môi
ng khc nhit và xung cp nghiêm trng, bi vì nh i nghèo
 kh u kin gìn gim bo và ci thing
sng (Nguy].
Tóm lại: Nhng quan nim v      p cn khác
nhau nên có nhng ý kin khác nhau, nghèo là mt khái nii và có
tính bii. Các ch s nh gii hn nghèo không phi là cng nhc và
bt bin.
Nó bii tùy theo s chênh lch, s khác bit gia các vùng, min,
quc gia.
2.1.2. Chuẩn mực xác định nghèo đói
2.1.2.1. Chuẩn mực xác định nghèo đói trên thế giới:
 p quc (UNDP) dùng cách tính da trên
 phân phi thu nhp cho tng cá nhân hoc h c trong
thi gian nhn ngun mang li thu nhp hay môi
ng sng c     u cho mi thành ph   
 cc, 1 châu lc hoc toàn cu ra làm 5
nhóm, mi nhóm có 20% dân s bao gm: rt giàu, giàu, trung bình, nghèo,
rt nghèo. Theo cách tính này vào nh giàu nht
chim 82,7% thu nhp toàn th gi    i nghèo nht ch
chim 1,4% thu nhp toàn th gii.
Hin nay, Ngân hàng th gi 
giàu nghèo ca các quc gia da vào thu nhp quc dân bình quân tính theo
i trong mc là tính
theo t giá h
i ta chia mc bình quân ca
c trên toàn th gii làm 6 loi:

10
c cc giàu.
+ T 20.000 dc giàu.
+ T i c khá giàu.
+ T c trung bình.
+ T c nghèo.
c cc nghèo.
  m chung ca nhic, h nghèo là h có thu nhp
i 1/3 mc trung bình ca xã hm ca nn KT - XH và sc
mua c ng tin khác nhau, chun nghèo theo thu nhp (tính theo USD)
 tng quc gia.  mt s c có thu nhp cao, chun nghèo
i/ngày. n nghèo ca Malaixia
 Vit Nam,
GDP bình quân khon chung ca th gii
 ly mc nghèo c xác
nh nghèo ca Vit Nam (Nguy].
2.1.2.2. Xác định tiêu trí chuẩn nghèo của Việt Nam:
- Phương pháp xác định chuẩn nghèo đói theo tiêu chuẩn quốc gia.
B  ng -         ng trc ca
n hành rà soát chun nghèo qua các thi kì. Lúc
nh da trên các ch tiêu nhu cn sang
ch tiêu thu nhp, kt qu n công b chung giai
n khác nhau (bng 2.1):

11
Bảng 2.1: Quy định về chuẩn nghèo đói (theo tiêu chuẩn quốc gia)
Chuẩn nghèo
đói qua các giai
đoạn
Phân loại nghèo đói
Mức thu nhập bình
quân/ngƣời/tháng
1993 - 1995
(Mc thu nhp
quy ra go)

i 8 KG
)
i 13 KG
Nghèo (KV nông thôn)
i 15 KG
Nghèo (KV thành th)
i 20 KG
1996 - 2000
(Mc thu nhp
quy ra g
i s
tin)
i KV)
ng)
Nghèo (KV nông thôn,
min núi, ho)
ng)
Nghèo (KV nông thôn,
ng bng trung du)
Dng)
Nghèo (KV thành th)
ng)
2001 - 2005
(Mc thu nhp
tính bng tin)
Nghèo (KV nông thôn,
min núi ho)
ng
Nghèo (KV nông thôn,
ng bng trung du)
ng
Nghèo (KV thành th)
Dng
2006 - 2010
(Mc thu nhp
tính bng tin)
Nghèo (KV nông thôn)
ng
Nghèo (KV thành th)
ng
2011  2015
(Mc thu nhp
tính bng tin)
Nghèo (KV thành th)
ng
Cn nghèo (KV thành th)
T 501.000 - ng
Nghèo (KV nông thôn)
ng
Cn nghèo (KV nông thôn)
T 401.000 - ng
(Nguồn: Bộ LĐ-TB và XH, chương tình mục tiêu quốc gia về XĐGN)

12
 c có 2,65 triu h vi khong 14 triu dân nghèo
m 17,7% dân s 
có 1.498 xã có t l h nghèo t 40% tr lên và 1.168 xã thi h tng
thit y   ng, trm xá, ch c s    xã
nghèo là các xã min núi, khong 1,2 triu i  978 xã c nh
ng bào dân tc thiu s c bic
h tr phát trin cu l h nghèo  thành th còn 6% và
i chuc ta còn
khong 2,8 triu h nghèo (chin cung
1,6 triu h nghèo, chim khong 9,5% (Nguy5].
2.1.3. Khái niệm nghèo đa chiều
Xut phát t quan nim: Nghèo là mt hi ng  u, tình
trng nghèo c c nhìn nhn s thiu h  c tha mãn các
nhu cn ci. Vì vu có th c hiu là
tình trng mt hoc mt s các nhu c
bn trong cuc sng.
n nay, khái nim v  h có s i, mc dù
c, tuy nhiên nhiu quan nim v n
c các quc gia tha nhn;
Theo Liên hp quc ti thi tham
gia hiu qu vào các hong xã hi. Nghèo có ngh 
m trng trt
hoc không có ngh nghi nuôi sng bc tip cn tín
dn, và b loi tr
ca các cá nhân, h  b bo hành,
phi sng ngoài l xã hi hou kin rc tip cn

13
c sch và công trình v  Liên hp quc, 6/2008,
o ca tt c các t chc UN thông qua).
Ti Hi ngh v ch ban Kinh t Xã hi Khu vc
Châu Á - 
1993, các quc gia trong khu vng nht cao rng: "Nghèo kh là tình
trng mt b phhông có kh  mãn nhng nhu cn
ci mà nhng nhu cu y ph thu phát trin kinh t
xã hi, phong tc tp quán ca tng vùng và nhng phong tc c xã hi
tha nhn."
Theo Amartya Kumar Sen, nhà Kinh t hc  t gii Nobel
Kinh t tn ti cn có nhng nhu cu vt cht và tinh thn
ti thii mc ti thii s b ng trong
nghèo nàn.
Các khái nim trên cho thy s thng nht cao ca các quc gia, các
nhà chính tr và các hc gi cho rng nghèo là mt hiu, tình
trng nghèo cc nhìn nhn là s thiu hc tha mãn các nhu
cn ci.
Vì vu có th c hiu là tình tri không
ng mt hoc mt s nhu cn trong cuc sng  án tng
th, 2015) [2].
Nghèo đa chiều (multidimensional poverty): 






















 , 






, 

























các dch v v: sc khe, giáo dc và mc sng. 

 , 












14



















[13].
2.1.4. Chuẩn nghèo đa chiều
Chuu là m thiu ht mà nu h u
nhi này thì b u. Theo quan nim ca các t
chc quc t, mt h u t 1/3 tm thiu ht tr lên s b coi
u.
Tron 2015-2020, chu :
Mt h c coi là h u nghiêm trng nu h
u t 1/2 tng s m thiu ht nhu cn tr m
tr lên).
Mt h c coi là h nghu nu h u t
n 1/2 tng s m thiu ht nhu cn (30 n 50 m).
Mt h c coi là h c u nu h 
thiu t n 1/3 tng s m thiu ht nhu cn 30 m)
 án tng th, 2015) [2].
Ch s c trc ti túng thiu, tn
tht trong các  n sc khe, giáo dc và mc sng thit y
c sch, v sinhn, ng.  mt s c các nguc
cung cp min phí hoc vi mt giá rt thp trong khi mt s 
t quá mc so vi thu nhp cng [11].
Các nhà nghiên cu ca OPHI (Oxford Poverty and Human
ng kê s liu t c vi dân s khong
5,2 t i (chim 78% tng dân s toàn cu), có khong 1,7 t 
sng trong tình trng nghèo kh u (chim khong 1/3 tng dân s).
Con s t quá 1,3 t i cùng  c này nng

15
1,25USD/ngày - c chp nhn ph bing nghèo cùng
cc. (Nguyn, Hng T ,1993) [4].
2.1.5. Phương pháp tiếp cận đo lường nghèo đa chiều
Vic la chn các chiu thiu ht tùy thum c th ca
mi qui vi Vit Nam, các chic la chn da vào các nhu cu
bn trong cuc snh trong Hin pháp 2013, Ngh quyt 15-
NQ/TW, và Ngh quyt 76/2014/QH13. Tng s bao gm 5 chiu: y t, giáo
du kin sng, vic làm và tip cn thông tin (d kin). Các ch s 
ng ca mi ching thiu ht ca tng ch s s
nh theo nhng nguyên tc sau: Các ch s cn phn c vic
ng các nhu cn; các ch s c th,
c bit khi thu thp s liu  quy mô la chn ch
s phn ánh kt qu, hoc các ch s ng m tip cn và kh 
chi tr các dch v n; các ch s nên nhy cm vi chính sách,
có li th v ngun lc và kh ng chính sách.
V ng thiu ht ca tng ch s nh nhm phn ánh nhu cu
n ti thiu ca Vic th hin trong các mc tiêu c
bn pháp lut hing, Lut vic làm, Lut bo him xã
hi, Lut giáo do, Lut nhà , Lut bo him y t, Lut khám cha
bnh, Chic phát trin kinh t xã hi ca Vit Nam 2011-2020, K hoch
phát trin kinh t xã hi Vit Nam 2011-2015, các chic/k hoch phát
trin ngành. V m s cho các chiu nghèo và ch s: Các chiu, th hin
quyng các nhóm nhu cn, s m bng nhau,
chng t các nhóm quyn có vai trò quan trng ngang bng nhau. Ví d: có
tt c 5 chiu, mi chiy tng s m thiu ht s là
m. Trong mi chiu, các ch s m bng nhau. Ví d:
trong chiu Giáo dc có 2 ch s, thì mi ch s s m.  mi ch

16
s trong chiu Giáo dc này, nu h u ht thì s m
bng 0, nu thiu ht s m bng 10. Tm ca tt c các ch s
thiu ht s cm thiu ht chung ca c h. Nm thiu ht
chung này nhin nghèo thì h s b u  án
tng th, 2015) [2].
2.1.6. Cách tiếp cận đo lường nghèo đa chiều ở Việc Nam
V nguyên tc chung, th nht là cách tip cu ti Vit
Nam là cách tip cn theo quyn nhng nhng nhu cn ca
i. Các nhu cc coi là quan trng ngang bng nhau
i có quyng tt c các nhu c có th m
bo mt cuc sng. Cách tip cn này khác mn vi
cách tip cu da trên thu nhp bng tin là
tiêu chí duy nhi din cho nhu cu cn pháp lut
 nh ng cho xây dp c
chiu  Vit Nam là Hin pháp su 34 có quy
     c b m an sinh xã h  quyt 15-
NQ/TW, Hi ngh ln th  chính
sách xã hn 2012  m v v m bo an sinh
xã hng các nhu cu ti thiu v y t, giáo dc, vic làm,
nhà  và thông tin. Ngh quyt 76/2014/QH13 ca Quc hi ch  nh
ng "xây dng chun nghèo mp cu nhm
bm mc sng ti thing các dch v xã hn". th hai là
trong qua trình chuyp cng nghèo t u
u, chuu và chun nghèo thu nhp s c
s dng song song. Chuu s d phng thiu
ht v các nhu cn ci Vit Nam. Chun nghèo thu nhp
th hin mc sng bng tin. Chun thu nhp s 

17
b  phân loi 
chính sách. Th ba là khi tip cu phân tách rõ ràng 3 công
vinh h ng
th ng chính sách. Th ng và giám sát nghèo s c tin
c lp bng kê và s dng các chun nghèo khách quan,
c xây d khoa hc, nh i
tình trng nghèo qua thng, cung cp thông tin
cho honh ng kê s chu trách nhim công
b t l n ca c 
Th  nh h ng an sinh xã hi khác
c tin hành bã hi t nhn din, lp
danh sách phc v cho công tác qung th ng, và
honh chính sách c c sáu là vic xác
ng th ng chính sách: mi chính sách ph thuc vào ni dung
và ngun lc c th s    ng th     i
ng th c s h tr c nhu
cu mà s c phân loi h tr cho phù hp. [8].
2.1.7. Thước đo nghèo đói đa chiều trong đánh giá mức độ phát triển của
các cộng đồng, các địa phương
B t
cách sâu sc  các c c, quc gia và quc t.
MPI cung c s i cách tính truyn
th  hoàn thin cho h thng các
công c u cnh rng l ng (Well-being)
ci, bao gm tt c các mt toàn din ca cuc sng: mt cuc
s, hnh phúc, sc khe di la chn luôn rng m
  c nm b   c quan tâm b ng và nâng

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×