Tải bản đầy đủ

Đề thi thử THPT quốc gia 2015 môn vật lý

PV Duyờn-0983723389

THI TH THPT QUC GIA -2015-S 3
Cho bit hng s Plng h = 6,625.10
-34
J.s; ln in tớch nguyờn t e = 1,6.10
-19
C; tc ỏnh sỏng trong chõn khụng
c = 3.10
8
m/s ; s N
A
=6,02.10
23
ht/mol
Cõu 1. Trong dao ng iu hũa, vn tc ca vt
A.Tng khi vt v VTCB. B.Tng khi vt ra xa VTCB
C.Khụng i. D.Gim khi vt v VTCB.
Cõu 2. Vt dao ng iu hũa trờn qu o cú chiu di 8cm vi chu k 0,2s. Chn gc ta ti v trớ cõn bng, gc thi
gian t = 0 khi vt v trớ cú ly cc i. Vit phng trỡnh dao ng:
A.4sint (cm,s) B.4cos(10t +

2

) (cm,s)
C.4sin(10t +
2

) (cm,s) D.8sin(t +
2

) (cm,s)
Cõu 3.Mt con lc n vt nng co kh lng m =100g, dao ng iu hũa vi biờn gúc
0
0
9=

; ti ni cú
g =10m/s2 ; dõy treo cú chiu di L . Khi lc cng l 1N thỡ lc kộo v l::
A. 0,1N B.0,13N C. 0,5N D. 0,25N
Cõu 4. Phỏt biu no sau õy l ỳng v s so sỏnh li , vn tc v gia tc?
Trong dao ng iu hũa, li , vn tc v gia tc l ba i lng bin i iu hũa theo thi gian cú:
A.cựng tn s gúc B.cựng pha ban u C.cựng biờn D.cựng pha
Cõu 5. Mt vt dao ng u hũa dc theo trc Ox. Mc th nng v trớ cõn bng. thi im ln vn tc ca vt
bng 40% vn tc cc i thỡ t s gia ng nng v c nng ca vt l
A.0,16 B.0,25 C.0,9 D.0,75
Cõu 6: Con lc lũ xo gm vt nh cú khi lng m = 100 g, lũ xo cú cng k dao ng cng bc di tỏc dng ca
ngoi lc bin thiờn tun hon. Khi tn s ca ngoi lc l f
1
= 3 Hz thỡ biờn n nh ca con lc l A
1
. Khi tn s ca
ngoi lc l f
2
= 7 Hz thỡ biờn n nh ca con lc l A
2
= A
1
. Ly

2
= 10. cng ca lũ xo cú th l
A. k = 200 (N/m). B. k = 20 (N/m). C. k = 100 (N/m). D. k = 10 (N/m).
Cõu 7. Hai con lc n thc hin dao ng iu hũa ti cựng 1 a im trờn mt t (cựng khi lng v cựng nng
lng) con lc 1 cú chiu di l1=1m v biờn gúc l
01
,ca con lc 2 l l2=1,44m,
02
.T s biờn gúc ca con lc1/con
lc 2 l
A. 0,69 B. 1,44 C. 1,2 D. 0,83
Câu 8. Một vật nhỏ có khối lợng m = 100g tham gia đồng thời hai dao động điều hoà theo các phơng trình:
x
1
= 3cos(20t-
)
2

cm và x
2
= 2cos( 20t-
)
6
5

cm. Năng lợng dao động của vật là :
A. 0,016 J B. 0,040 J C. 0,038 J D. 0,032J
Cõu 9. Trong thang mỏy treo mt con lc lũ xo cú cng 25N/m, vt nng cú khi lng 400 g. Khi thang mỏy ng yờn ta cho con
lc dao ng iu ho, chiu di con lc thay i t 32cm n 48cm. Ti thi im m vt v trớ thp nht thỡ cho thang mỏy i xung
nhanh dn u vi gia tc a = g/10. Ly g =
2

= 10 m/s
2
. Biờn dao ng ca vt trong trng hp ny l :
A. 17 cm. B. 19,2 cm. C. 8,5 cm. D. 9,6 cm.
Cõu 10.Mt dỏo ng iu hũa, bit rng trong 15 s vt thc hin c 60 dao ng. Tn s dao ng ca vt l:
A. f = 3Hz B. 5Hz C. 4Hz D.6Hz
Cõu 11: Mt vt dao ng iu hũa vi biờn A v tc cc i v
max
. Tn s gúc ca vt dao ng l
A.
max
v
A

. B.
max
2
v
A

. C.
max
v
A
. D.
max
2
v
A
.
Súng c
Cõu1. Xột súng truyn theo mt si dõy cng thng di. Phng trỡnh dao ng ti ngun O cú dng u = asin4t (cm,s), vn
tc truyn súng l 50 cm/s. Gi M, N l hai im gn O nht ln lt dao ng cựng pha v ngc pha vi O. Khong cỏch
t O n M, N l
A.25 cm v 75 cm. B.25 cm v 12,5 cm. C.50 cm v 25 cm. D.25 cm v 50 cm
Cõu 2. m do hai nhc c khỏc nhau phỏt ra luụn luụn khỏc nhau v
A. cao. B. to. C. cao v to. D.õm sc.
PV Duyên-0983723389
Câu 3. Có hai nguồn âm công suất không đổi và khác nhau, phát sóng âm cùng tần số trong không gian. Môi trường truyền
âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Tại một điểm M xác định, mức cường độ âm do hai nguồn gây ra lần lượt là L
1
=
25dB và L
2
= 30dB. Mức cường độ âm toàn phần do hai nguồn gây ra tại M có giá trị
A.L = 5dB. B.L = 55dB. C.L = 3.12B. D.L = 42dB.
Câu 4. Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút).
Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng
trên dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng
A.25 Hz. B.20 Hz. C.18 Hz. D.23 Hz.
Câu 5. Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S
1
và S
2
dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có
cùng phương trình u=2cos40
π
t (trong đó u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s.
Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S
1
,S
2
lần lượt là 12cm và 9cm. Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến
điểm M là không đổi. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là
A.
2 2
cm. B.4 cm. C.
2
cm. D.2 cm.
Câu 6: Một
nguồn
âm có kích thước
nhỏ,phát
ra
nguồn
âm là sóng cầu. Bỏ qua sự hấp thụ
của
môi
trường,
cường độ âm
chuẩn
I
0
=
10

12
W
/m
2

. Tại một điểm trên mặt cầu có tâm là
nguồn
phát âm, bán kính
1m,
có mức cường độ âm 105dB.
Công suất của
nguồn
âm
là.
A.
1
,

3720
W
. B.
0
,

1256
W
. C.
0
,

4326
W
. D.
0
,

3974
W
.
Câu 7. Tại 2 điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương
trình
( )
1
4cos 20u t
π
=
(mm);
( )
2
4cos 20u t
π π
= +
(mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. Gọi C và D là
hai điểm trên mặt chất lỏng sao cho ABCD là hình chữ nhật, khoảng cách từ CD đến AB là 15cm. Số điểm dao động
với biên độ cực đại trên đoạn AC là:
A. 10 B. 9 C. 6 D. 8
Câu 8. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với
bước sóng 1,6cm. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoảng 8cm. Hỏi trên
đoạn CO, số điểm dao động ngược pha với nguồn là:
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Điện xoay chiều
Câu 1. Mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC có điện áp hai đầu R là 20
3
V, hai đầu cuộn cảm thuần L là 80V. Cường độ
dòng điện nhanh pha
6
π
so với điện áp hai đầu mạch. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là
A.60V. B.100V. C.20V. D.140V.
Câu 2. Trong các mạch điện xoay chiều sau, mạch nào không tiêu thụ điện năng?
A.Điện trở R nối tiếp với tụ điện. B.Cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với tụ điện.
C.Mạch RLC nối tiếp khi xảy ra cộng hưởng điện. D.Một cuộn dây có điện trở nối tiếp với tụ điện.
Câu 3. Đặt điện áp u = U
0
cos2
π
ft vào hai đầu mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây chỉ có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C. Thay đổi f, mạch tiêu thụ công suất lớn nhất khi
A.u
R
cùng pha với i. B.tần số 2
π
f =
1
LC
C.u
c
vuông pha với i. D.u
L
vuông pha với u.
Câu 4. Một hộp kín chỉ chứa hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Nếu đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều thì điện áp
giữa hai đầu hộp đen là u= 20
6
cos(100
π
t-
3
π
)(V) thì cường độ dòng điện trong mạch là
i= 2
2
cos(100
π
t)(A) . Đoạn mạch chứa những phần tử nào? Giá trị của các đại lượng đó?
A. R = 5
3

; Z
C
= 15

. B. R = 10

; Z
C
= 15

.
C. R = 5

; Z
L
= 10

. D.Z
c
= 20

; Z
L
= 30

.
Câu 5. Trong mạch RLC nối tiếp, trường hợp nào sau đây sẽ gây ra cộng hưởng điện
A.Thay đổi Lđể U
L
max B.Thay đổi C để U
R
max
C.Thay đổi R để P max D.Thay đổi f để U
C
max
Câu 6. Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là: u=U
o
cos(
ω
t -
π
/6) thì cường độ
dòng điện trong mạch là: i = I
o
sin(
ω
t +
π
/6). khi đó dòng điện có
A.
LC
1
ω
<
. B.
LC
1
ω
<
. C.
LC
1
ω
=
. D.
LC
1
ω
>
PV Duyên-0983723389
Câu 7. Đặt điện áp u = U
2
cos2πft (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi tần số là f
1
thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần
lượt là 6 Ω và 8 Ω. Khi tần số là f
2
thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f
1
và f
2

A.
2 1
3
f f
2
=
. B.
2 1
4
f f
3
=
. C.
2 1
3
f f
4
=
. D.
2 1
2
f f
3
=
.
Câu 8. Một dòng điện xoay chiều có tần số 60 Hz và cường độ hiệu dụng 2A. Vào thời điểm t =0, cường độ dòng điện bằng 2A sau đó
tăng dần. Biểu thức của cường độ dòng điện là :
A. i = 2
2
cos( 120πt + π) A B. i = 2
2
cos( 120πt - π/4) A
C. i = 2
2
cos( 120πt ) A D. i = 2
2
cos( 120πt + π/4) A
Câu 9. Khi nói về hệ số công suất
osc
ϕ
của đoạn mạch xoay chiều, phát biểu nào sau đây SAI?
A.Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì
os =0c
ϕ
B.Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì
0 os 1c
ϕ
< <
C.Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì
os =0c
ϕ
D.Với đoạn mạch có điện trở thuần thì
os 1c
ϕ
=
Câu 10: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với điện năng hao phí trên đường dây là 10%.
Biết hiệu suất truyền tải điện năng lớn hơn 80% .Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi
phát thì điện năng hao phí trên chính đường dây đó là
A. 14,2%. B. 10,8%. C. 7,2%. D. 12,3%.
Câu 11. Đặt điện áp xoay chiều u = U
2
cos(ωt) (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp *cuộn dây thuần cảm). Khi nối tắt tụ
thì điện áp hiệu dụng trên R tăng lên 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch lúc sau
là: A.
5
2
B.
2
3
C.
5
1
D.
2
2

Câu 12: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng 20. Điện áp hiệu dụng và cường độ dòng
điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp lần lượt là 220V và 0,16A. Hệ số công suất của mạch sơ cấp và mạch thứ cấp lần lượt là 1,0 và 0,8.
Cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là: A. 2,56A. B. 4,0A. C. 3,2A. D. 8,0A.
Câu 13: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = U
0
cos
ω
t (U
0
,
ω
không đổi), dung kháng của tụ điện bằng điện trở, cuộn dây thuần cảmcó độ tự cảm thay đổi được. Muốn điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn dây cực đại, cần điều chỉnh cho độ tự cảm của cuộn dây có giá trị bằng:
A. 0. B.

. C.
ω
/R
. D.
ω
/R2
.
Dao động điện từ
Câu 1. Khi mắc tụ điện C
1
với cuộn cảm L thì mạch dao động thu được sóng có bước sóng 60m. Khi mắc tụ điện C
2
với
cuộn cảm L thì mạch này thu sóng có bước sóng 80m. Hỏi khi mắc C
1
song song với C
2
thì mạch thu được bước sóng là
bao nhiêu ?
A.30m B.100 m C.140m D.20m

Câu 2. Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện
dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng
lượng dao động điện từ trong mạch bằng:
A.2,5.10
-2
J B.2,5.10
-4
J C.2,5.10
-3
J D.2,5.10
-1
J
Câu 3: Cho một mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L
=
4µH. Tại thời
điểm
t

=
0
dòng điện qua mạch có giá trị bằng một nửa cực đại của nó và đang tăng. Thời điểm
g
ần
nhất
(kể từ lúc t
=
0) để dòng điện trong mạch có giá trị bằng không là
6
5
π
µs Điện
dung của
tụ điện
là:
A.
25
mF . B.
25
nF
. C.
25
pF
. D. 0,25
F
µ
.
Câu 4: Một mạch dao động LC với chu kỳ dao động là 2μs, Ban đầu tích cho tụ một điện tích Q0 =
C
9
10
8

π
, sau
đó cho mạch dao động tự do. Do mạch có điện trở nhỏ nên dao động điện từ trong mạch tắt dần chậm( chu kỳ
dao động của mạch xem như không đổi), nhưng biên độ của cường độ dòng qua cuộn giảm theo thời gian và cứ
PV Duyên-0983723389
sau 0,5 s dao động biên độ đó giảm đi một nửa. Tại thời điểm t = 2s thì biên độ của cường độ dòng qua cuộn
dây là:
A. 2 (mA). B. 8 (mA). C. 0,8 (mA). D. 0,5 (mA).
Câu 5: Trong mạch dao động
LC
có dao động điện từ tự
do,biểu
thức của cường độ dòng
điện
qua mạch là
i
=
4
.
10
−2
cos
(2
.
10
7
t
) (
A
). Điện tích cực đại của tụ điện là :
A. 4
.
10
−9
C
. B. 2
.
10
−9
C
. C.
8
.
10

9

C
. D.
10

9
C
.
Câu 6: Trong mạch dao động, khi t = 0 bản tụ thứ nhất M tích điện dương, bản tụ thứ hai N tích điện âm và chiều
dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ M đến N. Lúc
LCt
π
5,1
=
thì dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ:
A. Từ M đến N bản M tích điện dương. B. Từ M đến N và bản M tích điện âm.
C. N đến M và bản M tích điện dương. D. Từ N đến M và bản M tích điện âm.
Sóng ánh sáng
Câu 1.
Trong thí nghiệm I-Âng về giao thoa ánh sáng, hai khe chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 480nm.
Khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3m . Khoảng
cách giữa vân sáng và vân tối liền kề là:
A. 0,5mm B. 0,48mm C. 0,55mm D. 0,45mm

Câu 2. Một lăng kính có góc chiết quang A = 45
0
. Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc SI gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng , lục và tím
đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc,biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lam là
2
.
Tia ló ra khỏi mặt bên AC
gồm các ánh sáng đơn sắc
A. đỏ, vàng và lục . B. đỏ , lục và tím . C. đỏ, vàng, lục và tím . D. đỏ , vàng và tím .
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bứơc sóng λ từ 0,4 µ m đến 0,7 µm. Khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp
là a = 2mm, từ hai nguồn đến màn là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng x
M
= 1,95 mm có mấy bức
xạ nào cho vân sáng
A.có 1 bức xạ B.có 3 bức xạ C.có 8 bức xạ D.có 4 bức xạ
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây là đúng cho cả ba tia: Hồng ngoại, tử ngoại và tia X ?
A. Có thể gây ra giao thoa và nhiễu xạ.
B. Có tác dụng nhiệt mạnh khi các vật hấp thụ
C. Có thể gây ra hiện tượng quang điện ở hầu hết kim loại
D. Khó truyền qua được nước và thuỷ tinh
Câu 5 Trong thí nghiệm I-Âng về giao thoa ánh sáng, hai khe chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
480nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3m , bề
rộng của miền giao thoa là 1,2cm. Tổng số vân sáng có trong miền giao thoa là:
A.13 B. 14 C. 11 D.10
Câu 6. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe I-Âng, khe hẹp S phát ra đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc có bước
sóng lần lượt là “ 480nm; 640nm; 720 nm. Trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm
có có bao nhiêu vân sáng mầu đỏ?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Lượng tử
Câu 1: Trong ống Cu-lit-giơ electron được tăng tốc bới một điện trường rất mạnh và ngay trước khi đập vào đối anôt nó có tốc độ 0,8c.
Biết khối lượng ban đầu của electron là 0,511Mev/c
2
. Bước sóng ngắn nhất của tia X có thể phát ra:
A. 3,64.10
-12
µm B. 3,64.10
-12
m C. 3,79.10
-12
µm D. 3,79.10
12
m
Câu 2: Mức năng lượng của nguyên tử hiđrô có biểu thức:
2
13,6
n
E
n
= −
(eV) (n = 1, 2, 3,…).
Kích thích nguyên tử hiđrô từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo dừng n bằng phôtôn có năng lượng 2,856 eV, thấy bán kính quỹ đạo dừng
tăng lên 6,25 lần. Bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên từ hiđrô có thể phát ra là bao nhiêu? Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s;
tốc độ ánh sáng c = 3.10
8
m/s; điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C.
A. 4,06.10
-6
m B. 9,51.10
-8
m C. 4,87.10
-7
m D. 1,22.10
-7
m

Câu 3: Mức năng lượng E
n
trong nguyên tử hiđrô được xác định E
n
= - E
0
/n
2
(trong đó n là số nguyên dương, E
0

năng lượng ứng với trạng thái cơ bản). Biết bước sóng vạch tím do nguyên tử hiđrô phát ra là
0
λ
. Bước sóng của bức xạ
màu đỏ trong quang phổ của nguyên tử hiđrô tính theo
0
λ
là:
PV Duyờn-0983723389
A.
2
3
0

B.
8
5
0

C.
4
5
0

D.
5
8
0




Cõu 4: Trong hin tng quang - phỏt quang khi nguyờn t hay phõn t hp th hon ton mt phụtụn ca ỏnh sỏng
kớch thớch s dn n:
A. gii phúng mt electron dn B. gii phúng mt electron t do
C. gii phúng mt electron v l trng D. Phỏt ra mt phụtụn khỏc
Cõu 5: Chiu bc x cú tn s f vo mt kim loi cú cụng thoỏt A gõy ra hin tng quang in. Gi s mt ờlectron hp th phụtụn s
dng mt phn nng lng lm cụng thoỏt, phn cũn li bin thnh ng nng K ca nú. Nu tn s ca bc x chiu ti l 2f thỡ ng
nng ca ờlectron quang in ú l
A. K A. B. K + A. C. 2K A. D. 2K + A.

Ht nhõn
Cõu 1: Mt cht phúng x cú chu kỡ bỏn ró l 20 phỳt. Ban u mt mu cht ú cú khi lng l 2g. Sau 1h40phỳt,
lng cht ó phõn ró cú giỏ tr no sau õy:
A: 1,9375 g B: 0,0625g C: 1,25 g D: mt ỏp ỏn khỏc
Cõu 2: Xột phn ng:
232
90
Th
208
82
Pb + x
4
2
He + y
0
1


. Cht phúng x Th cú chu k bỏn ró l T. Sau thi gian t =
2T thỡ t s s ht v s ht l:
A.
2
3
. B. 3 C.
3
2
. D.
1
3
Cõu 3 : Hạt có động năng K

= 3,1MeV đập vào hạt nhân nhôm ng yờn gây ra phản ứng
nPAl
30
15
27
13
++
, khối lợng của các hạt
nhân là m

= 4,0015u, m
Al
= 26,97435u, m
P
= 29,97005u, m
n
= 1,008670u, 1u = 931,5Mev/c
2
. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng vận tốc.
Động năng của hạt n là
A. K
n
= 0,8716MeV. B. K
n
= 0,9367MeV.
C. K
n
= 0,2367MeV. D. K
n
= 0,0138MeV.
Cõu 4:Ht nhõn
Ra
226
88
phúng x bin thnh
Rn
222
86
, quỏ trỡnh phúng x cũn cú bc x . Bit ng nng ca ht l K

= 4,54MeV,
khi lng cỏc ht tớnh theo n v u l m
Ra
= 226,025406; m
Rn
= 222,017574 m

= 4,001505; m
e
= 0,000549. Ly 1u = 931,5MeV/c
2
,
b qua ng lng ca photon . Bc súng ca tia l
A. 2,5.10
-12
m B. 5.10
-12
m C. 7,5.10
-12
m D. 10.10
-12
m
Cõu 5. Cho prụtụn cú ng nng K
P
= 2,25MeV bn phỏ ht nhõn Liti
7
3
Li
ng yờn. Sau phn ng xut hin hai ht X ging nhau, cú
cựng ng nng v cú phng chuyn ng hp vi phng chuyn ng ca prụtụn gúc nh nhau. Cho bit m
p
= 1,0073u; m
Li
=
7,0142u; m
X
= 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c
2
.Coi phn ng khụng kốm theo phúng x gamma giỏ tr ca gúc l
A. 39,45
0
B. 41,35
0
C. 78,9
0
. D. 83,07
0
.
Gii:
Cõu 6. Trong 208 gam chỡ
Pb
208
82
cú bao nhiờu ht ntron ?
A. 858,52.10
23
ht B. 758,52.10
22
ht C. 658,52.10
23
ht D. 758,52.10
23
ht
Cõu 7.Gi thit mt cht phúng x cú hng s phúng x l = 5.10
-8
s
-1
. Thi gian s ht nhõn cht phúng x ú
gim i e ln (vi lne = 1) l
A. 2.10
7
s. B. 5.10
8
s. C. 2.10
8
s. D. 5.10
7
s.
___________________________________________________________________
Ht

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×