Tải bản đầy đủ

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 4 HỌC KỲ II CÓ ĐÁP ÁN

PHÒNG GD & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC …………………. ĐỀ KIỂM TRA KÌ II
Lớp …………. Năm học 2014- 2015
Họ và tên …………………………………………… Môn : Toán
PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Hãy khoanh tròn vào chữ cái (a; b ; c) đặt trước ý trả lời đúng :
Bài 1 :
1 . Phân số
25
18
được đọc đầy đủ là :
a. Mười tám phần hai lăm .
b. Mười tám trên hai mươi lăm .
c.Mười tám phần hai mươi lăm .
2. Phân số Năm mươi hai phần tám mươi tư được viết là :
a.
804
52
b.
84
25

c.
84
52
d.
408
52

Bài 2: (1, 5 điểm)
1 . Kết quả phép cộng :
25
4
+
25
72
là : a.
50
76
b.
25
82
c.
25
76

d.
25
68

2 . Kết quả dãy tính
3
1
:
4
1
-
2
1
là : a.
6
3


b.
6
5
c.
12
5

d.
24
5
3 . Kết quả phép tính :
5
3

×
4 là: a.
20
12
b.
20
3
c.
15
12

d.
5
12
4. Kết quả của phép tính :
7 1
8 2

là : a.
3
4
b.
6
6
c.
3
5

d.
3
8

5. Tổng của phân số
7
8
và 5 là : a.
12
8
b.
7
13
c.
47
8

d.
17
6

6.
4
5
của 120 là : a. 150 b. 96 c.
111 d. 120
7. Chu vi hình vng bằng
4
5
m có cạnh là : a.
1
5
m
b.
1
10
m
c.
1
20
m
d.
1
4
m
Bài 3 : (1 điểm)
1. Trong các phân số
8
12
;
8
9
;
8
8
;
8
7
phân số bé nhất là :
a.
8
12
b.
8
9
c.
8
8
d.
8
7
2. Phân số
4
3
bằng phân số nào dưới đây :
a.
15
20
b.
20
15
c.
20
12
d.
12
6
PHẦN TỰ LUẬN :
Bài 1. Tính giá trị biểu thức :
1 2 2
:
3 5 7
×
15897 – 4935 : 3
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chưa có nước .Lần thứ nhất
chảy vào
3
7
bể ,lần thứ hai chảy thêm
2
5
bể .Hỏi còn mấy phần bể chưa có
nước ?
Baøi giaûi :
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………
Baøi 3 : Tìm x , bieát :
a. x -
4
3
=
2
1
b. x :
4
1
= 8
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………
………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………
c.
3 2
4 3
x − =
d.
2 4
7 5
x× =
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………
………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………
Bài 4. Một của hàng có 50 kg đường .Buổi sáng đã bán 10 kg đường ,buổi
chiều bán
3
8
số đường còn lại .Hỏi cả hai buổi của hàng đã bán được bao
nhiêu kg đường ?
Bài giải :
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a. 2kg30 g = ……………………g b. 2 giờ 15 phút =
……………… phút
c. 32m
2
49 dm
2
= …. dm
2
. d. 2 tạ 45 kg =
………………….kg
e. 8m
2
6cm
2
= …………………… cm
2
g. 3000 năm =
thế kỉ
Bài 6: Qng đường từ nhà anh Hải đến thị xã dài 15 km .Anh Hải đi từ nhà
ra thị xã ,khi đi được
2
3
qng đường thì dừng lại nghỉ một lúc .Hỏi anh Hải
còn phải đi tiếp bao nhiêu ki lơ mét nữa thì đến thị xã ?
Bài giải :
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………
Bài 7 :
a) Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm :
A 4cm B M 3cm N

2cm
D C Q P
2cm
Hình …………………………………… Hình ……………………………………
b) Chu vi của hình ABCD là ……………. Diện tích của hình MNPQ là
……………………………
Bài 8: Tính:
a)
8 6
15 5
+ =
……………………… b)
8 5
5 4
x
=……………………………
c)
2 1
3 5

=…………………………… d)
1 7
:
7 5
=……………………………
e) 1 -
4
7
= …………………………… g)
2
5
+ 5 =……………………………
Bài 9 : Thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều rộng bằng
2
3
chiều dài . Trung bình cứ 100m
2
thì thu hoạch được 50 kg thóc. Hỏi trên
cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc ?
Bài giải :
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………
Bài 10. Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120 m ,chiều rộng bằng
5
6
chiều dài . Tính chu vi và diện tích sân trường ?
Baøi giaûi :
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………
Bài 11: Tìm x:
a) x -
3
5
4
1
=
b) x :
3 1
4 2
=
c)
1
7
: x =
1
6
……………………………………… ………………………………………

……………………………………… ………………………………………

……………………………………… ………………………………………

Bài 12: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
A
D
B

4cm
Hình thoi ABCD có:
- Cạnh AB song song với cạnh ……………
- Cạnh AD song song với cạnh ……………
- AD = ………………………………………
- Chu vi hình thoi ABCD là: …………………
C
Bài 13: Một sân bóng hình chữ nhật có chiều dài là 80m. Chiều rộng bằng
5
3
chiều dài. Tính chu vi và diện tích sân bóng đó ?
Giải
………………………… ……………………
……………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
…………………………………………………
……………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
Bài 14: Tính:
a)
4
3
2
5
3
2
−+
b)
2
1
x
3
2
:
9
2
c) 2 :
7
1
3
2

………………… ……………………
……………………
…………………… ……………………
……………………
………………… ……………………
……………………
Bài 15: Biết rằng 6 năm về trước, tuổi của hai chò em cộng lại là 28 tuổi
và chò hơn em 6 tuổi. Tính tuổi em hiện nay.
Bài giải :
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………
Bài 16: Điền số thích hợp vào chỗ trống :
a)
4
3
=
21


14
6
=
3


11

=
12
33


3
=
32
24

2
15
=

18
b) 3 giờ 17 phút = phút 14 thế kỉ = năm
700 năm = ………… thế kỉ 2 năm 3 tháng =
………… tháng
Bài 17: Một hình chữ nhật có diện tích bằng
7
8
m
2
, có chiều dài bằng
5
7
m.Tính chu vi của hình chữ nhật đó?
Baøi giaûi :
…………………………… …………………
……………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
…………………………………………………
……………………………………………
…………………………………………………
……………………………………………
………………………………………………….
………………………………………………
Bài 18: Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy là 60 m ,chiều cao
bằng
3
4
độ dài đáy . Tính diện tích thửa ruộng ?
Baøi giaûi :
…………………………… …………………
……………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
…………………………………………………
……………………………………………
…………………………………………………
……………………………………………
………………………………………………….
………………………………………………
Bài 19: Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120 m ,chiều rộng bằng
5
6
chiều dài .Tính chu vi và diện tích sân trường ?
Baøi giaûi :
…………………………… …………………
……………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
…………………………………………………
……………………………………………
…………………………………………………
……………………………………………
………………………………………………….
………………………………………………………………………………
………………… ……………………………………………
…………………………………………………
……………………………………………
Bài 20: Thu hoạch ở 2 thửa ruộng được 6 tấn 4 tạ thóc. Thu hoạch ở thửa
ruộng thứ nhất được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 10 tạ thóc. Hỏi thu
hoạch ở mỗi thửa ruộng được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Baøi giaûi :
…………………………… …………………
……………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
…………………………………………………
……………………………………………
…………………………………………………
……………………………………………
………………………………………………….
…………………………………………….
…………………………………………………
…………………………………………………………………………
………………… ……………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
Đề số 1
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Một phân xưởng lắp xe đạp, sáu tháng đầu lắp được 36900 xe đạp,
sáu tháng cuối năm lắp được nhiều hơn sáu tháng đầu năm 6900 xe
đạp. Hỏi cả năm phân xưởng lắp được bao nhiêu xe đạp?
A. 43800 xe đạp. C. 80700 xe đạp
B. 70700 xe đạp D. 50700 xe đạp
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 32864 +5374 = 38238.  c) 289950 + 4761 = 284711. 
b) 6728 + 201
×
2 = 13858.  d) 532 + 31
×
4 = 656. 
Câu 3: Năm nay học sinh của một trường A trồng được 325900 cây. Năm
ngoái trồng được nhiều hơn năm nay 91700 cây. Hỏi cả hai năm học sinh
trường A trồng được bao nhiêu cây?
A. 417600 cây B. 509300 câyC. 733500 câyD.
743500 cây.
Câu 4: Tính: (m + n) x p biết m = 30 ; m = 40 ; p = 8 .
A. 350 B. 78 C. 560 D. 56
Câu 5: Chọn số thích hợp: ( 637 + 245) +259 = (637 + 259) + ………?
A. 259 B. 931 C. 1141 D. 245
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Góc nhọn lớn hơn góc vuông. C. Góc tù lớn hơn góc
vuông.
B. Góc bẹt nhỏ hơn góc tù. D. Góc nhọn lớn hơn góc tù.
Câu 9: Hai cạnh nào vuông góc nhau:
A. BC vuông góc CD. A B
B. AB vuông góc AD.
C. AB vuông góc BC.
D. BC vuông góc AD.
D C
Câu 10: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: M N
a) MN và NP vuông góc. 
b) MN và MQ vuông góc. 
c) MQ và QP vuông góc. 
d) QP và PN không vuông góc  Q P
Câu 11: Hình sau có mấy cặp cạnh song song nhau? B
A. 4 C. 1
A C
B. 3 D. 2
D
Câu 12: Hai đội công nhân cùng đào một con đường dài 900 m, đội thứ nhất
đào ít hơn đội thứ hai 164 m. Hỏi mỗi đội đào được bao nhiêu mét đường?
A. 204 m và 368 B. 532 m và 696 m C. 386 m và 523 m D.368
mvà 532 m
II.Phần tự luận
Bài 1. Trong các số : 6215 ; 56820 ; 42005 ; 97920 ; 82908 ; 20301
- Các số chia hết cho 2 là :
- Các số chia hết cho 3 là :
- Các số chia hết cho 5 là :
- Các số chia hết cho 2 và 5 là :
- Các số chia hết cho 5 và 9 là :
- Các số chia hết cho 2 và 3 là :
- Các số chia hết cho 2 , 5 , 9 là :
Bài 2. Đặt tính rồi tính 7515 x 305 267 x 2143
92157 : 257; 857200 : 15700
Bài 3. Một đồn xe du lịch, 4 xe đi đầu chở tất cả 180 người, 5 xe đi sau chở
tất cả 270 người. Hỏi trung bình mỗi xe chở bao nhiêu người?
Bài 4. Hiện nay trung bình cộng số tuổi của 2 bố con l 25 tuổi. Tuổi bố hơn
tuổi con l 28 tuổi.
a) Tính số tuổi của bố và của con hiện nay
b) Sau mấy năm nữa thì tuổi bố gấp 3 lần tuổi con.
Bài 5. Tính
a) 2629 x 21 - 2526 b) 1575 + 81740 : 268 - 1255 c) 25 x
69 x 4
Bài 6. Viết phân số tối giản:
6 phút= giờ 20 phút = giờ 15 phút = giờ
18 giây = pht 40 giây = pht 45 giây = pht
Bài 7. Tính bằng cách thuận tiện:
a)
2
1
:
3
1
2
1
:
3
2
+
b)
6
7
:
7
4
:
5
3
c)
9
7
:
5
7
9
4
×
Bi 8. Lp 4A cú 27 hc sinh, lp 4E cú 33 hc sinh. C hai lp ó mua 720
quyn v. Hi mi lp mua bao nhiờu quyn v , bit rng mi hc sinh
mua s v nh nhau ?
Bi 9. M cú mt tm vi, ln th nht m ct
5
1
tm vi, ln th hai m ct
3
2
tm vi. Sau hai ln ct tm vi cũn li 14m. Hi:
a. Trc khi ct tm vi ú di bao nhiờu một?
b. Mi ln m ct bao nhiờu một vi?
Bi 10. Hai ngi 10 ngy n ht 10kg go. Hi vi mc n nh th, 4
ngi n 10 ngy ht bao nhiờu kg go?
Bi 11. Một kho hàng ngày đầu nhận đợc 60 tấn hàng, ngày thứ hai nhận đ-
ợc bằng
3
1
số tấn hàng của ngày đầu. Ngày thứ ba nhận ít hơn ngày đầu 5
tấn. Hỏi trung bình mỗi ngày kho hàng đó nhận đợc bao nhiêu tấn hàng ?

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×