Tải bản đầy đủ

Tuyển tập 200 câu hỏi lý hay và khó có lời giải chi tiết - Tập 1

Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE

TUYN TP 200 BÀI VT LÝ HAY VÀ KHÓ TP 1 GSTT GROUP

Câu 1: Cho mn xoay chin tr R =
n tr thu t c n có
n áp gin mch có biu thc
u
AB
= 120

i ta thy rng khi C = C
m
n áp
hiu dng git cc tiu là U
1min
. Giá tr U
1min

là:

A. 40

 V B. 40 V C. 60

 V D. 60 V
Tr li : B







 

 




  

 

 








 


 

 




 





 






  




Câu 2: Trong mng có T=0,12s. Ti thm 

giá tr  dòn là
0
1
Q3
q=
2
, 

. Ti thm 



   

 giá tr mi ca chúng là
0
2
Q
q=
2
, 



Giá tr ln nht ca  là:
A. 240,12s B. 240,24s C. 241,33s D. 241,45s

 C


 


 


 

 






 







 










. Góc quay: 





Câu 3: Mn mch ni tip gm cun tr thun r = 100
3

 t cm L = 0,191 H, t
n dung C = 1/4n tr R có giá tr n mch u =
200
2
cos(100i giá tr c công sut tiêu th trong mt cnh giá tr cc
i ca công sut trong mch.
A. 200 W B. 228W C. 100W D. 50W
Tr li : B
Ta có 






Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE





  


  


 


  





 









 


 




 








 




 







 




 
































 






Câu 4:  
AB
= 150
2
V.


A. 65,3

B. 140

C. 160

D. 115,7


Tr li : B.







 












 



 








 






 





 

































  














  
  












  




Câu 5: Khi thc hin giao thoa vi hai ngun kt hp O
1
O
2

1
π
u=3cos(40πt + )cm
6
;
2

u=3cos(40πt - )cm
6
. Vn tc truyn sóng 60cm/s. Tìm s ng vi biên
 n O
1
O
2
?
A. 16 B. 8 C. 9 D. 18
Tr li : A
Gi s  ng ca phn t M là 3 cm, ta s i M là:





 


 






   
















 


 







 












 









 





Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
   




 






 




 






 



 

  


 

  






  
Câu 6: Chn mch RLC ghép ni tip, cun cm thu t ci: R = 120,
4
10
CF
0,9



,
n mch u = U
o
cos100u chnh L = L
1
thì U
Lmax
= 250V. Tìm giá tr c
L
U 175 2
(V)?
A.
3,09
LH


B.
0,21
LH


C.
3,1
LH


D.
2,5
LH



Tr li : C
Ta có R=120 và Z
C
=90 














 













  












 










 






 










 











 








 











 

















 












 

















Câu 7: n mch AB theo th t gn mch AM, MN và NB mc ni tin mch AM cha
n tr thun mch MN cha t n mch NB cha cun dây không thun ct
n áp xoay chiu 





 Bin áp hiu dng 

, 



,
n áp gim M, B lch pha 90
o
so vn áp gim A, N. H s công sut cn mch AB
là:
A. 0,642 B. 0,5 C. 0,923 D. 1

Tr li: C
Ta có gi vecto:

t
Gm ca PQ ta có

MB AB NB
U 50 2(V);U U 130(V) OE 50 2;OP OQ 130      
R C AN
U x U x U x 2 EP EQ x;PQ x 2        
x2
OF PQ;EF PF QF
2
   
22
2 2 2 2
x 2 x 2
PF OF OP 50 2 130 x 70(V)
22
   
       
   
   
   
uR
uC
ur
uL
uAB
uAN
uMB
O
P
Q
E
F
Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
Vy

Câu 8: Trong giao thoa Y-âng có a = 0,8mm, D = 1,2m. Ching thi hai bc x c 

= 0,75µm
và 

= 0,45µm vào hai khe. V trí trùng nhau ca các vân ti ca hai bc x trên màn là:
A. 0,225(k+1/2)mm (k = 0; ±1; ±2; ±3 ) B. 0,375(k+1/2)mm (k = 0; ±1; ±2; ±3 )
C. 2(2k+1)mm (k = 0; ±1; ±2; ±3 ) D. 1,6875(2k+1)mm (k = 0; ±1; ±2; ±3 )

Tr li : D



















Khi vân ti ca 2 bc x trùng nhau thì 









 







 







 


 









Ta có th vit: 


 

  



 

  










  







  



  

Chú ý:
Vi và mi liên h gia chúng, ta có th th  loi
tr y có th rút ngn thi gian làm bài.

Câu 9: Mt con lm mt qu cu khn tích q = 10
-7
c treo bng
mt sn, khng khôn chiu có E
= 2.10
6
V/m ( 



u qu ng yên  v trí cân bt ngi
ching sn gi  ln ca E, ly g = 10m/s
2
. Chu k  dao
ng ca qu cu là:
A. 1,878s;14,4cm B. 1,887s; 7,2cm C. 1,883s; 7,2cm D. 1,881s;14,4cm

Tr li : D









 



 













 




















 


























Khi 



i chiu thì v trí cân bng mi sang phía bên kia (hình v).
 chính bng: 







Câu 10:

Ni hai cc ca mn xoay chiu mn mch AB gn tr
thun mc ni tip vi mt cun dây thun cm. B n tr cu vi tc
  n hiu dn mch là 1(A). Khi roto quay vi t 3n
 n hiu dn mch là
3(A)
. Nu vi t
2n vòng/phút thì cm kháng cn mch là:
2 2 2
OP PE OE
cos 0,923
2OP.PE

  
Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
A.
R / 3
B.
2R 3
C.
R3
D.
2R / 3


Tr li : D
Khi roto quay vi t n (vòng/phút) thì
Khi roto quay vi t 3n (vòng/phút) thì

Khi roto quay vi t 2n (vòng/phút) thì
Chú ý: i t quay ca roto thì tn s ca dòi hin th gia 2
n mi.
Câu 11: Ni hai cc ca mn xoay chiu mn mch ngoài RLC ni
tip. B n tr dây ni, coi t thông ci gi qua các cun dây ca máy phát không i. Khi
Rôto ca máy phát quay vi t n
0
(vòng/phút) thì công sut tiêu th  mt ci. Khi
Rôto ca máy phát quay vi t n
1
(vòng/phút) và n
2
(vòng/phút) thì công sut tiêu th  mch
ngoài có cùng mt giá tr. H thc quan h gia n
0
, n
1
, n
2
là:
A. 






B. 





 


C.
22
2
12
0
22
12
n.n
n=
n+n
D.
22
2
12
0
22
12
n.n
n =2
n+n


Tr li: A
Gii theo phong cách t lun nhé:




















 











   













 









 



































 


















 










 Các em cn nc cc tr tam thc bc 2 mi hiu rõ li gii bài toán này

Câu 12: Mt chu hòa trên trc Oy.  chính gia khong thi gian ngn nht khi vt
 v tn v trí cân bng thì t là 40m/s. Khi v 10cm thì t ca vt là 30m/s.
ng là:
22
L
U
I 1(A)
RZ


22
L
3U
I 3(A)
R 9Z


22
22
L
L
L
22
22
L
L
R 9Z
R 9Z
1
3 R 3Z
RZ
3
3 R Z


     


L1 L
2R
Z 2Z
3

Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
A.


 B.




 C.




 D.





Tr li :  D
Ti A:
Ti B:




































thay vào (2) ta có:

Câu 13: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, Ngung thi 2 bc x c
1
λ =0,64μm
) và
2
λ =0,48μm
(lam). Trên màn hn gia 3 vân sáng liên
tip cùng màu vi vân trung tâm có s  và vân lam là:
A. , 6 vân lam. B. , 4 vân lam. C. , 9 vân lam. D. 9
, 7 vân lam
Tr li : án A
m có màu ging vân trung tâm (hay có các vân sáng trùng nhau) thì tha mãn


Trong khong gia 3 vân sáng liên tip cùng màu vi vân trung tâm, ly k
1
là 3, 6, 9 thì k
2
là 4, 8,
12.
 nm trong khong gia 3 vân sáng liên ting vi k
1
là : 4, 5, 7, 8
c lam nm trong khong gia 3 vân sáng liên ting vi k
2
là : 5, 6, 7, 9,
10, 11
V và 6 vân lam
Câu 14: Cho mn AB gm mn tr thun R mc ni tip vi mt t n
C và mt cu t. Gm ni gin tr thun và t
m ni gia t n và cun mn áp
xoay chiu có giá tr hiu dng 120

 i, tn s 
n áp hiu dng gin áp u
AN
lch pha


so vn
áp u
MB
ng thi 

lch pha


so vi u
AN
. Bit công sut tiêu th ca mch khi
u ni tu cun dây thì công sut tiêu th ca mch là:
A. 810W B. 240W C. 540W D.
180W

Tr li: C
AA
A2
x = ;v =40 (m/s)
2
BB
x =0,1 (m);v =30 (m/s)

22
2
A 40 40 2
(1) = A=
2 ωω

2
2
2300 2300 2π 0,2π
=0,1 ω = = T = (s)
ω 0,1 T
2300
12
1 1 2 2
21
k
3
x k k
k4

      

1 2 1 2
k ,k Z k 3;k 4
Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE


























T  c gi sau:


















































  






























Câu 15: Trên mt cht lng tm A, B cách nhau 17cm có hai ngun kt hng theo
ng v
A
= u
B
ng s). T truyn sóng trên
mt cht lng thng Ax vuông góc vi AB, phn t cht lng ti M dao
ng v cc tiu. Khong cách MA nh nht bng
A. 2,25m. B. 1,50cm. C. 3,32cm. D. 1,08cm.

Tr li : C

t
 ng v cc tiu và M gn A nht thì M là giao ca vân cc tiu gn A nht vi
Ax.
Gng v cc tiu gn A nht nm trên AB.
Do trên AB khong cách ging c cng v cc
tiu gn nht là ng thm cng vi
 c thu kin trên thì

 M thuc vân cc ti
Câu 16: Trong quá trình truyn t gi ng dây tn mt pha
bng n ln áp còn li  cu n trong mch luôn cùng pha vi
 công sung dây gim a lm bo công sut truy
tiêu th i, cn phn áp ca ngun lên bao nhiêu ln?
A.



 


 


 







Tr li :  A
v
4(cm)
f
  
2 2 2 2
MA x MB MA AB x 17     
1(cm)
4


NA 1,5(cm);NB 15,5(cm) NB NA 14(cm)    
22
MB MA 14(cm) x 17 x 14 x 3,32(cm)       
Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
Gi s u  trm phát ta có P, U, I.   nh
 tha mãn yêu cu thành U
1
 trm phát có P
1
, I
1
, 
 nhc P
1

1

1

 gin áp là:

'
1 1 1 1 1 1 1
IR (n 1)IR
U U U' nU' I.R U' U (n 1)U'
nn
U U U ' I .R U U I .R

         
     

Công sut hao phí là:
2
hp
2
hp
2
1hp 1 1
P I .R
P
I .R I
P I .R I
aa
a

    

 công su nhc không 
1

'
1 1 1 1 1 1
1
U'.I IR. a IR. a IR IR(a n)
U'.I U '.I U ' U U I .R
I n n
a n a

          

Vy
1
U
a + n
=
U
a(n +1)

Câu 17:  mt cht lng có hai ngung vi

A
= u
B
= acos20t (vi t tính bng s). T truyn sóng ca mt cht lng là 40 cm/s.
Gm  mt cht lng gn A nht sao cho phn t cht lng tng v ci
và cùng pha vi ngun A. Khong cách AM là
A. 5 cm. B. 2 cm. C. 4 cm. D.
22
cm.

 C













 








  

)



 





 


 



 







 




 


 
 hay ta xét 

 


Mà k nguyên nên k=0, 1, 2, 3, 4.
+ k=0, 2, 4. : 



 









 





 





 




 





  


  


+k=1, 3.  



 









 


 

Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE


 

  




 




 

 



    


   









Câu 18: u cun dây thun c t cm L mn áp xoay chiu u = U
0
cos100.
n áp tc thi là 50

tn tc thi trong mch là



n áp tc thi là 80V thì
n tc th t cm ca cun dây là
A.






B. 2



C.  D.



Tr li : D
Chúng ta bit rng vi n mch ch có cun cm thì
















































































Câu 19: Mt con lt trên mt phng nm ngang gm lò xo nh cng
k = 50N / m
, mu c
u kia gn vi vt nh khng
1
m =100g
u gi vt
1
m
ti v trí lò xo b t
mt vt nh khác khng
2
m = 400g
sát vt
1
m
ri th nh cho hai vt bu chuyng dc theo
a trc lò xo. H s t gia các vt vi mt phng ngang
μ = 0,05.
Ly
2
g =10m /s .

Thi gian t khi th n khi vt
2
m
dng li là:
A. 2,16 s. B. 0,31 s. C. 2,21 s. D. 2,06 s.

Tr li: D
Vt m
2
s ri khi m
1
v trí mà lò xo không bin dng(1/4 chu k . Khi

2
có vn tc thng trình
22
mv kA
=-μmgA v = 0,9
22

.Ti
2
chuyn
ng chm du vi gia tc
2
a=μg = 0,5m / s
.
  

Câu 20:  
 






A.2/15s B.1/30s C.1/15s D.1/10s

Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
Tr li : C
 giãn lò xo ti VTCB:
0
mg
Δl = = 4cm
k
 ng:
0
A=Δl -Δl = 8cm
.
Tn s góc
ω = 5πrad / s

Chn ching xung. Lc hi phc:
F = -kx
.
Li tác dc chiu vi li tác dng vào vt):
 
dh 0
F = k Δl + x

 li tác dng vào giá treo và lc hi phc chiu thì:
   
dh 0 0 0
π1
F.F = -kx.k Δl + x > 0 -x Δl + x > 0 -Δl < x < 0 -4 < x < 0 Δφ = Δt = s
3 15
    


Li tác dc chiu vi li tác dng vào vt). Nu s
dng li tác dng vào vt thì
 
dh 0
F = -k Δl + x
 
0
0
x > 0
2π 5π 1
x Δl + x < 0 Δφ = π + = Þ Δt = s
x < -Δl = -4cm
3 3 3

  



Câu 21: Mn xoay chiu mn tr . Ni hai cc ca máy
phát vi mn mch gm cun cm thun mc ni tip vn tr thun. Khi rôto ca máy quay
u vi t n trong mch  hiu dng 3 A và h s công sut ca
n mch bng 0,5 . Nu vi t  hiu dng cn
trong mch bng
A.
2 2 A.
B.
3A.
C.
2 A.
D.
3 3A.


Tr li : B
 bài ta có:
L1 L2
1 2 1 2
12
Z 3Z
f 3f 3
U 3U


     




Chn Z
L2
= 1 thì Z
L1
= 3. Ta có:
11
1
2 2 2
L1
UU
I3
R Z R 9
  

(*)
Li có:
L1
Z
cos 0,5 tan 3 3 R 3
R
        

c
12
U 6 3(V) U 2 3(V)  

2
2
22
L2
U
I 3(A)
RZ
  


Chú ý:
Khi tn s i thì không ch ci mà hin th 
i.
Câu 22: 
 


A.  B.  C.  D. 

 : áp án D
Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE

1
, U
1

, I
1
,
1


U
2
, U
2

, I
2
,
2

lúc sau.

1

.I
1
=U
2

.I
2





















 




 
















 




 











Câu 23: Trên mc có hai ngun kt hp S
1
, S
2
cách nhau 6


 (mm). Bit t truyn sóng trên m i trong
quá trình truym gn nhc pha vi các ngun nng trung trc ca S
1
S
2
cách S
1
S
2

mn:
A. 2 cm B. 18 cm C. 6 cm D. 3

 cm

Tr li : D

Gm gn nht nng trung trc ca S
1
S
2
c pha vi S
1
, S
2
.
Ta có (*)
 lch pha ca M so vi S
1
, S
2
là:
 c pha vi S
1
, S
2
thì
 M gn S
1
, S
2
nhng thi tha mãn (*) thì k = 1.
Khong cách t n S
1
S
2

Chú ý:
Vi M nm trên trung trc c ng ni 2 ngun mà 2 ngung pha ta luôn có:

Câu 24: n áp xoay chiu  phòng thc hành có giá tr hiu dng 24V tn s 50Hz. Mt hc sinh cn
phi qun mt máy bi t n áp nói trên tn áp hiu dng bng 12V  u
cun th c h. Sau khi qun máy mt thi gian, hc sinh này quên mt s vòng dây ca các
cu tc máy biu hi cup ca máy vi
n áp ca phòng th n tr rt l n áp  cun th c h.
u kt qu c là 8,4V. Sau khi qun thêm 55 vòng dây vào cun th cp thì kt qu c
là 15V. B qua mi hao phí  máy bi tc máy biu hc sinh này
cn phi tip tc gim bao nhiêu vòng dây ca cun th cp?
A. 15 vòng B. 40 vòng C. 20 vòng D. 25 vòng

: D

















v
4(cm)
f
  
12
1
SS
d MS 3 2(cm)
2
  
2d
 

(2k 1)
(2k 1) d 2(2k 1)(cm)
2

       
2
2
12
(S S )
h d 3 2(cm)
4
  
2d
 

Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE

2

n
1




















































 






 













Câu 25: Ni hai cc ca mn xoay chiu mt pha có 5 cp cc t n mch
AB gn tr thun R=100, cun cm thu t cm L= và t n dung C=
. T rôto ca máy có th c. Khi t rôto ca máy là n ho
n hiu dng trong mch có cùng giá tr I. Giá tr ca n bng
A. 10 vòng/s B. 15 vòng/s C. 20 vòng/s D. 5 vòng/s

: D


















Do 









 

 












 

 












 

 











 

 












 



























 



























 


































 






 




















 









Ta có: , thay vào  






































































Câu 26: Mt con lc i chu k T = 2 (s), vt có khi
 dài ci và vt có gia tc  1 m/s
2
thì mt vt có khng m
0
(m

= 2m
0
)
chuyng vi t 22,5cm/s dc theo trc cn va chi xuyên tâm vi vt m, có
41
H

-4
10
F

Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
ng làm lò xo nén lng mà vt m

c t lúc va chn khi vi chiu chuyn
ng là
A. 5 cm. B. 11 cm. C. 9 cm. D. 13 cm.

B






































 










 







 





 






  















  








































  

  




Câu 27: Cho hai vu hoà trên cùng mt trc to  Ox, có cùng v trí cân bng là gc O và
 và vi chu kì lt là T
1
= 1 s và T
2
= 2 s. Ti thu, hai vu  min
có gia t p 3 ln th u âm ca trc Ox.
Thm gn nht li gp nhau là
A. B. C. D.

B




























 



















 



 






Câu 28: n mch xoay chiu theo th t gm R, L, C mc ni tic. Bit rng khi thay
n áp hiu dng 

i. Ta có kt lun
A.



B.

 C.



D.





 D
Ta có:
2
s
9
4
s
9
2
s
3
1
s
3
Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
 
22
L
LR
22
2
C L C
LC
22
L
U R +Z
U
U = =
Z -2Z Z
R + Z -Z
1+
R +Z


LR
U

2
C L C
CC
22
L
Z -2Z Z
= 0 Z = 2Z
R + Z


Câu 29: Hai bc x  và màu tím khi truyc sóng lt là




 Khi cho hai bc x này cùng truyn trong mng có chit sui
vi tng bc x lt là 

 và 

 thì t s ng ca 2 photon và t s c sóng
ca 2 bc x là


















































































Tr li :  A
Khi truyng thì tn s i, vn ti:
2 1 1 1 1
1 1 2 2
1 2 2 2 2
n n n λλ
v λ 19
== λ = λ ; λ = λ = =
v λ n n n λ λ 10



  

ng photon:
hc
ε = hf =
λ
i,
λ
c sóng trong chân không
Vy:
12
21
ελ
10
==
ε λ 19

Câu 30: Mn AB gm R, L, C ni tip, u
AB
= U
2
 có R thay dc và
2
1
ω
LC

. H s
công sut ca mng
2
2
, n
A. tng tr ca mch gim. B. công sut toàn m
C. h s công sut ca mch gim. D. hin th hiu dn tr 

Tr li : D










 









 











 







 















 










 




 




















 






m suy ra B sai








 






  




















 






  













Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
Câu 31: n áp u = 

n mch RLC ni tip, vi L > CR
2
. Gi nguyên giá tr


u chnh tn s 

n áp hiu du t t ci. Giá tr 

bng






 




  

















Tr li : C
Ta s dng tính cht cc tr ca tam thc bc hai:
Ta có: (1)
t
Suy ra: A = ax
2
+ bx + 1. Có dng tam thc bc 2. Khi A
min
thì U
C max
:

Chú ý: Khi C thng thc trên thì
Câu 32: n mch R, L, C ni tin áp gin mch u = 220


n cm thu n dung C và tn s u chnh C =
C
X
u chnh tn s, khi f = f
X
n áp hiu dng gia hai bn t t ci; giá tr ln nht
này gp 5/3 ln áp hiu dng gin mch. Giá tr C
X
, và tn s f
X
bng
A.
-5
4.10
(F); 50 2 (Hz)
π
B.
-5
4.10
(F); 50 (Hz)
π

C.
-5
3,6.10
(F); 50 (Hz)
π
D.
-5
3,6.10
(F); 50 2 (Hz)
π



Tr li : A




























 










 















































 




Câu 33: 

 bn phá ht nhân 


ng yên. Bit

,


, 

,  


. Sau phn ng xut hin hai ht X ging nhau có
C
CC
2 2 2 2
L C L L
2
CC
ZU
U
U Z I
R (Z Z ) R Z 2Z
1
ZZ
  
  

22
LL
2
CC
22
LL
C
R Z 2Z
A1
ZZ
1
x ;a R Z 0;b 2Z
Z


  




     


2
L
CL
2 2 2 2 2
C L L
2Z
b 1 R L
x Z Z C
2a Z 2(R Z ) Z R L
        
  
22
L
C max
U R Z
U
R


Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
ng hp vng ca prôtôn mt góc  
nhau. Coi phn ng không kèm theo bc x . Giá tr ca  là:
A. 39,45
0
B. 41,35
0
C. 78,9
0
D. 82,7
0


Tr li : D




 








 



 

 








 


 


























Câu 34 : Mt ng tia X hong  hin th U
AK
= 12kV. Mi dây có 3,4.10
17
p vào
i catt. 1% ca dòng electron chuyng bc x tia X. B 
ca electron khi bt ra khi catt. Sau mi phút nhi i cat
0
C. Nhit dung riêng
ca chc sóng nh nh
min
ca tia X phát ra, vân tc ci
catt và khng m ci catt là:
A. 1,04.10
-9
m; v = 10
7
m/s; m = 0,150kg. B. 1,04.10
-10
m; v = 6,5.10
7
m/s; 149,8g
C. 1,04.10
-10
m; v = 10
7
m/s; m = 0,150kg D. 1,04.10
-10
m; v = 6,5.10
7
m/s; 148,3g

Tr li : D
Vn tc electron tc tính bng công thc:

























Mi giây nhing to ra ti catot là:















Câu 35 : Bn t có các cun cm ging ht nhau, còn các t n
dung ca t n trong khung th nht là C
1
, ca khung th hai là C
2
< C
1
, ca khung th ba là b t n
gm C
1
, C
2
ghép ni tip, ca khung th  t n gm C
1
, C
2
ghép song song. Tn s ng riêng
ca khung th ba là f
3
=5MHz, ca khung th 
4
= 2,4MHz. Hi khung th nht và th hai có th bt
c sóng lt là 
1
và 
2
bng bao nhiêu? Cho c = 3.10
8
m/s.
A. 
1
= 75m; 
2
= 100m. B. 
1
= 100m; 
2
= 75m.
C. B. 
1
= 750m; 
2
= 1000m. D. 
1
= 1000m; 
2
= 750m
Tr li : B
Có th coi khung th ba và th m t n dung 













 





 





















 


Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE



 












































Câu 36: Khi hin th th c ca ng dây tn là 200KV thì t l hao phí do ti
n t l hao phí ch còn 2,5% thì hin th cun th cp phi
A.  B C. Gim bt 400KV D. Gim bt 200KV
Tr li: B
Công sut hao phí

2222
2
2
cos.
.
cos.
.
.
U
RP
P
P
U
RP
RIP 


Suy ra
100
10
cos.
.
22
1
1



U
RP
P
P
;

,4002
100
5,2
cos.
.
12
22
2
2
kVUU
U
RP
P
P



Vy ph
Câu 37: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài: s = 2cos7t (cm) (t đo bằng giây),
tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 (m/s
2
). Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở
VTCB là
A. 1,05
B. 0,95
C. 1,08
D. 1,01
 
2
01
3 2 0 1 1 01
32

  

   




ax
ax
max max
m
c
cm
SS
, rad
F
lg
cos , ,
mg
F mg cos cos




Câu 38: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng
k= 80N/m; đặt trên mặt sàn nằm ngang. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho
nó vận tốc 80cm/s. Cho g = 10m/s
2
. Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được
10 dao động vật dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là
A. 0,04. B. 0,15. C. 0,10. D. 0,05 .
HD: Tần số góc
srad
m
k
/20


Biên độ dao động A
2
= x
2
+
2
2
v

=5cm
Số chu kì thực hiện được
A
A
N


với
05,0
4
4



k
mg
k
F
A
ms

Câu 39: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân
7
3
Li
đứng yên để gây ra phản ứng :
7
3
2 (1)p Li


. Biết hai hạt nhân tạo thành có cùng động năng và chuyển động theo các hướng lập với
nhau một góc bằng 150
0
. Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng.
Kết luận nào sau đây đúng
A. Phản ứng (1) thu năng lượng B. Phản ứng (1) tỏa năng lượng
C. Năng lượng của phản ứng (1) bằng 0 D. Không đủ dữ liệu để kết luận

HD: Định luật bảo toàn động lượng
p
P P P


. Hai hạt

có cùng động năng nên độ lớn động lượng
lượng của chúng bằng nhau ( Vẽ hình ).
2 2 2 0 2
2 . cos150 (2 3)
p
P P P P P P
    
    


22
2
2
; (2 3)4 1,07 2
22
p dp p
dp d dp d d dp
p d p
P W P m
P
W W W W W W
m m W P m


  
  
         
nên phản ứng (1) toả
năng lượng (
0
dtrc dsau
W W W W     
: tỏa năng lượng )
Anh ch GSTT chỳc cỏc em sm tr thnh cỏc tõn sinh viờn <3
GSTT GROUP SHARING THE VALUE
Câu 40: Biết giá trị của các phần tử trong mạch lần lợt là

100R
,

FC

/100

tần số của dòng điện

Hzf 50
, các giá trị hiệu dụng

VU
AM
200
,

VU
MB
2100

AM
u
lệch pha
MB
u

12/5

. Xác định r.
A.
100

B.
3/100

C.
2100

D.
3100

HD: + Vẽ giản đồ véc tơ
+ Tính dung kháng:

R
C
Z
C
100
100
1


RC
UU
.
Do đó, góc hợp bởi hai véc tơ

0
45,
RMB
UU

. Chú ý, góc
0
75
12
5


nên góc hợp bởi hai véc tơ

0
30,
RAM
UU


+ Từ giản đồ tính đợc:















V
U
UU
VUU
VUU
MB
CR
AMr
AML
100
2
310030cos
10030sin
0
0

+ Dòng hiệu dụng:









3100
100
1
r
Z
A
R
U
I
L
R

Câu 41: Bit hiu in th hai u on mch cú biu thc

240 2. os100u c t V


, Cng dũng in
hiu dng trong mch l I= 1A,
MB
u
lch pha nhau /3
AM
u
,
MB
u
lch pha nhau /6
AB
u
,
ABAN
uu va

lch pha nhau /2. Tỡm in tr ca cun dõy
A.

40r

B.

240r

C.

340r

D.

60r

HD: Vì đề bài không nói rõ là cuộn dây thuần cảm nên ta phải xem cuộn dây
không thuần cảm.
+ Vẽ giản đồ véc tơ. Gọi các góc nh trên hình b.
+ Xét tam giác AMB:
000
306030
, áp dụng định lí hàm số sin
cho tam giác đó ta có:
00
30120
240
sin
AM
sin
MB

Asin
AM
BM

Asin
AB



VMBAMU
R
380

+ Xét tam giác vuông MBG:









340
34060cos.38060cos.
00
I
U
r
VMBU
r
r
.

Cõu 42. Mt vt dao ng iu ho vi phng trỡnh x = 8cos(2t-
6

) cm. Thi
im th 2010 vt qua v trớ cú vn tc
v = - 8 cm/s l:
A. 1005,5 s B. 1004,5 s C. 1005 s
D. 1004 s
Hng dn:
43
43
Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
+ Khi t = 0









0
)(34
0
0
v
cmx
Ứng với điểm M
0
trên vòng tròn.
+ Ta có
)(34
2
2
cm
v
Ax 









+ Vì v < 0 nên vật qua M
1
và M
2
+ Qua lần thứ 2010 thì phải quay 1004 vòng rồi đi từ M
0
đến M
2
.
+ Góc quét  = 1004.2 +   t = 1004,5 s
. Câu 43. Chiếu một chùm tia sáng trắng song song có bề rộng 5cm từ không khí đến mặt khối thủy tinh
nằm ngang dưới góc tới 60
0
. Cho chiết suất của thủy tinh đối với tia tím và tia đỏ ần lượt là
3

2
. Tỉ
số giữa bề rộng chùm khúc xạ tím và đỏ trong thủy tinh là:
A. 1,73. B. 1,10 C. 1,58. D. 0,91
Hướng dẫn:
+ Theo Định luật khúc xạ ta có: sinr = sini/n

sinr
t
=

2
1
3
60sin60sin
00
t
n
r
t
= 30
0

sinr
đ
=

4
6
2
60sin60sin
00
đ
n
r
đ
 38
0

+ Gọi h
t
và h
đ
là bề rộng của chùm tia khúc xạ tím và đỏ trong thủy tinh.
+ Xét các tam giác vuông I
1
I
2
T và I
1
I
2
Đ;
+ Góc I
1
I
2
T bằng r
t


h
t
= I
1
I
2
cosr
t
.
+ Góc I
1
I
2
Đ bằng r
đ


h
đ
= I
1
I
2
cosr
đ
.

10,1099,1
38cos
30cos
cos
cos
0
0

đ
t
đ
t
r
r
h
h
.
Câu 44. Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là . Chỉ có
thay đổi được. Điều chỉnh thấy khi giá trị của nó là hoặc ( < ) thì cường độ dòng điện
hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại n lần (n > 1). Biểu thức tính R là
A. R = B. R = C. R =

D. R =

Hướng dẫn:
+ Gọi I
1
và I
2
là cường độ dòng điện hiệu dụng ứng với ω
1
và ω
2
.
+ Theo bài ra ta có:
2
max
21
I
II 

+ Do:
 
1
111
21
2
2
2
2
1
12121
L
Cc
L
C
LZZII

























+ Mặt khác:
 
 
2
1
1
1
2
1
1
22
2
1
1
2
max
1
C
LRn
nR
U
C
LR
U
n
I
I
























0
u U cos t


1

2

2

1

12
2
L( )
n1
  

12
2
L( )
n1
  

12
2
L
n1


12
2
()
L n 1
 

i

T Đ

H

i

I
I
Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
+ Từ (1) và (2) ta có:
 
1
2
21



n
L
R


Câu 45. Chiếu bức xạ điện từ vào một tấm vônfram, biết rằng các êlêctrôn quang điện không bị lệch khi
bay vào một vùng không gian có điện trường đều và một từ trường đều hướng vuông góc với nhau.
Cường độ điện trường bằng E=10 (kV/m), cảm ứng từ có độ lớn B=10 (mT) và công thoát êlêctrôn ra
khỏi bề mặt vônfram là A=7,2.10
-19
J.Bước sóng của bức xạ trên la
A. 0,17 μm B. 0,20 μm C. 0,22 μm D. 0,12 μm
Hướng dẫn:
+ Khi êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại với vận tốc ban đầu cực đại và không bị lệch tức là lực điện và
lực từ tác dụng lên êlêctrôn triệt tiêu lẫn nhau:
.0
tđtđ
FFFF





+ Khi đó, các vectơ cảm ứng từ
B

, vectơ cường độ điện trường, vectơ lực điện
đ
F

và véc tơ lực Lorenxơ
tác dụng lên êlêctrôn được biểu diễn như trên hình bên.
+ Từ đó suy ra được vận tốc của êlêctrôn quang điện:
.
B
E
vevBeE 

+ Công thức của Anhxtanh về hiện tượng quang điện sẽ có dạng:
.
22
2
2
max0







B
Em
A
mv
A
c
h


+ Từ đó xác định được bước sóng của bức xạ vào tấm vônfram:

.17,0)(10.7,1
2
2
7
22
2
mm
mEAB
hcB






Câu 46. Một sóng âm có tần số f=100Hz truyền hai lần từ điểm A đến điểm B. Lần thứ nhất vận tốc
truyền sóng là v
1
=330m/s, lần thứ hai do nhiệt độ tăng lên nên vận tốc truyền sóng là v
2
=340m/s. Biết
rằng trong hai lần thì số bước sóng giữa hai điểm vẫn là số nguyên nhưng hơn kém nhau một bước sóng.
Khoảng cách AB là
A. 225(m) B. 561(m) C. 1122(m) D. 112,2(m)
Hướng dẫn :
+ Ta có: AB = n.λ . Với n là số bước sóng ; λ là bước sóng.
+ Lần truyền thứ nhất :
f
v
nnAB
1
111



+ Lần truyền thứ nhất :
 
12
2
1212211
2
2
1
1
1
vv
v
nvnvnvn
f
v
n
f
v
n



+ Vậy:
).(2,112
)(
12
211
1
m
vvf
vv
f
v
nAB 



Câu 47. Cho cơ hệ như hình bên. Biết M = 1,8kg, lò xo nhẹ độ cứng k = 100N/m. Một vật
khối lượng m = 200g chuyển động với tốc độ v
0
= 5m/s đến va vào M (ban đầu đứng
yên) theo trục của lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa M và mặt phẳng ngang là μ = 0,2. Coi va
chạm hoàn toàn đàn hồi xuyên tâm. Tốc độ cực đại của M sau khi lò xo bị nén cực đại là
A. 1 m/s B. 0,8862 m/s
C. 0.4994 m/s D. 0, 4212 m/s
Hướng dẫn:
f
v
nnAB
2
222







e



m
M
Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
+ Chọn gốc tọa độ là vị trí lò xo bị nén cực đại, chiều dương sang phải
+ ĐL bảo toàn động lượng:
0 1 2
mv mv Mv
210
Mvmvmv 
(1)
+ Động năng bảo toàn:
2 2 2
0 1 2
mv mv Mv
2 2 2

(2)
+ Từ (1), (2) có: v
2
=
0
2mv
1
mM


m/s
+ ĐL bảo toàn năng lượng:
 
)(103,0
22
maxmax
2
max
2
2
mllMg
lk
Mv





+ Tốc độ của M đạt cực đại tại vị trí có:
)(036,0 m
k
Mg
xkxMgFF
đhms




+ ĐL bảo toàn năng lượng:
 
smv
kx
Mv
xlMg
lk
/4994,0
22
)(
2
max
2
2
2
max
max
2
max




Câu 48. Con lắc lò xo gồm vật nặng M = 300g, lò xo có độ cứng k = 200N/m lồng vào một trục thẳng
đứng như hình bên. Khi M đang ở vị trí cân bằng, thả vật m = 200g từ độ cao h = 3,75cm so với M. Lấy g =
10m/s
2
. Bỏ qua ma sát. Va chạm là mềm.Sau va chạm cả hai vật cùng dao động điều hòa.Chọn trục tọa độ
thẳng đứng hướng lên, gốc tọa độ là vị trí cân bằng của M trước khi va chạm, gốc thời gian là lúc va
chạm. Phương trình dao động của hai vật là
A.
)(1)3/2cos(2 cmtx 

B.
)(1)3/2cos(2 cmtx 


C.
)()3/2cos(2 cmtx



D.

)()3/2cos(2 cmtx



+ Chọn mốc thế năng tại O (Vị trí cân bằng của M trước va chạm)
+ Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho m ta có :
smghvmvmgh /866,02
2
1
2


+ AD định luật bảo toàn động lượng ta có:
sm
Mm
mv
VVMmmv /3464,0)( 



+ Khi có thêm vật m vị trí cân bằng mới O

cách O một đoạn :
cmkmgl 1/ 

+ Như vậy hệ (m + M ) sẽ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O

cách O một đoạn 1cm.
+ Phương trình dao động của hệ (m + M ) khi gốc tọa độ tại O có dạng là :
1)cos( 

tAx

+ Tần số góc :
)/(20 srad
mM
k





+ Khi t = 0
Vv
x


0
0
0


64,34sin
01cos




A
A

+ Giải hệ phương trình trên ta được :A = 2cm ;
3/



+ Phương trình dao động là :
)(1)3/2cos(2 cmtx 


Câu 49. Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và 3 tụ C giống nhau mắc nối tiếp.
Mạch đang hoạt động bình thường với điện áp cực đại mỗi tụ là
0
U
. Vào đúng thời điểm năng lượng từ
bằng năng lượng điện thì một tụ bị đánh thủng hoàn toàn sau đó mạch hoạt động với điện áp cực đại hai
đầu mỗi tụ là
0
'U
. Tỉ số
0
'U
/
0
U
là:
A.
6/5
B.
2/3
C.
2/5
D.
2/3

M
m
h
Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
HD: Khi năng lượng điện bằng năng lượng từ:










2
0d
222
0td
22
.
4
1
W.
2
1
.
2
1
.6.
2
1
.3WW3W
.
2
1
.3.
2
1
UCuCuCUC
uCiL

Một tụ bị đánh thủng dẫn đến năng lượng tụ này biến thành nhiệt lượng tia lửa điện và bị mất. Giả sử lúc
sau mỗi tụ có giá trị cực đại là
2
5
.
4
5
.
4
1

2
3
W-W.
2
1
.2
0
'
0
2
0
2
0
2
0d
2'
0
'
0

U
U
UCUCUCUCU

Câu 50. Hai con lắc đơn giống hệt nhau, sợi dây mảnh dài bằng kim loại, vật nặng có khối lượng riêng D.
Con lắc thứ nhất dao động nhỏ trong bình chân không thì chu kì dao động là T
0
, con lắc thứ hai dao động
trong bình chứa một chất khí có khối lượng riêng rất nhỏ

=

D. Hai con lắc đơn bắt đầu dao động cùng
một thời điểm t = 0, đến thời điểm t
0
thì con lắc thứ nhất thực hiện được hơn con lắc thứ hai đúng 1 dao
động. Chọn phương án đúng.
A.

t
0
= T
0
B. 2

t
0
= T
0
C.

t
0
= 4T
0
D.

t
0
= 2T
0
Hướng dẫn
+ Trong chân không:
g
l
T

2
0


+ Trong không khí con lắc chịu thêm lực đẩy Ác -si-mét:
D
g
g
l
T



 2

)1(
2
11
2
1
111
00
0
TTTDT
T





+ Mặt khác:
)2(
111
1
1
)1(
00
0
0
0
0
0
00
tTTT
t
T
t
n
T
t
n
T
t
TnnTt 











+ Từ (1) và (2)
00
00
2
2
1
Tt
Tt


















Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE








ĐÁP ÁN 200 CÂU HỎI LÝ THUYẾT HAY VÀ KHÓ - GSTT.VN
1
D
51
D
101
A
151
D
2
B
52
B
102
D
152
D
3
C
53
A
103
D
153
B
4
A
54
C
104
C
154
C
5
A
55
C
105
C
155
B
6
A
56
A
106
D
156
D
7
C
57
D
107
D
157
A
8
C
58
B
108
A
158
C
9
D
59
D
109
C
159
C
10
C
60
D
110
D
160
B
11
B
61
C
111
D
161
A
12
A
62
A
112
B
162
A
13
B
63
A
113
C
163
A
14
C
64
A
114
B
164
C
15
D
65
B
115
A
165
B
16
B
66
A
116
B
166
D
17
D
67
C
117
A
167
B
18
D
68
A
118
D
168
B
19
C
69
D
119
A
169
B
20
B
70
C
120
C
170
A
21
C
71
C
121
C
171
C
22
A
72
B
122
C
172
D
23
A
73
A
123
D
173
A
24
A
74
B
124
A
174
A
25
A
75
D
125
D
175
A
26
A
76
D
126
D
176
B
27
B
77
C
127
D
177
C
28
C
78
D
128
B
178
B
29
A
79
C
129
D
179
D
30
A
80
A
130
A
180
C
31
A
81
A
131
C
181
D
32
C
82
C
132
D
182
A
33
B
83
B
133
A
183
D
34
B
84
D
134
B
184
C
35
C
85
D
135
A
185
A

36
A
86
D
136
B
186
D
37
C
87
A
137
A
187
C
38
B
88
C
138
A
188
D
39
C
89
C
139
C
189
A
40
D
90
A
140
B
190
B
41
D
91
C
141

191
B
42
B
92
D
142

192
A
43
C
93
B
143

193
B
44
D
94
B
144
D
194
A
45
A
95
C
145
D
195
D
46
D
96
A
146
D
196
B
47
C
97
A
147
D
197
A
48
D
98
D
148
A
198
D
49
A
99
C
149
D
199
B
50
C
100
D
150
C
200
A
201
C
206
B
211
D
216
C
202
D
207
B
212
C
217
C
203
C
208
C
213
B


204
A
209
D
214
A


205
A
210
C
215
D


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×