Tải bản đầy đủ

TỰ CHỌN TOÁN 6(HK2)

Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
Tuần 23 Ngày soạn: 07/12/2010
Tiết 23 Ngày dạy:
Chủ đề: SỐ NGUYÊN
Quy tắc chuyển vế
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng biến đổi, kĩ năng chuyển vế, kĩ năng tính toán, kĩ năng tìm x
trong một biểu thức.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II. Chuẩn bị :
* Thầy: Phấn màu, thước thẳng
* Trò: Học thuộc quy tắc chuyển vế, làm bài tập.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp: 1’
2. Kiểm tra bài cũ: 5’
Phát biểu quy tắc chuyển vế ?
3. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1:6’
- Yêu cầu HS nhắc lại các

quy tắc của đẳng thức ?
- Nhắc lại nhanh quy tắc
chuyển vế.
- Nhắc lại quy tắc:
Nếu a=b thì a+c = b+c
Nếu a+c=b+c thì a=b
Nếu a=b thì b=a
- Tiếp thu
I. Ôn tập:
* HĐ2: 28’
- Cho HS làm bài tập 96
SBT
- Cho hai HS lên bảng trình
bầy
- theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài
- Ghi đề bài
- hai HS lên bảng trình bầy
còn lại làm vào vở
a. 2-x=17-(-5)
2-x=17+5
2-22=x
-20=x
x=-20
b. x-12=(-9)-15
x-12= -24
x= -24+12
x=-12
II. Bài tập:
Bài tập 96 trang 65 SBT:
Tìm số nguyên x, biết:
a. 2-x=17-(-5)
b. x-12=(-9)-15
1
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
- Cho HS nhận xét bài
- Cho HS làm bài tập 97
SBT
- a bằng bao nhiêu để
a
=7
- a bằng bao nhiêu để
a
=0?
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy.
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Cho HS làm bài tập 100
SBT
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Cho HS làm bài tập 102
SBT
- Từ x – y > 0 làm sao để
suy ra được x > y ?
- HD: quy tắc chuyển vế
trong bất đẳng thức cũng
như trong đẳng thức
- Yêu cầu một HS lên bảng
làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét bài làm của bạn
- Ghi đề bài
- Trả lời: a=7, a=-7
- Trả lời: a=0
- Hai HS lên bảng làm
a.
a
=7 nên a=7 hoặc a=-7
b.
6a +
=0 nên a+6=0 hay
a=-6
- Nhận xét bài làm của bạn
- Tiếp thu
- Tìm hiểu đề
- Hai HS lên bảng làm
a. b+x=a
x=a-b
b. a-x=25
a-25=x
x=a-25
- Nhận xét bài làm của bạn
- Tiếp thu
- Trả lời
- Tiếp thu
- Một HS lên bảng làm
a. Vì x – y > 0 nên x > 0 + y
Hay x > y
b. Vì x > y nên x – y > 0
- Nhận xét
Bài tập 97 trang 66 SBT:
Tìm số nguyên a, biết:


a.
a
=7
b.
6a +
=0
Bài tập 100 trang 66 SBT:
Cho a, b

Z .Tìm số nguyên
x, biết:
a. b+x=a
b. a-x=25
Bài tập 102 trang 66 SBT:
Cho x,y Z. Hãy chứng tỏ
rằng:
a. Nếu x – y > 0 thì x > y
b. Nếu x > y thì x – y > 0
4: Củng cố:3’
- Nhắc lại quy tắc chuyển vế
trong đẳng thức vá trong bất
đẳng thức.
5: Dặn dò:2’
- Làm các bài tập còn lại
trong SBT
- Ôn tập về phép nhân các số
nguyên
2
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
Tuần 24 Ngày soạn: 1/01/2010
Tiết 24 Ngày dạy:

Chủ đề: SỐ NGUYÊN
Phép Nhân Hai Số Nguyên
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: Nắm vững các quy tắc về phép nhân hai số nguyên
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bầy bài toán
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học bài và làm bài
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp: 1’
2. Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài mới
3. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 7’
- Phát biểu quy tắc nhân hai
số nguyên khác dấu ?
- Phát biểu quy tắc nhân hai
số nguyên cùng dấu ?
- Nhắc lại cách nhận biết
dấu
- Dựa vào quy tắc dấu hãy
cho biết tích của số chẵn (số
lẻ) các số nguyên âm mang
dấu gì?
- Phát biểu quy tắc
- Phát biểu quy tắc nhân hai
số nguyên âm
- Nhắc lại cách nhận biết
dấu:
(+).(+) => (+)
(-).(-) => (+)
(-).(+) => (-)
(+).(-) => (-)
- Trả lời
1. Lý thuyết:
* HĐ2: 25’
- Cho HS làm bài tập 113
SBT
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm
HS1:
a. (-7).8 = -(7.8) = -56
b. 6.(-4) = -(6.4) = -24
HS2:
2. Luyện tập:
Bài tập 113 trang 68 SBT:
Thực hiện phép tính:
a. (-7).8
b. 6.(-4)
c. (-12).12
d. 450.(-2)
3
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Cho HS làm tiếp bái tập
114 SBT
- Không tính vậy thì làm sao
để so sánh được?
- Cho HS trình bầy cách so
sánh.
- Nhận xét
- Cho HS làm tiếp bài tập
115 SBT
- Làm thế nào để điền được
vào ô trống?
- Cho HS đứng tại chỗ đọc
kết quả và cách tính, giáo
viên ghi kết quả vào bảng
- Cho HS làm bài tập 120
SBT
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy
- Cho HS nhận xét
c. (-12).12 = -(12.12) = -144
d. 450.(-2) = -(450.2) =
- 900
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Tìm hiểu đề
- Trả lời: dựa vào dấu
- Trình bầy cách tính
- tiếp thu
- Ghi đề bài
- Trả lời: thực hiện phép tính
- Đọc kết quả và cách tính
- Nhận xét
- Tìm hiểu đề
- Hai HS lên bảng làm
a. (+5).(+11) = 5.11 = 55
b. (-250).(-8) = (250.8) =
2000
- Nhận xét
Bài tập 114 trang 68 SBT:
Không làm phép tính, hãy so
sánh:
a. (-34).4 với 0
b. 25.(-7) với 25
c. (-9).5 với -9
Bài tập 115 trang 68 SBT:
m 4 -13 13 -5
n -6 20 -20 20
m.n -24 -
260
-
260
-
100
Bài tập 120 trang 69 SBT:
Tính:
a. (+5).(+11)
b. (-250).(-8)
4: Củng cố:10’
- Tìm giá trị của biểu thức
(x -4).(x+5) khi x =-3
- Yêu cầu một HS lên bảng
tính
- Theo dõi HS làm
- Ghi đề bài
- Một HS lên bảng làm
Khi x=-3 thì (x-4).(x+5) =
(-3-4).(-3+5) =(-7).2 = -(7.2)
=-14
Bài tập 124 trang 69 SBT:
Tìm giá trị của biểu thức
(x -4).(x+5) khi x =-3
5: Dặn dò: 2’
- Làm tiếp bài tập trong SBT
- Ôn tập tính chất về phép
nhân
- Ghi nhận
- Ghi nhận
IV. Rút kinh nghiệm:
4
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
Tuần 25 Ngày soạn: 05/01/2011
Tiết 25 Ngày dạy:
Chủ đề: SỐ NGUYÊN
Tính Chất Của Phép Nhân
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: HS nắm vững các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân
với 1, phân phối của phép nhân với phép cộng.
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng nhận biết dấu của một tích, kĩ năng áp
dụng công thức vào làm bài tập.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học bài và làm bài tập
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp: 1’
2. Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài mới
3. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ 7’
- Phát biểu các tính chất của
phép nhân hai số nguyên ?
- Ch HS nhận xét
- Ghi tóm tắt các tính chất
lên bảng
- Nhắc lại các tính chất
- Nhận xét
- Tiếp thu
1. Các tính chất:
a. Tính chất giao hoán:
a.b = b.a
b. Tính chất kết hợp:
(a.b).c = a.(b.c)
c. Nhân với 1:
a.1 =1.a = a
d. Tính chất phân phối của
phép nhân với phép cộng:
a.(b+c) = a.b + a.c
* HĐ2: Luyện tập 25’
- Cho HS làm bài tập 136
SBT , GV ghi đề bài lên
bảng
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy
- Tìm hiểu và ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm:
HS1:
a. (26-6).(-4) + 31.(-7-13)
= 20.(-4) +31.(-20)
= 20.(-4) – 31.20
Bài tập 136 trang 71 SBT:
Tính:
a. (26-6).(-4) + 31.(-7-13)
b. (-18).(55-24) – 28.(44-68)

5
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài.
- Cho HS nhận xét
- Cho HS làm bài tập 137
SBT
- Ghi đề bài lên bảng
- Cho hai HS lên bảng trình
bầy
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS làm
- Nhận xét kết quả và cách
trình bầy
= 20.[(-4) – 31]
= 20.(-35)
= -700
b. (-18).(55-24) – 28.(44-68)
= (-18).31 – 28.(-24)
= -558 +672
= 114
- Nhận xét
- Tìm hiểu đề
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm:
HS1:
a. (-4).(+3).(-125).(+25).(-8)
= [(-4).(+25)].[(-125).(-8)].3
= (-100).(1000).3
= - 100000.3
= -300000
b. (-67)(1-301) – 301.67
= (-67).(1-301)+301.(-67)
= (-67).(1-301+301)
= (-67).1 = -67
- Tiếp thu
Bài 137 trang 71 SBT:
Tính nhanh:a.
(-4).(+3).(-125).(+25).(-8)
b. (-67)(1-301) – 301.67
4: Củng cố 10’
- Cho HS làm bài tập 139
SBT
- Tích chứa một số chắn (số
lẻ) các thừa số nguyên âm
mang dấu gì ?
- Cho HS trả lời lần lượt
từng câu
- Nhận xét
- Ghi đề bài
- Trả lời
- Đứng tại chỗ trả lời
- Nhận xét
- Tiếp thu
Bài tập 139 trang 72 SBT:
Ta sẽ nhận được số dương
hay số âm nếu nhân:
a. một số âm và hai số
dương
b. hai số âm và một số
dương
c. hai số âm và hai số dương
d. ba số âm và một số dương
5: Dặn dò: 2’
- Làm bài tập 141, 140 trong
SBT
- Ôn phần bội và ước của số
nguyên để tiết sau học
- Ghi nhận
- Ghi nhận
IV. Rút kinh nghiệm:
6
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
Tuần 26 Ngày soạn: 12/01/2011
Tiết 26 Ngày dạy:
Chủ đề: SỐ NGUYÊN
Bội và ước của số nguyên
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: HS nắm vững cách tìm bội của một số nguyên, vận dụng được các tính chất
của bội và ước các số nguyên vào làm các bài tập.
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng áp dụng công thức vào làm bài tập.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học bài và làm bài tập
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp: 1’
2. Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài mới
3. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài
cũ:5’
- Khi nào thì số nguyên a
được gọi là bội của số
nguyên b ?
- Khi số nguyên a là bội
của số nguyên b thì khi
đó b gọi là gì của a ?
- Trả lời
- Trả lời
* HĐ2: Luyện tập: 29’
- Từ phần KTBC nhắc lại
nhanh về bội và ước của
số nguyên
- Yêu cầu một HS lên
bảng viết công thức tổng
quát vế các tính chất của
bội và ước của các số
nguyên.
- Cho HS nhận xét
- Cho HS làm bài tập 1
- Tiếp thu, ghi bài
- Một HS lên bảng
- Nhận xét
- Đọc đề bài và ghi đề
I. Lí thuyết:
1. Bội và ước của một số nguyên:
Khi a=b.q thì a là bội của b va q
ngược lại b và q là ước của a
2. Tính chất:
(SGK trang 97)
Bài tập 1: Tìm tất cả các ước của
các số sau:
a. -3 ; 8 ; -11 ; 17
b. -5 ; 10 ; -21; 14
Giải:
7
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
- Yêu cầu hai HS lên
bảng trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn
cho HS yếu làm bài
- Số nào là ước của mọi
số nguyên ?
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
Lưu ý các ước là số
nguyên âm
- Cho HS làm bài tập 2
- Yêu cầu một HS lên
bảng trình bầy
- Theo dõi HS yếu làm
bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chumg
- Cho HS làm bài tập 3
(đề bài viết lên bảng phụ)
- Yêu cầu mỗi HS lên
bảng điền vào hai cột và
trình bầy cách tính.
- Nhận xét chung
- Hai HS lên bảng làm
HS1: Làm câu a
HS2: Làm câu b
- Trả lời: số 0
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Đọc đề bài
- Một HS lên bảng làm
- Làm bài
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Tìm hiểu đề
- Lên bảng điền
- Nhận xét
- Tiếp thu
a. - Các ước của -3 là: 1; -1; 3; -3
- Các ước của 8 là: 1; -1; 2; -2; 4;
-4; 8; -8.
- Các ước của -11 là: 1; -1; 11; -11.
- Các ước của 17 là: 1; -1; 17; -17.
b. – Các ước của -5 là: 1; -1; 5; -5.
- Các ước của 10 là: 1; -1; 2; -2; 5;
-5; 10; -10.
- Các ước của -21 là: 1;-1;3;-3;7;-
7;21;-21.
- Các ước của 14 là: 1; -1; 2; -2; 7;
-7; 14; -14.
Bài tập 2: Tìm bội của các số: 7; -5
Giải:
- Các bội của 7 là: 0; 7; -7; 14; -14;
21; -21 . . .
- Các bội của -5 là: 0; 5; -5; 10; -10
. . .
Bài tập 3: Điền vào chỗ trống cho
đúng:
a 42 2 -26 0 9
b -3 -5 13 7 -1
a:b 5 -1
4: Củng cố 8’
- Cách tìm bội và cách
tìm ước của một số
nguyên.
- Tìm x, biết 5x = -25
- Trả lời
- Tìm x Bài tập 4: Tìm số nguyên x, biết:
8
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
5x = -25
5: Dặn dò: 2’
- Ôn tập các kiến thức
trong chương II
- Ghi nhận
IV. Rút kinh nhgiệm:
Tuần 27 Ngày soạn: 14/01/2011
Tiết 27 Ngày dạy:
Chủ đề: PHÂN SỐ
Quy đồng mẫu nhiều phân số
I. Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nắm vững các bước quy đồng mẫu nhiều phân thức.
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số.
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học bài và làm bài tập
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp: 1’
2. Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài mới
3. Bài mới:
HĐ cùa thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1: Lí thuyết: 5’
- Muốn quy đồng mẫu số
nhiều phân số ta làm như thế
nào ?
- Nhận xét và nhắc lại nhanh
các bước
- Trả lời
- Tiếp thu
I. Lí thuyết:
Muốn quy đồng mẫu nhiều
phân số với mẫu dương ta
làm theo ba bước: SGK
trang 18
9
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
* HĐ2: Bài tập: 29’
- Cho HS làm bài tập 1
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét sửa sai cho HS
- Cho HS làm tiếp bài tập 2
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy
- Kiểm tra, hướng dẫn cho
HS dưới lớp làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- Nhận xét sửa sai cho HS
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm:
HS1: câu a:
BCNN(120;40) = 120
11
120
=
11.1 11
120.1 120
=
7
40
=
7 7.3 21
40 40.3 120
= =
HS2: câu b:
BCNN(146;13) = 1898
24
146
=
24.13 312
146.13 1898
=
6 6.146 876
13 13.146 1898
= =
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm
HS1: câu a:
BCNN(20;30;15) = 60
3 3 ( 3).3 9
20 20 20.3 60
− − −
= = =

11 11 11.2 22
30 30 30.2 60

= = =

7 7.4 28
15 15.4 60
= =
HS2: câu b:
BCNN(35;180;28) = 1260
6 6 6.36 216
35 35 35.36 1260

= = =

27 27 ( 27).7 189
180 180 180.7 1260
− − −
= = =

3 3 3.45 135
28 28 28.45 1260

= = =

- Nhận xét
- Tiếp thu
II. Bài tập:
Bài tập 1: Quy đồng mẫu
các phân số:
a)
11
120

7
40
b)
24
146

6
13
Giải:
a) BCNN(120;40) = 120
11
120
=
11.1 11
120.1 120
=
7
40
=
7 7.3 21
40 40.3 120
= =
b) BCNN(146;13) = 1898
24
146
=
24.13 312
146.13 1898
=
6 6.146 876
13 13.146 1898
= =

Bài tập 2: Quy đồng các
phân số sau:
a)
3 11 7
; ;
20 30 15

− −
b)
6 27 3
; ;
35 180 28
− −
− − −
Giải:
a)
Ta có:BCNN(20;30;15) = 60
Vậy
3 3 ( 3).3 9
20 20 20.3 60
− − −
= = =

11 11 11.2 22
30 30 30.2 60

= = =

7 7.4 28
15 15.4 60
= =
b)
Ta có: BCNN(35;180;28) =
1260
Vậy
6 6 6.36 216
35 35 35.36 1260

= = =

27 27 ( 27).7 189
180 180 180.7 1260
− − −
= = =

10
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
3 3 3.45 135
28 28 28.45 1260

= = =

4: Củng cố: 8’
- Nhắc lại các bước quy
đồng mẫu nhiều phân phân
số.
- Quy đồng mẫu các phân
số:
2 3
5 7
;
2 .3 2 .11
- Nhắc lại
- Quy đồng Ta có BCNN(12;88)=264
Vậy
2
5 5 5.22 110
12 12.22 264
2 .3
= = =

3
7 7 7.3 21
88 88.3 264
2 .11
= = =
5: Dặn dò: 2’
- Học và làm bài tập phần
quy đồng mẫu số nhiều phân
số
- Ghi nhận
IV. Rút kinh nghiệm:
Tuần 28 Ngày soạn: 20/01/2011
Tiết 28 Ngày dạy:
Chủ đề: PHÂN SỐ
Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
I. Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nắm vững các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số, kĩ năng vận dụng
công thức vào làm toán
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
* Trò: Học bài và làm bài tập
11
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp: 1’
2. Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
3. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* Hoạt động 1: Lí thuyết:5’
- Nêu các tính chất cơ bản
của phép cộng phân số ?
- Nêu các tính chất
I. Lí thuyết:
(SGK trang 27)
* Hoạt động 2: Bài tập: 36’
- Cho HS làm bài tập 1
- Yêu cầu hai HS lên bảng
làm
- Theo dõi, Hướng dẫn HS
yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét sửa sai cho HS
(nếu có)
- Cho HS làm bài tập 2
- Đưa đề bài lân bảng phụ
- Yêu cầu một HS lên bảng
điền hai dòng đầu
- Cho HS trình bầy cách tính
ra nháp
- Yêu cầu một HS lên bảng
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm
HS1: A =
5 1 7 8
( )
12 2 12 16

+ + +
=
5 7 1 1
12 12 2 2
5 7 1 1
( ) ( )
12 12 2 2
2 2 1 6 7
12 2 6 6 6

+ + +

= + + +
= + = + =
HS2: B =
2 5 1 4
1
3 8 3 16
+ − + −
2 1 5 2
1
3 3 8 8
2 1 5 2
( ) ( ) 1
3 3 8 8
− −
= + + + +
− −
= + + + +
3 7 7
1 2
3 8 8
16 7 9
8 8 8
− −
= + + = +

= + =
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Ghi đề bài
- Một HS lên bảng điền vào
bảng
- Trình bầy cách tính
- Một HS lên bảng điền tiếp
II. Bài tập:
Bài tập 1:
Tính giá trị của các biểu
thức:
A =
5 1 7 8
( )
12 2 12 16

− + −
B =
2 5 1 4
1
3 8 3 16
+ − + −
Giải:
A =
5 1 7 8
( )
12 2 12 16

+ + +
=
5 7 1 1
12 12 2 2
5 7 1 1
( ) ( )
12 12 2 2
2 2 1 6
12 2 6 6
7
6

+ + +

= + + +
= + = +
=
B =
2 5 1 4
1
3 8 3 16
+ − + −
2 1 5 2
1
3 3 8 8
2 1 5 2
( ) ( ) 1
3 3 8 8
− −
= + + + +
− −
= + + + +
3 7 7
1 2
3 8 8
16 7 9
8 8 8
− −
= + + = +

= + =
Bài tập 2:
+
3
2
5
9
1
6
7
18

12
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
điền tiếp hai dòng còn lại
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét, hướng dẫn lại
cho HS
- Cho HS làm bài tập 3
- Cho hai HS lên bảng trình
bầy
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS làm
- Cho HS nhận xét
hai dòng còn lại
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm
HS1: a)
5 3 2 8
1
12 7 24 14
5 2 3 8
1
12 24 7 14
5 1 3 4
( ) ( ) 1
12 12 7 7
6 7 1 1
1 1 1
12 7 2 2
+ − + −
= + − − +
= + − + +
= − + = − + =
HS2: b)
23 1 21
2
4 2 4
23 21 1
( ) 2
4 4 2
2 1 1 1
2 ( ) 2
4 2 2 2
0 2 2
− + + −
= − + + −
− −
= + − = + −
= − = −
- Nhận xét
3
2
3
5
9
1
6
7
18

Bài tập 3: Tính nhanh:
a)
5 3 2 8
1
12 7 24 14
+ − + −
b)
23 1 21
2
4 2 4
− + + −
4.Củng cố:Đã củng cố từng phần
5.HDVN: Dặn dò:3’
- Học bài và làm bài tập phần tính chất phép cộng phân số trong SBT
IV. Rút kinh nghiệm:
13
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
Tuần 29 Ngày soạn: 20/03/2011
Tiết 29 Ngày dạy:
Chủ đề: PHÂN SỐ
Phép trừ phân số
I. Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS biết tìm số đối của một số cho trước.
- HS vận dụng được quy tắc trừ hai phân số vào làm bài tập.
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng tìm số đối, kĩ năng vận dụng công thức vào làm toán
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
* Trò: Học bài và làm bài tập
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp: 1’
2. Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
3. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* Hoạt động 1: Lí thuyết: 5’
- Hai số như thế nào gọi là đối
nhau ? Lấy ví dụ ?
- Nêu quy tắc trừ hai phân
số ?
- Trả lời
- Nêu quy tắc
I. Lí thuyết:
1) Hai số gọi là đối nhau nếu chúng
có tổng bằng 0
2) Muốn trừ một phân số cho một
phân số, ta cộng số bị trừ với số đối
của số trừ.
( )
a c a c
b d b d
− = + −
* Hoạt động2: Luyện tập:36’
- Cho HS làm bài tập 1
- Yêu cầu một HS lên bảng
viết các số đối
- Cho HS nhận xét
- Cho HS làm tiếp bài tập 2
- Ghi đề bài
- Một HS lên bảng làm
Số đối của
3
5
là -
3
5
Số đối của -
2
3

2
3
Số đối của 0 là 0
- Nhận xét
- Ghi đề bài
Bài tập 1: Tìm số đối của các số
3
5
;
-
2
3
; 0
Số đối của
3
5
là -
3
5
Số đối của -
2
3

2
3
Số đối của 0 là 0
Bài tập 2: Tính:
14
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS
yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Cho HS làm tiếp bài tập 66
- Gọi một HS lên bảng điền
vào chỗ trống
- Yêu cầu HS giải thích
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét, hướng dẫn lại
- So sánh D1 và D3, em có
nhận xét gì về “ số đối của số
đối của một số’’
- Cho HS làm bài tập 68 trang
35 SGK
- Yêu cầu hai HS lên bảng
làm
- Giúp đỡ HS yếu làm bài
- Ba HS lên bảng làm
HS1: a)
3 1
5 2


=
3 1 6 5 11
5 2 10 10
+
= + = =
HS2: b)
5 1
7 3


=
5 1 15 ( 7) 22
7 3 21 21
− − − + − −
= + = =
HS3: c)
2 3
5 4
− −

=
2 3 8 15 7
5 4 20 20
− − +
= + = =
- Nhận xét
- Nhận xét
- Tìm hiểu đề bài
- Một HS lên bảng
điền
- Giải thích
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Số đối của số đối của
một số bằng nhau
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm
HS1: a)
3 7 13 3 7 13
( )
5 10 20 5 10 20
6 7 13 13 13
10 20 10 20
26 13 39
20 20
− −
− − = − −
− −
+ −
= − = −

+
= =
HS2: b)
3 1 5 3 1 5
( )
4 3 18 4 3 18
9 ( 4) 5 15 ( 10)
12 18 36
5
36
− −
+ − = + −
+ − + −
= − =
=
- Nhận xét
a)
3 1
5 2


b)
5 1
7 3


c)
2 3
5 4
− −

Bài tập 66 trang 34 SGK:
a
b
3
4

0 D1
-
a
b
4
5

D2
-(-
a
b
)
7
11

D3
Bài tập 68 trang 35 SGK:
a)
3 7 13 3 7 13
( )
5 10 20 5 10 20
6 7 13 13 13
10 20 10 20
26 13 39
20 20
− −
− − = − −
− −
+ −
= − = −

+
= =
b)
3 1 5 3 1 5
( )
4 3 18 4 3 18
9 ( 4) 5 15 ( 10)
12 18 36
5
36
− −
+ − = + −
+ − + −
= − =
=
15
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét, sửa sai
- Tiếp thu
4.Củng cố: Đã củng cố từng phần
5.HDVN: 3’
- Học bài và làm bài tập còn lại phần phép trừ phân số
- Tìm hiểu bài phép nhân phân số
IV. Rút kinh nghiệm:
Tuần 30 Ngày soạn: 27/03/2011
Tiết 30 Ngày dạy:
PHÂN SỐ
Tính chất của phép nhân phân số
I. Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nhớ được các tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
- HS vận dụng được các tính chất vào làm bài tập
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bầy, kĩ năng vận dụng công thức vào làm bài
tập
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
* Trò: Học bài và làm bài tập
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp: 1’
2. Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
3. Bài mới:
HĐ của thầy HS của trò Ghi bảng
Hoạt động1:Lí thuyết 8’
- Cho hai HS lên bảng
HS1:
- Nêu quy tắc nhân hai
phân số ?
- Hai HS lên bảng
- HS 1: trả lời
I. Lí thuyết:
1. Quy tắc nhân:
.
.
.
a c a c
b d b d
=
2. Các tính chất:
16
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
- Khi nhân một phân số
với một số hoặc một số
với một phân số ta làm
như thế nào ?
HS2:
- Nêu và viết dạng tổng
quát các tính chất cơ bản
của phép nhân phân số ?
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét, cho điểm
- HS 2: Lên bảng viết
- Nhận xét
- Tiếp thu
a) Tính chất giao hoán:
. .
a c c a
b d d b
=
b) Tính chất kết hợp:
( . ). .( . )
a c p c a p
b d q d b q
=
c) Nhân với số 1:
.1 1.
a a a
b b b
= =
d) Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
.( ) . .
a c p a c a p
b d q b d b q
+ = +
Hoạt động2:Luyện tập
33’
- Cho HS làm bài tập 1
- Cho hai HS lên bảng
trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung : cách
làm, kết quả
- Cho HS làm bài tập 2
- Chia lớp làm hai cho HS
làm hai câu
- Ghi đề
- Hai HS lê bảng làm
HS1: a)
A =
7 8 7 3 12
. .
19 11 19 11 19
+ +
=
7 8 3 12
.( )
19 11 11 19
7 11 12
.
19 11 19
7 12 19
1
19 19 19
+ +
= +
= + = =
HS2: b)
B =
5 7 5 9 5 3
. . .
9 13 9 13 9 13
+ −

5 7 9 3
( )
9 13 13 13
5 7 9 3 5 13 5
. .
9 13 9 13 9
= + −
+ −
= = =

- Nhận xét
- Theo dõi, tiếp thu
- Ghi đề bài
- Nửa lớp làm câu a, nửa lớp
làm câu b
II. Luyện tập:
Bài tập 1: Tính giá trị của các
biểu thức sau một cách hợp lí:
A =
7 8 7 3 12
. .
19 11 19 11 19
+ +
=
B =
5 7 5 9 5 3
. . .
9 13 9 13 9 13
+ −

Giải:
A =
7 8 7 3 12
. .
19 11 19 11 19
+ +
=
7 8 3 12
.( )
19 11 11 19
7 11 12
.
19 11 19
7 12 19
1
19 19 19
+ +
= +
= + = =
B =
5 7 5 9 5 3
. . .
9 13 9 13 9 13
+ −

Bài tập 2:
Tính giá trị của các biểu sau:
A =
1 1 1
. . .
2 3 4
a a a+ −
với
5
4
a

=
B =
3 4 1
. . .
4 3 2
b b b+ −
với b =
6
19
Giải:
A =
1 1 1
. . .
2 3 4
a a a+ −
=
17
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
- Yêu cầu hai HS đại diện
lên bảng trình bầy
- Giúp đỡ HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét bổ
sung
- Nhận xét chung
- Đại diện hai HS lên bảng
làm
HS1: a) A =
1 1 1
. . .
2 3 4
a a a+ −
=
1 1 1 6 4 3 7
.( ) . .
2 3 4 12 12
a a a
+ −
+ − = =
Thay
5
4
a

=
vào ta có
A =
4 7 7
.
5 12 15
− −
=
Vậy A =
7
15

HS2: b)B =
3 4 1
. . .
4 3 2
b b b+ −
=
3 4 1 9 16 6 19
.( ) . .
4 3 2 12 12
b b b
+ −
+ − = =
Thay b =
6
19
vào ta có:
B =
6 19 1
.
19 12 2
=
Vậy B =
1
2
1 1 1 6 4 3 7
.( ) . .
2 3 4 12 12
a a a
+ −
+ − = =
Thay
5
4
a

=
vào ta có
A =
4 7 7
.
5 12 15
− −
=
Vậy A =
7
15

B =
3 4 1
. . .
4 3 2
b b b+ −
=
3 4 1 9 16 6 19
.( ) . .
4 3 2 12 12
b b b
+ −
+ − = =
Thay b =
6
19
vào ta có:
B =
6 19 1
.
19 12 2
=
Vậy B =
1
2
4.Củng cố: Đã củng cố từng phần
5.HDVN: 3’
- Học bài và làm bài tập
- Học phần phép chia
- Ghi nhận
- Ghi nhận
IV. Rút kinh nghiệm:
18
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
Tuần 31 Ngày soạn: 20/03/2011
Tiết 31 Ngày dạy:
Chủ đề: PHÂN SỐ
Phép chia phân số
I. Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS biết tìm số nghịch đảo của một số cho trước
- HS vận dụng được quy tắc chia phân số vào làm các bài tập cơ bản.
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bầy, kĩ năng vận dụng công thức vào làm bài
tập
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
* Trò: Học bài và làm bài tập
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp: 1’
2. Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài mới
3. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Lí thuyết 5’
- Hai số như thế nào gọi là
nghịch đảo của nhau ? lấy ví
dụ ?
- Nêu và viết dạng tổng quát
quy tắc chia phân số ?
- HS1: Trả lời và lấy ví dụ
- HS2: Lên bảng trả lời và
trình bầy
I. Lí thuyết:
Hoạt động 2: Luyện tập 36’
- Cho HS làm bài tập 1
- Yêu cầu hai HS lên bảng
làm
- Theo dõi hướng dẫn HS
yếu làm bài
- Tìm hiểi đề
- Hai HS lên bảng làm
HS1:
a)
5 3 5 13
: .
6 13 6 3
− −
=
=
5.13 65
6.3 18
− −
=
HS2:
b)
4 1 4 11
: .
7 11 7 1
− − − −
= =
( 4).( 11) 44
7.1 7
− −
=

Bài tập 1: Thực hiện phép
chia:
a)
5 3
:
6 13

b)
4 1
:
7 11
− −
Giải:
a)
5 3 5 13
: .
6 13 6 3
− −
=
=
5.13 65
6.3 18
− −
=
19
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Nhận xét
- Tiếp thu
b)
4 1 4 11
: .
7 11 7 1
− − − −
= =
( 4).( 11) 44
7.1 7
− −
=
- Muốn chia một phân số
cho một số ta làm như thế
nào ?
- Cho HS làm bài tập 2
- Yêu cầu hai HS lên bảng
làm
- Theo dõi, hướng dẫn HS
dưới lớp làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét
- Cho HS làm tiếp bài tập 3
- Yêu cầu ba HS lên bảng
làm
- Giúp đỡ HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Trả lời
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm:
HS1:
a)
5 5 5
:11
6 6.11 66
− − −
= =
HS2:
b)
4 4 4
: 23
7 7.23 161
− − −
= =

- Nhận xét
- Tiếp thu
- Ghi đề bài
- Ba HS lên bảng làm
HS1: a)
5
5
8
5 1
: 5
8 8
x
x
⇔ =
⇔ = =
HS2: b)
6 18
7 23
18 6
:
23 7
18 7 21
.
23 6 23
x
x
x
=
⇔ =
⇔ = =
HS3: c)
5 5
:
6 2
5 5
.
2 6
25
12
x
x
x
=
⇔ =
⇔ =
- Nhận xét
Bài tập 2: Tính:
a)
5
:11
6


b)
4
: 23
7

Giải:
a)
5 5 5
:11
6 6.11 66
− − −
= =
b)
4 4 4
: 23
7 7.23 161
− − −
= =
Bài tập 3: Tìm x, biết:
a)
5
3 2
8
x x+ =
b)
6 18
7 23
x =
c)
5 5
:
6 2
x =
Giải: a)
5
5
8
5 1
: 5
8 8
x
x
⇔ =
⇔ = =
b)

6 18
7 23
18 6
:
23 7
18 7 21
.
23 6 23
x
x
x
=
⇔ =
⇔ = =
c)
20
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
- Nhận xét chung - Tiếp thu
5 5
:
6 2
5 5
.
2 6
25
12
x
x
x
=
⇔ =
⇔ =
4.Củng cố: Đã củng cố từng phần
5.HDVN: 3’
Học bài và làm bài tập về phép toán trên phân số
IV. Rút kinh nghiệm:
Tuần 32 Ngày soạn: 09/04/2011
Tiết 32 Ngày dạy:
Chủ đề: PHÂN SỐ
Hỗn số. Số thập phân
I. Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Biết cách thực hiện các phép tính với hỗn số, cộng nhanh 2 hỗn số.
- Có kĩ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối > 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại; phân số dưới
dạng số thập phân và ngược lại. Sử dụng kí hiệu %.
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bầy, kĩ năng vận dụng công thức vào làm bài
tập
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
* Trò: Học bài và làm bài tập
21
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp: 1’
2. Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài mới
3. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài114/21
(SBT): Tìm x, biết 21’
- Cho HS làm bài tập 14
trang 21
- Yêu cầu bốn HS lên bảng
làm
- Theo dõi, hướng dẫn HS
yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
Bài116/21 (SBT):
- Câu a đặt thừa số chung
rồi tính
- Chú ý đổi hỗn số, số thập
phân, phần trăm thành phân
số dễ tính hơn
- Yêu cầu hai HS lên bảng
Bài114/21 (SBT): Tìm x,
biết
2 7 1 2
)0,5
3 12 2 3
7
12
1 7 7 1
:
7 12 12 7
1
12
a x x x
x x
x
 
− = ⇒ −
 ÷
 
=
⇒ − = ⇒ = −
⇒ = −
1 1 13
) : 4 0,5 .
3 2 3
13 1
2
6 6
b x x
x
= − ⇒ = −
⇒ = − = −
) 30% 1,3 (1 30%)
1,3
1,3 1,3 1
c x x x
x x
+ = − ⇒ +
= −
⇒ = − ⇒ = −
3 1 3
) 1 : ( 4) 1
7 28 7
1 3 1
.( 4) 1
28 7 7
3 1 7
3 6
7 7
2
x x
d
x
x
x
x
 − 
 
+ − = ⇒ +
÷ ÷
 
 
 

= − ⇒ = −

⇒ = ⇒ = −
⇒ = −
- Nhận xét
Bài116/21 (SBT): Tìm y, biết
- Tiếp thu
HS1:
Bài114/21 (SBT): Tìm x, biết
2 7 1 2
)0,5
3 12 2 3
7
12
1 7 7 1
:
7 12 12 7
1
12
a x x x
x x
x
 
− = ⇒ −
 ÷
 
=
⇒ − = ⇒ = −
⇒ = −
1 1 13
) : 4 0,5 .
3 2 3
13 1
2
6 6
b x x
x
= − ⇒ = −
⇒ = − = −
) 30% 1,3 (1 30%)
1,3
1,3 1,3 1
c x x x
x x
+ = − ⇒ +
= −
⇒ = − ⇒ = −
3 1 3
) 1 : ( 4) 1
7 28 7
1 3 1
.( 4) 1
28 7 7
3 1 7
3 6
7 7
2
x x
d
x
x
x
x
 − 
 
+ − = ⇒ +
÷ ÷
 
 
 

= − ⇒ = −

⇒ = ⇒ = −
⇒ = −
Bài116/21 (SBT): Tìm y, biết
1
) 25% (1 0,25) 0,5
2
2
0,75 0,5
3
a y y y
y y
− = ⇒ − =
⇒ = ⇒ =
22
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
làm
- Theo dõi, hướng dẫn HS
yếu kém
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét, sửa sai
Hoạt động 2: Tính giá trị
của biểu thức 10’
- Cho HS làm bài tập
Tính giá trị của biểu thức:
A=







+−+
7
3
5
1
7
3
;
B =













++−
8
1
2:
12
7
75,0
24
5
- Cho hai HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm
- Cho HS nhận xét
1
) 25% (1 0,25) 0,5
2
2
0,75 0,5
3
a y y y
y y
− = ⇒ − =
⇒ = ⇒ =
HS2:
1 3 10
)3 16 13,25
3 4 3
13,25 16,75
10
20 : 6
3
b y y
y y
+ = − ⇒
= − −
⇒ = − ⇒ = −
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm
- Nhận xét
1 3 10
)3 16 13,25
3 4 3
13,25 16,75
10
20 : 6
3
b y y
y y
+ = − ⇒
= − −
⇒ = − ⇒ = −
Bài tập:
Tính giá trị của biểu thức:
A=







+−+
7
3
5
1
7
3
;
B =













++−
8
1
2:
12
7
75,0
24
5

4.Củng cố: Đã củng cố từng phần
5.HDVN: 3’
- Học bài và làm bài tập phần tìm giá trị của một số
IV. Rút kinh nghiệm:
23
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
Tuần 33 Ngày soạn: 16/04/2011
Tiết 33 Ngày dạy:
Chủ đề: PHÂN SỐ
Hỗn số. Số thập phân
I. Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Biết cách thực hiện các phép tính với hỗn số, cộng nhanh 2 hỗn số.
- Có kĩ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối > 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại; phân số dưới
dạng số thập phân và ngược lại. Sử dụng kí hiệu %. Ơn lại bài tập dạng tìm x, y
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính tốn, kĩ năng trình bầy, kĩ năng vận dụng cơng thức vào làm bài
tập
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
* Trò: Học bài và làm bài tập
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp: 1’
2. Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài mới
3. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
- Cho HS làm bài tập
111 SBT
- Gv gọi HS lên bảng
đổi ra thành phân số.
- Cho HS nhận xét
- Cho HS làm bài tập
112 SBT
- Gv gọi HS tính tổng
và hiệu các hỗn số.
- Ghi đề bài
- Ba HS lên bảng làm
1 h15 phút =
15 1 5
1 1
60 4 4
h h h= =
2 h 20 phút =
20 1 7
2 2
60 3 3
h h h= =
3 h 12 phút =
12 1 16
3 3
60 5 5
h h h= =
- Nhận xét
- Ghi đề bài
- Ba HS lên bảng làm
3 1 3 4 7
)6 5 6 5 11
8 2 8 8 8
a + = + =


3 3
)5 2 3
7 7
b − =
Bài111/21 (SBT): Đổi ra giờ
1 h15 phút =
15 1 5
1 1
60 4 4
h h h= =
2 h 20 phút =
20 1 7
2 2
60 3 3
h h h= =
3 h 12 phút =
12 1 16
3 3
60 5 5
h h h= =
Bài112/21 (SBT): Tính giá
trò của biểu thức :
3 1 3 4 7
)6 5 6 5 11
8 2 8 8 8
a + = + =


3 3
)5 2 3
7 7
b − =
1 2 40 14 26
) 5 3 4 3 1
7 5 35 35 35
c − + = − + = −
24
Giáo án PĐHSY 6 Thạch Danh On
- Cho HS nhận xét
- Cho HS làm bài tập
114 SBT
- u cầu hai HS lên
bảng làm
– Câu a đặt thừa số
chung rồi tính
– Ôn tìm x, y trong
phép tính cộng, trừ,
nhân, chia phân số
– Chú ý đổi hỗn số, số
thập phân, phần trăm
thành phân số dễ tính
hơn
- Cho HS làm tiếp bài
tập 116 SBT
- u cầu hai HS lên
bảng làm
- Cho HS nhận xét
1 2 40 14 26
) 5 3 4 3 1
7 5 35 35 35
c − + = − + = −
1 2 7 6 13
) 2 1 2 1 3
3 7 21 21 21
d − − = − − = −
- Nhận xét
- Đọc đề bài
- Hai HS lên bảng làm
2 7
)0,5
3 12
1 2 7
2 3 12
1 7 7 1
:
7 12 12 7
1
12
a x x
x
x x
x
− =
 
⇒ − =
 ÷
 
⇒ − = ⇒ = −
⇒ = −
1 1 13
) : 4 0,5 .
3 2 3
13 1
2
6 6
b x x
x
= − ⇒ = −
⇒ = − = −
) 30% 1,3
(1 30%) 1,3
1,3 1,3 1
c x x
x
x x
+ = −
⇒ + = −
⇒ = − ⇒ = −
3 1
) 1 : ( 4)
7 28
3 1
1 .( 4)
7 28
3 1
1
7 7
3 1 7
3 6
7 7
2
x
d
x
x
x
x
x
 −

+ − =
÷



 −

⇒ + = −
÷



⇒ = −

⇒ = ⇒ = −
⇒ = −
- Ghi đề
1
) 25%
2
(1 0,25) 0,5
2
0,75 0,5
3
a y y
y
y y
− =
⇒ − =
⇒ = ⇒ =
1 2 7 6 13
) 2 1 2 1 3
3 7 21 21 21
d − − = − − = −
Bài114/21 (SBT): Tìm x,
biết :
2 7
)0,5
3 12
1 2 7
2 3 12
1 7 7 1
:
7 12 12 7
1
12
a x x
x
x x
x
− =
 
⇒ − =
 ÷
 
⇒ − = ⇒ = −
⇒ = −
1 1 13
) : 4 0,5 .
3 2 3
13 1
2
6 6
b x x
x
= − ⇒ = −
⇒ = − = −
) 30% 1,3
(1 30%) 1,3
1,3 1,3 1
c x x
x
x x
+ = −
⇒ + = −
⇒ = − ⇒ = −
3 1
) 1 : ( 4)
7 28
3 1
1 .( 4)
7 28
3 1
1
7 7
3 1 7
3 6
7 7
2
x
d
x
x
x
x
x
 −

+ − =
÷



 −

⇒ + = −
÷



⇒ = −

⇒ = ⇒ = −
⇒ = −
Bài116/21 (SBT): Tìm y,
biết
1
) 25%
2
(1 0,25) 0,5
2
0,75 0,5
3
a y y
y
y y
− =
⇒ − =
⇒ = ⇒ =

1 3
)3 16 13,25
3 4
10
13,25 16,75
3
10
20 : 6
3
b y
y
y y
+ = −
⇒ = − −
⇒ = − ⇒ = −

25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×