Tải bản đầy đủ

lựa chọn giải pháp kết cấu đồ án công trình trường cao đẳng Công Nghệ Đà Nẵng

Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
C h ơng 2: Lựa chọn giải pháp kết cấu
2.1. Sơ bộ phơng án kết cấu
2.1.1. Các giải pháp kết cấu:
Theo các dữ liệu về kiến trúc nh hình dáng. chiều cao nhà, không gian bên trong yêu cầu
thì giải pháp kết cấu chỉ có thể là:
- Hệ khung chịu lực.
Hệ này đợc tạo thành từ các thanh đứng và thanh ngang là các dầm liên kết cứng tại chỗ giao
nhau gọi là các nút. Các khung phẳng liên kết với nhau qua các thanh ngang tạo thành khung không
gian.
2.1.2. Chọn giải pháp kết cấu sàn
Đối với trờng học có 2 giải pháp kết cấu sàn: Sàn lắp ghép, sàn sờn,
- Với sàn lắp ghép:
+ u điểm : Thi công nhanh ,nhân lực sử dụng trên công trờng ít tiết kiệm đợc cốp pha cốt thép .Bê tông
đạt chất lợng cao do đợc dỡng hộ và dễ thi công ,bề mặt kết cấu đều đẹp it khuyết tật.
+ Nhợc điểm : khả năng chịu lực của các liên cấu kiện kém

Chịu tải trọng động kém dễ bị chuyển
vị .Quá trình sử lý các liên kêt không tốt khi thi công sẽ xuất hiện vết nứt tại liên kết tạo cảm giác
không an toàn cho ngời sử dụng.
- Với sàn sờn dự ứng lực :

+ Ưu điểm : Chịu lực tốt tiết kiệm bê tông và cốt thép so với cấu kiện chịu lực cùng loai.
+ Nhợc điểm : Thi công phức tạp đòi hỏi công nghệ thi công tiên tiến it sử dụng cho những trình dân
dung không đòi hỏi khả năng chịu lực cao .
- Với sàn sờn: Do độ cứng ngang của công trình lớn nên khối lợng bê tông khá nhỏ Khối lợng dao
động giảm Nội lực giảm Tiết kiệm đợc bê tông và thép cũng do độ cứng công trình khá lớn nên
chuyển vị ngang sẽ giảm tạo tâm lí thoải mái cho ngời sử dụng.
Qua phân tích, so sánh các phơng án trên chỉ có thể chọn phơng án dùng sàn sờn. Dựa vào hồ sơ
kiến trúc công trình, Giải pháp kết cấu đ lựa chọn và tải trọng tác dụng lên công trình để thiết kế mặtã
bằng kết cấu cho các sàn.
2.1.3. Kích thớc sơ bộ của kết cấu .
a.Chọn kích thớc tiết diện khung , dầm :
ở đây ta chỉ lựa chọn kích thớc tiết diện cho một số khung dầm điển hình.
* Theo công thức thực nghiệm :
+ Khung
h
1
=
1
1 1
( )
8 12
l

; h
2
=
1
3
1
2
* h
l
l

b = ( 0,25 ữ 0,5) h
Trong đó: b * h - Kích thớc tiết diện dầm
+ Dầm dọc : h =
1 1
( )
12 16


l

; b = ( 0,25 ữ 0,5) h
Do đó :
- Dầm thuộc các khung K1 ,K2 ,K3 ,K4 ,K5 ,K6 ,K7 :
+ ( Đoạn Từ trục H1 M ; 4 - 14): h
d1
=
2
1 1 1 1
( ) ( )780 (65 97,5)
8 12 8 12
lữ = ữ = ữ
cm

chọn h
d1
= 80 (cm)
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 6
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng

b
d1
=
1
1 1 1 1
80
2 4 2 4
d
h

ữ = ữ
ữ ữ

= ( 40

20)

ta chọn b
d1
= 30 (cm)
+ ( Đoạn dọc nhà từ trục H H1, 4 -14 ): h
d2
=
3
2,4
*80
7,8
= 54 (cm)

Để thiên vê an toàn kết cấu ta chọn h
d2
= 60 (cm)
b
d2
=
2
1 1 1 1
( ) ( )60
2 4 2 4
d
hữ = ữ
= ( 30

15)

ta chọn b
d2
= 30 (cm)
- Dầm dọc ( Đoạn từ trục 1 14) : h
d
=
)505,37(600)
16
1
12
1
()
16
1
12
1
(
2
ữ=ữ=ữ
l
cm

Ta
chọn h
d
= 40cm
b
d
=
40)
4
1
2
1
()
4
1
2
1
(
ữ=ữ
d
h
= ( 20

10,0)

ta chọn b
d
= 22 (cm)
- Dầm nhà vệ sinh ( Đoạn từ trục 2 4 và 13 - 14) :
h
w
=
)5,127,16(200)
16
1
12
1
()
16
1
12
1
(
2
ữ=ữ=ữ
l
cm

Để thiên về an toàn ta chọn h
w
= 25cm
b
w
=
25)
4
1
2
1
()
4
1
2
1
(
ữ=ữ
w
h
= ( 12,5

6,25)

ta chọn b
w
= 15 (cm)
b.Chọn kích thớc tiết diện cột:
Mặt bằng chịu tải của cột
Tiết diện cột chọn sơ bộ theo công thức:
F = k *
b
R
N
(Với k = 1,2 ữ 1,5)
Trong đó :
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 7
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
K - Là hệ số kể đến sự lệch tâm của cột
R
b
- Cờng độ tính toán của bê tông
N - Lực nén do sàn tác dụng lên cột
N = S * n
s
*q
S - Diện tích chịu tải của cột
n
s
- Số tầng
q
S
- Tổng tải trọng tác dụng lên 1 m
2
sàn . Ta lấy q
S
= 1500 (daN/m
2
)
+ Cột H - 6 (cột biên):
N
1
= ( 3,6 * 1,2) *8 *1500 = 51840 (daN)

51840
(1,2 1,5) (540,94 676,17)
11,5*10
F = ữ = ữ
(cm
2
)
Để thiên về an toàn chọn b * h = 30 * 50 = 1500 (cm
2
)
Với các tầng 5,6,7,8 ta Chọn b * h = (30 * 40) =1200 (cm
2
)
+ Cột H1 - 6 : (cột giữa)
N
2
= [(3,6 *3,9) + (3,6 *1,2)] *8 *1500 = 192780 (daN)

192780
(1, 2 1,5) (2012 2515)
11,5*10
F = ữ = ữ
(cm
2
)
Chọn b * h = (30 * 70) =2100 (cm
2
) cho tất cả các tầng 1,2,3,4,
Với các tầng 5,6,7,8 ta Chọn b * h = (30 * 60) =1800 (cm
2
)
+ Cột M - 6: (cột biên)
N
3
= (3,9 *3,6) *8 *1500 = 168480 (daN)

( )
168480
(1, 2 1,5) 1758, 05 2197,56
11,5*10
F = ữ = ữ
(cm
2
)
Để tiện cho công tác ván khuôn và thi công đồng thời thiên về điều kiện an toàn ta chọn kích thớc cột
M - 6 giống cột H1 - 6
Chọn b * h = (30 * 70) =2100 (cm
2
) cho tất cả các tầng 1,2,3,4,
Với các tầng 5,6,7,8 ta Chọn b * h = (30 * 60) =1800 (cm
2
)
Kiểm tra độ mảnh :
Chọn cột tầng 1 để kiểm tra vì có chiều dài Max
Theo bản vẽ kiến trúc ta có cos 0.000 ở trong nhà và cos 0,750 (m) ở ngoài nhà. Chọn
mặt ngàm cột vào móng cách cos 0,750 (m) là : 0,8 (m) .
Khung đợc ngàm ở mặt móng cách cos 0,000 là - 1,55 (m)
Chiều dài cột tầng 1 là: l = 4,2 + 1,55 = 5,75 m
Điều kiện để ổn định :
<
gh

gh
= 31 (đối với cột khung)
Ta có :
42,13
3,0
75,5*7,0.
====
b
l
b
l
o


<
gh
= 31
Với

= 0,7 : đối với khung toàn khối
l = 1,55 + 4,2 = 5,75 (m)
Vậy đảm bảo điều kiện độ mảnh cho phép .
c.Xác định sơ bộ chiều dày bản.
Bảng các loại ô sàn
Tên
ô bản
L
2
(m) L
1
(m) L
2
/L
1
Loại ô bản Số lợng ô
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 8
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
Ô
3
(sàn lớp
học)
3,9 3,6 1,08 Bản kê 4 cạnh 16
Ô
9
(sàn vệ
sinh)
1,8 1,6 1,125 Bản kê 4 cạnh 12
Chiều dày của sàn xác định sơ bộ theo công thức: h
b
=
L
m
D
m = 40 ữ 45. đối với bản kê Chọn m = 43
m = 30 ữ 35. đối với bản dầm Chọn m = 35
D = 0,8 ữ 1,4 phụ thuộc vào tải trọng. Chọn D = 1,0
L = 360 cm : cạnh ngắn của ô sàn lớn nhất.
h
b
=
1,0
*360
43
= 8,37cm vì ô bản này là lơn nhất nên chọn h
b
làm bề dày của tất cả các sàn
luôn.
h
b
theo cấu tạo phải

+ 5cm - sàn mái
+ 6cm sàn nhà dân dụng
+ 7cm nhà công nghiệp
+ 8cm sàn nhà xe đi lại
Chọn h
b
= 9 cm cho toàn bộ các ô sàn.
d. Vật liệu sử dụng:
* Sử dụng bê tông có cấp độ bền B20, đá 1*2, cát vàng, có các chỉ tiêu sau:
+ Trọng lơng riêng :

= 2500 KG/m
3
.
+ Cờng độ chịu nén : R
b
= 11,5 Mpa.
+ Cờng độ chịu kéo : R
bt
= 0,9 Mpa.
+ Mô đuyn đàn hồi : E
s
= 27.10
3
Mpa.
<
Với cốt thép :

+ Với loại thép đờng kính <

10 dùng nhóm thép CI có R
s
= 225 Mpa.
+ Với loại thép đờng kính

10 dùng nhóm thép CII có R
s
= 280 Mpa.
+ Mô đuyn đàn hồi : E
s
= 21.10
4
Mpa
2.2. Tính toán tải trọng.
a. Tĩnh tảI.
Phần tĩnh tải do trọng lợng bản thân các lớp sàn tác dụng trên 1m
2
mặt bằng sàn xác định
theo bảng sau.
a. Tĩnh tải sàn Ô
3
(sàn lớp học)
1 - Sàn lát gạch . 0,01 2000 20 1,1 22
2 - Lớp vữa lót . 0,03 1800 54 1,3 70,2
3 - Bản sàn BTCT. 0,09 2500 225 1,1 247,5
4 - Lớp Vữa trát trần dày 15mm . 0,015 1800 27 1,3 35,1
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 9
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
Tổng cộng: 326 374,8
b. Tĩnh tải sàn khu vệ sinh Ô
9

1 - Sàn lát gạch chống trơn. 0,01 2000 20 1,1 22,0
2 - Lớp vữa lót xi măng cát vàng #75. 0,04 1800 72 1,3 93,6
3 - Bản sàn BTCT. 0,09 2500 225 1,1 247,5
4 - Vữa trát trần xi măng cát. 0,015 1800 27 1,3 35,1
Tổng cộng: 344 398,2
*- Hoạt tải.
Phần hoạt tải tác dụng trên 1m
2
mặt sàn xác định Theo (TCVN 2737 - 1995)
1 - Phòng học, phòng giáo viên. 200 1,2 240
2 - Khu vệ sinh. 200 1,2 240
3 - Hành lang. 400 1,2 480
. Tĩnh tải sàn sênô.
1 - Lớp vữa láng, xi măng cát vàng. 0,03 1800 54 1,3 70,2
2 - Bản sàn BTCT. 0,09 2500 225 1,1 247,5
3 - Vữa trát trần xi măng cát. 0,015 1800 27 1,3 35,1
Tổng cộng: 306 352,8

. Tĩnh tải sàn tầng 2, 3, 4, 5,6,7,8
1 - Sàn lát gạch . 0,01 2000 20 1,1 22
2 - Lớp vữa lót . 0,03 1800 54 1,3 70,2
3 - Bản sàn BTCT. 0,09 2500 225 1,1 247,5
4 - Lớp Vữa trát trần dày 15mm . 0,015 1800 27 1,3 35,1
Tổng cộng: 326 374,8

Tĩnh tải các loại tờng và dầm.
Các loại tờng Các lớp tạo thành n g (kG/m)
Tờng 220 Phần xây: (0,22 *1800) = 396 1,1 435,6
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 10
§å ¸n tèt nghiÖp Trêng cao ®¼ng c«ng nghÖ ®µ n½ng
PhÇn tr¸t:(0,015 * 2 *1800) = 54 1,3 70,2
Céng: 505,8
Têng 110 sª

PhÇn x©y: 0,11 *1800 = 198 1,1 217,8
PhÇn tr¸t: 0,015 * 2 *1800 = 54 1,3 70,2
Céng: 288
Lan can s¾t
hép
PhÇn x©y : 0,22*0,2*1800 = 79,2 1,1 87,12
PhÇn tr¸t:(0,22+2*0,2)*0,015*1800 =16,74 1,3 21,76
Lan can s¾t : 45 kG 1,05 47,25
Céng : 156,13
DÇm
(300*800)
PhÇn dÇm: 0,3 * (0,8 - 0,09)*2500 = 532,5 1,1 585,75
Líp tr¸t: :2*(0,8- 0,09)*0,015*1800 =38,34 1,3 49,84
Céng: 635,59
DÇm
(300*600)
PhÇn dÇm : 0,3*(0,6 - 0,09)*2500 = 382,5 1,1 420,75
PhÇn tr¸t:2*(0,6 – 0,09)*0,015*1800 =27,54 1,3 35,8
Céng : 456,55
DÇm
(220*400)
PhÇn dÇm : 0,22*(0,4 - 0,09)*2500 = 170,5 1,1 187,55
PhÇn tr¸t:2*(0,4 – 0,09)*0,015*1800 = 16,74 1,3 21,76
Céng : 209,31
Cét (300*700) PhÇn BT cét : (0,3*0,7)*2500 = 525 1,1 577,5
PhÇn tr¸t:(0,3+0,7)*2*0,015*1800 =54 1,3 70,2
Céng : 647,7
Cét (300*600) PhÇn BT cét : (0,3*0,6)*2500 = 450 1,1 495
PhÇn tr¸t:(0,3+0,6)*2*0,015*1800 =48,6 1,3 63,18
Céng : 558,18
Cét (300*400) PhÇn BT cét : (0,3*0,4)*2500 = 300 1,1 330
PhÇn tr¸t:(0,3+0,4)*2*0,015*1800 =37,8 1,3 49,14
Céng : 379,14
Têng thu håi
0,11 m ®o¹n
M – H1
+ PhÇn x©y ®o¹n M – H1:
((7,8 - 0,5*2,4)*0,11*0,8+ 0,625*5,4*0,11*1,0)*1800/7,8 =
219,7
1,1 241,67
+ PhÇn tr¸t ®o¹n M – H1:
((7,8 - 0,5*2,4)*0,8*0,015 +
0,625*5,4*1,0*0,015)*2*1800/7,8 = 59,92
1,3 77,90
Céng : 319,57
Sv: vò v¨n t¹o- líp xdd47-®h2 trang 11
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
Tờng thu hồi
0,11 m đoạn
H1H
+ Phần xây đoạn M H1:
0,5*2,4*0,8*0,11*1800/2,4 = 79,2
1,1 87,12
+ Phần trát đoạn H1 H:
0,5*2,4*0,8*0,015*2*1800/2,4 = 21,6
1,3 28,08
Cộng : 115,2
Mái tôn + xà
gồ thép
- Mái tôn và xà gồ lấy 40 kG/m2 40
b. Hoạt tải theo TCVN 2737-1995
Loại hoạt tải P
TC
(KG/m2) n P
TT
(KG/m2)
Phòng học 200 1,2 240
Hành lang, cầu thang 400 1,2 480
Tầng mái 75 1,3 97,5
Sênô khi đọng nớc cao 0,3m 300 1,1 330
Tải trọng phân bố dạng hình thang qui về tải phân bố đều: q
td
q
td
= k*q
max
+ k = 1 - 2
2
+
3
; trong đó = b/L
- L : là cạnh dài của ô bản

- b = 1/2 cạnh ngằn ô bản
+ q
max
= q*b ; b = 1/2 cạnh ngắn vì góc truyền lực = 45
0
Tải trọng phân bố dạng tam giác qui về tải phân bố đều: q
td
=
8
5
*q
max
= 0,625*q
max
L
2
q
td
= K.q
max
q
max
q
td
= 5/8.q
max
q
max
Sơ đồ quy đổi hình thang Sơ đồ quy đổi hình tam giác
Bảng tính hệ số quy đổi k cho từng ô sàn
Tên ô L
1
L
2
L
2
/L
1
L
1
/2


Ô1 2,4 3,6 1,5 1,2 0,333 0,815
Ô3 3,6 3,9 1,08 1,8 0,462 0,672
b. Tải trọng tác dụng lên khung.
a. Tĩnh tải
* Tĩnh tải tầng 2, 3, 4, 5, 6, 7,8:
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 12
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
Sơ đồ truyền tĩnh tải lên khung (khung K
3
)
Bảng tĩnh tải phân bố tầng 2, 3, 4 , 5, 6, 7,8 truyền lên khung K3

hiệu
Loại tải Các tải hợp thành và cách tính giá trị
(KG/m)
g
m
(KG/m)
+ Trọng lợng dầm khung + lớp trát (300*800) 635,59
+ Trọng lợng tờng (0,22*3,1)m :
505,8*3,1
1567,98
+ Do 2 ô sàn S
1
, dạng tải hình thang:
g
bs1
= (0,672*374,8*1,8)*2
906,72
Tổng cộng 3110,29
g
m2
Phân
bố
+ Trọng lợng dầm khung + lớp trát (300*600) 456,55 1018,75
+ Do 2 ô sàn S
2
, dạng tải hình tam giác:
g
bs2
= (0,625*374,8*1,2)*2
562,2
Tổng cộng 1018,75
Bảng tĩnh tải tập trung tầng 2, 3, 4 truyền lên khung K3
Ký hiệu Loại tải Các tải hợp thành và cách tính giá trị
(KG)
P
m
(KG)
P
1
(T2,3,4)
Tập
trung
+ Trọng lợng dầm dọc (220*400)+ lớp trát:
209,31*3,6
753,52
+ Trọng lợng tờng (0,22*3,5) trục M:
505,8*3,5*3,6*70%
4461,16
+Do cột biên (300*700) và lớp trát truyền vào:
647,7*3,2
2072,64
+ Do 2 ô sàn S
3
, dạng tải tam giác :
(0,625*374,8*1,8)*3,6
1517,94
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 13
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
8805,26
Tổng cộng 8805,26
P
2
(T2,3,4)
Tập
trung
+ Trọng lợng dầm dọc (220*400)+ lớp trát:
209,31*3,6
753,52
3789,4
+ Do 4 ô sàn S
3
, dạng tải tam giác :
(0,625*374,8*1,8)*2*3,6
3035,88
Tổng cộng 3789,4
P
3
(T2,3,4)
Tập
trung
+ Trọng lợng dầm dọc (220*400)+ lớp trát:
209,31*3,6
753,52
+ Trọng lợng tờng (0,22*3,5)m :
505,8*3,5*3,6*70%
4461,16
+Do cột (300*700) và các lớp trát truyền vào :
647,7*3,1
2007,87
+ Do 2 ô sàn S
3
, dạng tải tam giác :
(0,625*374,8*1,8)*3,6
1517,94
+Do 2 ô sàn S
4
dạng tải hình thang truyền vào:
0,815*374,8*1,2*3,6
1319,60
Tổng cộng 10060,09
P
4
(T2,3,4)
Tập
trung
+ Trọng lợng dầm dọc (220*400)+ lớp trát:
209,31*3,6
753,52
4477,18
+ Trọng lợng lan can hộp sắt :
156,13*3,6
562,07
+Do cột biên (300*600) truyền vào :
558,18*3,3
1841,99
+Do 2 ô sàn S
4
dạng tải hình thang truyền vào:
0,815*374,8*1,2*3,6
1319,60
Tổng cộng 4477,18
Bảng tĩnh tải tập trung tầng 5, 6, 7,8 truyền lên khung K3
Ký hiệu Loại tải Các tải hợp thành và cách tính giá trị
(KG)
P
m
(KG)
P
*
1
(T5,6,7,8)
Tập
trung
+ Trọng lợng dầm dọc (220*400)+ lớp trát:
209,31*3,6
753,52 8462,98
+ Trọng lợng tờng (0,22*3,5)m :
505,8*3,5*3,6*70%
4461,16
+Do cột biên (300*600) và các lớp trát truyền
vào: 558,18*3,1
1730,36
+ Do 2 ô sàn S
3
, dạng tải tam giác :
(0,625*374,8*1,8)*3,6
1517,94
Tổng cộng 8462,98
P
*
3
(T5,6,7,8)
Tập
trung
+ Trọng lợng dầm dọc (220*400)+ lớp trát:
209,31*3,6
753,52
+ Trọng lợng tờng (0,22*3,5)m :
505,8*3,5*3,6*70%
4461,16
+Do cột (300*600) và các lớp trát truyền vào : 1730,36
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 14
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
558,18*3,1
9782,58
+ Do 2 ô sàn S
3
, dạng tải tam giác :
(0,625*374,8*1,8)*3,6
1517,94
+Do 2 ô sàn S
4
dạng tải hình thang truyền vào:
0,815*374,8*1,2*3,6
1319,60
Tổng cộng 9782,58
P
*
4
(T5,6,7,8)
Tập
trung
+ Trọng lợng dầm dọc (220*400)+ lớp trát:
209,31*3,6
753,52
3886,35
+ Trọng lợng lan can hộp sắt :
156,13*3,6
562,07
+Do cột biên (300*400) truyền vào :
379,14*3,3
1251,16
+Do 2 ô sàn S
4
dạng tải hình thang truyền vào:
0,815*374,8*1,2*3,6
1319,60
Tổng cộng 3886,35
* Tĩnh tải tầng mái:
Sơ đồ truyền tĩnh tảI mái lên khung (khung K
3
)
Bảng tĩnh tải phân bố tầng mái truyền lên khung K3
Ký Loại tải Các tải hợp thành và cách tính giá trị
g
m
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 15
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
hiệu (KG/m) (KG/m)
g
m3
Phân
bố
+ Trọng lợng dầm khung + lớp trát (300*800) 635,59 1848,65
+ Trọng lợng tờng thu hồi + lớp trát: 319,57
+ Do 2 ô sàn S
1
, dạng tải hình thang:
g
bs1
= (0,672*352,8*1,8)*2
853,49
+ Mái tôn và xà gồ lấy 40 kG/m2 40
Tổng cộng 1848,65
g
m4
Phân
bố
+ Trọng lợng dầm khung + lớp trát (300*600) 456,55 1140,95
+ Trọng lợng tờng thu hồi + lớp trát: 115,2
+ Do 2 ô sàn S
2
, dạng tải hình tam giác:
g
bs2
= (0,625*352,8*1,2)*2
529,2
+ Mái tôn và xà gồ lấy 40 kG/m2 40
Tổng cộng 1140,95
g
m5
Phân
bố
+ Trọng lợng dầm khung + lớp trát (300*600) 456,55 456,55
Bảng tĩnh tải tập trung tầng mái truyền lên khung K3
Ký hiệu Loại tải Các tải hợp thành và cách tính giá trị
(KG)
P
(KG)
P
5
Tập
trung
+ Trọng lợng dầm dọc (220*400)+ lớp trát:
209,31*3,6
753,52
+ Trọng lợng tờng thu hồi + lớp trát
115,2*3,6
414,72
+ Mái tôn và xà gồ lấy 40 kG/m2
40*3,6
144
+ Do 2 ô sàn S
3
, dạng tải tam giác :
(0,625*352,8*1,8)*3,6
1428,84
+ Do 2 ô sàn sênô truyền vào:
2*1,8*0,7/2*352,8
444,53
Tổng cộng 3185,61
P
6
Tập
trung
+ Trọng lợng dầm dọc (220*400)+ lớp trát:
209,31*3,6
753,52
3593,2
+ Do 4 ô sàn S
3
, dạng tải tam giác :
(0,625*352,8*1,8)*2*3,6
2857,68
Tổng cộng 3593,2
P
7
Tập
trung
+ Trọng lợng dầm dọc (220*400)+ lớp trát:
209,31*3,6
753,52
+ Do 2 ô sàn S
3
, dạng tải tam giác :
(0,625*352,8*1,8)*3,6
1428,84
+Do 2 ô sàn S
4
dạng tải hình thang truyền vào:
0,815*352,8*1,2*3,6
1242,14
Tổng cộng 3424,5
P
8
Tập
trung
+ Trọng lợng dầm dọc (220*400)+ lớp trát:
209,31*3,6
753,52
+ Trọng lợng tờng thu hồi + lớp trát
115,2*3,6
414,72
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 16
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
2998,91
+ Mái tôn và xà gồ lấy 40 kG/m2
40*3,6
144
+Do 2 ô sàn S
4
dạng tải hình thang truyền vào:
0,815*352,8*1,2*3,6
1242,14
+ Do 2 ô sàn sênô truyền vào:
2*1,8*0,7/2*352,8
444,53
Tổng cộng 2998,91
P
9
Tập
trung
+ Trọng lợng tờng sênô :
115,2*3,6
414,72
859,25
+ Do 2 ô sàn Sênô :
g
seno
= 2*1,8*0,7/2*352,8
444,53
Tổng cộng 859,25
b. Hoạt tải:
Để xét đến trờng hợp kết cấu làm việc nguy hiểm khi hoạt tải ở các phòng không xuất hiện
cùng 1 lúc, ta chất hoạt tải thành 2 phơng án lệch tầng lệch nhịp mà tổng của chúng bằng hoạt tải đặt
đều ở các phòng.
*. Hoạt tải tác dụng lên khung tầng 2, 3, 4, 5, 6, 7,8 phơng án 1.
Sơ đồ truyền hoạt tải tầng 2, 3, 4 ,5 ,6 ,7,8 lên khung K3 phơng án 1
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 17
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
Bảng hoạt tải tầng 2, 3, 4, 5 ,6 ,7,8 truyền lên khung K3 phơng án 1.

hiệu Loại tải Các tải hợp thành và cách tính
Đơn vị
q
1
Phân bố +Do Ô sàn S
1
truyền vào, dạng tải hình thang:
(0,672*240*1,8)*2
580,61 (KG/m)
P
1
Tập trung + Do 2 ô sàn S
3
, dạng tải tam giác :
(0,625*240*1,8)*3,6
972
( KG)
P
2
Tập trung + Do 4 ô sàn S
3
, dạng tải tam giác :
(0,625*240*1,8)*2*3,6
1944
(KG)
P
3
Tập trung + Do 2 ô sàn S
3
, dạng tải tam giác :
(0,625*240*1,8)*3,6
972
(KG)
*. Hoạt tải tác dụng lên khung tầng 2, 3, 4, 5, 6, 7,8 phơng án 2.
Sơ đồ truyền hoạt tải tầng 2, 3, 4 ,5 ,6 ,7,8 lên khung K3 phơng án 2
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 18
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
Bảng hoạt tải tầng 2, 3, 4, 5, 6, 7,8 truyền lên khung K3 phơng án 2.

hiệu Loại tải Các tải hợp thành và cách tính
q
2
Phân bố
+ Do 2 ô sàn S
2
, dạng tải hình tam giác:
q
bs2
= (0,625*480*1,2)*2
720
( KG/m)
P
4
Tập trung
+Do 2 ô sàn S
4
dạng tải hình thang truyền vào:
0,815*480*1,2*3,6
1689,98
(KG)
P
5
Tập trung
+Do 2 ô sàn S
4
dạng tải hình thang truyền vào:
0,815*480*1,2*3,6
1689,98
(KG)
*. Hoạt tải tác dụng lên khung K3 tầng mái Sê Nô phơng án 1.

Sơ đồ truyền hoạt tải tầng mái Sê Nô lên khung K3 phơng án 1.
Bảng hoạt tải tầng mái truyền lên khung K3 phơng án 1.

hiệu Loại tải Các tải hợp thành và cách tính
q
3
Phân bố + Do 4 ô sàn S
1
, dạng tải hình thang:
q
bs1
= (0,672*97,5*1,8)*2
235,87(KG/m)
P
6
Tập trung + Do 2 ô sàn S
3
, dạng tải tam giác :
(0,625*97,5*1,8)*3,6 394,88(KG)
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 19
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
P
7
Tập trung + Do 4 ô sàn S
3
, dạng tải tam giác :
(0,625*97,5*1,8)*2*3,6
789,75(KG)
P
8
Tập trung + Do 2 ô sàn S
3
, dạng tải tam giác :
(0,625*97,5*1,8)*3,6 394,88(KG)
P
9
Tập trung + Do 2 ô sàn sênô truyền vào:
2*1,8*0,7/2*330
415,8 KG
P
10
Tập trung + Do 2 ô sàn sênô truyền vào:
2*1,8*0,7/2*330
415,8 KG
*. Hoạt tải tác dụng lên khung K3 tầng mái phơng án 2.
Sơ đồ truyền hoạt tải tầng mái Sê Nô lên khung K3 phơng án 2.
Bảng hoạt tải tầng mái truyền lên khung K3 phơng án 2.

hiệu
Loại tải
Các tải hợp thành và cách tính
q
5
Phân bố + Do 2 ô sàn S
2
, dạng tải hình tam giác:
q
bs2
= (0,625*97,5*1,2)*2
146,25
(KG/m)
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 20
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
P
11
Tập trung + Do 2 ô sàn sênô truyền vào:
2*1,8*0,7/2*330 415,8 KG
P
12
Tập trung + Do 2 ô sàn sênô truyền vào:
2*1,8*0,7/2*330 415,8 KG
P
13
Tập trung +Do 2 ô sàn S
4
dạng tải hình thang truyền vào:
0,815*97,5*1,2*3,6
343,28 KG
P
14
Tập trung +Do 2 ô sàn S
4
dạng tải hình thang truyền vào:
0,815*97,5*1,2*3,6
343,28 KG
2.2.3. Tải trọng gió:
Tải trọng gió gồm 2 thành phần tĩnh và động. Đối với công trình dân dụng có chiều cao < 40 m
thì chỉ cần tính với thành phần gió tĩnh.
- Tải trọng gió phân bố trên 1 m2 bề mặt thẳng đứng của công trình đợc tính nh sau: W
= n * W
0
* k * c
Trong đó: n: Hệ số độ tin cậy. n = 1,2
Wo = 125KG/ m2 là giá trị áp lực gió xác định theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2737-1995 (đối
với công trình nằm ở địa bàn Thành Phố Đà Nẵng,thuộc khu vực IIIB).
K: Hệ số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao và dạng địa hình(lấy theo địa hình B ).
C: Hệ số khí động: + Phía đón gió C = + 0,8
+ Phía hút gió C = - 0,6
- Tải trọng gió phân bố đều:
q = W*B = n *W
0
*k * c *B
q
đ
= n *W
0
* k * c
đ
* B
q
h
= n * W
0
* k *c
h
*B
Với B: chiều rộng tờng chịu áp lực gió ( B = bớc cột =3,6m )
* Tính tải trọng gió phân bố đều trên khung :
Tầng
W
0
(KG/m
2
)

n
H
( m )
B
(m)

k
Hệ số Kết quả
đẩy hút q
đ
q
h
1 125 1,2 4,2 3,6 0,848 0,8 0,6 366,34 274,75
2 125 1,2 8,1 3,6 0,954 0,8 0,6 412,13 309,10
3 125 1,2 12,0 3,6 1,032 0,8 0,6 445,82 334,37
4 125 1,2 15,9 3,6 1,05 0,8 0,6 453,6 340,2
5 125 1,2 19,8 3,6 1,128 0,8 0,6 487,30 365,47
6 125 1,2 23,7 3,6 1,163 0,8 0,6 502,42 376,81
7 125 1,2 27,6 3,6 1,198 0,8 0,6 517,54 388,15
8 125 1,2 31,5 3,6 1,233 0,8 0,6 532,66 399,5
- Với tải trọng gió tác dụng vào lan can các tầng đợc tính nh tải trọng tập trung đặt tại nút khung cột
biên.
P
dlc
= q
d
*Hlc
P
hlc
= q
h
*Hlc
* Tính tải trọng gió tập trung lan can tác dụng vào nút khung :
Hlc q
đ
q
h
P
dlc
P
hlc
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 21
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
Tầng (m) (KG/m) (KG/m) (KG) (KG)
1 0,9 366,34 274,75 329,71 247,28
2 0,9 412,13 309,10 370,92 278,19
3 0,9 445,82 334,37 401,24 300,93
4 0,9 453,6 340,2 408,24 306,18
5 0,9 487,30 365,47 438,57 328,92
6 0,9 502,42 376,81 452,18 339,13
7 0.9 517,54 388,15 465,79 349,34
- Với sênô và mái.
c
e
1
19
o
c
e
1
+0,8 -0,6
1800
+27,6
Sơ đồ tải trọng gió tác dụng vào mái tôn.
* Tính tải trọng gió tập trung tác dụng vào sênô:
Pmái = n *W
0
* k * ce * B
Pđsn = qđ *hsênô + Pmái
Phsn = qh *hsênô + Pmái
Với

= 19
o
và h/l =1,8/10,2 = 0,176
Tra bảng 4 sách (khung bê tông cốt thép)
Ce1 = - 0,211 ; Ce2 = - 0,4
Pđmái =qmai*B*hmai =1,2*125*1,19*(0,211)*3,6 *1,8 = 244,06 (KG)
Phmái = qmai*B*hmai =1,2*125*1,19*(0,4)*3,6*1,8 = 462,67 (KG)
Pđsn = 517,54*0,8 244,06 cos81
0
= 375,85 (KG)
Phsn = 388,15*0,8 + 462,67 cos81
0
= 382,9 (KG)
2.2.4. Lập sơ đồ các trờng hợp tảI trọng
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 22
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
88,053
(KN)
31,103 (KN/m)
37,894
(KN)
100,601
(KN)
10,188(KN/m)
47,772
(KN)
88,053
(KN)
31,103 (KN/m)
37,894
(KN)
100,601
(KN)
10,188(KN/m)
47,772
(KN)
88,053
(KN)
31,103 (KN/m)
37,894
(KN)
100,601
(KN)
10,188(KN/m)
47,772
(KN)
88,053
(KN)
31,103 (KN/m)
37,894
(KN)
100,601
(KN)
10,188(KN/m)
47,772
(KN)
84,63
(KN)
31,103 (KN/m)
37,894
(KN)
97,826
(KN)
10,188(KN/m)
38,864
(KN)
84,63
(KN)
31,103 (KN/m)
37,894
(KN)
97,826
(KN)
10,188(KN/m)
38,864
(KN)
84,63
(KN)
31,103 (KN/m)
37,894
(KN)
97,826
(KN)
10,188(KN/m)
38,864
(KN)
31,856
(KN)
18,487 (KN/m)
35,932
(KN)
34,245
(KN)
11,41(KN/m)
29,989
(KN)
8,593
(KN)
4,566
(KN/m)
8,593
(KN)
4,566
(KN/m)
Sơ đồ chất tĩnh tải lên khung K3.
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 23
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
9,72
(KN)
5,806 (KN/m)
19,44
(KN)
9,72
(KN)
16,9
(KN)
7,2(KN/m)
16,9
(KN)
9,72
(KN)
5,806 (KN/m)
19,44
(KN)
9,72
(KN)
16,9
(KN)
7,2(KN/m)
16,9
(KN)
9,72
(KN)
5,806 (KN/m)
19,44
(KN)
9,72
(KN)
16,9
(KN)
7,2(KN/m)
16,9
(KN)
9,72
(KN)
5,806 (KN/m)
19,44
(KN)
9,72
(KN)
4,158
(KN)
3,433
(KN)
146,25(KN/m)
3,433
(KN)
4,158
(KN)
Sơ đồ chất hoạt tải 1 lên khung K3.
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 24
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
16,9
(KN)
7,2(KN/m)
16,9
(KN)
9,72
(KN)
5,806 (KN/m)
19,44
(KN)
9,72
(KN)
16,9
(KN)
7,2(KN/m)
16,9
(KN)
9,72
(KN)
5,806 (KN/m)
19,44
(KN)
9,72
(KN)
16,9
(KN)
7,2(KN/m)
16,9
(KN)
9,72
(KN)
5,806 (KN/m)
19,44
(KN)
9,72
(KN)
16,9
(KN)
7,2(KN/m)
16,9
(KN)
33,95
(KN)
2,359 (KN/m)
7,898
(KN)
3,949
(KN)
4,158
(KN)
4,158
(KN)
Sơ đồ chất hoạt tải 2 lên khung K3.
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 25
§å ¸n tèt nghiÖp Trêng cao ®¼ng c«ng nghÖ ®µ n½ng
5
,
3
2
7
(
K
N
/
m
)
5
,
1
7
5
(
K
N
/
m
)
5
,
0
2
4
(
K
N
/
m
)
4
,
8
7
3
(
K
N
/
m
)
4
,
5
3
6
(
K
N
/
m
)
4
,
4
5
8
(
K
N
/
m
)
4
,
1
2
1
(
K
N
/
m
)
3
,
6
6
3
(
K
N
/
m
)
3
,
9
9
5
(
K
N
/
m
)
3
,
8
8
2
(
K
N
/
m
)
3
,
7
6
8
(
K
N
/
m
)
3
,
6
5
5
(
K
N
/
m
)
3
,
4
0
2
(
K
N
/
m
)
3
,
3
4
4
(
K
N
/
m
)
3
,
0
9
1
(
K
N
/
m
)
2
,
7
4
8
(
K
N
/
m
)
3,759(KN)
3,829(KN)
3,493(KN)
3,391(KN)
3,289(KN)
3,062(KN)
3,009(KN)
2,782(KN)
2,473(KN)
S¬ ®å giã tr¸i t¸c dông lªn khung K3.
Sv: vò v¨n t¹o- líp xdd47-®h2 trang 26
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
3,829(KN)
3,759(KN)
4,658(KN)
4,522(KN)
4,386(KN)
4,082(KN)
4,012(KN)
3,709(KN)
3,297(KN)
5
,
3
2
7
(
K
N
/
m
)
5
,
1
7
5
(
K
N
/
m
)
5
,
0
2
4
(
K
N
/
m
)
4
,
8
7
3
(
K
N
/
m
)
4
,
5
3
6
(
K
N
/
m
)
4
,
4
5
8
(
K
N
/
m
)
4
,
1
2
1
(
K
N
/
m
)
3
,
6
6
3
(
K
N
/
m
)
3
,
9
9
5
(
K
N
/
m
)
3
,
8
8
2
(
K
N
/
m
)
3
,
7
6
8
(
K
N
/
m
)
3
,
6
5
5
(
K
N
/
m
)
3
,
4
0
2
(
K
N
/
m
)
3
,
3
4
4
(
K
N
/
m
)
3
,
0
9
1
(
K
N
/
m
)
2
,
7
4
8
(
K
N
/
m
)
Sơ đồ gió phải tác dụng lên khung K3.
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 27
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
Ch ơng 3: Tính toán sàn
3.1. Số liệu tính toán
Phần xác định tảI trọng nh trên
3.2. Tính toán cốt thép.
- Ta chọn Cấp độ bền B20, nhóm cốt thép CI tra bảng phụ lục 8 và phụ lục 3 sách kết cấu
BTCT Trang <365; 371 >

0,645
R

=
, R
b
=11,5 MPa,
m

=0,437 ,
-Tra bảng phụ lục 5 sách kết cấu BTCT Trang < 368 > => R
s
= 225 MPa, R
sc
=225 MPa ,
R
sw
=175 MPa .
-Việc tính toán nội lực các ô bản kê đợc thực hiện theo 2 phơng pháp :
+Phơng pháp theo sơ đồ khớp dẻo : phơng pháp này cốt thép sẽ đợc tính toán 1 cách triệt để ,chấp
nhận vết nứt trong giới hạn cho phép.
+Phơng pháp theo sơ đồ đàn hồi: phơng pháp này cốt thép sẽ đợc tính toán các ô bản này chịu tải
trọng rung động,và không cho phép xuất hiện vết nứt.
+ Ta lựa chọn phơng pháp tính toán theo sơ đồ đàn hồi thiên về an toàn
A .Tính bản kê 4 cạnh.
1- Tính toán Ô
3
MII MII
MI
MI
M2
MII MII
M1
MI
MI
M1
M2

Sơ đồ tính bản kê 4 cạnh
a. Tính tải trọng:
q = 374,8 + 240 = 614,8 KG/ m2
1 2
* * 614,8*3,9*3,6 8631,79 .P q l l KG= = =
,
1 2
240
* * *3, 6*3,9 1684,8 .
2 2
p
P l l KG= = =

,,
1 2
240
* 374,8 *3,6*3,9 6947 .
2 2
p
P g l l KG

= + = + =
ữ ữ

b. Tính mô men trong bản:
Mô men trong bản đợc tính theo các công thức sau:
M
1
=

11
* P
,
+

91
* P
,,
M
2
=

12
* P
,
+

92
* P
,,
M
I
=

91
*P
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 28
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
M
II
=

92
*P
Trong đó: M
1
: Mô men max giữa nhịp cạnh ngắn.
M
2
: Mô men max giữa nhịp cạnh dài.
M
I
: Mô men max gối cạnh ngắn.
M
II
: Mô men max gối cạnh dài.

11
,

12
,

91
,

92
,

91
,

92
: Các hệ số tra theo loại sơ đồ 9 trong phụ lục 17 sách BTCT trang
<391>. Khi tỷ số l
2
/ l
1
= 3,9/3,6=1,08 ta nội suy đợc :

11
= 0,0393;

12
= 0,0334

91
= 0,0191;

92
= 0,0165

91
= 0,0445;

92
= 0,0381

M
1
= 0,0393 * 1684,8 + 0,0191 * 6947 = 198,9 KG.m.
M
2
= 0,0334 *1684,8 + 0,0165 * 6947 = 170,9 KG.m.
M
I
= 0,0445 * 8631,79 = 384,11 KG.m.
M
II
= 0,0381 * 8631,79 = 328,87 KG.m.
b. Tính cốt thép :
Tính cho dải bản rộng 100 cm, h
b
= 9 cm.
Chọn a = 1,5 cm cho mọi tiết diện. h
0
= h
b
- a = 9 - 1,5 = 7,5 cm.
*. Tính theo phơng cạnh ngắn:
- Ta chọn Cấp độ bền B20 + nhóm cốt thép CI tra bảng phụ lục 8 và phụ lục 3 sách kết cấu
BTCT Trang <365,371 >

0,645
R

=
, R
b
=11,5 MPa,
R

=0,437 ,
-Tra bảng phụ lục 5 sách kết cấu BTCT Trang < 368 > => R
s
= 225 MPa, R
sc
=225 MPa ,
R
sw
=175 MPa .
- ở nhip giữa :có mômen M
1
= 198,9 KG.m.
4
2 2
0
198,9*10
0,0307 0,437
* * 11,5*1000* 75
m R
b
M
R b h

= = = < =
nội suy ta có:
0,5*(1 1 2 ) 0,5* (1 1 2*0,0307) 0,985
m

= + = + =

4
2 2
0
198,9*10
119,66 1, 20 .
* * 225*0,985*75
tt
s
s
M
A mm cm
R h

= = = =
Chọn thép 6 tính bớc cốt thép : a =
)(235
120
3,28*1000
*
mm
A
ab
tt
sb
==
Vậy chọn thép cấu tạo 6 a = 200 mm có A
s
= 1,41 cm
2
.
Kiểm tra khả năng chịu lực của thép 6 a = 200 mm
M
6

ct
= R
s
*A
s
*h
0
= 225*141*77 =2442825 N.mm = 244,28 KG.m
-Tính cốt thép âm ở gối:
M
I
= 384,11 KGm.
4
2 2
0
384,11*10
0,0594 0, 437
* * 11,5*1000* 75
m R
b
M
R b h

= = = < =
nội suy ta có:
0,5*(1 1 2 ) 0,5*(1 1 2*0,0594) 0,969
m

= + = + =
4
2 2
0
384,11*10
235 2,35 .
* * 225*0,969*75
tt
s
s
M
A mm cm
R h

= = = =
Chọn thép 8 a=
)(213
235
24,50*1000
*
mm
A
ab
tt
sb
==
vậy ta chọn thép 8a200 có A
s
= 2,5 cm
2
.
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 29
Đồ án tốt nghiệp Trờng cao đẳng công nghệ đà nẵng
*. Tính theo phơng cạnh dài:
- ở nhip giữa :
có mômen M
2
= 170,9 KG.m. < M
6

ct
= 244,28 KG.m
=> Vậy ta chọn thép cấu tạo 6 a = 200 mm có A
s
= 1,41 cm
2
.
*Tính cốt thép âm ở gối :
M
II
= 328,87 KGm.
4
2 2
0
328,87*10
0,051 0,437
* * 11,5*1000*75
m R
b
M
R b h

= = = < =
nội suy ta có:
0,5*(1 1 2 ) 0,5*(1 1 2*0,051) 0,974
m

= + = + =

4
2 2
0
328,87*10
200 2,0 .
* * 225*0,974*75
tt
s
s
M
A mm cm
R h

= = = =
Chọn thép 6 a=
)(5,141
200
3,28*1000
*
mm
A
ab
tt
sb
==
vậy ta chọn thép 6a140 có A
s
= 2,02 cm
2
.
2- Tính toán Ô
9
MII MII
MI
MI
M2
MII MII
M1
MI
MI
M1
M2

Sơ đồ tính bản kê 4 cạnh
a. Tính tải trọng:
q = 398,2 + 240 = 638,2 KG/ m2
1 2
* * 638, 2*1,8*1,6 1838,02 .P q l l KG= = =
,
1 2
240
* * *1,8*1, 6 345,6 .
2 2
p
P l l KG= = =

,,
1 2
240
* 398, 2 *1,8*1,6 1492,42 .
2 2
p
P g l l KG

= + = + =
ữ ữ

b. Tính mô men trong bản:
Mô men trong bản đợc tính theo các công thức sau:
M
1
=

11
* P
,
+

91
* P
,,
M
2
=

12
* P
,
+

92
* P
,,
M
I
=

91
*P
M
II
=

92
*P
Sv: vũ văn tạo- lớp xdd47-đh2 trang 30

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×