Tải bản đầy đủ

lựa chọn giải pháp kết cấu

trêng §hhh viÖt nam- khoa ctt
®å ¸n tèt nghiÖp ngµnh xdd &cn gvhd: ths hoµng giang
Chương 2: Lựa chọn giải pháp kết cấu
2.1. Giải pháp kết cấu .
2.1.1. Giải pháp kết cấu móng.
Móng cho hệ khung chịu lực chính bao gồm các cột trục D, E, F, G và cột gió đầu
hồi là hệ móng cọc bê tông cốt thép. Móng đỡ ray cầu trục 10T của bán cổng là móng đơn
trên đệm cát, có gia cố cọc tre. Cọc bê tông cốt thép kích thước tiết diện 350x350mm, dài
14m, hạ cọc bằng phương pháp ép trước có đối trọng vào lớp đất số 04 là cát hạt nhỏ màu
xám, xám đen trạng thái chặt vừa
2.1.2. Giải pháp kết cấu phần thân.
Nhà luyện phôi 1 tầng là hệ khung thép tiền chế với hệ chịu lực chính là cột, dàn thép.
Các khung thép tiền chế được liên kết với nhau bởi hệ giằng mái, giằng cột, xà gồ tường và
xà gồ mái. Mái được dựng trên hệ xà gồ thép C200x65x20x2.3, hệ xà gồ được đỡ bởi hệ
dàn thép mái. Mái được lợp tôn mạ màu dày 0,47mm.
2.1.3. Số liệu thiết kế
Thiết kế khung ngang chịu lực của nhà công nghiệp một tầng 3 nhịp,với các số liệu cho
trước như sau:
- Nhịp khung ngang: L =20m
- Bước khung : B = 9m
- Sức nâng cầu trục: Q= 40T(nhà có 2 cầu trục hoạt động,chế độ làm việc trung bình)

- Cao trình vai cột nhịp biên: +10.00m
- Cao trình vai cột nhịp giữa: +17.00m
- Độ dốc của mái: i=10%
- Chiều dài nhà 108m
- Phân vùng gió IV-B (địa điểm xây dựng Hải Phòng)
- Vật liệu dùng thép mác CC34s có cường độ:
f = 2100 kg/cm
2
f
v
=1200 kg/cm
2
Hàn tay dùng que hàn N42
2.1.4. Các kích thước chính của khung ngang
Svth: ®ç m¹nh linh líp xdd47-dh2 –

9
trêng §hhh viÖt nam- khoa ctt
®å ¸n tèt nghiÖp ngµnh xdd &cn gvhd: ths hoµng giang
EFG

Hình 2- 1: Các kích thước chính của khung ngang
a.Theo phương đứng
*Nhịp biên
Chiều cao của cột khung,tính từ mặt móng đến đáy xà ngang:
H = 14.0m
H
3
-phần cột chôn dưới nền,coi mặt móng ở cốt 0,00m
Chiều cao của phần cột trên tính từ vai cột đỡ dầm cầu trục đến đáy xà ngang:
H
t
=4.0m
Chiều cao của phần cột tính từ mặt móng đến mặt trên của vai cột:
H
d
= 10.0m
*Nhịp giữa
Chiều cao của cột khung,tính từ mặt móng đến đáy xà ngang:
H = 22.0m


H
3
-phần cột chôn dưới nền,coi mặt móng ở cốt 0,00m
Chiều cao của phần cột trên tính từ vai cột đỡ dầm cầu trục đến đáy xà ngang:
H
t
=5.0m
Chiều cao của phần cột tính từ mặt móng đến mặt trên của vai cột:
H
d
= 17.0m
b.Theo phương ngang
Coi trục định vị trùng với tim của cột.Khoảng cách từ trục định vị đến trục ray cầu trục:
0,75m
- Sơ bộ chọn kích thước tiết diện khung ngang:
* Tiết diện cột biên
Kích thước tiết diện cột thường chọn sơ bộ theo các điều kiện sau:
- Chiều cao tiết diện: h = (1/10 ÷ 1/15)H, bề rộng b = (0,3÷0,5)h và b = (1/20 ÷1/30)H.
- Chiều dày bản bụng t
w
nên chọn vào khoảng (1/70 ÷ 1/100)h. Để đảm bảo điều kiện
chống gỉ, không nên chọn t
w
quá mỏng: t
w
> 6mm.
Svth: ®ç m¹nh linh líp xdd47-dh2 –

10
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
- Chiu dy bn cỏnh t
f
chn trong khong (1/28 ữ 1/35)b.
Chn s b kớch thc tit din ct:
+ Chiu cao tit din: h
t
= 40cm
h
d
= 100cm
+ B rng tit din ct: b
t
= b
d
= 40cm
+ Chiu dy bn bng: t
w
=1cm
+ Chiu dy bn cỏnh: t
f
= 1.2cm
* Tit din ct gia
Kớch thc tit din ct thng chn s b theo cỏc iu kin sau:
- Chiu cao tit din: h = (1/10 ữ 1/15)H, b rng b = (0,3ữ0,5)h v b = (1/20 ữ1/30)H.
- Chiu dy bn bng t
w
nờn chn vo khong (1/70 ữ 1/100)h. m bo iu kin
chng g, khụng nờn chn t
w
quỏ mng: t
w
> 6mm.
- Chiu dy bn cỏnh t
f
chn trong khong (1/28 ữ 1/35)b.
Chn s b kớch thc tit din ct:
+ Chiu cao tit din: h
t
= 50cm
h
d
= 140cm
+ B rng tit din ct: b
t
= b
d
= 40cm
+ Chiu dy bn bng: t
w
=1cm
+ Chiu dy bn cỏnh: t
f
= 1.2cm
*Kim tra li khong cỏch an ton t ray cu trc n mộp trong ct:

1
Z (L 2.h S)
2
=
Trong ú:
L: l nhp nh.
h: l chiu cao tit din ct
S: l nhp cu trc
Z Z
min
= >. Tha món iu kin an ton.
* Tit din x mỏi
Kớch thc tit din ct thng chn s b theo cỏc iu kin sau:
- Chiu cao tit din nỏch khung: h
1
=
1
L
40
; b rng b = (0,2 ữ 0,5)h
1
v b 180mm,
thng ly b rng cỏnh dm bng b rng ct; chiu cao tit din on dm khụng i h
2
= (1,5 ữ 2)b
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

11
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
- Chiu dy bn bng t
w
nờn chn vo khong (1/70 ữ 1/100)h. m bo iu kin
chng g, khụng nờn chn t
w
quỏ mng: t
w
> 6mm.
- Chiu dy bn cỏnh t
f
=
1
b
30
.
Chn s b kớch thc tit din dm:
+ Chiu cao tit din x ti nỏch khung: h
1
= .cm
+ Chiu cao tit din x ti nh khung: h
2
= ..cm
+ B rng tit din: b = .. cm
+ Chiu dy bn bng x: t
w
= ..cm
+ Chiu dy bn cỏnh x: t
f
= . cm
- V trớ thay i tit din x mỏi cỏch u ct mt on (bng = 0,35 ữ 0,4 chiu di na
x), L
t
= .m.
2.1.4. S tớnh khung
Do sc nõng cu trc khụng ln nờn chn gii phng ỏn ct tit din khụng i,vi
cng l I
1
.Vỡ khung nh l 30m nờn chn phng ỏn x ngang cú tit din thay i hỡnh
nờm .Ga thit s b t s cng I
1
/I
2
=2,818( tc l tit din ca cỏc cu kin x v ct
c khai bỏo trong phn mm SAP2000 .Do nh cú cu trc nờn kiu liờn kt gia ct v
khung l liờn kt ngm ti mt múng ct 0,00.Liờn kt gia ct vi x ngang v liờn kt ti
nh x ngang l cng.Trc ct khung ly trựng vi trc nh v n gin hoỏ tớnh toỏn
v thiờn v an ton.S khung nh hỡnh v
Hỡnh 2- 2:S tớnh khung ngang
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

12
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
2.2.Ti trng tỏc dng lờn cụng trỡnh
2.2.1. Ti trng thng xuyờn(bng Excel)
2.2.2. Hot ti mỏi
Theo TCVN 2737-1995,tr s tiờu chun ca hot ti thi cụng hoc sa cha mỏi mỏi lp
tụn l 0,3KN/m
2
,h s vt ti l 1,3.
2.2.3. Ti trng giú
Ti trng giú tỏc dng vo khung ngang gm hai thnh phn l giú tỏc dng vo ct v giú
tỏc dng trờn mỏi.Theo TCVN 2737-1995,Hi Phũng thuc phõn vựng giú IV-B.cú ỏp lc
giú tiờu chun W
0
= 155kg/m2,h s vt ti l 1,2
2.2.4.Hot ti cu trc
Ti trng do trng lng dm cu trc 40T&40T
- Cu trc tớnh toỏn l loi cú sc nõng: Q1 = 40T
- Cu trc tớnh toỏn l loi cú sc nõng: Q2 = 40T
- Trng lng ton b cu trc:
- Cú sc nõng 40T l (Tra bng cu trc): G1 = 61,5T
- Cú sc nõng 40T l (Tra bng cu trc): G2 = 61,5T
- Trng lng xe con cú sc nõng 40T l: Gxe1 = 18T
- Trng lng xe con cú sc nõng 40T l: Gxe2 = 18T
- S bỏnh xe mi bờn cu trc: n
0
= 2
- p lc thng ng tiờu chun ln nht ca mt bỏnh xe:
- Pmax1 = 45T
- Pmax2 = 45T
- p lc thng ng tiờu chun nh nht ca mt bỏnh xe:
Pmin = (Q + G)/n
0
Pmax
Pmin1 = 14,75T
Pmin2 = 14,75T
- p lc thng ng tớnh toỏn:
Pmaxtt1 = 1,2.Pmax1 = 54T
Pmaxtt2 = 1,2.Pmax2 = 54T
Pmintt1 = 1,2.Pmin1 = 17,7T
Pmintt2 = 1,2.Pmin2 = 17,7T
- Cỏc thụng s cu to ca cu trc sc nõng 40T( Tra bng cu trc)
- B rng cu trc: Bct = 6650mm
- Khong cỏch bỏnh xe: k = 5250mm
- Nhp khung: L = 9000mm
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

13
trêng §hhh viÖt nam- khoa ctt
®å ¸n tèt nghiÖp ngµnh xdd &cn gvhd: ths hoµng giang
Hình 2-3: Sơ đồ xác định Dmax
- Khoảng cách từ trục bánh xe tới hết bề rộng B của cầu trục:
- a = (Bct – k)/2 = 700mm
- Hệ số vượt tải: n =1,2
- Hệ số tổ hợp: n
c
= 0,85
- Áp lực thẳng đứng lớn nhất của bánh xe cầu trục lên cột:

ax max 1 max 2
ax
. . . . . .
138,92
m c tt c tt
m
D n n P y n n P y
D T
= +
=
∑ ∑
- Áp lực thẳng đứng lớn nhất của bánh xe cầu trục lên cột:

min min 1 min 2
min
. . . . . .
45,54
c tt c tt
D n n P y n n P y
D T
= +
=
∑ ∑
- Lực hãm ngang tiêu chuẩn của 1 bánh xe lên cột:

( )
0
1
2
0,05
1,45
1,45
xe
c
c
Q G
T
n
T T
T T
+
=
=
=
- Lực hãm ngang tiêu chuẩn truyền vào cao trình dầm hãm:
1
2
. . .
3,586
3,586
c c
T n n T y
T T
T T
=
=
=

Svth: ®ç m¹nh linh líp xdd47-dh2 –

14
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
2.3. Xỏc nh ni lc
Ni lc trong khung ngang c xỏc nh vi tng trng hp ti trng cht ti bng phn
mm SAP2000.Kt qu tớnh toỏn c th hin di dng cỏc biu v bng thng kờ
ni lc,Du ca ni lc ly theo quy nh chung trong sc bn vt liu
Di õy th hin hỡnh dng biu cho khung s 2 vi cỏc trng hp cht ti.n v
tớnh l T,T.m.
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

15
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
Hình 2-4:Nội lực do tĩnh tải
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

16
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
Hình 2-5:Nội lực do hoạt tải mái 1
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

17
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
Hình 2-6:Nội lực do hoạt tải mái 2
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

18
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
Hình 2-7:Nội lực do hoạt tải cầu trục 1(Dmax A)
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

19
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
Hình 2-8:Nội lực do hoạt tải cầu trục 2(Tmax A)
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

20
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
Hình 2-9:Nội lực do hoạt tải cầu trục 3(DmaxTB)
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

21
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
Hình 2-10:Nội lực do hoạt tải cầu trục 4(TmaxTB)
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

22
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
Hình 2-11:Nội lực do hoạt tải cầu trục 5(DmaxPB)
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

23
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
Hình 2-12:Nội lực do hoạt tải cầu trục 6(TmaxPB)
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

24
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
Hình 2-13:Nội lực do hoạt tải gió trái
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

25
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
Hình 2-14:Nội lực do hoạt tải gió phải
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

26
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
2.4. T hp ni lc
T kt qu tớnh toỏn ni lc nh trờn ta tin hnh lp bng t hp ni lc tỡm ra
trng hp ni lc bt li nht tớnh toỏn tit din khung. Vi ct ta xột 4 tit din: chõn
ct, vai ct (2tit din), u ct. Vi rng ngang ta xột 2 tit din: u rng, nh rng.
Ti mi tit din cú cỏc tr s M, N, Q.
Ta xột 2 loi t hp
- T hp c bn 1: gm tnh ti thng xuyờn v 1 hot ti
- T hp c bn 2: gm ti trng thng xuyờn v nhiu hot ti nhõn vi h s t
hp 0,9. Trong trng hp ni lc do ti trng ca 4 cu trc cựng tỏc dng lờn mt ct
c nhõn thờm h s t hp 0,7.
Kt qu c th c ghi trong bng t hp.
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

27
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
Chng 3: Thit k tit din ct
3.1.Thit k tit din ct trc D
3.1.1. Xỏc nh chiu di tớnh toỏn
- Chiu di tớnh toỏn trong mt phng khung c xỏc nh riờng r cho tong phn ct theo
cụng thc
1 1 2 2
;
x d x t
l h l h
à à
= =
(3-1)
Trc ht tớnh cỏc tham s:
-T s cng n v gia 2 phn ct:
2
1
1
1 10
0.682
3.66 4
d
t
h
J
K
J h
= = =
(3-2)
T s lc nộn ln nht ca phn ct di v phn ct trờn:
164.77
19.02
8.663
d
t
N
m
N
= = =
Tớnh h s
1
1
2
4 3.66
0.175
10 19.02
t
d
h
J
C
h J m
= = =
(3-3)
Da vo bng II.6b ph lc II ni suy c
1
1.96
à
=
V
1
2 2
1
1.96
11.2 3 3
0.175C
à
à à
= = = > =
Nhn thy rng, t s ht/hd =0.25 < 0.6 v Nd/Nt =3.66 > 3 nờn cú th ding tr s
1 2
,
à à

trung bỡnh (ghi trong bng 3.2):
1 2
2; 3
à à
= =
1 1
2 2
2.10 20
3.4 12
x d
x t
l h m
l h m
à
à
= = =
= = =
Chiu di tớnh toỏn ct theo mt phng khung(l
y
) ly bng khong cỏch gia cỏc im c
nh khụng cho ct chuyn v theo phng dc nh(dm cu trc,ging ct,x ngang..).Ga
thit b trớ ging ct theo phng dc nh bng thộp hỡnh ch C ti cao trỡnh +4.8m ,tc l
khong cỏch gia phn ct tớnh t mt múng n dm hóm
1 2
5.2 ; 4 0.7 3.3
y y t dcc
l m l h h m= = = =
3.1.2. Chn v kim tra tit din ct trờn
T bng t hp ni lc chn cp ni lc tớnh toỏn:
31.995
7.103
0.78
M Tm
N T
Q T
=
=
=
õy l cp ni lc nguy him nht ti tit din ct trờn ,ly t trong bng t hp ni lc .
Chiu cao tit din chn t iu kin cng:

1 1
( ).
15 20
h H= ữ
chn h=59.4cm
B rng tit din chn theo cỏc iu kin cu to v cng:
B
f
=(0,3-0,5).h

1 1
( ).
20 30
f y
b l= ữ
chn b
f
= 30.2 cm
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

28
trêng §hhh viÖt nam- khoa ctt
®å ¸n tèt nghiÖp ngµnh xdd &cn gvhd: ths hoµng giang
Diện tích tiết diện cần thiết của cột xác định sơ bộ theo;
2
2
7.103 31,955.10
. 1,25 (2,2 2,8). 11,087
21.1 40.7,103
yc
A cm
 
= + ÷ =
 
 
(3-4)
Bề dày bản bụng:
1 1
( ). 0,6
70 100
w
t h cm= ÷ ≥
chọn t
w
=1,4 cm
Tiết diện cột chọn như sau:
+bản cánh: (2.3x30.2) cm
+Bản bụng: (1.4 x54.8) cm
tính các đặc trưng hình học của tiết diện đã chọn:
( )
2
3
3
2 4
3
3
4
3
3
. 2 215,64 . 3 5
2 132494,7 .(3 6)
12 12
2 10570,91 .(3 7)
12 12
24,78761 .(3 8)
7 .(3 9)
2
4461.102 (3 10)
2
700.06 (3
w w f f
f f
w w
x f f
f f
w w
y
x
x
y
y
x
x
y
y
A t h t b cm
t b
t h
J a t b cm
t b
t h
J cm
J
i cm
A
J
i cm
A
J
W cm
A
J
W cm
A
= + = −
 
= + + = −
 ÷
 ÷
 
= + = −
= = −
= = −
= = −
= = −
2
2
11)
138,92
76,72
f
w
A cm
A cm
=
=
Độ mảnh và độ mảnh quy ước của cột trên
[ ]
[ ]
4
4
3,8729 120.(3 12)
17,139 120.(3 13)
21
. 3,8729. 0.12247.(3 14)
2,1.10
21
. 17,139. 0.5419.(3 15)
2,1.10
x
x
x
y
y
y
x x
Y Y
l
i
l
i
f
E
f
E
λ λ
λ λ
λ λ
λ λ
= = < = −
= = < = −
= = = −
= = = −
2
31.995.10 215.64
. . 21,773
7.103 4461.102
x
x
M A
m
N W
= = =
(3-16)
Tra bảng IV-5 phụ lục với loại tiết diện số 5 ta có:
Svth: ®ç m¹nh linh líp xdd47-dh2 –

29
trêng §hhh viÖt nam- khoa ctt
®å ¸n tèt nghiÖp ngµnh xdd &cn gvhd: ths hoµng giang
Với A
f
/A
W
>1:
(1,9 0,1 ) 0,02.(6 ).
(1,9 0,1.21,773) 0,02.(6 21,773)0,12247 16,861
x x x
m m
η λ
= − − −
= − − − =
Từ đó:
. 16,861.21,773 367,12 20
e x
m m
η
= = = >

* Kiểm tra bền
3 5
2
. .(3 17)
7.103.10 31.995.10
.15,1 397.57 2100 /
215.64 132494.7
x
x
M
N
y R
A J
kg cm
σ γ
σ
= ± ≤ −
= ± = <
 Thoả mãn điều kiện bền
- Do m
1
>20 nên không cần kiểm tra ổn định tổng thể của cột
*. Kiểm tra ổn định cục bộ
a.Với bản cánh cột, theo bảng 3.3 có:
6
0
0
2,1.10
(0.36 0.1 ) (0.36 0.1.0,12274) 11,772.(3 18)
2100
30.2 1.4
6,26 11,772
2.2,3
f
f
b
E
t R
b
t
λ

 
= + = + = −
 
 
 

= = <
=>Thoả mãn điều kiện ổn định cục bộ
b.Với bản bụng cột
Có m=21,773 >1 và
0,12274 0.8
λ

= <
=>Thoả mãn điều kiện ổn định cục bộ
Vậy tiết diện cột đã chọn đạt yêu cầu.
H×nh 3-1: TiÕt diÖn cét trªn trôc D

Svth: ®ç m¹nh linh líp xdd47-dh2 –

30
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
3.1.3. Chn v kim tra tit din ct di
T bng t hp ni lc chn cp ni lc tớnh toỏn:
74,303
160,845
9,62
M Tm
N T
Q T
=
=
=
õy l cp ni lc nguy him nht ti tit din ct di ,ly t trong bng t hp ni lc .
Chiu cao tit din chn t iu kin cng:

1 1
( ).
15 20
h H= ữ
chn h=100cm
B rng tit din chn theo cỏc iu kin cu to v cng:
B
f
=(0,3-0,5).h

1 1
( ).
20 30
f y
b l= ữ
chn b
f
= 30cm
Din tớch tit din cn thit ca ct xỏc nh s b theo;

2
2
160,845 74,303.10
. 1,25 (2,2 2,8). 19,481
21.1 100.160,845
yc
A cm

= + ữ =


(3-4)
B dy bn bng:
1 1
( ). 0,6
70 100
w
t h cm= ữ
chn t
w
=1,8 cm
Tit din ct chn nh sau:
+bn cỏnh: (2.5x30) cm
+Bn bng: (1.8 x95) cm
tớnh cỏc c trng hỡnh hc ca tit din ó chn:
2
3
3
2 4
3
3
4
3
. 2 321 .(3 5)
2 485168,8 .(3 6)
12 12
2 11296,17 .(3 7)
12 12
38,7781 .(3 8)
5,932 .(3 9)
2
9703,375 .(3 10)
2
753,078
w w f f
f f
w w
x f f
f f
w w
y
x
x
y
y
x
x
y
y
A t h t b cm
t b
t h
J a t b cm
t b
t h
J cm
J
i cm
A
J
i cm
A
J
W cm
A
J
W cm
A
= + =

= + + =



= + =
= =
= =
= =
= =
3
2
2
.(3 11)
150
171
f
w
A cm
A cm

=
=
mnh v mnh quy c ca ct di
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

31
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang
[ ]
[ ]
4
4
5,157 120.(3 12)
87,66 120.(3 13)
21
. 5,157. 1,63.(3 14)
2,1.10
21
. 87,66. 2,77.(3 15)
2,1.10
x
x
x
y
y
y
x x
Y Y
l
i
l
i
f
E
f
E




= = < =
= = < =
= = =
= = =
2
74,303.10 321
. . 1,5282
160,845 9703,375
x
x
M A
m
N W
= = =
(3-16)
Tra bng IV-5 ph lc vi loi tit din s 5 ta cú:
Vi A
f
/A
W
=0,5:
(1,75 0,1 ) 0,02.(5 ).
(1,75 0,1.1,5282) 0,02.(5 1,5282)0,0163 1,596
x x x
m m

=
= =
Vi A
f
/A
W
=1:
(1,9 0,1 ) 0,02.(6 ).
(1,9 0,1.1,5282) 0,02.(6 1,5282)0,0163 1,7457
x x x
m m

=
= =
Vi A
f
/A
W
=0,8772 ni suy ta cú:
1,7089

=
T ú:
. 1,7089.1,5282 2,611 20
e x
m m

= = = <

*Kim tra n nh tng th ca ct di:
-iu kin n nh trong mt phng khung

x
lt ng
N
R
A


=
(3-20)
lt

: h s un dc ca cu kin chu nộn lch tõm
ng
A
: din tớch tit din nguyờn ca ct
Vi
2,611; 1,63
e x
m


= =
, tra bng II.2, ph lc II ta cú
0,45745
lt

=
2
2 2
160,845.10
109,5 / 2100 /
0,45745.321
x
lt ng
N
kg cm R kg cm
A


= = = < =
=>Tho món iu kin n nh trong mt phng khung.
-iu kin n nh ngoi mt phng khung
Mụ men tng ng ti tit din IV-IV ca phn ct di
21,907
c
M Tm=
Mụ men ln nht 1/3 chiu di on ct l:
42,234M Tm

=

max
0,5 0,5.74,303 37,1515 42,234M Tm M Tm

= = < =
Vy tr s mụmen kim tra n nh ngoi mt phng khung l
'
42,234M M Tm

= =
Kim tra theo iu kin:
y
y ng
N
R
C A


= <
(3-19)
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

32
trờng Đhhh việt nam- khoa ctt
đồ án tốt nghiệp ngành xdd &cn gvhd: ths hoàng giang

0,8766
y

=
tra bng II.1 ph lc II ta c
0,988
y

=
C: h s k n nh hng ca mụmen un M
x
v hỡnh dỏng tit din i vi n nh ca
ct theo phng vuụng gúc vi mt phng un.H s C c xỏc nh nh sau:
-Tớnh lch tõm tớnh i tng i m
x
theo M
2
' ' 42,234.10 321
0,868 5
160,845 9703,375
1
ng
x
x x
x
A
e M
m
N W
C
m



= = = = <
=
+
(3-21)
Tra bng II.5 ph lc II cú
6
3
2
1
2,10.10
87,66 3,14 3,14 99,3 1
2,1.10
132494,7
1 1 0,3 1 0,3 0,918
485168,8
1
0,5565
1 0,918.0,868
y c
x
E
R
J
m
J
C


= < = = = =
< = = =
= =
+
2
2 2
160,845.10
91,131 / 2100 /
0,5565.0,988.321
y
y ng
N
kg cm R kg cm
C A


= = = < =
=>Tho món iu kin n nh ngoi mt phng khung.
* Kim tra n nh cc b
a.Vi bn cỏnh ct, theo bng 3.3 cú:
6
0
0
2,1.10
(0.36 0.1 ) (0.36 0,1.1,63) 23,966
2100
30 1.8
5,64 23,966
2.2,5
f
f
b
E
t R
b
t



= + = + =




= = <
(3-18)
=>Tho món iu kin n nh cc b
b.Vi bn bng ct
Cú m=2,611 >1 v
1,63 0,8


= >
6
0
0 0
2,1.10
(0,9 0,5 ) (0,9 0,5.1,63) 54,233
2100
95
52,777 54,233
1,8
w
w w
h
E
t R
h h
t t



= + = + =



= = < =


(3-19)
=>Tho món iu kin n nh cc b
Vy tit din ct ó chn t yờu cu.
Svth: đỗ mạnh linh lớp xdd47-dh2

33

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×