Tải bản đầy đủ

Đề thi trắc nghiệm Vật Lý 14 toàn tập

VẬT LÝ 12 THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 14)
biên soạn giảng dạy thầy : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :hondacodon_bkhn@yahoo.com
Câu 1. Trong thí nghiệm Young (I-âng) về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng có bước
sóng nằm trong khoảng từ 0,40(μm) đến 0,75(μm). Khoảng cách giữa hai khe là 0,5(mm), khoảng cách từ hai
khe đến màn là 1,5(m). Chiều rộng của quang phổ bậc 2 thu được trên màn là
A. 2,4(mm). B. 4,5(mm). C. 2,8(mm). D. 2,1(mm).
Câu 2. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k = 100(N/m) và vật nặng khối lượng m = 100(g). Kéo
vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm), rồi truyền cho nó vận tốc
(cm/s)3π20
hướng
lên. Lấy π
2
= 10; g = 10(m/s
2
). Trong khoảng thời gian
4
1
chu kỳ quảng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu
chuyển động là A. 4,00(cm). B. 5,46(cm). C. 8,00(cm). D. 2,54(cm).
Câu 3: Hạt nhân

226
88
Ra
biến đổi thành hạt nhân
222
86
Rn
do phóng xạ
A. α và β
-
. B. β
-
. C. α. D. β
+
Câu 4 : Đối với sự lan truyền sống điện từ thì
A. vectơ cường độ điện trường
E
ur
cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ
B
ur
vuông góc
với vectơ cường độ điện trường
E
ur
.
B. vectơ cường độ điện trường
E
ur
và vectơ cảm ứng từ
B
ur
luôn cùng phương với phương truyền sóng.
C. vectơ cường độ điện trường
E
ur
và vectơ cảm ứng từ
B
ur
luôn vuông góc với phương truyền sóng.


D. vectơ cảm ứng từ
B
ur
cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường
E
ur
vuông góc
với vectơ cảm ứng từ
B
ur
.
Câu 5: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của
A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron).
B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.
C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.
Câu 6: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ
phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất
phóng xạ ban đầu?A. 25%. B. 75%. C. 12,5%. D. 87,5%.
Câu 7: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Câu 8: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f
1
, f
2
(với f
1
< f
2
) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều
xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V
1
, V
2
. Nếu chiếu đồng thời hai bức
xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là
A. (V
1
+ V
2
). B. V
1
– V
2
. C. V
2
. D. V
1
.
Câu 9: Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)?
A. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
B. Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren.
C. Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó.
D. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.
Câu 10 . Trong thí nghiệm của Young (I-âng), khoảng cách giữa hai khe là 0,5(mm), khoảng cách giữa hai khe
đến màn là 2(m). Nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,5(μm) và λ
2
= 0,6(µm). Khoảng cách
ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm là
A. 12,0(mm). B. 2(mm). C. 6,0(mm). D. 2,4(mm).
Câu 11. Một tế bào quang điện có anôt và catốt đều là những bản kim loại phẳng, đặt song song, đối diện và
cách nhau một khoảng d. Đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế U
1
(U
1
> 0), sau đó chiếu vào một điểm trên
Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2009 của BGD&ĐT
A
C
VẬT LÝ 12 THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 14)
biên soạn giảng dạy thầy : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :hondacodon_bkhn@yahoo.com
catốt một tia sáng có bước sóng λ . Tìm bán kính lớn nhất của vùng trên bề mặt anốt có electron đập vào. Biết
hiệu điện thế hãm của kim loại làm catốt ứng với bức xạ trên là U
2
.
A.
.
U
U
d2R
2
1
=
B.
.
U
U
d2R
1
2
=
C.
.
U
U
d2R
2
1
=
D.
.
U
U
d2R
1
2
=
Câu 12 . Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m. Nếu tăng khối lượng của vật thành 2.m thì tần số dao
động của vật là
A. f. B. 2f. C.
.f.2
D.
2
f
.
Câu 13. Hai vật A và B lần lượt có khối lượng là 2m và m được nối với nhau và treo vào một lò xo thẳng đứng
bằng các sợi dây mảnh, không dãn (hình vẽ 1). g là gia tốc rơi tự. Khi hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng,
người ta cắt đứt dây nối hai vật. Gia tốc của A và B ngay sau khi dây đứt lần lượt là
A.
2
g

2
g
. B. g và
2
g
. C.
2
g
và g. D. g và g.
Câu 14. Chiếu chùm sáng trắng có bước sóng từ 0,40(µm) đến 0,75(µm) vào một tấm kim loại cô lập về điện
thì điện thế cực đại trên tấm kim loại là V = 0,625(V) .Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 0,50(µm). B. 0,40(µm). C. 0,75(µm). D. 0,55(µm).
Câu 15 . Một cuộn dây có điện trở thuần R được mắc vào mạng điện [100(V); 50(Hz)] thì cảm kháng của nó là
100(Ω) và cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là
).A(
2
2
Mắc cuộn dây trên nối tiếp với một tụ điện có điện
Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2009 của BGD&ĐT
B
A
Hình vẽ 1
C
VẬT LÝ 12 THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 14)
biên soạn giảng dạy thầy : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :hondacodon_bkhn@yahoo.com
dung C (với C < 4µF) rồi mắc vào mạng điện [200(V), 200(Hz)] thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó vẫn

).A(
2
2
Điện dung C có giá trị là
A. 1,20(µF). B. 1,40(µF). C. 3,75(µF). D. 2,18(µF).
Câu 16 . Thời gian để số hạt nhân của một chất phóng xạ giảm e lần là 199,1(ngày). Chu kỳ bán rã của chất
phóng xạ này là
A. 86,98(giờ). B. 129,6(giây). C. 191,1(ngày). D. 138(ngày).
Câu 17 .Một con lắc đơn có chiều dài 1(m) dao động tại nơi có g = 10(m/s
2
), phía dưới điểm treo theo phương
thẳng đứng, cách điểm treo 50(cm) người ta đóng một chiếc đinh sao cho con lắc vấp vào đinh khi dao động
(hình vẽ 2). Lấy π
2
= 10. Chu kì dao động với biên độ nhỏ của con lắc là
A. T = 2(s). B. T ≈ 1,71(s).
C. T ≈ 0,85(s). D. T =
).s(2
Câu 1 8 . Ta cần truyền một công suất điện 1(MW) đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 1 pha, hiệu điện thế hiệu
dụng 10(kV). Mạch điện có hệ số công suất cosϕ = 0,85. Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên đường dây
không quá 5% công suất truyền thì điện trở của đường dây phải có giá trị
A. R ≤ 3,61(Ω). B. R ≤ 361(Ω). C. R≤ 3,61(kΩ). D. R ≤ 36,1(Ω).
Câu 1 9 . Gọi
321
u ,u ,u
, lần lượt là hiệu điện thế xoay chiều tức thời ở hai đầu điện trở thuần R, tụ điện C và
cuộn cảm L của đoạn mạch RLC thì hệ thức liên hệ giữa
321
u ,u ,u
và cường độ dòng điện i trong mạch là
A.
.
Z
u
i
L
3
=
B.
.
R
u
i
1
=
C.
.
Z
u
i
C
2
=
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 20. Một cuộn dây hình chữ nhật, kích thước 20cm x 30cm, gồm 100 vòng dây, được đặt trong một từ
trường đều có cảm ứng từ 0,2(T). Trục đối xứng của khung dây vuông góc với từ trường. Cuộn dây quay
quanh trục đó với vận tốc 1200vòng/phút. Chọn t = 0 là lúc mặt cuộn dây hợp với véc tơ cảm ứng từ góc α =
30
0
. Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong cuộn dây là
A.
).)(
6
40cos(.8,150 Vte
π
π
+=
B.
).)(
6
20cos(.0,24 Vte
π
+=
C.
).)(
3
20cos(.0,24 Vte
π
+=
D.
).)(
3
40cos(.8,150 Vte
π
π
+=
Câu 21. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng O kéo con lắc về phía dưới, theo phương thẳng
đứng, thêm 3(cm) rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Khi con lắc cách vị trí cân
bằng 1(cm), tỷ số giữa thế năng và động năng của hệ dao động là
A.
8
1
. B.
9
1
. C.
2
1
. D.
3
1
.
Câu 22. Gọi I
o
là cường độ âm chuẩn. Nếu mức cường độ âm là 1(dB) thì cường độ âm
A. I
o
= 1,26 I. B. I = 1,26 Io. C. I
o
= 10 I. D. I = 10 Io.
Câu 23. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung cho hiện tượng phóng xạ và hiện tượng phân
hạch?
A. Giải phóng năng lượng dưới dạng động năng các hạt. B. Không phụ thuộc vào
các tác động bên ngoài.
C. Phóng ra tia γ. D. Là phản ứng hạt nhân.
Câu 2 4. Cho mạch điện như hình 4, R = 10(Ω), L =
);H(
1,0
π
C =
);F(
500
µ
π
t)(V) .100sin(2Uu
AB
π=
(không
đổi). Để i và u
AB
cùng pha, người ta ghép thêm vào mạch một tụ điện có điện dung C
0
. Giá trị C
0
và cách ghép
C
0
với C là
Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2009 của BGD&ĐT
B
C
L;R
Hình vẽ 4
A
+
E,r
VẬT LÝ 12 THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 14)
biên soạn giảng dạy thầy : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :hondacodon_bkhn@yahoo.com
A. ghép song song, C
0
=
π
250
(µF). B. ghép nối tiếp, C
0
=
π
250
(µF).
C. ghép song song,
).F(
500
C
0
µ
π
=
D. ghép nối tiếp,
).F(
500
C
0
µ
π
=
Câu 25. Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12(cm) đang dao động
vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng λ = 1,6cm. C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước,
cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8(cm). Số điểm dao động cùng pha với nguồn ở
trên đoạn CD làA. 3. B. 10. C. 5. D. 6.
Câu 26. Trong mạch dao động điện tử LC (L không đổi), nếu tần số của mạch phát ra tăng n lần thì cần
A. tăng điện dung C lên n lần. B. giảm điện dung C xuống n
2
lần.
C. giảm điện dung C xuống n lần. D. tăng điện dung C lên n
2
lần.
Câu 27. Biểu thức của điện tích, trong mạch dao động LC lý tưởng, là
t)(C).10.2sin(10.2q
47−
=
. Khi
)C(10q
7−
=
thì dòng điện trong mạch làA.
).mA(3
B.
).mA(3.3
C. 2(mA). D.
).mA(3.2
Câu 28. Sau 24 giờ số nguyên tử Radon giảm đi 18,2% (do phóng xạ) so với số nguyên tử ban đầu. Hằng số
phóng xạ của Radon làA. λ = 2,315.10
-6
(s
-1
). B. λ = 2,315.10
-5
(s
-1
). C. λ = 1,975.10
-6
(s
-1
). D. λ = 1,975.10
-
5
(s
-1
).
Câu 29. Xem khối lượng của prôton và nơtron xấp xỉ bằng nhau, bất đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. m
α

> m
T
> m
D
. B. m
α
> m
D
> m
T
. C. m
T
> m
D
> m
α
. D. m
T
> m
α
> m
D
.
Câu 30 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm
hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng
chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất
cùng màu với vân chính giữa làA. 4,9 mm. B. 19,8 mm. C. 9,9 mm. D. 29,7 mm.
Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương
hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
và π
2
= 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo
có độ lớn cực tiểu làA.
4
s
15
. B.
7
s
30
. C.
3
s
10
D.
1
s
30
.
Câu 32: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệu
điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha
2
π
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện
trở thuần R với cảm kháng Z
L
của cuộn dây và dung kháng Z
C
của tụ điện là
A. R
2
= Z
C
(Z
L
– Z
C
). B. R
2
= Z
C
(Z
C
– Z
L
). C. R
2
= Z
L
(Z
C
– Z
L
). D. R
2
= Z
L
(Z
L
– Z
C
).
Câu 33 . Độ to của âm phụ thuộc vào
A. bước sóng và năng lượng âm. B. tần số và mức cường độ âm.
C. tần số và biên độ âm. D. vận tốc truyền âm.
Câu 34 . Trong động cơ không đồng bộ ba pha thì
A. cảm ứng từ tổng cộng của 3 cuộn dây quay với tần số bằng ba lần tần số của dòng điện.
B. phần cảm là phần quay, phần đứng yên là phần ứng.
C. cảm ứng từ tổng cộng của 3 cuộn dây quay với tần số bằng tần số của dòng điện.
D. cảm ứng từ của 3 cuộn dây biến thiên điều hoà cùng pha, cùng tần số.
Câu 35. Trường hợp nào trong các trường hợp sau đây xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A. Chiếu chùm sáng hẹp phát ra từ bóng đèn điện, vuông góc vào mặt nước.
B. Chiếu chùm sáng hẹp đơn sắc vào lăng kính thuỷ tinh.
C. Chiếu chùm sáng hẹp phát ra từ bóng đèn điện, xiên góc vào mặt nước.
D. Tất cả các trường hợp trên.
Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2009 của BGD&ĐT
+
E,r
VẬT LÝ 12 THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 14)
biên soạn giảng dạy thầy : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :hondacodon_bkhn@yahoo.com
Câu 36. Khi sóng điện từ truyền lan trong không gian thì véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ có
phương
A. song song với phương truyền sóng. B. song song với nhau.
C. vuông góc với nhau và song song với phương truyền sóng. D. vuông góc với nhau.
Câu 37. Trong thí nghiệm Young (I-âng) về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc. Nếu dịch
màn quan sát đi một đoạn 0,2(m) theo phương song song với mặt phẳng hai khe thì khoảng vân thay đổi một
lượng bằng 500 lần bước sóng. Khoảng cách giữa hai khe là
A. 0,20(mm). B. 0,40(mm). C. 0,40(cm). D. 0,20(cm).
Câu 38. Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A
1
= 3cm và
A
2
= 4cm. Biên độ của dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 5,7(cm). B. 1,0(cm). C. 7,5(cm). D. 5,0(cm).
Câu 39. Điều nào sau đây là sai khi nói về tia γ ?
A. Khi đi trong không khí, tia γ làm ion hoá chất khí và mất dần năng lượng.
B. Tia γ không bị lệch trong điện trường và từ trường.
C. Tia γ phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D. Tia γ là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia Rơnghen.
Câu 40. Độ phóng đại ảnh k trong trường hợp vật thật đối với thấu kính hội tụ không nhận giá trị nào sau
đây?
A. 0 > k > -1. B. k < -1. C. k > 1. D. 1 > k > 0.
Câu 41. Một mẫu chất phóng xạ vào thời điểm t có độ phóng xạ là 548(Bq). Sau thời gian 48(phút), độ phóng
xạ giảm xuống còn 213(Bq). Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là
A. 50,84(phút). B. 73,28(phút). C. 35,21(phút). D. 31,44(phút).
Câu 42. Cho hai bóng đèn điện hoàn toàn giống nhau cùng chiếu sáng vào một bức tường thì
A. ta có thể quan sát được hệ vân giao thoa.
B. không quan sát được vân giao thoa, vì đây không phải là hai nguồn sáng kết hợp.
C. không quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng do đèn phát ra không phải là ánh sáng đơn sắc
D. không quan sát được vân giao thoa, vì đèn không phải là nguồn sáng điểm.
Câu 43. Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f
1
thì cảm kháng là 36(Ω) và dung kháng là 144(Ω). Nếu
mạng điện có tần số f
2
= 120(Hz) thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Giá
trị f
1
làA. 480(Hz). B. 30(Hz). C. 50(Hz). D. 60(Hz).
Câu 44. Máy phát điện 1 chiều có
A. bộ góp thực chất là một bộ chỉnh lưu hai nửa chu kỳ.
B. nguyên tắc hoạt động khác với máy phát điện xoay chiều 1 pha.
C. phần ứng là stato.
D. cách đưa dòng điện ra ngoài giống máy phát điện xoay chiều 1 pha.
Câu 45. Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi
A. có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại. B. có ánh sáng thích hợp chiếu vào chất bán dẫn.
C. nung nóng chất bán dẫn. D. có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại và chất
bán dẫn.
Câu 46. Mạch dao động LC như hình vẽ 3: E = 12V, điện trở trong r = 0,5Ω. Đóng K cho dòng điện chạy
trong mạch. Khi dòng điện ổn định thì ngắt K, trong mạch có dao động điện từ với hiệu điện thế ở 2 bản tụ C
có dạng
).V)(t10.2cos(48 u
6
π=
Biết cuộn dây là thuần cảm. Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị:
A.
)H(
2
2
L µ
π
=

).F(
4
2
C µ
π
=
B.
)H(
1
L µ
π
=

).F(
4
1
C µ
π
=
C.
)H(
4
1
L
π
=

).F(
1
C µ
π
=
D.
)H(
2
L
π
=

).F(
2
2
C µ
π
=
Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2009 của BGD&ĐT
L
C
+
k

E,r
Hình vẽ 3

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×