Tải bản đầy đủ

bài giảng toán 3 chương 4 bài 3 so sánh các số trong phạm vi 100 000

Toán:
120
1230
<
Bài mới:
1. So sánh các cặp số sau:
100 000 và 99 999
Ví dụ 1
Toán:
Vì 100000 có nhiều chữ số hơn nên: 100 000 > 99 999
99 999 < 100 000
100000 > 99999
* So sánh 76200 và 76199
Ví dụ 2
Toán:
- Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh
các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
- Các cặp chữ số hàng chục nghìn,
hàng nghìn như nhau.
- Ở hàng trăm có 2 > 1

76200 > 76199
76200 > 76199
76199 < 76200
2. So sánh các số có 5 chữ số:


Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
99 999 < 100 000100 000 > 99 999

Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số
ở cũng 1 hàng từ trái sang phải.
25 672 > 25 63870 645 > 69 982


Nếu hai số có các cặp chữ số ở hàng chục nghìn,
hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, và hàng đơn vị
đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
34 859 = 34 859
Toán:
99 999 100 00099 999 < 100 000
35 276 35 27535 276 > 35 275
8000 7999 + 18000 = 7999 + 1
4589 10 0014589 < 10 001
BÀI SỐ 1 :
> =<
4589 10 001
8000 7999 + 1
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
86 573 96 573
3527 3519 86 573 96 5733527 > 3519 86 573 < 96 573
Toán:
89 999 90 000
67 628 67 728
69 731 69 713
89 156 98 516
79 650 79 650 78 659 76 860
89 999 < 90 000
67 628 < 67 728
69 731 > 69 713
89 156 < 98 516
79 650 = 79 650 78 659 > 76 860
BÀI SỐ 2:
> =<
89 156 98 516
69 731 69 713
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
78 659 76 860
Toán:
BÀI SỐ 3 :
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau:
83 269; 92 368; 29 863; 68 932
83 269
92 368
29 863
68 932
b) Tìm số bé nhất trong các số sau:
74 203; 100 000; 54 307; 90 241
74 203
100 000
54 307
90 241
B
C
Chọn đáp án đúng
Toán:
BÀI SỐ 4 :
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
30 620; 8258; 31 855; 16 999
8258; 16 999; 30 620; 31 855
Toán:

Dặn học sinh về nhà học bài.
Toán:
Chúc thầy cô mạnh khoẻ,
chúc các em học giỏi
Hẹn gặp lại

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×