Tải bản đầy đủ

bài giảng toán 3 chương 2 bài 3 nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)

Huyện Ninh Giang
Tỉnh Hải Dương
Bài 3:
Nhân số có hai chữ
số với số có một
chữ số (có nhớ)
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Toán 3
Kiểm tra:
11
5
42
2
13
3
32
3
x
x
x
x

Toán
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
26 x 3 = ?
Đọc phép nhân
26
3
x
Toán
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
26 x 3
2
3
x
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8, nhớ 1
* 3 nhân 2 bằng 6, 6 thêm 1 bằng 7, viết 7.
6
26 x 3 = ?
7
8
26 x 3 = 78
Phép nhân này có gì khác các phép nhân đã học?
Toán
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
54 x 6
5
6
x
* 4 nhân 6 bằng 24, viết 4, nhớ 2
* 5 nhân 6 bằng 30, thêm 2 bằng 32, viết 32.
4
2
4
54 x 6 = 324
Hai phép tính 26 x 3 và 54 x 6 có điểm gì giống và
khác nhau?
3
Toán
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
Nêu các bước thực hiện phép nhân số có 2 chữ số với
số có 1 chữ số ?
- Đặt tính
- Tính theo thứ tự từ phải sang trái
* Lưu ý: Ở các lần nhân, nếu tích lớn hơn hoặc bằng
10 thì ta nhớ sang lần nhân tiếp theo.
Toán
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
Bài 1: Tính
a)
47
2
28
6
25
3
36
4
x
x x x
b)
Toán
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
Bài 1: Tính
a)
47
2
28
6
25
3
36
4
x
x x x
b)
94
168
75
144
Toán
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
Bài 2: Mỗi cuộn vải dài 35m. Hỏi 2 cuộn vải như
thế dài bao nhiêu mét?
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
Bài
giải
Hai cuộn vải như thế dài số mét là:
35 x 2 = 70 (mét)
Đáp số: 72 mét
Gợi ý:
Toán
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
Bài 3:
a) Cho x : 6 = 12
A. 72
B. 612 C. 62
Chọn giá trị đúng của x:
b) Cho x : 4 = 23
A. 812
B. 92 C. 82
Chọn giá trị đúng của x:
Toán
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
Tính:
16
6
82
5
18
4

99
3
x
x
x x
96
410
72
297

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×