Tải bản đầy đủ

bài giảng hóa học 10 bài 33 axit sunfuric và muối sunfat

D. tác dụng với dung dịch kiềm có thể tạo ra hai loại muối.
A. đều có tính oxi hóa mạnh.
B. đều tan nhiều trong nước.
C. khi tan trong nước tạo dung dịch axit mạnh.
BẠN ĐÚNG RỒI.
BẠN SAI RỒI.
Câu 1:
Câu 1:
Điểm giống nhau giữa hiđrô sunfua và lưu huỳnh đioxit là
C. không phải chất oxi hóa, không phải chất khử.
A. là chất oxi hóa.
B. là chất khử.
D. vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
BẠN ĐÚNG RỒI.
BẠN SAI RỒI.
Câu 2:
Câu 2:
Đồ dùng bằng bạc bị hóa đen trong không khí là do phản ứng
2H
2

S + 4Ag + O
2
→ 2Ag
2
S + 2H
2
O
Trong phản ứng trên H
2
S đóng vai trò
C. FeS + HNO
3

A. S + H
2

B. FeS + HCl →
D. Na
2
S + H
2
SO
4
loãng →
BẠN ĐÚNG RỒI.
BẠN SAI RỒI.
Câu 2:
Câu 2:
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không dùng để điều chế
H
2
S ?
I- AXIT SUNFURIC
1. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. ỨNG DỤNG
4. SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
II- MUỐI SUNFAT. NHẬN BIẾT ION SUNFAT
1. MUỐI SUNFAT
2. NHẬN BIẾT ION SUNFAT


TIẾT 53-54
TIẾT 53-54
BÀI 33
BÀI 33
1- Tính chất vật lý.
2- Tính chất hóa học.
Axit sunfuric
H
2
SO
4
Công thức cấu tạo
H O O
S
H O O
H O O
S
H O O
3- Ứng dụng.
TIẾT 53-54
TIẾT 53-54
BÀI 33
BÀI 33
1- Tính chất vật lý.
2- Tính chất hóa học.
 Trạng thái:
………………………………………………….…….
 Màu sắc:
……………………………….
 Tính bay hơi :
…………………………………
 Khả năng tan trong nước :
……………………………….
Chất lỏng sánh như dầu.
Không màu.
Không bay hơi.
Tan vô hạn.
Axit sunfuric khi tan trong nước tỏa nhiều nhiệt.
→ Muốn pha loãng axit sunfuric đặc, người ta
phải rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng
đũa thủy tinh và không được làm ngược lại.
3- Ứng dụng.
TIẾT 53-54
TIẾT 53-54
BÀI 33
BÀI 33
1- Tính chất vật lý.
2- Tính chất hóa học.
Hình ảnh bỏng axit sunfuric.
3- Ứng dụng.
TIẾT 53-54
TIẾT 53-54
BÀI 33
BÀI 33
1- Tính chất vật lý.
2- Tính chất hóa học.
a. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
Đổi màu quỳ tím thành đỏ.
Tác dụng với kim loại hoạt động, giải phóng khí
hidro.
Tác dụng với oxit bazơ và với bazơ.
Tác dụng được với nhiều muối.
3- Ứng dụng.
TIẾT 53-54
TIẾT 53-54
BÀI 33
BÀI 33
1- Tính chất vật lý.
2- Tính chất hóa học.
a. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
2 4(loãng)
Fe+ H SO →
4 2
FeSO + H ↑
2 4(loãng)
CuO+ H SO →
4 2
CuSO + H O
2 2 4(loãng)
Cu(OH) + H SO →
4 2
CuSO + 2H O
2 2 4(loãng)
BaCl + H SO →
4
BaSO +2HCl↓
3- Ứng dụng.
TIẾT 53-54
TIẾT 53-54
BÀI 33
BÀI 33
1- Tính chất vật lý.
2- Tính chất hóa học.
Axit sunfuric đặc có đầy đủ tính chất của một axit
mạnh.
3- Ứng dụng.
b. Tính chất của axit sunfuric đặc
Lưu ý: Kim loại trong bazo, oxit bazo, muối phải
có hóa trị cao nhất.
TIẾT 53-54
TIẾT 53-54
BÀI 33
BÀI 33
1- Tính chất vật lý.
2- Tính chất hóa học.
b. Tính chất của axit sunfuric đặc
Tác dụng với kim loại:
- Tính oxi hóa mạnh:
Cu + H
2
SO
4

(đặc)

t
0
Cu + 2H
2
SO
4

(đặc)
→ CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
t
0
0
+6 +2
+4
[O][K]
3- Ứng dụng.
H
2
SO
4
đặc, nóng thì oxi hóa được hầu hết
các kim loại trừ Au và Pt.
TIẾT 53-54
TIẾT 53-54
BÀI 33
BÀI 33
1- Tính chất vật lý.
2- Tính chất hóa học.
Lưu ý : Đối với kim loại nhiều hóa trị, axit
sunfuric đặc sẽ oxi hóa kim loại đó đến hóa trị cao
nhất.
H
2
SO
4
đặc nguội thụ động hóa một số kim loại Al,
Fe,
b. Tính chất của axit sunfuric đặc
3- Ứng dụng.
2Fe + 6H
2
SO
4

(đặc)
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 5SO
2
+ 6H
2
O
t
0
0
+6 +3
+4
[O][K]
TIẾT 53-54
TIẾT 53-54
BÀI 33
BÀI 33
1- Tính chất vật lý.
2- Tính chất hóa học.
b. Tính chất của axit sunfuric đặc
- Tính oxi hóa mạnh:
C + H
2
SO
4

(đặc)

t
0
C + 2H
2
SO
4

(đặc)
→ CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O
t
0
0
+6 +4
+4
[O][K]
3- Ứng dụng.
Tác dụng với phi kim:
H
2
SO
4
đặc, nóng thì oxi hóa được nhiều phi
kim như C, S, P…
TIẾT 53-54
TIẾT 53-54
BÀI 33
BÀI 33
1- Tính chất vật lý.
2- Tính chất hóa học.
b. Tính chất của axit sunfuric đặc
- Tính oxi hóa mạnh:
8HI + H
2
SO
4

(đặc)
→ 4I
2
+ H
2
S + 4H
2
O
-1
+6 0
-2
[O][K]
3- Ứng dụng.
Tác dụng với hợp chất:
H
2
SO
4
đặc, nóng oxi hóa được nhiều hợp
chất
TIẾT 53-54
TIẾT 53-54
BÀI 33
BÀI 33
1- Tính chất vật lý.
2- Tính chất hóa học.
b. Tính chất của axit sunfuric đặc
- Tính háo nước:
Tiếp theo, một phần cacbon bị H
2
SO
4
đặc oxi
hóa thành khí CO
2
cùng với SO
2
bay lên làm sủi
bọt, đẩy cacbon ra ngoài cốc.

2 4 2 2 2
C+ 2H SO CO + 2SO + 2H O→
→ Khi sử dụng axit sunfuric phải hết sức thận
trọng.
→
2 4(ñaëc)
H SO
12 22 11 2
C H O 12C+11H O
3- Ứng dụng.
TIẾT 53-54
TIẾT 53-54
BÀI 33
BÀI 33
1- Tính chất vật lý.
2- Tính chất hóa học.
Axit
sunfuric
Sản xuất phân bón
Chế biến dầu mỏ
Chất giặt rửa tổng hợp
Chất dẻo
Tơ sợi hóa học
Sơn màu
Phẩm nhuộm
3- Ứng dụng.
Thuốc trừ sâu

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×