Tải bản đầy đủ

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 5 những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
Các thầy giáo, cô giáo về dự giờ toán của lớp
Bài 5: NHỮNG HẰNG ĐẲNG
THỨC ĐÁNG NHỚ (TIẾP)
Bài giảng Đại số 8
KIỂM TRA BÀI CŨ:
HS1: Viết hằng đẳng thức:
Chữa bài 28(a) SGK
Lời giải
Lời giải bài 28(a).
( )
( )
=−
=+
3
3
ba
ba
( )
( )

3223
3
3223
3
33
33
babbaaba
babbaaba
−+−=−
+++=+
( )
( )
10001046
4
44.34.3
644812
3
3
3
3223
23
==+=
+=
+++=
+++
x
xxx
xxx
HS2: Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào đúng:





Chữabài tập 28(b) SGK
Lời giải bài 28(b)


( ) ( )
( ) ( )
( )
( )
32
3
23
3
22
33
3311)
81262)
)
)
xxxxd
xxxxc
xyyxb
abbaa
−−−=−
+++=+
−=−
−=−
( ) ( )
800020
2222
22.32.3
8126
3
33
3223
23
==
−=−=
−+−=
−+−
x
xxx
xxx
S
Đ
Đ
S
Tính :
(với a, b là số tuỳ ý)
Lời giải:
Phát biểu hằng đẳng thức (6) bằng lời
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TIẾP)
( )
( )
22
bababa +−+
( )
( )
33
322223
22
ba
babbaabbaa
bababa
+=
+−++−=
+−+
6. TỔNG HAI LẬP PHƯƠNG
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng
có:
Áp dụng:
a) Viết x
3
+8 dưới dạng tích
Giải: x
3
+8 = x
3
+ 2
3
= (x + 2)( x
2
- 2x + 4)
b) Viết (x+1)(x
2
-x +1) dưới dạng tổng
Giải: (x+1)(x
2
-x+1) = (x+1)(x
2
-x.1+1
2
)
=x
3
+1
A
3
+B
3
=(A+B)(A
2
-AB+B
2
) (6)
Bài 30(a) tr16 SGK
Rút gọn biểu thức:
Lời giải:
? 3. Tính: (với a, b là các số
tuỳ ý)
Lòi giải
?. Phát biểu hằng đẳng thức (7) bằng lời.
( )
( ) ( )
32
54933 xxxx +−+−+
( )
( )
275427
543
)54(933
33
333
32
−=−−+=
−−+=
+−+−+
xx
xx
xxxx
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:
7. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có.
Áp dụng:
a) Tính:
b) Viết 8x
3
-y
3
dưới dạng tích
Lời giải a) (x-1)(x
2
+x+1) = x
3
-1
3
= x
3
- 1
b) 8x
3
-y
3
= (2x)
3
– y
3
= (2x-y)[(2x)
2
+2xy+y
2
]
= (2x-y)(4x
2
+2xy+y
2
)
( )
( )
22
bababa ++−
( )
( )
33
322223
22
ba
babbaabbaa
bababa
−=
−−−++=
++−
A
3
-B
3
= (A-B)(A
2
+AB+B
2
) (7)
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TIẾP)
6. TỔNG HAI LẬP PHƯƠNG
A
3
+B
3
= (A+B)(A
2
-AB+B
2
) (6)
( )
( )
11
2
++− xxx
6. TỔNG HAI LẬP PHƯƠNG
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:
7. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:

Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
1) (A+B)
2
= A
2
+2AB+B
2
2) (A-B)
2
= A
2
-2AB+B
2
3) A
2
-B
2
= (A-B) (A+B)
4) (A+B)
3
= A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
3
5) (A-B)
3
= A
3
-3A
2
B+3AB
2
-B
3
6) A
3
+B
3
= (A+B)(A
2
-AB+B
2
)
7) A
3
-B
3
= (A-B)(A
2
+AB+B
2
)
Hãy đánh dấu x vào ô có đáp số đúng
của tích sau: (x+2)(x
2
-2x+4)
Bài 30(b): Rút gọn biểu thức
(2x+y)(4x
2
-2xy+y
2
)-(2x-y)(4x
2
+2xy+y
2
)
Lời giải:
(2x+y)(4x
2
-2xy+y
2
)-(2x-y)(4x
2
+2xy+y
2
)
=[(2x)
3
+y
3
] – [(2x)
3
-y
3
]
=8x
3
+y
3
-8x
3
+y
3
=2y
3
? Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
đã học ra giấy nháp
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TIẾP)
x
3
+8
x
3
-8
(x+2)
3
(x-2)
3
A
3
+B
3
= (A+B)(A
2
- AB +B
2
) (6)
A
3
-B
3
= (A-B)(A
2
+AB +B
2
) (7)
X
Làm bài tập 31(b)tr 16 SGK
Chứng minh rằng: a
3
+b
3
= (a+b)
3
- 3ab(a+b)
Lời giải: BĐVP: (a+b)
3
- 3ab(a+b)
=a
3
+3a
2
b+3ab
2
+b
3
-3a
2
b-3ab
2
=a
3
+b
3
=VT
Áp dụng: Tính a
3
+b
3
biết a.b= 6 và a+b =-
5
a
3
+b
3
= (a+b)
3
- 3ab(a+b)
= (-5)
3
-3.6.(-5) = -125 + 90 = -35
Dãy bàn phía ngoài làm bài 32(a) tr 16 SGK
Dãy bàn phía trong làm bài 32(b) tr 16 SGK
Lời giải:
a) (3x+y)(9x
2
-3xy + y
2
) = 27x
3
+ y
3

b) (2x – 5)(4x
2
+ 10x + 25) = 8x
3
– 125
6. TỔNG HAI LẬP PHƯƠNG
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:

7. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:

Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TIẾP)
A
3
+B
3
= (A+B)(A
2
- AB +B
2
) (6)
A
3
-B
3
= (A-B)(A
2
+AB +B
2
) (7)
1/ (A+B)
2
=A
2
+2AB+B
2
2/ (A-B)
2
=A
2
-2AB +B
2
3/ A
2
-B
2
= (A-B)(A+B)
4/ (A+B)
3
=A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
3
5/ (A-B)
3
=A
3
-3A
2
B+3AB
2
-B
3
6/ A
3
+B
3
=(A+B)(A
2
-AB+B
2
)
7/ A
3
-B
3
= (A-B)(A
2
+AB+B
2
)
Các khẳng định sau đúng hay sai ?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Học thuộc bảy hằng đẳng thức đáng
nhớ
* Làm bài tập 31(b), 33, 36, 37, tr16, 17
SGK, số 17, 18tr5 SBT
**********************
( ) ( )
( )
( )
( )( )
( )
( )
( )
3322
33
3
22
3223
3
22
3
)
)
)
33)
)
baaabbbae
babad
yxyxyxc
babbaabab
babababaa
+=+−+
−=−
−+=+
+++=+
++−=−
S
Đ
S
S
Đ
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TIẾP)
6. TỔNG HAI LẬP PHƯƠNG
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:

7. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:
Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
A
3
+B
3
= (A+B)(A
2
- AB +B
2
) (6)
A
3
-B
3
= (A-B)(A
2
+AB +B
2
) (7)
1/ (A+B)
2
=A
2
+2AB+B
2
2/ (A-B)
2
=A
2
-2AB +B
2
3/ A
2
-B
2
= (A-B)(A+B)
4/ (A+B)
3
=A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
3
5/ (A-B)
3
=A
3
-3A
2
B+3AB
2
-B
3
6/ A
3
+B
3
=(A+B)(A
2
-AB+B
2
)
7/ A
3
-B
3
= (A-B)(A
2
+AB+B
2
)
Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo
và các em học sinh!
Xin chân thành cảm ơn!
Hẹn gặp lại

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×