Tải bản đầy đủ

Hóa học 9: Ôn tập đầu năm





Chất
Hợp chất
Đơn chất
Kim loại Phi kim Hợp chất vô cơ Hợp chất hữu cơ
Hạt hợp thành là các nguyên tử hay phân tử Hạt hợp thành là các phân tử
Vật thể
Tự nhiên và nhân tạo
Tạo nên từ một nguyên tố hóa học
Tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên
Tạo nên từ nguyên tố hóa học
Có mấy loại vật thể? Kể ra ?Các vật thể được tạo ra từ đâu?Chất được tạo nên từ đâu?Chất được chia làm mấy loại ?Đơn chất là gì ? Hợp chất là gì ? Có mấy loại đơn chất ? Hạt hợp thành của đơn chất là gì ? Có mấy loại hợp chất ?Hạt hợp thành của hợp chất là gì? Nguyên tử là gì? Phân tử là gì?
I/ Kiến thức cần nhớ
1. Mối quan hệ giữa nguyên tử,
nguyên tố hóa học, đơn chất,
hợp chất và phân tử.



I/ Kiến thức cần nhớ
1. Mối quan hệ giữa nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất, hợp chất và phân tử.
2. Các loại phản ứng hóa học:
Định nghĩa
Định nghĩa
Ví dụ
Ví dụ
Phản ứng
Phản ứng
hóa hợp
hóa hợp
Phản ứng
Phản ứng
phân hủy
phân hủy
Phản ứng
Phản ứng
thế
thế
Phản ứng
Phản ứng
oxi hóa –
oxi hóa –
khữ
khữ
Là phản ứng hóa học trong đó chỉ
có một chất mới được tạo thành từ
hai hay nhiều chất ban đầu.
Là phản ứng hóa học trong đó một
chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
Là phản ứng hóa học trong đó xảy ra
đồng thời sự oxi hóa và sự khữ.
S kh CuOự ữ
S oxi hóa Hự
2
2KClO
3
2KCl + 3O
2
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
Là ph n ng hóa h c gi a đ n ả ứ ọ ữ ơ
Là ph n ng hóa h c gi a đ n ả ứ ọ ữ ơ
ch t và h p ch t trong đó nguyên ấ ợ ấ
ch t và h p ch t trong đó nguyên ấ ợ ấ
t c a đ n ch t thay th nguyên t ử ủ ơ ấ ế ử
t c a đ n ch t thay th nguyên t ử ủ ơ ấ ế ử
c a m t nguyên t khác trong h p ủ ộ ố ợ
c a m t nguyên t khác trong h p ủ ộ ố ợ
ch t.ấ
ch t.ấ
Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
CuO + H
2
Cu + H
2
O
t
o
t
o


I/ Kiến thức cần nhớ:
1. Mối quan hệ giữa nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất, hợp chất và phân tử.
2. Các loại phản ứng hóa học:
3. Các loại hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazơ, muối
Thành phần
Thành phần
Công thức
Công thức
tổng quát
tổng quát
Phân loại
Phân loại
Cách gọi tên
Cách gọi tên
Oxit
Oxit
Axit
Axit
Gồm hai nguyên
tố trong đó có một
nguyên tố là oxi
M
x
O
y
M: kim loại hoặc
phikim
x,y: chỉ số.
-
Oxit baz ơ
-
Oxit axit
Tên nguyên
t + oxitố
H
n
X
n: hóa trị của
gốc axit
X: gốc axit
- Axit có
oxi
- Axit
không có
oxi
- Axit + tên
phi kim + ic
- Axit + tên
phi kim +
hiđric
Nếu phi
kim có
nhiều hóa
trị thì (thêm
đi, tri …) +
oxit
N u kim ế
lo i có ạ
nhi u hóa ề
tr thì (thêm ị
hóa tr ) + ị
oxit
Gồm một hay nhiều
nguyên tử H liên kết
với gốc axit, các
nguyên tử H này có thể
thay thế bằng các
nguyên tử kim loại.


Thành phần
Thành phần
Công thức
Công thức
tổng quát
tổng quát
Phân loại
Phân loại
Cách gọi tên
Cách gọi tên
BaZ
BaZ
ơ
ơ
Mu iố
Mu iố
I/ Kiến thức cần nhớ:
1. Mối quan hệ giữa nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất, hợp chất và phân tử.
2. Các loại phản ứng hóa học:
3. Các loại hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazơ, muối
Gồm một nguyên tử
kim loại liên kết với
một hay nhiều
nhóm OH
M(OH)
m
M: nguyên tử
kim loại
m: hóa trị
của kim loại
- Bazơ
tan
- Bazơ
không tan
Tên Kim loại
( kèm hóa trị,
nếu có nhiều
hóa trị) +
hiđroxit
Gồm một hay
nhiều nguyên tử
kim loại liên kết
với một hay nhiều
gốc axit
M
n
X
m
n: hóa trị của
gốc axit.
m: hóa trị của
kim loại
-
Muối
trung hòa.
- Muối
axit
Tên kim loại
( kèm theo
hóa trị, nếu
có nhiều hóa
trị) + tên gốc
axit


I/ Kiến thức cần nhớ:
1. Mối quan hệ giữa nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất, hợp chất và phân tử.
2. Các loại phản ứng hóa học:
3. Các loại hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazơ, muối
4. Mối quan hệ và sự chuyển đổi giữa: số mol chất ( n ), khối lượng
chất ( m ), thể tích của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn ( V ):
Khối lượng chất
( m )
Số mol chất
( n )
Thể tích khí V
( ở đktc )
M
m
n =
nV .4,22=
Mnm .=
4,22
V
n =
5. Nồng độ dung dịch:
Nồng độ phần trăm
Nồng độ phần trăm
Nồng độ mol
Nồng độ mol
Định nghĩa
Định nghĩa
Công thức tính
Công thức tính
Nồng độ phần trăm cho biết
số gam chất tan có trong 100
gam dung dịch.
Nồng độ mol cho biết
số mol chất tan trong
một lít dung dịch.
%100% ×=
dd
ct
m
m
C
)/( litmol
V
n
C
M
=


II. Bài tập:
1. Lập công thức hóa học của những hợp chất tạo bởi :
a) Na ( I ) và O ( II ) b) C ( IV ) và S ( II )
c) Ca ( II ) và NO
3
( I ) d) Ba ( II ) và SO
4
( II )
e) Fe (III ) và SO
4
( II ) f) Ag ( I ) và Cl ( I )
Giải
Na
III
O
1
2
C
IIIV
S
2
1
Ca
I
II
( NO
3
)
2
1
Ba
IIII
SO
4
1 1
( ) Fe
IIIII
SO
4
3
2
( )
Ag
II
Cl
1 1


II. Bài tập:
2. Hãy lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a) Hiđro tác dụng với oxi tạo thành nước
b) Photpho tác dụng với oxi tạo thành đi photpho penta oxit
c) Natri tác dụng với nước tạo thành dung dịch natrihiđroxit và khí
hiđro.
d) Nước tác dụng với đi photpho penta oxit tạo thành dung dịch axit
photphoric.
Giải
a) H
2 O
2
H
2
O+
b) P O
2
P
2
O
5
+
c) Na
H
2
O NaOH +
d) H
2
O P
2
O
5
H
3
P

O
4+
2
2
3
4 25
2 2
2
H
2
2
t
o
t
o
+


II. Bài tập:
3. Hãy tìm công thức hóa học của hợp chất A có khối lượng mol
phân tử là 58,5g, thành phần các nguyên tố : 60,68%Cl và còn lại là
Na.
Giải
Thành phần của Na là: 100% - 60,68% = 39,32%
Khối lượng của Na trong 1 mol hợp chất là:
)(23
100
5,5832,39
g=
×
Khối lượng của Cl trong 1 mol hợp chất là:
)(5,35
100
5,5868,60
g=
×
Số mol nguyên tử Na trong 1 mol hợp chất là:
)(1
23
23
mol
M
m
n
Na
Na
Na
===
Vậy trong một phân tử hợp chất có 1 nguyên tử Na và 1 nguyên tử Cl
 Công thức hóa học của hợp chất là: NaCl
)(1
5,35
5,35
mol
M
m
n
Cl
Cl
Cl
===
Số mol nguyên tử Cl trong 1 mol hợp chất là:


II. Bài tập:
4. Cân 10,6 gam muối Na
2
CO
3
cho vào cốc chia độ. Rót vào cốc
khoảng vài chục ml nước cất, khuấy cho muối tan hết. Sau đó thêm
nước vào cốc cho đủ 200ml. Ta thu được dung dịch Na
2
CO
3
có khối
lượng riêng là 1,05g/ml. Hãy tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol
của dung dịch vừa pha chế.
Giải
Khối lượng của dung dịch Na
2
CO
3
là:
)(21020005,1 gVdm
V
m
d =×=×=⇒=
Số mol Na
2
CO
3
trong dung dịch là:
%05,5%100
210
6,10
%100% =×=×=
dd
ct
m
m
C
)(1
106
6,10
32
32
32
mol
M
m
n
CONa
CONa
CONa
===
Nồng độ phần trăm của dung dịch pha chế là:
Nồng độ mol của dung dịch pha chế là:
)/(5,0
200
10001,0
litmol
V
n
C
M
=
×
==

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×