Tải bản đầy đủ

Trắc nghiệm chuyên đề 1 Sinh học lớp 10 - Có đáp án


Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề thi chuyên đề- Lần I - Năm học 2010-2011
Trường THPT Trần Phú Môn: Sinh. Khối 10
Thời gian: 90 phút
Mã đề: 156
Câu 1. Một gen có chiều dài là 0,51
µ
m, trong đó A = 2/3 G, gen nhân đôi 2 lần, số liên kết
hyđrô được hình thành là:
A.7800 B.3000 C.6000 D.3900
Câu 2. Chất nào sau đây tan được trong nước?
A.Phôtpholipit B.VitaminA C.Stêrôit D.Vitamin C
Câu 3. Enzim nối trong tự sao ADN có tên là:
A.Helicaza B.ADN - polimerase C.Ligaza D.ADN polimerase alpha
Câu 4. Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại ?
A.Đường đôi B.Đường đa C.Cácbonhidrat D.Đường đơn
Câu 5. Một đoạn ADN có 2400 nucleotit, có hiệu của A với một nucleotit khác là 30% số
nucleotit của ADN. Tính số liên kết hidro trong đoạn ADN đó?
A.2640 B.3300 C.3360 D.2400
Câu 6. Đường Glucôzơ là :
A.đường sữa B.đường nho C.đường mía D.đường mạch nha

Câu 7. Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là :
A.đều được cấu tạo từ các đơn phân axít amin B.đại phân tử có cấu trúc đa phân
C.là thành phần cấu tạo của màng tế bào D.đều được cấu tạo từ các nuclêotit
Câu 8. Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các
giới còn lại ?
A.Giới nấm B.Giới khởi sinh C.Giới thực vật D.Giới động vật
Câu 9. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc của những phân tử nào sau đây?
A.ADN, tARN B.ADN, protein C.tARN, mARN D.ADN, mARN
Câu 10. Sinh vật nào sau đây có lối sống ký sinh bắt buộc?
A.Virút B.Động vật nguyên sinh C.Nấm D.Vi khuẩn
Câu 11. Đặc điểm của thực vật ngành rêu là:
A.Có hệ mạch dẫn phát triển B.Đã có rễ, thân lá phân hoá
C.Có rễ thật và lá phát triển D.Chưa có mạch dẫn
Câu 12. Nhờ đặc điểm chủ yếu nào mà ADN có tính linh hoạt và có thể đóng hay tháo
xoắn lúc cần thiết?
A.Số lượng đơn phân lớn
B.Số liên kết hidro rất lớn nhưng lại là các liên kết yếu
C.Nguyên tắc bổ sung tỏ ra lỏng lẻo
D.Số liên kết hoá trị giữa các nucleotit trong hai mạch lớn
Câu 13. Một gen có 1200 nuclêôit, sau khi tự sao, môi trường nội bào cung cấp số
nuclêôit tự do là 37200, gen trên đã:
A.Thực hiện 6 lần nhân đôi B.Nhân đôi 4 lần
C.Nhân đôi tạo ra 32 gen mới D.Thực hiện 5 lần nhân đôi
Câu 14. Trong các đơn vị phân loại sinh vật dưới đây, đơn vị thấp nhất so với các đơn vị
còn lại là:
A.Loài B. Họ C. Bộ D. Lớp
Câu 15. Một gen có chiều dài 4080A
0
.

Mạch thứ nhất của gen có 240 T, mạch thứ hai của
gen có 360A. Tính số nucleotit từng loại của gen?
A.A = T = 240, G = X = 600 B. A = T = 720, G = X = 360
C.A = T = 180, G = X = 420 D. A= T= G = X =600
Câu 16. Các tiêu chí cơ bản để phân biệt 5 giới sinh vật là:
A.Khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng
B.Khả năng thích ứng, khả năng vận động và mức độ cấu tạo cơ thể
C.Loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng
D.Cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể
Câu 17. Mô hình nào dưới đây mô tả đúng cấu trúc của một đoạn ADN?


A.5' ATTAXGGA 5'
3' TAATGXXT 3'
B.5' ATTAXGGA 3'
5' TAATGXXT 3'
C.5' ATTAXGGA 3'
3' TAATGGXT 5'
D.5' ATTAXGGA 3'
3' TAATGXXT 5'
Câu 18. Một gen có khối lượng phân tử là 720.10
3
đvC. Gen này có tổng giữa nucleotit
loại A và một loại nucleotit khác là 720. Tính số nucleotit mỗi loại của gen đó?
A.A=T=360; G=X=840. B.A=T=720; G=X=480.
C. A=T=480; G=X=720. D. A=T=840; G=X=360.
Câu 19. Photpholipit có chức năng chủ yếu là :
A.Là thành phần của máu ở động vật B.Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
C.Tham gia cấu tạo nhân của tế bào D.Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
Câu 20. Nấm nhầy thuộc giới nào?
A.Giới khởi sinh B.Giới thực vật C.Giới nguyên sinh D.Giới nấm
Câu 21. Trong cấu trúc của một nucleotit, bazơ nitơ liên kết với đường ở vị trí cacbon số:
A.3' B.2' C.1' D.5'
Câu 22. Loại đường nào dưới đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN và ARN?
A. Hexozo. B.Pentozo. C. Galactozo. D. Saccarozo.
Câu 23. Sinh vật được phân loại thành các bậc theo trình tự lớn dần là:
A.Giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài B.Loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới
C.Loài - chi - họ - bộ - lớp - giới - ngành D.Loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới
Câu 24. Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?
A.Pentôzơ B.Glucôzơ C.Mantôzơ D.Fructôzơ
Câu 25. Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:
A.Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có 1 mạch cũ và 1 mạch mới được tổng hợp.
B.Sự nhân đôi của ADN chỉ xảy ra trên một mạch của ADN.
C.2 ADN mới hình thành có 1 ADN giống với ADN mẹ, còn ADN kia có cấu trúc thay đổi.
D.2 ADN mới được hình thành hoàn toàn giống nhau và giống với ADN ban đầu.
Câu 26. Một gen có số liên kết hyđrô là 1560, số nuclêôit loại A chiếm 20% số nuclêôit
của gen, số nuclêôit loại G của gen là:
A.G = X = 320 B.G = X = 240 C.G = X = 360 D.G = X = 156
Câu 27. Đường đơn còn được gọi là :
A.Mantôzơ B.Pentôzơ C.Frutôzơ D.Mônôsaccarit
Câu 28. Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là :
A. Có cấu tạo từ các đơn phân ribônuclêôtit B. Đều có vai trò trong tổng hợp
prôtêin
C.Thực hiện các chức năng trong tế bào chất D.Gồm 2 mạch xoắn
Câu 29. Tên khoa học của người được viết như thế nào?
A. Sapiens. B. Sapiens homo. C.Homo Sapiens. D.Homo sapiens
Câu 30. Nguồn gốc phát sinh các ngành thực vật là :
A.Động vật nguyên sinh B.Nấm đa bào
C.Tảo lục nguyên thuỷ đa bào D.Vi sinh vật cổ
Câu 31. Nguyên tố hoá học nào sau đây có trong Prôtêin nhưng không có trong lipit và
đường :
A.Canxi B.Phôt pho C.Nitơ D.Natri
Câu 32. Một gen có chiều dài 5100A
0
, sau 2 lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp là:
A.9.000 B. 12.000 C.3.000 D.6.000
Câu 33. Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới thực vật và giới
động vật là :
A.Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn. B.Cơ thể đều có cấu tạo đa bào
C.Tế bào cơ thể đều có nhân sơ D.Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào
Câu 34. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo
B.Dầu hoà tan không giới hạn trong nước .
C.Phân tử dầu có chứa rượu mạch dài
D.Trong mỡ chứa nhiều axít béo no
Câu 35. Nhóm sinh vật có đặc điểm như: tế bào nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự dưỡng
hoặc dị dưỡng thuộc giới nào?
A.Giới thực vật B.Giới nấm C.Giới khởi sinh D.Giới nguyên sinh
Câu 36. Một gen cấu trúc có 150 chu kì xoắn. Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đó có
bao nhiêu đơn phân?
A.1500. B.6000. C.750. D.3000.
Câu 37. Những nhóm sinh vật có khả năng quang hợp là:
A. Thực vật, tảo và vi khuẩn
B. Thực vật, tảo, vi khuẩn và một số nấm
C.Thực vật, tảo và một số vi khuẩn
D.Thực vật, tảo, vi khuẩn và động vật nguyên sinh đơn bào
Câu 38. Các phân tử nước liên kết với nhau nhờ liên kết gì?
A. Liên kết cộng hoá trị. B.Liên kết hidro
C. Liên kết peptit. D.Liên kết este.
Câu 39. Các nhóm phân tử nào sau đây được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
A.ADN, Protein, Polisacarit B.ADN, Protein, Lipit
C.ADN, Protein, Cacbonhidrat D.ADN, Lipit, Cacbonhidrat
Câu 40. Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên ?
A.Quần xã B.Loài C.Quần thể D.Sinh quyển
Câu 41. Một phân tử ADN tự sao 5 lần liên tiếp, số phân tử con tạo thành là:
A.32. B.16 C.24 D.64
Câu 42. Một gen có chiều dài 4080 A
0
, có số Ađênin chiếm 20% số nucleotit của gen. Hãy
xác định số liên kết hidro có trong gen đó?
A. 2640. B. 3900. C. 2400. D.3120.
Câu 43. Tại sao phân tử nước có tính phân cực?
A. Vì có sự hấp dẫn tĩnh điện giữa các phân tử nước.
B.Vì đôi e dùng chung trong mối liên kết cộng hoá trị bị kéo lệch về phía oxi.
C. Vì khu vực gần oxi mang điện âm, khu vực gần hidro mang điện dương.
D.Vì nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử Oxi và 2 nguyên tử hidro.
Câu 44. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tiến hoá từ thấp đến cao của các ngành
thực vật:
A.Rêu, hạt kín, quyết, hạt trần B.Rêu, quyết, hạt trần hạt kín
C.Quyết, rêu, hạt trần, hạt kín D.Hạt trần, hạt kín, rêu, quyết
Câu 45. Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không được xếp cùng giới với các sinh
vật còn lại?
A.Nấm mốc B.Nấm ăn C.Nấm nhày D.Nấm men
Câu 46. Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện kiên
kết hoá học nối giữa :
A.Bazơ và đường B.axít và bazơ C.Đường và đường D.Đường và axít
Câu 47. Hợp chất nào sau đâycó đơn vị cấu trúc là Glucôzơ?
A.Phốtpholipit B.Mantôzơ C.Lipit đơn giản D.Pentôzơ
Câu 48. Fructôzơ là:
A.một loại a xít béo B.một loại đường Hêxôzơ
C.một loại đisaccarit D.một loại Pôlisaccarit
Câu 49. Một gen có số liên kết H = 4050, số liên kết hoá trị = 5998. Số lượng từng loại Nu
của gen bằng bao nhiêu?
A. A = T = 450; G = X = 1050 B. A = T = 1050; G = X = 450
C. A = T = 500; G = X = 1000 D. A = T = 1000; G = X = 500
Câu 50. Loại đường tham gia cấu tạo đơn phân của ARN là (I) và công thức của nó là (II).
Số(I) và số (II) lần lượt là :
A.Glucôzơ, C
6
H
12
O
6
B.Đêôxiribôzơ, C
5
H
10
O
4

C.Ribôzơ, C
5
H
10
O
5
D.Fructôzơ, C
6
H
12
O
6


Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề thi chuyên đề- Lần I - Năm học 2010-2011
Trường THPT Trần Phú Môn: Sinh. Khối 10
Thời gian: 90 phút
Mã đề: 190
Câu 1. Một gen có chiều dài 5100A
0
, sau 2 lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp là:
A. 12.000 B.9.000 C.3.000 D.6.000
Câu 2. Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên ?
A.Quần thể B.Loài C.Sinh quyển D.Quần xã
Câu 3. Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?
A.Mantôzơ B.Glucôzơ C.Pentôzơ D.Fructôzơ
Câu 4. Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới thực vật và giới
động vật là :
A.Tế bào cơ thể đều có nhân sơ B.Cơ thể đều có cấu tạo đa bào
C.Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào D.Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn.
Câu 5. Nguyên tố hoá học nào sau đây có trong Prôtêin nhưng không có trong lipit và
đường :
A.Nitơ B.Canxi C.Natri D.Phôt pho
Câu 6. Các nhóm phân tử nào sau đây được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
A.ADN, Protein, Lipit B.ADN, Protein, Cacbonhidrat
C.ADN, Protein, Polisacarit D.ADN, Lipit, Cacbonhidrat
Câu 7. Một đoạn ADN có 2400 nucleotit, có hiệu của A với một nucleotit khác là 30% số
nucleotit của ADN. Tính số liên kết hidro trong đoạn ADN đó?
A.2400 B.2640 C.3300 D.3360
Câu 8. Nhóm sinh vật có đặc điểm như: tế bào nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự dưỡng
hoặc dị dưỡng thuộc giới nào?
A.Giới thực vật B.Giới khởi sinh C.Giới nguyên sinh D.Giới nấm
Câu 9. Loại đường nào dưới đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN và ARN?
A.Pentozo. B. Galactozo. C. Saccarozo. D. Hexozo.
Câu 10. Một gen có chiều dài là 0,51
µ
m, trong đó A = 2/3 G, gen nhân đôi 2 lần, số liên
kết hyđrô được hình thành là:
A.6000 B.3000 C.3900 D.7800
Câu 11. Một phân tử ADN tự sao 5 lần liên tiếp, số phân tử con tạo thành là:
A.64 B.16 C.32. D.24
Câu 12. Một gen có số liên kết H = 4050, số liên kết hoá trị = 5998. Số lượng từng loại Nu
của gen bằng bao nhiêu?
A. A = T = 450; G = X = 1050 B. A = T = 1050; G = X = 450
C. A = T = 500; G = X = 1000 D. A = T = 1000; G = X = 500
Câu 13. Fructôzơ là:
A.một loại đisaccarit B.một loại Pôlisaccarit
C.một loại đường Hêxôzơ D.một loại a xít béo
Câu 14. Sinh vật nào sau đây có lối sống ký sinh bắt buộc?
A.Virút B.Nấm C.Vi khuẩn D.Động vật nguyên sinh
Câu 15. Một gen cấu trúc có 150 chu kì xoắn. Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đó có
bao nhiêu đơn phân?
A.3000. B.1500. C.750. D.6000.
Câu 16. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tiến hoá từ thấp đến cao của các ngành
thực vật:
A.Rêu, hạt kín, quyết, hạt trần B.Hạt trần, hạt kín, rêu, quyết
C.Quyết, rêu, hạt trần, hạt kín D.Rêu, quyết, hạt trần hạt kín
Câu 17. Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:
A.2 ADN mới hình thành có 1 ADN giống với ADN mẹ, còn ADN kia có cấu trúc thay đổi.
B.Sự nhân đôi của ADN chỉ xảy ra trên một mạch của ADN.
C.2 ADN mới được hình thành hoàn toàn giống nhau và giống với ADN ban đầu.
D.Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có 1 mạch cũ và 1 mạch mới được tổng hợp.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Dầu hoà tan không giới hạn trong nước . B.Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo
C.Phân tử dầu có chứa rượu mạch dài D.Trong mỡ chứa nhiều axít béo no
Câu 19. Sinh vật được phân loại thành các bậc theo trình tự lớn dần là:
A.Loài - chi - họ - bộ - lớp - giới - ngành B.Giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài
C.Loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới D.Loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới
Câu 20. Các tiêu chí cơ bản để phân biệt 5 giới sinh vật là:
A.Khả năng thích ứng, khả năng vận động và mức độ cấu tạo cơ thể
B.Khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng
C.Cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể
D.Loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng
Câu 21. Nguồn gốc phát sinh các ngành thực vật là :
A.Nấm đa bào B.Vi sinh vật cổ
C.Tảo lục nguyên thuỷ đa bào D.Động vật nguyên sinh
Câu 22. Nhờ đặc điểm chủ yếu nào mà ADN có tính linh hoạt và có thể đóng hay tháo xoắn
lúc cần thiết?
A.Số lượng đơn phân lớn
B.Số liên kết hidro rất lớn nhưng lại là các liên kết yếu
C.Số liên kết hoá trị giữa các nucleotit trong hai mạch lớn
D.Nguyên tắc bổ sung tỏ ra lỏng lẻo
Câu 23. Nấm nhầy thuộc giới nào?
A.Giới thực vật B.Giới nấm C.Giới nguyên sinh D.Giới khởi sinh
Câu 24. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc của những phân tử nào sau đây?
A.ADN, tARN B.ADN, mARN C.tARN, mARN D.ADN, protein
Câu 25. Các phân tử nước liên kết với nhau nhờ liên kết gì?
A.Liên kết este. B. Liên kết cộng hoá trị.
C. Liên kết peptit. D.Liên kết hidro
Câu 26. Tại sao phân tử nước có tính phân cực?
A.Vì nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử Oxi và 2 nguyên tử hidro.
B. Vì có sự hấp dẫn tĩnh điện giữa các phân tử nước.
C.Vì đôi e dùng chung trong mối liên kết cộng hoá trị bị kéo lệch về phía oxi.
D. Vì khu vực gần oxi mang điện âm, khu vực gần hidro mang điện dương.
Câu 27. Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không được xếp cùng giới với các sinh
vật còn lại?
A.Nấm ăn B.Nấm nhày C.Nấm men D.Nấm mốc
Câu 28. Trong cấu trúc của một nucleotit, bazơ nitơ liên kết với đường ở vị trí cacbon số
mấy?
A.1' B.3' C.5' D.2'
Câu 29. Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại ?
A.Đường đôi B.Đường đơn C.Đường đa D.Cácbonhidrat
Câu 30. Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện kiên
kết hoá học nối giữa :
A.axít và bazơ B.Đường và đường C.Đường và axít D.Bazơ và đường
Câu 31. Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các
giới còn lại ?
A.Giới nấm B.Giới khởi sinh C.Giới thực vật D.Giới động vật
Câu 32. Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là :
A.Thực hiện các chức năng trong tế bào chất
B.Gồm 2 mạch xoắn
C. Có cấu tạo từ các đơn phân ribônuclêôtit
D. Đều có vai trò trong tổng hợp prôtêin
Câu 33. Tên khoa học của người được viết như thế nào?
A.Homo Sapiens. B. Sapiens homo. C.Homo sapiens D. Sapiens.
Câu 34. Đặc điểm của thực vật ngành rêu là:
A.Có rễ thật và lá phát triển B.Có hệ mạch dẫn phát triển
C.Đã có rễ, thân lá phân hoá D.Chưa có mạch dẫn
Câu 35. Loại đường tham gia cấu tạo đơn phân của ARN là (I) và công thức của nó là
(II). Số(I) và số (II) lần lượt là :
A.Ribôzơ, C
5
H
10
O
5
B.Fructôzơ, C
6
H
12
O
6

C.Đêôxiribôzơ, C
5
H
10
O
4
D.Glucôzơ, C
6
H
12
O
6
Câu 36. Một gen có chiều dài 4080 A
0
, có số Ađênin chiếm 20% số nucleotit của gen. Hãy
xác định số liên kết hidro có trong gen đó?
A.3120. B. 3900. C. 2640. D. 2400.
Câu 37. Một gen có 1200 nuclêôit, sau khi tự sao, môi trường nội bào cung cấp số
nuclêôit tự do là 37200, gen trên đã:
A.Thực hiện 6 lần nhân đôi B.Thực hiện 5 lần nhân đôi
C.Nhân đôi 4 lần D.Nhân đôi tạo ra 32 gen mới
Câu 38. Những nhóm sinh vật có khả năng quang hợp là:
A. Thực vật, tảo, vi khuẩn và một số nấm
B.Thực vật, tảo, vi khuẩn và động vật nguyên sinh đơn bào
C.Thực vật, tảo và một số vi khuẩn
D. Thực vật, tảo và vi khuẩn
Câu 39. Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là :
A.đại phân tử có cấu trúc đa phân B.đều được cấu tạo từ các nuclêotit
C.là thành phần cấu tạo của màng tế bào D.đều được cấu tạo từ các đơn phân axít amin
Câu 40. Hợp chất nào sau đâycó đơn vị cấu trúc là Glucôzơ?
A.Pentôzơ B.Phốtpholipit C.Lipit đơn giản D.Mantôzơ
Câu 41. Mô hình nào dưới đây mô tả đúng cấu trúc của một đoạn ADN?
A.5' ATTAXGGA 3'
3' TAATGGXT 5'
B.5' ATTAXGGA 3'
5' TAATGXXT 3'
C.5' ATTAXGGA 5'
3' TAATGXXT 3'
D.5' ATTAXGGA 3'
3' TAATGXXT 5'
Câu 42. Photpholipit có chức năng chủ yếu là :
A.Là thành phần của máu ở động vật B.Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
C.Tham gia cấu tạo nhân của tế bào D.Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
Câu 43. Đường Glucôzơ là :
A.đường mạch nha B.đường nho C.đường sữa D.đường mía
Câu 44. Chất nào sau đây tan được trong nước?
A.Phôtpholipit B.Vitamin C C.VitaminA D.Stêrôit
Câu 45. Một gen có khối lượng phân tử là 720.10
3
đvC. Gen này có tổng giữa nucleotit
loại A và một loại nucleotit khác là 720. Tính số nucleotit mỗi loại của gen đó?
A.A=T=360; G=X=840. B. A=T=480; G=X=720.
C.A=T=720; G=X=480. D. A=T=840; G=X=360.
Câu 46. Trong các đơn vị phân loại sinh vật dưới đây, đơn vị thấp nhất so với các đơn vị
còn lại là:
A. Lớp B. Họ C. Bộ D.Loài
Câu 47. Một gen có số liên kết hyđrô là 1560, số nuclêôit loại A chiếm 20% số nuclêôit
của gen, số nuclêôit loại G của gen là:
A.G = X = 156 B.G = X = 240 C.G = X = 320 D.G = X = 360
Câu 48. Enzim nối trong tự sao ADN có tên là:
A.ADN polimerase alpha B.Ligaza
C.Helicaza D.ADN - polimerase
Câu 49. Đường đơn còn được gọi là :
A.Pentôzơ B.Mantôzơ C.Mônôsaccarit D.Frutôzơ
Câu 50. Một gen có chiều dài 4080A
0
.

Mạch thứ nhất của gen có 240 T, mạch thứ hai của
gen có 360A. Tính số nucleotit từng loại của gen?
A.A = T = 240, G = X = 600 B. A = T = 720, G = X = 360
C.A = T = 180, G = X = 420 D. A= T= G = X =600

Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề thi chuyên đề- Lần I - Năm học 2010-2011
Trường THPT Trần Phú Môn: Sinh. Khối 10
Thời gian: 90 phút

Mã đề: 224
Câu 1. Một gen có chiều dài 5100A
0
, sau 2 lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp là:
A.3.000 B.6.000 C.9.000 D. 12.000
Câu 2. Enzim nối trong tự sao ADN có tên là:
A.Ligaza B.ADN - polimerase C.Helicaza D.ADN polimerase alpha
Câu 3. Đường đơn còn được gọi là :
A.Pentôzơ B.Frutôzơ C.Mantôzơ D.Mônôsaccarit
Câu 4. Mô hình nào dưới đây mô tả đúng cấu trúc của một đoạn ADN?
A.5' ATTAXGGA 5'
3' TAATGXXT 3'
B.5' ATTAXGGA 3'
5' TAATGXXT 3'
C.5' ATTAXGGA 3'
3' TAATGXXT 5'
D.5' ATTAXGGA 3'
3' TAATGGXT 5'
Câu 5. Các tiêu chí cơ bản để phân biệt 5 giới sinh vật là:
A.Khả năng thích ứng, khả năng vận động và mức độ cấu tạo cơ thể
B.Khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng
C.Loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng
D.Cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể
Câu 6. Một gen cấu trúc có 150 chu kì xoắn. Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đó có
bao nhiêu đơn phân?
A.3000. B.1500. C.6000. D.750.
Câu 7. Đặc điểm của thực vật ngành rêu là:
A.Chưa có mạch dẫn B.Có rễ thật và lá phát triển
C.Có hệ mạch dẫn phát triển D.Đã có rễ, thân lá phân hoá
Câu 8. Các nhóm phân tử nào sau đây được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
A.ADN, Protein, Lipit B.ADN, Lipit, Cacbonhidrat
C.ADN, Protein, Cacbonhidrat D.ADN, Protein, Polisacarit
Câu 9. Nguồn gốc phát sinh các ngành thực vật là :
A.Nấm đa bào B.Vi sinh vật cổ
C.Tảo lục nguyên thuỷ đa bào D.Động vật nguyên sinh
Câu 10. Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không được xếp cùng giới với các sinh
vật còn lại?
A.Nấm nhày B.Nấm men C.Nấm mốc D.Nấm ăn
Câu 11. Photpholipit có chức năng chủ yếu là :
A.Tham gia cấu tạo nhân của tế bào B.Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
C.Là thành phần của máu ở động vật D.Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Câu 12. Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:
A.Sự nhân đôi của ADN chỉ xảy ra trên một mạch của ADN.
B.2 ADN mới hình thành có 1 ADN giống với ADN mẹ, còn ADN kia có cấu trúc thay đổi.
C.Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có 1 mạch cũ và 1 mạch mới được tổng hợp.
D.2 ADN mới được hình thành hoàn toàn giống nhau và giống với ADN ban đầu.
Câu 13. Nhóm sinh vật có đặc điểm như: tế bào nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự dưỡng
hoặc dị dưỡng thuộc giới nào?
A.Giới nấm B.Giới nguyên sinh C.Giới khởi sinh D.Giới thực vật
Câu 14. Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại ?
A.Cácbonhidrat B.Đường đơn C.Đường đôi D.Đường đa
Câu 15. Sinh vật được phân loại thành các bậc theo trình tự lớn dần là:
A.Loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới B.Giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài
C.Loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới D.Loài - chi - họ - bộ - lớp - giới - ngành
Câu 16. Chất nào sau đây tan được trong nước?
A.Vitamin C B.Stêrôit C.VitaminA D.Phôtpholipit
Câu 17. Nguyên tố hoá học nào sau đây có trong Prôtêin nhưng không có trong lipit và
đường :
A.Nitơ B.Canxi C.Natri D.Phôt pho
Câu 18. Một đoạn ADN có 2400 nucleotit, có hiệu của A với một nucleotit khác là 30% số
nucleotit của ADN. Tính số liên kết hidro trong đoạn ADN đó?
A.3300 B.2400 C.2640 D.3360
Câu 19. Trong cấu trúc của một nucleotit, bazơ nitơ liên kết với đường ở vị trí cacbon số
mấy?
A.1' B.3' C.2' D.5'
Câu 20. Những nhóm sinh vật có khả năng quang hợp là:
A. Thực vật, tảo và vi khuẩn
B.Thực vật, tảo và một số vi khuẩn
C. Thực vật, tảo, vi khuẩn và một số nấm
D.Thực vật, tảo, vi khuẩn và động vật nguyên sinh đơn bào
Câu 21. Trong các đơn vị phân loại sinh vật dưới đây, đơn vị thấp nhất so với các đơn vị
còn lại là:
A. Họ B. Lớp C.Loài D. Bộ
Câu 22. Một gen có khối lượng phân tử là 720.10
3
đvC. Gen này có tổng giữa nucleotit
loại A và một loại nucleotit khác là 720. Tính số nucleotit mỗi loại của gen đó?
A. A=T=840; G=X=360. B.A=T=720; G=X=480.
C.A=T=360; G=X=840. D. A=T=480; G=X=720.
Câu 23. Một gen có 1200 nuclêôit, sau khi tự sao, môi trường nội bào cung cấp số
nuclêôit tự do là 37200, gen trên đã:
A.Nhân đôi 4 lần B.Thực hiện 5 lần nhân đôi
C.Thực hiện 6 lần nhân đôi D.Nhân đôi tạo ra 32 gen mới
Câu 24. . Một gen có chiều dài 4080A
0
.

Mạch thứ nhất của gen có 240 T, mạch thứ hai
của gen có 360A. Tính số nucleotit từng loại của gen?
A.A = T = 240, G = X = 600 B. A = T = 720, G = X = 360
C.A = T = 180, G = X = 420 D. A= T= G = X =600
Câu 25. Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?
A.Pentôzơ B.Mantôzơ C.Fructôzơ D.Glucôzơ
Câu 26. Loại đường tham gia cấu tạo đơn phân của ARN là (I) và công thức của nó là
(II). Số(I) và số (II) lần lượt là :
A.Fructôzơ, C
6
H
12
O
6
B.Glucôzơ, C
6
H
12
O
6
C.Đêôxiribôzơ, C
5
H
10
O
4
D.Ribôzơ,
C
5
H
10
O
5
Câu 27. Tên khoa học của người được viết như thế nào?
A.Homo sapiens B. Sapiens. C.Homo Sapiens. D. Sapiens homo.
Câu 28. Loại đường nào dưới đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN và ARN?
A.Pentozo. B. Hexozo. C. Galactozo. D. Saccarozo.
Câu 29. Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các
giới còn lại ?
A.Giới thực vật B.Giới nấm C.Giới khởi sinh D.Giới động vật
Câu 30. Sinh vật nào sau đây có lối sống ký sinh bắt buộc?
A.Vi khuẩn B.Virút C.Động vật nguyên sinh D.Nấm
Câu 31. Nhờ đặc điểm chủ yếu nào mà ADN có tính linh hoạt và có thể đóng hay tháo xoắn
lúc cần thiết?
A.Số liên kết hoá trị giữa các nucleotit trong hai mạch lớn
B.Số lượng đơn phân lớn
C.Nguyên tắc bổ sung tỏ ra lỏng lẻo
D.Số liên kết hidro rất lớn nhưng lại là các liên kết yếu
Câu 32. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tiến hoá từ thấp đến cao của các ngành
thực vật:
A.Hạt trần, hạt kín, rêu, quyết B.Rêu, hạt kín, quyết, hạt trần
C.Quyết, rêu, hạt trần, hạt kín D.Rêu, quyết, hạt trần hạt kín
Câu 33. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc của những phân tử nào sau đây?
A.ADN, mARN B.ADN, protein C.ADN, tARN D.tARN, mARN
Câu 34. Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là :
A.đều được cấu tạo từ các đơn phân axít amin
B.đều được cấu tạo từ các nuclêotit
C.đại phân tử có cấu trúc đa phân
D.là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Câu 35. Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là :
A.Gồm 2 mạch xoắn
B.Thực hiện các chức năng trong tế bào chất
C. Có cấu tạo từ các đơn phân ribônuclêôtit
D. Đều có vai trò trong tổng hợp prôtêin
Câu 36. Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên ?
A.Quần xã B.Sinh quyển C.Loài D.Quần thể
Câu 37. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Phân tử dầu có chứa rượu mạch dài
B.Dầu hoà tan không giới hạn trong nước .
C.Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo
D.Trong mỡ chứa nhiều axít béo no
Câu 38. Nấm nhầy thuộc giới nào?
A.Giới thực vật B.Giới nguyên sinh C.Giới nấm D.Giới khởi sinh
Câu 39. Đường Glucôzơ là :
A.đường sữa B.đường nho C.đường mạch nha D.đường mía
Câu 40. Một gen có chiều dài là 0,51
µ
m, trong đó A = 2/3 G, gen nhân đôi 2 lần, số liên
kết hyđrô được hình thành là:
A.7800 B.3900 C.3000 D.6000
Câu 41. Hợp chất nào sau đâycó đơn vị cấu trúc là Glucôzơ?
A.Pentôzơ B.Lipit đơn giản C.Phốtpholipit D.Mantôzơ
Câu 42. Tại sao phân tử nước có tính phân cực?
A.Vì đôi e dùng chung trong mối liên kết cộng hoá trị bị kéo lệch về phía oxi.
B.Vì nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử Oxi và 2 nguyên tử hidro.
C. Vì khu vực gần oxi mang điện âm, khu vực gần hidro mang điện dương.
D. Vì có sự hấp dẫn tĩnh điện giữa các phân tử nước.
Câu 43. Fructôzơ là:
A.một loại a xít béo B.một loại Pôlisaccarit
C.một loại đisaccarit D.một loại đường Hêxôzơ
Câu 44. Một phân tử ADN tự sao 5 lần liên tiếp, số phân tử con tạo thành là:
A.24 B.64 C.16 D.32.
Câu 45. Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới thực vật và giới
động vật là :
A.Tế bào cơ thể đều có nhân sơ B.Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào
C.Cơ thể đều có cấu tạo đa bào D.Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn.
Câu 46. Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện kiên
kết hoá học nối giữa :
A.Bazơ và đường B.Đường và đường C.axít và bazơ D.Đường và axít
Câu 47. Các phân tử nước liên kết với nhau nhờ liên kết gì?
A. Liên kết peptit. B.Liên kết hidro
C. Liên kết cộng hoá trị. D.Liên kết este.
Câu 48. Một gen có chiều dài 4080 A
0
, có số Ađênin chiếm 20% số nucleotit của gen. Hãy
xác định số liên kết hidro có trong gen đó?
A. 2400. B. 2640. C. 3900. D.3120.
Câu 49. Một gen có số liên kết hyđrô là 1560, số nuclêôit loại A chiếm 20% số nuclêôit
của gen, số nuclêôit loại G của gen là:
A.G = X = 360 B.G = X = 320 C.G = X = 240 D.G = X = 156
Câu 50. Một gen có số liên kết H = 4050, số liên kết hoá trị = 5998. Số lượng từng loại Nu
của gen bằng bao nhiêu?
A. A = T = 450; G = X = 1050 B. A = T = 1050; G = X = 450
C. A = T = 500; G = X = 1000 D. A = T = 1000; G = X = 500

Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề thi chuyên đề- Lần I - Năm học 2010-2011
Trường THPT Trần Phú Môn: Sinh. Khối 10
Thời gian: 90 phút
Mã đề: 258
Câu 1. Đường Glucôzơ là :
A.đường mía B.đường mạch nha C.đường sữa D.đường nho
Câu 2. Tại sao phân tử nước có tính phân cực?
A.Vì đôi e dùng chung trong mối liên kết cộng hoá trị bị kéo lệch về phía oxi.
B. Vì khu vực gần oxi mang điện âm, khu vực gần hidro mang điện dương.
C.Vì nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử Oxi và 2 nguyên tử hidro.
D. Vì có sự hấp dẫn tĩnh điện giữa các phân tử nước.
Câu 3. Một gen có số liên kết H = 4050, số liên kết hoá trị = 5998. Số lượng từng loại Nu
của gen bằng bao nhiêu?
A. A = T = 450; G = X = 1050 B. A = T = 1050; G = X = 450
C. A = T = 500; G = X = 1000 D. A = T = 1000; G = X = 500
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Dầu hoà tan không giới hạn trong nước . B.Phân tử dầu có chứa rượu mạch dài
C.Trong mỡ chứa nhiều axít béo no D.Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo
Câu 5. Photpholipit có chức năng chủ yếu là :
A.Tham gia cấu tạo nhân của tế bào B.Là thành phần của máu ở động vật
C.Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây D.Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Câu 6. Sinh vật được phân loại thành các bậc theo trình tự lớn dần là:
A.Giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài B.Loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới
C.Loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới D.Loài - chi - họ - bộ - lớp - giới - ngành
Câu 7. Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện kiên
kết hoá học nối giữa :
A.Bazơ và đường B.axít và bazơ C.Đường và axít D.Đường và đường
Câu 8. Một phân tử ADN tự sao 5 lần liên tiếp, số phân tử con tạo thành là:
A.64 B.32. C.24 D.16
Câu 9. Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:
A.2 ADN mới được hình thành hoàn toàn giống nhau và giống với ADN ban đầu.
B.2 ADN mới hình thành có 1 ADN giống với ADN mẹ, còn ADN kia có cấu trúc thay đổi.
C.Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có 1 mạch cũ và 1 mạch mới được tổng hợp.
D.Sự nhân đôi của ADN chỉ xảy ra trên một mạch của ADN.
Câu 10. Một gen có khối lượng phân tử là 720.10
3
đvC. Gen này có tổng giữa nucleotit
loại A và một loại nucleotit khác là 720. Tính số nucleotit mỗi loại của gen đó?
A.A=T=720; G=X=480. B. A=T=840; G=X=360.
C. A=T=480; G=X=720. D.A=T=360; G=X=840.
Câu 11. Enzim nối trong tự sao ADN có tên là:
A.Helicaza B.Ligaza
C.ADN polimerase alpha D.ADN - polimerase
Câu 12. Một gen có chiều dài 5100A
0
, sau 2 lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp là:
A.9.000 B.3.000 C.6.000 D. 12.000
Câu 13. Fructôzơ là:
A.một loại Pôlisaccarit B.một loại a xít béo
C.một loại đường Hêxôzơ D.một loại đisaccarit
Câu 14. Nguồn gốc phát sinh các ngành thực vật là :
A.Nấm đa bào B.Vi sinh vật cổ
C.Tảo lục nguyên thuỷ đa bào D.Động vật nguyên sinh
Câu 15. Một gen có số liên kết hyđrô là 1560, số nuclêôit loại A chiếm 20% số nuclêôit
của gen, số nuclêôit loại G của gen là:
A.G = X = 156 B.G = X = 240 C.G = X = 320 D.G = X = 360
Câu 16. Một đoạn ADN có 2400 nucleotit, có hiệu của A với một nucleotit khác là 30% số
nucleotit của ADN. Tính số liên kết hidro trong đoạn ADN đó?
A.3360 B.3300 C.2640 D.2400
Câu 17. Sinh vật nào sau đây có lối sống ký sinh bắt buộc?
A.Động vật nguyên sinh B.Virút C.Nấm D.Vi khuẩn
Câu 18. Tên khoa học của người được viết như thế nào?
A. Sapiens homo. B.Homo sapiens C. Sapiens. D.Homo Sapiens.
Câu 19. Một gen có chiều dài là 0,51
µ
m, trong đó A = 2/3 G, gen nhân đôi 2 lần, số liên
kết hyđrô được hình thành là:
A.3000 B.7800 C.6000 D.3900
Câu 20. Loại đường tham gia cấu tạo đơn phân của ARN là (I) và công thức của nó là
(II). Số(I) và số (II) lần lượt là :
A.Fructôzơ, C
6
H
12
O
6
B.Glucôzơ, C
6
H
12
O
6
C.Đêôxiribôzơ, C
5
H
10
O
4
D.Ribôzơ, C
5
H
10
O
5
Câu 21. Nấm nhầy thuộc giới nào?
A.Giới khởi sinh B.Giới nguyên sinh C.Giới thực vật D.Giới nấm
Câu 22. Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các
giới còn lại ?
A.Giới nấm B.Giới thực vật C.Giới động vật D.Giới khởi sinh
Câu 23. Các nhóm phân tử nào sau đây được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
A.ADN, Lipit, Cacbonhidrat B.ADN, Protein, Cacbonhidrat
C.ADN, Protein, Polisacarit D.ADN, Protein, Lipit
Câu 24. Một gen cấu trúc có 150 chu kì xoắn. Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đó có
bao nhiêu đơn phân?
A.3000. B.6000. C.1500. D.750.
Câu 25. Đường đơn còn được gọi là :
A.Mônôsaccarit B.Pentôzơ C.Mantôzơ D.Frutôzơ
Câu 26. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc của những phân tử nào sau đây?
A.ADN, protein B.tARN, mARN C.ADN, tARN D.ADN, mARN
Câu 27. Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?
A.Fructôzơ B.Glucôzơ C.Mantôzơ D.Pentôzơ
Câu 28. . Một gen có chiều dài 4080A
0
.

Mạch thứ nhất của gen có 240 T, mạch thứ hai
của gen có 360A. Tính số nucleotit từng loại của gen?
A.A = T = 240, G = X = 600 B. A = T = 720, G = X = 360
C.A = T = 180, G = X = 420 D. A= T= G = X =600
Câu 29. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tiến hoá từ thấp đến cao của các ngành
thực vật:
A.Rêu, quyết, hạt trần hạt kín B.Rêu, hạt kín, quyết, hạt trần
C.Hạt trần, hạt kín, rêu, quyết D.Quyết, rêu, hạt trần, hạt kín
Câu 30. Những nhóm sinh vật có khả năng quang hợp là:
A.Thực vật, tảo, vi khuẩn và động vật nguyên sinh đơn bào
B. Thực vật, tảo và vi khuẩn
C.Thực vật, tảo và một số vi khuẩn
D. Thực vật, tảo, vi khuẩn và một số nấm
Câu 31. Một gen có chiều dài 4080 A
0
, có số Ađênin chiếm 20% số nucleotit của gen. Hãy
xác định số liên kết hidro có trong gen đó?
A. 2640. B.3120. C. 2400. D. 3900.
Câu 32. Chất nào sau đây tan được trong nước?
A.VitaminA B.Phôtpholipit C.Stêrôit D.Vitamin C
Câu 33. Nhờ đặc điểm chủ yếu nào mà ADN có tính linh hoạt và có thể đóng hay tháo xoắn
lúc cần thiết?
A.Số liên kết hidro rất lớn nhưng lại là các liên kết yếu
B.Số liên kết hoá trị giữa các nucleotit trong hai mạch lớn
C.Số lượng đơn phân lớn
D.Nguyên tắc bổ sung tỏ ra lỏng lẻo
Câu 34. Trong cấu trúc của một nucleotit, bazơ nitơ liên kết với đường ở vị trí cacbon số
mấy?
A.3' B.1' C.5' D.2'
Câu 35. Đặc điểm của thực vật ngành rêu là:
A.Đã có rễ, thân lá phân hoá B.Chưa có mạch dẫn
C.Có rễ thật và lá phát triển D.Có hệ mạch dẫn phát triển
Câu 36. Trong các đơn vị phân loại sinh vật dưới đây, đơn vị thấp nhất so với các đơn vị
còn lại là:
A.Loài B. Lớp C. Bộ D. Họ
Câu 37. Các phân tử nước liên kết với nhau nhờ liên kết gì?
A.Liên kết hidro B. Liên kết peptit. C. Liên kết cộng hoá trị. D.Liên kết este.
Câu 38. Các tiêu chí cơ bản để phân biệt 5 giới sinh vật là:
A.Khả năng thích ứng, khả năng vận động và mức độ cấu tạo cơ thể
B.Khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng
C.Cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể
D.Loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng
Câu 39. Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không được xếp cùng giới với các sinh
vật còn lại?
A.Nấm mốc B.Nấm men C.Nấm ăn D.Nấm nhày
Câu 40. Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới thực vật và giới
động vật là :
A.Cơ thể đều có cấu tạo đa bào B.Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn.
C.Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào D.Tế bào cơ thể đều có nhân sơ
Câu 41. Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên ?
A.Quần xã B.Quần thể C.Loài D.Sinh quyển
Câu 42. Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại ?
A.Đường đa B.Đường đôi C.Đường đơn D.Cácbonhidrat
Câu 43. Hợp chất nào sau đâycó đơn vị cấu trúc là Glucôzơ?
A.Mantôzơ B.Pentôzơ C.Lipit đơn giản D.Phốtpholipit
Câu 44. Mô hình nào dưới đây mô tả đúng cấu trúc của một đoạn ADN?
A.5' ATTAXGGA 3'
3' TAATGXXT 5'
B.5' ATTAXGGA 3'
3' TAATGGXT 5'
C.5' ATTAXGGA 3'
5' TAATGXXT 3'
D.5' ATTAXGGA 5'
3' TAATGXXT 3'
Câu 45. Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là :
A. Đều có vai trò trong tổng hợp prôtêin
B.Gồm 2 mạch xoắn
C.Thực hiện các chức năng trong tế bào chất
D. Có cấu tạo từ các đơn phân ribônuclêôtit
Câu 46. Loại đường nào dưới đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN và ARN?
A. Saccarozo. B.Pentozo. C. Hexozo. D. Galactozo.
Câu 47. Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là :
A.đại phân tử có cấu trúc đa phân
B.là thành phần cấu tạo của màng tế bào
C.đều được cấu tạo từ các đơn phân axít amin
D.đều được cấu tạo từ các nuclêotit
Câu 48. Nguyên tố hoá học nào sau đây có trong Prôtêin nhưng không có trong lipit và
đường :
A.Phôt pho B.Canxi C.Natri D.Nitơ
Câu 49. Một gen có 1200 nuclêôit, sau khi tự sao, môi trường nội bào cung cấp số
nuclêôit tự do là 37200, gen trên đã:
A.Thực hiện 6 lần nhân đôi B.Nhân đôi tạo ra 32 gen mới
C.Thực hiện 5 lần nhân đôi D.Nhân đôi 4 lần
Câu 50. Nhóm sinh vật có đặc điểm như: tế bào nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự dưỡng
hoặc dị dưỡng thuộc giới nào?
A.Giới nguyên sinh B.Giới khởi sinh C.Giới nấm D.Giới thực vật
Đáp án mã đề: 156
01. - - - ~ 14. ; - - - 27. - - - ~ 40. - / - -
02. - - - ~ 15. - - - ~ 28. - - - ~ 41. ; - - -
03. - - = - 16. - - = - 29. - - - ~ 42. - - - ~
04. - - = - 17. - - - ~ 30. - - = - 43. - / - -
05. ; - - - 18. ; - - - 31. - - = - 44. - / - -
06. - / - - 19. - / - - 32. ; - - - 45. - - = -
07. - / - - 20. - - = - 33. ; - - - 46. - - - ~
08. ; - - - 21. - - = - 34. - / - - 47. - / - -
09. ; - - - 22. - / - - 35. - - = - 48. - / - -
10. ; - - - 23. - / - - 36. ; - - - 49.
11. - - - ~ 24. - - = - 37. - - = - 50. - - = -
12. - / - - 25. ; - - - 38. - / - -
13. - - - ~ 26. - - = - 39. ; - - -

Đáp án mã đề: 190
01. - / - - 14. ; - - - 27. - / - - 40. - - - ~
02. - / - - 15. - / - - 28. ; - - - 41. - - - ~
03. ; - - - 16. - - - ~ 29. - - - ~ 42. - / - -
04. - - - ~ 17. - - - ~ 30. - - = - 43. - / - -
05. ; - - - 18. ; - - - 31. ; - - - 44. - / - -
06. - - = - 19. - - = - 32. - / - - 45. ; - - -
07. - / - - 20. - - - ~ 33. - - = - 46. - - - ~
08. - / - - 21. - - = - 34. - - - ~ 47. - - - ~
09. ; - - - 22. - / - - 35. ; - - - 48. - / - -
10. - - = - 23. - - = - 36. ; - - - 49. - - = -
11. - - = - 24. ; - - - 37. - / - - 50. - - = -
12. 25. - - - ~ 38. - - = -
13. - - = - 26. - - = - 39. ; - - -

Đáp án mã đề: 224
01. - - = - 14. ; - - - 27. ; - - - 40. - / - -
02. ; - - - 15. - - = - 28. ; - - - 41. - - - ~
03. - - - ~ 16. ; - - - 29. - / - - 42. ; - - -
04. - - = - 17. ; - - - 30. - / - - 43. - - - ~
05. - - = - 18. - - = - 31. - - - ~ 44. - - - ~
06. - / - - 19. ; - - - 32. - - - ~ 45. - - - ~
07. ; - - - 20. - / - - 33. - - = - 46. - - - ~
08. - - - ~ 21. - - = - 34. - - = - 47. - / - -
09. - - = - 22. - - = - 35. ; - - - 48. - - - ~
10. ; - - - 23. - / - - 36. - - = - 49. ; - - -
11. - - - ~ 24. - / - - 37. - / - - 50.
12. - - = - 25. - / - - 38. - / - -
13. - - = - 26. - - - ~ 39. - / - -

Đáp án mã đề: 258
01. - - - ~ 14. - - = - 27. - - = - 40. - / - -
02. ; - - - 15. - - - ~ 28. - - - ~ 41. - - = -
03. 16. - - = - 29. ; - - - 42. - - - ~
04. ; - - - 17. - / - - 30. - - = - 43. ; - - -
05. - - - ~ 18. - / - - 31. - / - - 44. ; - - -
06. - / - - 19. - - - ~ 32. - - - ~ 45. - / - -
07. - - = - 20. - - - ~ 33. ; - - - 46. - / - -
08. - / - - 21. - / - - 34. - / - - 47. ; - - -
09. - - = - 22. ; - - - 35. - / - - 48. - - - ~
10. - - - ~ 23. - - = - 36. ; - - - 49. - - = -
11. - / - - 24. - - = - 37. ; - - - 50. - / - -
12. ; - - - 25. ; - - - 38. - - - ~
13. - - = - 26. - - = - 39. - - - ~

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×