Tải bản đầy đủ

Đồ án kĩ thuật thi công (phần đất) pdf

ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
PHẦN I
CÔNG TÁC SAN LẤP MẶT BẰNG
I/ Thiết kế san bằng khu vực xây dựng:
Tính toán san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng khối lượng đất đào và
đắp.
I.1/ Chia khu vực xây dựng thành các ô vuông:
Chia khu vực cần san bằng thành các ô vuông có cạnh dài 50m để tạo ra những ô
vuông có bề mặt tương đối bằng phẳng. Phân chia các ô vuông thành các ô tam giác bằng
cách vẽ các đường chéo hình vuông xuôi theo các đường đồng mức. Ta được 48 ô tam
giác được đánh số thứ tự từ 1 đến 48
I.2/ Xác định cao trình tự nhiên (H
i
) tại các đỉnh ô tam giác:
.
Vẽ 1 đường thẳng vuông góc với cả 2 đường đồng mức để xác định L , dung thước để xá
định khoảng cách từ A đến M được x .Biết được độ cao 2 đường đồng mức qua A và
B.Từ đó suy ra H
l
Cao trình tự nhiên tại các đỉnh ô tam giác được xác định bằng phương pháp nội suy
đường đồng mức. Công thức tính như sau:

H
i
= H
a
+
x
L
H
.

Kết quả tính toán ghi trên bình đồ khu vực san bằng.
I.3/ Xác định cao trình san bằng H
o
:
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang :- 1 -
x
A
B
I
L
∆Η
H
A
H
B
H
I
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
Theo yêu cầu cân bằng khối lượng đất đào và đắp, cao trình san bằng H
o
được xác
định theo công thức:
H
o
=
n
HHHHH
IIIII
3
64321


64321
∑ ∑ ∑ ∑∑
×+×+×+×+×
Trong đó:

1
i
H
,

2
i
H
,…,

6
i
H
lần lượt là tổng giá trị độ cao tự nhiên của đỉnh thứ
i có 1, 2,…, 6 tam giác hội tụ vào.
n là số ô tam giác có trên mặt bằng ( n = 48).
Tính toán ta được:

1
i
H
= 29.66 m
2

2
i
H
= 55.25 m
3

3
i
H
= 748.70 m
4
4
i
H

= 0 m
5
5
i
H

= 0 m
6

6
i
H
= 1220.59 m
Vậy cao trình san bằng H
o
= 14.77 m
I.4/ Xác định cao trình thi công của các đỉnh ô tam giác (h
i
):
Cao trình thi công được xác định theo công thức: h
i
= H
i
- H
o
Số liệu tính toán được ghi trong bảng 1.1
Bảng 1.1 Xác định cao trình thi công các đỉnh tam giác
BẢNG TÍNH CAO ĐỘ THI CÔNG
ĐỈNH H
1
H
2
x l H
i
H
0
h
i
1 6 6.9 412 505 6.73 14.77 -8.04
2 8.7 9.6 672 1273 9.18 14.77 -5.59
3 10.5 11.4 477 1305 10.83 14.77 -3.94
4 12.3 13.2 99 1361 12.37 14.77 -2.40
5 12.3 13.2 2172 2260 13.16 14.77 -1.61
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang :- 2 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
6 7.8 8.7 758 978 8.50 14.77 -6.27
7 9.6 10.5 392 1023 9.94 14.77 -4.83
8 11.4 12.3 412 1050 11.75 14.77 -3.02
9 13.2 14.1 749 873 13.97 14.77 -0.80
10 15 15.9 601 941 15.57 14.77 0.80
11 8.7 9.6 225 934 8.92 14.77 -5.85
12 10.5 11.4 222 1021 10.70 14.77 -4.07
13 12.3 13.2 567 1095 12.77 14.77 -2.00
14 15 15.9 311 750 15.37 14.77 0.60
15 16.8 17.7 584 831 17.43 14.77 2.66
16 10.5 11.4 460 978 10.92 14.77 -3.85
17 15.9 13.2 103 694 15.50 14.77 0.73
18 14.1 15 83 780 14.20 14.77 -0.57
19 15.9 16.8 748 841 16.70 14.77 1.93
20 18.6 19.5 96 1183 18.67 14.77 3.90
21 12.3 13.2 237 1136 12.49 14.77 -2.28
22 14.1 15 518 1112 14.52 14.77 -0.25
23 15.9 16.8 257 897 16.16 14.77 1.39
24 17.7 18.6 321 1144 17.95 14.77 3.18
25 19.5 20.4 324 866 19.84 14.77 5.07
26 12.3 13.2 748 951 13.01 14.77 -1.76
27 15 15.9 689 776 15.80 14.77 1.03
28 17.7 18.6 536 1196 18.10 14.77 3.33
29 18.6 19.5 990 1080 19.43 14.77 4.66
30 20.4 21.3 1178 1719 21.02 14.77 6.25
31 14.1 15 387 962 14.46 14.77 -0.31
32 15.9 16.8 644 883 16.56 14.77 1.79
33 18.6 19.5 106 1216 18.68 14.77 3.91
34 20.4 21.3 847 1036 21.14 14.77 6.37
35 22.2 23.1 646 803 22.92 14.77 8.15
I.5/ Xác định khối lượng đất của các ô tam giác:
1/ Các ô hoàn toàn đào hoặc đắp tính theo công thức:
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang :- 3 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
Hình 2: Trường hợp h
1
,h
2
,h
3
cùng dấu
-Các ô hoàn toàn đào hay đắp đối với các ô tam giác có cạnh a
V
âaìo (âàõp)
=
)(
6
.
321
2
hhh
a
±±±
(*)
Với h
1
,h
2
,h
3
: Lấy giá trị đại số
Các ô có cả phần đào và dắp (độ cao các đỉnh khác dấu)
Kí hiệu các đỉnh khác dấu là h1
2/ Các ô chuyển tiếp gồm hai phần tính theo công thức:
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang :- 4 -
H
o
h
1
h
2
h
3
a
a
h
2
h
h
1
V
chãm
V
choïp
a
a
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
V

=
)()(6
3121
3
1
2
hhhh
ha
+×+×
×
V
nêm
= V

- V

[với V tính theo công thức (*)]
Số liệu tính toán được ghi trong bảng 1.2
Bảng 1.2 Bảng xác định khối lượng đất các ô tam giác
a = 50 m
stt
Độ cao thi công
h
tb
a
2
/6 V
i
V

KL đất công tác
h
1
h
2
h
3
V
đào
V
đắp
1 -8.04 -5.60 -6.28
-6.64 416.67 -8,300.00 0.00 0.00 -8300.00
2 -4.83 -5.60 -6.28
-5.57 416.67 -6,962.50 0.00 0.00 -6962.50
3 -5.60 -3.94 -4.83
-4.79 416.67 -5,987.50 0.00 0.00 -5987.50
4 -3.02 -3.94 -4.83
-3.93 416.67 -4,912.50 0.00 0.00 -4912.50
5 -3.94 -2.41 -3.02
-3.12 416.67 -3,904.17 0.00 0.00 -3904.17
6 -0.80 -2.41 -3.02
-2.08 416.67 -2,595.83 0.00 0.00 -2595.83
7 -2.41 -1.61 -0.80
-1.61 416.67 -2,008.33 0.00 0.00 -2008.33
8 -1.61 0.80 -0.80
-0.54 416.67 -670.83 -890.77 219.94 -890.77
9 -6.28 -4.83 -5.86
-5.66 416.67 -7,070.83 0.00 0.00 -7070.83
10 -4.08 -4.83 -5.86
-4.92 416.67 -6,154.17 0.00 0.00 -6154.17
11 -4.83 -3.02 -4.08
-3.98 416.67 -4,970.83 0.00 0.00 -4970.83
12 -2.01 -3.02 -4.08
-3.04 416.67 -3,795.83 0.00 0.00 -3795.83
13 -3.02 -0.80 -2.01
-1.94 416.67 -2,429.17 0.00 0.00 -2429.17
14 0.60 -0.80 -2.01
-0.74 416.67 -920.83 319.15 319.15 -1239.98
15 0.60 0.80 -0.80
0.20 416.67 250.00 -321.43 571.43 -321.43
16 2.66 0.80 0.60
1.35 416.67 1,691.67 0.00 1691.67 0.00
17 -5.86 -4.08 -3.85
-4.60 416.67 -5,745.83 0.00 0.00 -5745.83
18 1.00 -4.08 -3.85
-2.31 416.67 -2,887.50 47.47 47.47 -2934.97
19 -4.08 -2.01 -1.00
-2.36 416.67 -2,954.17 0.00 0.00 -2954.17
20 -0.58 -2.01 1.00
-0.53 416.67 -662.50 74.73 74.73 -737.23
21 -2.01 0.60 -0.58
-0.66 416.67 -829.17 -926.53 97.36 -926.53
22 1.93 0.60 -0.58
0.65 416.67 812.50 877.01 877.10 -64.51
23 0.60 2.66 1.93
1.73 416.67 2,162.50 0.00 2162.50 0.00
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang :- 5 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
24 3.90 2.66 1.93
2.83 416.67 3,537.50 0.00 3537.50 0.00
25 -3.85 1.00 -2.29
-1.71 416.67 -2,141.67 -1358.81 782.86 -2141.67
26 -0.25 1.00 -2.29
-0.51 416.67 -641.67 3.42 3.42 -645.09
27 1.00 -0.58 -0.25
0.06 416.67 70.83 1322.75 1322.75 -1251.92
28 -1.38 -0.58 -0.25
-0.74 416.67 -920.83 0.00 0.00 -982.15
29 -0.58 1.93 1.38
0.91 416.67 1,137.50 -75.27 1212.77 -75.27
30 3.18 1.93 1.38
2.16 416.67 2,704.17 0.00 2704.17 0.00
31 1.93 3.90 3.18
3.00 416.67 3,754.17 0.00 3754.17 0.00
32 5.06 3.90 3.18
4.05 416.67 5,058.33 0.00 5058.33 0.00
33 -2.29 1.38 -1.77
-0.89 416.67 -1,116.67 -1354.34 237.67 -1354.34
34 1.03 1.38 -1.77
0.21 416.67 266.67 -255.30 521.97 -255.30
35 -0.25 1.38 1.03
0.72 416.67 900.00 -7.39 907.39 -7.39
36 3.33 1.38 1.03
1.91 416.67 2,391.67 0.00 2391.67 0.00
37 1.38 3.18 3.33
2.63 416.67 3,287.50 0.00 3287.50 0.00
38 4.65 3.18 3.33
3.72 416.67 4,650.00 0.00 4650.00 0.00
39 3.18 5.06 4.65
4.30 416.67 5,370.83 0.00 5370.83 0.00
40 6.24 5.06 4.65
5.32 416.67 6,645.83 0.00 6645.83 0.00
41 -1.77 1.03 -0.31
-0.35 416.67 -437.50 -1501.11 1063.61 -1501.11
42 -0.31 1.03 1.78
0.83 416.67 1,041.67 -11.73 1041.67 -472.78
43 1.03 3.33 1.78
2.05 416.67 2,558.33 0.00 2558.33 0.00
44 3.90 3.33 1.78
3.00 416.67 3,754.17 0.00 3754.17 0.00
45 3.33 4.65 3.90
3.96 416.67 4,950.00 0.00 4950.00 0.00
46 6.36 4.65 3.90
4.97 416.67 6,212.50 0.00 6212.50 0.00
47 4.65 6.24 6.36
5.75 416.67 7,187.50 0.00 7187.50 0.00
48 8.15 6.24 6.36
6.92 416.67 8,645.83 0.00 8645.83 0.00
Tổng 83863.79 -83594.11
I.6/ Xác định khối lượng đất mái dốc.
Do đất có mái dốc nên khi san cần phải tiến hành tính toán đất tạo mái dốc xung quanh
vùng đất san để tráng hiện tượng sụt lở
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang :- 6 -
N KTTC 1 GVHD:ON VNH PHC
Hỡnh 4: Cỏc trng húp tớnh toỏn khi lng t mỏi dc
t mỏi dc o hoc p c tiớnh theo cụng thc
ỏỳt maùi dọỳc õaỡo hoỷc õừp õổồỹc tờnh theo cọng thổùc:

lhmV
6
1
2
1
=


).(.
4
1
2
2
2
1
hhamV +=

V

=
3
1
2
3
1
hm
m: laỡ hóỷ sọỳ maùi dọỳc m = 0,67
S liu tớnh toỏn ghi trong bng 1.3
Bng 1.3 Xỏc nh khi lng ụ mỏi dc
a= 50 m m= 0.67
stt Loi ễ h
1
h
2
V
1
V
2
V
3
V
o
V
p
V1 3 -8.04 -77.77 -77.77
V2 2 -8.04 -5.59 803.08 -803.08
V3 2 -5.59 -3.94 391.71 -391.71
V4 2 -3.94 -2.4 178.25 -178.25
V5 2 -2.4 -1.61 69.95 -69.95
V6 3 -1.61 -0.62 -0.62
V7 2 -1.61 0.8 27.07 27
V8 1 0.8 1.84 1.84
V9 1 2.66 36.12 36.28
V10 2 2.66 3.9 186.64 186.4
SVTH: NGUYN èNH TON Trang :- 7 -
h
1
mh
1
l



h
2
mh
2
a
h
1
mh
1
mh
1
mh
1
h
1
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
V11 2 3.9 5.07 342.66 342.43
V12 2 5.07 6.25 542.43 542.43
V13 2 6.25 8.15 883.44 883.44
V14 3 8.15 81.00 81
V15 2 8.15 6.37 896.12 896.12
V16 2 6.37 3.91 467.87 467.87
V17 2 3.91 1.79 154.87 154.87
V18 1 1.79 6.34 6.34
V19 1 -0.31 0.35 -0.35
V20 3 -0.31 -0.04 -0.04
V21 2 -0.31 -1.76 26.75 -26.75
V22 2 -1.76 -2.28 69.48 -69.48
V23 2 -2.28 -3.85 167.68 -167.68
V24 2 -3.85 -5.85 410.75 -410.75
V25 2 -5.85 -6.27 615.86 -615.86
V26 2 -6.27 -8.04 870.62 -870.62
Tổng 3626 -3683
I.7/ Xác định tổng khối lượng đất đào và đắp:
Tổng khối lượng đất đào:
V
đào
= ∑V
đào
+

V
md đào
= 83863.79+ 3626 = 87489.79(m
3
)
Tổng khối lượng đất đắp:
V
đắp
= ∑V
đắp
+ V
md đắp
= 83594.11+ 3683= 87277.11 (m
3
)
-Xét độ tơi xốp của đất : Đất khu vực thi công là đất cấp III có hệ số tơi xốp cuối cùng là
0.04
V
đào
= 87489.79x(1+0,04) = 90989.38 (m
3
)
-Sai số giữa khối lượng đào và đắp là
∆V = 90989.38 - 87277.11 =3712.27(m
3
)
-Sai số là S =
1.4
38.90989
27.3712
V
==
∆V
% < 5%
⇒ vậy thỏa mãn điều kiện
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang :- 8 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
II/ Xác định hướng vận chuyển và khoảng cách vận chuyển trung bình:
Dùng phương pháp đồ thị để xácđịnh hướng vận chuyển và khoảng cách vận chuyển
trung bình .
Từ biểu đồ Cutinov , xác định được hướng vận chuyển và khoảng cách vận
chuyển trung bình như sau:
Khoảng cách vận chuyển đất theo phương ngang L
X
là:
L
X
=

V
W
X
=
23025000
90989.38
= 253.05 (m)
Khoảng cách vận chuyển đất theo phương dọc L
Y
là:
L
Y
=

V
W
Y
=
66079596
90989.38
= 726.23 (m)
Khoảng cách vận chuyển trung bình là:
L =
22
yx
LL +
=
2 2
253.05 726.23+
= 768.37 (m)
Hướng vận chuyển được xác định trên biểu đồ Cutinov.
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang :- 9 -

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×