Tải bản đầy đủ

Thống kê doanh nghiệp - Phần 1 Tóm tắt lý thuyết và các bài tập cơ bản - Chương 2 pot

Chơng II:
Thống kê kết quả sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp

A. Tóm tắt lý thuyết:
2.1. Phơng pháp tính kết quả sản xuất của doanh nghiệp:
Các chỉ tiêu thống kê kết quả SXKD gồm 2 nhóm chỉ tiêu sau đây:
2.1.1. Nhóm chỉ tiêu hiện vật:
a. Chỉ tiêu sản lợng hiện vật:
L dùng đơn vị đo lờng phù hợp với tính chất vật lý tự nhiên để thống kê
khối lợng sản phẩm do doanh nghiệp tạo ra trong kỳ.
b. Chỉ tiêu sản lợng hiện vật quy ớc:
L chỉ tiêu phản ảnh khối lợng sản phẩm quy đổi từ các sản phẩm cùng
tên gọi cùng công dụng kinh tế, nhng khác nhau về công suất, quy cách về
cùng một loại đợc chọn lm sản phẩm chuẩn thông qua hệ số tính đổi.
Hệ số tính đổi đợc xác định theo công thức:
Đặc tính của sản phẩm cần quy đổi
Hệ số tính đổi (H) =
Đặc tính của sản phẩm đợc chọn lm SP chuẩn
Sản lợng hiện vật quy ớc của một loại sản phẩm no đó đợc tính bằng
công thức:
Sản lợng hiện vật quy ớc = Q x H

Trong đó:
- H: Hệ số quy đổi
- Q: Sản lợng theo từng thứ hạng, quy cách tính bằng hiện vật
2.1.2. Nhóm chỉ tiêu giá trị:
a. Giá trị sản xuất (GO = Gross Output)
a.1. Giá trị sản xuất công nghiệp:
Theo giá cố định: có 2 cách xác định
* GO =

Pq

Trong đó:
- P: đơn giá cố định của từng loại sản phẩm.
- q: khối lợng sản phẩm sản xuất.
* GO = YT1 + YT2 + YT3 + YT4 + YT5
Trong đó:
- YT1: giá trị thnh phẩm
- YT2: giá trị công việc có tính chất công nghiệp hon thnh cho bên ngoi.
- YT3: giá trị phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm thu hồi trong quá trình sản xuất.
- YT4: giá trị của hoạt động cho thuê máy móc thiết bị trong dây chuyền
sản xuất của doanh nghiệp.
-YT5: giá trị chênh lệch cuối kỳ so với đầu kỳ của bán thnh phẩm v SP
dở dang.
Theo giá hiện hnh: GO =

Pq

Trong đó:
- P: giá thực tế của từng loại sản phẩm tại thời điểm xác định.
- q: khối lợng sản phẩm sản xuất.

4
a.2. Giá trị sản xuất nông nghiệp:
GO = Giá trị hoạt động trồng trọt + giá trị hoạt động chăn nuôi + giá trị hoạt
động d/vụ
a.3. Giá trị sản xuất xây lắp: (G
XD
)
G
XD
=

+++ VATTLCT
Trong đó:
* T: Chi phí trực tiếp = VL + NC + M + TT
- VL: Chi phí vật liệu: Qj xDjvl + CL
- NC: Chi phí nhân công: Qj xDjNC x KNC
- M: Chi phí máy: Qj xDjM x KM
- TT: Trực tiếp phí khác: 1,5% (VL + NC +M)
* C : Chi phí chung: 6% xT
* TL: Thu nhập chịu thuế tính trớc: 5,5% (T+C)
* G: Giá trị dự toán xây dựng trớc thuế: T+C+TL
* GTGT: Thuế giá trị gia tăng: G x10%
* GXDCPT: Giá trị dự toán xây dựng sau thuế: G + GTGT
* GLT: Chi phí xây dựng nh tạm tai hiện trờng: G x1% x1,1
b. Giá trị gia tăng (VA = Value Added): đợc xác định theo 2 phơng pháp:
* Phơng pháp sản xuất: VA = GO - IC
* Phơng pháp phân phối: VA = C
1
+ V +M.
Trong đó:
- IC: Chi phí trung gian
- C
1
: Chi phí khấu hao TSCĐ.
- V: Thu nhập của ngời lao động.
- M: Thu nhập của doanh nghịêp.
c. Giá trị gia tăng thuần (NVA = Net Value Added): đợc xác định theo 2
phơng pháp:
* Phơng pháp sản xuất: NVA = VA - C
1
* Phơng pháp phân phối: VA = V +M
d. Tổng doanh thu bán hng:
Tổng doanh thu bán hng = Đơn giá bán sản phẩm x khối lợng sản phẩm
tiêu thụ
e. Lợi nhuận kinh doanh:
Lợi nhuận kinh doanh = Doanh thu kinh doanh - chi phí kinh doanh

2.2. Phân tích thống kê tình hình hon thnh kế hoạch
sản xuất của doanh nghiệp:
a. Phân tích hon thnh kế hoạch sản xuất một loại sản phẩm (theo đơn vị hiện
vật):
Chỉ số hon thnh kế hoạch sản xuất sản phẩm: I
Q
= Q
1
/ Q
0
b. Phân tích hon thnh kế hoạch sản xuất nhiều loại sản phẩm (theo đơn vị giá trị)
Chỉ số hon thnh kế hoạch sản xuất sản phẩm: (I
GO
)

Tổng giá trị sản phẩm sản xuất thực tế
(I
GO
) =
Tổng giá trị sản phẩm sản xuất kế họach

5

2.3. Thống kê chất lợng sản phẩm:
a. Trờng hợp doanh nghiệp sản xuất sản phẩm đợc phân cấp chất lợng:
Thống kê sử dụng 3 phơng pháp sau:
* Phơng pháp tỷ trọng:(d)
Số lợng từng loại sản phẩm SX trong kỳ
(d) =
Tổng sản phẩm sản xuất trong kỳ
* Phơng pháp đơn giá bình quân: (
P
)
- Đối với trờng hợp doanh nghiệp sản xuất 1 loại sản phẩm: Trình tự
phân tích gồm 2 bớc:
+ Xác định đơn giá bình quân từng kỳ theo công thức:



=
q
Pq
p

Trong đó:
- P: Đơn giá cố định của từng loại sản phẩm.
- q: khối lợng sản phẩm sản xuất.
- q: Tổng sản phẩm sản xuất trong kỳ.
+ Tính mức độ ảnh hởng của chất lợng sản phẩm thay đổi đến giá trị sản
xuất:

101
)( qPPGO =
(trong đó: q
1
: khối lợng sản phẩm SX thực tế)
- Đối với trờng hợp doanh nghiệp sản xuất nhiều loại sản phẩm: Ta áp
dụng công thức:

I
c
=


10
11
qP
qP


)(
1011
qPqPGO =

* Phơng pháp hệ số phẩm cấp bình quân (
H
)
Trình tự phân tích gồm 2 bớc:
- Tính hệ số phẩm cấp từng kỳ:
(Sản lợng từng loại x Đơn giá cố định từng
loại)
Hệ số phẩm cấp =
Tổng sản phẩm sản xuất x Đơn giá loại cao nhất
- So sánh hệ số phẩm cấp giữa 2 kỳ
- Tính mức độ ảnh hởng do chất lợng sản phẩm thay đổi đến giá trị sản
xuất:
= (
GO
)
01
HH
Tổng sản phẩm sản xuất thực tế x Đơn giá loại cao nhất
b. Trờng hợp doanh nghiệp sản xuất sản phẩm không đợc phân cấp chất
lợng:
- Đối với trờng hợp doanh nghiệp sản xuất 1 loại sản phẩm:

Công thức: icl = icl
1
x icl
2
x . . . icln
Trong đó: - icl: chỉ số chất lợng tổng hợp từng loại SP.
- icl1,2,. . . ,n: chỉ số chất lợng từng mặt của sản phẩm.
- Đối với trờng hợp doanh nghiệp sản xuất nhiều loại sản phẩm:

6

Công thức
:

I
cl
=


ii
iiCL
pq
pqi
.1
.1


Chênh lệch tuyệt đối
:


)()(
11 iiiiCL
PqPqi

Trong đó: - I
CL
: chỉ số chất lợng tổng hợp của nhiều loại SP.
- icl: chỉ số chất lợng tổng hợp từng loại sản phẩm.
- q
1
: Khối lợng sản phẩm từng loại kỳ báo cáo.
- P: giá cố định từng loại sản phẩm.
c.Thống kê tỷ lệ sản phẩm hỏng trong sản xuất: có 2 phơng pháp
*
Phơng pháp 1:

Chi phí cho sản Chi phí sửa chữa
xuất phế phẩm + SP hỏng có
hon ton thể sửa chữa
Tỷ lệ sản phẩm hỏng =
Ton bộ chi phí SX cho SP có ích của DN

* Phơng pháp 2:

Tổng số giờ Tổng số giờ công
công hao phí + hao phí cho sửa
cho SX phế phẩm sản phẩm hỏng
Tỷ lệ sản phẩm hỏng =
Tổng số giờ công hao phí cho SXSP
có ích của doanh nghiệp
B. CáC bi tập CƠ BảN
Bi số 1: Theo ti liệu thống kê về tình hình sản xuất của 1 xí nghiệp chế biến
x phòng trong năm 2004 nh sau:
Theo kế hoạch năm 2004 xí nghiệp phải sản xuất 500 tấn x phòng bột,
300 tấn x phòng thơm hơng chanh v 200 tấn x phòng thơm hơng táo. Sản
lợng thực tế xí nghiệp đã sản xuất đợc 600 tấn x phòng bột, 320 tấn x
phòng thơm hơng chanh v 180 tấn x phòng thơm hơng táo.Tỷ lệ axit béo
trong x phòng bột 75%, x phòng chanh 60%, x phòng hơng táo 40%.
Yêu cầu:
1. Tính sản lợng hiện vật v hiện vật quy ớc của tất cả các loại sản phẩm trên
theo kế hoạch v thực tế lấy x phòng bột lm sản phẩm chuẩn.
2. Đánh giá trình độ hon thnh kế hoạch sản xuất theo hai đơn vị hiện vật v
hiện vật quy ớc.

Bi số 2: Có số liệu về tình hình sản xuất của Nh máy dệt trong hai quý đầu
năm 2002 nh sau:
(Đơn vị tính: m)
Vải KT các loại đã sản xuất Quý I Quý II
Vải KT khổ 0,8 m
Vải KT khổ 1,0 m
Vải KT khổ 1,2 m
Vải KT khổ 1,4 m
Vải KT khổ 1,6 m
220
84
48
36
20
220
46
50
58
30
Cộng 408 404

7
Yêu cầu:
1. Tính sản lợng hiện vật qui ớc của tất cả các loại vải trên. Lấy vải có kích
thớc 1,2 m lm sản phẩm chuẩn.
2. Đánh giá tình hình hon hnh kế hoạch sản xuất của Nh máy dệt quý II so
với quý I theo đơn vị hiện vật v đơn vị hiện vật qui ớc.

Bi số 3: Có số liệu sau đây của 1 doanh nghiệp sản xuất máy kéo nông nghiệp:
(Đơn vị tính: cái)

Máy kéo các loại Kỳ gốc Kỳ báo cáo
- Máy kéo công suất 5 tấn
- Máy kéo công suất 7 tấn
- Máy kéo công suất 12 tấn
30
40
30
40
40
20
Cộng 100 100
Yêu cầu:
1. Tính sản lợng hiện vật qui ớc của tất cả các loại máy kéo trên. Lấy máy
kéo 5 tấn lm sản phẩm chuẩn.
2. Đánh giá tình hình hon hnh kế hoạch sản xuất của doanh nghiệp kỳ báo
cáo so với kỳ gốc theo đơn vị hiện vật v đơn vị hiện vật qui ớc.

Bi số 4:
Một doanh nghiệp sản xuất cơ khí có 3 phân xởng sản xuất chính v các
bộ phận sản xuất phụ trợ. Có tình hình sản xuất 2004 nh sau:
1. Phân xởng chế tạo phôi:
Trong kỳ sản xuất đợc 18.000 kg phôi. Bán ra 2.000 kg với giá 12.000
đồng/kg
Chuyển sang phân xởng gia công chi tiết 15.000 kg.
Chi phí phôi đang chế tạo dở dang đầu kỳ 5 triệu đồng, cuối kỳ 3 triệu
đồng.
2. Phân xởng gia công chi tiết:
- Đầu kỳ còn tồn một số chi tiết trị giá 15 triệu đồng.
- Trong kỳ sản xuất một số chi tiết trị giá 480 triệu đồng.
- Đã bán một số chi tiết cho bên ngoi trị giá 40 triệu đồng.
- Chuyển sang phân xởng lắp ráp quạt một số chi tiết trị giá 445 triệu
đồng.
Cuối kỳ còn tồn tại phân xởng một số chi tiết trị giá 10 triệu đồng.
Chi phí cho số chi tiết gia công dở dang đầu kỳ 15 triệu đồng, cuối kỳ 20
triệu đồng.
3. Phân xởng lắp ráp quạt:
Quạt thnh phẩm nhập kho:1.000 cáI, trong đó đã bán 600 cái, giá mỗi cái
quạt 150.000 đồng.
Chi phí quạt lắp ráp dở dang đầu kỳ 22 triệu đồng, cuối kỳ 46 triệu đồng.
4. Phân xởng dụng cụ:
Lm xong một số dụng cụ trị giá 55 triệu đồng, bán ra ngoi
5. Phân xởng phát điện:
Sản xuất một lợng điện năng trị giá 42 triệu đồng, trong đó:
- Đã dùng cho nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp 30 triệu đồng.

8
- Dùng cho nhu cầu không sản xuất công nghiệp 5 triệu đồng.
- Bán ra ngoi 7 triệu đồng.
6. Phân xởng sửa chữa máy móc thiết bị (MMTB):
Giá trị sửa chữa MMTB công nghiệp của DN 35 triệu đồng.
Doanh thu sửa chữa MMTB cho bên ngoi 45 triệu đồng.
Yêu cầu:
Xác định giá trị sản xuất công nghiệp của doanh nghiệp năm 2004
theo các yếu tố cấu thnh.

Bi số 5:
Có ti liệu về tình hình sản xuất của một doanh nghiệp cơ khí trong năm
2005 nh sau: (Số liệu tính theo giá cố định - ĐVT: tr.đ)
1. Giá trị thnh phẩm sản xuất từ nguyên vật liệu của xí nghiệp :2.800
Trong đó: Bán ra ngoi :1.500
2. Giá trị thnh phẩm sản xuất từ NVL của khách hng : 1.450
Trong đó: Giá trị NVL do khách hng mang đến : 800
3. Giá trị nửa thnh phẩm đã sản xuất : 2890
Trong đó: - Sử dụng để sản xuất thnh phẩm : 2440
- Bán ra ngoi : 410
- Sử dụng cho hoạt động ngoi SX CN của DN : 230
4. Giá trị sản phẩm phụ trợ đã sản xuất : 2
Trong đó: - Dùng để sản xuất thnh phẩm : 127

- Bán ra ngoi : 15
5. Giá trị các hoạt động dịch vụ có tính công nghiệp : 360
- Giá trị sửa chữa MMTB Công nghiệp của DN : 252
- Giá trị sửa chữa MMTB cho đội xây dựng của DN : 36
- Giá trị sửa chữa MMTB cho bên ngoi : 72
6. Giá trị sản phẩm dở dang: đầu năm 230, cuối năm 160
7. Giá trị phế liệu, phế phẩm thu hồi v bán ra ngoi : 118
8. Giá trị của hoạt động của XDCB của đội xây dựng thuộc DN : 800
9. Doanh thu cho thuê MMTB sản xuất công nghiệp của DN : 172
Yêu cầu:
Tính giá trị SXCN(GO) năm 2005 của doanh nghiệp

Bi số 6:
Có ti liệu về tình hình sản xuất của một doanh nghiệp dệt trong năm 2005
nh sau: (Số liệu tính theo giá cố định- ĐVT: triệu đồng)
1. Phân xởng sợi:
* Giá sợi đã hon thnh : 4.000
Trong đó: - Chuyển sang phân xởng dệt : 3.600
- Bán cho xí nghiệp khác : 400
* Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ 70, cuối kỳ 69
2. Phân xởng dệt:
* Giá trị vải hạ máy : 4.500
Trong đó: Chuyển sang phân xởng in nhuộm : 4.100
Bán ra ngoi : 400
* Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ 100, cuối kỳ 102
3. Phân xởng in nhuộm:
* Giá trị vải thnh phẩm sản xuất bằng NVL của xí nghiệp : 4.000

9
Trong đó: Đã bán ra ngoi : 2.500
*Giá trị vải thnh phẩm in nhuộm cho xí nghiệp bạn : 1.200
Trong đó: Giá trị vải do xí nghiệp bạn mang đến : 900
4. Phân xởng sản xuất phụ:
* Giá trị bông y tế đã hon thnh : 200
Trong đó: Đã bán cho bệnh viện K : 100
* Giá trị quần áo may sẵn : 100
Trong đó : - Bán cho công ty thơng nghiệp : 80
- Bán nội bộ xí nghiệp : 20
5. Phân xởng cơ điện:
- Giá trị sửa chữa MMTB cho phân xởng sợi v dệt : 200
- Giá trị sửa chữa MMTB cho xí nghiệp khác : 60
- Giá trị điện đã sản xuất trong kỳ : 120
Trong đó: - Dùng cho hoạt động sản xuất công nghiệp : 100
- Dùng cho nh ăn v câu lạc bộ : 20
Yêu cầu:
Tính chỉ tiêu giá trị sản xuất công nghiệp (GO) của doanh nghiệp dệt?

Bi số 7: Có số liệu về tình hình sản xuất của một xí nghiệp cơ khí trong năm
2005 nh sau: ( Số liệu tính theo giá cố định - đơn vị tính: triệu đồng )
A. PHÂN XƯởng đúc:
- Giá trị sản phẩm hon thnh : 720
Trong đó: + Chuyển sang phân xởng cơ bản : 360
+ Chuyển sang phân xởng cơ khí : 120
+ Chuyển sang phân xởng rèn : 60
- Giá trị sản phẩm dở dang ngy 1/1 / 2005 : 60
- Giá trị sản phẩm dở dang ngy 31/12/2005 : 30
B.PHÂN XƯởng rèn:
- Giá trị sản phẩm hon thnh : 360
Trong đó: + Chuyển sang phân xởng cơ khí : 240
+ Bán ra ngoi : 120
- Giá trị sản phẩm dở dang ngy 1/1/2005 : 30
- Giá trị sản phảm dở dang ngy 31/12/2005 : 36
C. PHÂN XƯởng cơ khí:
- Giá trị sản phẩm hon thnh : 1380
Trong đó: + Chuyển sang PX lắp ráp : 1080
+ Bán ra ngoi : 120
- Giá trị sản phẩm dở dang ngy 1/1/2005 : 60
- Giá trị sản phẩm dở dang ngy 31/12/2005 : 60
D. PHÂN XƯởng luyện thép:
- Giá trị số thép đã luyện trong kì : 120
Trong đó: + Chuyển sang các PX cơ bản khác : 90
+ Bán ra ngoi : 30
E. PHÂN XƯởng lắp ráp:
- Giá trị thnh phẩm sản xuất bằng NVL của XN : 1680
Trong đó: Bán ra ngoi : 1200
- Giá trị thnh phẩm sản xuất bằng NVL của khách hng : 240

10
Trong đó: Giá trị NVL khách hng đem đến : 150
- Giá trị sản phẩm dở dang ngy 1/1/2005 : 120
- Giá trị sản phẩm dở dang ngy 31/12/2005 : 60
- Giá trị sơn v mạ kền một số mặt hng cho bên ngoi : 20
F. PHÂN XƯởNG DụNG Cụ:
-
Giá trị sản phẩm hon thnh : 240
Trong đó: + Đa sang các phân xởng khác : 180
+ Bán ra ngoi : 60
- Giá trị sản phẩm dở dang ngy 1/1/2005 : 120
- Giá trị sản phẩm dở dang ngy 31/12/2005 : 120
G. PHÂN XƯởng phát điện:
- Giá trị điện sản xuất trong kì : 234
Trong đó: + Dùng cho PX phát điện : 6
+ Dùng cho sản xuất CN ở các PX cơ bản : 198
+ Dùng cho nh trẻ, nh ăn của xí nghiệp : 12
+ Bán ra ngoi xí nghiệp : 18
h. phân xởng sửa chữa:
- Giá trị sửa chữa lớn MMTB SXCN của xí nghiệp : 24
- Giá trị sửa chữa nhỏ MMTB SXCN của xí nghiệp : 6
- Giá trị sửa chữa lớn v nhỏ MMTB cho bộ phận không sản
xuất công nghiệp của xí nghiệp : 50
- Giá trị sửa chữa cho bên ngoi : 100
Yêu cầu:
Tính chỉ tiêu giá trị SXCN(GO) của xí nghiệp trong năm?

Bi số 8: Có số liệu thống kê tình hình sản xuất của xí nghiệp cơ khí X trong 2
quý đầu năm 2005 nh sau: ( Số liệu tính theo giá cố định - Đvt: 1000 đồng )

Chỉ tiêu Quý I Quý II
1. Giá trị thnh phẩm sản xuất bằng nguyên vật liệu của
khách hng
160.000 175.000
Trong đó: Giá trị nguyên vật liệu khách hng mang
đến
100.000 120.000
2. Giá trị bán thnh phẩm đã sản suất 280.000 250.000
Trong đó: - Bán ra ngoi 40.000 50.000
- Phục vụ cho sản suất thnh phẩm 195.000 180.000
- Phục vụ cho bộ phận phúc lợi 15.000 10.000
- Để lại kỳ sau tiếp tục chế biến 30.000 10.000
3. Giá trị thnh phẩm sản suất bằng nguyên vật liệu của
xí nghiệp
600.000 720.000
Trong đó: Bán ra ngoi 400.000 600.000
4. Giá trị thứ phẩm đợc nhập kho thnh phẩm v bán ra
ngoi
15.000 20.000
5. Giá trị hoạt động dịch vụ công nghiệp 70.000 50.000
Trong đó: - Sửa chữa MMTB cho bên ngoi 8.000 5.000
- Sửa chữa MMTB cho phân xởng sản xuất
cơ bản
52.000 30.000

11
- Sửa chữa MMTB cho đội xây dựng 10.000 15.000
6. Tiền thu cho thuê mặt bằng sản xuất 50.000 30.000
7. Giá trị sản phẩm phụ hon thnh trong kỳ 60.000 40.000
Trong đó: - Bán cho đại lý K 20.000 12.000
- Bán cho công ty thơng nghiệp H 25.000 25.000
8. Giá trị điện sản suất trong kì 45.000 30.000
Trong đó: - Phục vụ cho phân xởng phát điện 3.000 2.000
- Phục vụ cho phúc lợi công cộng 25.000 14.000
- Phục vụ cho sản suất thnh phẩm 17.000 14.000
9. Giá trị phế liệu thu hồi bán v thu đợc tiền 57.000 36.000
10. Giá trị sản phẩm dở dang: - Đầu kì 10.000 80.000
- Cuối kì 80.000 70.000
Yêu cầu xác định:
1. Giá trị sản xuất công nghiệp ( GO ) trong từng quý?
Biết rằng
: Giá trị
bán thnh phẩm đầu quý I = 0
2. Đánh giá tình hình biến động giá trị sản xuất quý II so với quý I v cho
nhận xét?

Bi số 9: Có số liệu thống kê kết quả sản xuất của xí nghiệp Dệt trong 2 quý
cuối năm 2005 nh sau: ( số liệu tính theo giá cố định - Đvt: 1000đ )
Chỉ tiêu Quý 3 Quý 4
1.Giá trị thnh phẩm sản suất bằng NVL của xí nghiệp 360.000 600.000
Trong đó: Bán ra ngoi 300.000 580.000
2. Giá trị bán thnh phẩm đã sản suất 375.000 300.000
Trong đó: - Bán ra ngoi 30.000 20.000
- Phục vụ sản suất thnh phẩm 300.000 260.000
- Phục vụ phúc lợi công cộng 35.000 15.000
- Để lại kì sau tiếp tục chế biến 10.000 5.000
3. Giá trị vải in nhuộm cho khách hng 450.000 250.000
Trong đó: Gía trị vải khách hng mang đến 330.000 150.000
4. Giá trị thứ phẩm đợc nhập kho thnh phẩm v bán ra
ngoi
30.000 20.000
5. Giá trị sản phẩm phụ hon thnh trong kỳ 30.000 40.000
Trong đó: - Bán cho đại lý K 24.000 20.000
- Bán cho công ty thơng nghiệp H 6.000 20.000
6. Tiền thu cho thuê mặt bằng sản suất 40.000 40.000
7. Giá trị hoạt động dịch vụ công nghiệp 180.000 150.000
Trong đó: - Sửa chữa MMTB cho bên ngoi 15.000 10.000
- Sửa chữa MMTB cho phân xởng sản xuất
cơ bản
155.000 135.000
- Sửa chữa MMTB cho đội xây dựng 10.000 5.000
8. Gía trị điện sản suất trong kỳ 75.000 60.000
Trong đó: - Tự dùng 8.000 5.000
- Phục vụ cho phúc lợi công cộng 4.000 8.000
- Phục vụ cho sản suất thnh phẩm 38.000 35.000

12
- Phục vụ cho bên ngoi 25.000 12.000
9. Giá trị phế liệu thu hồi bán v thu tiền 10.000 15.000
10.Giá trị sản phẩm dở dang: - Đầu kỳ 90.000 90.000
- Cuối kỳ 90.000 88.000

Yêu cầu:
Đánh giá tình hình hon thnh kế hoạch sản xuất của xí nghiệp
quý 4 so với quý 3 v nhận xét?

Bi số 10: Có ti liệu sau đây của đơn vị xây dựng nhận thầu Y, về kết quả xây
dựng trờng tiểu học phờng A trong tháng 5/2005 nh sau:
- Xây xong 2.000 m tờng, gạch ống kích thớc: 10 x 10 x 20cm, chiều
dy 30cm, cao 4m vữa mác 50, đơn giá dự toán 201.500 đồng/ m
3
.
3

- Bê tông cột đổ tại chỗ đá (1x2cm), tiết diện cột

0,1 m , cao
2

4m,
vữa mác 200, đơn giá dự toán 611.300đồng/ m
3
. Khối lợng l: 200 m
3
Chi phí chung v thu nhập chịu thuế tính trớc theo Thông t số
04/2005/TT của Bộ Xây dựng, thuế giá trị gia tăng 10%.
Yêu cầu:
Xác định giá trị sản xuất xây dựng trong tháng 5/2005 của đơn vị xây
dựng trên.

Bi số 11: Trong tháng 6/2005, Công ty xây dựng nh quận B nhận 2 hợp đồng
sửa chữa v xây dựng. Tiến độ thực hiện đến cuối tháng nh sau:
A. Hợp đồng I: Lợp mái ngói, quét vôi khu lm việc một cơ quan
1. Lợp mái ngói loại 22viên/1 m , cao
2

4 m. Khối lợng: 1.000m
2
Đơn giá dự toán: 19.706 đồng/ m
2
2. Đóng trần ván ép Hội trờng. Khối lợng: 500 m
2
Đơn giá dự toán: 64.708 đồng/ m
2
3. Quét vôi 1 nớc trắng, 2 nớc mu, cao

4 m. Khối lợng: 5000 m
2
Đơn giá dự toán: 2.190 đồng/ m .
2
B. Hợp đồng II: Xây dựng mới một nh dân dụng
1. Bê tông móng đá 1 x2 cm, vữa mác 200, R

250 cm. Khối lợng: 4,2 m
3
Đơn giá dự toán: 471.395 đồng/ m
3

2. Xây tờng gạch ống, kích thớc 10 x10 x20cm , vữa mác 50, cao 4 m,
tờng dy 10 m. Khối lợng: 142 m


3
Đơn giá dự toán: 201.500 đồng/ m
3

3. Bê tông cột đổ tại chỗ đá (1x2cm), tiết diện cột

0,1 m , cao 4m, vữa
mác 200. Khối lợng l: 3,2 m
2

3
Đơn giá dự toán 611.300đồng/ m .
3
4. Lát nền gạch Ceramic 30 x30 cm, cao

4m. khối lợng: 60 m
2
Đơn giá dự toán: 83.576 đồng/ m .
2
Cho biết tỷ lệ chi phí chung l: 6%, tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trớc l 5,5%.
Yêu cầu:
Xác định giá trị sản xuất của Công ty xây dựng nh quận B trong
tháng 6/2005?

13
Bi số 12: Có ti liệu thống kê tại 1 Công ty trong năm báo cáo nh sau:

Các lĩnh vực hoạt động SXKD GTSX(GO) IC C1
Công nghiệp 1.000 500 100
Nông nghiệp 300 100 50
Xây dựng cơ bản 500 300 50
Giao thông vận tải 300 100 50
Thơng mại 200 70 20
Các hoạt động SX vật chất khác 400 100 70
Các hoạt động không SX vật chất 300 100 80

Yêu cầu:
Tính các chỉ tiêu thống kê sản xuất kinh doanh của Công ty trong
năm báo cáo: Giá trị sản xuất (GO), Giá trị gia tăng (VA), Giá trị gia tăng thuần
(NVA)?
Bi số 13:

Có ti liệu thống kê của một đơn vị nh sau:

(Đơn vị tính: tỷ đồng)
Lĩnh vực
Chi phí
trung gian
Tiền công
Khấu hao
TSCĐ
Thu nhập của
doanh nghiệp
Công nghiệp
Xây dựng
Dịch vụ
100
50
20
2
1
1
1
1
1
20
10
5

Yêu cầu
: Hãy tính VA, NVA của doanh nghiệp theo 2 phơng pháp (sản
xuất, phân phối)?

Bi số 14: Có số liệu về tình hình sản xuất sản phẩm K trong 2 quý đầu năm
2006 đợc phân thnh 3 loại: I, II, III nh sau:
Trong quý I doanh nghiệp sản xuất đợc 600.000 sản phẩm, tỷ lệ giữa 3
loại I, II, III l: 3:2:1.
Trong quý II doanh nghiệp sản xuất đợc 720.000 sản phẩm, tỷ lệ giữa 3
loại I, II, III l: 4:3:1.
Đơn giá sản phẩm loại I: 120.000 đồng, Loại II: 3/4 loại I, Loại III: 3/5 loại I
Yêu cầu:
Đánh giá tình hình sản xuất về mặt chất lợng theo phơng pháp
đơn giá bình quân (
P
).
Bi số 15: Căn cứ vo ti liệu sau hãy phân tích tình hình sản suất về mặt chất
lợng sản phẩm của doanh nghiệp X theo phơng pháp đơn giá bình quân (
P
).

Khối lợng sản phẩm sản xuất ( SP )
Sản phẩm
Kế hoạch Thực tế
Đơn giá cố định
(1.000 đ/ sp )
A 1.000 1.300
Loại I 500 600 100
Loại II 500 700 70
B 2.000 2.250
Loại I 600 650 200
Loại II 700 800 180
Loại III 700 800 150
Bi số 16:
Xí nghiệp A sản xuất sản phẩm A, theo thứ hạng sản phẩm phân thnh 3
loại:1, 2, 3.

14
1. Khối lợng sản phẩm kỳ gốc l 7.000 sản phẩm, trong đó loại 1 chiếm
50%, loại 2: 30%, Loại 3: 20%.
2. Trong kỳ báo cáo xí nghiệp sản xuất đợc: 10.000 sản phẩm trong đó
loại 1 chiếm 60%, loại 2: 20%, loại 3: 20%.
Đơn giá loại 1 bằng 150.000 đồng, loại 2 = 3/4 loại 1, loại 3 = 3/5 loại 1
Yêu cầu:
Đánh giá tình hình sản xuất về mặt chất lợng theo phơng pháp
hệ số phẩm cấp bình quân (
H
)?
Bi số 17: Căn cứ vo ti liệu sau, hãy phân tích tình hình sản xuất về mặt chất
lợng sản phẩm theo phơng pháp hệ số phẩm cấp bình quân:
Khối lợng sản phẩm sản xuất (sản phẩm)
Sản phẩm
Kỳ trớc Kỳ ny
Đơn giá cố định
( 1000đ/ SP )
I, A
- Loại I
- Loại II
- Loại III
II, B
- Loại I
- Loại II
- Loại III
12.000
4.000
5.000
3.000
20.000
8.000
6.000
6.000
14.000
6.000
6.000
2.000
18.000
8.000
6.000
4.000

100
80
50

200
160
100
Bi số 18: Căn cứ vo ti liệu sau, hãy phân tích tình hình sản xuất về mặt chất
lợng sản phẩm:
(Đơn vị tính:triệu đồng)
Giá thnh sản xuất Chi phí SXSP hỏng
không thể sửa chữa
đợc
Chi phí sửa chữa SP
hỏng có thể sửa chữa
đợc
Sản
phẩm
Kỳ gốc Kỳ b/cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo
A
B
C
15.000
30.000
22.500
22.500
21.000
27.000
75
750
210
150
750
240
75
450
240
97,5
132
327
Bi số 19:
Có tình hình sản xuất công nghiệp của công ty gốm Hải Dơng trong quý I
năm 2006 với bốn loại sản phẩm nh sau:
(Đơn vị tính:
cái)
Tháng Lọ cắm hoa Chậu sứ Bình lọc
nớc
Thố cơm sứ
1 400 100 180 80
2 320 120 194 90
3 360 140 198 98
Cộng 1.080 360 572 268
Trong bốn loại sản phẩm trên, thố cơm sứ l mặt hng xuất khẩu.
Qua tính toán (theo GCĐ) ta có kết quả sản xuất công nghiệp của công ty
nh bảng sau:
(
Đơn vị tính: 1.000 đồng)
Loại sản phẩm Tháng 3 - 2006 Quý I - 2006
- Lọ cắm hoa 4320 12960

15
- Chậu sứ 2100 5400
- Bình lọc nớc 5940 17160
- Thố cơm sứ 14700 40200
Cộng 27060 75720

- Về doanh thu (theo giá bán) ta có:
Tháng 3/2006: 29.710 (1000đ) trong đó xuất khẩu 15.680 (1000 đồng)
Quý I/2006: 72.000 (1000đ) trong đó xuất khẩu 41.600 (1000 đồng)
- Về tình hình sản xuất công nghiệp quý I năm 2005 (theo báo cáo lu) ta thấy:
+ Giá trị sản xuất công nghiệp (giá cố định) : 62.000 (1000 đ )
+ Tổng doanh thu : 75.000 (1000 đ )
Trong đó doanh thu xuất khẩu : 24.500 (1000 đ )
+ Số lợng sản phẩm :
Lọ cắm hoa 1000 cái
Chậu sứ 350 cái
Bình lọc nớc 580 cái
Thố cơm sứ 300 cái
- Về tình hình sản xuất v tiêu thụ trong tháng 3/2006:
Lọ cắm hoa tiêu thụ 300 cái, giá bán 15.000 đồng/cái. Còn tồn kho cuối
tháng 60 cái. Chậu sứ tiêu thụ đợc 130 cái, giá bán 20.000 đồng/cái. Còn tồn
kho cuối tháng 10 cái. Bình lọc nớc tiêu thụ 198 cái, giá bán 35.000 đồng/cái
(không có tồn kho). Thố cơm sứ tiêu thụ 98 cái, giá bán 160.000 đồng/cái
(không có tồn kho).
- Về ớc thực hiện tháng 4/2006, tính bình quân theo hệ số 1, 2 (120%) so với
tháng 3/2006.

Yêu cầu:
Lập biểu tính giá trị sản xuất công nghiệp ( Biểu 01 CNCS) ?

16

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×