Tải bản đầy đủ

183 Kế toán tổng hợp về Công ty xây dựng Nam Sơn.

Báo cáo tổng hợp
Lời nói đầu
Để tồn tại, phát triển và tìm cho mình một vị thế trong nền kinh tế thị trờng có sự cạnh
tranh , đào thải lớn là một bài toán hóc búa đặt ra cho tất cả các doanh nghiệp hiện nay.
Một nền kinh tế thị trờng mở là cơ hội để các doanh nghiệp không ngừng phát triển, đổi
mới và đó cũng là thách thức lớn lao cho tất cả các doanh nghiệp tự khẳng định mình, đứng
vững và xây dựng cho mình một thơng hiệu sản phẩm có uy tín trên thị trờng , không chỉ
dừng lại ở phạm vi trong nớc mà vơn xa hơn đáp ứng yêu cầu cả trên thị trờng quốc tế .
Để thực hiện đợc mục tiêu này song song với việc xây dựng các chính sách, chiến lợc
kinh tế hợp lý cho từng giai đoạn, từng thị trờng Doanh nhiệp phải nâng cao chất l ợng
quản lí quá trình sản xuất kinh doanh, đồng thời phải tổ chức tốt công tác kế toán.
Nhận thức đợc tầm quan trọng của công tác kế toán, trong thời gian thực tập tại công ty
TNHH Xây Dựng Nam Sơn em đã đi sâu tìm hiểu và nhận thấy công ty Nam Sơn sử dụng
kế toán nh một công cụ đắc lực để quản lí và theo dõi mọi hoạt động của công ty.
Báo cáo thực tập của em gồm hai phần:
- Khái quát chung về công ty TNHH Xây Dựng Nam Sơn .
- Thực trạng hạch toán kế toán tại công ty TNHH Xây Dựng Nam Sơn trong tháng 11 năm
2003.
Với một khoảng thời gian rất hạn hẹp cộng với năng lực bản thân còn yếu kém bởi vậy
báo cáo thực tập của em không tránh khỏi có những thiếu sót và khiếm khuyết . Em rất
mong nhận đợc sự chỉ giáo của các thầy cô giáo đặc biệt là cô giáo Nguyễn Ngọc Lan để

báo cáo thực tập của em đợc hoàn thiện hơn.
Trớc khi trình bầy báo cáo thực tập của mình em chân thành cảm ơn cô giáo Nguyễn
Ngọc Lan đã tận tình chỉ bảo cho em trong suốt quá trình thực tập. Em cũng chân thành
cảm ơn các anh chị trong phòng kế toán tài chính công ty TNHH Xây Dựng Nam Sơn đã
tạo điều kiện và giúp đỡ cho em hoàn thành bài báo cáo này.
Hà Nội, Ngày 20 tháng 07 năm 2006
SV thực hiên: Trần Thị Bích Điệp

Phần I
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
1
Báo cáo tổng hợp
Đặc điểm sản xuất kinh doanh và tổ chức bộ máy
kế toán ở công ty TNHH Xây dựng Nam Sơn
I. Đặc điểm tình hình chung của công ty
1. Quá trình hình thành và phát triển của công ty
Trong những năm đầu đi vào hoạt động sản xuất, dới cơ chế tập trung, công ty đã có
những bớc phát triển tốt, tăng số lợng lao động và sản phẩm sản xuất, không có đối thủ
cạnh tranh trong nớc. Khi bớc vào thời kỳ quá độ chuyển sang cơ chế thị trờng, nhà máy đã
phải đối mặt với không ít những khó khăn, thách thức. Nhờ có những giải pháp đúng đắn,
kịp thời, những hớng đi mạnh dạn, hợp lý, nhà máy đã vợt khỏi thời kỳ khó khăn và từng b-
ớc tạo dựng nền tảng vững chắc cho một sự phát triển ổn định.
Nhiệm vụ chủ yếu của công ty là sản xuất kinh doanh các mặt hàng chế biến từ gỗ,
đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nớc và xuất khẩu, dồng thời nhận thầu xây dựng ,xây lắp
các công trình.
Các nghành nghề chính:
- Sản xuất gạch Block
-Xây dựng , xây lắp.
-Chể biến lâm sản
Công ty có hai phân xởngvà một đội thi công.
Phân xởng gỗ chuyên sản xuất đồ gỗ phục vụ công trình trong và ngoài tỉnh.
Đội xây dựng . chuyên nhân thầu bao công trình vừa và nhỏ.
Phân xởng sản xuất gạch Block . sản xuất gạch xây tờng và lát vỉa hè.
Trong những năm qua công ty kinh doanh có lãi đạt doanh thu năm 2004 là 4 tỷ đồng và
năm 2001là 5,5 ty đồng.. năm 2003 là 6,5 tỷ đồng nộp ngân sách hàng trăm triệu đồng.
2. Đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh và quản lý sản xuất kinh doanh của Công
Ty TNHH Xây Dựng Nam Sơn.
+ Đặc điểm tổ chức sản xuất .
Phân xởng gạch B lock . Sản phẩm chủ yếu là gạch v1 phục vụ cho mọi nơi , là một
mặt hàng không thể thiếu đợc trong xây dựng.


.Phân xởng gỗ . Sản phẩm chủ yếu là chế biến các sản phẩm từ gỗ . Sản xuất đồ
dùng gia đình từ gỗ sản phẩm của công ty rất có uy tín trên thị trờng . Đội ngũ công nhân
của Công Ty đều có thâm niên làm việc có tay ngề khá vững vàng sản xuất đồ gỗ cũng là
một thế mạnh của công ty.
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
2
Báo cáo tổng hợp
Đặc điểm quản lý sản xuất .để đảm bảo sản suất có hiệu quả công ty tổ chức theo quy
mô trực tuyến gọn nhẹ quản lý theo chế độ một thủ trởng .
Bộ máy quản lý của công ty bao gồm.
Một giám đốc phó giám đỗ kỹ thụât-phó giám đốc kinh doanh.
- Giám đốc :là ngời có quyền hành cao nhất trong công ty.chỉ đạo mọi hoạt động
sản xuất kinh doanh của công ty. Chịu trách nhiệm trớc hội đổng các cổ đông của công
ty.về kết quả sản xuất kinh doanh đảm bảo hoàn thành vợt mức chỉ tiêu đề ra đảm bảo đúng
thể chế của nhà nớc .Có trách nhiệm nâng cao hiệu quả sản xuất , đảm bảo đời sống cho
công nhân viên ngời lao động trong công ty.Giám đốc đợc sử dụng các hình thức phơng
pháp uỷ quyền phân cấp cho các cấp các cá nhân.
- Phó giám đốc sản xuất là ngời có trách nhiệm nghiên cứu thị trờng điều độ kế
hoạch sản xuất trịu trách nhiệm trớc giám đốc , trực tiếp chỉ đáo sản xuất hàng ngày theo
chế độ yêu cầu, điều độ phân phối lao động vật t, đảm bảo liên tục cân đối , liên tục nhịp
nhàng.
- Phó giám đốc kỹ thuật là ngời chịu trách nhiệm trớc giám đốc về kỹ thuật , tạo
điều kiện , dựa vào sản xuất kịp thời và thuận lợi,kiểm tra và cải tiến kỹ thuật ,kiểm tra và
cải tiến kỹ thuật , quản lý và sử dụng hợp lý về nguyên vật liệu thiết bị công cụ dụng cụ ,
sức lao động chịu trách nhiệm trớc Giám đốc về chất lợng sản phẩm từ khâu sản xuất đến
khâu thành phẩm.
Phòng ban đợc bố trí nh sau.
+Phòng tài vụ kế toán chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo thực hiện các công tác kế
toán thống kê.
+Phòng tổ chức hành chính : chịu trách nhiệm trong các lĩnh vực tiền lơng lao
động tiền lơng chế độ chính xách và các lĩnh vực khác.
+Phòng quản lý sản xuất : chịu trách nhiệm phụ trách kế toán ,cung ứng vật t cho
nhu cầu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm , vừa làm chức năng phòng kinh doanh.
+Phòng kỹ thuật : trịu trách nhiệm về dự án xây dựng, giám sát quy trình sản xuất
sản phẩm.
+Phân xởng sản xuất : có nhiệm vụ sản xuất gạch v1 theo phơng án mà Công ty
giao cho.
Đặc điểm quy trình công nghệ.
Sơ đồ quy trình công ngệ sản xuất gạch v1
của công ty
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
3
Báo cáo tổng hợp


Tổ chức bộ máy kế toán
Bộ máy kế toán của công ty đợc tổ chức rất gọn nhẹ:
+Trởng phòng kế toán . do kế toán trởng đảm nhiệm , trịu trách nhiệm trớc cơ quan
pháp luật nhà nớc , về toàn bộ công việc đợc giám đốc giao cho , đồng thời là một kiểm
toán viên tài chính của nhà nớc của Công Ty . thực hiện chức năng quyền hạn của mình
theo pháp lệnh thống kê đợc nhà nớc ban hành và trực tiếp làm công tác tài vụ , theo giõi
các khoản đầu t dự phòng , xây dựng cơ bản và một số việc liên quan khác .
+Kế toán tổng hợp . kế toán chi phí sản xuất chịu trách nhiệm trớc trởng phòng kế
toán và các cơ quan pháp luật về những công việc mà mình phụ trách , theo chức năng tổng
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
4
Cát vàng
đá mạt
Xi măng
Vào máy trộn
Khay đỡ
ép thuỷ lực
Ra dây chuyền
đưa vào giá
đưa ra phơi
Bảo quản
Dây chuyền
Báo cáo tổng hợp
hợp với các yêu cầu quản lý sản phẩm , thanh toán với ngời mua , tổng hợp chi phí vào sổ
cái , và báo cáo kết quả tài chính của xí nghiệp có trách nhiệm theo giõi .
- Kế toán tập hợp chi phí sản xuất của xí nghiệp với những nhu cầu cụ thể là:
+Kế toán nguyên vật liệu theo giõi tạm ứng , nguồn vốn thanh toán với ngời bán và
kế toán sản xuất tính giá thành sản phẩm , kế toán thanh toán chịu trách nhiệm trớc trởng
phòng , kế toán có trách nhiệm theo giõi với ngân hàng , thanh toán tiền lơng , BHXH của
Công Ty , kế toán TSCĐ trong công ty và một số công việc hành chính khác.
+ Thủ quỹ, chịu trách nhiệm trớc trởng phòng kế toán và cơ quan pháp luật nhà
nớc và quản lý tiền mặt theo đúng quy định của pháp luật . trực tiếp thu chi tài chính và
phản ánh thu chi . trong ngày kế quản thủ quỹ theo rõi chế độ kế toán yêu cầu.
Bộ máy kế toán đợc tổ chức theo sơ đồ


Hình thức kế toá
Trình tự ghi Sổ kế toán:
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
5
Trởng phòng kế toán
Thủ quỹ Kế toán thanh
toán
Kế toán chi phí sản
xuất
Kế toán tổng hợp
Báo cáo tổng hợp

Phần II
Công tác hạch toán kế toán tại Công Ty
TNHH Xây Dựng Nam Sơn
Công ty hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thờng xuyên, phơng pháp tính giá
tri NVL xuất dùng và giá vốn bán hàng trong kỳ đợc tính theo phơng pháp NT - XT.
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
6
Chứng từ gốc
Sổ quỹ
Bảng phân bổ
NKCT
Sổ cái
Báo cáo kế toán
Bảng kê Thẻ chi tiết
Bảng thẻ chi tiết
Báo cáo tổng hợp
I.Số d đầu kỳ các tài khoản

-Số d chi tiết các tài khoản
*Tài khoản 131: phải thu của khách hàng
stt Tên khách hàng D đầu kỳ
1 Nguyễn trung thành Quảng ninh 38.872.900
2 Nguyễn tuấn anh hoà bình 54.504.000
3 Công ty Thơng mại TP Vinh 23.039.033
4 Công ty Đờng 122 35.437.500
5 Công ty Cổ phần đông nam 120.000.000
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
Tên
TK
Tên tài khoản D nợ D có
111 Tiền mặt 1.245.478.326
112 Tiền gửi ngân hàng 1.138.456.884
131 Phải thu của khách hàng 271.853.433
142 Chi phí trả trớc 37.987.794
152 NVL tồn kho 763.731.514
154 CPSXKD dở dang 729.329.000
155 Thành phẩm tồn kho 2.203.660.802
211 Tài sản cố định hữu hình 2.765.493.785
214 Hao mòn tài sản cố định 375.885.956
311 Vay ngắn hạn 2.478.756.320
331 Phải trả ngời bán 790.646.694
334 Phải trả công nhân viên 62.325.456
333 Thếu phải nộp nhà nớc 20.360.752
341 Vay dài hạn 1.987.586.856
411 Nguồn vốn kinh doanh 1.789.756.753
415 Quỹ dự phòng tài chính 235.410.307
421 Lợi nhuận cha phân phối 813.849.757
413 Chênh lệch tỉ giá 601.412.687
Tổng 9.155.991.538 9.155.991.538
7
Báo cáo tổng hợp
Tk331: phải trả khách hàng
stt tên khách hàng D đầu kỳ
1 Bu điện phủ lý 334.311.800
2 Công ty TNHH hoàng long 163.895.894
3 Xí nghiệp cung ứng vật t 198.996.000
4 Tuấn phòng khkd 93.443.000
Tk 155: thành phẩm
stt tên thành phẩm đvt số lợng thành tiền
1 Tu sen gỗ lim) Ch 10.272 107.342.400
2 Tủ cánh phằng 1 gơng) Ch 20.135 76.432.460
3 Giờng tận dụng Ch 20.145 611.420.895
4 Bàn một buồng ô kéo Ch 17.377 163.048.391
5 Gạch p7 không màu V 1.300 1.240.639.400
6 Gạch p7 có màu V 44 4.777.256
Tk152: nguyên vật liệu
stt tên nguyên vât liệu đvt số lợng thành tiền
1 Gỗ lim Khối 15.400 700.484.400
2 Gỗ xung Khối 56 646.968
3 Gỗ keo tai tợng Kh 79 3.569.694
4 Gỗ ngiến Kh 3 3.383.400
5 Cát vàng M3 557 1.671.000
6 đá mạt M3 151 2.249.900
7 Xi măng Kg 3.957 40.266.432
8 Bột màu Kg 10 11.459.720
TK 154 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
stt SHTK tên sản phẩm thành tiền
1 1541 Tủ sen đứng hai buồng 112.530.000
2 1542 Tủ cánh phẳng một cánh gơng 103.420.000
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
8
Báo cáo tổng hợp
3 1543 Giờng tận dụng 131.253.000
4 1544 Bàn một buồng 109.435.000
5 1545 Cửa đi 157.234.000
6 1546 Cửa sổ 115.457.000
II. Các nghiệp vụ phát sinh
1. Ngày 1/11/2003 Công ty vay ngắn hạn Ngân hàng công thơng Đống Đa250.000.000 về
nhập quỹ tiền mặt. Phiếu thu111
2. Mua xi măng bút sơn 1/11/2003 theo hoá đơn số 019587 đã nhập kho theo phiếu nhập
kho số 151, công ty đã thanh toán bằng tiền mặt thuế VAT 10% . Phiếu chi số177.
Tên hàng Số lợng (kg) Đơn giá Thành tiền
Xi măng 5880 45.486 267.457.680
3. Nhập thêm cát vàng theo hợp đồng số 023567 của Công ty TNHH Xuân trờng. ngày
2/11/2003. Thuế VAT 5%, cha thanh toán .Phiếu nhập kho 152
Tên hàng Số lợng (m3) Đơn giá Thành tiền
Cát vàng 1500 11553 17.329.500
4. Nhập thêm Xi măng bút sơn theo hợp đồng số789675 công ty xi măng bút sơn, đã
thanh toán bằng tiền mặt ngày 2/11/2003. Thuế VAT 10% phiếu nhập kho 153.Phiếu
chi số178
Tên sản phẩm Số lợng(kg) Đơn giá Thành tiền
Xi măng 843 45186 38.091.798
5. Lê Minh Khang -TN , thanh toán tiền hàng kỳ trớc ,Phiéu thu 112 ngày 3/11/2003.
6. Ngày 3/11/2003, Công ty vay ngắn hạn ngân hàng Công Thơng Thanh Xuân
250.000.000 Về nhập quỹ tiền mặt theo phiếu thu số 113
7. Nguyễn Nh Đang- Buôn Mê thanh toán tiền hàng kỳ trớc, phiếu thu 114 ngày
4/11/2003.
8. Nhập thêm đá mạt theo hợp đồng 075368 đã nhập kho theo phiếu nhập kho 154 ngày
4/11/2003 thuế VAT 10%đã thanh toán bằng tiền mặt theo phiếu chi số179.
Tên hàng Số lợng(m3) Đơn giá Thành tiền
Đá mạt 10 1127800 11.278.000
9. Nhập thêm gỗ keo của HTX Sơn Thuỷ, theo hoá đơn số001982 ngày 5/11/2003 đã nhập
kho đủ theo phiếu nhập kho 155, VAT 10% cha thanh toán
Tên sản phẩm Số lợng Đơn giá Thành tiền
Gỗ 8570 3000 25.710.000
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
9
Báo cáo tổng hợp
10. Nhập thêm sơn của công ty đầu t và xuất nhập khẩu hoá chất B theo HĐ số 003798
ngày 5/11/2003 đã nhập kho đủ theo phiếu nhập kho 156 ,VAT 10% đã thanh toán
bằng tiền mặt ,phiếu chi số180
Tên sản phẩm Số lợng Đơn giá Thành tiền
Sơn 680 14900 10.132.000
11. Nhập thêm cát vàng công ty và XNKHCB theo hợp đồng số 007539 ngày 6/11/2003 đã
nhập kho đủ theo phiếu nhập kho số158, VAT 10% cha thanh toán
Tên sản phẩm Số lơng Đơn giá Thành tiền
Cát vàng 4750 10176,21 48.336.000
12. Nhập thêm gỗ keo theo HĐ số 0077359 ngày 6/11/2003 đã nhập kho đủ theo phiếu
nhập kho 159 VAT 5% thanh toán bằng tiền mặt phiếu chi số 181
Tên sản phẩm Số lợng Đơn giá Thành tiền
Gỗ lim 25 1.145.972 28.649.300
13. Xuất xi măng để sản xuất sản phẩm theo phiếu xuất kho 320 ngày 7/11/2003.
STT Tên sản phẩm Số lợng
1 Gạch p7 có màu 1780
2 Gạch p7 không màu 900
3 Gạch p6 không màu 1350
14. Xuất cát vàng để sản xuất sản phẩm theo phiếu xuất kho số321 ngày 7/11/2003.
STT Tên sản phẩm Số lợng
1 Gạch p7 có màu 96
2 Gạch p7 không màu 165
3 Gạch p6 không màu 950
15. Xuất xi măng để sản xuất sản phẩm theo phiếu xuất kho số322 ngày 8/11/2003.
STT Tên sản phẩm Số lợng (kg)
1 Gạch p7 có màu 100
2 Gạch p7 không màu 120
3 Gạch p6 không màu 200
4 Gạch p6 có màu 125
5 Gạch p8 có màu 98
6 Gạch p8 không màu 170
16. Xuất đá mạt để sản xuất theo phiếu xuất kho 323 ngày 8/11/2003.
STT Tên sản phẩm Số lợng
1 Gạch p7 có màu 3
2 Gạch p7 không màu 3
3 Gạch p6 không màu 2
17. Xuất gỗ keo để sản xuất sản phẩm theo phiếu xuất kho 324,ngày 9/11/2003.
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
10
Báo cáo tổng hợp
STT Tên sản phẩm Số lợng
1 Tủ xen đứng hai buồng 1000
2 Tủ cánh phẳng một cánh gơng 900
3 Bàn một buồng 6.537
18. Xuất cát vàng để sản xuất theo phiếu xuất kho số 325ngày9/11/2003
STT Tên sản phẩm Số lợng
1 Gạch gạch p7 có màu 880
2 Gạch p7 không màu 3.252
19. Xuất sơn để sơn sản phẩm theo theo phiếu xuất kho số326 ngày10/11/2003.
STT Tên sản phẩm Số lợng
1 Tủ sen 270
2 Tủ cánh phẳng 180
3 Giờng tận dụng 75
20. Xuất gỗ keo để sản xuất theo phiếu xuất kho số327 ngày 10/11/2003.
STT Tên sản phẩm Số lợng
1 Tủ sen đứng hai buồng 5
2 Tủ cánh phẳng một cánh gơng 8
3 Giờng tận dụng 6
21. Trích khấu hao TSCĐ cho từng bộ phận ngày 11/11/2003.
STT Tên bộ phận Số tiền
1 Dây truyền sản xuất gạch block 34.879.026
2 Dây truyền sản xuấtgạch p66o 10.002.230
3 Khuôn ép gạch 35.766.183
4 Máy ca 27.985.787
5 Máy nâng 33.266.090
6 Giàn gạch 30.542.266
7 Bộ phận bán hàng 2.896.500
8 Bô phận QLDN 1.786.790
22. Phân bổ tiền lơng phải trả cho công nhân viên trực tiếp sản xuất từng loại sản phẩm
ngày 11/11/2003.
STT Tên sản phẩm Tiền lơng Ăn tra
1 Gạch p7 có màu 52.144.361 1.697.340
2 Gạch p7 không màu 775.245 400.000
3 Gạch p6 không màu 36.502.995 764.852
4 Gạch p6 có màu 176.530.274 3.920.578
5 Gạch p8 có màu 75.966.004 1.350.685
6 HBL1 rỗng 18.138.100 530.440
23. Tiền lơng phải trả bộ phận bán hàng và bộ phận quản lý doanh nghiệp
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
11
Báo cáo tổng hợp
- Bộ phận bán hàng 3.931.820
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp 4.158.100
24. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ cho từng bộ phận theo tỉ lệ quy định, ngày 13/11/2003.
25. Thanh toán tiền lơng cho CBCNV theo phiếu chi số 182 ngày 14/11/2003.
26.Thanh toán tiền điện cho công ty điện lực Hà NộiVAT 10% Theo phiếu chi 183 ngày
15/11/2003.
STT Tên sản phẩm Tiền điện VAT 10 %
1 Gạch p7 có màu 1.503.986
2 Gạch p7 không màu 475.000
3 Gạch p6 không màu 1.700.000
4 Gạch p6 có màu 758.500
5 Tủ cánh phẳng hai buồng 490.086
6 Tủ sen hai buồng 548.316
26. Nhập kho thành phẩm theo phiếu nhập kho 160 ngày 15/11/2003.
STT Tên sản phẩm Số lợng
1 Gạch p7 có màu 20.500
2 Gạch p7 có màu 29.450
3 Gạch p6 không màu 6.985
4 Gạch p6 có màu 15.377
5 Gạch p8 không màu 278
6 HBL1 rỗng 1276
27. Công ty TMTP Vinh thanh toán tiền hàng kỳ trớc theo phiếu thu số115 ngày
16/11/2003.
28. Công ty đờng 122 thanh toán bằng TGNH công ty nhận đợc giấy báo có của ngân hàng
công thơng Đống Đa ngày 16/11/2003.
29. Phiếu chi số 184 ngày 17/11/2003 chi tiền mặt 67.479.000 để mua nguyên vật liệu
30. Công ty lâm sản Đà Nẵng thanh toán theo phiếu thu số 116 ngày 17/11/2003.
31. Phiếu chi số 185 ngày 18/11/2003 công ty xuất tiền mặt gửi vào ngân hàng số tiền
136.500.000
32. Biên bản giao nhận số 10 Công ty mua máy vi tính của công ty điện tử . Hoá đơn GTGT
số 427690,tỉ lệ khấu hao 10% giá mua thoả thuận cha thuế VAT 10% là 45.300.000,
chi phí lắp đặt vận chuyển cha thuế 10%là 1.800.000.Tất cả đã chi bằng tiền mặt ngày
18/11/2003, phiếu chi số 186
33. Phiếu xuất kho điều chuyển từ kho công ty sang kho đại lý 372 Nguyễn Trãi ngày
19/11/2003.
STT
Tên sản phẩm Số lợng Giá bán Thành tiền
1 Gạch p7 có màu 153 16.000 2.448.000
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
12
Báo cáo tổng hợp
2 Gạch p7 không màu 900 5.000 4.500.000
3 Gạch p6 không màu 300 34.000 10.200.000
4 Gạch p6 có màu 400 18.000 7.200.000
5 HBL1 rỗng 80 1.200.000 96.000.000
6 Tủ sen hai buồng 250 155.000 38.750.000
34. Xuất bán trực tiếp sản phẩm cho uỷ ban nhân dân huyện thanh liêm theo hợp đồng
00759ngày 19/11/2003 theo phiếu xuất kho 328 ,khách hàng thanh toán bằng tiền gửi
ngân hàng , VAT 10%
STT
Tên sản phẩm Số lợng Giá bán Thành tiền
1 Gạch p7 có màu 15327 16.000 245.232.000
2 Gạch p7 không màu 985 5.000 4.925.000
3 Gạch p6 không màu 600 34.000 20.400.000
4 Gạch p6 có màu 600 18.000 10.800.000
5 Gạch p8 không màu 98 1.200.000 117.600.000
6 G HBL1 rỗng 300 155.000 46.500.000
35. Thanh toán tiền cho công ty Formarch kỳ trớc bằng tiền mặt theo phiếu chi số 187 ngày
20/11/2003.
36. Ngày20/11/2003 chi phí vận chuyển hàng hoá đem tiêu thụ doanh nghiệp đã chi trả
bằng tiền mặt theo phiếu chi số 189số tiền 1.160.000
37. Công ty thanh toán tiền mua cát vàng bằng tiền gửi ngân hàng ngày 21/11/2003
38. Công ty thanh toán tiền mua cát vàng của công ty TNHH xuân trờng bằng chuyển
khoản ngày 21/11/2003.
39. Báo cáo bán hàng của đại lý, cơ sở đại lý đã thanh toán tiền hàng cho công ty bằng tiền
mặt sau khi trừ 1% hoa hồng đại lý đợc hởng ,phiếu thu số 117 ngày 22/11/2003.
40. Xuất bán trực tiếp cho đại lý Thành Đông ở nam định theo hợp đồng 7560789 ngày
22/11/2003 theo phiếu xuất kho 329 , bán hàng cha thu đợc tiền (đơn giá cha thuế VAT
10%)
STT Tên sản phẩm Số lợng Giá bán Thành tiền
1 Gạch p7 có màu 880 5.000 4.400.000
2 Gạch p7 không màu 978 16.000 15.648.000
3 Gạch p6 không màu 580 18.000 10.440.000
4 Gạch p6 có màu 600 34.000 20.400.000
5 Gạch p8 không màu 98 1.200.000 117.600.000
6 G HBL1 18 155.000 2.790.000
41. Xuất gửi bán cho công ty TNHH Sao Mai Anh theo HĐ số 077590 ngày 23/11/2003
theo phiếu xuất kho số330 , VAT 10%.
STT Tên sản phẩm Số lợng Giá bán Thành tiền
1 Tủ sen gỗ lim 678 5.000 3.390.000
2 Tủ cánh phẳng một cánh gơng 750 16.000 12.000.000
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
13
Báo cáo tổng hợp
3 Giờng tận dụng 500 34.000 17.000.000
4 Bàn một buồng 450 18.000 8.100.000
5 Gạch p7 không màu 93 1.200.000 111.600.000
6 P7 có màu 15 155.000 2.325.000
42. Xuất gửi bán cho cửa hàng giới thiệu sản phẩm theo hợp đồng số 002357ngày
23/11/2003 theo phiếu xuất kho 331, VAT 10%
STT Tên sản phẩm Số lợng Giá bán Thành tiền
1 Gạch p7 có màu 600 5.000 3.000.000
2 Gạch p7 không màu 700 16.000 11.200.000
3 Gạch v1 365 34.000 12.410.000
4 Gạch p6 không màu 285 18.000 5.130.000
5 Gạch p6 có màu 85 1.200.000 102.000.000
6 Gạch HBL1 85 155.000 13.175.000
44. Xuất bán cho công ty TNHH Tuấn Đạt theo HĐ số 003267ngày 25/11/2003 đã thu
tiền hàng bằng tiền mặt theo phiếu thu số 118
STT Tên sản phẩm Số lợng Giá bán Thành tiền
1 Gạch p7 có màu 600 5.000 3.000.000
2 Gạch p7 không màu 850 16.000 13.600.000
3 Gạch p6 không màu 550 34.000 18.700.000
4 Gạch p6 có màu 350 18.000 6.300.000
5 Tủ sen 90 1.200.000 108.000.000
6 Tủ cánh phẳng 10 155.000 1.550.000
45. Mua một khuôn gạch p660 theo HĐ 027650ngày 26/11/2003, giá trị trên HĐ
109.901.000, cha thuế VAT 10% chi phí vận chuyển lắp đặt 5.000.000 cha VAT 10%
công ty cha thanh toán tiền hàng
46. Thanh toán cho công ty xuân trờng tiền hàng theo phiếu chi số 190 ngày 27/11/2003.
47. Phiếu thu tiền mặt số 119 ngày 28/11/2003 Đại lý Thành Đông ở Gia Lai thanh toán
tiền hàng theo hoá đơn số 221722 .
48. Công ty TNHH Sao Mai Anh nộp tiền hàng nhà máy gửi bán thanh toán bằng tiền mặt
và tiền gửi theo phiếu thu số 120, ngày 29/11/2003.
49. Đại lý ở Quảng Ninh nộp 50% tiền hàng nhà máy gửi bán theo phiếu thu số 121,ngày
30/11/2003
50. Công ty thanh toán tiền mua khuôn gạch p660 theo phiếu chi số 191, ngày 30/11/2003
Định khoản
1) Vay ngắn hạn ngân hàng :
Nợ TK 111 : 250.000.000
Có TK :311(NH): 250.000.000
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
14
Báo cáo tổng hợp
2) Mua xi măng đã thanh toán bằng tiền mặt :
Nợ TK 152 (Vm 840D) :267.457.680
Nợ TK 133 : 26.745.768
Có TK 111 : 294.203.448
3) Mua cát vàng cha thanh toán
Nợ TK 152 (tanh 0.78) : 17.329.500
Nợ TK 133 : 886.475
Có TK 331 (XNKthép) : 18.195.975
4) Nhập xi măng 1260 công ty xi măng bút sơn đã thanh toán bằng tiền mặt.
Nợ TK 152 (xm1260) : 38.091.798
Nợ TK 133 : 3.809.179,8
Có TK 111 : 41.900.977,8
5) Lê Minh Khang thanh toán tiền hàng kỳ trớc.
Nợ TK 111 : 38.872.900
Có TK 131 ( Lê Minh Khang) : 38.872.900
6)Vay ngắn hạn NH Công thơng Thanh Xuân
Nợ TK111 :250.000.000
Có TK 311 250.000.000
7) Nguyễn Nh Đang Buôn Mê thanh toán tiền hàng kỳ trớc.
Nợ TK 111 : 54.504.000
Có TK 131 (Nguyễn Nh Đang) : 54.504.000
8) Nhập đá mạt : Đã thanh toán .
Nợ TK 152 (đá mạt) : 11.278.000
Nợ TK 133 : 1.127.800
Có TK 111 : 12.405.800
9) Nhập gỗ keo cha thanh toán :
Nợ TK 152 gỗ keo) : 25.710.000
Nợ TK 133 : 2.571.000
Có TK 331 : 28.281.000
10) Nhập sơn đã thanh toán
Nợ TK 152 : 10.132.000
Nợ TK 133 : 1.013.200
Có TK 111 : 11.145.200
11) Nhập cát vàng cha thanh toán
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
15
Báo cáo tổng hợp
Nợ TK 152 (cát vàng) : 48.336.997,5
Nợ TK 133 : 2.416.849,875
Có TK 331: 50.753.847,3
12) Nhập gỗ keo đã thanh toán .
Nợ TK 152) : 28.649.300
Nợ TK 133 (5%) : 1.432.465
Có TK 111 : 30.081.765
13) Xuất xi măng
Nợ TK 621: SL:1780;TT:74.179.720
Nợ TK 621 : SL:900;TT:37.506.600
Nợ TK 621: SL:1350;TT: 56.259.900
Có TK 152 (xi măng) : 167.946.220
14) Xuất cát vàng
Nợ TK 621:SL:96;TT: 1.109.088
Nợ TK 621:SL:165;TT: 1.906.245
Nợ TK 621:SL:950;TT: 10.975.350
Có TK 152 (cát vàng) : 13.990.683
15) Xuất xi măng
Nợ TK 621:SL:98;TT:4.428.228
Nợ TK 621 SL:17.;TT:7.681.620
Nợ TK 621:SL125;TT:5.648.250
Nợ TK 621:SL200;TT:9.037.200
Nợ TK 621 SL:100;TT:4.518.600
Nợ TK 621 SL:120;5.422.320
Có TK 152 (xi măng) : 36.736.218
16) Xuất đá mạt
Nợ TK 621SL:3;TT: 3.383.400
Nợ TK 621 SL:3;TT:3.383.400
Nợ TK 621 : 2.255.600
Có TK 152 ( đá mạt) : 9.022.400
17) Xuất gỗ
Nợ TK 621:SL:1000;TT:3.000.000
Nợ TK 621 SL:900;TT:2.700.000
Nợ TK 621:6537;TT:19.661.000
Có TK 152 (gỗ) : 25.311.000
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
16
Báo cáo tổng hợp
18) Xuất cát vàng
Nợ TK 621SL:880;TT:8.954.880
Nợ TK 621:3252;TT:33.092352 :
Có TK 152(cát vàng) : 42.047.232
19) Xuất màng sơn để sơn sản phẩm
Nợ TK 621SL:270;TT:4.023.000
Nợ TK 621 SL:180;TT:2.682.000
Nợ TK 621:SL:75;TT:1.117.500
Có TK 152 ( sơn ) : 7.822.500
20) Xuất gỗ để SXSP.
Nợ TK 621 SL:5;5.729.860
Nợ TK 621:SL:6;TT:6.854.250
Nợ TK 621;TT:9.167.776
Có TK 152 (gỗ) :21.751.886
21)Trích khấu hao TSCĐ cho từng bộ phận
Nợ TK 627 :34.879.026
Nợ TK627: 10.002.230
Nợ TK 627: 35.766.183
Nợ TK 627:27.985.787
Nợ TK 627 :33.266.090
Nợ TK 627 :30.542.266
Nợ TK 641 : 2.896.500
Nợ TK 642 : 1.786.790
Có TK 214 : 177.124.872
22) Phân bổ tiền lơng phải trả cho cán bộ công nhân viên
Nợ TK 622 : 53.841.701
Nợ TK 622: 1.175.245
Nợ TK622: 37.267.847
Nợ TK 622: 180.450.852
Nợ TK 622 : 77.316.689
Nợ TK 622: 18.668.540
Có TK 334 : 368.720.874
23) Tiền lơng phải trả cho cán bộ quản lý và bán hàng
Nợ TK 641 : 3.931.820
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
17
Báo cáo tổng hợp
Nợ TK 642 : 4.158.100
Có TK 334 : 8.089.920
24) Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỉ lệ
Nợ TK 622 : 10.229.923,19
Nợ TK 622 : 233.296,55
Nợ TK 622 : 7.080.890,93
Nợ TK 622: 34.285.661,88
Nợ TK 622: 14.690.170,91
Nợ TK 622: 3.547.022,6
Nợ TK 641 : 747.045,8
Nợ TK 642 : 790.039
Có TK 338 : 93.717.303,3
25) Thanh toán tiền lơng cho cán bộ công nhân viên
Nợ TK 334 : 381.810.749
Có TK 111 : 381.810.749
26) Thanh toán tiền điện cho công ty đl
Nợ TK 627: 1.503.986
Nợ TK 627: 475.000
Nợ TK 627:1.700.000
Nợ TK 627:758.500
Nợ TK 627 : 490.086
Nợ TK 627: 548.316
Nợ TK 133 : 547.588,8
Có TK 111 : 6.023.476,8
27)
28) aBảng tính giá thành sản phẩm
Gạch p7 có màu 20.500 sản phẩm hoàn thành
STT KMCP D đầu kì Phát sinh trong

D cuối

Giá thành Giá thành
đơn vị
1 621 112.530.000 92.267.740 0 204.797.740 9990,13
2 622 0 64.071.624,19 0 64.071.624,19 3125,44
3 627 0 36.383.012 0 36.386.012 1774,78
4 Tổng 112.530.000 192.722.376,19 0 305.252.376,19 14890,35
Gạch p7 không màu: 29.450 sản phẩm hoàn thành
STT KMC D đầu kì Phát sinh trong D Giá thành Giá thành
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
18
Báo cáo tổng hợp
P kì cuối

đơn vị
1 621 103.420.000 110267.176 0 114.678.176 3.894,30
2 622 0 1398.541,55 0 1.398.541,55 47,48
3 627 0 10.477.230 0 10.477.230 355,76
4 Tổng 103.420.000 23.142.947,55 0 126.562.947,55 4.297,55
Lốp XM 225/17 PRHF1: 6985 sản phẩm hoàn thành
STT KMC
P
D đầu kì Phát sinh trong

D
cuối

Giá thành Giá thành
đơn vị
1 621 131.253.000 64.210.080 0 195.463.080 27.983,26
2 622 0 44.378.737,93 0 44.348.737,93 6.349,13
3 627 0 37.466.183 0 37.466.183 5.363,80
4 Tổng 131.253.000 146.025.000,93 0 277.278.000,93 39.696,20
Gạch p6 không màu:15377 sản phẩm hoàn thành
KMC
P
D đầu kì Phát sinh trong

D
CK
Giá thành Giá thành
đơn vị
621 109.435.000 14.408.745 0 123.843.745 8.053,83
622 0 214.736.513,80 0 214.736.513,80 13.965,78
627 0 28.744.287 0 28.744.287 1.869,30
Tổng 109.435.000 257.889.545,8 0 367.324.545,8 23.887,91
Gạch p6 có màu: 278 sản phẩm hoàn thành
KMC
P
D đầu kì Phát sinh trong kì D CK Giá thành Giá thành đơn
vị
621 157.234.000 117.758.672 0 274.992.672 989.182,27
622 0 92.006.859,91 0 92.006859,91 330.959,92
627 0 33.756.176 0 337.561.176 121.425,09
Tổng 157.234.000 243.521.707,91 0 400.755.707,91 1.441.567,29
Gạch p8 không màu
KMCP D đầu kì Phát sinh trong kì D CK Giá thành Giá thành đơn
vị
621 115.457.000 24.661.726 0 140.118.726 109.810,91
622 0 22.215.562,6 0 22.215.562,6 17.410,31
627 0 31.090.582 0 31.090.582 24.365,65
Tổng 115.457.000 77.967.870,6 0 193.424.870,6 151.586,88
27b)
Nợ TK 154 : 941.323.449,06
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
19
Báo cáo tổng hợp
Có TK 621 :324.628.139
Có TK 622 : 438.777.8340,06
Có TK 627: :177.617.470
Nợ TK 155: :1.670.598.448,98
Có TK154 :1.670.5980448,98
27c) Tính giá thành bình quân cả kì dự trữ
Giá đơn vị bình quân
cả kì dự trữ
Giá trị sản phẩm tồn đầu kỳ +Giá trị sản phẩm nhập trong kỳ
=
Số lợng tồn đầu kỳ + Số lợng nhập trong kỳ
Giá đơn vị bình quân
của gạch p7 có màu
107.342.400 + 305.252.376,19
= = 13.408,12
10.272 + 20.500
Giá đơn vị bình quân
của p7 không màu
76.432.460 + 126.562.947,55
= = 4.093,89
20.135 + 29.450
Giá đơn vị bình quân
của gạch p6 không
611.420.895 + 277.278.000,93
= = 32.757,05
20.145 + 6.985
Giá đơn vị bình quân
của p6 có màu
163.048.391 + 367.324.545,8
= = 16.192,61
17.377 + 15.377
Giá đơn vị bình quân
của gạch p8 không
1.240.639.400 + 400.755.707,91
= = 1.040.174,34
1.300 + 278
Giá đơn vị bình quân
của tủ sen
4.777.256 + 193.424.870,6
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
20
Báo cáo tổng hợp
= = 150.153,13
44 + 1276
28)
Nợ TK 111: 23.039.033
Có TK 131(TMTP Vinh): 23.039.033
29)
Nợ TK 112: 35.437.500
Có TK 131(Ctyđờng122): 35.437.500
30)
Nợ TK152: 67.479.000
Có TK111: 67.437.000
31)
Nợ TK111: 120.000.000
Có TK131(lâm sản đà nẵng): 120.000.000
32)
Nợ TK 112: 136.500.000
Có TK111: 136.500.000
33)
Nợ TK 211: 47.100.000
Nợ TK 133(1): 4.710.000
Có TK 111: 51.810.000
34)
Nợ TK 157 :142.792.312,06
Có TK 155 :142.792.312,06
35a)
Nợ TK632: 385.891.557,24
Có TK 155: 385.891.557,24
b)
Nợ TK 112: 490.002.700
Có TK 511: 44.545.000
Có TK 3331: 44.545.700
36)
Nợ TK 331(Cty Fumanch): 163.895.894
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
21
B¸o c¸o tæng hîp
Cã TK 111: 163.895.894
37)
Nî TK 641: 1.160.000
Cã TK 111: 1.160.000

38)
Nî TK 331 (xu©n trêng): 18.195.975
Cã TK 112 : 18.195.975
39)
Nî TK 331 (xu©n trêng): 53.196.600
Cã TK 112 : 53.196.600
40a)
Nî TK 632: 142.792.312,06
Cã TK 155 : 142.792.312,06
40b)
Nî Tk 111 : 173.257.722
Nî TK641 : 1.750.178
Cã TK511 : 159.098.000
Cã TK 333(1) : 15.909.800
41a)
Nî TK 632: 185.488.306,36
Cã TK 155: 185.488.306,36
41b)
Nî TK 131(§¹I lýThµnh §«ng): 188.405.800
Cã TK 511 : 171.278.000
CãTK 333(1) : 17.127.800
42)
Nî TK 157 :135.485.457,49
Cã TK 155 : 135.485.457,49
43)
Nî TK 157 : 129.591.070,05
TrÇn ThÞ BÝch §iÖp – KT47A – T§H
22
B¸o c¸o tæng hîp

Cã TK 155 : 129.591.070,05
44)
a) Nî TK 632 : 132.654.248,9
g¹ch p7 cã mµu SL:850 ; TT : 11.396.902
p7 kh«ng mµu SL : 600 ; TT : 2.456.334
p 6 kh«ng mµu : SL: 550 ; TT: 18.016.377,5
p 6 cã mµu SL: 350 ; TT: 5.667.413,5
p 8 : SL: 90 ; TT: 93.615.609,6
giêng tËn dông SL:10 ; TT : 1.505.531,3
Cã Tk 3331 : 132.654.248,9
b) Nî TK 111 : 165.265.000
Cã TK 511 151.150.000
Cã TK 3331 : 158.115.000
45)
Nî TK 211 : 114.901.000
Nî TK 133 : 11.490.100
Cã TK 331 : 126.391.100
46)
Nî TK 331 : 198.996.000
Cã TK 111 : 198.996.000
47)
Nî TK 111 : 175.956.000
Cã TK ( §¹i lý Thµnh §«ng) : 175.965.000
48)
a) Nî TK 632 : 135.485.457,49
Cã TK 155 : 135.485.457,49
b) Nî TK 111 : 84.928.250
Nî TK 112 : 84.928.250
Cã TK 511 : 154.415.000
G¹ch p7 cã mµu SL: 750 ; TT : 12.000.000
G¹ch p7 kh«ng mµu SL : 678 ; TT : 3.390.000
G¹ch p6 kh«ng mµu: SL: 500; TT: 17.000.000
G¹ch p6 cã mµu: SL: 450 ; TT :8.100.00
g¹ch p8: SL: 93 ; TT : 111.600.000
TrÇn ThÞ BÝch §iÖp – KT47A – T§H
23
B¸o c¸o tæng hîp
tñ c¸nh ph¼ng SL:15 ; TT : 2.325.000
Cã 3331 : 15.441.500
49)
a) Nî TK 632 : 129.591.070,05
Cã TK 155 : 129.591.070,05
b) Nî TK 131 : 161.606.500
Cã TK 511 : 146.915.000
Cã TK 3331 : 14.691.500
c) Nî TK 111 : 80.803.250
Cã TK 131 : 80.803.250
50)
Nî TK 331 : 126.391.000
Cã TK 111 : 126.391.000
51) X¸c ®Þnh kÕt qu¶ kinh doanh :
a)Nî TK 911 : 1.076.816.195,73
Cã TK 632 : 1.076.816.195,73
b) Nî TK 511 : 1.228.313.000
Cã TK 911 : 1.228.313.000
c) Nî TK 911 :10.485.433,8
Cã TK 641 : 10.485.433,8
d) Nî TK 911 : 6.734.929
Cã TK 642 : 6.734.929
e) Nî TK 911 : 134.276.431,47
Cã TK 421 :134.276.431,47
TrÇn ThÞ BÝch §iÖp – KT47A – T§H
24
Báo cáo tổng hợp
I)Kế toán tài sản cố định ở Công ty TNHHXây Dựng Nam Sơn.
Sơ đồ hạch toán tổng hợp tăng giảm TSCĐ

Nợ TK211 Có
TK 411
Ngân sách cấp bổ sung
TSCĐ
TK112,112,341,311

Mua TSCĐ bằng tiền mặt
TGNH,NVKD,VKH,vốnvay
TK 241
TSCĐ tăng do đầu t
XDCB

TK 214
Giảm HM TSCĐ docác
nguyên nhân:thanhlý,KH
TK 821
Chi phí thanh lý TSCĐ
(giá trị còn lạI)
NV33:Biên bản giao nhận số 10,Công ty mua máy vi tính của công ty điện tửSony .Hoá
đơn GTGT số 427690 ,tỉ lệ khấu hao 10%,giá mua thoả thuận cha thuếVAT 10% là
45.300.000, chi phí lắp đặt vận chuyển cha thuế 10% là 1.800.000.Tất cả đã chi bằng tiền
mặt ngày 18/11/2003,theo phiếu chi số186.
Kế toán định khoản :
NV33:
Nợ TK 211: 47.100.000
Nợ TK 133: 4.710.000
Có TK 111: 51.810.000
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x