Tải bản đầy đủ

KÌ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP12–LẦN II Môn thi: HÓA HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG - PHÚ THỌ potx

Trang 1/22 - Mã đề thi 132





I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức A và B đun
nóng với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu được hỗn hợp 3 ete. Lấy
ngẫu nhiên một ete đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 0,5
mol CO
2
và 0,6 mol H
2

O. Số cặp CTCT của ancol A và B
thỏa mãn X là:
A. 6 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 2: Phản ứng nào dưới đây dùng để sản xuất axeton trong
công nghiệp :
A. (CH
3
COO)
2
Ca
0
t

CH
3
COCH
3
+ CaCO
3

B. CH
3
CHOHCH
3
+ CuO
0
t

CH
3
COCH
3
+ Cu + H
2
O
C. C
6
H
5
CH(CH


3
)
2
+ O
2

0
2 4
t
H SO

C
6
H
5
OH + CH
3
COCH
3


KÌ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP 12–LẦN II
Môn thi: HÓA HỌC. Năm học: 2010 - 2011
Thời gian làm bài:
90 phút
( không kể thời gian
phát đề)

mã đề : 132
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
- PHÚ THỌ
Trang 2/22 - Mã đề thi 132
D. CH
3
CCl
2
CH
3
+2KOH
0
t

CH
3
COCH
3
+ 2KCl + 2H
2
O
Câu 3: Một hỗn hợp gồm 25 gam phenol và benzen khi cho
tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy tách ra 2 lớp chất lỏng
phân cách, lớp chất lỏng phía trên có thể tích 19,5 ml và có
khối lượng riêng là 0,8 g/ml. Khối lượng phenol trong hỗn hợp
ban đầu là :
A. 15,6 gam. B. 9,4 gam. C. 24,375 gam. D. 0,625
gam.
Câu 4: Khả năng hoà tan của SO
2
trong các dung dịch (có
cùng nồng độ): Na
2
SO
3
, NaCl, NaOH, NH
4
Cl tăng dần theo
thứ tự:
A. NaOH < Na
2
SO
3
< NaCl < NH
4
Cl B. NaCl < NH
4
Cl <
Na
2
SO
3
< NaOH
C. NH
4
Cl < NaCl < NaOH < Na
2
SO
3
D. NH
4
Cl < NaCl <
Na
2
SO
3
< NaOH
Câu 5: Hỗn hợp A gồm (O
2
và O
3
) có tỷ khối so với H
2
bằng
22. Hỗn hợp B gồm (Metan và etan) có tỷ khối so với H
2
bằng
11,5. Để đốt cháy hoàn toàn 0, 2 mol B cần phải dùng V lít A
ở đktc. Giá trị của V là:
Trang 3/22 - Mã đề thi 132
A. 13,44 B. 11,2 . C. 8,96 D. 6,72
Câu 6:
a. Chất giặt rửa tổng hợp có thể dùng để giặt rửa cả trong
nước cứng
b.Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro
c. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là
phản ứng một chiều
d. Có thể dùng nước và quỳ tím để phân biệt các chất lỏng:
Glixerol, axit fomic, trioleatglixerol.
Những phát biểu đúng là:
A. a,c,d B. b, c, d C. b,c D. a,b,c,d
Câu 7: Cho hợp chất hữu cơ X có CTPT là C
3
H
6
Cl
2
tác
dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng kết thúc thu được
số hợp chất hữu cơ là:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 8: Với các hóa chất và dụng cụ: dung dịch H
2
SO
4
92%
(khối lượng riêng 1,824 gam/cm
3
), nước cất, cốc, các dụng cụ
Trang 4/22 - Mã đề thi 132
đo thể tích, cách pha đúng để thu được 1 lit dung dịch H
2
SO
4

1M là:
A. Cho 58,4 ml dung dịch H
2
SO
4
92% cho vào 1 lít nước.
B. Lấy 58,4 ml dung dịch H
2
SO
4
92% cho vào cốc có sẵn
nước cất để được dung dịch loãng, sau đó tiếp tục thêm nước
cất vào cho đến vừa đủ 1 lít dung dịch
C. Lấy 941,6 cm
3
nước cất cho vào 58,4cm
3
dung dịch
H
2
SO
4
92%.
D. Lấy 15,5 phần thể tích nước đổ vào 1 phần thể tích dung
dịch H
2
SO
4
92%
Câu 9: Cho 13,6 gam phenylaxetat tác dụng với 200ml dung
dịch NaOH 1,5M đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất
rắn khan. Giá trị của a là
A. 12,2 gam B. 16,2 gam C. 19,8 gam D. 23,8 gam
Câu 10: Cho 9,1 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hoà
của hai kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong
dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí CO
2
(đktc). Hai kim
loại đó là:
Trang 5/22 - Mã đề thi 132
A. Na,K B. K,Cs C. Li, Na D. Li,Cs
Câu 11: Cho 24,4 gam hỗn hợp gồm axit axetic, axit fomic,
glixerol, ancol etylic tác dụng với Na dư. Sau khi phản ứng
hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H
2
(đktc) và m gam muối.
Giá trị của m là:
A. 31 gam B. 37,6 gam C. 23,8 gam D. 25 gam
Câu 12: Có các chất Cu, dung dịch HCl, dung dịch KNO
3
,
dung dịch FeSO
4
, dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
, O
2
. Số phản ứng
trực tiếp từ các chất trên là:
A. 4 phản ứng B. 6 phản ứng C. 3 phản ứng D. 5 phản ứng
Câu 13: Cho x mol Al và y mol Zn vào dung dịch chứa z mol
Fe
2+
và t mol Cu
2+
. Cho biết 2t /3 < x. Các phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Điều kiện của y theo x, z, t để dung dịch thu được
có chứa 3 loại ion kim loại là:
A. y < z -3x + t B. y < z + t -3x /2 C. y < 2z +
3x – t D. y < 2z – 3x + 2t
Câu 14: Cho 6,72 lít khí CO
2
(đktc) hấp thụ hết vào 500ml
dung dịch Ca(OH)
2
thu được 10,00 gam kết tủa. Nếu cho
500 ml dung dịch Ca(OH)
2
nói trên tác dụng với 100ml
Trang 6/22 - Mã đề thi 132
dung dịch AlCl
3
1,2M thì thu được a gam kết tủa. Giá trị của
a là:
A. 3,12 gam B. 9,36 gam C. 6,24 gam D. 4,68 gam
Câu 15: Hỗn hợp A gồm CuSO
4
+ FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
có %
khối lượng của S là 22%. Lấy 50 gam hỗn hợp A hoà tan
trong nước, thêm dd NaOH dư, kết tủa thu được đem nung
ngoài không khí tới khối lượng không đổi. Lượng oxit sinh
ra đem khử hoàn toàn bằng CO thu được m gam chất rắn.
Giá trị của m là:
A. 17 g B. 19 g C. 20 g D. 18 g
Câu 16: Thực hiện phản ứng thủy phân a mol mantozơ trong
môi trường axit( Hiệu suất thủy phân là h), sau đó trung hòa
axit bằng kiềm rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với
Ag
2
O dư trong NH
3
thu được b mol Ag. Mối liên hệ giữa
hiệu suất h với a và b là:
A. h= (b-a)/a B. h= (b- 2a)/ 2a C. h= (b-a) /2a
D. H= (2b-a)/a
Trang 7/22 - Mã đề thi 132
Câu 17: Có các chất sau: HCOONH
4
; CH
3
CHO; phenol;
glixerol; CH
2
=CH-CHO; axit HCOOH; axit CH
3
COOH. Số
chất có phản ứng tráng bạc là:
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 18: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al
2
O
3
, ZnO, FeO, CaO tác
dụng hết với CO dư, đun nóng thu được 28,7 gam hỗn hợp
X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí
H
2
(đktc).
V có giá trị là:
A. 5,6 lít B. 11,2 lít C. 6,72 lít D. 4,48 lít
Câu 19: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. Đó là một
nonapeptit có công thức là:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi thuỷ phân
không hoàn toàn, số tripeptit có chứa phenylamin (Phe) là:
A. 7 B. 5 C. 6 D. 8
Câu 20: Thí nghiệm nào sau đây chắc chắn thấy có bọt khí
bay ra?
A. Cho một miếng Al vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng.
Trang 8/22 - Mã đề thi 132
B. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào dung dịch Na
2
CO
3

1M.
C. Cho từ từ dung dịch Na
2
CO
3
1M vào dd Fe(NO
3
)
3


1M
D. Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng.
Câu 21: Cho 0,3 mol 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp
của nhau dụng với CuO dư, đun nóng thu được hỗn hợp Y.
Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư trong amoniac đun
nóng thu được 86,4 gam Ag kết tủa. Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn. Công thức của 2 ancol là
A. C
2
H
5
OH và CH
3
-CH(OH)-CH
3
B. C
2
H
5
OH và CH
3
-
CH
2
-CH
2
-OH
C. CH
3
OH và C
2
H
5
OH D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
Câu 22: Cho hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở X. Khi X
bị đốt cháy chỉ thu được CO
2
và H
2
O. Trong X chứa 53,33%
oxi về khối lượng. Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 23: Khi cho hiđrocacbon A tác dụng với brom ở điều
kiện nhất định để chỉ xảy ra một loại phản ứng thì thu được
một số dẫn xuất của brom, trong đó dẫn xuất chứa nhiều brom
Trang 9/22 - Mã đề thi 132
nhất có tỉ khối hơi so với H
2
là 101. Số dẫn xuất brom tối đa
có trong hỗn hợp sản phẩm là:
A. 7 B. 8 C. 5 D. 6
Câu 24: Xét phản ứng: a FeS
2
+ b H
2
SO
4(đ, nóng)

c Fe
2
(SO
4
)
3
+ d SO
2
+ e H
2
O.
Trong đó a, b, c, d, e là các hệ số (nguyên, tối giản) trong
phương trình hoá học đã cân bằng. Hệ số d là:
A. 11 B. 4 C. 15 D. 7
Câu 25: Cần hòa tan bao nhiêu gam P
2
O
5
vào 500gam dung
dịch H
3
PO
4
15% để thu được dung dịch H
3
PO
4
30%?
A. 73,1 gam B. 69,44 gam C. 107,14 gam? D. 58,26
gam
Câu 26: Hợp chất A tạo bởi ion M
2+
và ion X
2
2
. Tổng số hạt
cơ bản tạo nên hợp chất A là 241 trong đó, tổng số hạt mang
điện nhiều hơn hạt không mang điện là 47. Tổng số hạt
mang điện của ion M
2+
nhiều hơn của ion X
2
2
là 76 hạt. Vị trí
của M trong bảng tuần hoàn là:
A. 12, chu kì 3, nhóm IIA B. 20, chu kì 4, nhóm IIA
C. 56, chu kì 6, nhóm IIA D. 38, chu kì 5, nhóm IIA
Trang 10/22 - Mã đề thi 132
Câu 27: Cho sơ đồ Buta-1,3 -đien
2
0
Br (1:1)
40 C


X
 

0
,tNaOH
Y
 
 tCuO,
Z
3 3
AgNO / NH
  
T.
T có thể là chất nào sau đây ?
A. CH
3
CH(CHO)CH(CHO)CH
3
B. OHC-CH=CHCHO
C. HOOC-CH=CH-COOH D. NH
4
OOC-CH=CH-
COONH
4

Câu 28: Hỗn hợp X có C
2
H
5
OH, C
2
H
5
CHO, CH
3
CHO trong
đó C
2
H
5
OH chiếm 50% theo số mol. Đốt cháy m gam hỗn
hợp X thu được 3,06 gam H
2
O và 3,136 lít CO
2
(đktc). Mặt
khác 8,55 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thu
được p gam bạc. Giá trị của p là:
A. 8,64 B. 11,0808 C. 21,6. D. 18,95
Câu 29: Cho hỗn hợp khí X là H
2
và ankin A.
Cho 8,96 lít X(đktc) đi qua Ni, t
o
sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn đưa về đktc thì thu được 4,48 lít hỗn hợp Y. Y
không không làm mất màu nước Br
2.
Phần trăm thể tích các
khí H
2
và A trong X tương ứng là:
A. 25%; 75% B. 50%; 50%
C. 75%; 25% D. 40%; 60%.
Trang 11/22 - Mã đề thi 132
Câu 30: Có các dung dịch sau ( dung môi nước) :
CH
3
NH
2
(1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-CH(NH
2
)-
COOH (4); H
2
N-CH(COOH)-NH
2
(5).
Các chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là:
A. (1), (3), (5) B. (1), (2), (3), (4), (5) C. (1), (2), (3),
(5) D. (1), (2), (3)
Câu 31: Cho các ion:HSO
4

, NO
3

, C
6
H
5
O
-
, Fe
3+
, CH
3
NH
3

,
Cu
2+
, Ba
2+
, Al(OH)
4

, HCO
3

,
2
4
SO

Theo Brosted: tổng số ion
có vai trò axit, bazơ và lưỡng tính lần lượt là:
A. 2, 2, 2 B. 4, 2, 1 C. 4, 1, 2 D. 2, 1, 1
Câu 32: Có các phản ứng sau:
(1): poli(vinylclorua) +Cl
2


0
t

(2) Cao su thiên nhiên + HCl

0
t

(3). Cao su BuNa – S + Br
2


0
t

(4) poli(vinylaxetat) + H
2
O
 
 0
tOH

(5) Amilozơ + H
2
O
 
 0
tH

Phản ứng giữ nguyên mạch polime là
Trang 12/22 - Mã đề thi 132
A. (1), (2),(5) B. (1), (2), (3) C. (1), (2), (3), (4) D.
(1),(2),(3),(4),(5)


Câu 33: Cho FeS
2
tác dụng với dung dịch HNO
3
phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch X và hỗn hợp khí NO
2
và NO.
X được axit hóa bằng H
2
SO
4
loãng dư rồi thêm bột Cu, phản
ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch Y và Cu dư. Dung dịch
Y gồm:
A. Fe(NO
3
)
3
, CuSO
4,
H
2
SO
4
B. Fe
2
(SO
4
)
4
, CuSO
4
, HNO
3
,
H
2
SO
4

C. Fe
2
(SO
4
)
3
, CuSO
4
D. FeSO
4
, CuSO
4
, H
2
SO
4

Câu 34: Trộn 0,15 mol H
2
với 0,19 mol hỗn hợp anken A và
ankin B thu được hỗn hợp khí X ở nhiệt độ thường. Cho X đi
từ từ qua Ni đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được hỗn hợp Y. Y cho qua dung dịch Br
2
dư, phản ứng kết
thúc thấy có 0,14 mol Br
2
phản ứng. Phần trăm thể tích H
2,

A, B trong X tương ứng là:
Trang 13/22 - Mã đề thi 132
A. 44,12; 26,47; 29,41 B. 44,12; 29,41; 26,47 C.
44,12; 18,63; 37,25 D. 44,12; 37,25; 18,63
Câu 35: Hoà tan hết 0,7 mol Mg vào lượng dung dịch
HNO
3
vừa đủ thu được 13,44 lít hỗn hợp (NO,NO
2
) ở đktc,
không còn sản phẩm khử nào khác. Khối lượng HNO
3
đã
phản ứng là :
A. 37,8 gam B. 126 gam C. 124gam D. 88,2 gam
Câu 36: Cần trộn dung dịch A chứa HCl 0.1 M và H
2
SO
4
0,2
M với dung dịch B chứa NaOH 0,3 M và KOH 0,2 M theo
tỉ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH = 7.
A. V
A
/V
B
=1/4 B. V
A
/V
B
= 2/1 C. V
A
/V
B
=
1/1 D. V
A
/V
B
= ½
Câu 37: Phương pháp điều chế polime nào sau đây không
đúng ?
A. Thuỷ phân poli(vinylclorua) trong môi trường kiềm để
được poli(vinyl ancol)
B. Trùng ngưng axit terephtalic và etilenglicol (etylen glicol)
để được tơ lapsan
Trang 14/22 - Mã đề thi 132
C. Đồng trùng hợp buta -1,3 -đien và acronitrin để được cao
su Buna-N
D. Trùng hợp caprolactam tạo ra tơ capron
Câu 38: Cho 13,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml
dung dịch Z chứa CuCl
2
và FeCl
3
. Phản ứng xong thu được
chất rắn B nguyên chất và dung dịch C. Cho C tác dụng với
dung dịch NaOH dư thu được kết tủa D và dung dịch E. Sục
CO
2
đến dư vào dung dịch E, lọc kết tủa đem nung đến khối
lượng không đổi thu được 8,1 g chất rắn. Thành phần %(m)
của Fe và Zn trong A lần lượt là:
A. 51,85; 48,15. B. 50,85; 49,15. C. 49,85;
50,15. D. 30,85; 69,15.
Câu 39: Trong các phản ứng sau, xảy ra trong dung dịch :
1, Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4
2, Na
2
CO
3
+ FeCl
3

3, Na
2
CO
3
+ CaCl
2
4, NaHCO
3
+ Ba(OH)
2

5, (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
6, Na
2
S + AlCl
3

Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
A. 2, 6 B. 2, 3, 5 C. 1, 3, 6 D. 2, 5, 6
Trang 15/22 - Mã đề thi 132
Câu 40: Cho 200ml dung dịch Y gồm Ba(AlO
2
)
2
0,1M và
NaOH 0,1M tác dụng với dung dịch HNO
3
thu được 0,78
gam kết tủa. Số mol HNO
3
tối đa cần dùng là:
A. 0,15 B. 0,13 C. 0,18 D. 0,07

II. PHẦN RIÊNG CHO TỪNG ĐỐI TƯỢNG THÍ SINH
(10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần

A - Phần dành cho thí sinh học theo chương trình nâng cao
Câu 41: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ A, B (chứa C, H, O)
là đồng phân của nhau. Biết 14,5 g hơi X chiếm thể tích đúng
bằng thể tích của 8 gam O
2
đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp
suất. Nếu cho 14,5 gam X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thì thu được 10,8 gam kết tủa bạc.
% khối lượng của mỗi chất trong X là :
A. 20 % và 80 %. B. 85 % và 15 % C. 75 % và
25 % D. 50% và 50%.
Trang 16/22 - Mã đề thi 132
Câu 42: Đun nóng 30 gam một hỗn hợp X gồm 2 ancol no
đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu được 25,5 gam hỗn
hợp Y gồm 3 ete. Biết các ete có số mol bằng nhau và phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Hai ancol trên có thể là:
A. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH hoặc CH
3
OH và C
4
H
9
OH
B. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH
C. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
D. CH
3
OH và C
4
H
9
OH
Câu 43: Cho sơ đồ :
Xenlulozơ
 
%35hs
C
6
H
12
O
6

 
%80hs
C
2
H
5
OH
 
%60hs
C
4
H
6

 
%80hs
Cao su buna.
Khối lượng gỗ (chiếm 95% xenlulozơ) cần để sản xuất 1
tấn cao su là bao nhiêu?
A. 12,4 tấn B. 23,5 tấn C. 15,8 tấn D. 22,3 tấn
Câu 44: Để đề phòng bị nhiễm độc các khí như CO, SO
2
, NO
2

.v.v., người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là:
A. than hoạt tính B. đồng (II) oxit và magie oxit
Trang 17/22 - Mã đề thi 132
C. đồng (II) oxit và than hoạt tính D. đồng (II) oxit và
mangan đioxit
Câu 45: X là một hiđrocacbon mạch hở. Cho 0,1 mol X làm
mất màu vừa đủ 300 ml dung dịch Br
2
1M tạo dẫn xuất có
chứa 90,22 % Br về khối lượng. X tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa. Công thức cấu tạo phù hợp của X là :
A. CH
3
–CH=CH–CCH. B. CH
2
=CH–CH
2
–CCH.
C. CH
2
=CH–CCH D. CH
2
=CH–CH
2
–CH
2

CCH.
Câu 46: Giữa muối đicromat (Cr
2
O
7
2-
) có màu đỏ da cam và
muối cromat (CrO
4
2-
) có màu vàng tươi có sự cân bằng trong
dung dịch nước như sau:
Cr
2
O
7
2-
+ H
2
O 2CrO
4
2-
+ 2H
+

(màu vàng da cam) (màu vàng tươi)
Nếu lấy ống nghiệm đựng dung dịch K
2
Cr
2
O
7
cho từ từ
dung dịch xút vào ống nghiệm trên thì sẽ có hiện tượng:
A. Dung dịch chuyển dần sang màu vàng tươi
Trang 18/22 - Mã đề thi 132
B. Hóa chất trong ống nghiệm nhiều dần, màu dung dịch
trong ống nghiệm không đổi
C. Thấy màu vàng da cam nhạt dần do có sự pha loãng của
dung dịch xút
D. Không thấy có hiện tượng gì vì không có xảy ra phản ứng
Câu 47: Cho CTPT của hợp chất thơm X là C
7
H
8
O
2
. X tác
dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Số chất X thỏa
mãn là:
A. 3 B. 2 C. 6 D. 5
Câu 48: Cho 8,55 gam cacbohidrat A tác dụng với dung dịch
HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư
AgNO
3
/NH
3
hình thành 5,4 gam Ag kết tủa. A có thể là chất
nào trong các chất sau?
A. saccarozơ. B. mantozơ. C. glucozơ D. xenlulozơ
Câu 49: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử
Mg
2+
/Mg ; Zn
2+
/Zn ; Cu
2+
/Cu ; Ag
+
/Ag ; Hg
2+
/Hg lần lượt là :
–2,37 V ; –0,76 V ; 0,34 V ; 0,8 V ; và 0,85 V. E
0
(pin)
= 3,22
V là suất điện động chuẩn của pin nào trong số các pin sau ?
A. Zn – Ag B. Mg – Zn C. Zn – Ag D. Mg – Hg
Trang 19/22 - Mã đề thi 132
Câu 50: Theo phản ứng : K[Cr(OH)
4
] + H
2
O
2
+ KOH 
K
2
CrO
4
+ H
2
O
Lượng H
2
O
2
và KOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa
hoàn toàn 0,1 mol K[Cr(OH)
4
] thành K
2
CrO
4
lần lượt là :
A. 0,3 mol và 0,4 mol B. 0,3 mol và 0,2 mol. C. 0,3 mol
và 0,1 mol. D. 0,15 mol và 0,1 mol

B- Phần dành cho học sinh học theo Chương trình chuẩn


Câu 51: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
.
X có đồng phân hình học và khi tác dụng với dung dịch
Na
2
CO
3
thấy có khí thoát ra. Công thức cấu tạo đúng của X là :
A. CH
3
–CH=CH–COOH. B. CH
3
–C(OH)=C(OH)–CH
3

C. HCOO–CH=CH–CH
3
D. CH
2
OH –CH=CH–CHO
Câu 52: Cho dung dịch HNO
3
loãng vào một cốc thủy tinh
có đựng 5,6 gam Fe và 9,6 gam Cu. Khuấy đều để phản ứng
xảy ra hoàn toàn có 3,136 lít khí NO thoát ra (đktc) còn lại m
gam chất không tan. Trị số của m là:
Trang 20/22 - Mã đề thi 132
A. 2,56 gam B. 1,92 gam C. 7,04 gam D. 3,2 gam
Câu 53: Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh
bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức
(C
6
H
10
O
5
)
n
.
A. Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol
n(CO
2
): n(H
2
O) = 6 : 5
B. Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong nước
C. Đều phản ứng với HNO
3
đ có H
2
SO
4
đ xúc tác thu được
(C
6
H
7
O
11
N
3
)
n

D. Thuỷ phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi
trường axit đều thu được C
6
H
12
O
6.

Câu 54: Cho các dung dịch sau: BaCl
2
, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
,
KHSO
4
và NaOH tác dụng với nhau từng đôi một. Số cặp
chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ phòng là:
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 55: Trong điều kiện thích hợp, sản phẩm chính của phản
ứng nào sau đây không phải anđehit ?
A. C
6
H
5
CH
2
OH + CuO  B. CH
3
-CCH + H
2
O 
Trang 21/22 - Mã đề thi 132
C. CH
3
OH + O
2
 D. CH
4
+ O
2

Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol etilenglicol
và 0,2 mol ancol X cần dùng 0,95 mol khí oxi. Sau phản ứng
thu được 0,8 mol khí CO
2
và 1,1 mol H
2
O. Công thức phân tử
của X là:
A. C
3
H
6
(OH)
2
. B. C
3
H
5
(OH)
3
. C. C
3
H
5
OH. D. C
3
H
7
OH.
Câu 57: Ở trạng thái cơ bản nguyên tử của nguyên tố X có
cấu hình electron mà phân lớp ngoài cùng là 4s
1
. Số trường
hợp thỏa mãn X là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 58: Cho Cu vào dung dịch có chứa ion NO
3
-
trong môi
trường axít tạo thành dung dịch ion Cu
2+
, còn ion Cu
2+
tác
dụng với I
-
tạo thành Cu
+
. Tính oxi hóa trong môi trường axít
của các ion được sắp xếp theo chiều giảm dần là:
A. Cu
2+
> NO
3
-
> I
-
B. Cu
2+
> I
-
> NO
3
-
C. NO
3
-
>
Cu
2+
> I
-
D. NO
3
-

> I
-
> Cu
2+

Câu 59: Có 6 dung dịch không màu, đựng trong các cốc không
có nhãn: AlCl
3
; NH
4
NO
3
; KNO
3
; ZnCl
2
; (NH
4
)
2
SO
4
; K
2
SO
4
.
Trang 22/22 - Mã đề thi 132
Chỉ cần dùng một chất có thể nhận biết các dung dịch này.
Chất đó là:
A. Ba B. NH
3
C. Pb(NO
3
)
2
D. NaOH
Câu 60: Thuỷ phân hoàn toàn 150 gam hỗn hợp các đipeptit
thu được 159 gam các aminoaxit. Biết rằng các đipeptit được
tạo bởi các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử.
Nếu lấy 1/10 khối lượng aminoaxit thu được tác dụng với HCl
dư thì lượng muối thu được là:
A. 19,55 gam B. 20,375 gam C. 23,2 gam D. 20,735 gam

HẾT

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×