Tải bản đầy đủ

Câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học lớp 10 Ban KHTN

Câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học lớp 10 Ban KHTN
Người soạn: Lê Thu Hằng
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Câu 1
HH1004NCB Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp thứ 4 trong vỏ nguyên tử là
A. 16. B. 18. C. 32. D. 50.
PA: C
Câu 2
HH1005NCV Cấu hình electron lớp ngoài cùng của hai nguyên tử X, Y lần lượt là 3s
x
và 3p
4
Biết phân lớp 3s của X, Y hơn kém nhau 1 electron. Hai nguyên tố X và Y là
A. Mg, Cl. B. Mg, S. C. Na, Cl. D. Na, S
PA: D
Câu 3
HH1001NCB Trong nguyên tử ta sẽ biết số p, n, e nếu biết
A. số p, e B. số n, e C. điện tích hạt nhân D. số p
PA: B
Câu 4:
HH1002NCB Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử

63
29
Cu

65
29
Cu
A. là đồng vị của nhau. B. có cùng số electron.
C. có cùng số nơtron. D. có cùng số hiệu nguyên tử.
PA: C
Câu 5:
HH1003NCB Số obitan có trong lớp electron thứ 3 là
A. 4. B. 6. C. 9. D. 16.
PA: C
Câu 6
HH1005NCB Các mức năng lượng obitan nguyên tử tăng dần theo thứ tự sau:
A. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4p 4s...... B. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p......
C. 1s 2s 2p 3p 3s 3d 4s 4p... D. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p....
PA: B
Câu 7
HH1005NCB Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22. Cấu hình electron
nguyên tử nguyên tố M là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1


C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
3
PA: A
Câu 8
HH1005NCH Cho các ion và các nguyên tử sau: Cl
-
, Fe
2+
, S, Mg . Hỏi loại hạt nào có số
electron p nhiều nhất ?(cho Z
Cl
= 17, Z
S
= 16, Z
Mg
= 12, Z
Fe
= 26)
A. Cl
-
, S. B. Cl
-
, Mg. C. Fe
2+
, Mg. D. Fe
2+
, Cl
-
.
PA: D
Câu 9
HH1006NCH Khi cho hạt nhân nguyên tử
4
2
He
bắn phá vào hạt nhân nguyên tử
14
7
N
người ta
thu được 1 proton và một nguyên tử X. Kí hiệu nguyên tử X là
A.
18
9
F
. B.
17
9
F
. C.
17
8
O
. D.
16
8
O
.
PA: C
Câu 10
HH1001NCV Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất?(cho Z
Al
= 13, Z
O
= 8, Z
S
=
16, Z
Na
= 11, Z
Fe
= 26)
A. Al
2
O
3
B. Na
2
S C. SO
3
D. FeO
PA: A
Câu 11
HH1007NCV Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử nguyên tố M là 58, trong
đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Hạt nhân nguyên tử nguyên
tố M có số khối là
A. 19. B. 20. C. 39. D. 40.
PA: C
Câu 12
HH1005NCH Cho số hiệu nguyên tử nguyên tố S là 16. Hỏi ở trạng thái cơ bản nguyên tử S
có bao nhiêu electron độc thân?
A. 0 B. 2 C. 4 D. 6
PA: B
Câu 13
HH1002NCV Nguyên tố Mg có 3 đồng vị ứng với thành phần % như sau:
Đồng vị
24
Mg
25
Mg
26
Mg

% 78,99 10,00 11,01
Giả sử trong hỗn hợp trên có 50 nguyên tử
25
Mg
thì tổng số nguyên tử của 2 đồng vị còn lại là
A. 500. B. 450. C. 395. D. 105.
PA: B
Câu 14
HH1004NCB Số electron tối đa trong các lớp L, M lần lượt là
A. 8 và 18. B. 8 và 10. C. 18 và 10. D. 18 và 8.
PA : A
Câu 15
HH1004NCH Nguyên tử X có electron cuối cùng ở lớp thứ 2, phân lớp p, ô lượng tử thứ 2 và
là electron đã được ghép đôi. Vậy X có số hiệu nguyên tử là
A. 6. B. 8. C. 9. D. 12.
PA: C
Câu 16
HH1007NCV Trong tự nhiên đồng vị
37
Cl
chiếm 24,23% số nguyên tử Clo. Tính thành phần
phần trăm về khối lượng
37
Cl
có trong HClO (với H là đồng vị
1
1
H
, O là đồng vị
16
8
O
) Cho
nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5.
A. 16,25%. B. 53,07%. C. 50,08%. D. 17,07%.
PA: D
Câu 17
HH1002NCH Hiđro có 3 đồng vị là
1
1
H
;
2
1
H
;
3
1
H
. Be có 1 đồng vị
9
Be
. Hỏi có bao nhiêu
loại phân tử BeH
2
cấu tạo từ các đồng vị trên?
A. 1. B. 6. C. 12. D. 18.
PA: B
Câu 18
HH1003NCH Hình dạng obitan nguyên tử phụ thuộc vào
A. lớp electron. B. năng lượng electron.
C. số electron của lớp vỏ nguyên tử. D. đặc điểm mỗi phân lớp electron.
PA: D
Câu 19
HH1006NCH Ion M
3+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ...3d
5
. Vậy số proton trong ion
M
3+

A. 23. B. 24. C. 25. D. 26.
PA : D
Câu 20
HH1007NCV Ion M
+
có 11 proton . Hoà tan 7,72 gam hỗn hợp kim loại M và oxit của M vào
x gam nước được 1,344 lít khí H
2
(đktc) và dung dịch Y có nồng độ 16%. Tính x? (cho Li = 7,
Na = 23, K= 39, H = 1, O = 16)
A. 62,68. B. 62,4. C. 62. D. 70.
PA : B
Câu 21
HH1006NCH Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào ô lượng tử thứ 2, phân
lớp p, lớp thứ 3 và là electron độc thân. Vị trí X trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 3, nhóm IIA. B. Chu kì 2, nhóm IVA.
C. Chu kì 3, nhóm IVA. D. Chu kì 3, nhóm IIB.
PA : C
Câu 22
HH1004NCV Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 11. Nguyên
tử nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện ít hơn tổng số hạt mang điện trong X là 10 hạt. X, Y là
các nguyên tố
A.
13
Al

35
Br
. B.
13
Al

17
Cl
.
C.
17
Cl

12
Mg
. D.
14
Si

35
Br
.
PA: C
Câu 23
HH1006NCV Tổng số hạt proton, electron, nơtron trong nguyên tử nguyên tố M thuộc nhóm
VIIA là 28. Số khối của nguyên tử M là
A. 18. B. 19. C. 20. D. 21.
PA : B
Câu 24
HH1004NCH Tổng số electron ở các phân lớp 3p và 3d của ion
3
26
Fe
+

A. 10. B. 11. C. 12. D. 13.
PA: B
Câu 25
HH1007NCH Tổng số hạt mang điện trong phân tử natri clorua là bao nhiêu? (cho Z
Na
= 11,
Z
Cl
= 17)
A. 28. B. 56. C. 45. D. 39.
PA : B
Câu 26
HH1001NCV Trong hạt nhân nguyên tử nguyên tố X, số proton bằng số nơtron. Ion do X
tạo ra có 10e và 8p. Tính tổng số hạt cơ bản trong nguyên tố X?
A. 26. B. 18. C. 16. D. 24.
PA: D
Câu 27:
HH1002NCH Số proton của Na, Al, H, K lần lượt là 11,13,1,19 và số nơtron lần lượt là
12,14,1,20. Kí hiệu nào không đúng ?
A.
Na
23
11
. B.
Al
27
13
. C.
H
2
1
. D.
K
38
19
PA: D
Câu 28:
HH1005NCH Xét cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố
X: Z = 20 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
; Y: Z = 21 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
1
4s
2
T: Z = 24 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
; G: Z = 29 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
Nhận định nào không đúng?
A. Các nguyên tố trên đều thuộc chu kỳ 4.
B. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X khác với cấu hình những nguyên tố còn lại là
không có phân lớp 3d.
C. Cấu hình electron nguyên tử 2 nguyên tố T, G có 1 electron ở phân lớp 4s.
D. Các nguyên tố trên đều thuộc chu kỳ 4 nhóm A trong bảng tuần hoàn.
PA: D
Câu 29:
HH1003NCH Mức năng lượng của các orbitan 3p
x
, 3p
y
, 3p
z
A. không giống nhau là do các AO thuộc cùng 1 lớp.
B. hoàn toàn giống nhau là do các AO thuộc cùng 1 phân lớp.
C. hoàn toàn giống nhau là do các AO thuộc cùng 1 lớp.
D. không giống nhau là do mỗi AO đó có sự định hướng khác nhau trong không gian.
PA: B
Câu 30: HH1006NCV Tổng số nguyên tử trong 0,05mol phân tử muối kalisunfat bằng
A. 6,02.10
23
. B. 6,02.10
22
. C. 2,107.10
22
. D. 2,107.10
23
.
PA: D
Câu 31:
HH1004NCB Trong các kí hiệu sau đây của phân lớp electron, kí hiệu nào không đúng?
A. 2p. B. 3d. C. 3f. D. 4p.
PA: C
Câu 32:
HH1006NCH Số electron hoá trị của nguyên tử nguyên tố Cr ( Z = 24) và nguyên tố Fe (Z =
26) lần lượt là
A. 6 và 8. B. 1 và 2. C. 5 và 6. D. 4 và 6.
PA: A
Câu 33:
HH1005NCV Số proton trong các ion X
2+
và Y
-
lần lượt là 20 và 9. Cấu hình electron của các
ion X
2+
và Y
-
lần lượt là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
và 1s
2
2s
2
2p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
và 1s
2
2s
2
2p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
và 1s
2
2s
2
2p
4
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
và 1s
2
2s
2
2p
6
PA : D
Câu 34:
HH1005NCB Ion nào dưới đây không có cấu hình electron giống khí hiếm?
A. K
+
. B. Cl
-
. C. F
-
. D. Fe
3+
PA : D
Câu 35
HH1012NCB Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIB trong bảng tuần hoàn.Vậy ion M
3+

số electron là
A. 21. B. 24. C. 26. D. 27.
PA : A
Câu 36
HH1008NCB Khối các nguyên tố s gồm các nguyên tố thuộc
A. 2 nhóm IA và IIA. B. 2 nhóm VIIA và VIIIA.
C. 6 nhóm từ IIIA đến VIIIA. D. 6 nhóm từ IA đến VIA.
PA: A
Câu 37
HH1010NCB Nhận định nào không đúng?
A. Độ âm điện của F lớn hơn Cl.
B. Năng lượng ion hoá thứ nhất của oxi nhỏ hơn của lưu huỳnh.
C. Mối quan hệ giữa vị trí và cấu tạo nguyên tử là mối quan hệ hai chiều.
D. Năng lượng ion hoá thứ nhất của oxi lớn hơn của lưu huỳnh.
PA : B
Câu 38
HH1011NCB Trong số các nhóm kim loại sau, nhóm kim loại nào có tính chất hoá học giống
kim loại Li nhất?
A. K, Mg. B. Na, K. C. Ca, Fe. D. Na, Al.
PA : B
Câu 39
HH1009NCH Nhận định nào đúng?
A. Trong một chu kì các nguyên tố nhóm A có electron hoá trị thay đổi từ 1 đến 7.
B. Các nguyên tố nhóm A và nhóm B có cùng số thứ tự nhóm chỉ có một đặc điểm chung là thể
hiện hoá trị cao nhất bằng nhau và bằng số thứ tự nhóm.
C. Các nguyên tố nhóm A có các electron cuối cùng chỉ xếp vào phân lớp s hoặc d.
D. Các nguyên tố nhóm A và nhóm B có cùng số thứ tự nhóm chỉ có một đặc điểm chung là thể
hiện electron lớp ngoài cùng bằng nhau.
PA: B
Câu 40
HH1012NCB Các nguyên tố thuộc chu kì 3 có thể tạo thành anion đơn nguyên tử là
A. Al, Si, P, S, Cl. B. Al, P, S, Cl.
C. P, Cl, S. D. Mg, P, Cl, S.
PA : C
Câu 41
HH1008NCB Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, khi điện tích hạt nhân tăng thì điều khẳng
định nào sau đây không đúng?
A. Bán kính nguyên tử giảm. B. Năng lượng ion hoá tăng.
C. Độ âm điện giảm. D. Tính phi kim tăng.
PA : C
Câu 42
HH1012NCH Cation X
2+
có số proton là 26. Vậy vị trí X trong bảng tuần hoàn là ở
A. chu kì 4, nhóm VIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIB.
C. chu kì 4, nhóm IVB. D. chu kì 4, nhóm VB.
PA : B
Câu 43
HH1008NCH Nguyên tố Z thuộc chu kì 4, nhóm VIIA. Cấu hình electron của Z là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
5
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
5
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
5
.
PA : B
Câu 44
HH1011NCH Cho cấu hình electron của các nguyên tố X
1
, X
2
, X
3
, X
4
như sau
X
1
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
X
2
:1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1

X
3
:1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
X
4
:1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
Các nguyên tố kim loại cùng nhóm gồm có
A. X
1
, X
2
. B. X
1
, X
4
. C. X
4
, X
2
. D. X
4
, X
3
.
PA : D
Câu 45
HH1012NCH Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
3
. Vậy vị trí X trong bảng tuần
hoàn và công thức hợp chất khí với hiđro của X là
A. chu kì 2, nhóm VA, HXO
3
. B. chu kì 2, nhóm VA, XH
4
.
C. chu kì 2, nhóm VA, XH
3
. D. chu kì 2, nhóm VA, XH
2
.
PA : C
Câu 46
HH1013NCH Nguyên tố M ở chu kì 3, nhóm IA. Nguyên tố G ở chu kì 2, nhóm VIA. Vậy
tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử M và G là
A. 19. B. 11. C.18. D. 8.
PA : A
Câu 47
HH1013NCV X là kim loại có hoá trị không đổi. Trong hiđroxit cao nhất, X chiếm 54,05% về
khối lượng . (cho Mg = 24, Ca = 40, Fe = 56, Zn = 65) Vậy kim loại X thuộc
A. chu kì 4, nhóm IB. B. chu kì 4, nhóm IIA.
C. chu kì 3, nhóm IIIA. D. chu kì 4, nhóm VIIIB.
PA : B
Câu 48
HH1013NCV Nguyên tố M thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Hoà tan 23,29 gam kim loại
M trong 300ml nước thu được dung dịch Y và có 3,808 lít khí (đktc) bay ra. Tính nồng độ phần
trăm của dung dịch Y? (cho Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Sr = 87, H = 1, O = 16)
A. 8,97 %. B. 9,01 %. C. 17,94 %. D. 19,38 %.
PA : B
Câu 49
HH1012NCH Ion X
2+
có cấu hình electron : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
2
. Vậy nguyên tố X thuộc
A. chu kì 3, nhóm IVB. B. chu kì 3, nhóm VIIB.
C. chu kì 4, nhóm IVB. D. chu kì 4, nhóm VIIB.
PA : C
Câu 50
HH1011NCH 3 nguyên tố : X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là X
1
,
Y
1
, T
1
. Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượtlà
A. T
1
, X
1
, Y
1
. B. X
1
, Y
1
, T
1
. C. T
1
, Y
1
, X
1
. D. Y
1
, X
1
, T
1
.
PA : A
Câu 51
HH1012NCV Ion M
2+
có số electron là 28. Vậy vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn

A. chu kì 4, nhóm IIB. B. chu kì 4, nhóm IIA.
C. chu kì 4, nhóm VIIIB. D. chu kì 4, nhóm IB.
PA : A
Câu 52
HH1013NCV Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở 2 chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA của
bảng tuần hoàn, tác dụng với dung dịch axit clohiđric dư thấy có 3,36lít khí H
2
bay ra(đktc).
(cho Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137). Hai kim loại đó là
A. Ca, Ba. B. Ba, Sr. C. Be, Mg. D. Mg, Ca.
PA : D
Câu 53
HH1012NCV Nguyên tử nguyên tố M có electron cuối cùng ở lớp electron thứ 3, phân lớp p,
ô lượng tử thứ nhất và là electron ghép đôi. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn và công thức
hiđroxit cao nhất của M là
A. chu kì 3, nhóm VA, HXO
3
. B. chu kì 3, nhóm VIA, H
2
XO
4
.
C. chu kì 3, nhóm IVA, H
2
XO
3
. D. chu kì 3, nhóm VIA, H
2
XO
3
.
PA : B
Câu 54
HH1013NCV Ion M
+
có số proton là 11. Cho 6,9gam M tan trong a gam nước thu được dung
dịch X có nồng độ 25%. (cho Na = 23, K = 39, Mg = 24, O = 16, H = 1). Công thức hiđroxit
cao nhất của M và giá trị a là
A. KOH ; 41,25 gam. B. NaOH ; 41,1 gam.
C. NaOH ; 41,4 gam. D. KOH ; 41,1 gam.
PA : C
Câu 55
HH1014NCB Ba nguyên tố O, Cl, Na hóa hợp với nhau từng đôi một thì hợp chất tạo thành
A. có 2 kiểu liên kết là ion và cộng hoá trị. B. chỉ có liên kết cộng hoá trị.
C. có 3 kiểu liên kết: ion , cộng hoá trị, cho - nhận. D. chỉ có liên kết ion.
PA : C
Câu 56
HH1015NCB Các liên kết trong phân tử H
2
S thuộc loại liên kết
A. cộng hoá trị. B. cộng hoá trị phân cực.
C. ion. D. cho - nhận.
PA : B
Câu 57
HH1016NCB Trong phân tử nào sau đây, nguyên tử trung tâm có sự lai hoá sp?
A. H
2
O. B. C
2
H
2
. C. C
2
H
4
. D. CH
4
.
PA : B
Câu 58
HH1016NCB Hình dạng của các phân tử CH
4
, BF
3
, H
2
O, BeH
2
tương ứng là
A. tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng B. tam giác, tứ diện, gấp khúc, thẳng
C. gấp khúc, tứ diện, tam giác, thẳng D. thẳng, tam giác, gấp khúc, tứ diện
PA : A
Câu 59
HH1015NCB Liên kết hoá học trong phân tử HCl được hình thành do sự xen phủ giữa obitan
A. s của nguyên tử hiđro và obitan p của nguyên tử clo.
B. s của nguyên tử hiđro và obitan s của nguyên tử clo.
C. s của nguyên tử clo và obitan p của nguyên tử hiđro.
D. p của nguyên tử hiđro và obitan p của nguyên tử clo.
PA : A
Câu 60
HH1015NCB Liên kết hoá học trong các phân tử : HCl, H
2
, Cl
2
thuộc loại
A. liên kết đơn. B. liên kết đôi.
C. liên kết ba. D. liên kết bội.
PA : A
Câu 61
HH1016NCB Lai hoá sp
3
là sự tổ hợp 1 obitan s với
A. 3 obitan p của 1 nguyên tử tham gia liên kết.
B. 2 obitan p của 1 nguyên tử tham gia liên kết.
C. 3 obitan p của 2 nguyên tử tham gia liên kết.
D. 1 obitan p của 1 nguyên tử tham gia liên kết.
PA : A
Câu 62
HH1017NCB Cho các phân tử sau : N
2
, HNO
3
, CO
2
, NaCl, NH
3
, SO
2
. Nhóm phân tử nào
trong số sau đều có liên kết cho - nhận?
A. HNO
3
, CO
2
. B. N
2
, SO
2
. C. HNO
3
, NaCl. D. HNO
3
, SO
2
.
PA : D
Câu 63
HH1017NCH Cho các phân tử sau: H
2
(1), HCl(2), N
2
(3), CH
4
(4), Cl
2
(5). Trong các phân tử
nào có liên kết σ được hình thành do sự xen phủ trục p - p?
A. 1 và 2. B. 2 và 3. C. 3 và 4. D. 3 và 5.
PA : D
Câu 64
HH1017NCH Cho các phân tử sau: Cl
2
O, F
2
O, NF
3
, NH
3
, phân tử nào có liên kết phân cực
nhất? (cho độ âm điện các nguyên tố : H, O, N, F, Cl lần lượt là 2,2 ; 3,44; 3,04; 3,98 ; 3,16)
A. NH
3
. B. NF
3
. C. Cl
2
O. D. F
2
O.
PA : B
Câu 65
HH1014NCH Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng ...3s
2
3p
1
, nguyên
tử nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng ...2s
2
2p
4
thì hợp chất tạo bởi X và Y có
công thức
A. X
2
Y
3
. B. X
3
Y
2
. C. X
2
Y. D. XY
3
.
PA : A
Câu 66
HH1018NCV Tổng số proton trong 2 anion XY
2
-
và XY
3
-
lần lượt là 23 và 31. Xác định các
nguyên tố X, Y? ( cho Z
N
= 7, Z
O
= 8, Z
S
= 16, Z
Cl
= 17,Z
Br
= 35)
A. Cl và O. B. Br và O. C. N và O. D. S và O.
PA: C
Câu 67
HH1017NCH Các ion : Cl
-
, K
+
, Ca
2+

A. số proton bằng nhau. B. số nơtron bằng nhau.
C. số khối bằng nhau. D. số electron bằng nhau.
PA : D
Câu 68
HH1017NCH Nhận định nào không đúng?
Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để
A. chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn.
B. có cấu hình electron của khí hiếm.
C. có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2e hoặc 8e.
D. chuyển sang trạng thái có năng lượng cao hơn.
PA : D
Câu 69
HH1018NCV Cho biết tổng số electron trong anion
2
3
XY

là 42. Trong hạt nhân nguyên tử
các nguyên tố X, Y có số proton bằng số nơtron. Tính số khối của hạt nhân nguyên tử các
nguyên tố X, Y?
A. 32 và 16. B. 8 và 16. C. 16 và 8. D. 16 và 32.
PA : A
Câu 70
HH1014NCH Trong các hợp chất sau: H
2
SO
4
(1), BaCl
2
(2), HCl (3), K
2
O(4), (NH
4
)
2
SO
4
(5),
Ca(OH)
2
(6) , Na
2
CO
3
(7) hợp chất nào chứa ion đa nguyên tử?
A. 1, 4, 5, 7. B. 1, 5, 6, 7. C. 4, 5, 6, 7. D. 1, 2, 6, 7.
PA : B
Câu 71
HH1018NCH Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 38. Nguyên tử nguyên
tố G có tổng số electron và proton là 34. Hợp chất tạo bởi M và G có liên kết gì?
A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hoá trị có cực.
C. Liên kết cộng hoá trị. D. Liên kết cho - nhận.
PA : A
Câu 72
HH1014NCH Ion dương được hình thành khi nguyên tử
A. nhường electron. B. nhận electron.
C. nhường proton. D. nhận proton.
PA: A
Câu 73
HH1014NCH Anion X
2-
và cation Y
2+
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng ...3p
6
.( cho Z
Mg
= 12, Z
K
= 19, Z
S
= 16, Z
Cl
= 17, Z
Ca
= 20 ). Hai nguyên tố X và Y là
A. S và Mg. B. S và Ca. C. Cl và Ca. D. K và Ca.
PA : B
Câu 74
HH1017NCH Anion X
-
có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3p
6
. Vậy ở trạng thái cơ bản
nguyên tử X có số electron độc thân là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.
PA : C
Câu 75
HH1016NCV Phân tử BCl
3
có cấu trúc dạng tam giác đều do nguyên tử Bo ở trạng thái lai
hoá sp
2
. Số liên kết σ trong phân tử trên là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
PA : B
Câu 76
HH1015NCV Trong phân tử SO
2
A. chỉ có liên kết cộng hoá trị không cực.
B. chỉ có liên kết cộng hoá trị có cực.
C. chỉ có liên kết cho - nhận.
D. có liên kết cộng hoá trị có cực và liên kết cho - nhận.
PA : D
Câu 77
HH1014NCV Nhận định nào đúng?
A. Các chất mà phân tử có liên kết ion có thể là chất rắn, lỏng hoặc chất khí.
B. Các hợp chất ion có tính kém bền, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy thấp.
C. Các hợp chất ion có tính bền vững, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy cao.
D. Các hợp chất ion thường tan ít trong nước.
PA : C
Câu 78
HH1016NCV Nhận định nào không đúng?
A. Sự xen phủ bên tạo liên kết π.
B. Liên kết σ trong phân tử Cl
2
tạo bởi sự xen phủ trục p – p.
C. Liên kết bội trong phân tử N
2
gồm 2 liên kết σ, 1 liên kết π.
D. Liên kết bội trong phân tử N
2
gồm 1 liên kết σ, 2 liên kết π.
PA : C
Câu 79
HH1014NCV Cation R
+
có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Bản chất liên kết
giữa R với clo là
A. liên kết ion.
B. liên kết cộng hoá trị có cực và liên kết cho - nhận.
C. liên kết cộng hoá trị có cực.
D. liên kết cộng hoá trị không cực.
PA : A
Câu 80
HH1019NCB Nhận định nào đúng?
A. Chất khử là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng.
B. Sự oxi hoá một chất là làm cho chất đó nhận electron.
C. Phản ứng trao đổi luôn là phản ứng oxi hoá - khử.
D. Sự khử một chất là làm cho chất đó nhận electron.
PA : D
Câu 81
HH1019NCV Cho sơ đồ phản ứng sau: FeS
2
+ HNO
3
 Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ NO
2
+ H
2
O
Tổng hệ số nguyên tối giản các chất tham gia phản ứng là
A. 25. B. 44. C. 24. D. 19.
PA : D
Câu 82
HH1019NCV Cho sơ đồ phản ứng sau FeS + HNO
3
 Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ NO + H
2
O
Trong phản ứng trên, khi phản ứng với 1 mol FeS có bao nhiêu mol axit đóng vai trò môi
trường và bao nhiêu mol axit đóng vai trò chất oxi hoá?
A. 2 mol HNO
3
đóng vai trò môi trường, 4 mol HNO
3
đóng vai trò chất oxi hoá.
B. 4 mol HNO
3
đóng vai trò môi trường, 2 mol HNO
3
đóng vai trò chất oxi hoá.
C. 3 mol HNO
3
đóng vai trò môi trường, 3 mol HNO
3
đóng vai trò chất oxi hoá.
D. 1 mol HNO
3
đóng vai trò môi trường, 5 mol HNO
3
đóng vai trò chất oxi hoá.
PA : C
Câu 83
HH1019NCV Trong phản ứng : Fe + CuSO
4
 FeSO
4
+ Cu , 1mol ion Cu
2+
đã

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×