Tải bản đầy đủ

Đề Thi Tin HK2 (khoi 6) 2009 - 2010

PHÒNG GD – ĐT PHÙ CÁT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 – 2010
TRƯỜNG THCS CÁT CHÁNH MÔN: TIN HỌC – LỚP 6
THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm).
A). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (2 điểm)
Câu 1: Trình bày các bước soạn thảo văn bản là:
A. Trình bày -> Chỉnh sửa -> Gõ văn bản -> In ấn.
B. Gõ văn bản -> Chỉnh sửa -> Trình bày -> In ấn.
C. Gõ văn bản -> Trình bày -> Chỉnh sửa -> In ấn.
D. Gõ văn bản -> Trình bày -> In ấn -> Chỉnh sửa.
Câu 2. Để lưu văn bản ta làm như thế nào:
A. File\ Save. B. Nháy vào biểu tượng trên thanh công cụ.
C. Cả A và B đều sai. D. Cả A và B đều đúng
Câu 3. Để tạo bảng ta vào:
A. Table \ Insert \ Table B. Table \ View \ Table
C. Table \ Delete \ Table D. Table \ Select \ Table
Câu 4: Muốn đưa con trỏ soạn thảo về đầu dòng thì Gõ phím
A. Home B. Page up C. End D. Page down
Câu 5. Để trình bày trang văn bản ta vào:
A. Edit \ Page setup B. Insert \ Page setup

C. Tools \ Page setup D. File \ Page setup
Câu 6: Cách nào dưới đây được sử dụng để sao chép một đoạn văn bản sau khi đã chọn nó?
A. Vào File → Copy và chọn Edit → Paste.
B. Vào Edit → Copy và chọn Edit → Paste.
C. Vào Edit → Copy, chuyển con trỏ soạn thảo tới vò trí cần sao chép và vào Edit → Paste.
D. Vào Edit → Cut, chuyển con trỏ soạn thảo tới vò trí mới và vào Edit → Paste
Câu 7: Để tìm phần văn bản ta vào:
A. Edit \ Replace B. Edit \ Find C. Edit \ Ruler D. Edit \ Clear
Câu 8 : Để đặt lề trên cho văn bản chọn File → Page setup → Margins và chọn:
A. Bottom B. Left C. Right D. Top
B). Nối nội dung của cột A với cột B sao cho phù hợp. (2 điểm)
Cột A Cột B Trả lời
1. a. Mở một tệp văn bản đã tồn tại 1 +……
2.
b. Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện trước đó 2 +……
3. c. Tạo bảng 3 +……
4. d. Sao chép văn bản 4 +……
5. e. Kiểu chữ đậm 5 +……
6.
f. Lưu văn bản 6 +……
7. g. Xem trước khi in 7 +……
8.
h. Căn thẳng hai lề 8 +……
Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm ! Trang 1
C). Điền các cụm từ dưới đây vào các vùng trống trong các câu sau đây: (1 điểm)
( đặt sát vào bên phải, đặt sát vào từ, nút lệnh, đặt sát vào bên trái)
Câu 1 : Thanh công cụ chứa các ……………………………………
Câu 2: Các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi
phải được ……………………………………………… đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn
nội dung.
Câu 3: Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, [, {, ‘ và “, phải được
………………………………………………………kí tự đầu tiên của từ tiếp theo.
Câu 4: Các dấu đóng ngoặc và các dấu đóng nháy tương ứng, gồm các dấu ), ], }, >, ’, ”, phải
được ………………………………………………………kí tự cuối cùng của từ ngay trước đó.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Để soạn thảo và hiển thò văn bản chữ việt trên máy tính ta cần thêm các
công cụ hỗ trợ gì?
Câu 2: (1,5 điểm) Trình bày các bước cơ bản để chèn hình ảnh từ một tệp đồ hoạ vào văn
bản?
Câu 3: (2 điểm) Trình bày các bước để tạo một bảng gồm 5 hàng 7 cột?
Câu 4: (0,5 điểm) Làm thế nào để biết một phần văn bản có phông chữ gì?
Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm ! Trang 2

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×