Tải bản đầy đủ

ĐỀ THI TOÁN LÍ HOÁ SINH HSG CẤP TỈNH LỚP 9 THCS

ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: TOÁN
Thời gian: 150ph (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (4đ)
1. Tìm số tự nhiên có 4 chữ số biết rằng số đó chia cho 131 thì còn dư 112 và chia cho
132 thì còn dư 98.
2. Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 3x
2
+ 2xy + 5y
2
= 45.
Câu 2: (5đ)
1. Giải hệ phương trình:
x
2
+ y
2
- 2x - 2y = 6
x + y - xy = 5
2.Cho các số thực dương x, y, z thoả mản x + 2y + 3z = 18. CMR:

2 3 5 3 5 2 5 51
1 1 2 1 3 7
y z z x y x y
x y z
+ + + + + +
+ + ≥
+ + +
. Khi nào xảy ra đẳng thức?
Câu 3: (3đ)
Trong một mặt phẳng toạ độ vuông góc Oxy cho các điểm A(1;2), B(2;4), C(8;3) và (6;0).
Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm C chia đôi diện tích tứ giác ABCD.
Câu 4: (3đ)
Cho đoạn thẳng AB cố định với AB = a. M là điểm di động trên AB, ta vẽ các đường tròn
tâm A bán kính AM và đường tròn tâm B bán kính BM; gọi PQ là một tiếp tuyến chung
của hai đường tròn. Tính giá trị lớn nhất của diện tích tam giác MPQ theo a.
Câu 5: (5đ)
Cho tam giác ABC với = 60 , = 75 và AB = a.
a. Tính chu vi và diện tích tam giác ABC theo a.
b. Gọi M, P, Q là các điểm lần lượt trên các cạnh BC, CA, AB. Tính giá trị nhỏ
nhất của chu vi tam giác MPQ theo a.
ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN: TOÁN
Thời gian: 150ph (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (4đ)
1. Chứng minh đẳng thức:
a + b + c - 3abc = (a + b + c)
( ) ( ) ( )
2 2 2
a b b c c a
 
− + − + −
 
2. Cho x, y, z là các số thực khác 0 thoả mản x + 8y + 27z = 18xyz.
Tính giá trị của
( ) ( ) ( )
2 2 3 3
6
x y y z z x
A
xyz
+ + +
=

Câu 2: (5đ)
1. Cho các số thực x, y thở mản: x + y = 6.
Tính giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức: P = x + y
2.Cho các số thực dương a, b, c thoả mản a + b + c = 6. CMR:
5 4 3
6
1 2 3
b c c a a b
a b c
+ + + + + +
+ + ≥
+ + +
. Khi nào xảy ra đẳng thức?
Câu 3: (3đ)
Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: x + y + z + xyz = 20
Câu 4: (3đ)
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Gọi I là trung điểm của BC, M, N lần lượt là các
điểm trên cạnh AB và CD sao cho = 90 . Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn MN theo a.
Câu 5: (5đ)
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. M là điểm di động trên cạnh BC; I, J lần lượt là
hình chiếu vuông góc của M trên cạnh AB, AC.
a. Xác định giá trị nhỏ nhất độ dài đoạn Ị theo a.
b. Tìm quỷ tích trung điểm N của đoạn thẳng IJ.
ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian: 150ph (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (4đ) Môt gương phẳng lớn đặt tiếp xúc với nền nhà nằm ngang và nghiêng một góc
α
so
với phương thẳng đứng (Hình vẽ 1). Một học sinh đi lại phía gương có mắt ở độ cao h so
với nền nhà. Hỏi ở khoảng cách cực đại nào từ học sinh đến mép dưới của gương thì học
sinh đó sẽ nhìn thấy ảnh của toàn thân mình?
Câu 2: (4đ) Hai gương phẳng G
1
và G
2
giao nhau tại điểm O, hai mặt phản xạ hướng vào nhau
lập thành một góc
α
(
α
<180 ) (hình vẽ 2). Trên mặt phẳng phân giác của góc
α

điểm sáng S cách O một khoảng bằng a không đổi. Chứng minh rằng: khoảng cách giữa
hai ảnh ảo đầu tiên (1qua gương G
1
và 1 qua gương G
2
) có giá trị như nhau đối với 2
trường hợp
α
= 60 và
α
= 120
Câu 3: (4đ) Cho mạch điện (hình vẽ 3), bỏ qua điện trở các đoạn dây nối, các ampe kế giống hệt
nhau và có điện trở là R
A
, các điện trở bằng nhau có giá trị R. Biết ampe kế A
2
chỉ 3A,
ampe kế A
3
chỉ 1A. Tính số chỉ ampe kế A
1
.
Câu 4: (4đ) Cho mạch điện (Hình vẽ 4), bỏ qua điện trở của các đoạn dây nối, các nguồn trong
mạch có hiệu điện thế là U
1
vad U
2
và có điện trở bằng không, điện trở R đã biết. Tính hệ
thức liên hệ giữa U
1
và U
2
để không có dòng điện qua nguồn:
a. U
1
. b. U
2
.
Câu 5: (4đ) Cho mạc điện (Hình vẽ 5), bỏ qua điện trởampe kế và các đoạn dây nối, hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch là U = 12V, các điện trở R
1
= 4

, R
4
= 12

; bóng đèn D có ghi
6V-9W. Biết khi đền sáng bình thường thì số chỉ của ampe kế là I
A
= 1,25A. Tính giá trị
điện trở R
2
và R
3
.
ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian: 150ph (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (4đ) Trên hình vẽ 1, AB là vật thật, A’B’ là ảnh ảo của vật AB cho bởi thấu kính L.
a. Bằng phép vẽ hãy xác định vị trí thấu kính, các tiêu điểm và tính chất của thấu kính.
b. Biết A cách thấu kính 40cm, A’ cách thấu kính 20cm. Tính tiêu cự của thấu kính.
c. Phải di chuyển thấu kính theo chiều nào, một đoạn là bao nhiêu để ta có ảnh thật cao
bằng vật.
Câu 2: (4đ) Một sợi dây dẫn được uốn thành hình ngôi sao như hình vẽ 2, các cạnh có cùng điện
trở R. Tính điện trở của ngôi sao khi mắc nguồn điện vào giữa hai điểm:
a. A và B.
b. A và C.
Câu 3: (4đ) Điện trở của một dây tóc bóng đèn phụ thuộc vào nhiệt độ, vì vậy cường độ dòng
điện qua bóng đèn sẽ phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào đèn. Giã sử bóng đèn có quy
luật phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế là I =
α
với
α
= 0,05A/V
1/2

Mắc bóng đèn nối tiếp với một điện trở R = 240

vào hiệu điện thế U = 160V. Tính
cường độ dòng điện chạy qua đèn công suất của đèn.
Câu 4: (4đ) Hai vôn kế giống nhau mắc nối tiếp vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi U
như
hình vẽ 3, bỏ qua điện trở các đoạn dây nối. Mắc một điện trở R song song với một vôn
kế, thì số chỉ của các vôn kế là 18V và 72V.
a. Vôn kế nào (V
1
hay V
2
) chỉ 18V? vì sao?
b. Tính tỉ số giữa điện trở vôn kế và R.
c. Gở bỏ vôn kế V
2
đi thì vôn kế V
1
chỉ bao nhiêu?
Câu 5: (4đ) Một dây điện trở đồng chất tiết diện đều, có điện trở 2,5

, được uốn thành một vòng
tròn (hình vẽ 4). Nối nguồn điện có hiệu điện thế U không đổi với vòng dây tại điểm A cố
định và điểm B di động, các dây nối nguồn điện với vòng dây có điện trở là 0.6

. Hãy
xác định vị trí của điểm B để công suất toả nhiệt trên vòng dây là lớn nhất.
ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian: 150ph (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (4đ) Viết phương trình phản ứng có thể xảy ra của các trường hợp sau:
a. Trộn dung dịch KHCO
3
với dung dịch Ba(OH)
2
.
b. Cho mẫu Al
2
O
3
vaog dung dịch KHSO
4
.
c. Cho hỗn hợp chứa Fe và Fe
3
O
4
vào dung dịch HCl.
d. Cho từ từ nước vào trong bình chứa khí CO
2
.
Câu 2: (2đ) Hỗn hợp A chứa AL
2
O
3
, Fe
3
O
4
và CuO. Hoà tan A trong dung dịch NaOH dư, thu
được dung dịch C và chất rắn D. Thêm từ từ dung dịch H
2
SO
4
loãng vào dung dịch C cho
đến khi phản ứng kết thúc. Nung D trong ống chứa khí H
2
(dư) ở nhiệt độ cao được chất
rắn E. Hoà tan E trong axit H
2
SO
4
đặc, nóng. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
Câu 3: (2đ) Cho hổn hợp X có thành phần khối lượng như sau: %MgSO
4
= %Na
2
SO
4
= 40%,
phần còn lại là MgCl
2
. Hoà tan a gam X vào nước được dung dịch Y, thêm tiếp Ba(OH)
2
vào Y
cho đến dư thu được (a + 17,962)gam kết tủa T.
a. Tìm giá trị a.
b. Nung T ngoài không khí đến khối lượng không đổi được b gam chất rắn Z. Tìm b.
Câu 4: (4đ) Hoàn thành chuổi phản ứng sau đây (Viết phương trình phản ứng, xác định các chất
ứng với mỗi chữ cái A, B, C,…
a. A + B > D + Ag

b. E + HNO
3
> D + H
2
O
c. D + G > A
d. B + HCl > L

+ HNO
3
e. G + HCl > M + H
2

f. M + B > L

+ Fe(NO
3
)
2
Câu 5: (3đ) Đốt cháy hoàn toànchất hữu cơ A chỉ thu được CO
2
và hơi nước. Khối lượng của
0,05 mol A bằng với khối lượng của 0,1125 mol khí oxi. Xác định công thức phân tử của A.
Câu 6: (3đ) Óit cao nhất của nguyên tố R là R
2
O
5
. Trong hợp chất với hydro, R chiếm 91,17% về
khối lượng.
a. Xác định công thức hoá học oxit cao nhất của R.
b. Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho oxit trên vào dung dịch KOH.
Cho: H=1; C=14; O=16; N=14; Cl= 35,5; S=32; P=31; Br=80; Na=23; Al=27; Mg=24; K=39;
Fe=56; Zn=65; Ag=108; Ba=137. (HS được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)
ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian: 150ph (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (3đ) Viết phương trình phản ứng để thực hiện dãy chuyển hoá sau:
a. A + B > C + D + E

b. E + G + H
2
O > X + B
c. A + X > Y + T

d. ZnO + T > Zn + D
e. G + T > X
Biết ở trạng thái dung dịch, B và X đều có khả năng làm quì tím hoá đỏ.
Câu 2: (4đ)
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho NaHCO
3
lần lượt tác dụng với các dung
dich MgCl
2
, NaHSO
4
, Ca(OH)
2
, H
3
PO
4
.
b. Trình bày phương pháp hoá học tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Ag và Cu (không làm thay
đổi khối lượng của Ag so với ban đầu).
Câu 3: (4đ) Đốt cháy a gam bột sắt trong oxi, sau một thời gian thu được (a + 3,2) gam hỗn hợp
A gồm 3 oxit của sắt. Hoà tan hết lượng hỗn hợp A bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng vừa đủ
thu được dung dịch B có chứa 7,5gam FeSO
4
.
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính giá trị a và thể tích khí oxi tham gia phản ứng (đktc).
Câu 4: (4đ)
a. Trọn 2lít metan với 1lít hidrocacbon A thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối hơi so với khí
Heli là 7,5. Xác định công thức phân tử của A, biết các khí được đo ở cùng điều kiện.
b. Khi đốt cháy hỗn hợp chất hữu cơ A chỉ thu được khí CO
2
và hơi nước. Khối lượng của
0,1 mol A là 7,2gam. Xác định công thức phân tử của A.
Câu 5: (5đ)
a. Cho 2,74gam kim loại R voà 20ml dung dịch HCl 0,1M, sau phản ứng thu được dung
dịch A và 448gam khí ở đktc. Xác định kim loại R và nồng độ mol/lit của chất tan trong
dung dịch A.
b. Cho 1,56gam kim loại kiềm R vào 20ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,3M, kết thúc phản ứng
thu được0,624gam kết tủa và V lít hidro (đktc). Xác định kim loại R và tìm giá trị phù
hợp của V.
Cho: H=1; He=4; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5; Li=7; Na=23; k= 39; Mg=24;
Al=27; Fe=56; Cu=64; Zn=65.
ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: SINH HỌC
Thời gian: 150ph (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (4đ)
1. Sự thụ phấn diễn ra theo nguyên tắc “một-một” là gì?
2. Việc ngăn chặn khg cho nhiều tinh trùng xuyên vào trứng được tiến hành như thế nào?
Câu 2: (4đ) Khối lượng một đoạn AND là 9.10
5
đvC. Đoạn AND này gồm hai gen cấu trúc. Gen
thứ nhất dài hơn gen thứ hai 0,102micromet. Cho biết khối lượng phân tử trung bình của một
nucleotit là 300đvC.
a. Xác định chiều dài mỗi gen?
b. Tính số axit amin của mỗi phân tử protein được tổng hợp từ các gen đó.
Câu 3: (3đ) Ở một laòi sinh vật, bộ nhiễm sắc thể 2n = 8
a. Hãy xác định số lượng nhiễm sắc thể trong các thể sau: Thể đơn bội, thể tam bội, thể tứ
bội, thể bốn nhiễm kép.
b. Giã sử 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu: AABBCCDD. Hãy viết các kí hiệu có thể có
của thể bốn nhiễm.
Câu 4: (4đ) Cho cây F
1
tự thụ phấn, tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F
2
là: 3cây có quả tròn, ngọt; 1cây
có quả bầu dục, chua.
Phép lai trên có thể tuân theo quy luật di truyền nào? Viết sơ đồ lai từ P đến F
2
. Biết rằng
mỗi gen quy định một tính trạng.
Câu 5: (4đ) Một nhóm tế bào sinh trứng gồm 9 tế bào cùng loại giảm phân, trong các thể định
hướng (thể cực) được tạo ra có 81 nhiễm sắc thể đơn.
a. Tìm bội nhiễm sắc thể 2n?
b. Viết kí hiệu bộ 2n. Biết đây là giới dị giao tử và các nhiễm sắc thể đều có cấu
trúc khác nhau.
ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN: SINH HỌC
Thời gian: 150ph (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (4đ)
1. Hãy nêu nội dung quy luật phân li độc lập của Menđen.
2. Ở một loại thực vật, có 2 cặp tính trạng tương phản: thân cao-thân thấp, hạt tròn-hạt dài.
Qua 2 phép lai người ta thu được kết quả ở F
1
như sau:
- Phép lai 1: 75% cây thân cao, hạt tròn; 25% cây thân thấp, hạt tròn.
- Phép lai 2: 75% cây thân thấp, hạt dài; 25% cây thân thấp hạt tròn.
Hãy xác định kiểu gen ở P và F
1
của 2 phép lai trên? Cho biết 2 cặp gen quy định 2 cặp
tính trạng nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.
Câu 2: (4đ)
1. Trình bày sự khác nhau về diễn biến cơ bản của nhiễm sác thể ở kì đàu của nguyên phân và kì
đầu của giảm phân I.
2. Bộ nhiễm sắc thể của một loại có các cặp tương đồng được kí hiệu như sau: A tương đồng với
a, B tương đồng với b, D tương đồng với d. Viết kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của loài ở kì đầu, kì
cuối của giảm phân I; ở kì giữa, kì cuối của giảm phân II.
Câu 3: (4đ)
1. Đột biến gen là gỉ? Nêu các dạng đột biến gen.
2. Một gen cấu trúc bình thường dài 0,408 micromet, đột biến mất 3 cặp nucleotit trong một bộ ba
mã hoá thứ 3 cuae gen tạo thành gen đột biến.
a. Tìm chiều dài của gen đột biến.
b. Có thể có các cặp nucleotit từng loại nào bị mất?
Câu 4: (4đ)
1. Xét 2 gen alen A và a trong quần thể một loài thực vật, nếu thế hệ P có kiểu gen Aa trải qua 2
thế hệ tự thụ phấn liên tục thì kiểu gen AA, aa có tỉ lệ bao nhiêu ở F
2
?
2. Tại sao tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấnqua nhiều thế hệ óc thể gây ra hiện tượng thoái hoá
giống?
3. Nêu vai trò của phương pháp tự thụ phấn bắt buộc trong chọn giống cây trồng.
Câu 5: (4đ)
1. Cặp gen dị hợp là gì? Cho biết những biểu hiện kiểu hình ở cặp gen dị hợp. Làm thế nào có thể
biến đổi 1 cặp gen đồng hợp trội thành cặp gen dị hợp?
2. Với kiến thức đã học, em hãy chứng minh bằng các quy luật di truyền: P thuần chủng thì F
1

đồng tính. Cho thí dụ.
3. Có khi nào P thuần chủng nhưng F
1
lại phân tính không? Cho ví dụ.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×