Tải bản đầy đủ

bài giảng hóa sinh chương 5 vitamin

Chương 5: VITAMIN
• Khái niệm chung
• Vitamin tan trong chất béo
• Vitamin tan trong nước
Khái niệm chung
• Là phân tử hữu cơ cần thiết cho hoạt động sống
của bất kì cơ thể nào dù ở hàm lượng rất nhỏ
– Chất xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa

Năm
1911
, vitamin đầu tiên được nhận dạng:

Năm
1911
, vitamin đầu tiên được nhận dạng:
Thiamine
– Vitamin: amine cần thiết cho sự sống
• Phân chia thành 2 nhóm chính
– Vitamin tan trong nước
– Vitamin tan trong chất béo

– Ngoài ra, còn có nhóm giống vitamin: choline,
inositol,…
Vitamin tan trong chất béo
• Vitamin A và caroten
• Vitamin D
• Vitamin E

Vitamin K

Vitamin K
• Vitamin Q
Vitamin A và Caroten
• Có 2 dạng vitamin nhóm A quan trọng
– Vitamin A
1
: nhiều ở gan cá nước mặn
– Vitamin A
2
: nhiều ở gan cá nước ngọt
• Vai trò
– Thị giác: tham gia váo quá trình cảm quang
– Sự sinh trưởng: tham gia quá trình trao đổi protein, lipid, gluxid và
muối khoáng
– Hệ thống miễn dịch
– Chống oxy hóa
• Vitamin A dạng alcol (retinol) dễ bị oxi hóa thành
aldehyt - có nhóm CHO cuối (retinal)
• Tác nhân: nhiệt độ, oxy, ánh sáng, pH trung
tính đến kiềm
• Caroten
– Tiền vitamin A: provitamin A
– Phân giải bởi enzyme carotenase ở thành ruột non
– Có đồng phân: α-, β-, δ-, γ-,… trong đó β-caroten có
hoạt tính sinh học cao nhất
hoạt tính sinh học cao nhất
• Nguồn cung cấp
– Động vật: gan cá và các sản phẩm khác từ cá, mỡ
bò, trứng, gan các động vật biển
– Thực vật: ớt, cá rốt, hành lá, bí đỏ, gấc, cà chua,…
• Nhu cầu: 1÷2.5 mg/người/ngày


– Trẻ em cần nhiều hơn
Vitamin A và caroten
CH
3
CH
3
CH
2
OH
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
C
H
3
CH
3
CH
3
Vitamin A
1
CH
3
CH
3
CH
2
OH
CH
3
CH
3
CH
3
Vitamin A
2
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
2 vitamin A
Carotenaza
β
ββ
β-caroten
Quá trình cảm quang
Opsin
Retinal (cis)
Rodopsin
đỏ
Tối
Ánh
sáng
Luminorodopsin
Retinal (trans)
Không màuvàng
Opsin
Vit.A
trans
NADH2
Vit.A
cis
NAD
Vitamin D
• Có 6 loại vitamin D
– Dẫn xuất của sterol
– Sterol có sẵn dưới da. Tác động của tia tử ngoại sẽ
chuyển hóa sterol thành vitamin D

D
2
và D
3
phổ biến và có ý nghĩa hơn cả, là dẫn xuất của

D
2
và D
3
phổ biến và có ý nghĩa hơn cả, là dẫn xuất của
ergosterol và cholesterol
– Vitamin D
3
có sẵn ở mô động vật và người
• Tham gia điều hòa trao đổi Ca và P
• Thiếu vitamin D dẫn đến bệnh còi xương
• Nhu cầu: 1-10mg/người/ngày
– Trẻ em cần nhiều hơn
Vitamin D
C
H
C
H
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
H
C
H
3
C
H
3
C
CH
3
C
H
3
CH
3
O
H
H
Tia töû
ngoaïi
C
H
3
C
H
3
OH
C
H
3
C
H
3
O
H
Ergosterol Vitamin D
2
CH
3
CH
3
C
CH
3
C
H
3
OH
H
CH
3
C
H
3
CH
3
OH
H
Tia tử
ngoại
cholesterol
Vitamin D
3
Vitamin E
• Có 7 loại vitamin E (tocopherol)
– Giống nhau gốc phytol C
16
H
33
, khác nhau ở vị trí
methyl trên vòng benzenpiran
 α− , β−, γ−tocopherol có hoạt tính cao nhất
(CH
2
)
3
O
C
H
3
CH
3
CH
3
CH
3
OH
CH
3
-CH-
(CH
2
)
3
CH
3
-CH-
(CH
2
)
3
CH
3
-CH-
(CH
2
)
3
α
αα
α−
−−
− tocopherol
1
2
3
4
5
6
7
8
β− tocopherol: không có nhóm methyl ở vị trí C7
γ− tocopherol: không có nhóm methyl ở vị trí C5
Vitamin E
• Chức năng
– Ảnh hưởng đến quá trình sinh sản của động
vật
• Ngăn trở sự tạo phôi

Sự thoái hóa cơ quan sinh sản

Sự thoái hóa cơ quan sinh sản
– Đảm bảo chức năng bình thường và cấu trúc
nhiều mô và cơ quan
– Chống oxy hóa: δ−tocopherol có hoạt tính
mạnh nhất
• Nguồn cung cấp: dầu thực vật, rau xà
lách, rau cải, mầm hạt hòa thảo,…
• Nhu cầu: không lớn lắm, khẩu phần bình
thường đã cung cấp đủ lượng cần thiết
thường đã cung cấp đủ lượng cần thiết
• Bền nhiệt
• Dễ bị oxi hóa bởi chất oxi hóa: ion kim
loại, axit nitric
Vitamin K
• Có 4 loại vitamin K
– Được phân biệt nhờ nhóm bên khác nhau (R)
• Chức năng
– Yếu tố đông máu

Vận chuyển electron
C
=
O
CH
3
Vitamin K

Vận chuyển electron
– Tính co giãn của cơ
• Nguồn cung cấp
– Thực vật: cà chua, đậu, cà rốt, đậu tương
– Động vật: gan, thận, thịt đỏ
• Trong khẩu phần ăn hằng ngày, ít thiếu vitamin K
C=O
3
R
Vitamin K
Vitamin K
Vitamin K
1
Vitamin K
2
, n=5-8
protrombino
gen
protrom
bin
protrom
bin
trombon
ase
Can
xi
tromb
in
fibrinog
en
fibri
n
protromboki
naga
Vitami
n K
trombopl
astin
Tác dụng của
vitamin K như
một
coenzyme
của E.
tromboplastin
Vitamin Q
• Chức năng
– Vận chuyển điện tử trong quá trình oxy hóa của tế
bào
• Có nhiều trong các sản phẩm từ các nguồn gốc
khác nhau: vi sinh vật, động vật, thực vật, và các
khác nhau: vi sinh vật, động vật, thực vật, và các
mô trong đó tiến hành các quá trình oxi hóa khử
với cường độ cao
Vitamin tan trong nước
• Vitamin B1
• Vitamin B2
• Vitamin PP

Vitamin B6

Vitamin B6
• Vitamin B12
• Vitamin C
Vitamin B
1
• Vitamin B1 thường ở dạng pyrophosphate (TPP)
• Chức năng
– Là coenzyme của decarboxylase, oxy hóa xetoaxit

Cùng với pantotenic tạo nên chất axetylcolin, là chất có vai
N
S
CH
3
C
H
2
CH
2
OH
N
N
H
2
CH
3
C
H
2
Vitamin B
1

Cùng với pantotenic tạo nên chất axetylcolin, là chất có vai
trò quan trọng trong việc dẫn truyền xung thần kinh
Thiamin pyrophosphate
Vitamin B
1
• Thiếu vitamin B
1
sẽ mang chứng bệnh tê phù
(beriberi), kém ăn, viêm dây thần kinh
• Vitamin B
1
kích thích tiêu hóa.

Vitamin B
1
có nhiều trong men bia, cám gạo, gan,

Vitamin B
1
có nhiều trong men bia, cám gạo, gan,
thịt, …
• Nhu cầu:
– Người lớn: 1- 2 mg/ngày
– Trẻ em: 0,4 – 1,9 mg/ngày
Vitamin B
2
• Cấu tạo từ isoaloxaxin và gốc ribitol ở C9
• Tạo coenzyme vận chuyển điện tử FMN (Flavin
Mononucleotide), FAD (Flavin Adenine Dinucleotide)
của nhiều enzyme oxy hóa-khử
FAD & FMN
Flavin Mononucleotide (FMN)
Flavin Adenin Dinucleotide (FAD)
Vitamin B
2
• Thiếu vitamin B
2
, việc tạo nên các enzyme oxy hóa
khử bị ngừng trệ
 ảnh hưởng quá trình tạo năng lượng cần thiết cho
cơ thể
• Ngoài ra, vitamin B
2
– Cần thiết đối với sự sản sinh ra tế bào biểu bì ruột

Tăng sức đề kháng

Tăng sức đề kháng
– Tăng tốc độ tạo máu
– Ảnh hưởng đến sự phát triển bình thường của bào
thai
• Nguồn tự nhiên
– Thực vật (đậu) và vi sinh vật (nấm men, nấm mốc)
– Động vật: thịt, gan, thận, tim, sữa, trứng, các sản
phẩm từ cá
• Bền với nhiệt độ và dung dịch axit

Nhu cầu: 2
-
3mg/người/ngày (trong khẩu phần ăn
Vitamin PP (B
5
)
• Ở các dạng: axit nicotinic, nicotinamit (vitamin PP)
• Tạo coenzyme vận chuyển điện tử NAD, NADP trong
các enzyme dehydrogenase
Axit nicotinic Nicotinamit
Vitamin PP
• Vitamin PP (preventative pelagra) có tác dụng
phòng và chống bệnh da sần (bệnh pelagra)
• Nguồn tự nhiên
– Thực vật bậc cao và vi sinh vật có khả năng tổng
hợp vit.PP. Có nhiều trong nấm men
hợp vit.PP. Có nhiều trong nấm men
– Động vật (chim, chuột, ngựa) chuyển hóa tryptophan
thành vit.PP nhờ vi sinh vật đường ruột. Có nhiều
trong gan, thịt
• Nhu cầu: 12-18mg/người/ngày
Vitamin B
6
• Vitamin B
6
tồn tại ở các dạng: pyridoxin, pyridoxal,
pyridoxamin
• Tiền chất của pyridoxal phosphate, là coenzyme của
các enzyme transaminase, decarboxylase,…

Xúc tác cho các quá trình trao đổi chất béo, protein,

Xúc tác cho các quá trình trao đổi chất béo, protein,
glucid
Vitamin B
6
• Kém bền trong môi trường kiềm
• Thiếu hụt vitamin B
6
sẽ chậm lớn ở người và động vật
• Nguồn tự nhiên
– Nấm men, ngũ cốc, rau,…
– Gan, trứng, sữa
• Nhu cầu: 0.3mg/người/ngày

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×