Tải bản đầy đủ

Đề tài sử dụng ngôn ngữ mô hình hóa uml xây dựng hệ thống quản lý sách thư viện

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
BÁO CÁO
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN
ĐỀ TÀI:
SỬ DỤNG NGÔN NGỮ MÔ HÌNH HÓA UML XÂY DỰNG
HỆ THỐNG QUẢN LÝ SÁCH THƯ VIỆN.
Giáo viên hướng dẫn: TS. Trần Đức Khánh
Sinh viên thực hiện: Đỗ Quang Trường – 20063382
Lớp: HTTT-K52
Hà Nội - 05/2012

Mục Lục
Mục Lục 1
Danh mục hình ảnh 3
I. PHÂN TÍCH YÊU CẦU 4
1. Tổng quan về hệ thống 4
2. Yêu cầu đặt ra cho hệ thống 4
2.1. Yêu cầu chức năng 4
2.2. Yêu cầu phi chức năng 4
3. Phân tích chức năng với biểu đồ hoạt động. (activity diagram) 5

3.1. Hoạt động đăng ký thành viên 5
3.2. Hoạt động tìm sách 5
3.3. Hoạt động mượn sách 6
3.4. Hoạt động trả sách 7
3.5. Hoạt động kiểm tra trạng thái BookItem 8
4. Nhận định và đặc tả ca sử dụng (use case) hệ thống 9
4.1. Tác nhân hệ thống 9
4.2. Biểu đồ usecase tổng quan 10
4.3. Chi tiết usecase 12
II. THIẾT KẾ HỆ THỐNG 19
1. Thiết kế giao diện 19
2. Thiết kế lớp 19
2.1. Lớp User 20
2.2. Lớp Book 20
2.3. Lớp BookItem 20
2.4. Lớp Reservation 21
2.5. Lớp Lending 21
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 1
2.6. Biểu đồ lớp tổng quan 21
3. Thiết kế cơ sở dữ liệu 22
3.1. Bảng User 22
3.2. Book 23
3.3. Book item 23
3.4. Lending 23
3.5. Reservation 24
3.6. Biểu đồ cơ sở dữ liệu 24
III. THIẾT KẾ CHI TIẾT 25
1. Sơ đồ triển khai 25
2. Thiết kế kiến trúc 25
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 2
Danh mục hình ảnh
Hình 1.Biểu đồ hoạt động cho chức năng đăng ký thành viên 5
Hình 2.Biểu đồ hoạt động cho chức năng tìm sách 6
Hình 3.Biểu đồ hoạt động cho chức năng mượn sách 7
Hình 4.Biểu đồ hoạt động cho chức năng trả sách 8
Hình 5.Biểu đồ hoạt động cho chức năng kiểm tra trạng thái sách 9
Hình 6.Các tác nhân tham gia hệ thống 10
Hình 7.Biểu đồ usecase cho tác nhân quản lý 11
Hình 8.Biểu đồ usecase cho tác nhân User 12
Hình 9.Lớp User 20
Hình 10.Lớp Book 20
Hình 11.Lớp BookItem 21
Hình 12.Lớp Reservation 21
Hình 13.Lớp Lending 21
Hình 14.Biểu đồ lớp 22
Hình 15.Biểu đồ cơ sở dữ liệu 25
Hình 16.Sơ đồ triển khai 25
Hình 17.Kiến trúc hệ thống 25
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 3
I. PHÂN TÍCH YÊU CẦU
1. Tổng quan về hệ thống.
Thư viện là nơi không thể thiếu để cho con người học tập và nghiên cứu. Thư viện
dù lớn hay nhỏ thì số lượng đầu sách cũng đều rất đồ sộ. Một cách thủ công để quan lý
thư viện thì quả là tốn kém. Điều này đặt ra yêu cầu làm sao để quản lý thư viện hiệu quả
hơn. Trong thời đại hiện nay câu trả lời thật đưa ra thật đơn giản. đó chính là tin học hóa.
Bằng cách xây dựng hệ thống quản lý thư viện nhằm khai thác tối đa tài nguyên tri thức
mà cụ thể là sách vở, tài liệu trong thư viện.
2. Yêu cầu đặt ra cho hệ thống.
2.1. Yêu cầu chức năng.
1) Yêu cầu quản lý.
- Quản lý người dùng: thêm, xóa, sửa thông tin người dùng.
- Quản lý sách:
o Đầu sách. (thêm, xóa, sửa thông tin đầu sách.)
o Danh mục sách.
o Số lượng sách.
o Mượn, trả sách.
2) Yêu cầu xem và tìm kiếm thông tin.
- Độc giả.
- Đầu sách.
- Mượn, trả sách.
2.2. Yêu cầu phi chức năng.
- Hệ thống có giao diện thân thiện, dễ sử dụng.
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 4
- Thông tin chính xác, tin cậy.
- Bảo mật hệ thống bằng cách phân quyền người dùng, nhóm người dùng.
3. Phân tích chức năng với biểu đồ hoạt động. (activity diagram)
3.1. Hoạt động đăng ký thành viên.
Hình 1. Biểu đồ hoạt động cho chức năng đăng ký thành viên.
3.2. Hoạt động tìm sách.
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 5
Hình 2. Biểu đồ hoạt động cho chức năng tìm sách.
3.3. Hoạt động mượn sách.
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 6
Hình 3. Biểu đồ hoạt động cho chức năng mượn sách
3.4. Hoạt động trả sách
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 7
Hình 4. Biểu đồ hoạt động cho chức năng trả sách.
3.5. Hoạt động kiểm tra trạng thái BookItem.
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 8
Hình 5. Biểu đồ hoạt động cho chức năng kiểm tra trạng thái sách.
4. Nhận định và đặc tả ca sử dụng (use case) hệ thống.
4.1. Tác nhân hệ thống.
1) Nhân viên quản lý:
Quản lý người dùng (độc giả), quản lý đầu sách.
2) Độc giả
- Chưa đăng nhập hệ thống: chỉ được phép tra cứu thông tin đầu sách.
- Đã đăng nhập: ngoài các chức năng tra cứu còn có chức năng quản lý thông tin
cá nhân, xem thông tin các đầu sách đã mượn, trả. Đăng ký mượn, trả sách.
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 9
Hình 6. Các tác nhân tham gia hệ thống.
4.2. Biểu đồ usecase tổng quan.
1) Với tác nhân quản lý
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 10
Hình 7. Biểu đồ usecase cho tác nhân quản lý.
2) Với tác nhân độc giả (user thông thường)
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 11
Hình 8. Biểu đồ usecase cho tác nhân User.
4.3. Chi tiết usecase
1) Login
Use case name: login
ID:
1.1.1
Importance level:
Primary actor: người sử dụng đã có tài khoản trong hệ thống
Short Description: ca sử dụng này mô tả qui trình đăng nhập của người dùng khi vào hệ
thống để có thể sử dụng được những chức năng chuyên biệt.
Trigger: khi người dùng nhấn vào biểu tượng đăng nhập trên trang.
Type: External
Major Inputs Description Source Major Outputs Description Destination
username Người dùng Thời gian đăng nhập Bảng user
password Người dùng Trạng thái Bảng user
Major Steps Performed Information for Steps
1.Người dùng cung cấp username và password cho hệ thống Usename & password do
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 12
user nhập.
2.Hệ thống tìm kiếm xem đã có username của người dùng
trong CSDL chưa.
Nếu chưa, đưa ra thông báo.
Username trong user table.
3.Hệ thống kiểm tra password
Nếu sai, đưa ra thông báo.
Password do user nhập &
password trong userTable.
4.Lấy lastTypeLogin, load trang home theo type người dùng
đã chọn lần đăng nhập cuối cùng trước đó.
lastTypeLogin trong
userTable
5.Xác định thời gian đăng nhập
Trường timeLogin trong
userTable.

2) Add user
Use case name: add user ID: 1.1.2 Importance level:
Primary actor: người quản lí có quyền quản lí người dùng đã đăng nhập vào hệ thống
Short Description: ca sử dụng này mô tả quá trình thêm tài khoản của người dùng (người
dùng ở đây là ở mức độ quản lí) của người quản lí hệ thống mà có quyền quản lí danh sách
người dùng.
Trigger: khi người quản lí nhấn vào biểu tượng thêm người dùng trên trang.
Type: External
Major Inputs Description Source Major Outputs Description Destination
username Người quản lí User Bảng user
password Người quản lí
Email Người quản lí
Basic information Người quản lí
Thời gian đăng kí Hệ thống
Major Steps Performed Information for Steps
1.Người dùng cung cấp username, password, email, các thông
tin khác cho hệ thống
Usename, password, email,
etc do người quản lí nhập.
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 13
2.Hệ thống tìm kiếm xem đã tồn tại username của người dùng
trong CSDL chưa, nó có đúng chuẩn quy định không.
Nếu đã tồn tại, hoặc vi phạm đưa ra thông báo yêu cầu nhập
username khác
Username trong user table.
3.Hệ thống kiểm tra password, nếu 2 password nhập vào
không đúng, password quá yếu.
Yêu cầu nhập lại.
2 Password do người quản lí
nhập.
4 Kiểm tra email, có chính xác không email do người dùng nhập
5.Xác định thời gian đăng Kí
Trường timeRegister trong
userTable.
6. Thiết lập quyền của người dùng
Trường authorization trong
userTable.
3) Delete user
Use case name: Delete user ID: 1.1.3 Importance level:
Primary actor: người sử dụng đã đăng nhập vào hệ thống
Short Description: ca sử dụng này mô tả qui trình xóa tài khoản của người dùng khi vào hệ
thống để có thể sử dụng được những chức năng chuyên biệt.
Trigger: khi người dùng nhấn vào biểu tượng xóa tài khoản của người dùng cần xóa.
Type: External
Major Inputs Description Source Major Outputs Description Destination
username Người quản lí User Bảng user
Major Steps Performed Information for Steps
1.Người quản lí xóa tài khoản được chọn - thông quan
username
Usename do người quản lí
cung cấp.
2.Hệ thống tìm kiếm xem đã tồn tại username của người dùng
trong CSDL chưa, nếu chưa tồn tại đưa ra thông báo cho người
sử dụng. Nếu tồn tại yêu cầu người quản lí xác nhận là muốn
xóa
Username trong bảng User.
3.Người quản lí xác nhận là có thực sự muốn xóa không.
người quản lí cung cấp sự
xác nhận
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 14
4.Hệ thống xóa tài khoản khi nhân được xác nhận xóa của
người quản lí.
Row chứa thông tin về tài
khoản cần xóa trong bảng
User
4) Edit user
Use case name: Edit user ID: 1.1.4 Importance level:
Primary actor: người sử dụng đã đăng nhập vào hệ thống, hoặc người dùng đã đăng nhập.
Short Description: ca sử dụng này mô tả qui trình sửa thông tin của người dùng khi vào hệ
thống để có thể sử dụng được những chức năng chuyên biệt.
Trigger: khi người dùng nhấn vào biểu tượng thay đổi thông tin tài khoản của người dùng.
Type: External
Major Inputs Description Source Major Outputs Description Destination
username Người dùng User Bảng user
Information Người dùng
New Password Người dùng
Email Người quản lí
Quyền mới Người quản lí
Major Steps Performed Information for Steps
1.Người quản cung cấp username, information (nếu có),
password mới (nếu có), email mới (nếu có), quyền mới (nếu
có)
Username, information,
password, email. quyền mới
2.Hệ thống tìm kiếm xem đã tồn tại username của người dùng
trong CSDL chưa, nếu chưa tồn tại đưa ra thông báo cho
người sử dụng. Nếu tồn tại yêu cầu người quản lí xác nhận là
muốn thay đổi
Username trong bảng User.
3.Người quản lí xác nhận là có thực sự muốn xóa không.
người quản lí cung cấp sự
xác nhận
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 15
4.Hệ thống sửa thông tin tài khoản khi nhân được xác
nhận xóa của người quản lí.
Bảng User
5) Add book
Use case name: Add book ID: 1.2.1 Importance level:
Primary actor: người quản lí đã có tài khoản trong hệ thống
Short Description: ca sử dụng này mô tả qui trình thêm sản phẩm của người quản lí vào hệ
thống
Trigger: khi người dùng nhấn vào biểu tượng thêm sản phẩm trên trang.
Type: External
Major Inputs Description Source Major Outputs Description Destination
Mã sản phẩm Người quản lí
Thêm sản phẩm vào bảng
Product
Bảng
product
Tên Sản phẩm Người quản lí
Số lượng sản phẩm. Người quản lí
Thông tin sản phẩm Người quản lí
Ảnh sản phẩm Người quản lí
Thời gian nhập Thời gian HT
Major Steps Performed Information for Steps
1.Người quản lí cung cấp mã sản phẩm, tên sản phẩm, số
lượng sản phẩm, thông tin sản phẩm, ảnh sản phẩm
Mã, tên, số lượng, thông tin
và ảnh sản phẩm do người
quản lí cung cấp.
2.Hệ thống tìm kiếm xem đã có sản phẩm trong hệ thống chưa
Nếu đã tồn tại, đưa ra thông báo.
ProductName trong product
table.
3. Lấy thời gian nhập Thời gian hệ thống
4. Lưu vào cơ sở dữ liệu
Bảng product
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 16
6) Delete book
Use case name:delete book ID: 1.2.2 Importance level:
Primary actor: người quản lí đã đăng nhập vào hệ thống
Short Description: ca sử dụng này mô tả qui trình xóa sản phẩm của người quản lí vào hệ
thống
Trigger: khi người dùng nhấn vào biểu tượng xóa sản phẩm trên trang.
Type: External
Major Inputs Description Source Major Outputs Description Destination
Mã sản phẩm Người quản lí Xóa sản phẩm vào bảng Product
Bảng
product
Tên Sản phẩm Người quản lí
Major Steps Performed Information for Steps
1.Người quản lí cung cấp mã sản phẩm hoặc tên sản phẩm của
sản phẩm cần xóa
Mã hoặc tên sản phẩm người
quản lí cung cấp.
2.Hệ thống tìm kiếm xem có sản phẩm trong hệ thống chưa
Nếu không tồn tại, đưa ra thông báo. Nếu đã tồn tại thì
đưa ra yêu cầu xác nhận xóa
ProductName hoặc ProductId
trong product table.
4. Cập nhật vào cơ sở dữ liệu
Bảng product
7) Edit book
Use case name: Edit book ID: 1.2.3 Importance level:
Primary actor: người quản lí đã đăng nhập vào sản phẩm
Short Description: ca sử dụng này mô tả qui trình sửa thông tin sản phẩm của người quản lí
vào hệ thống
Trigger: khi người dùng nhấn vào biểu tượng sửa sản phẩm trên trang.
Type: External
Major Inputs Description Source Major Outputs Description Destination
Mã sản phẩm Người quản lí
Thay đổi thông tin sản phẩm
vào bảng Product
Bảng
product
Tên Sản phẩm Người quản lí
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 17
Thông tin sản phẩm Người quản lí
Số lượng sản phẩm Người quản lí
Ảnh sản phẩm Người quản lí
Thời gian nhập Thời gian HT
Major Steps Performed Information for Steps
1.Người quản lí cung cấp mã sản phẩm, tên sản phẩm, số
lượng sản phẩm, thông tin sản phẩm, ảnh sản phẩm
Mã, tên, số lượng, thông tin
và ảnh sản phẩm do người
quản lí cung cấp.
2.Hệ thống tìm kiếm xem đã có sản phẩm trong hệ thống chưa
Nếu chưa tồn tại, đưa ra thông báo.
ProductName trong product
table.
3. Lấy thời gian nhập
Trường LastModify trong
bảng product.
4. Lưu vào cơ sở dữ liệu
Bảng product
8) Search book
Use case name: search book ID:1.3.1 Importance level:
Primary actor: Người dùng
Short Description: Mô tả quá trình tìm kiếm của người dùng qua chức năng tìm kiếm thông
minh
Trigger: khi người dùng tìm kiếm qua thanh tìm kiếm
Type: External
Major Inputs Description Source Major Outputs Description Destination
Từ khóa Người dùng Sản phẩm
Bảng sản
phẩm
Major Steps Performed Information for Steps
1.Người dùng nhập từ khóa vào ô tìm kiếm
2.Hệ thống tìm kiếm các sản phẩm có từ khóa người dùng
nhập vào và trả ra kết quả tương ứng
Bảng sản phẩm
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 18
9) View book detail
Use case name: View book detail ID:1.4.1 Importance level:
Primary actor: người dùng
Short Description: ca sử dụng để người dùng có thể xem thong tin sản phẩm
Trigger: khi người dùng chọn sản phẩm cần xem thong tin
Type: External
Major Inputs Description Source Major Outputs Description Destination
Sản phẩm Người dùng Thông tin sản phẩm
Bảng sản
phẩm
Major Steps Performed Information for Steps
1. Người dùng lựa chon sản phẩm cần xem thông tin
2. Hệ thống lấy thông tin sản phẩm từ cơ sở dữ
liệu,hiển thị thông tin chi tiết về sản phẩm.
Bảng sản phẩm
10) Lending book
11) borrow
II. THIẾT KẾ HỆ THỐNG
1. Thiết kế giao diện
2. Thiết kế lớp.
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 19
2.1. Lớp User
Hình 9. Lớp User
2.2. Lớp Book
Hình 10. Lớp Book
2.3. Lớp BookItem
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 20
Hình 11. Lớp BookItem
2.4. Lớp Reservation
Hình 12. Lớp Reservation
2.5. Lớp Lending
Hình 13. Lớp Lending
2.6. Biểu đồ lớp tổng quan
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 21
Hình 14. Biểu đồ lớp
3. Thiết kế cơ sở dữ liệu
3.1. Bảng User
Lưu thông tin người dùng để đăng nhập hệ thống. Với trường Rule kiểu bool xác
định xem user là độc giả hay là nhân viên quản lý. Rule = 0 (false) ứng với user là người
dùng thông thường. Rule = 1 ứng với user là nhân viên quản lý.
Field Type key
UserID Char[5] Primary key
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 22
UserName Varchar[30] Null
CardNumber Varchar[10] Null
UserAddr Varchar[255] null
UserEmail Varchar[255] Null
DoB Date Null
Rule Bool Not null
3.2. Book
Field Type key
BookID Char[5] Primary key
ISBN Int null
Title Varchar[30] Null
Author Varchar[30] Null
Publisher Char[30] null
3.3. Book item
Field Type key
BookItemID Char[5] Primary key
BookID Char[5] Foreign key
State Bool Null
3.4. Lending
Field Type key
LendingID Char[5] Primary key
Báo cáo PTTK HTTT – Đỗ Quang Trường Page 23

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×