Tải bản đầy đủ

Bài giảng Miễn dịch học: Chương 5 - ThS. Nguyễn Thành Luân

9/13/2012
1
CÁC QUÁ TRÌNH MIỄN DỊCH
BÀI GIẢNG MIỄN DỊCH HỌC
1
1. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐƯMD ĐẶC HIỆU
 Giành riêng cho từng loại QĐKN
 Chỉ hình thành khi được kích thích bởi QĐKN đó
 Chỉ phản ứng với QĐKN đó
 Tế bào chính tạo ra ĐƯMD đặc hiệu: lymphô bào T và B
 Lymphô bào B sinh ra kháng thể: (antibody producing
response)
 Lymphô bào T sinh Tế bào ĐƯMD ( cell mediated
immunity – CMI)
2
9/13/2012
2
 Trong quá trình hình thành ĐƯMD đặc hiệu các tế
bào lymphô phải có quá trình nhận dạng QĐKN:
Nhận dạng QĐKN ngoại lai
Nhận dạng QĐKN nội tại

1. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐƯMD ĐẶC HIỆU
3
2. Cơ quan và tế bào lymphô
 2.1.: Cơ quan lymphô: là những cơ quan tập họp
nhiều tế bào lymphô
 Cơ quan lymphô trung ương: nơi xảy ra sự biệt hoá của tế
bào lymphô ( tuỷ xương, tuyến ức, tuyến Bursa Fabricius)
 Cơ quan lymphô ngoại vi: nơi các tế bào lymphô đến cư
ngụ sau khi đã được biệt hoá cơ bản , có thể phản ứng với
kháng nguyên để sinh ra đáp ứng miễn dịch ( hạch
lymphô, lách )
4
9/13/2012
3
5
6
9/13/2012
4
7
8
9/13/2012
5
T bo lymphụ
9
T bào lymphô T ( Thymus dependent cell)
Quá trình biệt hoá có 3 giai đoạn.
Giai đoạn trong tuỷ x-ơng: Tế bào gốc ( còn gọi là
tế bào tạo máu đa năng) trong tuỷ x-ơng tế bào
h-ớng dòng T
10
T bo lymphụ
9/13/2012
6
11
Giai đoạn trong tuyến ức: xảy ra quá trình chọn lọc âm
tính và d-ơng tính:
Chọn lọc d-ơng tính : quá trình phát triển các tế bào
phản ứng với các QĐKN lạ. Trong quá trình này, tế bào
h-ớng dòng T tiền thymô bào thymô bào
lymphô bào CD4 và lymphô bào CD8.


Chọn lọc âm tính: quá trình triệt tiêu hoặc bất hoạt
những tế bào T có khả năng phản ứng với các QĐKN
của bản thân cơ thể.
1. S chn lc dng tớnh
Liờn quan n kh nng nhn bit ra cỏc phõn t MHC
trờn cỏc t bo khỏc thụng qua TCR ca t bo tuyn c
vựng lừi
lympho CD4+
cú kh nng nhn ra
phõn t MHC lp II
lympho CD8+
cú kh nng nhn bit
phõn t MHC lp I
Nhng t bo khụng
nhn bit c
Tip tc qua s
chn lc ln 2
(apoptosis)
BIT HểA CHN DềNG T BO T
9/13/2012
7
2. S chn lc õm tớnh
Liờn quan n kh nng phn ng vi khỏng
nguyờn bn thõn
Cỏc t bo ó qua
s chn lc dng tớnh
cú mt ỏi lc quỏ mnh
vi khỏng nguyờn bn thõn
kh nng phn ng vi
khỏng nguyờn bn thõn yu
hay khụng cú
Cht theo chng trỡnh
(Apoptosis)
Di chuyn vo cỏc
trung tõm lympho ngoai vi
tip tc trng thnh
BIT HểA CHN DềNG T BO T
14
Giai đoạn tr-ởng thành: tại máu ngoại vi và
mô lymphô.Tại mô lymphô, các tế bào T c-
ngụ ở những vùng nhất định ( vùng phụ
thuộc tuyến ức)
9/13/2012
8
Tuỷ x-ơng
Tuyến ức
Máu và mô lymphô
Ghi chú:
cCD3: CD3 biểu
hiện trong bào
t-ơng
sCD3: CD3 biểu
hiện bề mặt
TCR: thụ thể
dành cho
kháng nguyên
CD34
CD34
CD7
CD34,
CD7
CD7
CD2
cCD3
CD7,CD2
sCD3,TCR
CD1,CD4,CD8
CD7,CD2,CD3
TCR,CD4
CD7,CD2,CD3
TCR,CD8
15
BIT HểA CHN DềNG T BO T
Ti tuyn c: 2 qun th chớnh
T bo tuyn c vựng v
90% qun th bờn trong tuyn c
phn ln cha trng thnh
cú chung mt s du n vi cỏc tin t bo (CD2)
nhng v sau cũn xut hin thờm mt s khỏc na.
T bo tuyn c vựng lừi
10% qun th
ó trng thnh
trờn mng mt ca chỳng cú nhng du n mi (CD3,
CD4 hay CD8) cng nh l receptor T (TCR=T Cell
Receptor).
9/13/2012
9
Các dấu ấn đặc tr-ng của tế bào T
CD3: ở bề mặt tất cả các tế bào T, là giá đỡ cho thụ thể Ag
CD4: có ở bề mặt một quần thể tế bào T, là thụ thể nhận
dạng phân tử HLA lớp II trên bề mặt các tế bào trình diện
kháng nguyên ngoại lai.
CD8: có ở bề mặt một quần thể tế bào T, là thụ thể nhận
dạng phân tử HLA lớp I trên bề mặt các tế bào trình diện
kháng nguyên nội tại.
CD2: có ở bề mặt hu hết tế bào T, là phân tử tham gia
vào việc kết dính tế bào T với các tế bào khác.
17
TB nhiễm virut
QĐKN HLA I
CD8CD3
Thụ thể giành
cho QĐKN
TCD8
+
CD4CD3
QĐKN
HLA II
Thụ thể giành
cho QĐKN
APC
TCD4
+
18
9/13/2012
10
H×nh ¶nh hoa hång do tÕ bµo T t¹o ra víi hång cÇu cõu
19
20
VD: TÕ bµo T g¾n kÕt víi hång cÇu cõu
9/13/2012
11
Chức năng tế bào T.
Có 2 chức năng chính:
Hình thành các kiểu Đáp ứng miễn dịch qua trung gian
tế bào (ĐƯMDQTGTB).
Điều hoà các ĐƯMD .
Tham gia vào ĐƯMD qua trung gian tế bào:
Do tế bào T CD4, có sự tham gia của đại thực bào
Do tế bào T CD8 trực tiếp gây độc tế bào đích( Còn goi
là ĐƯMDQTGTB kiểu gây độc trực tiếp)
21
Tham gia điều hoà miễn dịch: do các tế bào T
regulator (iu khin) đảm nhận:
Nếu kháng nguyên là vi khuẩn ký sinh bên trong tế bào
hoặc virus
- Tế bào TCD4 (regulator) biệt hoá thành Th1
- Tiết ra các cytokin IL-2, IL-3, TNF-

, TNF-

,
IFN

, GM-CSF .
- Các cytokin này kích thích hoạt động của tế
bào TCD8
- Kích thích tế bào B sản xuất ra IgG gây ra hiện
t-ợng opsonin hoá ( hoạt hoá ĐTB) , kích thích ĐTB
nuốt và giết vi khuẩn.
22
9/13/2012
12
23
Nếu kháng nguyên là ký sinh trùng, vi khuẩn sống ngoài tế
bào, các dị Ag
- Tế bào TCD4 (regulator) biệt hoá thành Th2
- Tiết ra các cytokin: IL-4, IL-5, IL6, IL-10, IL-13.
- Các cytokin này kích thích hoạt động Basophil,
Esinophil
- Kích thích tế bào B sản xuất kháng thể IgG, IgM, IgA
và IgE
Cú 3 loi t bo T hiu lc:
24
Loi 1. Nhng khỏng nguyờn ca cỏc tỏc nhõn gõy
bnh phỏt trin trong bo tng (virus), cỏc protein
ni bo v protein c hiu (protein ni sinh) s
c vn chuyn lờn b mt t bo bi phõn t
MHC lp I v trỡnh din cho t bo TCD8 gõy c
nú trc tip dit t bo nhim.
9/13/2012
13
25
Loi 2: t bo lympho T gõy viờm (T
H1
): hot húa
i thc bo nhim i thc bo cú th tiờu dit
cỏc tỏc nhõn gõy bnh ni bo.
Loi 3: t bo lympho T h tr (T
H2
): kớch thớch
t bo lympho B sn xut khỏng th chng li
tỏc nhõn gõy bnh.
Cú 3 loi t bo T hiu lc:
IL-2, IL-3, TNF-,
TNF-, IFN, GM-CSF
kích thích hoạt động của tế bào TCD8,
kích thích tế bào B sản xuất ra IgG
gây ra hiện t-ợng opsonin hoá ( hoạt hoá ĐTB) ,
kích thích ĐTB nuốt và giết vi khuẩn.
Vi khuẩn sống ngoài
tế bào, KST, dị nguyên
kích thích hoạt động
Basophil v Esinophil
kích thích tế bào B sản xuất
kháng thể IgG, IgM, IgA và IgE
gây ng-ng kết vi khuẩn
vi khuẩn sống bên
trong tế bào, virut
Th1
Th2
APC
APC
IL-4, IL-5, IL6, IL-10, IL-13.
TCD4
ức chế
Hoạt hoá Hoạt hoá
26
9/13/2012
14
Hoạt động chế tiết cytokine của các tiểu
quần thể tế bào T
H
1 và T
H
2 và các hoạt
tính sinh học của chúng
H-ớng T
H
1
IL-2
IFN-
TNF
IL-4
IL-5
Đáp ứng miễn
dịch qua trung
gian tế bào (các
vi sinh vật nội
bào)
Đáp ứng miễn
dịch dịch thể
(các ký sinh
trùng)
Tế bào T
H-ớng T
H
2
27
Tế bào lymphô B (
Bone marrow
dependent cell)
Tại sao lại gọi là tế
bào lymphô B
Nơi biệt hoá tế bào
lymphô B là Bursa
Fabricius .Để phân biệt
với các tế bào lymphô T
biệt hoá tại Thymus
các tế bào biệt hoá đ-ợc
gọi là Bursa
dependent lymphocyte,
viết tắt là B .
28
9/13/2012
15
29
Ng-ời và các loài
động vật có vú
không có Bursa,
mà tế bào lymphô
B đ-ợc biệt hoá tại
Tuỷ x-ơng. Nên
chữ B xuất phát từ
cụm từ Bone
marrow dependent
lymphocyte
Quá trình biệt hoá:
Giai đoạn trong tuỷ x-ơng: Tế bào gốc trong tuỷ
x-ơng tế bào h-ớng dòng B tiền tế bào B tế bào
B non lymphô bào B.
Giai đoạn tr-ởng thành: tại máu ngoại vi và mô lymphô.
Tại mô lymphô, các tế bào B c- ngụ ở những vùng nhất
định tạo thành các nang lymphô ( vùng không phụ thuộc
tuyến ức)
Giai đoạn tạo kháng thể: tế bào B nhận dạng QĐKN và
đ-ợc cỏc interleukine kích thích sẽ biệt hoá tiếp thành tế
bào plasma có khả năng tiết ra kháng thể.
30
9/13/2012
16
Giai đoạn TB gốc TB h-ớng
dòng B
Tiền B B ch-a chín B chín
sIg (Ig b
mt)
Không có Không có Có chuỗi
trong bào
t-ơng và bề
mặt
Có SIg bề
mặt
Có SIg bề
mặt
Các dấu ấn
protêin khác
CD34 CD34,CD10,
CD19,CD20,
CD38,CD40
CD19,CD20,
CD38,CD40
CD19,CD20,
CD40
CD19,CD20,
CD21,CD40

Quá trình biệt hoá tế bào B
31
Tế bào lymphô B khi đ-ợc kích thích bởi một QĐKN đặc
hiệu và có sự hỗ trợ của tế bào lymphô T thông qua IL-2 sẽ
biệt hoá thành tế bào plasma, có khả năng tiết kháng thể
B
SIg
QĐKN
Plasmocyte
KT
IL
32
9/13/2012
17
Tớnh c hiu v trớ nh min dch
Các dấu ấn đặc tr-ng của tế bào B
SIg ( Surface Immunoglobulin) Globulin miễn dịch bề
mặt
Ig tham gia vào cấu trúc màng tế bào (có phần chuỗi
peptit cài vào cấu trúc protein màng tế bào)
SIg đóng vai trò thụ thể đặc hiệu cho kháng nguyên.
Mỗi tế bào B chỉ phản ứng đặc hiệu với một QĐKN
Trên bề mặt mỗi tế bào B chỉ có một loại SIg thuộc về
một lớp nhất định
Các dấu ấn CD trên bề mặt tế bào B: CD19,20,21,CD40
(chức năng của các protein này ch-a đ-ợc biết rõ)
34
9/13/2012
18
B B
B
35
Chức năng tế bào B
Sản xuất và tiết ra các Globulin miễn dịch đặc hiệu với
các kháng nguyên.
Tế bào B tiết ra IgG, trong khi bề mặt mang SIgM .
Bit húa thnh t bo nh : mang trờn b mt nhng
protein giỳp phõn bit chỳng vi t bo nguyờn vn v
t bo hiu qu mi c hot hoỏ.
Intergrin: protein kt dớnh
CD44: thỳc y s di chuyn ca t bo
36
9/13/2012
19
Miễn dịch qua trung gian tế bào.
 Thí nghiệm của Koch
+ Thí nghiệm 1: Lấy vi khuẩn lao có độc lực tiêm
cho chuột lang bình thường, sau l0 - 14 ngày, xuất
hiện cục rắn tại nơi tiêm, sau đó vỡ ra hình thành ổ
loét, ổ loét không thể lành được, cuối cùng chuột
chết.
37
 + Thí nghiệm 2: Lấy vi khuẩn lao có độc lực,
tiêm cho chuột đã bị nhiễm lao, sau 2-4 ngày,
tại nơi tiêm xuất hiện ổ loét nông, ổ loét lành
nhanh chóng và con chuột không bị chết.
38
Miễn dịch qua trung gian tế bào.
9/13/2012
20
Kết luận
39
Thí nghiệm của Koch cho thấy: ở những
chuột lang đã bị nhiễm lao, có đáp ứng miễn
dịch chống vi khuẩn lao, đáp ứng này giúp cho
cơ thể khu trú và tiêu diệt được vi khuẩn lao tại
nơi xâm nhập và không cho chúng lan toả ra
xung quanh.
Thí nghiệm của Landsteiner và Chase (1942)
 + Thí nghiệm 1: Lấy huyết thanh của chuột
lang đã bị nhiễm lao, truyền cho chuột lang
bình thường nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch
thụ động. Sau đó tiêm môi trường canh vi
khuẩn lao cho chuột, đã được miễn dịch thụ
động. Kết quả, chuột bị chết, do vi khuẩn lao
lan toả vào cơ thể.
40
9/13/2012
21
 + Thí dụ 2: Lấy các tế bào lách, hạch lympho
của chuột đã mẫn cảm với vi khuẩn lao,
truyền sang chuột bình thường, sau đó tiêm
canh trùng nuôi vi khuẩn lao cho chuột. Kết
quả, chuột sống.
41
Thí nghiệm của Landsteiner và Chase (1942)
QUÁ MẪN MIỄN DỊCH
 Quá mẫn khi một đáp ứng miễn dịch xảy ra qúa
mức hoặc sai quy cách, gây tổn thương mô, là
một đặc điểm xảy ra khi có tiếp xúc với kháng
nguyên lần thứ hai
42
9/13/2012
22
Quá mẫn typ I
 Phản ứng dị ứng xảy ra tức thì ngay sau khi
tiếp xúc với kháng nguyên (dị nguyên) từ lần
thứ hai trở đi
 Phụ thuộc vào sự tấn công các tế bào mast ,
basophil với dị nguyên và quá trình gắn với
các lgE đặc hiệu
 Toàn thân : shock phản vệ .
Atopy: da (mề day), tiêu hóa (dị ứng thức ăn),
hô hấp (hen)
43
Hiện tượng phản vệ
44
Thí nghiệm :
Tiêm một liều duy nhất 1 mg albumin lòng trắng trứng
cho một con chuột lang => không thấy điều gì xảy ra
Lặp lại liều tiêm 2 hay 3 tuần sau đó => con chịu một
phản ứng gọi là phản vệ toàn thân (các phế quản và tiểu phế
quản bị chít hẹp, co thắt hệ thống cơ trơn, giãn phế nang)
9/13/2012
23
IgE – Ig của dị ứng
 Xảy ra nơi dị nguyên thâm nhập vào cơ thể
 IgE được sản xuất bởi các tế bào B và tế
bào T
 Lượng IgE huyết thanh thường tăng cao trong
bệnh dị ứng và các bệnh nhiễm ký sinh trùng
 IgE tại chỗ sẽ gây mẫn cảm tế bào mast tại
vùng tiếp xúc
45
46
9/13/2012
24
Tế bào mast – Trung tâm phản ứng
 Mast thường gặp xung
quanh các mạch máu
của hầu hết các mô
 Bề mặt của Mast có
nhiều thụ thể dành
cho đoạn Fc của IgE,
(Fcε-R)
 Fcε-R truyền tín hiệu
gây vỡ hạt nội bào khi
có hiện tượng liên kết
chéo
47
48
9/13/2012
25
Dị ứng atopy
 Một thuật ngữ để chỉ
một số bệnh có một
số biểu hiện giống
nhau như hen, chàm
và viêm mũi dị ứng.
49
50

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×