Tải bản đầy đủ

Tuyển tập hướng dẫn ôn tập lớp 12 chương trình không phân ban

1
môn toán
chơng trình không phân ban
Phần Giải tích gồm ba chủ đề
1. Đạo hàm và khảo sát hàm số.
2. Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng.
3. Đại số tổ hợp.
Phần Hình học gồm hai chủ đề
1. Phơng pháp toạ độ trong mặt phẳng.
2. Phơng pháp toạ độ trong không gian.
Trong mỗi chủ đề đều trình bày nội dung, yêu cầu ôn luyện những kiến thức trọng tâm,
kĩ năng cơ bản, dạng bài toán cần luyện tập mà học sinh nào cũng phải biết cách giải.
Chủ đề 1. Đạo hàm và khảo sát hàm số
Các kiến thức cơ bản cần nhớ
1. Tập xác định, tập giá trị của hàm số. Dấu nhị thức bậc nhất, dấu tam thức bậc hai.
Hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn. Các quy tắc tính đạo hàm. Đạo hàm của các
hàm số sơ cấp cơ bản. Đạo hàm bên trái, bên phải của hàm số. Đạo hàm trên khoảng, trên
đoạn. Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số. ý nghĩa của đạo
hàm cấp một. Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số.
2. Điểm tới hạn. Điều kiện để hàm số đồng biến, nghịch biến; chiều biến thiên, các
định lí (định lí Lagrăng, định lí Fecma, ) và quy tắc tìm cực đại và cực tiểu, giá trị lớn

nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trong một khoảng, một đoạn. Tính lồi, lõm và điểm
uốn của đồ thị. Tiệm cận. Tính đối xứng của đồ thị (tâm đối xứng, trục đối xứng).
3. Quy tắc tính đạo hàm và bảng các đạo hàm, đạo hàm bậc cao và vi phân, tính gần
đúng nhờ vi phân.
4. Các dạng giới hạn cơ bản:
x0
sin x
lim
x

,
x
x
1
lim 1
x


+


.
5. Quy tắc bốn bớc tìm các điểm cực trị của hàm số.
6. Quy tắc tìm
max f (x)
[a;b]

min f (x)
[a;b]
.
7. Các công thức xác định các hệ số a và b của tiệm cận xiên y = ax + b của đồ thị hàm
số y = f(x).
8. Sơ đồ khảo sát hàm số.
9. Các bài toán về tiếp xúc và cắt nhau của hai đồ thị.
Các dạng toán cần luyện tập
1. Các ứng dụng của đạo hàm: xét chiều biến thiên, tìm cực trị, tìm giá trị lớn nhất nhỏ
nhất, xét nghiệm của phơng trình, bất phơng trình; lập phơng trình tiếp tuyến của đồ
thị (tiếp tuyến tại một điểm, tiếp tuyến đi qua một điểm) biết hệ số góc của tiếp tuyến,
điều kiện tiếp xúc của hai đồ thị; không xét tiếp tuyến song song với trục tung Oy của đồ thị.
2. Khảo sát các hàm số


y =
32
ax bx cx d (a 0)+++

42
yax bx c(a0)
=
++

2
ax b
y (c 0,D ad bc 0)
cx d
+
==
+

2
ax bx c
y(aa'0)
a'x b'
++
=

+
.
3. Các ứng dụng đồ thị hàm số, miền mặt phẳng để giải toán biện luận nghiệm phơng
trình, bất phơng trình, tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số hoặc biểu thức hai ẩn,
xét tính đồng biến, nghịch biến, tìm giá trị cực trị khi hàm số sơ cấp thờng cho ở dạng có
tham số m.
4. Bài toán tìm giao điểm hai đờng, viết phơng trình tiếp tuyến.
Chủ đề 2. Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng
Các kiến thức cơ bản cần nhớ
1. Định nghĩa, tính chất và bảng các nguyên hàm.
2. Định nghĩa tích phân và công thức Niutơn-Laibơnit.
3. Các tính chất của tích phân.
4. Hai phơng pháp tính tích phân: phơng pháp đổi biến số và phơng pháp tính tích
phân từng phần.
5. Diện tích của hình thang cong, thể tích của vật thể tròn xoay.
Các dạng toán cần luyện tập
1. Tìm các nguyên hàm nói chung và tìm nguyên hàm thoả mãn điều kiện cho trớc.
2. Tìm tích phân.
3. Các ứng dụng của tích phân: tính diện tích hình phẳng (giới hạn bởi các đờng, đồ
thị đã học); tính thể tích khối tròn xoay theo công thức cơ bản.
Chủ đề 3. Đại số tổ hợp
Các kiến thức cơ bản cần nhớ
Quy tắc cộng, quy tắc nhân, các khái niệm và công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ
hợp, công thức nhị thức Niutơn
Các dạng toán cần luyện tập
1. Các bài toán giải phơng trình, bất phơng trình có ẩn số cần tìm liên quan công
thức tính số các hoán vị, số các chỉnh hợp, số các tổ hợp.
2. Các bài toán liên quan tới công thức khai triển nhị thức Niutơn: chứng minh đẳng
thức, tính hệ số của một lũy thừa trong một khai triển.
Chủ đề 4. phơng pháp toạ độ trong mặt phẳng
Các kiến thức cần nhớ
1. Toạ độ của vectơ, toạ độ của điểm trong hệ toạ độ Oxy. Biểu thức toạ độ của các
vectơ cùng phơng, cùng hớng; độ dài của vectơ, vectơ bằng nhau. Liên hệ giữa toạ độ
vectơ và toạ độ hai điểm đầu mút. Biểu thức toạ độ của các phép tính vectơ, của tích vô
hớng. tính côsin của góc giữa hai vectơ, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam
giác, chia một đoạn thẳng theo tỷ số cho trớc.
2. Khoảng cách giữa hai điểm, từ một điểm tới một đờng thẳng, góc giữa hai vectơ,
góc giữa hai đờng thẳng, diện tích tam giác.
3. Vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phơng của đờng thẳng. Đờng thẳng song song,
vuông góc và vị trí tơng đối của hai đờng thẳng, chùm đờng thẳng.
4. Các dạng ph
ơng trình của đờng thẳng (dạng tổng quát, dạng tham số, dạng chính
tắc), của đờng tròn. Phơng trình chính tắc của 3 đờng cônic: elip, hypebol, parabol.
3
Các dạng toán cần luyện tập
1. Viết các dạng phơng trình của đờng thẳng khi biết đi qua hai điểm, đi qua một
điểm và song song hoặc vuông góc với một đờng thẳng, đi qua một điểm và tiếp xúc với
một đờng tròn hoặc một cônic.
2. Viết phơng trình đờng thẳng chứa cạnh, đờng cao, trung tuyến, trung trực, phân
giác của một tam giác khi biết toạ độ ba đỉnh hoặc phơng trình ba cạnh.
3. Các bài toán tính toán: khoảng cách (tìm đờng cao, chu vi, diện tích, tâm và bán
kính đờng tròn ngoại tiếp của tam giác), góc (góc giữa hai vectơ, góc giữa hai đờng
thẳng).
4. Các bài toán về đờng tròn: viết phơng trình đờng tròn biết tâm và bán kính, biết
hai điểm đầu đờng kính, tìm phơng tích và trục đẳng phơng, viết phơng trình tiếp
tuyến chung của hai đờng tròn.
5. Các bài toán về đờng cônic: viết các phơng trình chính tắc của elip, hypebol,
parabol khi biết các điều kiện xác định, tìm các yếu tố (tâm sai, tiêu điểm, đờng chuẩn,
) của một đờng cônic khi biết phơng trình của nó, viết phơng trình tiếp tuyến của
một đờng cônic.
6. Các bài toán về xác định tập hợp điểm (quĩ tích).
Chủ đề 5. phơng pháp toạ độ trong không gian
Các kiến thức cần nhớ
1. Toạ độ của vectơ, toạ độ của điểm trong hệ toạ độ Oxyz. Biểu thức toạ độ của các
vectơ cùng phơng, cùng hớng; độ dài của vectơ, vectơ bằng nhau. Biểu thức toạ độ của
các phép tính vectơ, của tích vô hớng. Tính côsin của góc giữa hai vectơ, trung điểm của
đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, trọng tâm tứ diện, chia một đoạn thẳng theo tỷ số cho
trớc. Điều kiện để hai vectơ cùng phơng, hai vectơ vuông góc, để 3 vectơ đồng phẳng.
Toạ độ điểm đối xứng qua một điểm (đờng thẳng, mặt phẳng) với điểm cho trớc. Vectơ
pháp tuyến, vectơ chỉ ph
ơng của đờng thẳng (mặt phẳng).
2. Khoảng cách giữa hai điểm, từ một điểm tới một mặt phẳng, tới một đờng thẳng;
khoảng cách giữa hai đờng thẳng chéo nhau. Góc giữa hai vectơ, góc giữa hai đờng
thẳng, góc giữa hai mặt phẳng, góc giữa đờng thẳng và mặt phẳng. Diện tích tam giác,
thể tích hình hộp và hình tứ diện
3. Các dạng phơng trình của mặt phẳng, của đờng thẳng, của mặt cầu.
Các dạng toán cần luyện tập
1. Dùng vectơ (cùng phơng, tích vô hớng, biểu diễn vectơ qua hai hoặc ba vectơ
khác) để chứng minh một hệ thức vectơ, chứng minh tính thẳng hàng, song song, vuông
góc, đồng phẳng.
2. Các bài toán tính toán: khoảng cách (khoảng cách giữa hai điểm, từ một điểm tới
một mặt phẳng, tới một đờng thẳng; khoảng cách giữa hai đờng thẳng chéo nhau); góc
(góc giữa hai vectơ, góc giữa hai đờng thẳng, góc giữa hai mặt phẳng, góc giữa đờng
thẳng và mặt phẳng), tính diện tích tam giác, thể tích hình hộp và hình tứ diện.
3. Các bài toán về mặt phẳng: tìm vectơ pháp tuyến, viết phơng trình tổng quát,
phơng trình theo đoạn chắn, phơng trình mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng,
xác định vị trí tơng đối của hai mặt phẳng, chùm mặt phẳng, mặt phẳng song song,
vuông góc, các vị trí đặc biệt của mặt phẳng.
4. Các bài toán về đờng thẳng: tìm vectơ chỉ phơng, viết phơng trình tổng quát,
phơng trình tham số, phơng trình chính tắc; xác định các hệ thức vectơ, hệ thức toạ độ
4
biểu diễn vị trí tơng đối của đờng thẳng và mặt phẳng, vị trí tơng đối giữa hai đờng
thẳng (đồng phẳng, cắt nhau, song song, trùng nhau, chéo nhau), vị trí tơng đối giữa
đờng thẳng và mặt phẳng (cắt nhau, song song, nằm trên, vuông góc), chùm đờng thẳng.
5. Các bài toán về mặt cầu: viết phơng trình mặt cầu biết tâm và bán kính, biết hai
điểm đầu đờng kính, biết bốn điểm không đồng phẳng, biết tâm và mặt phẳng tiếp diện,
viết phơng trình mặt phẳng tiếp diện, tìm tâm và bán kính khi biết phơng trình mặt cầu.
Xác định vị trí tơng đối giữa mặt cầu và mặt phẳng (cắt nhau, tiếp xúc, không cắt nhau).
6. Các bài toán có áp dụng phơng pháp toạ độ để giải (kể từ khâu thiết lập hệ toạ độ
vuông góc, xác định toạ độ các yếu tố cho trong bài toán nh điểm, vectơ, đờng thẳng,
góc, khoảng cách, trong hệ toạ độ đó; tới khâu áp dụng các hệ thức, các phơng trình về
đờng thẳng, mặt phẳng, mặt cầu, góc, khoảng cách, diện tích, thể tích).
chơng trình phân ban (thí điểm)
Khoa học tự nhiên
Phần Đại số và Giải tích gồm bốn chủ đề
1. ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng.
3. Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit.
4. Số phức.
Phần Hình học gồm hai chủ đề
1. Khối đa diện, mặt cầu và mặt tròn xoay.
2. Phơng pháp toạ độ trong không gian.
Trong mỗi chủ đề đều trình bày nội dung, yêu cầu ôn luyện những kiến thức trọng tâm, kĩ
năng cơ bản, dạng bài toán cần luyện tập mà học sinh nào cũng phải biết cách giải.
Chủ đề 1.
ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
Các kiến thức cơ bản cần nhớ
1. Hàm số, tính đơn điệu của hàm số; mối liên hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của
một hàm số và dấu đạo hàm cấp một của nó.
2. Điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số. Các điều kiện đủ để có điểm
cực trị của hàm số.
3. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một tập hợp số.
4. Các phép biến đổi đơn giản đồ thị của hàm số (phép tịnh tiến song song với trục toạ
độ, phép đối xứng qua trục toạ độ).
5. Đờng tiệm cận đứng, đờng tiệm cận ngang, tiệm cận xiên của đồ thị.
6. Sơ đồ tổng quát để khảo sát hàm số (tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, tìm cực
trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị).
Các dạng toán cần luyện tập
1. Xét sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu đạo
hàm cấp một của nó.
2. Tìm điểm cực trị của hàm số; tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
một đoạn, một khoảng.
3. Vận dụng các phép biến đổi đơn giản đồ thị của hàm số (phép tịnh tiến song song
với trục toạ độ, phép đối xứng qua trục toạ độ).
4. Tìm đờng tiệm đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
5
5. Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số
y = ax
4
+ bx
2
+ c (a 0), y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d (a 0)
y =
ax b
cx d
+
+
(ac 0) y =
2
ax bx c
mx n
+
+
+
,
trong đó a, b, c, m, n là các số cho trớc, am
0.
6. Dùng đồ thị hàm số để biện luận số nghiệm của một phơng trình.
7. Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị hàm số,
viết phơng trình tiếp tuyến chung của hai đờng cong tại điểm chung.
Chủ đề 2. Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng
Các kiến thức cơ bản cần nhớ
1. Định nghĩa, tính chất của nguyên hàm. Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp.
Phơng pháp đổi biến số. Tính nguyên hàm từng phần.
2. Định nghĩa và các tính chất của tích phân. Tích phân của hàm số liên tục bằng công
thức Niutơn
Laibơnit. Phơng pháp tích phân từng phần và phơng pháp đổi biến số để
tính tích phân.
3. Diện tích hình thang cong. Các công thức tính diện tích, thể tích nhờ tích phân.
Các dạng toán cần luyện tập
1. Tính nguyên hàm của một số hàm số tơng đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm
và cách tính nguyên hàm từng phần.
2. Sử dụng phơng pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến
số quá một lần) để tính nguyên hàm.
3. Tính tích phân của một số hàm số tơng đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phơng
pháp tính tích phân từng phần.
4. Sử dụng phơng pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến
số quá một lần) để tính tích phân.
5. Tính diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tích phân.
Chủ đề 3. Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
Các kiến thức cơ bản cần nhớ
1. Lũy thừa. Lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất.
2. Lôgarit. Lôgarit cơ số a của một số dơng (a > 0, a
1). Các tính chất cơ bản của
lôgarit. Lôgarit thập phân. Số e và lôgarit tự nhiên.
3. Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ. Hàm số lôgarit (định nghĩa, tính chất, đạo hàm và đồ thị).
4. Phơng trình, hệ phơng trình, bất phơng trình mũ và lôgarit.
Các dạng toán cần luyện tập
1. Dùng các tính chất của lũy thừa để đơn giản biểu thức, so sánh những biểu thức có
chứa lũy thừa.
2. Dùng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản.
3. Dùng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit.
4. Dùng tính chất của các hàm số mũ, hàm số lôgarit vào việc so sánh hai số, hai biểu
thức chứa mũ và lôgarit.
5. Vẽ đồ thị các hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit.
6. Tính đạo hàm các hàm số lũy thừa, mũ và lôgarit.
6
7. Giải phơng trình, bất phơng trình mũ: phơng pháp đa về lũy thừa cùng cơ số,
phơng pháp lôgarit hoá, phơng pháp dùng ẩn số phụ, phơng pháp sử dụng tính chất của
hàm số.
8. Giải phơng trình, bất phơng trình lôgarit: phơng trình đa về lôgarit cùng cơ số,
phơng pháp mũ hoá, phơng pháp dùng ẩn số phụ, phơng pháp sử dụng tính chất của
hàm số.
9. Giải một số hệ phơng trình, hệ bất phơng trình mũ, lôgarit đơn giản.
Chủ đề 4. Số phức
Các kiến thức cơ bản cần nhớ
1. Số phức. Dạng đại số của số phức. Biểu diễn hình học của số phức, môđun của số
phức, số phức liên hợp.
2. Căn bậc hai của số phức. Công thức tính nghiệm của phơng trình bậc hai với hệ số phức.
3. Dạng lợng giác của số phức. Công thức Moa-vrơ và ứng dụng.
Các dạng toán cần luyện tập
1. Tính căn bậc hai của số phức. Giải phơng trình bậc hai với hệ số phức.
2. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số phức. Cách nhân, chia các số phức dới dạng
lợng giác.
3. Biểu diễn cos3
, sin4, qua cos và sin.
Chủ đề 5. Khối đa diện, Mặt cầu và mặt tròn xoay
Các kiến thức cần nhớ
1. Khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt. Khối đa diện, phân chia và lắp ghép các
khối đa diện.
2. Khối đa diện đều. Năm loại khối đa diện đều.
3. Thể tích khối đa diện. Thể tích khối hộp chữ nhật. Công thức thể tích khối lăng trụ
và khối chóp.
4. Mặt cầu. Giao của mặt cầu và mặt phẳng. Mặt phẳng kính, đờng tròn lớn. Mặt
phẳng tiếp xúc với mặt cầu. Giao của mặt cầu với đờng thẳng. Tiếp tuyến của mặt cầu.
Diện tích mặt cầu.
5. Mặt tròn xoay. Mặt nón, giao của mặt nón với mặt phẳng. Diện tích xung quanh của
hình nón. Mặt trụ, giao của mặt trụ với mặt phẳng, diện tích xung quanh của hình trụ.
Các dạng toán cần luyện tập
1. Tính thể tích khối lăng trụ và khối chóp.
2. Tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu.
3. Tính diện tích xung quanh của hình nón, diện tích xung quanh của hình trụ.
Chủ đề 6. phơng pháp toạ độ trong không gian
Các kiến thức cần nhớ
1. Hệ toạ độ trong không gian, toạ độ của một vectơ, toạ độ của điểm, biểu thức toạ độ
của các phép toán vectơ, khoảng cách giữa hai điểm. Một số ứng dụng của tích vectơ (tích
có hớng của hai vectơ). Phơng trình mặt cầu.
2. Phơng trình mặt phẳng. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng. Phơng trình tổng quát
của mặt phẳng. Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc. Khoảng cách từ một
điểm đến một mặt phẳng.
7
3. Phơng trình đờng thẳng. Phơng trình tham số của đờng thẳng. Điều kiện để hai
đờng thẳng chéo nhau, cắt nhau, song song hoặc vuông góc với nhau.
Các dạng toán cần luyện tập
1. Tính toạ độ của tổng, hiệu, tích vectơ với một số; tính đợc tích vô hớng của hai
vectơ, tích có hớng của hai vectơ. Tính đợc diện tích hình bình hành, thể tích khối hộp
bằng cách dùng tích có hớng của hai vectơ.
2. Tính khoảng cách giữa hai điểm có toạ độ cho trớc. Xác định toạ độ tâm và bán
kính của mặt cầu có phơng trình cho trớc. Viết phơng trình mặt cầu.
3. Xác định véctơ pháp tuyến của mặt phẳng. Viết phơng trình mặt phẳng. Tính
khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
4. Viết phơng trình tham số của đờng thẳng. Sử dụng phơng trình của hai đờng
thẳng để xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng đó.
chơng trình phân ban (thí điểm)
Khoa học xã hội và nhân văn
Phần Đại số và Giải tích gồm bốn chủ đề
1. ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng.
3. Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit.
4. Số phức.
Phần Hình học gồm hai chủ đề
1. Khối đa diện, mặt cầu và mặt tròn xoay.
2. Phơng pháp toạ độ trong không gian.
Trong mỗi chủ đề đều trình bày nội dung, yêu cầu ôn luyện những kiến thức trọng tâm,
kĩ năng cơ bản, dạng bài toán cần luyện tập mà học sinh nào cũng phải biết cách giải.
Chủ đề 1. ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
Các kiến thức cơ bản cần nhớ
1. ứng dụng đạo hàm cấp một để xét tính đơn điệu của hàm số. Mối liên hệ giữa sự
đồng biến, nghịch biến của một hàm số và dấu đạo hàm cấp một của nó.
2. Cực trị của hàm số. Điều kiện đủ để có cực trị. Điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm
cực trị của hàm số. Các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số.
3. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
hàm số trên một tập hợp số.
4. Đờng tiệm cận của đồ thị hàm số. Đờng tiệm cận đứng, đờng tiệm cận ngang.
5. Khảo sát hàm số. Sự tơng giao của hai đồ thị. Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị
hàm số. Các bớc khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, tìm
cực trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị
).
Các dạng toán cần luyện tập
1. Xét sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu đạo
hàm cấp một của nó.
2. Tìm điểm cực trị của hàm số.
3. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn, một khoảng.
8
4. Tìm đờng tiệm đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
5. Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số
y = ax
4
+ bx
2
+ c (a 0),
y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d (a 0)
và y =
ax b
cx d
+
+
(ac 0), trong đó a, b, c, d là các số cho trớc.
6. Dùng đồ thị hàm số để biện luận số nghiệm của một phơng trình.
7. Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị hàm số.
Chủ đề 2. Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng
Các kiến thức cơ bản cần nhớ
1. Định nghĩa và các tính chất của nguyên hàm. Kí hiệu họ các nguyên hàm của một
hàm số. Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp. Phơng pháp đổi biến số. Tính
nguyên hàm từng phần.
2. Định nghĩa tích phân và công thức Niutơn-Laibơnit. Các tính chất của tích phân.
Phơng pháp đổi biến số. Phơng pháp tính tích phân từng phần.
5. Diện tích của hình thang cong, thể tích của vật thể tròn xoay
Các dạng toán cần luyện tập
1. Tìm nguyên hàm của một số hàm số tơng đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm
và cách tính nguyên hàm từng phần.
2. Sử dụng phơng pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến
số quá một lần) để tính nguyên hàm.
3. Tính tích phân của một số hàm số tơng đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phơng
pháp tính tích phân từng phần.
4. Sử dụng phơng pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến
số quá một lần) để tính tích phân.
5. Tính diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tích phân.
Chủ đề 3. Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
Các kiến thức cơ bản cần nhớ
1. Lũy thừa. Lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực của số thực dơng.
Các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hữu tỉ và lũy thừa với số
mũ thực.
2. Lôgarit. Lôgarit cơ số a (a > 0, a
1) của một số dơng. Các tính chất cơ bản của
lôgarit. Lôgarit thập phân. Số e và lôgarit tự nhiên. (so sánh hai lôgarit cùng cơ số, quy tắc
tính lôgarit, đổi cơ số của lôgarit
).
3. Định nghĩa, tính chất, đạo hàm và đồ thị hàm số lũy thừa. hàm số mũ. hàm số lôgarit.
4. Phơng trình, bất phơng trình mũ và lôgarit.
Các dạng toán cần luyện tập
1. Dùng các tính chất của lũy thừa để đơn giản biểu thức, so sánh những biểu thức có
chứa lũy thừa.
2. Vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản. Vận dụng các
tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit.
3. Vận dụng tính chất của các hàm số mũ, hàm số lôgarit vào việc so sánh hai số, hai
biểu thức chứa mũ và lôgarit.
9
4. Vẽ đồ thị các hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit.
5. Tính đợc đạo hàm các hàm số y = e
x
, y = lnx.
6. Giải đợc phơng trình, bất phơng trình mũ: phơng pháp đa về lũy thừa cùng cơ
số, phơng pháp lôgarit hoá, phơng pháp dùng ẩn số phụ, phơng pháp sử dụng tính chất
của hàm số.
7. Giải đợc phơng trình, bất phơng trình lôgarit: phơng pháp đa về lôgarit cùng
cơ số, phơng pháp mũ hoá, phơng pháp dùng ẩn số phụ.
Chủ đề 4. Số phức
Các kiến thức cơ bản cần nhớ
1. Dạng đại số của số phức. Biểu diễn hình học của số phức, môđun của số phức, số
phức liên hợp. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số phức.
2. Giải phơng trình bậc hai với hệ số thực.
Các dạng toán cần luyện tập
1. Thực hiện đợc các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số phức.
2. Biết tìm nghiệm phức của phơng trình bậc hai với hệ số thực (nếu
< 0).
Chủ đề 5. Khối đa diện, Mặt cầu và mặt tròn xoay
Các kiến thức cần nhớ
1. Khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt. Khối đa diện, phân chia và lắp ghép các
khối đa diện.
2. Khối đa diện đều, tứ diện đều, lập phơng, bát diện đều.
3. Thể tích khối hộp chữ nhật. Công thức thể tích khối lăng trụ và khối chóp, thể tích
khối đa diện.
4. Mặt cầu, mặt phẳng kính, đờng tròn lớn. Mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu. Tiếp
tuyến của mặt cầu, công thức tính diện tích mặt cầu.
5. Mặt tròn xoay. Mặt nón, giao của mặt nón với mặt phẳng, diện tích xung quanh của
hình nón. Mặt trụ, giao của mặt trụ với mặt phẳng, diện tích xung quanh của hình trụ.
Các dạng toán cần luyện tập
1. Tính thể tích khối lăng trụ và khối chóp.
2. Tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu. Tính diện tích xung quanh của hình nón.
diện tích xung quanh của hình trụ.
Chủ đề 6. phơng pháp toạ độ trong không gian
Các kiến thức cần nhớ
1. Hệ toạ độ trong không gian. Toạ độ của một vectơ. Biểu thức toạ độ của các phép
toán vectơ. Toạ độ của điểm. Khoảng cách giữa hai điểm. Phơng trình mặt cầu. Tích vô
hớng của hai vectơ.
2. Phơng trình mặt phẳng. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng. Phơng trình tổng quát
của mặt phẳng. Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc. Khoảng cách từ một
điểm đến một mặt phẳng.
3. Phơng trình đờng thẳng. Phơng trình tham số của đờng thẳng. Điều kiện để hai
đờng thẳng chéo nhau, cắt nhau, song song hoặc vuông góc với nhau.
Các dạng toán cần luyện tập
1. Tính toạ độ của tổng, hiệu, tích vectơ với một số; tính đợc tích vô hớng của hai vectơ.
10
2. Tính khoảng cách giữa hai điểm có toạ độ cho trớc.
3. Xác định toạ độ tâm và bán kính của mặt cầu có phơng trình cho trớc.
4. Viết phơng trình mặt cầu.
5. Xác định vectơ pháp tuyến của mặt phẳng, viết phơng trình mặt phẳng và tính
khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
6. Viết phơng trình tham số của đờng thẳng. Sử dụng phơng trình của hai đờng
thẳng để xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng đó.
Vật lí
chơng trình không phân ban
I. Mục tiêu
1. Lí thuyết
Hiểu đợc các hiện tợng; khái niệm, ý nghĩa vật lí của các khái niệm; các thuyết.
- Hiểu đợc các định luật vật lí; nhận biết đợc công thức tính các đại lợng, nêu tên và
đơn vị đo các đại lợng có mặt trong công thức.
Vận dụng kiến thức đã học để giải thích đợc các hiện tợng vật lí, giải các bài tập
định tính đơn giản.
Kĩ năng trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
2. Bài tập
Nắm đợc phơng pháp và có kĩ năng giải các loại bài tập dới dạng trắc nghiệm
trong chơng trình.
Vận dụng nội dung kiến thức đã học để giải đợc các bài tập trong sách giáo khoa,
sách bài tập và những bài tập tơng tự.
Kĩ năng giải bài tập dới dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
II. Nội dung
Nội dung ôn tập lí thuyết và bài tập bao gồm toàn bộ các phần đã học trong chơng
trình lớp 12 (trừ các phần đã giảm tải). Học sinh phải biết vận dụng các kiến thức thuộc
các nội dung nêu dới đây để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
Ni dung ụn tp thi tt nghip THPT dnh cho thớ sinh chng trỡnh khụng phõn ban
1 Dao ng c hc
i cng v dao ng iu hũa
Kho sỏt dao ng iu ho. Nng lng trong dao ng iu ho
Con lc lũ xo
Con lc n
Tng hp cỏc dao ng iu ho
Dao ng tt dn

Dao ng cng bc v hin tng cng hng
2 Súng c hc, õm hc
i cng v súng c hc
Súng õm

Giao thoa
11
• Sóng dừng
3 Dòng điện xoay chiều
• Đại cương về dòng điện xoay chiều
• Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần,
cuộn cảm hoặc tụ điện
• Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch không phân nhánh
• Công suất của dòng điện xoay chiều
• Máy phát điện xoay chiều một pha
• Dòng điện xoay chiều ba pha
• Động cơ không đồng bộ ba pha

• Máy biến thế. Sự truyền tải điện năng

• Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều

• Máy phát điện một chiều
4 Dao động điện từ, sóng điện từ
• Mạch dao động, dao động điện từ
• Điện từ trường

• Sóng điện từ

• Sự phát và thu sóng điện từ

• Sơ lược về máy phát và máy thu vô tuyến điện
5 Quang học

• Sự phản xạ và khúc xạ ánh sáng

• Mắt và các dụng cụ quang học
6 Tính chất sóng của ánh sáng
• Tán sắc ánh sáng
• Giao thoa ánh sáng
• Bước sóng và màu sắc ánh sáng
• Máy quang phổ. Quang phổ liên tục. Quang phổ vạch
• Tia hồng ngoại
• Tia tử ngoại

• Tia Rơn - ghen
7 Lượng tử ánh sáng
• Hiện tượng quang điện ngoài

• Thuyết lượng tử ánh sáng. Các định luật quang điện.

• Hiện tượng quang dẫn, quang trở, pin quang điện

• Mẫu Bo và nguyên tử Hidrô
8 Vật lí hạt nhân
• Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử, đơn vị khối lượng nguyên tử
• Sự phóng xạ
• Phản ứng hạt nhân
• Đồng vị phóng xạ và ứng dụng

• Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng

• Độ hụt khối, năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng

• Năng lượng hạt nhân
12
III. Cấu trúc đề thi
1. Mỗi đề thi gồm có 40 câu hỏi trắc nghiệm khách quan tơng ứng với thời gian làm
bài là 60 phút.
2. Câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra lí thuyết là câu hỏi khách quan có 4 lựa chọn trong đó
duy nhất có một lựa chọn đúng. Học sinh trả lời bằng cách lựa chọn phơng án đúng.
3. Câu hỏi trắc nghiệm dới dạng bài tập là bài tập có đáp số gồm 4 lựa chọn trong đó
duy nhất có một lựa chọn đúng. Học sinh trả lời bằng cách lựa chọn đáp số đúng theo các
bớc sau:
Đọc nội dung câu trắc nghiệm
Giải bài tập trên giấy nháp
Chọn đáp số đúng.
chơng trình phân ban
I. Mục tiêu
1. Lí thuyết
Hiểu đợc các hiện tợng; khái niệm, ý nghĩa vật lí của các khái niệm; các thuyết.
Phát biểu đợc các định luật vật lí; nhận biết đợc công thức tính các đại lợng, nêu
tên và đơn vị đo các đại lợng có mặt trong công thức.
Vận dụng kiến thức đã học để giải thích đợc các hiện tợng vật lí, giải các bài tập
định tính đơn giản.
Kĩ năng trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
2. Bài tập
Nắm đợc phơng pháp và có kĩ năng giải các loại bài tập dới dạng trắc nghiệm
trong chơng trình.
Vận dụng nội dung kiến thức đã học để giải đợc các bài tập trong sách giáo khoa,
sách bài tập và những bài tập tơng tự.
Kĩ năng giải bài tập dới dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
II. Nội dung
Nội dung ôn tập lí thuyết và bài tập bao gồm toàn bộ các phần đã học trong chơng
trình lớp 12 (trừ các phần đã giảm tải). Học sinh phải biết vận dụng các kiến thức thuộc
các nội dung nêu dới đây để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
Phn chung cho thớ sinh 2 ban
1 Dao ng c hc
i cng v dao ng iu hũa
Kho sỏt dao ng iu ho. Nng lng trong dao ng iu ho
Con lc lũ xo
Con lc n
Tng hp cỏc dao ng iu ho
Dao ng tt dn

Dao ng cng bc v hin tng cng hng
2 Súng c hc, õm hc

i cng v súng c hc
13
• Sóng âm
• Giao thoa
• Sóng dừng
3 Dòng điện xoay chiều
• Đại cương về dòng điện xoay chiều
• Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần,
cuộn cảm hoặc tụ điện
• Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch không phân nhánh
• Công suất của dòng điện xoay chiều
• Máy phát điện xoay chiều một pha
• Dòng điện xoay chiều ba pha
• Động cơ không đồng bộ ba pha

• Máy biến thế. Sự truyền tải điện năng
4 Dao động điện từ, sóng điện từ
• Mạch dao động, dao động điện từ
• Điện từ trường

• Sóng điện từ
5 Tính chất sóng của ánh sáng
• Tán sắc ánh sáng
• Giao thoa ánh sáng
• Bước sóng và màu sắc ánh sáng
• Tia hồng ngoại
• Tia tử ngoại

• Tia Rơn - ghen
6 Lượng tử ánh sáng
• Hiện tượng quang điện ngoài

• Thuyết lượng tử ánh sáng. Các định luật quang điện.
7 Vật lí hạt nhân
• Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử, đơn vị khối lượng nguyên tử
• Sự phóng xạ
• Phản ứng hạt nhân.

• Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng.
Phần dành cho thí sinh chương trình ban Khoa học tự nhiên
1 Dao động cơ học

• Con lắc vật lí
2 Sóng cơ học, âm học
• Phản xạ sóng

• Cộng hưởng âm. Hiệu ứng Đôp – le
3 Dòng điện xoay chiều

• Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều
14
4 Dao động điện từ, sóng điện từ

• Thông tin bằng sóng vô tuyến điện
5 Chuyển động của vật rắn
• Chuyển động của một vật rắn quanh một trục cố định
• Mômen lực, điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định, điều kiện
tổng quát để một vật rắn cân bằng, mô men quán tính của một vật
• Phương trình động lực học của vật rắn, mô men động lực của vật rắn. Định
luật bảo toàn mô men động lượng
• Chuyển động của khối tâm vật rắn. Động năng của vật rắn chuyển động
tịnh tiến
• Động năng của vật rắn quanh một trục
• Cân bằng tĩnh của vật rắn
• Hiệu lực của các lực song song. Ngẫu lực, cân bằng của vật rắn dưới tác dụng
của ba lực song song

• Cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định. Mặt chân đế
6
Tính chất sóng của ánh sáng
• Nhiễu xạ ánh sáng

• Máy quang phổ, quang phổ liên tục quang phổ vạch, phân tích quang phổ
7
Lượng tử ánh sáng
• Hiện tượng quang điện trong
• Hiện tượng quang dẫn, quang trở, pin quang điện
• Sự hấp thụ ánh sáng, mµu sắc các vật, sự phát quang
• Mẫu nguyên tử Bo và quang phổ nguyên tử hiđrô

• Lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng – Sơ lược về Laze
8
Vật lí hạt nhân
• Thuyết tương đối hẹp

• Phản ứng hạt nhân phân hạch, nhiệt hạch
9
Từ vô cùng nhỏ đến vô cùng lớn
• Các hạt sơ cấp
• Mặt Trời. Hệ Mặt Trời
• Các sao. Thiên hà

• Thuyết Vụ nổ lớn
Phần dành cho thí sinh chương trình ban Khoa học xã hội và nhân văn

Dao động điện từ, sóng điện từ

• Thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến

Lượng tử ánh sáng

• Hiện tượng quang điện trong

• Sự phát quang: lân quang, huỳnh quang

• Laze

• Mẫu nguyên tử Bo. Quang phổ Hiđrô
15
III. Cấu trúc đề thi
1. Mỗi đề thi gồm có 40 câu hỏi trắc nghiệm khách quan tơng ứng với thời gian làm
bài là 60 phút.
2. Câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra lí thuyết là câu hỏi khách quan có 4 lựa chọn trong đó
duy nhất có một lựa chọn đúng. Học sinh trả lời bằng cách lựa chọn phơng án đúng.
3. Câu hỏi trắc nghiệm dới dạng bài tập là bài tập có đáp số gồm 4 lựa chọn trong đó
duy nhất có một lựa chọn đúng. Học sinh trả lời bằng cách lựa chọn đáp số đúng theo các
bớc sau:
Đọc nội dung câu trắc nghiệm
Giải bài tập trên giấy nháp
Chọn đáp số đúng.
Hoá học
A. Nhng kin thc c bn
I. CHNG TRèNH KHễNG PHN BAN
Chng I. RU - PHENOL - AMIN
1. Khỏi nim v nhúm chc hu c
2. Dóy ng ng ca ru etylic
ng ng, ng phõn (ng phõn v mch cacbon v ng phõn v v trớ nhúm
hiroxyl), danh phỏp, bc ru.
Tớnh cht vt lớ. Liờn kt hiro.
Tớnh cht húa hc: Phn ng vi kim loi kim, phn ng vi axit bromhiric, vi
axit axetic, phn ng tỏch nc t mt phõn t ru (quy tc tỏch), phn ng tỏch nc
t hai phõn t ru, phn ng oxi húa ru thnh anehit, phn ng chỏy ca ru trong
khụng khớ.
iu ch ru (phng phỏp chung v phng phỏp lờn men ru). ng dng ca
ru metylic v ru etylic.
3. Phenol:
Cụng thc cu to. Tớnh cht vt lớ.
Tớnh cht húa hc: Phn ng vi kim loi kim, phn ng vi baz, phn ng vi
nc brom.
iu ch (t benzen). ng dng.
4. Khỏi nim v amin:
Cụng thc cu to. Tớnh cht chung (amin mch h trong nc i mu qu tớm
thnh xanh, phn ng vi axit cho mui).
Vt lớ ht nhõn

ht khi, nng lng liờn kt, nng lng liờn kt riờng

S phõn hch, phn ng nhit hch (phn ng tng hp ht nhõn)
T vụ cựng nh n vụ cựng ln (t vi mụ n v mụ)

Cỏc ht s cp

Mt Tri. H Mt Tri

Thiờn h
16
− Anilin: Công thức cấu tạo. Tính chất vật lí. Tính chất hóa học: tác dụng với axit
(tính bazơ), phản ứng với nước brom. Điều chế. Ứng dụng.
Chương II. ANĐEHIT - AXIT CACBOXYLIC - ESTE
1. Anđehit fomic:
− Công thức cấu tạo của anđehit fomic. Tính chất vật lí.
− Tính chất hóa học: Phản ứng cộng hiđro (phản ứng khử anđehit) và phản ứng oxi
hóa anđehit, phản ứng với phenol. Điều chế. Ứng dụng.
2. Dãy đồng đẳng của anđehit fomic:
− Đồng đẳng và danh pháp. Tính chất vật lí.
− Tính chất hoá học: Phản ứng cộng hiđro (phản ứng khử anđehit) và phản ứng oxi
hóa anđehit. Điều chế.
3. Dãy đồng đẳng của axit axetic:
− Đồng đẳng và danh pháp. Tính chất vật lí.
− Tính chất hóa học: Tính axit (sự điện li, phản ứng với kim loại, với bazơ và oxit
bazơ, với muối cacbonat), phản ứng với rượu (phản ứng este hoá). Điều chế axit axetic
(lên men giấm, chưng gỗ, các phản ứng tổng hợp từ axetilen). ứng dụng (axit axetic, axit
panmitic và stearic).
4. Khái niệm về axit cacboxylic không no đơn chức (axit acrylic, axit metacrylic,
axit oleic):
− Định nghĩa. Tính chất hoá học (tính axit, phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp). Ứng dụng.
− Mối liên quan giữa hiđrocacbon, rượu, anđehit và axit cacboxylic.
− Este: Công thức cấu tạo và danh pháp. Tính chất vật lí. Tính chất hóa học (phản ứng
thuỷ phân). Điều chế. Ứng dụng.
Chương III. GLIXERIN - LIPIT
1. Khái niệm về hợp chất hữu cơ có nhiều nhóm chức, hợp chất đa chức và hợp chất
tạp chức.
Glixerin: công thức cấu tạo. Tính chất vật lí. Tính chất hóa học: phản ứng với natri,
phản ứng với axit, phản
ứng với đồng (II) hiđroxit (phản ứng este hoá). Điều chế.
Ứng dụng.
2. Lipit (chất béo): Công thức cấu tạo. Tính chất vật lí. Tính chất hóa học: phản ứng
thuỷ phân và phản ứng xà phòng hoá, phản ứng cộng hiđro.
Khái niệm về xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp
Chương IV. GLUXIT
1. Khái niệm về gluxit. Glucozơ:
− Trạng thái tự nhiên. Công thức cấu tạo. Tính chất vật lí.
− Tính chất hóa học: Tính chất của rượu đa chức, tính chất của anđehit, phản ứng lên
men rượu.
− Ứng dụng và điều chế. Đồng phân của glucozơ: Fructozơ.
2. Saccarozơ:
− Công thức phân tử. Tính chất vật lí. Tính chất hóa học: phản ứng thuỷ phân, phản
ứng với đồng (II) hiđroxit.
17
− Ứng dụng. Đồng phân của Saccarozơ: mantozơ.
3. Tinh bột:
− Công thức phân tử. Tính chất vật lí.
− Tính chất hóa học: phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu với iot.
− Sự chuyển hoá tinh bột trong cơ thể và sự tạo tinh bột trong cây xanh.
4. Xenlulozơ:
− Công thức cấu tạo. Tính chất vật lí.
− Tính chất hóa học: phản ứng thuỷ phân, phản ứng với axit nitric (phản ứng este hóa).
Ứng dụng.
Chương V. AMINOAXIT VÀ PROTIT
1. Aminoaxit:
− Định nghĩa. Công thức cấu tạo và danh pháp. Tính chất vật lí.
− Tính chất hóa học: tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng ngưng, khái niệm về phản
ứng trùng ngưng. Ứng dụng.
2. Protit:
− Trạng thái tự nhiên. Thành phần và cấu tạo phân tử.
− Tính chất của protit: phản ứng thuỷ phân, sự đông tụ, phản ứng màu.
− Sự chuyển hoá protit trong cơ thể.
Chương VI. HỢP CHẤT CAO PHÂN TỬ VÀ VẬT LIỆU POLIME
1. Khái niệm chung:
− Định nghĩa. Cấu trúc của polime (dạng mạch thẳng, dạng phân nhánh, dạng mạng
không gian). Tính chất của polime: Tính chất vật lí. Tính chất hóa học.
− Các phương pháp tổng hợp polime: phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng.
2. Chất dẻo: Một số polime dùng làm chất dẻo (polietilen, polistiren, poli(vinyl
clorua), poli(metyl metacrylat), nhựa phenolfomanđehit).
3. Tơ tổng hợp: Tính chất và ứng dụng của tơ poliamit (tơ nilon, tơ capron).
Chương VII. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1. Vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn. Cấu tạo của nguyên tử kim loại, cấu tạo
của đơ
n chất kim loại và liên kết kim loại.
2. Tính chất vật lí chung của kim loại: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
Tính chất vật lí khác của kim loại như tỉ khối, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng.
3. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử: Tác dụng với phi kim, với dung
dịch axit loãng (HCl, H
2
SO
4
) và với dung dịch axit đặc (HNO
3
, H
2
SO
4
), tác dụng với
dung dịch muối.
4. Cặp oxi hoá - khử của kim loại, so sánh tính chất những cặp oxi hoá - khử. Dãy điện
hóa của kim loại và ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại.
5. Hợp kim: định nghĩa, cấu tạo của hợp kim, liên kết hoá học trong hợp kim, tính chất
và ứng dụng của hợp kim.
6. Sự ăn mòn kim loại và các phương pháp chống ăn mòn kim loại.
7. Nguyên tắ
c điều chế kim loại và 3 phương pháp điều chế kim loại (thuỷ luyện, nhiệt
luyện và điện phân).
18
Chương VIII. KIM LOẠI CÁC PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM I, II, III
1. Kim loại phân nhóm chính nhóm I (nhóm kim loại kiềm):
− Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn. Tính chất vật lí đặc trưng của kim
loại kiềm (nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng, độ cứng).
− Cấu tạo nguyên tử và tính chất hóa học đặc trưng của các kim loại kiềm là tính khử
mạnh nhất (minh họa qua tính khử của natri): Tác dụng với phi kim, với dung dịch axit
loãng (HCl, H
2
SO
4
), tác dụng với nước.
− Ứng dụng của kim loại kiềm. Điều chế kim loại kiềm.
− Một số hợp chất quan trọng của natri (natri hiđroxit, natri clorua, natri cacbonat):
tính chất, ứng dụng, điều chế. Cách nhận biết hợp chất của natri.
2. Kim loại phân nhóm chính nhóm II:
− Vị trí của kim loại phân nhóm chính nhóm II trong bảng tuần hoàn. Tính chất vật lí
và tính chất hoá học đặc trưng của kim loại phân nhóm chính nhóm II (tính khử mạnh).
Ứng dụng và điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II.
− Một số hợp chất quan trọng của canxi (canxi oxit, canxi hiđroxit, canxi cacbonat,
canxi sunfat): tính chất, ứng dụng, điều chế.
3. Nước cứng, các loại nước cứng và tác hại của nước cứng, nguyên tắc và các phương
pháp làm mềm nước.
4. Nhôm:
− Vị trí của nhôm trong BTH. Cấu tạo nguyên tử nhôm. Tính chất vật lí. Tính chất hóa
học của nhôm là tính khử mạnh: nhôm tác dụng với phi kim, với axit, oxit kim loại, với
nước). Ứng dụng của nhôm. Sản xuất nhôm.
− Hợp chất của nhôm (nhôm oxit, nhôm hiđroxit, nhôm clorua, nhôm sunfat): tính
chất, ứng dụng.
− Một số hợp kim quan trọng của nhôm (đuyra, silumin, almelec, electron): thành
phần, tính chất và ứng dụng.
Chương IX. SẮT
1. Vị trí của sắt trong trong hệ thống tuần hoàn. Cấu tạo nguyên tử sắt.Tính chất vật lí.
Tính chất hóa học của sắt: Tác dụng với phi kim, axit, muối, nước.
2. Hợp chất sắt(II), hợp chất sắt(III): Tính chất chung, điều chế.
3. Hợp kim sắt (gang, thép). Sản xuấ
t gang, thép: Nguyên liệu; nguyên tắc sản xuất.
Những phản ứng hoá học xảy ra trong quá trình sản xuất gang và luyện thép. Các phương
pháp luyện gang thành thép.
II. CHƯƠNG TRÌNH PHÂN BAN KHTN THÍ ĐIỂM
Chương I. CACBOHIĐRAT
1. Khái niệm về cacbohiđrat. Glucozơ:
− Trạng thái tự nhiên. Cấu trúc phân tử. Tính chất vật lí.
− Tính chất hóa học: Tính chất của ancol đa chức, tính chất của anđehit, phản ứng lên
men rượu, tính chất riêng của dạng mạch vòng

− Ứng dụng và điều chế. Đồng phân của glucozơ: fructozơ.
19
2. Saccarozơ:
− Trạng thái tự nhiên. Cấu trúc phân tử. Tính chất vật lí.
− Tính chất hóa học: Phản ứng của ancol đa chức (hai trường hợp phản ứng với đồng
(II) hiđroxit). Phản ứng thuỷ phân.
− Ứng dụng và sản xuất đường sacarozơ. Đồng phân của saccarozơ: mantozơ.
3. Tinh bột:
− Trạng thái tự nhiên. Cấu trúc phân tử. Tính chất vật lí.
− Tính chất hóa học: Phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu với iot.
− Sự chuyển hoá tinh bột trong cơ thể và sự tạo tinh bột trong cây xanh.
4. Xenlulozơ:
− Trạng thái tự nhiên. Cấu trúc phân tử. Tính chất vật lí.
− Tính chất hóa học: phản ứng thuỷ phân, phản ứng của ancol đa chức. Ứng dụng.
Chương II. AMIN – AMINO AXIT - PROTEIN
1. Amin:
− Định nghĩa, phân loại, đồng phân, danh pháp và tính chất vật lí.
− Cấu tạo và tính chất hoá học: tính chất của nhóm -NH
2
, phản ứng ở nhân thơm.
− Ứng dụng và điều chế (từ NH
3
và từ C
6
H
5
NO
2
).
2. Aminoaxit:
− Định nghĩa. Công thức cấu trúc. Danh pháp. Tính chất vật lí.
− Tính chất hóa học: Tính lưỡng tính, phản ứng hoá este với ancol, phản ứng trùng
ngưng. Ứng dụng.
3. Protein:
− Khái niệm về peptit và protein. Tính chất vật lí của protein.
− Tính chất hoá học của protein: phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu.
Chương III. POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
1. Đại cương về polime:
− Định nghĩa, ba cách phân loại và danh pháp.
− Hai loại cấu trúc của polime. Tính chất vật lí.
− Tính chất hóa học: phản ứng giữ nguyên mạch, cắt mạch, tăng mạch polime.
− Các phương pháp tổng hợp polime: phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng.
2. Các vật liệu polime:
− Chất dẻo: định nghĩa. một số polime dùng làm chất dẻo (PE, PVC, PPF, poli (metyl
metacrylat).
− Khái niệm về vật liệu compozit
3. Tơ tổng hợp và tơ nhân tạo:
− Định nghĩa, phân loại.
− Một số loại tơ tổng hợp thường gặp (tơ nilon -6,6; tơ lapsan; tơ nitron).
4. Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp:
− Định nghĩa. Cao su thiên nhiên (cấu trúc, tính chất và ứng dụng).
− Cao su tổng hợp (cao su buna, cao su isopren, cao su cloropren và floropren).
20
Chương IV. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1. Kim loại:
− Vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn. Tính chất vật lí của kim loại: tính chất
chung (tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim); tính chất riêng (tỉ khối, nhiệt độ nóng
chảy, tính cứng).
− Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử: tác dụng với phi kim, với dung
dịch axit loãng (HCl, H
2
SO
4
) và với dung dịch axit đặc (HNO
3
, H
2
SO
4
), tác dụng với
dung dịch muối, tác dụng với nước.
2. Hợp kim:
Định nghĩa. Tính chất và ứng dụng của hợp kim.
3. Dãy điện hóa của kim loại:
− Khái niệm về cặp oxi hoá - khử của kim loại. Pin điện hoá.
− Điện cực hiđro chuẩn và thế điện cực chuẩn của kim loại.
− Dãy điện hoá chuẩn của kim loại và ý nghĩa.
4. Sự điện phân:
− Khái niệm về sự điện phân.
− Điện phân các chất điện li và ứng dụng.
− Định luật Faraday.
6. Sự ăn mòn kim loại và các phương pháp chống ăn mòn kim loại.
7. Nguyên tắc điều chế kim loại và 3 phương pháp điều chế kim loại (thuỷ luyện, nhiệt
luyện và điện phân).
Chương V. KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHÔM
1. Kim loại kiềm:
− Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn. Tính chất vật lí của kim loại kiềm
(nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính cứng).
− Cấu tạo nguyên tử và tính chất hóa học đặc trưng của các kim loại kiềm là tính khử
mạnh nhất (minh họa qua tính khử của natri): tác dụng với phi kim, với dung dịch axit
loãng(HCl, H
2
SO
4
), tác dụng với nước.
− Ứng dụng của kim loại kiềm. Điều chế kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân.
− Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm (NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
): tính
chất, ứng dụng, điều chế.
2. Kim loại kiềm thổ:
− Vị trí của kim loại kiềm thổ trong bảng tuần hoàn. Tính chất vật lí.
− Cấu tạo của kim loại kiềm thổ và tính chất hoá học đặc trưng của kim loại kiềm thổ
(tính khử mạnh). Ứng dụng và điều chế kim loại kiềm thổ.
− Một số tính chất chung của hợp chất kim loại kiềm thổ và Một số hợp chất quan
trọng của kim loại kiềm thổ (Ca(OH)
2
, CaCO
3
, CaSO
4
): tính chất, ứng dụng.
3. Nước cứng:
− Khái niệm về nước cứng, các loại nước cứng và tác hại của nước cứng.
− Nguyên tắc và các biện pháp làm mềm nước cứng.
4. Nhôm:
− Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn. Tính chất vật lí.
21
− Cấu tạo nguyên tử nhôm. Tính chất hóa học của nhôm là tính khử mạnh (nhôm tác
dụng với phi kim, với axit, với oxit kim loại, với nước, với bazơ mạnh).
− Ứng dụng và sản xuất nhôm.
− Một số hợp chất quan trọng của nhôm:
+ Al
2
O3 (tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính chất lưỡng tính, ứng dụng)
+ Al(OH)
3
(tính chất hoá học: tính không bền và tính lưỡng tính)
+ Al
2
(SO
4
)
3
(thành phần của phèn nhôm, ứng dụng).
Chương VI. CROM - SẮT - ĐỒNG
1. Crom:
− Vị trí trong bảng tuần hoàn. Tính chất vật lí.
− Cấu tạo và tính chất hoá học (tác dụng với phi kim, với axit và không tác dụng với nước).
− Ứng dụng và sản xuất crom bằng phương pháp nhiệt nhôm.
2. Một số hợp chất của crom:
− CrO, Cr(OH)
2
(tính bazơ và tính khử); Cr
2+
(tính khử mạnh)
− Cr
2
O
3
, Cr(OH)
3
(tính lưỡng tính); Cr
3+
(tính oxi hoá và tính khử; phèn crom)
− CrO
3
(oxi taxit và tính oxi hoá rất mạnh); CrO
2
4

và Cr2O
2
7

(tính oxi hoá mạnh)
3. Sắt:
− Vị trí của sắt trong trong bảng tuần hoàn. Tính chất vật lí. Cấu tạo.
− Cấu tạo và tính chất hóa học: tác dụng với phi kim, axit, muối, nước.
4. Hợp chất của sắt:
− Hợp chất sắt (II):
+ FeO, Fe(OH)
2
(tính bazơ và tính khử); Fe
2+
(tính khử mạnh)
+ Điều chế và ứng dụng của một số hợp chất sắt (II)
− Hợp chất sắt (III):
+ Fe
2
O
3
, Fe(OH)
3
(tính bazơ); Fe
3+
(tính oxi hoá; phèn sắt)
+ Điều chế và ứng dụng của một số hợp chất sắt (III)
5. Hợp kim sắt:
+ Phân loại, tính chất, ứng dụng của gang.
+ Sản xuất gang từ quặng sắt (nguyên liệu, các phản ứng xảy ra, sự tạo gang)
+ Phân loại, tính chất, ứng dụng của thép.
+ Sản xuất thép (nguyên liệu, các phản ứng xảy ra và các lò luyện thép)
6. Đồng:
− Vị trí, cấu tạo, tính chất, ứng dụng và sản xuất đồng từ quặng CuFeS
2
.
− Một số hợp chất CuO, Cu(OH)
2
, CuSO
4
, CuCO
3
,Cu(OH)
2
.
7. Sơ lược về bạc, vàng, niken, kẽm, thiếc, chì.
Chương VII. PHÂN TÍCH HOÁ HỌC
1. Nhận biết một số ion vô cơ trong dung dịch:
− Nhận biết các cation kim loại kiềm (Na+, K+) và NH
4
+
, Ca
2+
, Ba
2+
, Al
3+
, Cr
3+
, Fe
2+
,
Fe
3+
, Cu
2+
, Mg
2+
.
− Nhận biết các anion Cl

, NO
3

, SO
2
3

, SO
2
4

.
22
2. Nhận biết một số hợp chất hữu cơ:
− Ancol, anđehit, axit cacboxylic, glucozơ, tinh bột.
− Nhận biết một số lọ hoá chất không nhãn.
Chương VIII. HOÁ HỌC VÀ VẤN ĐỀ KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
1. Hoá học và những vấn đề phát triển kinh tế (năng lượng và nhiên liệu, nguyên liệu
cho sản xuất công nghiệp và sản xuất vật liệu).
2. Hoá học và vấn đề xã hội (lương thực, thực phẩm, may mặc, sức khoẻ con người).
3. Hoá học và vấn đề môi trường (ô nhi
ễm môi trường và chống ô nhiễm môi trường).
III. CHƯƠNG TRÌNH PHÂN BAN KHXH&NV THÍ ĐIỂM
Chương I. ANCOL - PHENOL
1. Định nghĩa, phân loại, đồng phân của ancol (đồng phân về mạch cacbon và đồng
phân về vị trí nhóm hiđroxyl), danh pháp, bậc rượu.
− Tính chất vật lí. Liên kết hiđro.
− Tính chất hóa học của ancol: Phản ứng thế H của nhóm −OH, phản ứng thế nhóm
−OH, phản ứng tách nước (tạo anken, tạo ete), phản ứng oxi hóa (không hoàn toàn và
hoàn toàn).
− Điều chế etanol (phương pháp tổng hợp, sinh hoá) và ứng dụng của etanol.
2. Định nghĩa, phân loại phenol. Tính chất vật lí của C
6
H
5
OH.
− Cấu tạo và tính chất hóa học: phản ứng thế H của nhóm −OH (tác dụng với kim loại
kiềm, với bazơ), phản ứng thế H của vòng benzen (tác dụng với nước brom, với HNO
3
).
− Điều chế (từ benzen). Ứng dụng.
Chương II. ANĐEHIT - AXIT CACBOXYLIC
1. Định nghĩa, phân loại, danh pháp của anđehit.
− Đặc điểm cấu tạo và Tính chất hóa học của anđehit: Phản ứng cộng hiđro (phản ứng
khử anđehit) và phản ứng oxi hóa không hoàn toàn.
− Điều chế (từ ancol, từ hiđrocacbon). Ứng dụng.
2. Định nghĩa, phân loại, danh pháp của Axit cacboxylic.
− Đặc điểm cấu tạo và tính chất vật lí (liên kết hiđro liên phân tử)
− Tính chất hóa học của axit cacboxylic:
+ Tính axit (sự điện li thuận nghịch, phản ứng với kim loại đứng trước hiđro trong
dãy HĐHH, với bazơ và oxit bazơ, với muối cacbonat).
+ Phản ứng thế nhóm
−OH (este hoá).
− Điều chế axit axetic (lên men giấm, oxi hoá anđehit axetic, butan) và ứng dụng của
axit axetic.
Chương III. ESTE - LIPIT
1. Khái niệm, danh pháp và tính chất vật lí của este.
− Tính chất hóa học của este: phản ứng thuỷ phân, phản ứng ở gốc hiđrocacbon (cộng,
trùng hợp). Ứng dụng.
− Mối quan hệ giữa hiđrocacbon và dẫn xuất chứa oxi của hiđrocacbon (chuyển hoá
trực tiếp, chuyển hoá gián tiếp)
23
2. Khái niệm lipit
− Chất béo: Định nghĩa. Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng thuỷ phân, phản
ứng xà phòng hoá, phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng.
− Khái niệm về xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp
Chương IV. CACBOHIĐRAT
1. Khái niệm về cacbohiđrat. Glucozơ:
− Trạng thái tự nhiên. Công thức cấu tạo. Tính chất vật lí.
− Tính chất hóa học: Tính chất của ancol đa chức, tính chất của anđehit, phản ứng lên
men.
− Ứng dụng và điều chế. Đồng phân của glucozơ: fructozơ.
2. Tính chất vật lí. Công thức cấu tạo viết gọn. Tính chất hóa học của saccarozơ (phản
ứng thuỷ phân, phản ứng của ancol đa chức với một số hiđroxit kim loại).
Sản xuất từ đường mía. Ứng dụng.
3. Cấu tạo phân tử. Tính chất vật lí và tính chất hóa học của tinh bộ
t: phản ứng thuỷ
phân, phản ứng màu với iot. Ứng dụng.
4. Công thức cấu tạo viết gọn. Tính chất vật lí và Tính chất hóa học của Xenlulozơ:
Phản ứng thuỷ phân, phản ứng este hoá với axit nitric. Ứng dụng.
Chương V. AMIN - AMINO AXIT VÀ PROTEIN
1. Định nghĩa, phân loại, đồng phân, danh pháp. Tính chất vật lí của amin.
− Tính chất hóa học và ứng dụng của amin:
+ Tính bazơ (tác dụng với nước, với axit).
+ Phản ứng thế ở nhân thơm: với nước brom.
+ Phản ứng thế nguyên tử H ở nhóm -NH2 bằng gốc ankyl
2. Định nghĩa, phân loại, danh pháp của amino axit:
− Tính chất vật lí. Tính chất hóa học của amino axit: Tính lưỡng tính, phản ứng hoá
este của nhóm
−OH, phản ứng trùng ngưng giữa 2 nhóm -NH2 và −COOH.
3. Peptit và protein:
− Peptit: + Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp.
+ Tính chất hoá học (phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu)
− Protein: + Định nghĩa, phân loại.
+ Tính chất vật lí, tính chất hoá học (phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu)
Chương VI. POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
1. Đại cương về polime:
− Định nghĩa, phân loại, danh pháp.
− Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng giữ nguyên mạch, cắt mạch, tăng mạch
polime).
− Các phương pháp tổng hợp polime: phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng.
2. Chất dẻo: Định nghĩa. Một số polime dùng làm chất dẻo (PE, PVC, PPF, poli
(metyl metacrylat).
3. Tơ tổng hợp và tơ nhân tạo:
− Định nghĩa, phân loại.
− Một số loại tơ tổng hợp thường gặp (tơ nilon -6,6; tơ nitron)
24
4. Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp:
− Định nghĩa. Cao su thiên nhiên (cấu trúc, tính chất và ứng dụng)
− Cao su tổng hợp (cao su Buna, cao su Buna-S và cao su Buna- N)
Chương VII. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1. Vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn. Cấu tạo của nguyên tử kim loại, cấu tạo
của tinh thể kim loại và liên kết kim loại.
2. Tính chất vật lí chung của kim loại: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
3. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử: Tác dụng với phi kim, với dung
dịch axit loãng (HCl, H
2
SO
4
) và với dung dịch axit đặc (HNO
3
, H
2
SO
4
), tác dụng với
nước, tác dụng với dung dịch muối.
4. Cặp oxi hoá - khử của kim loại, so sánh tính chất những cặp oxi hoá - khử. Dãy điện
hóa của kim loại và ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại.
5. Định nghĩa của hợp kim, tính chất và ứng dụng của hợp kim. Điều chế hợp kim.
6. Sự ăn mòn kim loại (định nghĩa, các kiểu ăn mòn kim loại) và các phươ
ng pháp
chống ăn mòn kim loại.
7. Nguyên tắc điều chế kim loại và 3 phương pháp điều chế kim loại (thuỷ luyện, nhiệt
luyện và điện phân).
Chương VIII. KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHÔM
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn. Tính chất vật lí của kim loại kiềm
(nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính cứng).
− Cấu tạo nguyên tử và tính chất hóa học đặc trưng của các kim loại kiềm là tính khử
mạnh nhất (minh họa qua tính khử của natri): Tác dụng với phi kim, với dung dịch axit
loãng (HCl, H
2
SO
4
), tác dụng với nước.
− Ứng dụng của kim loại kiềm. Điều chế kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân.
− Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm (NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, KNO
3
):
tính chất, ứng dụng.
2. Vị trí của kim loại kiềm thổ trong bảng tuần hoàn. Tính chất vật lí.
− Cấu tạo của kim loại kiềm thổ và tính chất hoá học đặc trưng của kim loại kiềm thổ
(tính khử mạnh). Ứng dụng và điều chế kim loại kiềm thổ.
− Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ (Ca(OH)
2
, CaCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
,
CaSO
4
, Ca(NO
3
)
2
): tính chất, ứng dụng.
3. Khái niệm về nước cứng, các loại nước cứng và tác hại của nước cứng.
Nguyên tắc và các biện pháp làm mềm nước cứng.
4. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn. Tính chất vật lí.
− Cấu tạo nguyên tử nhôm. Tính chất hóa học của nhôm là tính khử mạnh (nhôm tác
dụng với phi kim, với axit, với oxit kim loại, với nước, với dung dịch kiềm).
− Ứng dụng và sản xuất nhôm.
− Một số hợp chất quan trọng của nhôm:
+ Al
2
O
3
(tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính chất lưỡng tính, ứng dụng)
+ Al(OH)
3
(tính chất hoá học: tính không bền và tính lưỡng tính)
+ Al
2
(SO
4
)
3
(thành phần của phèn nhôm, ứng dụng).
25
Chương XI. SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
1. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn. Cấu tạo nguyên tử sắt.Tính chất vật lí. Tính chất
hóa học của sắt: Tác dụng với phi kim, axit, muối, nước.
− Hợp chất sắt(II), hợp chất sắt(III): Tính chất chung, điều chế.
2. Hợp kim sắt (gang, thép). Sản xuất gang, thép: Nguyên liệu. Nguyên tắc sản xuất.
Những phản ứng hoá học xảy ra trong quá trình sản xuất gang và luyện thép. Các phương
pháp luyện gang thành thép.
3.
− Vị trí của crom trong bảng tuần hoàn. Tính chất vật lí, cấu tạo và tính chất hoá
học của crom (tác dụng với phi kim, với axit và không tác dụng với nước)
− Một số hợp chất của crom:
+ Cr
2
O
3
, Cr(OH)
3
(tính lưỡng tính);
+ CrO3 (oxit axit); CrO
2
4

và Cr2O
2
7

(tính oxi hoá mạnh)
6. Đồng:
− Vị trí, cấu tạo, tính chất.
− Một số hợp chất CuO, Cu(OH)
2
, muối đồng (II).
7. Sơ lược về niken, kẽm, thiếc, chì (vị trí, tính chất và ứng dụng).
Chương X. HOÁ HỌC VÀ VẤN ĐỀ KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
1. Hoá học và những vấn đề phát triển kinh tế (năng lượng và nhiên liệu, nguyên liệu
cho sản xuất trong công nghiệp và sản xuất vật liệu)
2. Hoá học và vấn đề xã hội (lương thực, thực phẩm, may mặc, sức khoẻ con ng
ười)
3. Hoá học và vấn đề môi trường (ô nhiễm môi trường và chống ô nhiễm môi trường)

B. Những kĩ năng cơ bản
1. Viết công thức cấu tạo các chất hữu cơ đã học, cấu tạo một số loại đồng phân mạch
C, đồng phân vị trí, đồng phân nhóm chức tương ứng và gọi tên.
2. Từ cấu hình electron của các kim loại đã học suy được tính chất hoá học cơ bản của
mỗi nhóm kim loại trên.
3. Viết thành thạo các phương trình hoá học: biểu diễn tính chất hoá học, điề
u chế các
chất và biểu diễn một số dãy biến hoá trong phạm vi kiến thức đã học.
4. Biết cách liên hệ các kiến thức đã học ở lớp 12 vào thực tiễn cuộc sống.
5. Biết cách giải một số dạng bài tập: nhận biết, tính theo phương trình hoá học, xác
định công thức chất hữu cơ, xác định kim loại, tính thành phần hỗn hợp (có trong SGK và
SBT hoá học 12).
6. Có kỹ n
ăng giải các câu hỏi trắc nghiệm khách quan với thời gian quy định.
C. Những điểm cần chú ý khi ôn tập
1. Giảm tải một số nội dung:
− Chương trình không phân ban:
+ Khái quát về phân nhóm phụ nhóm VIII
− Chương trình phân ban thí điểm:
+ Sơ lược cấu trúc của protein. Khái niệm enzim và axit nucleic. Keo dán.
+ Phân tích định lượng hoá học.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×