Tải bản đầy đủ

Thuc hanh 1 bai giang thuc hanh GIS 2013

Sử dụng các
chức năng và
công cụ trong
MapInfo
Xây dựng bản đồ trên
máy tính
Xây dựng CSDL Tính toán, phân tích
và tìm kiếm trong
CSDL
Kết xuất bản đồ ra
giấy/màn hình
Bài 1
MAPINFO VÀ CÁC CÔNG CỤ
16-Apr-14
Các định dạng cần làm quen trong
Mapinfo
• TAB: Files khuôn dạng table là file chính của
Mapinfo
• WOR: Files quản lý chung (lưu trữ tổng hợp
các Table hoặc các cửa sổ thông tin khác nhau

của Mapinfo)
16-Apr-14
Các kiểu đối tượng trong Mapinfo
• Đối tượng dạng vùng
+ Polygon: Đối tượng dạng hình học bất kz

+ Rectangle: Đối tượng dạng hình chữ nhật

+ Ellipse: Đối tượng dạng hình Elip và hình tròn

+ Rounded Rectangle: Đối tượng dạng hình chữ nhật
với các góc được bo tròn
16-Apr-14
Các kiểu đối tượng trong Mapinfo
• Đối tượng dạng đường
+ Polyline:
+ Line
+ Arc
16-Apr-14
Các kiểu đối tượng trong Mapinfo
• Đối tượng dạng điểm
Dùng để mô tả các đối tượng như trụ sở UBND,
các đội tượng phi tỷ lệ
• Đối tượng dạng chữ (Text)
Để miêu tả tên hay thuộc tính của các đối tượng
bản đồ
16-Apr-14
GIAO DIỆN LÀM VIỆC
16-Apr-14
Quick Start
16-Apr-14
 Khởi động lại các tập
tin đang sử dụng trước đó
Khởi động lại file
*.wor sau cùng
Mở một file *.wor đã
lưu
Mở một lớp bản đồ đã
lưu
Menu File


16-Apr-14
 Tạo lớp bản đồ mới
 Mở một file bản đồ đã lưu (*.tab,
*.wor…)
 Đóng 1 hoặc nhiều lớp bản đồ hiện
hành
 Đóng tất cả các lớp bản đồ hiện
hành
 Lưu lớp bản đồ thành dạng file khác
 Lưu file *.wor mới
 Lưu lớp bản đồ thành file ảnh
 Định dạng trang in
 Lưu lớp bản đồ
 Mở lại các file làm việc gần nhất
Menu File
16-Apr-14
 Phục hồi lệnh vừa thực hiện (1 lần)
 Cắt (dán) đối tượng
 Sao chép đối tượng
 Dán đối tượng (được cắt/copy)
 Chỉ xóa đối tượng đồ hoạ, nhưng
giữ lại dữ liệu
 Nỗi node lên để chỉnh sửa
 Thêm một hàng mới vào bảng Map
Xem thông tin về dữ liệu của đối
tượng trong bảng đồ
 Xóa đối tượng
Menu File
16-Apr-14
Thiết lập đối tượng mục tiêu
Huỷ bỏ đối tượng mục tiêu
Gộp nhiều đối tượng thành một
Tách một đối tượng thành nhiều phần riêng lẻ
Tạo một đa giác lồi chạy quanh các điểm ngoài
cùng
Đóng vùng từ các đường cắt nhau
Chia một khu vực thành các vùng
Cắt một hay nhiều đối tượng bằng một hay
nhiều đối tượng khác
Tạo một vùng đệm cho các đối tượng
Xóa phần chung của một hay nhiều đối tượng
Xóa phần không chung của một hay nhiều đối
tượng
 Cắt vùng hay đường
Tạo điểm chung giữa các đối tượng chọn và đối
tượng mục tiêu
Menu File
16-Apr-14
Kiểm tra lỗi của vùng như: phát hiện chỗ hở,
chỗ chòm lên nhau
Làm sạch vùng như: xóa các vùng chòm nhau,
xóa chỗ hở, các vùng tự cắt
Nhập 2 node sát nhau thành một, loại bỏ node
giữa
 Tạo đối tượng song song với đối tượng có sẵn
theo 1 khoảng cách
Xoay đối tượng
Bo tròn góc cho các đối tượng
Huỷ việc bo tròn góc cho các đối tượng
 Đổi đường thành vùng
 Chuyển vùng thành đường
Menu File
16-Apr-14
Chọn đối tượng trong một bảng
Chọn đối tượng trong bảng nhưng
mạnh hơn Select
Chọn tất cả các đối tượng trong
bảng đang mở
Đảo vùng chọn
Tìm kiếm một đối tượng trên bản
đồ và đánh dấu nó
Tìm vùng đang chọn
Một số lệnh thống kê
Huỷ lệnh chọn tất cả
16-Apr-14
16-Apr-14
Menu Table
=> Cập nhật dữ liệu của cột/lớp
dữ liệu
 Đăng nhập dữ liệu vào
MapInfo
 Kết xuất dữ liệu từ MapInfo
Xem trang sau
16-Apr-14
Maintenance
 Chỉnh sửa/thay đổi cấu trúc dự
liệu của lớp dữ liệu/bản đồ
 Xoá lớp dữ liệu bản đồ
=> Làm sạch/dọn dẹp các khoảng
trống dữ liệu đã bị thay đổi/chỉnh
sửa để giải phóng bộ nhớ.
16-Apr-14
Menu Options
Định dạng nét vẽ dạng đường
 Định dạng nét vẹ dạng vùng
 Định dạng ký tự
 Định dạng font chữ
16-Apr-14
Menu Map
=> Lớp kiểm soát thông tin
Tạo lớp bản đồ chuyên đề
 Tạo chú thích cho lớp bản đồ
 Thay đổi tỷ lệ hiển thị bản đồ
 Hiển thị bản đồ ở một cửa sổ
mới (# cửa sổ ban đầu)
 Hiển thị lớp bản đồ theo lựa
chọn
 Thay đổi đơn vị hiển thị, tỷ lệ
hiển thị…
16-Apr-14
Menu Window
 Xem dữ liệu của lớp bản đồ
 Mở một cửa sổ bản đồ mới
 Hiển thị cửa sổ bản đồ
dạng đồ thị
 Mở một khung kết xuất bản
đồ mới
 Phân vùng cửa sổ bản đồ
mới
Các chức năng trên thanh công cụ
1. Select
2. Radius Select
3. Boundary Select
4. Invert Selection
5. Zoom In
6. Change view
7. Info
8. Label
9. Layer control
10. Show/hide legend
11. Set Target district
12. Clip Region on/off
1. Marquee Select
2. Polygon Select
3. Unselect all
4. Graph select
5. Zoom out
6. Grabber
7. Hotlink
8. Drag map windown
9. Ruler
10. Show/hide statistics
11. Assign selected
Objects
12. Set clip region
16-Apr-14
Các chức năng trên thanh công
cụ thường dùng
1. Symbol
2. Polyline
3. Polygon
4. Rectangle
5. Text
6. Reshape
7. Symbol style
8. Region style
1. Line
2. Arc
3. Ellipse
4. Rounded rectangle
5. Frame
6. Add node
7. Line style
8. Text stype
16-Apr-14
Bài 2
Xây dựng bản đồ trên máy tính
1. Từ dạng dữ liệu số,
2. Từ dạng bản đồ giấy.

16-Apr-14
1. Tạo lớp dữ liệu bản đồ mới
từ MapInfo
• Menu File > New Table






• Thường thì nên để mặc định và chọn Create
16-Apr-14
• Đặt tên cho trường
dữ liệu Name > add
field
• Chọn dạng dữ liệu:
Type – character/
interger/small
interger/decimal/…
• Độ rộng của trường
dữ liệu – Width
• Khai báo vùng dữ
liệu: Projection
• Chọn Create…>OK
16-Apr-14

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×