Tải bản đầy đủ

Tuyển tập giải chi tiết câu hỏi lý thuyết hóa học hay

Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
ĐÁP ÁN CHI TIẾT 154 BÀI LÝ THUYẾT
Câu 1: Đáp án A (1 – 5 – 11 – 12 )
Câu 2: Đáp án A (X – HCHO ; Y – Glu ;Z – HCOOH;E – C2H2 ;G – CH3CHO ;F – HCOOCHCH2)
Câu 3: Đáp án D (2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 )
Caâu 4: Đáp án A (1 – 4 – 5 )
Câu 5 :Đáp án D (1 – 3 – 5 – 7 )
Câu 6 :Đáp án D (1 – 2 – 4 – 5 – 6 )
Câu 7: Đáp án B
(1) – I
2
;O
2
(2) – N
2
(3) – (4) – S
(5) – N
2
. (6) – C (7) – Br
2
(8) – H

2

(9) – C (10) – S
Câu 8 : Đáp án D
Câu 9: Đáp án B
Câu 10: Đáp án C (a – c – d – f )
Câu 11: Đáp án B (O
3
, Cl
2
, H
2
O
2
, FeCl
3
)
Câu 12:Đáp án C (1 – 2 – 3 )
Câu 13: Đáp án B (2 – 3 – 5 – 6 )
Câu 14: Đáp án A
Câu 15: Đáp án D
3
3 2
2 2
3 2
(2 )
( )
OO
HCOOCH CH CH chat
HCOO CH CH CH
HCOOCH CH CH
CH C CH CH
= −
− =
=
=
Câu 16: Đáp án B
Các phản ứng nội phân tử :
( )
2 2 2 3 2 2
2
; ; ;CH CH Cl Mg NO Na O
=
Câu 17: Đáp án C
( )
;
2
;
CBr C C C C CBr C C
C C C CBr
C CBr CBr C C CBr C CBr
CBr C C CBr
− − = − − =
− = −
− − − − − −
− − −
Câu 18:Đáp án B
H
+
tác dụng với: OH
-
, S
2-
. Fe
3+
tác dụng với: OH
-
, S
2-
Fe
2+
tác dụng với: OH
-
, S
2-
SO
4
2-
tác dụng với: Ba
2+
,
Câu 19. Đáp án C
NaHSO
4
, NH
4
Cl, CuSO
4
, ClH
3
N-CH
2
-COOH, AlCl
3
.
Câu 20: Đáp án C
CH
3
COONH
4
,

Ba, Al
2
O
3
, Zn(OH)
2
, KHCO
3
, Al, (NH
4
)
2
CO
3
.
Câu 21: Đáp án A
C
2
H
5
OH; CH
3
COOH
C
6
H
5
OH; C
2
H
5
ONa
CH
3
COOH; C
2
H
5
ONa
CH
3
COOH ; C
6
H
5
ONa
Câu 22: Đáp án A (1 – 5 )
Câu 23: Đáp án D
Câu 24: Đáp án A
Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
Câu 25: Đáp án C
Câu 26: Đáp án A (2 – 3 – 4 )
Câu 27: Đáp án D. (1), (2), (5), (6).
Câu 28: Đáp án B
Câu 29: Đáp án B
Câu 30: Đáp án D (1 – 3 – 4 – 6 )
Câu 31: Đáp án D
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
NaH + H2O → NaOH + H2
2F2 + 2H2O → 4HF + O2
Chú ý :
C2H2 + H2O
2
Hg
+
→
CH3-CHO (đây là pu oxh khử tuy nhiên C2H2 vùa là chất oxh – vừa là chất khử)
C2H5Cl + H2O → C2H5OH + HCl
Câu 32: Đáp án A (2 – 3 – 4 – 6 – 7 – 12 – 14 – 15 )
Câu 33: Đáp án B (1 – 3 – 4 – 5 – 7 – 11 – 13 – 14 – 16 – 17 )
Câu 34: Đáp án B. 32; 10; 32; 0; 50
Câu 35: Đáp án B
4 5 10
2 6 4 8
3 8 3 6
2 4 4 10
6 14
CH C H
C H C H
C H C H
C H C H
C H




Câu 36: Đáp án A
NaAlO2, C6H5NH3Cl
NaAlO2, FeCl3
NaAlO2; CH3COOH
C6H5NH3Cl, C2H5NH2
C6H5NH3Cl, C6H5ONa
C2H5NH2, FeCl3
C2H5NH2, CH3COOH
FeCl3, C6H5ONa
C6H5ONa, CH3COOH
Câu 37: Đáp án C
Câu 38 : Đáp án D
Câu 39: Đáp án C
Câu 40: Đáp án D
Câu 41: Đáp án D
Câu 42: Đáp án D
Câu 43: Đáp án A (a – c – e – f )
Câu 44: Đáp án C: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, anlyl clorua.
Câu 45: Đáp án B
Câu 46: Đáp án C
Câu 47: Đáp án B (3 – 5 – 2 – 6 )
Câu 48: Đáp án A NH
3
, HCl, H
2
O.
Câu 49: Đáp án C (1 – 2 – 3 )
Câu 50: Đáp án D
Câu 51: Đáp án C (a – c – d – f )
Câu 52: Đáp án A
Câu 53: Đáp án D
Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
Câu 54: Đáp án A
Câu 55: Đáp án A
Câu 56 : Đáp án D (1 – 2 – 4 – 5 – 6 )
Câu 57 Đáp án D (1 – 3 – 5 – 7 )
Câu 58: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong 3 dung dịch có cùng pH là HCOOH, HCl và H
2
SO
4
thì dung dịch có nồng độ mol lớn nhất là
HCOOH. Câu này chuẩn
(2) Phản ứng trao đổi ion không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố. Chuẩn
(3) Có thể phân biệt trực tiếp 3 dung dịch: KOH, HCl, H
2
SO
4
(loãng) bằng một thuốc thử là
BaCO
3
.Chuẩn
(4) Axit, bazơ, muối là các chất điện li.Chuẩn
Chú ý : Tất cả các chất mà ta hay gọi là kết tủa ví dụ như BaSO4 đều có tan 1 chút ít và điện ly
(5) Dung dịch CH
3
COONa và dung dịch C
6
H
5
ONa (natri phenolat) đều là dung dịch có pH >7. Chuẩn
(6) Theo thuyết điện li, SO
3
và C
6
H
6
(benzen) là những chất điện li yếu.Sai
Ở đây SO3 tan trong nước và biến thành axit rồi axit điện ly ra các ion chứ bản thân thằng SO3 không
điện ly được.Benzen có tan chút ít nhưng không phân li ra ion
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 59: Cho các phát biểu sau:
(1) CaOCl
2
là muối kép. Sai
Theo anh nghĩ thì câu này SAI vì muối kép là hỗn hợp 2 muối Ví Dụ như Phèn Chua hay Phèn Nhôm
Còn CaOCl
2
là muối hỗn tạp được tạo bởi 2 gốc axit khác nhau là Cl và ClO
(2) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể
do sự tham gia của các electron tự do.Đúng
(3) Supephotphat kép có thành phần chủ yếu là Ca(H
2
PO
4
)
2
. Đúng
(4) Trong các HX (X: halogen) thì HF có tính axit yếu nhất. Đúng
(5) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua. Đúng
(6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg). Đúng
(7) CO
2
là phân tử phân cực. O=C=O không phân cực (Sai)
Số phát biểu đúng là
A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 60 Đáp án D
Cho hỗn hợp qua AgNO
3
lọc kết tủa cho tác dụng với HCl thu được Propin
hỗn hợp còn lại cho qua dung dịch Br
2
khí còn lại là propan và được dd B
Dùng Zn xử lý dung dịch B được propen
Câu 61: Cho những nhận xét sau :
1- Metyl salixilat (aspirin) được điều chế từ axit salixilic và anhydrit axetic Câu này chuẩn
2- Sự trùng ngưng giữa axit tereptalic với etylenglicol ta được tơ lapsan Câu này chuẩn
3- Tơ nitron, hay tơ dacron, hay tơ olon nói chung đều được tổng hợp từ vinyl xianua Sai
Tơ dacron chính là tên gọi khác của tơ lapsan
4- Khi cho 1 mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với 1 mol NH
3
tạo ra glutamin Câu này chuẩn
5- Glutamin là một amino axit Câu này chuẩn
6- CH
2
O
2
và C
2
H
4
O
2
(chỉ có chức -COO-) luôn thuộc cùng đồng đẳng Sai
3
HCOOH
HCOOCH
7- Natri glutamat có công thức cấu tạo là HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COONa Câu này chuẩn
Số nhận xét đúng là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 62: Cho các phản ứng:
(1) Cl
2
+ Br
2
+ H
2
O →
Nguyn Anh Phong T trng t Húa CLB Gia S H Ngoi Thng H Ni 0975 509 422
5Cl2 + 6H2O +Br2 10HCl +2HBrO3
*(2) Cl
2
+ KOH

0
t
*(3) H
2
O
2


2
MnO
*(4) Cl
2
+ Ca(OH)
2
khan
(5) Br
2
+ SO
2
+ H
2
O
Br2 + H2O + SO2 HBr + H2SO4
S phn ng l phn ng t oxi húa kh l:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Caõu 63: ỏp ỏn B
Cho caực polime sau: Thuỷy tinh hửừu cụ, PVA, PVC, PPF, PE, tụ enang, nilo-6,6, cao isopren, tụ olon, tụ
lapsan.
Caõu 64: ỏp ỏn A
Caõu 65: Cho cỏc phỏt biu sau :
1-Glucozo va fructozo l ng phõn ca nhau ỳng
2- nhn bit dd glucozo va fructozo cú th dựng AgNO
3
/NH
3

sai vỡ fruc chuyn húa thnh glu trong mụi trng bazo
3-Trong amilozo ch cú 1 loi lk glicozit
ỳng; ú l liờn kt -1,4 glicozit
4-Saccarozo c xem l 1 on mch ca tinh bt
sai vỡ sacarozo cu to t gc -glucozo v -fructozo, cũn tinh bt ch cú -glucozo
5-Trong mi mc xich xenlulozo cú 3 nhúm OH ỳng
6-T visco thuc loi t hoỏ hc
ỳng ri (húa hc gm tng hp v nhõn to m visco thuc nhõn to)
7-Quỏ trỡnh lờn men ru c thc hin trong mụi trng hiu khớ
sai vỡ nú c lờn men trong mụi trng k khớ (cỏi ny thiờn v sinh hc hn.
8-Amilopectin cú cu trỳc mng khụng gian
sai cú cu trỳc mch phõn nhỏnh
S nhn xột ỳng l bao nhiờu :
A.3 B.4 C.5 D.6
Cõu 66: Thc hin cỏc phn ng sau:
1. Sc CO
2
vo dung dch Na
2
SiO
3
. Kt ta H
2
SiO
3
5. Cho NaHSO
4
d vo dung dch Ba(HCO
3
)
2
. Kt ta BaSO
4
2. Sc SO
2
vo dung dch H
2
S. Kt ta S
6. Sc H
2
S vo dung dch AlCl
3
. Kt ta Al (OH)
3
3. Cho dung dch HCl d vo dung dch NaAlO
2
. (k tao kt ta)
7. Cho HI vo dung dch FeCl
3
to kt ta I
2

4. Cho dung dch AlCl
3
vo dung dch NaAlO
2
kt ta Al(OH)
3
S thớ nghim to thnh kt ta sau phn ng l bao nhiờu
A.6 B.5 C.4 D.7
Cõu 67: Trong cỏc cht sau: C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COONa, HCOOC
2
H
5
, CH
3
OH, C
2
H
4
, CH
3
CN,
CH
3
CCl
3
. S cht t ú iu ch trc tip c CH
3
COOH (bng mt phn ng) l
A. 5 B. 4 C. 7 D. 6
Câu 68: Cho dóy cỏc cht: CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, HCOOH; CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
NH
2
(anilin),
C
6
H
5
OH (phenol), C
6
H
6
(benzen), CH
3
CHO, CH
3
COCH
3
; glucozo; C
3
H
6
( xiclo propan). S cht trong dóy
phn ng c vi nc brom
A. 8 B. 6 C. 7 D. 9
Cõu 69: ỏp ỏn D(b c d e )
Cõu 70: ỏp ỏn D
Cõu 71: ỏp ỏn A X l : HOOC CH2 CH2 OH
Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
Câu 72: Trong số các chất: H
2
S, KI, HBr, H
3
PO
4
, Ag, Cu, Mg. Số chất có khả năng khử hóa ion
+
3
Fe
trong
dung dịch về ion
+
2
Fe

A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 73: Đáp án C
Câu 74: Có các mẫu chất rắn riêng biệt: Ba, Mg, Fe, Al, ZnO, MgO, Al
2
O
3
, CuO, Ag, Zn. Chỉ dùng thêm
dung dịch H
2
SO
4
loãng có thể nhận ra nhiều nhất bao nhiêu chất trong số các chất trên ?
A. 6 chất. B. 7 chất. C. 8 chất. D. 10 chất.
câu này nếu có tính tới màu và các tính chất của mấy loại kết tủa thì nhận biết được hết
Câu 75: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhóm cacbon?
A.Trong phân tử CO
2
,C ở trạng thái lai hóa sp
2
.(Sai C lai hóa Sp)
B.C tác dụng với HNO
3
(loãng) tạo ra sp là các oxit.(Sai NO2;CO2;H2O)
C.Natri cacbonat(Na
2
CO
3
) dùng để tạo khí “gas” cho các loại thức uống.
Sai (vì chất này là NaHCO3)
D.Tủ lạnh dùng lâu sẽ có mùi hôi,có thể cho vào tủ lạnh 1 ít cục than gỗ(xốp) để khử mùi hôi là do than đã
hấp thụ các khí có mùi.
Câu 76: Glyxin và axit glutamic tạo đc bao nhiêu đpeptit(mạch hở) chứa cả hai loại amino axit này?
A.2 B.3 C.6 D.4
Gly – Glu ; Gly – Glu ;Glu – Gly
Câu 77: Liên kết kim loại là liên kết sinh ra do:
A.Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và ion âm.(Sai đây là liên kết ion)
B.Có sự dùng chung các cặp e (Sai đây là liên kết CHT)
C.Các e tự do gắn kết với các ion dương kim loại với nhau
D.Có lực hút Van-dec-van giữa các nguyên tử kim loại (Sai )
Câu 78: Hòa tan hoàn toàn 4,59g BaO vào H
2
O thu đc dd A.Cho 3,68g hh gồm MgCO
3
và CaCO
3
tan hoàn
toàn trong dd HCl thu đc khí B.Cho dd A hấp thụ hết khí B thu đc dd C(Các thí nghiệm trên thực hiện trong
cùng điều kiện).Nhận xét nào sau đây đúng?
A.Dung dịch C có chứa 2 muối của Ba
2+
(Sai)
B.Dung dịch C chỉ chứa muối Ba(HCO
3
)
2
(lượng kết tủa không tính vào dung dịch)
C.Khối lượng muối trong dd C là 5,91g(Sai)
D.Thể tích khí B thu đc nhỏ nhất là 672ml(ở đktc) (Sai)
2
0,03
0,0368 0,044
BaO
CO
n
n
=
< <
Câu 79: Dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đc các dd: HCl,H
2
SO
4
,HNO
3
(đều loãng):
A.Fe B.Al C.Cu D.Ba
Có lẽ ý của người ra đề là :
Cho Cu lần lượt vào có khí là HNO
3
Đun nóng 2 thằng kia nên thằng nào có khí là H
2
SO
4
Câu 80: Cho các dung dịch sau:Na
2
CO
3
,KHSO
4
,NaOH,Fe(NO
3
)
3
,H
2
SO
4
đặc nguội và Brom lỏng.Có bao
nhiêu chất trong số trên hòa tan đc bột nhôm?
A.2 B.3 C.4 D.5
Chú ý Brom lỏng (brom nguyên chất) phản ứng rất mạnh liệt với Al
Câu 81: Cho các phát biểu sau:
1.Nitrophotka là hh của (NH
4
)
2
HPO
4
và KNO
3
.
2.Khí CO
2
t/d với dd nước Gia-ven thu đc axit clorơ.
3.Axit H
2
S là 1 axit yếu nên k thể đẩy đc axit mạnh ra khỏi muối.
Sai
2 2
uS 2H S CuCl C HCl
+ → ↓ +
4.SiO
2
chỉ tan đc trong dd axit HF tạo sp khí.
Sai : nó có thể tan được trong nhiều chất như:NaOH đặc nóng,Na2CO3…
5.Trong các pứ hóa học, khí H
2
luôn là 1 chất khử.
Sai
2
2 2H Na NaH+ →
Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
6.Tính phi kim tăng dần theo thứ tự:N<P<O<F.
Sai Do N có độ âm điện lớn hơn P
Trong các phát biểu,có bao nhiêu phát biểu đúng?
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 82 Trong các phân tử sau có bao nhiêu chất chứa liên kết cộng hóa trị phân cực: NaCl, N
2
, HCl, CO
2
,
CH
3
OH, H
2
S, NH
3
, NH
4
NO
3
.
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 83: Dẫn khí CO qua hh rắn chứa FeO,ZnO,PbO,CuO đến pứ hoàn toàn đc chất rắn A.Hòa tan A bằng
dd HNO
3
vừa đủ thu đc dd B.Nhỏ từ từ dd Na
2
S cho tới dư vào dd B đc kết tủa X.Kết tủa X chứa bao nhiêu
chất?
A.2 B.3 C.4 D.5
Nếu hiểu HNO
3
vừa đủ nghĩa là tạo Fe
2+
thì có 4 chất
; ; uS;FeS ZnS C PbS
Nếu hiểu HNO
3
vừa đủ nghĩa là tạo Fe
3+
thì có 5 chất
; ; uS; ;FeS ZnS C PbS S
Câu 84: Cho các chất: bạc axetilua,metan, 1,2-điclo
etan,canxicacbua,propan,etylclorua,etanol,nhôm cacbua.Số chất điều chế ra etanal bằng 2 pứ hóa học là
A.5 B.6 C.7 D.8
2 5 2 4 3
C H OH C H CH CHO
→ →
2 2 3
2 2 2 3
CAg CAg C H CH CHO
CaC C H CH CHO
≡ → →
→ →
/
2 2 2 2 3
KOH ruou
Cl CH CH Cl C H CH CHO
− − − → →
3 8 2 4 3
crackinh
C H C H CH CHO
→ →
2 5 2 4 3
C H Cl C H CH CHO
→ →
1500/
4 2 2 3
lamlanhnhanh
CH C H CH CHO
→ →
Câu 85: Cho các chất sau: CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl, ClH
3
N-CH
2
COOH, C
6
H
5
Cl (thơm), HCOOC
6
H
5
(thơm),
C
6
H
5
COOCH
3
(thơm), HO-C
6
H
4
-CH
2
OH (thơm), CH
3
-COOCH=CH
2
. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với
dung dịch NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 86 Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br
2
, (CH
3
CO)
2
O,
CH
3
COOH, Na, NaHCO
3
, CH
3
COCl:
A. 4 B. 6 C. 5 D. 7
Câu 87:Cho các chất sau C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
2
H
5
ONa, CH
3
COONa, C
6
H
5
ONa. Trong các chất
đó số cặp chất phản ứng được với nhau (ở điều kiện thích hợp) là
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
C
2
H
5
OH, CH
3
COOH
CH
3
COOH; C
2
H
5
Ona
CH
3
COOH; C
6
H
5
ONa
C
6
H
5
OH, C
2
H
5
ONa
Câu 88:Đáp án C C-C-C(CH3)-C
Câu 89 A – A – G ;A – G – A ;G – A – A
Câu 90:Cho các khí sau:CO2,NH3,O2,SO2,H2,CH4,Cl2,CH3NH2,SO3 và HCl.có thể dùng H2SO4 đặc để
làm khô được bao nhiêu khí trong các khí trên.
A.8 B.7 C.6 D.5
Câu 91: Đáp án C
Câu 92: Đáp án A
C=C – C = C → CBr – C = C – CBr
C – C ≡ C – C
C = C = C – C → CBr – CBr = C – C
Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
Câu 93: Đáp án 7
Cho triolein lần lượt tác dụng với các chất sau : H
2
, I
2
,Br
2
,F
2
,Cl
2
, H
2
O, dd NaOH ,
có 4 chất là : eten; axetilen; stiren; xiclopropan
Các chất còn lại có tác dụng với Br2 nhưng là Br2 khan nguyên chất không phải dung dịch Br2
Câu 95 Đáp án B
4 8
:3C H chat
C C CHO
C C C OH
= −
≡ − −
không kể đồng phân hình học
Câu 96 Đáp án B
X vừa là phenol vừa là rượu thơm →B
Câu 97 : Đáp án D (1 – 2 – 4 – 5 – 6 )
Câu 98 Đáp án D (1 – 3 – 5 – 7 )
Câu 99 Đáp án D
Cho hỗn hợp qua AgNO
3
lọc kết tủa cho tác dụng với HCl thu được Propin
hỗn hợp còn lại cho qua dung dịch Br
2
khí còn lại là propan và được dd B
Dùng Zn xử lý dung dịch B được propen
Câu 100 Cho các chất metyclorua;vinylclorua; anlyclorua ; etyclorua; điclometan; 1,2-đicloetan;
1,1đicloetan ;1,2,3-triclopropan;2clopropen; triclometan ;phenylclorua; benzylclorua. Số chất khi thủy phân
trong môi trường kiềm ở điều kiện thích hợp thu được ancol là
A.5 B.6 C.7 D.8
Câu 101
Vì cho 3 mono là đồng phân cấu tạo nên X là ankadien liên hợp dạng đối xứng
C-C=C-C=C-C; C=C(CH
3
)-C(CH
3
)=C
Vậy theo thầy sẽ có 2 đp thỏa mãn. Lấy vd cho đồng phân 1.
CH
3
-CH=CH-CH=CH-CH
3
+ HBr => CH
3
CH
2
CHBr-CH=CH-CH
3
(cộng 2,3) và CH
3
CHBrCH
2
-CH=CH-
CH
3
(cộng 2,3) và CH
3
CH
2
CH=CHCHBr-CH
3
(cộng 2,5).
Câu 102 Đáp án C
Hướng dẫn
(1) Tạo O
2
; I
2
(5) tạo Cu; N
2
(2) Cl
2
(6) tạo O
2
(3) Tạo Cl
2
(9) N
2
.
(10) Tạo Cu
Câu 103 Đáp án C
=> sai vì chuyển sang thể rắn nhưng đó là bơ
Câu 104 Đáp án D
FeBr
3
, FeCl
2
, Fe
3
O
4
,

AlBr
3
, MgI
2
, KBr, CaC
2
.
Chú ý: I
-
, Br
-
có tính khử mạnh nên dễ bị oxi hóa bởi H
2
SO
4
đặc nóng, ngoài ra CaC
2
thủy phân thành C
2
H
2
,
chất này bị oxi hóa bởi H
2
SO
4
đặc
Câu 105 Đáp án C
(CaCl
2
mục đích trộn vào để giảm nhiệt độ nóng chảy, tiết kiệm năng lượng, trong công nghiệp mục tiêu
tiết kiệm năng lượng luôn là hàng đầu, và cả nguyên liệu nữa để hạn chế chi phí)
Câu 106 Đáp án B
Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
X là muối của amin với CO
2
.
( NH
4
)CO
3
(C
3
H
10
N) + NaOH => có khí NH
3
và 1 khí của amin C
3
H
9
N. nhưng trong amin mà có 3C no, đơn
chức thì chỉ có (CH
3
)
3
N (trimetyl amin) là chất khí ở điều kiện thường. Còn lại thì ở thể lỏng.
Tương tự có (CH
3
NH
3
)CO
3
(C
2
H
8
N) + NaOH => CH
3
NH
2
+ C
2
H
7
N
Có 2 amin là chất khí ở điều kiện thường là C
2
H
5
NH
2
(etyl amin) và (CH
3
)
2
NH (đimetyl amin)
Vậy có 3CTCT của X thỏa mãn.
Câu 107 Đáp án C
Em nhớ ct sau: Vt=k.[A]
a
[B]
b
Giảm thể tích đi 3 lần (tăng áp suất) => C
M
= n/V => C
M
khí tăng 3 lần
=> V thuận tăng = k.[3NO
2
]
2
.[3O
2
] = 27 lần => V
n
cũng tăng 27 lần.
Hằng số cân bằng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ thôi em nhé. Vậy cùng nhiệt độ thì Kc không đổi.
Vì tăng áp suất nên cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 108 Đáp án C
X có 2lk п, X không tác dụng Na và NaOH nhưng phản ứng tráng Ag => có -CHO và không có –OH;
hoặc –COOH và –COO-
Nếu có 2-CHO => có 2đp: OHC-C-C-CHO và C-C(CHO)2
Nếu có –CO- và CHO thì C-CO-C-CHO có 1 đp
Nếu có –O- và CHO thì C=C-O-C => có 3 cách thế cho nhóm –CHO. Vậy số đồng phân là
Vậy có 6 đồng phân
Câu 109 Đáp án B
Đúng em nhé. Tính phi kim giảm => độ âm điện giảm.
1. Đúng em nhe. Vì cao nhất là hidro florua nhiệt độ sôi mới là 19,5
o
C. (nhiệt độ thường được qui định
là 25º, và đều tan trong nước cho dung dịch có tính axit.
2. Đúng. Lưu huỳnh ở dạng đơn chất trong lòng đất.
3. HBr không thể điều chế bằng phương pháp sunfat. Vì Br- có tính khử mạnh, nên bị oxi hóa
bởi H
2
SO
4
đặc tạo Br
2
.
4. Đúng vì HBr ; HI bị oxi hóa bởi oxi tạo Br
2
; I
2
Câu 110 Đáp án B
Có những phân tử có liên kết cho nhận là: NH
4
Cl; K
2
SO
4
; NaNO
3
; CO; HNO
3
; H
2
SO
3
.
Những phân tử có liên kết ion là NH
4
Cl; NaCl; K
2
SO
4
; NaNO
3
.
Câu 111 Đáp án D
Tác dụng NH
3
có kết tủa là FeCl
3
; FeCl
2
; MgCl
2
; Al
2
(SO
4
)
3
là 4 chất.
Tác dụng Ba(OH)
2
có kết tủa là : FeCl
3
; CuCl
2
; FeCl
2
; NaHSO
4
; MgCl
2
; Al
2
(SO
4
)
3
. Vậy có 6 chất.
Câu 112 Đáp án B
Cl
2
+ Br
2
+ H
2
O=> HBrO
3
+ HCl ; Cl
2
+ FeCl
2
= > FeCl
3
;
Cl
2
+ KI => I
2
+ KCl ; Cl
2
+ KBr => KCl + Br
2
;
Br
2
+ FeCl
2
=> FeBr
3
+ FeCl
3
; Br
2
+ KI => KBr + I
2.
Fe
2
(SO
4
)
3
+ KI => FeSO
4
+ I
2
+ K
2
SO
4
.(tùy xem chất dư thì ta có phương trình phân tử khác nhau)
Câu 113 Đáp án D
Al + S => Al
2
S
3
và S, Al dư => X gồm 3 chất hóa học
Tất nhiên A tan hết trong HNO
3
đặc nóng , dư.
Al
2
S
3
+ H
2
O => Al(OH)
3
+ H
2
S↑
Al
2
S
3
, Al tan được trong NaOH nhưng S thì không tan được
Câu 114 Đáp án D
Dùng lượng ít dung dịch H2SO4 (nhỏ làm sao cho vẫn dư kim loại nhé)
Có khí và kết tủa => Ba; sau phản ứng lấy dung dịch thu được là Ba(OH)
2
Có khí: Al, Zn, Mg, Fe (tất cả có dạng ion, tạo Al
3+
; Zn
2+
; Mg
2+
; Fe2+) (2)
Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
Tan trong axit: ZnO, MgO; Al2O3; CuO (tan trong axit tạo ion tương ứng, Zn
2+
; Al
3+
; Mg
2+
; Cu
2+
)
(3)
Còn lại không tan là Ag
- Dùng Ba(OH)
2
nhận biết nhóm (2)
Kết tủa trắng không tan Ba(OH)
2
dư => Mg; kết tủa trắng xanh là (Fe(OH)
2
=> Fe
2+
=> Fe;
kết tủa trắng tan trong Ba(OH)
2
dư là Al; Zn (4)
- Dùng Ba(OH)
2
nhận biết nhóm (3)
kết tủa xanh là Cu(OH)
2
=> Cu
2+
=> Cu; kết tủa trắng k tan trong Ba(OH)
2
dư là Mg(OH)
2
=> Mg
2+
=> Mg; kết tủa trắng tan trong Ba(OH)2 dư là Zn
2+
hoặc Al
3+
(5)
- để nhận biết (4) hay (5) lấy ngẫu nhiên 1 trong 2 kim loại chưa nhận biết được hoặc là Al hoặc
là Zn; cho vào dung dịch chứa Zn
2+;
Al
3+
trên. Nếu có kết tủa xuất hiện thì => kim loại lấy là Al; và
ion trong dung dịch là Zn
2+
.
Vậy nhận biết được cả 10 chất.
Câu 115 Đáp án C
Câu 116 Đáp án D
Các đồng phân có thể có: buta-1,3-ddien + HBr (1:1)
Có CH
3
-CHBr-CH=CH
2
; CH
2
Br-CH
2
-CH=CH
2
; CH
2
Br-CH=CH-CH
3
(có 2 đp hình học)
Nếu + HBr (1 : 2); cộng tiếp phản ứng trên
CH
3
CHBr-CHBr-CH
3
(*); CH
3
CHBr-CH
2
-CH
2
Br (2*);
CH
2
Br-CH
2
-CHBr-CH
3
(trùng 2*); CH
2
Br-CH
2
-CH
2
-CH
2
Br (3*);
CH
2
Br-CHBr-CH
2
-CH
3
(4*); CH
2
Br-CH
2
-CHBr-CH
3
(trùng 2*)
Câu 117 Đáp án C
có delta = 1 => k = 1; hoặc vòng = 1
Vì cho 1 monobrom, xác định nhanh => A có dạng đối xứng, với k = 1 có
C-C-C=C-C-C; C-C(C)=C(C)-C
Và với vòng = 1 => có 1,2,3-trimetylxiclopropan; C
C C
Vậy có 3 đp
Câu 118 Đáp án D
Câu 119 Đáp án B
KNO
3
; NaNO
3
khi điện phân bản chất là điện phân nước mà p H =7, nên loại trừ rồi được em nhé!
Về bản chất. B đúng là vì:
Khi điện phân NaOH; do nước điện phân làm giảm V => [OH-] tăng lên => pH tăng
CaCl
2
điện phân thì có Ca(OH)
2
+ Cl
2
+ H
2
=> pH tăng
HCl điện phân => H
2
+ Cl
2
=> giảm H+ => pH tăng
Câu 120 Xét các trường hợp sau:
(1) Đốt dây Fe trong khí Cl
2

(2) Kim loại Zn trong dung dịch HCl
(3) Thép cacbon để trong không khí ẩm
Thép C hay đó là hợp chất có Fe và C. lúc này hình thành lên cặp pin điện hóa (do tiếp xúc trực tiếp với nhau và
được tiếp xúc các chất điện li yếu có trong không khí ẩm như H
2
CO
3
, H
2
SO
3
v.v)
(4) Kim loại Zn trong dd HCl có thêm vài giọt dung dịch Cu
2+

Zn đẩy Cu2+ tạo Cu và Cu bám vào Zn hình thành pin điện hóa và được tiếp xúc dung dịch điện li.
(5) Ngâm lá Cu trong dung dịch FeCl
3

Cu + Fe
3+
không sinh ra kim loại => không đủ điều kiện ăn mòn điện hóa
(để hình thành pin điện hóa đó là có cặp kim loại khác nhau bản chất, hoặc giữa kim loại và phi kim được
tiếp xúc trực tiếp hoặc qua dây dẫn được nhúng vào chât điện li.)
(6) Ngâm đinh Fe trong dung dịch CuSO
4
Fe đẩy Cu
2+
thành Cu và Cu bám vào Fe tương tự xảy ra an mòn điện hóa
Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
(7) Ngâm đinh Fe trong dung dịch FeCl
3

(giống như Fe + Fe
3+
k tạo kim loại => k an mòn điện hóa, thường với dạng này thì cứ thấy sinh ra kim loại là
chọn được)
(8) Dây điện bằng Al nối với Cu để trong không khí ẩm
(giống như thép C, đây cũng hình thành ăn mòn điện hóa)
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá là
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 121 Đáp án A
Các chất có pH < 7 là: NH
4
Cl; NaH
2
PO
4
, NaHSO
4
; Fe(NO
3
)
3
, nước cất để ngoài không khí; nước mưa ở các
thành phố công nghiệp có 6 dung dịch
Các chất có pH > 7: NaClO, Na
2
CO
3
, Ca(HCO
3
)
2
; K
2
HPO
4
; C
6
H
5
ONa; CH
3
COONa có 6 chất.
Và KNO
3
là trung tính pH =7 có 1 chất
Câu 122 Cho các phát biểu sau
(1). Bản chất liên kết ion là sự góp chung electron giữa các nguyên tử để có trạng thái bền như khí hiếm
=> sai em nhé
(2). Muốn biết điện hóa trị của một nguyên tố, ta có thể nhìn vào kí hiệu của ion tương ứng
(3). Biết rằng ion nhôm có kí hiệu Al
3+
vậy nguyên tố nhôm có điện hóa trị bằng +3 => sai là 3+
(4). Hợp chất ion là một hỗn hợp của các ion đơn nguyên tử => sai ion đa nguyên tử cũng có (NaNO
3
)
(5). Về phương diện cộng hóa trị, một nguyên tử có thể góp chung với một nguyên tử khác nhiều electron
(6). Nguyên tử Nitơ (N) có 5 electron ở lớp ngoài cùng và có thể góp chung 3 electron với các nguyên tử
khác
(7). Liên kết cho nhận là một trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị
(8). Liên kết cho nhận là một giới hạn của liên kết ion và liên kết cộng hóa trị => Sai em nhé
(9). Liên kết cộng hóa trị có cực là dạng chuyển tiếp giữa liên tiếp cộng hóa trị không cực và liên kết ion
Số phát biếu đúng là:
A. 7 B. 6 C. 8 D. 5
Câu 123 Có các thí nghiệm sau:
- TN1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng.
- TN2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H
2
SO
4
loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO
4
. => có
- TN3: Để thanh thép trong không khí ẩm => có vì thép là hợp chất C và Fe và thỏa mãn điều kiện ăn mòn điện hóa
- TN4: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO
4
=> có
- TN5: Thanh Fe có quấn dây Cu và để ngoài không khí ẩm => có
- TN6: Hợp kim Ag-Cu nhúng vào dung dịch HCl. =>Có
- TN7: Hợp kim Zn-Cu nhúng vào dung dịch NaOH
ở thí nghiệm 7: thì Zn- Cu (Zn nhường e chuyển sang Cu thì ở đây không có ion nào nhận e cả, mặt khác Zn sẽ bị tan
hết trong NaOH, nên không hình thành ăn mòn điện hóa.)
- TN8: Sắt mạ thiếc nhúng vào dung dịch HCl. => có
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 124 Cho các dung dịch: Na
2
CO
3
, FeCl
3
, NH
3
, FeSO
4
, HNO
3
, BaCl
2
, NaHSO
4
. Khi cho các dung dịch
tác dụng với nhau từng đôi một, số trường hợp xảy ra phản ứng và số phản ứng thuộc phản ứng axit bazơ
lần lượt là
A. 10 và 5 B. 8 và 4 C. 13 và 6 D. 12 và 7
Phản ứng axit bazo (nhường nhận proton) : Na2CO3 + FeCl3 ; Na2CO3 + HNO3 ; Na2CO3 + NaH2O4;
FeCl3 + NH3; NH3 + FeSO4; NH3 + HNO3; NH3+ NaHSO4; (có 7 phản ứng là ax-bz)
Ngoài ra còn các phản ứng tác dụng được với nhau: Na2CO3 + FeSO4 (trao đổi); Na2CO3 + BaCl2 (trao
đổi); FeSO4 + BaCl2; FeSO4 + HNO3; BaCl2 + NaHSO4 (có 5 phản ứng)
Câu 125 có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C
8
H
10
O tác dụng với Na ,không
tac dụng với NaOH và không làm mất màu dung dịch brom
A 5 B 6 C 4 D 7
Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
∆ = (2C + 2 – H): 2 = (8.2 + 2 – 10) : 2 = 4 (benzen có 1 vòng + 3 liên kết п = 4) => nhóm chức –OH (vì
phản ứng Na) và nhánh no, vì không tác dụng NaOH và dung dịch Brom => -OH không liên kết trực tiếp
benzen. C
6
H
5
-CH(OH)CH
3
và C
6
H
5
-CH
2
CH
2
(OH).
Và 3 đồng phân vị trí o,m,p với CH
3
-C
6
H
4
-CH
2
OH.
Vậy có 5 đồng phân.
Caâu 126 Chọn D.
Triolein, p-cresol, valin, tristearin, hiđroquinon, catechol, axit glutamic, rezoxinol, amoniacrylat.
Caâu 127 Chọn B. Fe
3+
+ 3SCN

→ Fe(SCN)
3
(đỏ máu)
Caâu 128: A
Caâu 129: Chọn D.
A. (xiclopropan). B. (axeton). C. (axeton, xiclopropan).
Caâu 130: Chọn C. Đáp án C thu được 3 sản phẩm: Cộng (1,2); cộng (3,4) và cộng (1,4).
Caâu 131: Chọn D.
Tính chất: (3), (4), (5), (7), (8) (chỉ có Al tác dụng với Cl
2
ở nhiệt độ thường, còn Cr thì không).
Caâu 132: Chọn B.
Tăng nhiệt độ:
• Cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều thuận ⇒ ∆H
1
> 0 (thu nhiệt )
⇒ Tăng áp suất cân bằng (1) chuyển dịch theo chuyền nghịch (giảm số mol khí)
• Cân bằng (2) chuyển dịch theo chiều nghịch ⇒ ∆H
2
< 0 (tỏa nhiệt)
⇒ Tăng áp suất cân bằng (2) chuyển dịch theo chiều thuận (giảm số mol khí)
Câu 133
Caâu 134: B
Caâu 135: B
Caâu 136 :A
Caâu 137: D
Caâu 138: Chọn D. (1), (2), (3), (4), (6), (8).
Caâu 139: Chọn D.
( )
( )
( )
o
2 2
3
2
KNO H
t
3
2
2 4
2 3
3
3
2 3 2 3
2
3
Cu NO
CuO
CuO Cu
Mg NO
MgO
MgO MgO + H SO không sinh ra khí
Al O
Al NO
Al O Al O
KNO
KNO
− +



 


  
→ → →
   
   
 
 


.
Caâu 140A.
1 2 3 4 5 6 7 8
Glucozơ Có Có Có Có Có Không Không Có
Saccarozơ Có Có Không Không Không Không Có Không
Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
Caâu 141C
Caâu 142
Caâu 143 C
2
H
2
có số liên kết xích ma = (số C + số H – 1) = 2 + 2 – 1 = 3.
Caâu 144: Chọn A.
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Cl
2
H
2
S O
2
CO
2
N
2
SO
2
5SO
2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O → K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 2H
2
SO
4
2H
2
S + 2KMnO
4
→ 2MnO
2
↓ + 3S↓ + 2KOH + 2H
2
O
( hay 2KMnO
4
+ 5H
2
S + 3H
2
SO
4
→ 2MnSO
4
+ 5S↓ + K
2
SO
4
+ 8H
2
O)
Caâu 145: Chọn D. ( 1S, 2Đ, 3Đ, 4S, 5Đ, 6Đ, 7Đ, 8Đ).
Caâu 146: Chọn C.
• A: Đúng : KHCO
3
, Sn(OH)
2
, Zn(OH)
2
, KHS, Al
2
O
3
. • B: Đúng.

C: Sai

( )
( )
( ) ( )
3 4 4
2
4 2 4 4 4
2
nitrophotka : KNO , NH HPO phân
amophot : NH H PO , NH HPO phân





hoãn hôïp
phöùc hôïp
• D: Đúng .
Caâu 147: Chọn A.
• Các chất làm mất màu nước brom: Glucozơ, xiclopropan, triolein, anilin, phenol, axit linoleic.
• Các chất tác dụng được với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường: Glucozơ, saccarozơ, fructozơ, glixerol, axit
linoleic.
Caâu 148: Chọn B.
• Các dung dịch làm mềm nước cứng tạm thời: Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
, Ca(OH)
2
, K
2
CO
3
.
• Các dung dịch cho pH > 7: Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
, Ca(OH)
2
, CH
3
COONa, K
2
CO
3
.
Caâu 149: Chọn A. ( 1S, 2Đ, 3Đ, 4S, 5S, 6Đ, 7Đ, 8S, 9Đ, 10S).
Caâu 150: Chọn C. ( 1S, 2Đ, 3S, 4Đ, 5Đ, 6S, 7Đ, 8S).
Caâu 151: Chọn A.
• A: Lysin. • B: Glucozơ, fructozơ.
• C: Tơ lapsan, tơ enang. • D: C
6
H
5
−CH
2
−CH
2
OH, C
6
H
5
−CH(OH)-CH
3
.
Caâu 152: Chọn D. (2), (5), (6), (7), (8).
Caâu 153: B
Caâu 154: Chọn B. ( 1Đ, 2S, 3Đ, 4S, 5Đ, 6Đ).

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×